wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Game luyện thi 1

Total questions: 40

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.
1. Phát biểu nào dưới đây đúng:
a)
A. Rủi ro được BH là những rủi ro về thiên tai, sự cố tai nạn bất ngờ và được người bảo hiểm chấp nhận bảo hiểm trên cơ sở yêu cầu của NĐBH
b)
B. Rủi ro bị loại trừ là những rủi ro mà người bảo hiểm không chấp nhận bảo hiểm, không chấp nhận bồi thường hoặc trả tiền BH khi xảy ra sự kiện BH.
c)
C. Ngoài phạm vi BH theo đơn tiêu chuẩn, người bảo hiểm có thể thỏa thuận với NĐBH mở rộng các điều kiện, điều khoản bảo hiểm với điều kiện người được BH phải trả thêm phí BH cho NĐBH
d)
D. Cả A,B,C
2.
2. Hoạt động kinh doanh bảo hiểm bao gồm
a)
A. Kinh doanh bảo hiểm, kinh doanh tái bảo hiểm, nhượng tái bảo hiểm và các hoạt động có liên quan đến hoạt động kinh doanh bảo hiểm bao gồm đại lý bảo hiểm, môi giới bảo hiểm, dịch vụ phụ trợ bảo hiểm.
b)
B. Bảo hiểm vi mô, Tổ chức tương hỗ cung cấp bảo hiểm vi mô
c)
C. Đồng bảo hiểm, Bảo hiểm nhóm, Tái bảo hiểm
d)
D. Không câu nào đúng.
3.
3. Kinh doanh tái bảo hiểm là hoạt động của doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp tái bảo hiểm, chi nhánh nước ngoài tại Việt Nam nhận một khoản phí tái bảo hiểm của doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp tái bảo hiểm, chi nhánh nước ngoài tại Việt Nam khác, doanh nghiệp bảo hiểm nước ngoài, doanh nghiệp tái bảo hiểm nước ngoài, tổ chức bảo hiểm nước ngoài để:
a)
A. Các tổ chức xã hội
b)
B. Các đoàn thể xã hội
c)
C. Các cá nhân, hộ gia đình
d)
D. Cam kết bồi thường cho các trách nhiệm đã nhận bảo hiểm
4.
4. Kinh doanh nhượng tái Bảo hiểm là:
a)
A. Là hoạt động của DNBH chấp nhận rủi ro của NĐBH, trên cơ sở BMBH đóng phí bảo hiểm để DNBH bồi thường, trả tiền BH khi xảy ra SKBH theo thỏa thuận trong HĐBH.
b)
B. Là hoạt động của DNBH nhận một khoản phí tái bảo hiểm của DNBH khác, để cam kết bồi thường cho các trách nhiệm đã nhận BH.
c)
C. Là hoạt động của DNBH chuyển giao một phần trách nhiệm đã nhận tái BH cho DNBH khác trên cơ sở thanh toán phí nhượng tái BH.
5.
5. Nhượng tái bảo hiểm là hoạt động của doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp tái bảo hiểm, chi nhánh nước ngoài tại Việt Nam:
a)
A. Chuyển giao một phần trách nhiệm đã nhận tái bảo hiểm cho doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp tái bảo hiểm, chi nhánh nước ngoài tại VN khác, doanh nghiệp bảo hiểm nước ngoài, doanh nghiệp tái bảo hiểm nước ngoài, tổ chức bảo hiểm nước ngoài trên cơ sở thanh toán phí nhượng tái bảo hiểm.
b)
B. Chuyển giao toàn bộ trách nhiệm đã nhận tái bảo hiểm cho doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp tái bảo hiểm, chi nhánh nước ngoài tại VN khác, doanh nghiệp bảo hiểm nước ngoài, doanh nghiệp tái bảo hiểm nước ngoài, tổ chức bảo hiểm nước ngoài trên cơ sở thanh toán phí nhượng tái bảo hiểm
c)
C. Không chuyển giao một phần trách nhiệm đã nhận tái bảo hiểm cho doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp tái bảo hiểm, chi nhánh nước ngoài tại VN khác, doanh nghiệp bảo hiểm nước ngoài, doanh nghiệp tái bảo hiểm nước ngoài, tổ chức bảo hiểm nước ngoài trên cơ sở thanh toán phí nhượng tái bảo hiểm
d)
D. Không câu nào đúng
6.
6. Hoạt động môi giới bảo hiểm là hoạt động cung cấp thông tin, tư vấn cho …………. về loại hình, sản phẩm, chương trình, điều khoản, phí bảo hiểm, DNBH; các hoạt động liên quan đến việc đàm phán, thu xếp, giao kết và thực hiện hợp đồng bảo hiểm, tái bảo hiểm.
a)
A. Người được bảo hiểm
b)
B. Bên mua bảo hiểm
c)
C. Người thụ hưởng
d)
D. Doanh nghiệp bảo hiểm
7.
7. Chọn đáp án đúng về Dịch vụ phụ trợ bảo hiểm dưới đây ?
a)
A. Dịch vụ phụ trợ bảo hiểm bao gồm đàm phán, tư vấn, đánh giá rủi ro, giải quyết bồi thường bảo hiểm.
b)
B. Dịch vụ phụ trợ bảo hiểm bao gồm tư vấn, đánh giá rủi ro, tính toán bảo hiểm giải quyết bồi thường bảo hiểm.
c)
C. Dịch vụ phụ trợ bảo hiểm bao gồm tư vấn, đánh giá rủi ro bảo hiểm, tính toán bảo hiểm, giám định tổn thất bảo hiểm, hỗ trợ giải quyết bồi thường bảo hiểm.
d)
D. Dịch vụ phụ trợ bảo hiểm bao gồm tư vấn, đánh giá rủi ro, tính toán bảo hiểm, giám định tổn thất bảo hiểm
8.
8. Tư vấn là hoạt động cung cấp dịch vụ tư vấn về:
a)
A. Chương trình bảo hiểm, sản phẩm bảo hiểm
b)
B. Quản trị rủi ro bảo hiểm
c)
C. Đề phòng hạn chế tổn thất bảo hiểm
d)
D. Tất cả các câu trên
9.
9. Hãy tìm đáp án ĐÚNG:
a)
A. Đánh giá rủi ro bảo hiểm là hoạt động nhận diện, phân loại, đánh giá tính chất và mức độ rủi ro, đánh giá việc quản trị rủi ro về con người, tài sản, trách nhiệm dân sự làm cơ sở tham gia bảo hiểm, tái bảo hiểm.
b)
B. Đánh giá rủi ro bảo hiểm là hoạt động tìm hiểu tính chất và mức độ rủi ro, đánh giá việc quản trị rủi ro về con người, tài sản, trách nhiệm dân sự làm cơ sở tham gia bảo hiểm, tái bảo hiểm.
c)
C. Đánh giá rủi ro bảo hiểm là hoạt động nhận diện, phân loại, đánh giá tính chất và mức độ rủi ro, đánh giá việc quản trị rủi ro về doanh nghiệp bảo hiểm.
d)
D. Đánh giá rủi ro bảo hiểm là hoạt động xác định hiện trạng, nguyên nhân, mức độ tổn thất bồi thường.
10.
10. Hoạt động thu thập, phân tích số liệu thống kê, tính phí bảo hiểm, dự phòng nghiệp vụ, vốn, khả năng thanh toán, đánh giá kết quả hoạt động kinh doanh là hoạt động gì của DNBH?
a)
A. Chuyển giao rủi ro
b)
B. Quản trị rủi ro bảo hiểm
c)
C. Tính toán bảo hiểm
d)
D. Tất cả các câu trên
11.
11. Giám định tổn thất bảo hiểm là:
a)
A. Chương trình bảo hiểm, sản phẩm bảo hiểm
b)
B. Hoạt động xác định hiện trạng, nguyên nhân, mức độ tổn thất và tính toán phân bổ trách nhiệm bồi thường tổn thất làm cơ sở giải quyết bồi thường bảo hiểm.
c)
C. Đề phòng hạn chế tổn thất bảo hiểm
d)
D. Tất cả các câu trên
12.
12. Hoạt động hỗ trợ bên mua bảo hiểm, người được bảo hiểm, người thụ hưởng hoặc DNBH thực hiện các thủ tục giải quyết bồi thường, trả tiền bảo hiểm được gọi là:
a)
A. Bảo hiểm nhân thọ
b)
B. Tái bảo hiểm
c)
C. Hỗ trợ giải quyết bồi thường
d)
D. Chi trả bồi thường
13.
13. Điền từ thích hợp vào chỗ chấm “………”: Bảo hiểm vi mô là bảo hiểm hướng tới ………………có thu nhập thấp nhằm bảo vệ họ trước những rủi ro về tính mạng, sức khỏe & tài sản.
a)
A. Các tổ chức xã hội
b)
B. Các đoàn thể xã hội
c)
C. Các cá nhân, hộ gia đình
d)
D. Cả A, B, C sai
14.
14. Chọn đáp án đúng trong những câu sau:
a)
A. Bảo hiểm vi mô là bảo hiểm hướng tới các hộ gia đình có thu nhập thấp nhằm bảo vệ họ trước những rủi ro về tình trạng sức khỏe & tài sản.
b)
B. Bảo hiểm vi mô là bảo hiểm hướng tới các hộ gia đình có thu nhập thấp nhằm bảo vệ họ trước những rủi ro về tính mạng.
c)
C. Bảo hiểm vi mô là bảo hiểm hướng tới các cá nhân & hộ gia đình có thu nhập thấp nhằm bảo vệ họ trước những rủi ro.
d)
D. Bảo hiểm vi mô là bảo hiểm hướng tới các cá nhân có thu nhập thấp nhằm bảo vệ họ trước những rủi ro về tính mạng, sức khỏe & tài sản.
15.
15. Bên mua bảo hiểm là:
a)
A. Tổ chức/cá nhân giao kết Hợp đồng bảo hiểm với DNBH, chi nhánh DNBH Phi nhân thọ nước ngoài, tổ chức tương hỗ cung cấp bảo hiểm vi mô & đóng phí bảo hiểm
b)
B. Tổ chức, cá nhân giao kết hợp đồng bảo hiểm với đại lý bảo hiểm và đóng phí bảo hiểm.
c)
C. Tổ chức, cá nhân giao kết hợp đồng bảo hiểm với doanh nghiệp môi giới bảo hiểm và đóng phí bảo hiểm.
d)
D. B, C đúng.
16.
16. Theo Luật kinh doanh bảo hiểm thì tổ chức, cá nhân giao kết hợp đồng bảo hiểm với doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài, tổ chức tương hỗ cung cấp bảo hiểm vi mô và đóng phí bảo hiểm được gọi là:
a)
A. Người được bảo hiểm
b)
B. Đại lý bảo hiểm
c)
C. Người thụ hưởng
d)
D. Bên mua bảo hiểm
17.
17. Theo Luật kinh doanh bảo hiểm thì Tổ chức/cá nhân có tài sản, trách nhiệm dân sự, sức khỏe, tính mạng, nghĩa vụ hoặc lợi ích kinh tế khác được BH theo hợp đồng bảo hiểm được gọi là:
a)
A. Người thụ hưởng
b)
B. Người được bảo hiểm
c)
C. Bên mua bảo hiểm
d)
D. Đại lý bảo hiểm
18.
18. Trong hợp đồng bảo hiểm nhân thọ, đối tượng nào sau đây không được thay đổi trong khi hợp đồng có hiệu lực:
a)
A. Người được bảo hiểm
b)
B. Bên mua bảo hiểm
c)
C. Người thủ hưởng
d)
D. Cả 3 câu trên đều sai
19.
19. Phát biểu nào dưới đây đúng:
a)
A. NĐBH là tổ chức cá nhân có tài sản, TNDS, sức khỏe, tính mạng được bảo hiểm theo hợp đồng
b)
B. NĐBH là tổ chức cá nhân có tài sản, TNDS, sức khỏe, tính mạng, nghĩa vụ hoặc lợi ích kinh tế được bảo hiểm theo hợp đồng.
c)
C. Cả A,B
20.
20. Theo Luật kinh doanh bảo hiểm, người thụ hưởng do ai chỉ định ?
a)
A. Bên mua bảo hiểm
b)
B. Người được bảo hiểm
c)
C. A, B đúng
d)
D. A, B sai
21.
21. Việc chỉ định NTH là của:
a)
A. DNBH
b)
B. BMBH
c)
C. NĐBH
d)
D. B và C đúng
22.
22. Đáp án nào đúng trong những câu sau ?
a)
A. Đồng bảo hiểm là trường hợp các DNBH, chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài cùng thống nhất giao kết với BMBH trên một HĐBH
b)
B. Các DNBH, chi nhánh DNBH phi nhân thọ nước ngoài nhận phí bảo hiểm & bồi thường, trả tiền bảo hiểm theo tỷ lệ đã thỏa thuận trong HĐBH.
c)
C. A & B đúng
23.
23. Trường hợp các DNBH cùng thống nhất giao kết với BMBH trên một hợp đồng bảo hiểm, trong đó DNBH nhận phí bảo hiểm và bồi thường, trả tiền theo tỷ lệ đã thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm được gọi là:
a)
A. Sản phẩm bảo hiểm
b)
B. Đồng bảo hiểm
c)
C. Tính toán phí bảo hiểm
d)
D. Hoạt động tư vấn
24.
24. Điều kiện để được nhận quyền lợi bảo hiểm của hợp đồng bảo hiểm tử kỳ là:
a)
A. Bên mua bảo hiểm tử vong trong thời hạn hợp đồng
b)
B. Người được bảo hiểm vẫn còn sống đến khi kết thúc hợp đồng.
c)
C. Bên mua bảo hiểm vẫn còn sống đến khi kết thúc hợp đồng
d)
D. Người được bảo hiểm tử vong trong thời hạn hợp đồng
25.
25. Bảo hiểm trọn đời là nghiệp vụ bảo hiểm cho trường hợp:
a)
A. Người được bảo hiểm chết vào bất kỳ thời điểm nào trong suốt cuộc đời của người đó
b)
B. Người được bảo hiểm chết trong một thời hạn nhất định
c)
C. Người được bảo hiểm sống hoặc chết
d)
D. Người được bảo hiểm sống đến một thời hạn nhất định
26.
26. Đối với bảo hiểm hưu trí, khi người được bảo hiểm mắc bệnh hiểm nghèo, người được bảo hiểm được yêu cầu doanh nghiệp bảo hiểm:
a)
A. Cho rút trước giá trị tài khoản
b)
B. Chi trả quyền lợi hưu trí
c)
C. A, B đúng
d)
D. A, B sai
27.
27. Phát biểu nào sau đây là đúng đối với sản phẩm bảo hiểm nhân thọ có tham gia chia lãi:
a)
A. Khi tham gia gia sản phẩm bảo hiểm nhâ thọ có tham dia chia lãi, chủ hợp đồng bảo hiểm nhân được không thấp hơn 70% tổng số lãi thu được
b)
B. Lãi chia cho chủ hợp đồng có thể được thực hiện dưới hình thức trả tiền mặt cho chủ hợp đồng trả bảo tức tích lũy hoặc gia tăng số tiền bảo hiểm.
c)
C. Khi tham gia sản phẩm bảo hiểm nhận thỏ có tham gia chia lãi, chủ hợp đồng bảo hiểm nhận được không thấp hơn 80% tổng số tiền thu được.
d)
D. A và B đúng
28.
28. Bảo hiểm bắt buộc là loại hình bảo hiểm do pháp luật quy định về:
a)
A. Điều kiện bảo hiểm, mức phí bảo hiểm.
b)
B. Điều kiện bảo hiểm, số tiền bảo hiểm tối thiểu.
c)
C. Mức phí bảo hiểm, số tiền bảo hiểm tối thiểu.
d)
D. Điều kiện bảo hiểm, mức phí bảo hiểm và số tiền bảo hiểm tối thiểu.
29.
29. Bảo hiểm bắt buộc chỉ áp dụng đối với một số loại nghiệp vụ bảo hiểm nhằm:
a)
A. Bảo vệ lợi ích của người tham gia bảo hiểm
b)
B. Bảo vệ lợi ích công cộng, môi trường và an toàn xã hội
c)
C. Bảo vệ lợi ích của doanh nghiệp bảo hiểm
d)
D. Cả A, B, C
30.
30. Cơ sở dữ liệu về hoạt động kinh doanh bảo hiểm do cơ quan nào xây dựng, quản lý và vận hành?
a)
A. Bộ Tài chính
b)
B. Bộ Công thương
c)
C. Bộ Kế hoạch và đầu tư
31.
31. Theo quy định chung về hợp đồng bảo hiểm. Các loại hợp đồng bảo hiểm bao gồm:
a)
A. Hợp đồng bảo hiểm nhân thọ; Hợp đồng bảo hiểm phi nhân thọ.
b)
B. Hợp đồng bảo hiểm con người; Hợp đồng bảo hiểm tài sản; Hợp đồng bảo hiểm trách nhiệm dân sự.
c)
C. Hợp đồng bảo hiểm nhân thọ, Hợp đồng bảo hiểm sức khỏe, Hợp đồng bảo hiểm tài sản; Hợp đồng bảo hiểm trách nhiệm dân sự.
d)
D. Hợp đồng bảo hiểm nhân thọ, Hợp đồng bảo hiểm sức khỏe, Hợp đồng bảo hiểm tài sản, Hợp đồng bảo hiểm thiệt hại & Hợp đồng bảo hiểm trách nhiệm.
32.
32. Nội dung của hợp đồng bảo hiểm gồm:
a)
A. BMBH, NĐBH, Người thụ hưởng, DNBH; Đối tượng BH; STBH; Phạm vi bảo hiểm; Quy tắc điều khoản bảo hiểm; Quyền & nghĩa vụ của DNBH và BMBH; Thời hạn BH; Thời điểm có hiệu lực; Mức phí BH; phương thức đóng phí; Phương thức giải quyết tranh chấp.
b)
B. DNBH; Đối tượng BH; STBH; Phạm vi bảo hiểm; Quy tắc điều khoản bảo hiểm; Quyền & nghĩa vụ của DNBH và BMBH; Thời hạn BH; Thời điểm có hiệu lực; Mức phí BH; phương thức đóng phí; Phương thức giải quyết tranh chấp.
c)
C. BMBH, NĐBH, Người thụ hưởng, DNBH; Đối tượng BH; STBH; Thời hạn BH; Thời điểm có hiệu lực; Mức phí BH; phương thức đóng phí; Phương thức giải quyết tranh chấp.
d)
D. BMBH, NĐBH, Người thụ hưởng, DNBH; Đối tượng BH; STBH; Phạm vi bảo hiểm; Quy tắc điều khoản bảo hiểm; Quyền & nghĩa vụ của DNBH và BMBH; Thời hạn BH.
33.
33. Chọn đáp án sai về Nghĩa vụ của Doanh nghiệp bảo hiểm:
a)
A. Cung cấp cho BMBH bản yêu cầu BH, bảng câu hỏi liên quan đến rủi ro được bảo hiểm, đối tượng bảo hiểm, quy tắc, điều kiện, điều khoản bảo hiểm.
b)
B. Giải thích rõ ràng, đầy đủ cho BMBH về quyền lợi bảo hiểm, điều khoản loại trừ bảo hiểm, quyền & nghĩa vụ của BMBH khi giao kết hợp đồng bảo hiểm.
c)
C. Yêu cầu DNBH bồi thường, trả tiền bảo hiểm khi xảy ra sự kiện bảo hiểm.
d)
D. Cung cấp hóa đơn thu phí bảo hiểm cho bên mua bảo hiểm theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm và quy định của pháp luật có liên quan.
34.
34. Bên mua bảo hiểm không có nghĩa vụ:
a)
A. Thông báo những trường hợp có thể làm tăng rủi ro hoặc làm phát sinh thêm trách nhiệm của doanh nghiệp bảo hiểm trong quá trình thực hiện hợp đồng bảo hiểm theo yêu cầu của doanh nghiệp bảo hiểm.
b)
B. Đọc và hiểu rõ điều kiện điều khoản BH quyền nghĩa vụ của BMBH khi giao kết HĐBH và nội dung khác của HĐBH.
c)
C. Thanh toán các khoản chi phí liên quan đến việc đánh giá rủi ro được bảo hiểm.
d)
D. Áp dụng các biện pháp đề phòng hạn chế tổn thất theo quy định của Pháp luật.
35.
35. Nếu có sự thay đổi giảm mức độ rủi ro làm thay đổi những yếu tố làm cơ sở tính phí thì BMBH có quyền yêu cầu DNBH.
a)
A. Giảm phí BH
b)
B. Tăng STBH
c)
C. A và B đúng
d)
D. A và B sai
36.
36. Nếu có sự thay đổi giảm mức độ rủi ro làm thay đổi những yếu tố làm cơ sở tính phí thì BMBH có quyền yêu cầu DNBH:
a)
A. Giảm phí BH cho thời gian còn lại của HĐBH
b)
B. Tăng STBH cho thời gian còn lại của HĐBH
c)
C. Tăng thời hạn BH hoặc tăng phạm vi BH cho thời gian còn lại của HĐBH
d)
D. Cả A, B và C đúng
37.
37. Chọn phương án sai về trường hợp hợp đồng bảo hiểm vô hiệu:
a)
A. BMBH không đóng phí BH hoặc không đóng đủ phí BH theo thời hạn thỏa thuận hoặc sau thời gian gia hạn đóng phí.
b)
B. HĐBH được giao kết do bị đe doa cưỡng ép
c)
C. Tạo thời điểm giao kết HĐBH, BMBH biết sự kiện BH đã xảy ra.
d)
D. BMBH không nhận thức và làm chủ được hành vi của minh khi giao kết HĐBH
38.
38. Hợp đồng bảo hiểm chấm dứt trong trường hợp nào sau đây:
a)
A. Bên mua bảo hiểm không đóng hoặc không đóng phí bảo hiểm theo thời hạn, không đóng đủ phí BH trong thời gian gia hạn đóng phí đã thoả thuận trong HĐBH.
b)
B. DNBH hoặc BMBH không chấp nhận các yêu cầu của bên còn lại khi rủi ro bảo hiểm có thể thay đổi. Khi đó DNBH phải hoàn phí bảo hiểm đã đóng cho thời gian còn lại của HĐBH và trả tiền bảo hiểm nếu sự kiện bảo hiểm xảy ra trước thời điểm chấm dứt.
c)
C. BMBH không đồng ý chuyển giao danh mục HĐBH. Khi đó, BMBH được nhận lại GTHL hoặc phí bảo hiểm đã đóng tương ứng với thời gian còn lại của HĐ
d)
D. Cả A, B, C
39.
39. Phát biểu nào sau đây là đúng về việc chuyển giao hợp đồng bảo hiểm?
a)
A. Bên mua bảo hiểm có quyền chuyển giao hợp đồng bảo hiểm. Đối với hợp đồng bảo hiểm nhân thọ, việc chuyển giao phải được sự đồng ý bằng văn bản của người được bảo hiểm hoặc người đại diện theo pháp luật của người được bảo hiểm.
b)
B. Bên nhận chuyển giao hợp đồng bảo hiểm phải có quyền lợi có thể được bảo hiểm, được kế thừa quyền và nghĩa vụ của bên chuyển giao.
c)
C. Việc chuyển giao hợp đồng bảo hiểm chỉ có hiệu lực khi bên mua bảo hiểm thông báo bằng văn bản và được doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài đồng ý bằng văn bản, trừ trường hợp việc chuyển giao được thực hiện theo tập quán quốc tế hoặc theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm.
d)
D. A, B, C đúng
40.
40. Theo Luật kinh doanh bảo hiểm, việc chuyển giao Hợp đồng bảo hiểm của BMBH (trừ trường hợp được thực hiện theo tập quán quốc tế) chỉ có hiệu lực khi:
a)
A. Bên mua bảo hiểm thông báo bằng văn bản cho doanh nghiệp bảo hiểm về việc chuyển nhượng hợp đồng bảo hiểm
b)
B. Doanh nghiệp bảo hiểm có văn bản chấp thuận việc chuyển nhượng hợp đồng bảo hiểm theo thông báo của bên mua bảo hiểm.
c)
C. Cả A và B