WorksheetsDinh dưỡng
Total questions: 60
Worksheet time: 2hrs 30mins
Định nghĩa nào đúng về thực phẩm.
Thực phẩm là tất cả các vật chất ăn được nhẩm nuôi dưỡng cơ thể
Thực phẩm là tất cả các vật chất ăn được ở dạng lỏng nhầm nuôi dưỡng cơ thể
Thực phẩm là tất cả các vật chất ăn được ở dạng rắn nhầm nuôi dưỡng cơ thể
Thực phẩm là tất cả các vật chất ăn được ở dạng rắn hoặc lông nhầm nuôi dưỡng cơ thể.
Định nghĩa nào sai về chất dinh dưỡng
Chất dinh dưỡng là chất chứa trong thực phẩm nhẩm cung cấp năng lượng cho cơ thể.
Chất dinh dưỡng là chất chứa trong thực phẩm nhẩm điều hòa các phản ứng hóa học trong cơ thể
Chất dinh dưỡng là chất chứa trong thực phẩm dạng lỏng nhằm nuôi dưỡng cơ thể
Chất dinh dưỡng là chất chứa trong thực phẩm nhằm xây dựng cơ thể.
Hãy cho biết ý nghĩa của tháp dinh dưỡng.
Tháp dinh dưỡng là một biểu đồ hình tháp cho biết số nhóm thực phẩm cần thiết
Tháp dinh dưỡng là một biểu đồ hình tháp cho biết nhu cầu các chất dinh dưỡng cần thiết
Tháp dinh dưỡng là một biểu đồ hình thân cho biết nhu cầu loại và lương thực phẩm cần thiết
Dinh dưỡng được gọi là không cân đối khi
Thiều năng lượng
Thừa năng lượng hoặc các chất dinh dưỡng
Thiếu hay thừa các chất dinh dưỡng
Thiếu chất dinh dưỡng
Định nghĩa nào đúng về dinh dưỡng học.
Dinh dưỡng là khoa học về sự nuôi dưỡng cơ thể
Dinh dưỡng là sự kết hợp các quá trình qua đó con người nhận và sử dụng các chất dinh dưỡng
Dinh dưỡng là nghiên cứu các chất dinh dưỡng đặc tính, chức năng, nhu cầu, nguồn cung cấp, ảnh hưởng của thửa thiếu
Dinh dưỡng là khoa học về sự nuôi dưỡng cơ thể và sự kết hợp các quá trình qua đó con người nhân và sử dụng các chất dinh dưỡng.
Những bệnh mãn tính nào không liên quan đến chế độ dinh dưỡng
Tăng huyết áp
Loãng xương
Sốt xuất huyết
Đái tháo đường
Thực phẩm có mấy chức năng chính
3
4
5
6
Chế độ dinh dưỡng là
Loại thực phẩm được tiêu thụ hàng ngày
Thức uống được tiêu thụ hàng ngày
Các loại và lương thực phẩm được tiêu thụ hàng ngày
Lượng thực phẩm được tiêu thụ hàng ngày
Theo tổ chức WHO một người như thế nào được gọi là khỏe mạnh
Trạng thái khỏe mạnh về mặt thể chất, xã hội
Trạng thái khỏe mạnh về mặt thể chất, tinh thần
Trạng thái khỏe mạnh về quật tinh thần, xã hội
Trạng thái khỏe mạnh về mặt tinh thần, xã hội, thể chất
Chức năng nào không thuộc chức năng sinh lý của thực phẩm.
Điều hòa các quá trình trong cơ thể
Tăng trưởng và phát triển cơ thể
Cung cấp năng lượng
Thực phẩm đi đôi với một cảm xúc và tình cảm
Nhóm các nguyên tố đa lượng nào dưới đây được sắp xếp theo mức độ tăng dần về hàm lượng theo % trọng lượng cơ thể (từ trái sang phải):
P, K, Na, Ca
Ca, P, K, Na
K, Na, Ca, P
Na, K, P , Ca
Nhu cầu các chất dinh dưỡng phụ thuộc vào các yếu tố nào
Tuổi, giới tính, kích thước cơ thể
Tuổi, giới tính, trạng thái hoạt động cơ thể, tình trạng sức khỏe
Tuổi, giới tính, trạng thái hoạt động cơ thể, tình trạng sức khỏe, kích thước cơ thể
Tuổi, giới tính, tình trạng sức khỏe, kích thước cơ thể
Theo tổ chức WHO một người như thế nào được gọi là khỏe mạnh
Trạng thái khỏe mạnh về mặt thể chất, xã hội
Trạng thái khỏe mạnh về mặt thể chất, tinh thần
Trạng thái khỏe mạnh về mặt tinh thần, xã hội
Trang thải khóe mạnh về mặt tinh thần, xã hội, thể chất
Con người cảm thấy đễ chịu và an toàn khi được phục vụ một thực phẩm họ đã từng ăn.
Chức năng sinh lý
Chức năng tâm lý.
Chức năng bảo vệ
Chức năng xa hội
Chất dinh dưỡng đa lượng con người cần một lượng lớn trong khẩu phần ăn hàng ngày được chia thành mấy loại.
2
3
4
5
. Chất dinh dưỡng vi lượng con người cần một lượng nhỏ trong khẩu phần ăn hàng ngày được chia thành mấy loại.
2
3
4
5
Chất dinh dưỡng nào thuộc nhóm chất dinh dưỡng Vì lượng
Protein, Khoáng chất,
Carbohydrat, khoáng chất, Protein
Lipit, Vitamin
Vitamin, khoáng chất
Chất dinh dưỡng vi lượng con người cần một lượng nhỏ trong khẩu phần ăn hàng ngày được chia thành mấy loại.
2
3
4
5
Trong các vitamin sau, nhu cầu cơ thể cần nhiều vitamin nào nhất:
Vitamin A
Vitamin D
Vitamin C
Vitamin B1
Sắp xếp trình tự quá trình tiêu hóa thức ăn ở người dạ dày (1), ruột già (2), miệng (3), ruột non (4).
1-2-3-4
3-1-2-4
3-1-4-2
3-2-1-4
Vai trò của dịch mật trong quá trình tiêu hóa là
Giúp nhũ hóa chất béo
Tiết ra enzyme giúp thủy phân thực phẩm thành các chất dinh dưỡng đơn giản
Nhũ hóa chất béo, tạo môi trường thuận lợi cho các enzyme hoạt động
Trung hòa tỉnh acid của nhũ chấp
Vai trò của dịch tụy trong quá trình tiêu hóa là
Giúp nhũ hóa chất béo
Nhũ hóa chất bào, tạo môi trường thuận lợi cho các enzyme hoạt động
Thủy phân thực phẩm thành các chất dinh dưỡng đơn giản.
Trung hóa tỉnh acid của nhũ trấp
Theo khuyến nghị của Viện Dinh dưỡng Việt nam về ăn uống hợp lý cho người trưởng thành, nên:
Uống nhiều rượu bia
Uống đủ nước sạch
Uống nhiều nước giải khát có hơi
Ướng nước khoáng ngọt
Giận dữ, hoảng sợ, lo lắng ảnh hưởng như thế nào đến tiêu hóa thực phẩm.
Giảm sự tiết dịch vị
Giảm sự tiết nước bọt
Tăng tỉnh acid
Tăng sự tiết dịch vị
Tiêu thụ thực phẩm có acid mạnh, gia vị, caffein, dịch ly trích từ thịt ảnh hưởng như thế nào đến
Kích thích sự tiết dịch tiêu hóa
Giảm sự tiết dịch tiêu hóa
Giảm sự tiết nước bọt
Tăng tỉnh acid của dạ dày
Trong quá trình tiêu hóa thực phẩm, thực phẩm không biến đổi khi đi qua.
Miệng
Ruột non
Dạ dày
Thực quản
Yếu tố nào không phải là vai trò của dạ dày trong quá trình tiêu hóa
Thực phẩm được nhào trộn với dịch vị
Co bóp thức ăn tạo thành dạng nhũ lòng gọi là nhữ chấp
Tiêu diệt VSV có hại hiện diện trong thực phẩm
Hấp thu các chất dinh dưỡng
Yếu tố nào ảnh hưởng đến quá trình tiêu hóa thực phẩm
Yếu tố hóa học, hoạt động tâm lý, hoạt động vì sinh
Yếu tố hóa học, hoạt động tâm lý, độ chắc thực phẩm
Yếu tố hóa học, hoạt động tâm lý, độ chắc thực phẩm, hoạt động vi sinh
Yếu tố hoạt động vi sinh, độ chắc của thực phẩm, hoạt động tâm lý
Một khẩu phần không hợp lý được định nghĩa là:
Cung cấp đầy đủ năng lượng theo nhu cầu cơ thể
Không cung cấp đủ năng lượng, chất dinh dưỡng và không đảm bảo vệ sinh
An toàn, vệ sinh, không có chất độc hại
Có đầy đủ và cân đối các chất dinh dưỡng cần thiết
Ai đã gọi Abumin là Protein (Protos: chất quan trọng số 1)
Rose
Magendie
Mulder
Bousingault
PROTEIN THỰC VẬT CÓ NHIỀU NHẤT TRONG NHÓM THỰC PHẨM NÀO ?
Nhóm ngũ cốc
Rau củ
Nhóm đậu đỗ
Nhóm quả
TRONG MỐI QUAN HỆ LÃN NHAU GIỮA CÁC CHẤT DINH DƯỠNG, HÀM LƯỢNG CAO CỦA ACID AMIN NÀY SẼ.
A
B
C
D
Gây tăng hấp thu các acid amin khác
Gây giảm hấp thu các acid amin khác
Gây Tạo nên sự thiếu hụt thứ phát các acid amin khác
Gây tăng nhu cầu 1 số chất khoáng
NHU CẦU PROTID CỦA NGƯỜI TRƯỞNG THÀNH THEO ĐỀ NGHỊ CỦA VIỆN DINH DƯỠNG VIỆT NAM:
12%
20%
18%
60%
TRONG CÁC THỰC PHẨM SAU ĐÂY, LOẠI NÀO CÓ HÀM LƯỢNG PROTID CAO NHẤT?
Đậu nành
Cá
Thịt heo
Ngũ cốc
BỘ BA ACID AMIN NÀO SAU ĐÂY ĐƯỢC XEM LÀ QUAN TRỌNG NHẤT TRONG DINH DƯỠNG NGƯỜI
Tryptophan, phenylalanin, valin
Leucin, Isoleucin, Lysin
Lysin, tryptophan, phenylalanin
Lysin, tryptophan, Methionin
TRONG CÁC VAI TRÒ SAU CỦA PROTEIN, VAI TRÒ NÀO ĐƯỢC COI LÀ QUAN TRỌNG NHẤT ?
Kích thích sự thèm ăn
Chuyển hóa chất dinh dưỡng
Cấu trúc tạo hình
Cung cấp năng lượng
TRONG THỊT CÓ PROTEIN KHÓ HÁP THU LÀ
A Casein và albumin
B Eslatin và colagen
C Eslatin và casein
D Colagen và albumin
TRONG PROTEIN CỦA CÁ CÓ CHỨA CHỦ YẾU CÁC TIỂU PHẦN NÀO
A Albumin, nucleprotein, globulin
B Elastin, lactoalbumin, globulin
C Casein, globulin, albumin
D Albumin, lactoseglubin, casein
CÁC NHÓM THỰC PHẨM NÀO DƯỚI ĐÂY ĐƯỢC SẮP XẾP THEO MỨC ĐỘ TĂNG DÀN VỀ HÀM LƯỢNG PROTEIN (TỪ TRÁI SANG PHẢI).
A. trứng gà, gan lợn, thịt bò, sữa mẹ
B. Sữa mẹ, trứng gà, gan lợn, thịt bò
C. Gan lợn, thịt bò, sữa mẹ, trứng gà
D. Thịt bò, gan lợn, sữa mẹ, trứng gà
Đối tượng có nhu cầu năng lượng là 2500Kcal, năng lượng cung cấp do Carbohydrat (theo đề nghị của Viên Dinh Dưỡng Việt nam ) sẽ là:
2500 x 60% = ?
1900 Kcalo
1500 Kcalo
1250 Kcalo
1850 Kcalo
Đối tượng có nhu cầu năng lượng là 2500Kcal, số gam Carbohydrat cần cung cấp là (theo đề nghị của Viên Dinh Dưỡng Việt nam ) sẽ là:
2.500 × 60% ÷ 4 = ?
386 g
375 g
357 g
378 g
Trong chế độ ăn điều trị bệnh đái tháo đường thể không phụ thuộc
insulin (type II) và type I nhẹ, nên chú ý:
Có thể ăn đường, mật ong, bánh ngọt
Đảm bảo đủ năng lượng để giữ cân nặng bình thường
Tăng năng lượng cho bệnh nhân gầy
Giảm năng lượng cho cả bệnh nhân gầy lẫn bệnh nhân béo
Đối tượng có nhu cầu năng lượng là 2200Kcal, nhu cầu glucid tính theo gam (theo đề nghị của Viên Dinh Dưỡng Việt nam ) sẽ là:
Theo Viện Dinh dưỡng Việt Nam, tỷ lệ năng lượng từ glucid thường là 60-70% tổng năng lượng hàng ngày.
2200 × 60% ÷ 4 = 330
2200 × 70% ÷ 4 = 385
285 g
385 g
335 g
435 g
Một chế độ ăn nhiều chất xơ có tác dụng (tìm một ý sai):
Làm giảm nguy cơ mắc các bệnh táo bón, trĩ
Làm giảm nguy mắc các bệnh ung thư trực tràng, sỏi mật
Làm tăng nhu động ruột nên gây ra ỉa chảy
Làm phân đào thải nhanh nên chuyển hóa lipid, glucid được đẩy mạnh
Sự hấp thụ sắt và magie sẽ giảm khi trong khẩu phần ăn có quá nhiều.
Tinh bột
Muối
Tanin
Chất xơ
Loại đường nào cơ thể không thể hấp thụ trực tiếp vào máu.
Glactose
Glucose
Maltose
Fructose
Các chất xơ chủ yếu có trong thực phẩm là.
cellulose, pectin
Amylose, cellulose, pentose
pentose, pectin, colagen
Amylose, pentose, pectin
Giá trị dinh dưỡng chính của các hạt ngũ cốc.
Cung cấp năng lượng cho cơ thể
Cung cấp Lipit chủ yếu cho cở thể
Cung cấp Protein chủ yếu cho cơ thể
Cung cấp protein và lipit chủ yếu
Loại đường nào giúp cơ thể hấp thu tốt calci và photpho
Fructose
Glucose
Glycogen
Lactose
Loại đường nào trong gan động vật có chức năng giải độc đối với các độc tố và vi trùng.
Glycogen
Glucose
Lactose
Fructose
Theo nhu cầu khuyến nghị của người Việt nam, năng lượng do carbohydrate cung cấp hàng ngày cần chiếm bao nhiêu %.
35-50 %
56–70%
20-35 %
Trên 70%
Nhu cầu carbohydrate đối với người trưởng thành trung bình là bao nhiêu.
20g/ kg thể trọng
5g/ kg thể trọng
10g/kg thể trọng
15g/ kg thể trọng
Chất dinh dưỡng nào là nguồn cung cấp năng lượng chính cho cơ thể.
Protein
Carbohydrate
Lipit
Nước
Carbohydrat khi đốt cháy 1g trong cơ thể sinh ra bao nhiêu năng lượng
2 kcali
6 kcalo
4 kcali
9 kcalo
Phát biểu nào sau đây là đúng về chỉ số GI.
Chỉ số đánh giá mức độ hấp thu nhanh chậm lượng Lipit
Tất cả đều đúng
Chỉ số đánh giá mức độ hấp thu nhanh chậm lượng đường glucose trong máu
Chỉ số đánh giá mức độ hấp thu nhanh chậm lượng acid amin
Sau một thời gian không dùng sữa thì nhiều người trưởng thành và người lớn tuổi khi uống sữa lại
thì xuất hiện một số hiện tượng như đầy hơi, tiêu chảy, mất nước là do.
Thiếu Enzyme amylase
Tất cả đều đúng
Thiếu Enzyme Lactase
Thiếu Enzyme Protease
Ai đã gọi Albumin là Protein (Protos: chất quan trọng số 1)
Mulder
Boussingault
RoSe
Magendie
Ai là người tìm ra được 8 aid amin cần thiết cho người trưởng thành.
Rose
Magendie
Boussingault
Mulder
Chất dinh dưỡng nào là hợp chất cơ bản và quan trọng nhất cấu tạo nên mỗi tế bào sống
Glucid
Protein
Vitamin
Lipit
Nguồn cung cấp protein được chia làm mấy nguồn chính.
2
3
4
5
