Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Dinh dưỡng

Total questions: 60

Worksheet time: 2hrs 30mins

Name
Class
Date
1.

Định nghĩa nào đúng về thực phẩm.

a)

Thực phẩm là tất cả các vật chất ăn được nhẩm nuôi dưỡng cơ thể

b)

Thực phẩm là tất cả các vật chất ăn được ở dạng lỏng nhầm nuôi dưỡng cơ thể

c)

Thực phẩm là tất cả các vật chất ăn được ở dạng rắn nhầm nuôi dưỡng cơ thể

d)

Thực phẩm là tất cả các vật chất ăn được ở dạng rắn hoặc lông nhầm nuôi dưỡng cơ thể.

2.

Định nghĩa nào sai về chất dinh dưỡng

a)

Chất dinh dưỡng là chất chứa trong thực phẩm nhẩm cung cấp năng lượng cho cơ thể.

b)

Chất dinh dưỡng là chất chứa trong thực phẩm nhẩm điều hòa các phản ứng hóa học trong cơ thể

c)

Chất dinh dưỡng là chất chứa trong thực phẩm dạng lỏng nhằm nuôi dưỡng cơ thể

d)

Chất dinh dưỡng là chất chứa trong thực phẩm nhằm xây dựng cơ thể.

3.

Hãy cho biết ý nghĩa của tháp dinh dưỡng.

a)

Tháp dinh dưỡng là một biểu đồ hình tháp cho biết số nhóm thực phẩm cần thiết

b)

Tháp dinh dưỡng là một biểu đồ hình tháp cho biết nhu cầu các chất dinh dưỡng cần thiết

c)

Tháp dinh dưỡng là một biểu đồ hình thân cho biết nhu cầu loại và lương thực phẩm cần thiết

4.

Dinh dưỡng được gọi là không cân đối khi

a)

Thiều năng lượng

b)

Thừa năng lượng hoặc các chất dinh dưỡng

c)

Thiếu hay thừa các chất dinh dưỡng

d)

Thiếu chất dinh dưỡng

5.

Định nghĩa nào đúng về dinh dưỡng học.

a)

Dinh dưỡng là khoa học về sự nuôi dưỡng cơ thể

b)

Dinh dưỡng là sự kết hợp các quá trình qua đó con người nhận và sử dụng các chất dinh dưỡng

c)

Dinh dưỡng là nghiên cứu các chất dinh dưỡng đặc tính, chức năng, nhu cầu, nguồn cung cấp, ảnh hưởng của thửa thiếu

d)

Dinh dưỡng là khoa học về sự nuôi dưỡng cơ thể và sự kết hợp các quá trình qua đó con người nhân và sử dụng các chất dinh dưỡng.

6.

Những bệnh mãn tính nào không liên quan đến chế độ dinh dưỡng

a)

Tăng huyết áp

b)

Loãng xương

c)

Sốt xuất huyết

d)

Đái tháo đường

7.

Thực phẩm có mấy chức năng chính

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

8.

Chế độ dinh dưỡng là

a)

Loại thực phẩm được tiêu thụ hàng ngày

b)

Thức uống được tiêu thụ hàng ngày

c)

Các loại và lương thực phẩm được tiêu thụ hàng ngày

d)

Lượng thực phẩm được tiêu thụ hàng ngày

9.

Theo tổ chức WHO một người như thế nào được gọi là khỏe mạnh

a)

Trạng thái khỏe mạnh về mặt thể chất, xã hội

b)

Trạng thái khỏe mạnh về mặt thể chất, tinh thần

c)

Trạng thái khỏe mạnh về quật tinh thần, xã hội

d)

Trạng thái khỏe mạnh về mặt tinh thần, xã hội, thể chất

10.

Chức năng nào không thuộc chức năng sinh lý của thực phẩm.

a)

Điều hòa các quá trình trong cơ thể

b)

Tăng trưởng và phát triển cơ thể

c)

Cung cấp năng lượng

d)

Thực phẩm đi đôi với một cảm xúc và tình cảm

11.

Nhóm các nguyên tố đa lượng nào dưới đây được sắp xếp theo mức độ tăng dần về hàm lượng theo % trọng lượng cơ thể (từ trái sang phải):

a)

P, K, Na, Ca

b)

Ca, P, K, Na

c)

K, Na, Ca, P

d)

Na, K, P , Ca

12.

Nhu cầu các chất dinh dưỡng phụ thuộc vào các yếu tố nào

a)

Tuổi, giới tính, kích thước cơ thể

b)

Tuổi, giới tính, trạng thái hoạt động cơ thể, tình trạng sức khỏe

c)

Tuổi, giới tính, trạng thái hoạt động cơ thể, tình trạng sức khỏe, kích thước cơ thể

d)

Tuổi, giới tính, tình trạng sức khỏe, kích thước cơ thể

13.

Theo tổ chức WHO một người như thế nào được gọi là khỏe mạnh

a)

Trạng thái khỏe mạnh về mặt thể chất, xã hội

b)

Trạng thái khỏe mạnh về mặt thể chất, tinh thần

c)

Trạng thái khỏe mạnh về mặt tinh thần, xã hội

d)

Trang thải khóe mạnh về mặt tinh thần, xã hội, thể chất

14.

Con người cảm thấy đễ chịu và an toàn khi được phục vụ một thực phẩm họ đã từng ăn.

a)

Chức năng sinh lý

b)

Chức năng tâm lý.

c)

Chức năng bảo vệ

d)

Chức năng xa hội

15.

Chất dinh dưỡng đa lượng con người cần một lượng lớn trong khẩu phần ăn hàng ngày được chia thành mấy loại.

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

16.

. Chất dinh dưỡng vi lượng con người cần một lượng nhỏ trong khẩu phần ăn hàng ngày được chia thành mấy loại.

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

17.

Chất dinh dưỡng nào thuộc nhóm chất dinh dưỡng Vì lượng

a)

Protein, Khoáng chất,

b)

Carbohydrat, khoáng chất, Protein

c)

Lipit, Vitamin

d)

Vitamin, khoáng chất

18.

Chất dinh dưỡng vi lượng con người cần một lượng nhỏ trong khẩu phần ăn hàng ngày được chia thành mấy loại.

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

19.

Trong các vitamin sau, nhu cầu cơ thể cần nhiều vitamin nào nhất:

a)

Vitamin A

b)

Vitamin D

c)

Vitamin C

d)

Vitamin B1

20.

Sắp xếp trình tự quá trình tiêu hóa thức ăn ở người dạ dày (1), ruột già (2), miệng (3), ruột non (4).

a)

1-2-3-4

b)

3-1-2-4

c)

3-1-4-2

d)

3-2-1-4

21.

Vai trò của dịch mật trong quá trình tiêu hóa là

a)

Giúp nhũ hóa chất béo

b)

Tiết ra enzyme giúp thủy phân thực phẩm thành các chất dinh dưỡng đơn giản

c)

Nhũ hóa chất béo, tạo môi trường thuận lợi cho các enzyme hoạt động

d)

Trung hòa tỉnh acid của nhũ chấp

22.

Vai trò của dịch tụy trong quá trình tiêu hóa là

a)

Giúp nhũ hóa chất béo

b)

Nhũ hóa chất bào, tạo môi trường thuận lợi cho các enzyme hoạt động

c)

Thủy phân thực phẩm thành các chất dinh dưỡng đơn giản.

d)

Trung hóa tỉnh acid của nhũ trấp

23.

Theo khuyến nghị của Viện Dinh dưỡng Việt nam về ăn uống hợp lý cho người trưởng thành, nên:

a)

Uống nhiều rượu bia

b)

Uống đủ nước sạch

c)

Uống nhiều nước giải khát có hơi

d)

Ướng nước khoáng ngọt

24.

Giận dữ, hoảng sợ, lo lắng ảnh hưởng như thế nào đến tiêu hóa thực phẩm.

a)

Giảm sự tiết dịch vị

b)

Giảm sự tiết nước bọt

c)

Tăng tỉnh acid

d)

Tăng sự tiết dịch vị

25.

Tiêu thụ thực phẩm có acid mạnh, gia vị, caffein, dịch ly trích từ thịt ảnh hưởng như thế nào đến

a)

Kích thích sự tiết dịch tiêu hóa

b)

Giảm sự tiết dịch tiêu hóa

c)

Giảm sự tiết nước bọt

d)

Tăng tỉnh acid của dạ dày

26.

Trong quá trình tiêu hóa thực phẩm, thực phẩm không biến đổi khi đi qua.

a)

Miệng

b)

Ruột non

c)

Dạ dày

d)

Thực quản

27.

Yếu tố nào không phải là vai trò của dạ dày trong quá trình tiêu hóa

a)

Thực phẩm được nhào trộn với dịch vị

b)

Co bóp thức ăn tạo thành dạng nhũ lòng gọi là nhữ chấp

c)

Tiêu diệt VSV có hại hiện diện trong thực phẩm

d)

Hấp thu các chất dinh dưỡng

28.

Yếu tố nào ảnh hưởng đến quá trình tiêu hóa thực phẩm

a)

Yếu tố hóa học, hoạt động tâm lý, hoạt động vì sinh

b)

Yếu tố hóa học, hoạt động tâm lý, độ chắc thực phẩm

c)

Yếu tố hóa học, hoạt động tâm lý, độ chắc thực phẩm, hoạt động vi sinh

d)

Yếu tố hoạt động vi sinh, độ chắc của thực phẩm, hoạt động tâm lý

29.

Một khẩu phần không hợp lý được định nghĩa là:

a)

Cung cấp đầy đủ năng lượng theo nhu cầu cơ thể

b)

Không cung cấp đủ năng lượng, chất dinh dưỡng và không đảm bảo vệ sinh

c)

An toàn, vệ sinh, không có chất độc hại

d)

Có đầy đủ và cân đối các chất dinh dưỡng cần thiết

30.

Ai đã gọi Abumin là Protein (Protos: chất quan trọng số 1)

a)

Rose

b)

Magendie

c)

Mulder

d)

Bousingault

31.

PROTEIN THỰC VẬT CÓ NHIỀU NHẤT TRONG NHÓM THỰC PHẨM NÀO ?

a)

Nhóm ngũ cốc

b)

Rau củ

c)

Nhóm đậu đỗ

d)

Nhóm quả

32.

TRONG MỐI QUAN HỆ LÃN NHAU GIỮA CÁC CHẤT DINH DƯỠNG, HÀM LƯỢNG CAO CỦA ACID AMIN NÀY SẼ.

A

B

C

D

a)

Gây tăng hấp thu các acid amin khác

b)

Gây giảm hấp thu các acid amin khác

c)

Gây Tạo nên sự thiếu hụt thứ phát các acid amin khác

d)

Gây tăng nhu cầu 1 số chất khoáng

33.

NHU CẦU PROTID CỦA NGƯỜI TRƯỞNG THÀNH THEO ĐỀ NGHỊ CỦA VIỆN DINH DƯỠNG VIỆT NAM:

a)

12%

b)

20%

c)

18%

d)

60%

34.

TRONG CÁC THỰC PHẨM SAU ĐÂY, LOẠI NÀO CÓ HÀM LƯỢNG PROTID CAO NHẤT?

a)

Đậu nành

b)

Cá

c)

Thịt heo

d)

Ngũ cốc

35.

BỘ BA ACID AMIN NÀO SAU ĐÂY ĐƯỢC XEM LÀ QUAN TRỌNG NHẤT TRONG DINH DƯỠNG NGƯỜI

a)

Tryptophan, phenylalanin, valin

b)

Leucin, Isoleucin, Lysin

c)

Lysin, tryptophan, phenylalanin

d)

Lysin, tryptophan, Methionin

36.

TRONG CÁC VAI TRÒ SAU CỦA PROTEIN, VAI TRÒ NÀO ĐƯỢC COI LÀ QUAN TRỌNG NHẤT ?

a)

Kích thích sự thèm ăn

b)

Chuyển hóa chất dinh dưỡng

c)

Cấu trúc tạo hình

d)

Cung cấp năng lượng

37.

TRONG THỊT CÓ PROTEIN KHÓ HÁP THU LÀ

a)

A Casein và albumin

b)

B Eslatin và colagen

c)

C Eslatin và casein

d)

D Colagen và albumin

38.

TRONG PROTEIN CỦA CÁ CÓ CHỨA CHỦ YẾU CÁC TIỂU PHẦN NÀO

a)

A Albumin, nucleprotein, globulin

b)

B Elastin, lactoalbumin, globulin

c)

C Casein, globulin, albumin

d)

D Albumin, lactoseglubin, casein

39.

CÁC NHÓM THỰC PHẨM NÀO DƯỚI ĐÂY ĐƯỢC SẮP XẾP THEO MỨC ĐỘ TĂNG DÀN VỀ HÀM LƯỢNG PROTEIN (TỪ TRÁI SANG PHẢI).

a)

A. trứng gà, gan lợn, thịt bò, sữa mẹ

b)

B. Sữa mẹ, trứng gà, gan lợn, thịt bò

c)

C. Gan lợn, thịt bò, sữa mẹ, trứng gà

d)

D. Thịt bò, gan lợn, sữa mẹ, trứng gà

40.

Đối tượng có nhu cầu năng lượng là 2500Kcal, năng lượng cung cấp do Carbohydrat (theo đề nghị của Viên Dinh Dưỡng Việt nam ) sẽ là:

2500 x 60% = ?

a)

  

1900 Kcalo

 

  

b)

1500 Kcalo

 

  

c)

1250 Kcalo

 

  

d)

1850 Kcalo

 

41.

Đối tượng có nhu cầu năng lượng là 2500Kcal, số gam  Carbohydrat cần cung cấp là (theo đề nghị của Viên Dinh Dưỡng Việt nam ) sẽ là:

2.500 × 60% ÷ 4 = ?

a)

386 g

b)

375 g

c)

357 g

d)

378 g

42.

Trong chế độ ăn điều trị bệnh đái tháo đường thể không phụ thuộc
insulin (type II) và type I nhẹ, nên chú ý:

  

  

  

 

a)

Có thể ăn đường, mật ong, bánh ngọt

 

b)

Đảm bảo đủ năng lượng để giữ cân nặng bình thường

c)

  

Tăng năng lượng cho bệnh nhân gầy

 

d)

Giảm năng lượng cho cả bệnh nhân gầy lẫn bệnh nhân béo

 

43.

Đối tượng có nhu cầu năng lượng là 2200Kcal, nhu cầu glucid tính theo gam  (theo đề nghị của Viên Dinh Dưỡng Việt nam ) sẽ là:

Theo Viện Dinh dưỡng Việt Nam, tỷ lệ năng lượng từ glucid thường là 60-70% tổng năng lượng hàng ngày.  

2200 × 60% ÷ 4 = 330

2200 × 70% ÷ 4 = 385

a)

285 g

b)

385 g

c)

335 g

d)

435 g

44.

Một chế độ ăn nhiều chất xơ có tác dụng (tìm một ý sai):

  

a)

Làm giảm nguy cơ mắc các bệnh táo bón, trĩ

 

  

b)

  

Làm giảm nguy mắc các bệnh ung thư trực tràng, sỏi mật

 

  

c)

 

  

Làm tăng nhu động ruột nên gây ra ỉa chảy

 

  

d)

 

  

Làm phân đào thải nhanh nên chuyển hóa lipid, glucid được đẩy mạnh

45.

Sự hấp thụ sắt và magie sẽ giảm khi trong khẩu phần ăn có quá nhiều.

  

a)

Tinh bột

b)

Muối

c)

Tanin

d)

Chất xơ

46.

Loại đường nào cơ thể không thể hấp thụ trực tiếp vào máu.

  

a)

Glactose

 

  

 

b)

Glucose

 

  

c)

Maltose

 

  

d)

Fructose

47.

Các chất xơ chủ yếu có trong thực phẩm là.

  

 

  

a)

cellulose, pectin

b)

Amylose, cellulose, pentose

 

c)

pentose, pectin, colagen

 

  

d)

Amylose, pentose, pectin

 

  

48.

Giá trị dinh dưỡng chính của các hạt ngũ cốc.

  

a)

Cung cấp năng lượng cho cơ thể

 

  

b)

Cung cấp Lipit chủ yếu cho cở thể

 

  

c)

Cung cấp Protein chủ yếu cho cơ thể

 

  

d)

Cung cấp protein và lipit chủ yếu

 

49.

Loại đường nào giúp cơ thể hấp thu tốt calci và photpho

  

a)

Fructose

 

  

 

b)

Glucose

 

  

c)

Glycogen

 

  

d)

Lactose

50.

Loại đường nào trong gan động vật có chức năng giải độc đối với các độc tố và vi trùng.

  

 

  

 

  

 

 

a)

Glycogen

b)

Glucose

c)

Lactose

d)

 

Fructose

 

51.

Theo nhu cầu khuyến nghị của người Việt nam, năng lượng do carbohydrate  cung cấp hàng ngày cần chiếm bao nhiêu %.

  

  

  

a)

35-50 %

 

b)

 

  

56–70%

 

c)

20-35 %

 

d)

Trên 70%

52.

Nhu cầu carbohydrate đối với người trưởng thành trung bình là bao nhiêu.

  

a)

20g/ kg thể trọng

 

  

b)

5g/ kg thể trọng

 

  

c)

10g/kg thể trọng

d)

 

  

15g/ kg thể trọng

 

53.

Chất dinh dưỡng nào là nguồn cung cấp năng lượng chính cho cơ thể.

 

a)

Protein

 

b)

Carbohydrate

 

c)

Lipit

 

d)

Nước

54.

Carbohydrat khi đốt cháy 1g trong cơ thể sinh ra bao nhiêu năng lượng

  

a)

2 kcali

b)

6 kcalo

c)

4 kcali

d)

9 kcalo

55.

Phát biểu nào sau đây là đúng về chỉ số GI.

a)

  

Chỉ số đánh giá mức độ hấp thu nhanh chậm lượng Lipit

 

b)

  

Tất cả đều đúng

 

  

c)

Chỉ số đánh giá mức độ hấp thu nhanh chậm lượng đường glucose trong máu

 

  

d)

Chỉ số đánh giá mức độ hấp thu nhanh chậm lượng acid amin

56.

Sau một thời gian không dùng sữa thì nhiều người trưởng thành và người lớn tuổi khi uống sữa lại
thì xuất hiện một số hiện tượng như đầy hơi, tiêu chảy, mất nước là do. 

  

a)

Thiếu Enzyme amylase

 

  

b)

Tất cả đều đúng

 

  

c)

Thiếu Enzyme Lactase

 

  

d)

Thiếu Enzyme Protease

 

57.

Ai đã gọi Albumin là Protein (Protos: chất quan trọng số 1)

  

a)

Mulder

 

  

b)

Boussingault

 

  

c)

RoSe

 

  

 

d)

Magendie

58.

Ai là người tìm ra được 8 aid amin cần thiết cho người trưởng thành.

  

a)

Rose

b)

 

  

Magendie

 

  

c)

Boussingault

 

d)

  

Mulder

 

59.

Chất dinh dưỡng nào là hợp chất cơ bản và quan trọng nhất  cấu tạo nên mỗi tế bào sống

  

a)

Glucid

 

  

b)

Protein

 

  

c)

Vitamin

 

  

 

d)

Lipit

60.

Nguồn cung cấp protein được chia làm mấy nguồn chính.

  

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5