Font size
WorksheetsÔn Tập Bài 1 - 4
Total questions: 50
Worksheet time: 27mins
Từ nào dưới đây có nghĩa là "nhân viên ngân hàng"?
공무원
은행원
회사원
대학원
Từ nào dưới đây có nghĩa là "bác sĩ"?
의사
약사
기사
회사
Từ nào dưới đây có nghĩa là "Thái lan"?
대만
태국
미국
인도
Từ nào dưới đây có nghĩa là "nước Anh"?
미국
호주
인도
영국
Từ nào dưới đây có nghĩa là "대학생"?
trường học
sinh viên
nhà ăn
địa chỉ
Từ nào dưới đây có nghĩa là "tiếng Hàn"?
한국어
한글자
미국어
일본어
Chọn chủ đề đoạn văn dưới đây:
지민 씨는 주부입니다. 그래서 매일 집에서 청소합니다.
란 씨는 회사원입니다. 아침마다 회사에 다닙니다.
이름
인사
직업
학교
Chọn chủ đề đoạn văn dưới đây:
린: 민 씨는 어느 나라 사람입니까?
민: 저는 중국 사람입니다. 린 씨는요?
린: 저는 베트남에서 왔습니다.
국적
국문
인사
이름
Chọn chủ đề đoạn văn dưới đây:
최윤정: 오! 치우아, 안녕! 오랜만이네.
치우: 네, 안녕하세요. 오랜만에 만나서 반갑네요.
학교
날씨
인사
취미
Từ nào dưới đây có nghĩa là "thư viện"?
대사관
도서관
소방관
경찰관
Từ nào dưới đây có nghĩa là "bưu điện"?
영화관
사무실
우체국
화장실
Từ nào dưới đây có nghĩa là "운동장"?
sân nhà
hội trường
công viên
sân vận động
Từ nào dưới đây có nghĩa là "cái bảng"?
연필
칠판
필통
지도
Từ nào dưới đây không có nghĩa là "điện thoại"?
휴대폰
휴대전화
스마트폰
컴퓨터
Chọn chủ đề chính của đoạn văn sau:
거기는 고려 대학교입니다. 대학교 앞에는 시장이 있습니다.
장소
학교
공부
시설
Chọn chủ đề đoạn văn:
오늘 한국 문화 도서관에 갑니다. 여기서 책을 많이 읽습니다. 정말 재미있습니다.
독서
학습
여행
주말
Chọn chủ đề đoạn văn:
이 것은 히우 씨의 손시계입니다. 히우 씨는 한국에서 이 손시계를 삽니다. 그래서 비쌉니다.
물건
가격
시장
소개
Chọn đáp án đúng với nội dung đoạn văn:
거기는 명동입니다.
거기에 은행이 있습니다.
백화점이 있습니다. 가게가 있습니다.
명동이 아닙니다.
백화점이 하나도 없습니다.
명동에 가게가 있습니다.
은행이 없습니다
Đọc đoạn văn và chọn đáp án sai với nội dung đoạn văn:
여기는 LG Display 회사입니다.
여기에 사무실이 있습니다.
컴퓨터가 많이 있습니다.
식당이 없습니다.
사무실이 있습니다
식당이 없습니다.
LG Display 회사입니다.
컴퓨터가 많이 없습니다
Từ nào có nghĩa là "tập thể dục thể thao"?
공부하다
운동하다
식사하다
싫어하다
Từ nào có nghĩa là "nói chuyện"?
얘기하다
일하다
좋아하다
등산하다
Từ nào có nghĩa là "thú vị"?
좋아하다
공부하다
재미있다
재미없다
Chọn từ trái nghĩa với từ "lớn"
적다
작다
죽다
자다
Chọn từ trái nghĩa với từ "tốt"?
나쁘다
예쁘다
바쁘다
기쁘다
Từ nào dưới đây có nghĩa là "sữa"?
차
우유
오이
음악
Từ nào dưới đây có nghĩa là "bạn bè"?
커피
영화
신문
친구
Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống sau:
화: 남 씨는 (______)을 봅니까?
마이: 책을 봅니다
무엇
어디
언제
누구
Chọn từ điền vào chỗ trống sau?
A: 내일 (____)에서 축구를 합니까?
B: 땀끼 공원에서 합니다.
어디
언제
누구
무엇
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:
김현준: 미나 씨는 (____)를 만납니까?
미: 신입 사원을 만납니다.
누가
누구
어디
어느
Từ nào có nghĩa là "십이월"?
Tháng 11
Tháng 10
Tháng 1
Tháng 12
Từ nào có nghĩa là tháng một
십일월
일월
이월
시월
Từ nào có nghĩa là tháng sáu
오월
육월
유월
이월
Từ nào có nghĩa là tháng mười:?
사월
시월
십월
삼월
Từ nào có nghĩa là thứ hai
일요일
토요일
월요일
수요일
Từ nào có nghĩa là thứ năm?
화요일
일요일
금요일
목요일
Từ nào có nghĩa là năm nay?
이번 해
금년
다음해
작년
Chọn từ đồng nghĩa với từ 작년
올해
다음 년
지난해
금년
Từ nào có nghĩa là 내일
ngày kia
hôm qua
ngày mai
hôm nay
Từ nào không có nghĩa là ngày thường
평일
주중
주말
Viết số dưới đây (Viết dạng số, Ví dụ: 12)
오십팔
(a)
Viết số dưới đây (Viết dạng số, Ví dụ: 12)
사백육십삼
(a)
Viết số dưới đây (Viết dạng số, Ví dụ: 12)
삼만구천팔백오
(a)
Viết số dưới đây (Viết dạng số, Ví dụ: 12)
이십만 오천 사백 삼십 구
(a)
Chọn tiểu từ thích hợp điền vào chỗ trống:
교실에 의자(__) 시계가 없습니다.
와
과
Chọn tiểu từ thích hợp điền vào chỗ trống:
시험은 목요일(__) 금요일입니다.
와
과
Chọn tiểu từ thích hợp điền vào chỗ trống:
미: 언제 영화를 봅니까?
타잉: 수요일(___) 봅니다.
에
에서
이
을
Chọn tiểu từ thích hợp điền vào các chỗ trống:
1. 6월7일(__) 한국(___) 여행갑니다.
2. 토요일과 일요일(___) 파티를 합니다.
에
이
가
에서
Chọn tiểu từ thích hợp điền vào chỗ trống:
뚜안 씨는 영국어 노래(___) 좋아합니다. 날마다 음악을 듣습니다.
을
를
에
가
Chọn tiểu từ thích hợp điền vào chỗ trống:
이번 주말(1)___ 히엔 씨(2)___ 레 씨는 백화점에서 쇼핑합니다.
(1) 에서
(2) 는
(1) 에
(2) 는
(1) 에
(2) 와
(1) 에
(2) 과
Chọn tiểu từ thích hợp điền vào chỗ trống;
시장(1)___ 과일 가게가 있습니다. 저와 어머니는 가게(2)___ 수박과 사과를 삽니다.
(1) 에서
(2) 에서
(1) 에
(2) 에
(1) 에
(2) 에서
(1) 에서
(2) 에
