wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cuong Lý giữa kỳ 1-HK1

Total questions: 80

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Chọn phát biểu sai trong các phương án sau:

a)

Dao động điều hòa thì tuần hoàn.

b)

Dao động là chuyển động qua lại quanh một vị trí đặc biệt gọi là vị trí cân bằng.

c)

Dao động điều hòa là dao động trong đó li độ của vật là một hàm tan (hay cotan) của thời gian.

d)

Dao động tuần hoàn là dao động mà trạng thái của vật được lặp lại như cũ, theo hướng cũ sau những khoảng thời gian bằng nhau xác định.

2.

Một vật dao động điều hoà theo phương trình x= Acos(ωt+ψ)x=\ A\cos\left(\omega t+\psi\right) (A > 0; ω > 0). Pha của dao động ở thời điểm t là:

a)

ω.

b)

cos(ωt + φ).

c)

(ωt + φ).

d)

φ.

3.

Trong phương trình dao động điều hòa: x=Acos(ωt+φ), radian (rad) là đơn vị đo của đại lượng:

a)

biên độ A.

b)

pha dao động

c)

tần số góc ω.

d)

chu kì dao động T.

4.

Chất điểm dao động điều hòa với phương trình x=5cos(10tπ2)x=5\cos\left(10t-\frac{\pi}{2}\right) cm. Li độ của chất điểm khi pha dao động bằng 2π3\frac{2\pi}{3} là:

a)

- 2,5 cm.

b)

5 cm.

c)

0 cm.

d)

2,5 cm.

5.

Trong phương trình dao động điều hòa x = Acos( ωt+ φ), phát biểu nào sau đây sai?

a)

Biên độ A là hằng số dương, phụ thuộc vào cách kích thích dao động.

b)

Biên độ A là hằng số dương, không phụ thuộc vào gốc thời gian.

c)

Pha ban đầu φ là hằng số, chỉ phụ thuộc vào gốc thời gian.

d)

Tần số góc ω là hằng số dương, phụ thuộc vào các đặc tính của hệ.

6.

Dao động cơ là:

a)

chuyển động có quỹ đạo xác định trong không gian, sau những khoảng thời gian xác định trạng thái chuyển động được lặp lại như cũ.

b)

chuyển động có biên độ và tần số xác định.

c)

chuyển động trong phạm vi hẹp trong không gian được lặp đi lặp lại nhiều lần.

d)

chuyển động có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại quanh một vị trí cân bằng xác định.

7.

Chọn phát biểu sai?

a)

Dao động điều hòa là dao động mà li độ được mô tả bằng hàm sin (hoặc cosin) theo thời gian x = Acos(ωt + φ), trong đó A, ω, φ là những hằng số.

b)

Dao động điều hòa có thể được coi như hình chiếu của một chuyển động tròn đều xuống một đường thẳng nằm trong mặt phẳng quỹ đạo.

c)

Dao động điều hòa có thể được biểu diễn bằng một vectơ không đổi.

d)

Khi một vật dao động điều hòa thì động năng của vật đó cũng dao động tuần hoàn.

8.

Đối với dao động tuần hoàn, khoảng thời gian ngắn nhất để vật trở về trạng thái như cũ gọi là gì?

a)

Tần số dao động.

b)

Pha dao động.

c)

Chu kì dao động.

d)

Tần số góc.

9.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình x= 5cos(4πt+2π3)x=\ 5\cos\left(4\pi t+\frac{2\pi}{3}\right) . Pha ban đầu của dao động là:

a)

5 rad.

b)

4π rad.

c)

2π3\frac{2\pi}{3} rad.

d)

14π\frac{1}{4\pi} rad.

10.

Một vật nhỏ dao động điều hòa theo một quỹ đạo có chiều dài 10 cm. Biên độ của dao động là:

a)

10 cm.

b)

5 cm.

c)

2,5 cm.

d)

1,125 cm.

11.

Một vật nhỏ dao động điều hòa với biên độ 4 cm. Quãng đường vật đi được sau khi thực hiện được 2 dao động toàn phần là:

a)

32 cm.

b)

16 cm.

c)

8 cm.

d)

64 cm.

12.

Một vật dao động điều hoà, trong thời gian 1 phút vật thực hiện được 30 dao động toàn phần. Chu kì dao động là:

a)

2 s.

b)

0,5 s.

c)

1 s.

d)

30 s.

13.

Một vật dao động điều hòa có phương trình x=2cos(2πt7π6)x=2\cos\left(2\pi t-\frac{7\pi}{6}\right) . Li độ của vật tại thời điểm t = 0,25 (s) là:

a)

1 cm.

b)

1,5 cm.

c)

0,5 cm.

d)

−1 cm.

14.

Vật có đồ thị li độ dao động như hình vẽ. Biên độ và li độ của vật tại thời điểm t = 0,5s là:

a)

A = 2 cm, x = 2 cm.

b)

A = 4 cm, x = 2 cm.

c)

A = 2 cm, x = -2 cm.

d)

A = 4 cm, x = -2 cm

15.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình x=8cos(2t+π3)x=8\cos\left(2t+\frac{\pi}{3}\right) . Độ dài quỹ đạo của dao động là:

a)

8 cm.

b)

4 cm.

c)

16 cm.

d)

32 cm.

16.

Vật dao động điều hòa theo phương trình x = -Acos(ωt + φ) (A > 0). Pha ban đầu của vật là.

a)

φ + π.

b)

φ.

c)

- φ.

d)

φ + π/2.

17.

Đại lượng nào dưới đây đặc trưng cho độ lệch về trạng thái dao động giữa hai dao động điều hòa cùng biên độ, cùng chu kì?

a)

Li độ.

b)

Thời gian.

c)

Vận tốc.

d)

Độ lệch pha.

18.

Trong dao động điều hòa, đại lượng nào sau đây không có giá trị âm?

a)

Pha dao động.

b)

Pha ban đầu.

c)

Li độ.

d)

Biên độ.

19.

Trong phương trình dao động điều hòa x = Acos(ωt + φ), radian trên giây (rad/s) là thứ nguyên của đại lượng:

a)

A.

b)

ω.

c)

Pha (ωt + ).

d)

T.

20.

Trong phương trình dao động điều hoà x = Acos(t + ) các đại lượng , và (t + ) là những đại lượng trung gian giúp ta xác định:

a)

Tần số và pha ban đầu.

b)

Tần số và trạng thái dao động.

c)

Biên độ và trạng thái dao động.

d)

Li độ và pha ban đầu.

21.

Khi thay đổi cách kích thích ban đầu để vật dao động thì đại lượng nào sau đây thay đổi?

a)

Tần số và biên độ.

b)

Pha ban đầu và biên độ.

c)

Biên độ.

d)

Tần số và pha ban đầu.

22.

Đồ thị biễu diễn hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, cùng biên độ A như hình vẽ. Hai dao động này luôn:

a)

ngược pha nhau.

b)

cùng qua VTCB theo cùng một hướng.

c)

có độ lệch pha là 2π.

d)

có biên độ dao động tổng hợp là 2A.

23.

Khi vật thực hiện một dao động toàn phần tương ứng với pha dao động sẽ thay đổi một lượng:

a)

0 rad.

b)

π2\frac{\pi}{2} rad.

c)

π\pi rad.

d)

2 π\pi rad.

24.

Chu kì dao động của một vật được x được xác định bởi biểu thức

a)

T=2πωT=2\pi\omega

b)

T=2πωT=\frac{2\pi}{\omega}

c)

T= πωT=\ \pi\omega

d)

T=πωT=\frac{\pi}{\omega}

25.

Một chất điểm dao động điều hoà có chu kì T = 1s. Tần số góc của dao động là:

a)

π (rad/s).

b)

2π (rad/s).

c)

1 (rad/s).

d)

2 (rad/s).

26.

Một chất điểm dao động điều hoà trong 10 dao động toàn phần chất điểm đi được quãng đường dài 120 cm. Quỹ đạo dao động của vật có chiều dài là:

a)

6 cm.

b)

12 cm.

c)

3 cm.

d)

9 cm.

27.

Một vật dao động điều hòa với theo phương trình x = Acos(ωt + φ), với A, ω, φ là hằng số thì pha của dao động:

a)

không đổi theo thời gian.

b)

biến thiên điều hòa theo thời gian.

c)

là hàm bậc nhất của thời gian.

d)

là hàm bậc hai của thời gian.

28.

Pha của dao động được dùng để xác định:

a)

biên độ dao động.

b)

trạng thái dao động.

c)

tần số dao động.

d)

chu kỳ dao động.

29.

Phát biểu nào sau đây sai khi nói về dao động điều hòa?

a)

Dao động điều hòa là dao động có tính tuần hoàn.

b)

Biên độ của dao động là giá trị cực đại của li độ.

c)

Vận tốc biến thiên cùng tần số với li độ.

d)

Dao động điều hòa có quỹ đạo là đường hình sin.

30.

Li độ x = Acos(ωt + φ) của dao động điều hòa bằng 0 khi pha dao động bằng:

a)

0 rad.

b)

π/4 rad.

c)

π/2 rad.

d)

π rad.

31.

Tìm phát biểu sai khi nói về dao động điều hoà

a)

Gia tốc sớm pha π so với li độ.           

b)

Vận tốc và gia tốc luôn ngược pha nhau.

c)

Vận tốc luôn trễ pha π2\frac{\pi}{2}  so với gia tốc.

d)

Vận tốc luôn sớm pha π2\frac{\pi}{2}  so với li độ.

32.

chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox. Vecto gia tốc của chất điểm có:

a)

độ lớn cực tiểu khi đi qua vị trí cân bằng, luôn cùng chiều với vecto vận tốc.

b)

độ lớn không đổi, chiều luôn hướng về vị trí cân bằng.

c)

độ lớn cực đại ở biên, chiều luôn hướng ra biên.

d)

độ lớn tỷ lệ với độ lớn của li độ, chiều luôn hướng về vị trí cân bằng.

33.

Một vật đang dao động điều hòa, khi vật chuyển động từ vị trí biên về vị trí cân bằng thì:

a)

vật chuyển động nhanh dần đều.

b)

vật chuyển động chậm dần đều.

c)

gia tốc cùng hướng với chuyển động.

d)

gia tốc có độ lớn tăng dần.

34.

Một vật dao động điều hòa với phương trình x  =Acos(ωt+ψ)x\ \ =A\cos\left(\omega t+\psi\right) . Tốc độ cực đại của chất điểm trong quá trình dao động bằng:

a)

vmax=A2ωv_{\max}=A^2\omega

b)

vmax=Aωv_{\max}=A^{ }\omega .

c)

vmax=Aωv_{\max}=-A^{ }\omega .

d)

vmax=Aω2v_{\max}=A^{ }\omega^2 .

35.

Điều nào sau đây sai? Gia tốc của dao động điều hòa:

a)

biến thiên cùng tần số với li độ x.

b)

luôn luôn cùng chiều với chuyển động.

c)

bằng không khi hợp lực tác dụng bằng không.

d)

là một hàm sin theo thời gian.

36.

Li độ của một vật phụ thuộc vào thời gian theo phương trình x = Acos(ωt) (x đo bằng cm, t đo bằng s). Khi giá trị gia tốc của vật cực tiểu thì vật:

a)

ở vị trí cân bằng.

b)

ở biên âm.

c)

ở biên dương.

d)

vận tốc cực đại.

37.

Biểu thức nào sau đây có thể là biểu thức tính gia tốc của một vật dao động điều hòa?

a)

a = 4x.

b)

a =4 x2x^2

c)

a =-4 x2x^2

d)

a = -4x.

38.

Trong dao động điều hoà của con lắc lò xo, cơ năng của nó được xác định bằng gì?

a)

Tổng động năng và thế năng của vật khi qua một vị trí bất kì.

b)

Thế năng của vật nặng khi qua vị trí cân bằng.

c)

Động năng của vật nặng khi qua vị trí biên.

d)

Cả A, B, C đều đúng.

39.

Cơ năng của một vật dao động điều hòa:

a)

tăng gấp đôi khi biên độ dao động của vật tăng gấp đôi.

b)

biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng chu kỳ dao động của vật.

c)

biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng một nửa chu kỳ dao động của vật.

d)

bằng động năng của vật khi vật ở vị trí cân bằng.

40.

Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng k, đang dao động điều hòa. Mốc thế năng tại vị trí cân bằng. Biểu thức thế năng của con lắc ở li độ x là:

a)

2kx22kx^2

b)

kx22\frac{kx^2}{2}

c)

kx2\frac{kx}{2}

d)

2kx

41.

Một con lắc lò xo dao động điều hoà với phương trình x = Acosωt. Động năng của vật tại thời điểm t là:

a)

Wđ= 12\frac{1}{2} mωx.

b)

Wđ= 14mv2\frac{1}{4}mv^2

c)

Wđ = 12mv2\frac{1}{2}mv^2

d)

Wđ = 12mω2x2\frac{1}{2}m\omega^2x^2

42.

Trong dao động điều hòa của một vật, tập hợp nào sau đây gồm các đại lượng không đổi theo thời gian?

a)

Biên độ, gia tốc

b)

Vận tốc, li độ

c)

Gia tốc, pha dao động

d)

Chu kì, cơ năng.

43.

Trong dao động điều hoà khi động năng giảm đi 2 lần so với động năng cực đại thì:

a)

thế năng đối với vị trí cân bằng tăng hai lần.

b)

li độ dao động tăng 2 lần.

c)

vận tốc dao động giảm 2\sqrt[]{2} lần.

d)

Gia tốc dao động tăng 2 lần.

44.

Một con lắc lò xo dao động điều hòa với tần số f. Động năng của con lắc biến thiên tuần hoàn theo thời gian với tần số f1 bằng:

a)

2f.

b)

f2\frac{f}{2}

c)

f.

d)

4 f.

45.

Cho một vật dao động điều hòa với biên độ A dọc theo trục Ox và quanh gốc tọa độ O. Một đại lượng Y nào đó của vật phụ thuộc vào li độ x của vật theo đồ thị có dạng một phần của đường parabol như hình vẽ bên. Y là đại lượng nào trong số các đại lượng sau?

a)

Vận tốc của vật.

b)

Động năng của vật.

c)

Thế năng của vật.

d)

Gia tốc của vật.

46.

Con lắc lò xo dao động theo phương ngang với phương trình x = Acos(t + ). Cứ sau những khoảng thời gian bằng nhau và bằng /40 (s) thì động năng của vật lại bằng 0. Con lắc dao động điều hòa với tần số góc bằng:

a)

20 rads - 1.

b)

80 rads - 1.

c)

40 rads - 1.

d)

10 rads - 1.

47.

Một con lắc lò xo gồm viên bi nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng 100 N/m, dao động điều hòa với biên độ 0,1 m. Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Khi viên bi cách vị trí cân bằng 6 cm thì động năng của con lắc bằng:

a)

0,64 J.

b)

3,2 mJ.

c)

6,4 mJ.

d)

0,32 J.

48.

Một vật nhỏ có khối lượng 2 kg dao động điều hòa với tần số góc 5 rad/s, và biên độ 0,1 m. Cơ năng dao động bằng:

a)

2,5 J.

b)

250 J.

c)

0,25 J.

d)

0,5 J.

49.

Khi nói về dao động tắt dần của một vật, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Li độ của vật luôn giảm dần theo thời gian.

b)

Gia tốc của vật luôn giảm dần theo thời gian.

c)

Vận tốc của vật luôn giảm dần theo thời gian.

d)

Biên độ dao động giảm dần theo thời gian.

50.

Phát biểu nào dưới đây không đúng khi nói về dao động tắt dần?

a)

Cơ năng của dao động giảm dần.

b)

Độ lớn lực cản càng lớn thì sự tắt dần càng nhanh.

c)

Biên độ dao động giảm dần.

d)

Tần số dao động càng lớn thì dao động tắt dần càng nhanh.

51.

Chỉ ra phát biểu sai.

a)

Dao động tắt dần càng diễn ra nhanh khi độ lớn của lực cản môi trường càng lớn.

b)

Nhiệt năng sinh ra càng lớn thì sự tắt dần càng nhanh.

c)

Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào tần số của lực cưỡng bức.

d)

Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của ngoại lực cưỡng bức.

52.

Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi:

a)

tần số của ngọai lực cưỡng bức nhỏ hơn tần số riêng của hệ.

b)

chu kì của ngoại lực cưỡng bức hỏ hơn chu kì riêng của hệ.

c)

tần số góc của ngoại lực cưỡng bức bằng tần số góc riêng của hệ.

d)

biên độ của ngoại lực cưỡng bức bằng biên độ dao động riêng của hệ.

53.

Biên độ dao động cưỡng không thay đổi khi thay đổi:

a)

tần số ngoại lực tuần hoàn.

b)

biên độ ngoại lực tuần hoàn.

c)

pha ban đầu ngoại lực tuần hoàn.

d)

lực cản môi trường.

54.

Một vật dao động cưỡng bức dưới tác dụng của một ngoại lực biến thiên điều hòa với tần số f. Chu kì dao động của vật được xác định bằng:

a)

1/(2πf).

b)

1/f.

c)

2π/f.

d)

2f.

55.

Dạng 2: Một vật nhỏ dao động có đồ thị giữa li độ và thời gian như hình vẽ.

a)

Biên độ dao động của vật là -2 cm.

b)

Chiều dài quỹ đạo dao động của vật là 4 cm.

c)

Ở thời điểm ban đầu vật chuyển động theo chiều âm.

d)

Pha ban đầu của vật là π/2 rad.

56.

Dạng 2: Vật dao động điều hòa có đồ thị li độ phụ thuộc thời gian như hình vẽ.

a)

Biên độ dao động của vật là 2 cm.

b)

Quãng đường vật đi được sau 0,6s là 10cm.

c)

Tại thời điểm t = 0,5s vật đi qua li độ x = -2 cm.

d)

Tại thời điểm ban đầu, vật ở biên độ dương.

57.

Dạng 2: Phương trình dao động của một vật dao động điều hoà có dạng x=Acos(ωtπ4)x=A\cos\left(\omega t-\frac{\pi}{4}\right) cm.

a)

Pha ban đầu vật là π/4.

b)

Ở thời điểm ban đầu vật có li độ x = .

c)

Gốc thời gian là lúc vật đi theo chiều dương.

d)

Quãng đường vật đi được sau n dao động là (n.4A).

58.

Dạng 2: Hình vẽ dưới là dao động điều hòa của một con lắc.

a)

Tại thời điểm ban đầu vật ở vị trí biên âm, bắt đầu đi theo chiều dương (+).

b)

Tại thời điểm T4\frac{T}{4} vật ở vị trí cân bằng đi theo chiều dương (+).

c)

Quãng đường vật đi được từ thời điểm t1 = 0 đến t2 = T là 0 cm.

d)

Tại thời điểm T4\frac{T}{4} vật có độ lớn vận tốc cực đại, gia tốc bằng không.

59.

Dạng 2: Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 4cos(5t) (cm) (t tính bằng s).

a)

Tại thời điểm ban đầu t = 0 vật ở vị trí có li độ x = 4 cm.

b)

Tần số góc là 5 rad/s.

c)

Pha ban đầu là π2\frac{\pi}{2} .

d)

Biên độ của dao động là 5 cm.

60.

Dạng 2: Một chất điểm dao động điều hoà theo hàm cosin có gia tốc biểu diễn như hình vẽ sau.

a)

Gia tốc cực đại của vật là 2 m/s2.

b)

Tần số của dao động là 2 Hz.

c)

Tại t = 0, vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương.

d)

Gia tốc của vật đạt giá trị cực tiểu tại t = 1,5s.

61.

Dạng 2: Một vật dao động điều hòa có đồ thị gia tốc theo thời gian như hình vẽ. Xác định vị trí, vận tốc và gia tốc của vật tại các thời điểm t1, t2, t3, t4 và t5 ứng với các điểm A, B, C, D, E trên đường đồ thị.

a)

Tại vị trí A vật có gia tốc âm.

b)

Tại vị trí B và D vật có vận tốc bằng 0.

c)

Tại vị trí C vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương.

d)

Tại vị trí E vật có li độ dương.

62.

Dạng 2: Một con lắc lò xo dao động tắt dần trên mặt phẳng nằm ngang. Cứ sau mỗi chu kì biên độ giảm 2%. Gốc thế năng tại vị trí của vật mà lò xo không biến dạng.

a)

Ban đầu biên độ là A thì sau 1 chu kì T, biên độ là: A1 = 0,98A .

b)

Biên độ sau 2T là: A2 = 0.982A.

c)

Cơ năng còn lại sau 2 chu kì là 96% cơ năng ban đầu.

d)

Cơ năng bị mất 4% sau một chu kì.

63.

Dạng 2: Một con lắc lò xo đang dao động tắt dần, cơ năng ban đầu của nó là 5J. Sau ba chu kỳ kể từ lúc bắt đầu dao động thì biên độ của nó giảm đi 18%.

a)

Sau ba chu kỳ kể từ lúc bắt đầu dao động thì biên độ của nó giảm đi 18% nên: A' = 82%A = 0,82A.

b)

Cơ năng của con lắc còn lại sau ba chu kì là 3,362J.

c)

Phần cơ năng của con lắc chuyển hoá thành nhiệt năng tính trung bình trong mỗi chu kỳ dao động của nó là: 3ΔW=0.546J3\Delta W=0.546J

d)

Phần cơ năng của con lắc chuyển hoá thành nhiệt năng trong ba chu kỳ dao động của nó là: 3ΔW=3,362J3\Delta W=3,362J .

64.

Dạng 2: Hai chất điểm dao động có li độ phụ thuộc theo thời gian được biểu diễn tương ứng bởi hai đồ thị (1) và (2) như hình vẽ. Dựa vào đồ thị ta có nhận xét:

a)

Đồ thị (1) biểu diễn chất điểm dao động tắt dần, đồ thị (2) biểu diễn chất điểm dao động điều hoà.

b)

Đồ thị (1) có pha ban đầu bằng π2.

c)

Đồ thị (1) và đồ thị (2) dao động với cùng chu kì.

d)

Đồ thị (2) có pha ban đầu bằng π.

65.

Dạng 2: Một vật dao động điều hòa với biên độ A = 6 cm. Mốc thế năng ở vị trí cân bằng.

a)

Trong dao động điều hoà, cơ năng là một đại lượng bảo toàn.

b)

Gọi x là vị trí khi vật có động năng bằng 3/4 lần cơ năng thì vật cách vị trí cân bằng một đoạn x = 0,5A.

c)

Thế năng tại vị trí x: Wtx = 4W.

d)

Tại vị trí x=2 cm động năng bằng 3/4 lần cơ năng.

66.

Dạng 2: Đồ thị hình bên mô tả sự thay đổi động năng theo li độ của quả cầu có khối lượng 400g trong một con lắc lò xo treo thẳng đứng.

a)

Đổi đơn vị 400g = 0,4 kg.

b)

Từ đồ thị ta thấy W = Wđmax = 80J.

c)

Tốc độ cực đại của vật dao động: .

d)

Tại x = 2cm, thế năng của vật: Wt = 20 mJ.

67.

Dạng 3: Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 10 cos(2πt + π) cm. Quãng đường vật đi được sau 3 dao động toàn phần là bao nhiêu mét? (Kết quả lấy đến 1 chữ số sau dấu phẩy thập phân.)

(a)  

68.

Dạng 3: Cho một chất điểm dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng O. Li độ biến thiên theo thời gian như mô tả hình dưới. Quỹ đạo dao động có độ dài bằng bao nhiêu mét? (Kết quả lấy theo đơn vị chuẩn của hệ SI và lấy đến 2 chữ số)

(a)  

69.

Dạng 3: Đồ thị li độ - thời gian của một con lắc đơn dao động điều hòa được mô tả như hình dưới. Li độ của con lắc ở thời điểm t = 2,0s là bao nhiêu cm?

(a)  

70.

Câu 4.  Dạng 3: Khi tiến hành thí nghiệm khảo sát vật nặng của con lắc lò xo đang dao động bằng cách sử dụng thước thẳng, bạn học sinh ấy thấy rằng vật nặng dao động từ vị trí 1cm đến vị trí 11cm trên thước. Biên độ dao động của vật nặng trong con lắc lò xo là bao nhiêu cm?

(a)  

71.

Dạng 3: Một vật dao động với phương trình x = 4cos(  5π6t+π3\frac{5\pi}{6}t+\frac{\pi}{3} ) (cm) thì có chu kì dao động là bao nhiêu s? (Kết quả lấy đến 1 chữ số sau dấu phẩy)

(a)  

72.

Dạng 3: Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 4cos(2t + π/2) cm. Khi vật có li độ x = 2 cm thì vật có gia tốc là bao nhiêu cm/s2 ?

(a)  

73.

Một vật dao động điều hòa có phương trình x= 2cos(4πtπ6)  (cm)x=\ 2\cos\left(4\pi t-\frac{\pi}{6}\right)\ \ \left(cm\right) là Hãy cho biết tần số dao động là bao nhiêu Hz?

(a)  

74.

Dạng 3: Một vật dao động điều hòa, trong khoảng thời gian 270 giây vật thực hiện được 90 dao động. Tính chu kỳ dao động của vật theo s?

(a)  

75.

Dạng 3: Một vật dao động điều hòa có vmax = 16π (cm/s); amax = 6,4 (m/s2). Lấy π2 = 10. Độ dài quỹ đạo chuyển động của vật là bao nhiêu cm?

(a)  

76.

Dạng 3: Một vật dao động điều hòa có phương trình dao động x = 5cos(2πt) cm. Gia tốc của vật khi x = 3 cm là bao nhiêu cm/s2 ? Lấy π2 = 10.

(a)  

77.

Dạng 3: Một vật dao động điều hòa trong nửa chu kì đi được quãng đường 10cm. Biên độ dao động là bao nhiêu cm?

(a)  

78.

Dang 3: Một con lắc lò xo nằm ngang. Tại vị trí cân bằng, cấp cho vật nặng một vận tốc có độ lớn 10 cm/s dọc theo trục lò xo, con lắc dao động với biên độ 10 cm. Tần số góc của dao động là bao nhiêu rad/s?

(a)  

79.

Dạng 3: Một con lắc dao động tắt dần, cứ sau mỗi chu kì, biên độ giảm 10%. Phần năng lượng của con lắc bị mất đi bao nhiêu phần trăm sau một dao động toàn phần?

(a)  

80.

Dạng 3: Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng 100 N/m và vật nhỏ có khối lượng m. Tác dụng lên vật ngoại lực F = 20cos(10πt) (N) (t tính bằng s) dọc theo trục lò xo thì xảy ra hiện tượng cộng hưởng. Lấy π2 = 10. Giá trị của m là bao nhiêu kg?

(a)