wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Vật Lí Khối 10

Total questions: 70

Worksheet time: 3600secs

Name
Class
Date
1.

Đối tượng nghiên cứu của Vật lí gồm:

a)

Vật chất và năng lượng.

b)

Các chuyển động cơ học và năng lượng.

c)

Các dạng vận động của vật chất và năng lượng.

d)

Các hiện tượng tự nhiên.

2.

Lĩnh vực nghiên cứu nào sau đây là của Vật lí?

a)

Nghiên cứu về sự thay đổi của các chất khi kết hợp với nhau.

b)

Nghiên cứu về các dạng chuyển động và các dạng năng lượng khác nhau.

c)

Nghiên cứu về sự hình thành và phát triển của các tầng lớp, giai cấp trong xã hội.

d)

Nghiên cứu sự phát minh và phát triển của các vi khuẩn.

3.

Thành tựu nghiên cứu nào sau đây của Vật lí được coi là có vai trò quan trọng trong việc mở đầu cho cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ hai?

a)

Nghiên cứu về lực vạn vật hấp dẫn.

b)

Nghiên cứu về cảm ứng điện từ.

c)

Nghiên cứu về nhiệt động lực học.

d)

Nghiên cứu về thuyết tương đối.

4.

Cách sắp xếp nào sau đây trong 5 bước của phương pháp thực nghiệm là đúng?

a)

Xác định vấn đề cần nghiên cứu, dự đoán, quan sát, thí nghiệm, kết luận.

b)

Quan sát, xác định vấn đề cần nghiên cứu, thí nghiệm, dự đoán, kết luận.

c)

Xác định vấn đề cần nghiên cứu, quan sát, dự đoán, thí nghiệm, kết luận.

d)

Thí nghiệm, xác định vấn đề cần nghiên cứu, dự đoán, quan sát, kết luận.

5.

Chọn đáp án đúng khi nói về những quy tắc an toàn trong phòng thí nghiệm:

a)

Tắt công tắc nguồn thiết bị điện sau khi cắm hoặc tháo thiết bị điện.

b)

Tuyệt đối không tiếp xúc với các vật và các thiết bị thí nghiệm có nhiệt độ cao ngay khi có dụng cụ bảo hộ.

c)

Được phép tiến hành thí nghiệm khi đã mang đồ bảo hộ.

d)

Phải vệ sinh, sắp xếp gọn gàng, các thiết bị và dụng cụ thí nghiệm, bỏ chất thải thí nghiệm vào đúng nơi quy định sau khi tiến hành thí nghiệm.

6.

Chọn đáp án sai khi

4 lines
7.

Chọn đáp án sai khi nói về những quy tắc an toàn trong phòng thí nghiệm:

a)

Đọc kĩ hướng dẫn sử dụng thiết bị và quan sát các chỉ dẫn, các ký hiệu trên các thiết bị thí nghiệm.

b)

Tắt công tắc nguồn thiết bị điện sau khi cắm hoặc tháo thiết bị điện.

c)

Kiểm tra cẩn thận thiết bị, phương tiện, dụng cụ thí nghiệm trước khi sử dụng.

d)

Chỉ tiến hành thí nghiệm khi được sự cho phép của giáo viên hướng dẫn thí nghiệm.

8.

Kí hiệu mang ý nghĩa:

a)

Không được phép bỏ vào thùng rác.

b)

Tránh ánh nắng chiếu trực tiếp

c)

Dụng cụ đặt đứng

d)

Dụng cụ dễ vỡ

9.

Kí hiệu mang ý nghĩa:

a)

Không được phép bỏ vào thùng rác.

b)

Tránh ánh nắng chiếu trực tiếp

c)

Dụng cụ đặt đứng

d)

Dụng cụ dễ vỡ

10.

Sử dụng dụng cụ đo để đọc kết quả là

a)

Phép đo trực tiếp.

b)

Phép đo gián tiếp.

c)

Phép đo đồ thị.

d)

Phép đo thực nghiệm.

11.

Chọn phát biểu sai ?

a)

Phép đo trực tiếp là phép so sánh trực tiếp qua dụng cụ đo.

b)

Phép đo gián tiếp là phép đo thông qua công thức liên hệ với các đại lượng có thể đo trực tiếp.

c)

Các đại lượng vật lý luôn có thể đo trực tiếp.

d)

Phép đo gián tiếp là phép đo thông qua từ hai phép đo trực tiếp trở lên

12.

Trong các phép đo dưới đây, đâu là phép đo trực tiếp?

a)

(1) Dùng thước đo chiều cao.

b)

(2) Dùng cân đo cân nặng.

c)

(3) Dùng cân và ca đong đo khối lượng riêng của nước.

d)

(4) Dùng đồng hồ và cột cây số đo tốc độ của người lái xe.

13.

Cho các bước đo thời gian của một hoạt động gồm:

a)

(1) Đặt mắt nhìn đúng cách.

b)

(2) Ước lượng thời gian hoạt động cần đo để chọn đồng hồ thích hợp.

14.

Cho các bước đo thời gian của một hoạt động gồm: (1) Đặt mắt nhìn đúng cách. (2) Ước lượng thời gian hoạt động cần đo để chọn đồng hồ thích hợp. (3) Hiệu chỉnh đồng hồ đo đúng cách. (4) Đọc, ghi kết quả đo đúng quy định. (5) Thực hiện phép đo thời gian. Thứ tự đúng các bước thực hiện để đo thời gian của một hoạt động là:

a)

(1), (2), (3), (4), (5)

b)

(3), (2), (5), (4), (1)

c)

(2), (3), (1), (5), (4)

d)

(2), (1), (3), (5), (4)

15.

Một học sinh tính vận tốc của một chiếc xe đồ chơi khi cho nó chạy từ điểm A đến điểm B thông qua một thước đo có ĐCNN là 1 mm và một đồng hồ bấm giây có ĐCNN là 0,01 s. Giá trị trung bình của quãng đường là:

a)

1,98 m.

b)

1,988 m.

c)

1,999 m.

d)

1,998 m.

16.

Gọi A là giá trị trung bình, ΔA' là sai số dụng cụ, ∆A là sai số ngẫu nhiên, A là sai số tuyệt đối. Sai số tỉ đối của phép đo là

a)

δA=ΔAA.100%

b)

δA=ΔA'A.100%

c)

δA=AΔA.100%

d)

δA=ΔAA.100%

17.

Độ dịch chuyển và quãng đường đi được của vật có độ lớn bằng nhau khi vật

a)

chuyển động thẳng và chỉ đổi chiều 2 lần.

b)

chuyển động thẳng và chỉ đổi chiều 1 lần.

c)

chuyển động tròn.

d)

chuyển động thẳng và không đổi chiều.

18.

Cho hình vẽ sau: Một học sinh đi từ A rồi đến B sau đó đến C như hình vẽ. Độ dịch chuyển của học sinh là đoạn nào?

a)

AB

b)

ABC

c)

AC

d)

BC

19.

Phát biểu nào là sai khi nói về độ dịch chuyển?

a)

Độ dịch chuyển và quãng đường đi được có thể bằng nhau trong trường hợp đặc biệt.

b)

Độ dịch chuyển chỉ cho biết độ dài, không cho biết hướng của sự thay đổi vị trí.

c)

Độ dịch chuyển được biểu diễn bằng một mũi tên nối vị trí đầu và vị trí cuối của chuyển động, có độ dài tỉ lệ với độ lớn của độ dịch chuyển.

20.

Câu 18: Đại lượng nào dưới đây là đại lượng vectơ?

a)

Tốc độ chuyển động.

b)

Quãng đường.

c)

Độ dịch chuyển.

d)

Thời gian

21.

Câu 19: Một người đi xe máy từ nhà đến bến xe bus cách nhà 3 km về phía Tây. Đến bến xe, người đó lên xe bus đi tiếp 15 km về phía Nam. Quãng đường người đó đã đi và độ lớn độ dịch chuyển tổng hợp của người đó lần lượt là

a)

20 km; 16,8 km.

b)

18 km; 16,8 km.

c)

20 km; 15,3 km.

d)

18 km; 15,3 km.

22.

Câu 20: Xét quãng đường AB dài 1500 m với A là vị trí nhà của em và B là vị trí của bưu điện (Hình 4.6). Tiệm tạp hóa nằm tại vị trí C là trung điểm của AB. Nếu chọn nhà em làm gốc tọa độ và chiều dương hướng từ nhà em đến bưu điện. Hãy xác định độ dịch chuyển của em trong trường hợp đi từ tiệm tạp hóa đến bưu điện rồi quay về nhà?

a)

1500 m

b)

0

c)

- 1500 m

d)

- 750 m

23.

Câu 21: Hệ quy chiếu gồm

a)

mốc thời gian và đồng hồ đo thời gian.

b)

hệ tọa độ và đồng hồ đo thời gian.

c)

hệ tọa độ, mốc thời gian và đồng hồ đo thời gian.

d)

hệ tọa độ và mốc thời gian.

24.

Câu 22: Bạn Nam đi từ nhà qua siêu thị và đến trường trên đoạn đường như hình vẽ. Coi chuyển động của bạn Nam là chuyển động đều và biết cứ 100 m bạn Nam đi hết 25s. Tính tốc độ và vận tốc của bạn Nam khi đi từ nhà đến trường?

a)

tốc độ 2 m/s; vận tốc 2 m/s.

b)

tốc độ 4 m/s; vận tốc 4 m/s.

c)

tốc độ 4 m/s; vận tốc - 4 m/s.

d)

tốc độ 2 m/s; vận tốc - 2 m/s.

25.

Câu 23: Tính chất nào sau đây là của vận tốc, không phải của tốc độ của một chuyển động?

a)

Đặc trưng cho sự nhanh chậm của chuyển động.

b)

Có đơn vị là km/h.

c)

Không thể có độ lớn bằng 0.

d)

Có phư

26.

Tính chất nào sau đây là của vận tốc, không phải của tốc độ của một chuyển động?

a)

Đặc trưng cho sự nhanh chậm của chuyển động.

b)

Có đơn vị là km/h.

c)

Không thể có độ lớn bằng 0.

d)

Có phương xác định.

27.

Tốc độ là đại lượng đặc trưng cho

a)

tính chất nhanh hay chậm của chuyển động.

b)

sự thay đổi hướng của chuyển động.

c)

khả năng duy trì chuyển động của vật.

d)

sự thay đổi vị trí của vật trong không gian.

28.

Một người đi bộ trên một con đường thẳng và không đổi chiều. Cứ đi được 10m thì người đó lại nhìn đồng hồ và đo khoảng thời gian đã đi. Kết quả đo được ghi trong bảng sau. Vận tốc trung bình trên cả quãng đường là bao nhiêu?

a)

0,97 m/s.

b)

0,64 m/s.

c)

0,83 m/s.

d)

0,90 m/s.

29.

Điều nào sau đây là sai với vật chuyển động thẳng đều?

a)

Quỹ đạo là đường thẳng, vận tốc không thay đổi theo thời gian.

b)

Vectơ vận tốc không thay đổi theo thời gian.

c)

Vectơ vận tốc của vật thay đổi theo thời gian.

d)

Vật đi được những quãng đường bằng nhau trong những khoảng thời gian bằng nhau bất kì.

30.

Một chiếc thuyền chạy ngược dòng trên một đoạn sông thẳng, sau 1 giờ đi được 9 km so với bờ. Một đám củi khô trôi trên đoạn sông đó, sau 1 phút trôi được 50 m so với bờ. Vận tốc của thuyền so với nước là

a)

12 km/h.

b)

6 km/h.

c)

9 km/h.

d)

3 km/h.

31.

Một vật chuyển động thẳng đều trong 6h đi được 180km, khi đó tốc độ của vật là:

a)

900m/s.

b)

30km/h.

c)

900km/h.

d)

30m/s.

32.

vật chuyển động thẳng đều trong 6h đi được 180km, khi đó tốc độ của vật là:

a)

900m/s.

b)

30km/h.

c)

900km/h.

d)

30m/s.

33.

Chọn câu khẳng định đúng. Đứng ở Trái đất ta sẽ thấy

a)

Mặt trời đứng yên, Trái đất quay quanh Mặt Trời, Mặt Trăng quay quanh Trái đất.

b)

Mặt Trời và Trái Đất đứng yên, Mặt Trăng quay quanh Trái Đất.

c)

Mặt Trời đứng yên, Trái Đất và Mặt Trăng quay quanh Mặt Trời.

d)

Trái Đất đứng yên, Mặt Trời và Mặt Trăng quay quanh Trái Đất.

34.

Một máy bay bay từ điểm A đến điểm B cách nhau 900km theo chiều gió mất 2,5h. Biết vận tốc của máy bay đối với gió là 300km/h. Hỏi vận tốc của gió là bao nhiêu:

a)

360km/h

b)

60km/h

c)

420km/h

d)

180km/h

35.

Một chiếc xà lan chạy xuôi dòng sông từ A đến B mất 3 giờ. A, B cách nhau 36 km. Nước chảy với vận tốc 4 km/h. Vận tốc của xà lan đối với nước bằng bao nhiêu?

a)

32 km/h

b)

16 km/h

c)

12 km/h

d)

8 km/h.

36.

Chọn câu đúng. Những dụng cụ chính để đo tốc độ trung bình của viên bi gồm:

a)

Đồng hồ đo thời gian hiện số, cổng quang điện, viên bi, máng và thước kẹp.

b)

Đồng hồ đo thời gian hiện số, cổng quang điện, viên bi, máng và thước thẳng.

c)

Đồng hồ đo thời gian hiện số, cần rung, viên bi, máng và thước kẹp.

d)

Đồng hồ đo thời gian hiện số, cần rung, viên bi, máng và thước thẳng.

37.

Chọn câu đúng, để đo tốc độ trong phòng thí nghiệm, ta cần:

a)

Đo thời gian và quãng đường chuyển động của vật.

b)

Máy bắn tốc độ.

c)

Đồng hồ đo thời gian

d)

thước đo quãng đường

38.

Hình dưới là đồ thị độ dịch chuyển - thời gian của hai vật A và B chuyển động thẳng cùng hướng. Hãy chọn đáp án đúng khi so sánh vận tốc của hai vật?

(a)  

39.

Hình dưới là đồ thị độ dịch chuyển - thời gian của hai vật A và B chuyển động thẳng cùng hướng. Hãy chọn đáp án đúng khi so sánh vận tốc của hai vật?

a)

vA > vB

b)

vB > vA

c)

vA = vB

d)

vA ≥ vB

40.

Một chất điểm chuyển động trên một đường thẳng. Đồ thị độ dịch chuyển theo thời gian của chất điểm được mô tả như hình vẽ. Tốc độ trung bình của chất điểm trong khoảng thời gian từ 0 đến 5s là

a)

1,6cm/s.

b)

6,4cm/s.

c)

4,8cm/s.

d)

2,4cm/s.

41.

Biết d1 là độ dịch chuyển 5 m về phía Nam, d2 là độ dịch chuyển 8 m về phía Bắc. Độ dịch chuyển tổng hợp d có

a)

độ lớn là 13 m, hướng trùng với hướng Nam.

b)

độ lớn là 13 m, hướng trùng với hướng Bắc.

c)

độ lớn là 3 m, hướng trùng với hướng Nam.

d)

độ lớn là 3 m, hướng trùng với hướng Bắc.

42.

Quan sát đồ thị (v-t) trong hình vẽ của một vật đang chuyển động thẳng và cho biết trong khoảng thời gian nào gia tốc có độ lớn là lớn nhất?

a)

Trong khoảng thời gian từ 0 đến 1s.

b)

Trong khoảng thời gian từ 1 đến 2s.

c)

Trong khoảng thời gian từ 2 đến 3s.

d)

Trong khoảng thời gian từ 3 đến 4s.

43.

Đồ thị độ dịch chuyển - thời gian trong chuyển động thẳng của một chiếc xe có dạng như hình vẽ. Trong khoảng thời gian nào xe KHÔNG chuyển động?

a)

từ 0 đến t1.

b)

từ t1 đến t2.

c)

từ 0 đến t2.

d)

Không có lúc nào xe chuyển động thẳng đều.

44.

Đồ thị tọa độ - thời gian trong chuyển động thẳng của một chất điểm có dạng như hình vẽ. Trong khoảng thời gian nào xe chuyển động thẳng đều?

a)

Trong khoảng thời gian từ 0 đến t1 và t2 đến t3.

b)

Trong khoảng thời gian từ 0 đến t2.

c)

Trong khoảng thời gian từ t1 đến t2.

d)

Không có lúc nào xe chuyển động thẳng đều.

45.

Một người đi xe máy từ nhà đến bến xe bus cách nhà 6 km về phía đông. Đến bến xe, người đó

4 lines
46.

Một người đi xe máy từ nhà đến bến xe bus cách nhà 6 km về phía đông. Đến bến xe, người đó lên xe bus đi tiếp 20 km về phía bắc. Quãng đường đi được trong cả chuyến đi và độ dịch chuyển tổng hợp của người đó là

a)

s = 20,88 km, d = 22 km.

b)

s = 26 km, d = 20,88 km.

c)

s = 22 km, d = 28 km.

d)

s = 26 km, d = 28 km.

47.

Một người lái ô tô đi thẳng 6 km theo hướng Tây, sau đó rẽ trái đi thẳng theo hướng Nam 4 km rồi quay sang hướng Đông đi 3 km. Quãng đường đi được và độ dịch chuyển của ô tô lần lượt là

a)

13 km; 5km.

b)

13 km; 13 km.

c)

4 km; 7 km.

d)

7 km; 13km.

48.

Đồ thị nào sau đây là của chuyển động biến đổi?

a)

Đồ thị 1

b)

Đồ thị 2

c)

Đồ thị 3

d)

Đồ thị 4

49.

Cuối một cuộc chạy đua, một người chạy tăng tốc với gia tốc 0,3 m/s2 trong 12 s để đạt tốc độ 6,6 m/s. Tìm vận tốc của người chạy khi bắt đầu tăng tốc.

a)

3 m/s

b)

4 m/s

c)

5 m/s

d)

6 m/s

50.

Vectơ gia tốc của chuyển động thẳng biến đổi đều

a)

có phương vuông góc với vectơ vận tốc.

b)

có độ lớn không đổi.

c)

cùng hướng với vectơ vận tốc.

d)

ngược hướng với vectơ vận tốc.

51.

Một xe máy đang đứng yên, sau đó khởi động và bắt đầu tăng tốc. Nếu chọn chiều dương là chiều chuyển động của xe, nhận xét nào sau đây là đúng?

a)

a>0,v>0.

b)

a<0,v<0.

c)

a>0,v<0.

d)

a<0;v>0.

52.

Gia tốc là một đại lượng

a)

Đại số, đặc trưng cho sự biến đổi nhanh hay chậm của chuyển động.

b)

Đại số, đặc trưng cho tính không đổi của vận tốc.

c)

Vectơ, đặc trưng cho sự biến đổi nhanh hay chậm của chuyển động.

d)

Vectơ, đặc trưng cho sự biến đổi nhanh hay chậm của vận tốc.

53.

Trong các trường hợp sau đây. Trường hợp nào không

4 lines
54.

Trong các trường hợp sau đây. Trường hợp nào không thể xảy ra đối với một vật chuyển động thẳng?

a)

vận tốc có giá trị (+) ; gia tốc có giá trị (+).

b)

vận tốc là hằng số ; gia tốc thay đổi.

c)

vận tốc có giá trị (+) ; gia tốc có giá trị (-).

d)

vận tốc có giá trị (-) ; gia tốc có giá trị (+).

55.

Một chiếc ô tô đang chạy với vận tốc thì chạy chậm dần. Sau vận tốc của ô tô chỉ còn Gia tốc của ô tô là.

a)

-1,2m/s2

b)

2m/s2

c)

2,3m/s2

d)

-1,5m/s2

56.

Một người lái xe máy đang chạy xe với vận tốc thì nhìn thấy một cái hố sâu trước mặt. Người ấy kịp thời phanh gấp xe thì xe tiếp tục chạy thêm nữa mới dừng lại. Gia tốc trung bình của xe là;

a)

- 2,33 m/s2

b)

3,33 m/s2

c)

- 3,33 m/s2

d)

2,33 m/s2

57.

Một ô tô tải đang chạy trên đường thẳng với vận tốc thì tăng dần đều vận tốc. Sau ô tô đạt được vận tốc 36 km/h. Vận tốc ô tô đạt được sau 40s là:

a)

12 m/s

b)

1,5 m/s

c)

20 m/s

d)

15 m/s

58.

Một con kiến chuyển động từ điểm A đến B rồi lại quay lại điểm C (C là điểm chính giữa AB). Biết AB bằng 100 cm. Chọn trục Ox trùng với AB, gốc O trùng với A, chiều dương hướng từ A đến B.

a)

Quãng đường khi con kiến đi từ A đến B là 100cm.

b)

Quãng đường con kiến đi từ A đến B rồi về C là 50cm.

c)

Độ dịch chuyển của con kiến khi đi từ A đến B rồi về C là 150cm.

d)

Độ dịch chuyển của con kiến khi đi từ A đến B rồi quay lại về A là 200cm.

59.

Các qui tắc an toàn khi sử dụng thiết bị thí nghiệm

a)

Sử dụng thiết bị điện: Sử dụng điện áp lớn hơn thông số qui định trên thiết bị để thiết bị hoạt động mạnh hơn

b)

Sử dụng thiết bị n

60.

Các qui tắc an toàn khi sử dụng thiết bị thí nghiệm

a)

Sử dụng thiết bị điện: Sử dụng điện áp lớn hơn thông số qui định trên thiết bị để thiết bị hoạt động mạnh hơn

b)

Sử dụng thiết bị nhiệt và thủy tinh: Các thiết bị nung nóng có thể gây cháy hoặc nứt vỡ các bộ phận làm thủy tinh.

c)

Sử dụng các thiết bị quang học: Các thiết bị quang học rất dễ mốc, xước, nứt, vỡ và dính bụi bẩn, làm ảnh hưởng đến đường truyền tia sáng và sai lệch kết quả thí nghiệm.

d)

Tuân thủ quy tắc an toàn phòng cháy chữa cháy và an toàn khi sử dụng hóa chất dễ cháy, nổ.

61.

Hình vẽ bên là đồ thị độ dịch chuyển − thời gian của một chiếc xe ô tô chạy từ A đến B trên một đường thẳng.

a)

Xe chuyển động thẳng đều từ A đến B

b)

Quãng đường xe đi từ A đến B là 150 km

c)

Thời gian xe đi từ A đến B là 5 giờ

d)

Vận tốc của xe bằng 30km/h

62.

Cho bảng số liệu thể hiện kết quả đo khối lượng của một túi trái cây bằng cân đồng hồ. Biết sai số dụng cụ là 0,1 kg.

a)

Giá trị trung bình khối lượng của túi trái cây là 4,3 kg.

b)

Sai số tuyệt đối của phép đo là 0,1.

c)

Sai số tương đối của phép đo là 4,65%

d)

Kết quả phép đo là

63.

Một người đi bằng thuyền với tốc độ 2,0 m/s về phía đông. Sau khi đi được 2,2 km, người này lên ô tô đi về phía bắc trong 15 phút với tốc độ 60 km/h.

a)

Tổng quãng đường người đó đã đi là 15km.

b)

Độ lớn độ dịch chuyển tổng hợp là 15,16 km.

c)

Tổng thời gian người đó đi là 16,1 phút.

d)

Tốc độ trung bình của người này là 8,6 m/s.

64.

Hai anh em bơi trong bể bơi thiếu niên có chiều dài 25 m. Hai anh em xuất phát từ đầu bể bơi đến cuối bể bơi thì người em dừng lại nghỉ, còn người anh quay lại bơi tiếp về đầu bể mới nghỉ.

4 lines
65.

Cho một xe ô tô chạy trên một quãng đường trong 5h. Biết 2h đầu xe chạy với tốc độ trung bình 60km/h và 3h sau xe chạy với tốc độ trung bình 40km/h. Tính tốc trung bình của xe trong suốt thời gian chuyển động theo đơn vị km/h

4 lines
66.

Một chiếc thuyền chuyển động ngược chiều dòng nước với vận tốc là 5,5km/h, vận tốc chảy của dòng nước đối với bờ là 1,5km/h. Tính vận tốc của thuyền so với nước theo đơn vị km/h?(kết quả lấy 0 chữ số sau dấu phẩy thập phân)

4 lines
67.

Hai người đi xe đạp từ A đến C. Người thứ nhất đi theo đường từ A đến B, rồi từ B đến C. Người thứ hai đi thẳng từ A đến C. Cả hai đều về đích cùng lúc. Độ dịch chuyển của người thứ nhất là bao nhiêu km?( Kết quả lấy đến 1 chữ số sau dấu phẩy thập phân).

4 lines
68.

Quan sát hình bên, hãy xác định sai số dụng cụ của thước đo là?

4 lines
69.

Một xe lửa bắt đầu rời khỏi ga và chuyển động thẳng nhanh dần đều với gia tốc 0,1 m/s2. Tính khoảng thời gian để xe đạt được vận tốc 36km/h(theo đơn vị s)

4 lines
70.

Hình bên mô tả đồ thị độ dịch chuyển - thời gian của một chiếc xe ô tô chạy trên một đường thẳng. Tính vận tốc trung bình của xe theo đơn vị km/h?

4 lines