wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hàm số lượng giác

Total questions: 50

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Khẳng định nào dưới đây là sai ?

a)

Hàm số y=sinxy=\sin x   là hàm số lẻ

b)

Hàm số y=cosxy=\cos x   là hàm số lẻ.

c)

Hàm số   y=cotxy=\cot x  là hàm số lẻ

d)

Hàm số   y=tanxy=\tan x  là hàm số lẻ

2.

Hàm số lượng giác y=cotx là hàm số gì?

a)

Hàm số chẵn

b)

Hàm số vừa chẵn vừa lẻ

c)

Hàm số lẻ

d)

Hàm số không chẵn không lẻ

3.

Tập xác định của hàm số y=tanxy=\tan x  là

a)

RR  

b)

RR \ {π2+k2π,kZ}\left\{\frac{\pi}{2}+k2\pi,k\in Z\right\}  

c)

RR  \ {π2+kπ,kZ}\left\{\frac{\pi}{2}+k\pi,k\in Z\right\}  

d)

{kπ,kZ}\left\{k\pi,k\in Z\right\}  

4.

Hàm số y=sinxy=\sin x  nhận giá trị trong

a)

[1;1]\left[-1;1\right]  

b)

(1;1)\left(-1;1\right)  

c)

RR  

d)

RR  \ {π2+kπ,kZ}\left\{\frac{\pi}{2}+k\pi,k\in Z\right\}  

5.

Mệnh đề nào sau đây là sai?

a)

Hàm số y = sinx tuần hoàn với chu kì 2π

b)

Hàm số y = cosx tuần hoàn với chu kì 2π

c)

Hàm số y = tanx tuần hoàn với chu kì π

d)

Hàm số y = cotx tuần hoàn với chu kì 2π

6.

Trong các hàm số sau đây, hàm số nào là hàm số tuần hoàn?

a)

y=x+1y=x+1

b)

y=x2y=x^2

c)

y=x1x+2y=\frac{x-1}{x+2}

d)

y=sinxy=\sin x

7.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về hàm số y=cosxy=\cos x  ?

a)

Là hàm số chẵn, có chu kì tuần hoàn là  π\pi  

b)

Là hàm số chẵn, có chu kì tuần hoàn là  2π2\pi  

c)

Là hàm số lẻ, có chu kì tuần hoàn là  2π2\pi  

d)

Là hàm số lẻ, có chu kì tuần hoàn là  π\pi  

8.

Hàm số  y=cot2xy=\cot2x  có tập xác định là

a)
b)
c)
d)
9.

Khi  cosx=0x=kπ\cos x=0\leftrightarrow x=k\pi  

a)

Đúng

b)

Sai

10.

Khi nào thì cosx=1\cos x=1  

a)

x=π2+kπx=\frac{\pi}{2}+k\pi  

b)

x=π2+kπx=-\frac{\pi}{2}+k\pi  

c)

x=k2πx=k2\pi  

d)

x=π+k2πx=\pi+k2\pi  

11.

Hàm số nào tuần hoàn với chu kì T=πT=\pi  

a)

y=sinxy=\sin x  

b)

y=cosxy=\cos x  

c)

y=tanxy=\tan x  

d)

y=cotxy=\cot x  

12.

Hàm số nào sau đây có tập xác định là R

a)

y=tanxy=\tan x

b)

y=cotxy=\cot x

c)

y=sinxy=\sin x

d)

y=1sinxy=\frac{1}{\sin x}

13.

Điều kiện xác định của hàm số y=tan(2xπ3) y=\tan\left(2x-\frac{\pi}{3}\right)\  là


a)

xπ2+kπx\ne\frac{\pi}{2}+k\pi  

b)

xπ6+kπ2x\ne\frac{\pi}{6}+\frac{k\pi}{2}  

c)

x5π12+kπ2x\ne\frac{5\pi}{12}+\frac{k\pi}{2}  

d)

x5π12+kπx\ne\frac{5\pi}{12}+k\pi  

14.

Khi nào thì tanx=0\tan x=0  

a)

x=π2+kπx=\frac{\pi}{2}+k\pi  

b)

x=π2+kπx=-\frac{\pi}{2}+k\pi  

c)

x=kπx=k\pi  

d)

x=π+k2πx=\pi+k2\pi  

15.

Khi nào thì sinx=1\sin x=-1  

a)

x=π2+kπx=\frac{\pi}{2}+k\pi  

b)

x=π2+k2πx=-\frac{\pi}{2}+k2\pi  

c)

x=k2πx=k2\pi  

d)

x=π+k2πx=\pi+k2\pi  

16.

Tìm tập xác định của hàm số

a)
b)
c)
d)
17.

Hàm số lượng giác y=sinx là hàm số gì?

a)

Hàm số chẵn

b)

Hàm số lẻ

c)

Hàm số vừa chẵn vừa lẻ

d)

Hàm số không chẵn không lẻ

18.

Hàm số nào sau đây là hàm không lẻ

a)

y = sin x

b)

y = cos x

c)

y = tan x

d)

y = cot x

19.

Đường cong dưới đây là đồ thị hàm số nào

a)

y = sin x

b)

y = cos x

c)

y = tan x

d)

y = cot x

20.

x=±π3+k2π(kZ)x=\pm\frac{\pi}{3}+k2\pi\left(k\in Z\right)  là nghiệm của phương trình nào?

a)

sinx=12\sin x=\frac{1}{2}  

b)

cosx=12\cos x=\frac{1}{2}  

c)

sinx=32\sin x=\frac{\sqrt{3}}{2}  

d)

cosx=32\cos x=\frac{\sqrt{3}}{2}  

21.

x=±π4+k2π(kZ)x=\pm\frac{\pi}{4}+k2\pi\left(k\in Z\right)  là nghiệm của phương trinh nào?

a)

sinx=1\sin x=1  

b)

cosx=22\cos x=-\frac{\sqrt{2}}{2}  

c)

cosx=12\cos x=\frac{1}{2}  

d)

cosx=22\cos x=\frac{\sqrt{2}}{2}  

22.

Phương trình 

cos3x=22\cos3x=-\frac{\sqrt{2}}{2}  có nghiệm là

a)

x=±π12+k 2π3(kZ)x=\pm\frac{\pi}{12}+k\ \frac{2\pi}{3}\left(k\in Z\right)  

b)

x=±π4+k2π(kZ)x=\pm\frac{\pi}{4}+k2\pi\left(k\in Z\right)  

c)

x=±π4+k2π3(kZ)x=\pm\frac{\pi}{4}+\frac{k2\pi}{3}\left(k\in Z\right)  

d)

x=±9π4+k2π3(kZ)x=\pm\frac{9\pi}{4}+\frac{k2\pi}{3}\left(k\in Z\right)  

23.

Phương trình sinx=5

a)

Có nghiệm

b)

Vô nghiệm

24.

Phương trimh

Cho cosx=54Cho\ \cos x=-\frac{5}{4}  . Chọn khẳng định đúng.

a)

Có nghiệm

b)

Vô nghiệm

c)

Phương trình có nghiệm  x=±arccos (54)+k2π(kZ)x=\pm\arccos\ \left(-\frac{5}{4}\right)+k2\pi\left(k\in Z\right)  

d)

x=arcsin (54)+k2π(kZ)x=\arcsin\ \left(\frac{-5}{4}\right)+k2\pi\left(k\in Z\right)  

25.

Phương trình

2cosx1=02\cos x-1=0  có các nghiệm là

a)

x=±π6+k2π, kZx=\pm\frac{\pi}{6}+k2\pi,\ k\in Z  

b)

x=±π3+k2π, kZx=\pm\frac{\pi}{3}+k2\pi,\ k\in Z  

c)

x=±π6+2π, kZx=\pm\frac{\pi}{6}+2\pi,\ k\in Z  

d)

x=±π3+kπ, kZx=\pm\frac{\pi}{3}+k\pi,\ k\in Z  

26.

Phương trình nào sau đây không phải là phương trình bậc nhất với một hàm số lượng giác?

a)

tanx3=0\tan x-3=-0

b)

sinx3=0\sin x-3=0

c)

2cos2xcosx1=02\cos^2x-\cos x-1=0

d)

3cosx1=03\cos x-1=0

27.

Mệnh đề nào sau đây là sai?

a)

Hàm số y = sinx tuần hoàn với chu kì 2π

b)

Hàm số y = cosx tuần hoàn với chu kì 2π

c)

Hàm số y = tanx tuần hoàn với chu kì π

d)

Hàm số y = cotx tuần hoàn với chu kì 2π

28.

Tìm tất cả các nghiệm của phương trình tan2x - tanx - 2 = 0

a)
b)
c)
d)
29.

GTNN của hàm số  y=3sin2x5y=3\sin2x-5  là 

a)

8-8  

b)

2-2  

c)

22  

d)

88  

30.

GTLN của hàm số  y=3sin2x5y=3\sin2x-5  là 

a)

8-8  

b)

22  

c)

2-2  

d)

88  

31.

GTNN của hàm số y=72cos(x+π4)y=7-2\cos\left(x+\frac{\pi}{4}\right)  là 

a)

9-9  

b)

55  

c)

5-5  

d)

99  

32.

GTNN  y=4sinx+31y=4\sqrt{\sin x+3}-1  là 

a)

4214\sqrt{2}-1  

b)

4314\sqrt{3}-1  

c)

77  

d)

44  

33.

GTLN của hàm số y=4sinx+31y=4\sqrt{\sin x+3}-1  là 

a)

77  

b)

4214\sqrt{2}-1  

c)

4314\sqrt{3}-1  

d)

33  

34.

Hàm số y=3sinxcosxy=\sqrt{3}\sin x-\cos x  có giá trị nhỏ nhất là 

a)

131-\sqrt{3}  

b)

3-\sqrt{3}  

c)

2-2  

d)

13-1-\sqrt{3}  

35.

Hàm số y=3sinxcosxy=\sqrt{3}\sin x-\cos x  có giá trị nhỏ nhất là 

a)

131-\sqrt{3}  

b)

3-\sqrt{3}  

c)

2-2  

d)

13-1-\sqrt{3}  

36.

Hàm số  y=34sin2xcos2xy=3-4\sin^2x\cos^2x  có giá trị nhỏ nhất là 

a)

1-1  

b)

22  

c)

11  

d)

33  

37.

Tập giá trị của hàm số  y=sin(2xπ3)y=\sin\left(2x-\frac{\pi}{3}\right)  là 

a)

R

b)

[1;0]\left[-1;0\right]  

c)

[2;2]\left[-2;2\right]  

d)

[1;1]\left[-1;1\right]  

38.

Tập giá trị của hàm số  y=2sin2x+3y=2\sin2x+3  là 

a)

[0;1]\left[0;1\right]  

b)

[2;3]\left[2;3\right]  

c)

[2;3]\left[-2;3\right]  

d)

[1;5]\left[1;5\right]  

39.

Giá trị nhỏ nhất của hàm số  y=3sin(x+π4)y=3\sin\left(x+\frac{\pi}{4}\right)  là 

a)

33  

b)

1-1  

c)

00  

d)

3-3  

40.

Giá trị nhỏ nhất của hàm số  y=3sin(x+π4)y=3\sin\left(x+\frac{\pi}{4}\right)  là 

a)

33  

b)

1-1  

c)

00  

d)

3-3  

41.

Hàm số y=cos3x5y=\cos\left|3x-5\right|  có giá trị nhỏ nhất là  

a)

00  

b)

1-1  

c)

11  

d)

2-2  

42.

Giá trị lớn nhất của hàm số y=sinx+cosxy=\sin x+\cos x  là 

a)

22  

b)

2\sqrt{2}  

c)

11  

d)

00  

43.

Tập giá trị của hàm số  y=sinxcosxy=\sin x-\cos x  là 

a)

[1;1]\left[-1;1\right]  

b)

RR  

c)

[2;2]\left[-2;2\right]  

d)

[2;2]\left[-\sqrt{2};\sqrt{2}\right]  

44.

Khẳng định nào dưới đây là sai ?

a)

Hàm số y=sinxy=\sin x   là hàm số lẻ

b)

Hàm số y=cosxy=\cos x   là hàm số lẻ.

c)

Hàm số   y=cotxy=\cot x  là hàm số lẻ

d)

Hàm số   y=tanxy=\tan x  là hàm số lẻ

45.

Mệnh đề nào sau đây là sai?

a)

Hàm số y = sinx tuần hoàn với chu kì 2π

b)

Hàm số y = cosx tuần hoàn với chu kì 2π

c)

Hàm số y = tanx tuần hoàn với chu kì π

d)

Hàm số y = cotx tuần hoàn với chu kì 2π

46.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về hàm số y=cosxy=\cos x  ?

a)

Là hàm số chẵn, có chu kì tuần hoàn là  π\pi  

b)

Là hàm số chẵn, có chu kì tuần hoàn là  2π2\pi  

c)

Là hàm số lẻ, có chu kì tuần hoàn là  2π2\pi  

d)

Là hàm số lẻ, có chu kì tuần hoàn là  π\pi  

47.

Hàm số lượng giác y=cotx là hàm số gì?

a)

Hàm số chẵn

b)

Hàm số vừa chẵn vừa lẻ

c)

Hàm số lẻ

d)

Hàm số không chẵn không lẻ

48.

Xét tính chẵn / lẻ của hàm số y=cosxy=\cos x , ta được kết quả

a)

y=cosxy=\cos x  là hàm số lẻ

b)

y=cosxy=\cos x  là hàm số chẵn

c)

y=cosxy=\cos x  là hàm số không lẻ cũng không chẵn

d)

y=cosxy=\cos x  là hàm số vừa lẻ, vừa chẵn

49.

Các kết luận về Tính chẵn lẻ của các hàm số lượng giác nào dưới đây là đúng?

a)

y=sinxy=\sin x là hàm số chẵn

b)

y=cos xy=\cos\ x là hàm số lẻ

c)

y=tan xy=\tan\ x là hàm số chẵn

d)

y=cotxy=\cot x là hàm số lẻ

50.

Các HSLG nào có đồ thị nhận Trục tung (Oy) làm trục đối xứng?

a)

y=sinxy=\sin x

b)

y=cosxy=\cos x

c)

y=tanxy=\tan x

d)

y=cotxy=\cot x