wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GKI Sinh

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1.Chuyển hóa năng lượng trong sinh giới gồm các giai đoạn heo trình tự nào sau đây?

a)

Tổng hợp-->phân giải-->huy động năng lượng

b)

Tổng hợp-->huy động năng lượng-->phân giải

c)

Phân giải-->huy động năng lượng-->tổng hợp

d)

Phân giải-->tổng hợp-->huy động năng lượng

2.

Câu 2.Dấu hiệu đặc trưng của trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng là?

1. Thu nhận các chất từ môi trường và vận chuyển các chất trong cơ thể

2. Biến đổi các chất và chuyển hóa năng lượng

3. Thải các chất ra ngoài môi trường

4. Cung cấp nguyên liệu cho sự hình thành chất sống

5. Điều hòa cơ thể

a)

1.2.3.4

b)

1.3.4.5

c)

1.2.3.5

d)

2.3.4.5

3.

Câu 3.Quá trình trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng trong cơ thể "KHÔNG" có vai trò nào sau đây

a)

Cung cấp nguyên liệu cấu tạo nên tế bào cơ thể

b)

Cung cấp năng lượng cho các hoạt động sống của tế bào và cơ thể

c)

Loại bỏ các chất thải và duy trì cân bằng môi trường trong cơ thể

d)

Giúp có thể tiếp nhận và phản ứng lại các kích thích từ môi trường

4.

Câu 4.Khi nói về trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng ở sinh vật phát biểu nào sau đây "SAI"

a)

Quá trình trao đổi chất và năng lượng luôn được điều chỉnh bởi nhu cầu cơ thể

b)

Thực vật lấy chất khoáng nước,CO2 và năng lượng ánh sáng để tổng hợp chất hữu cơ

c)

Chất dinh dưỡng và o2 được vận chuyển đến các tế bào ở động vật thuộc lớp thú nhờ hệ tuần hoàn

d)

Tất cả các loài động vật đều lấy chất dinh dưỡng nhờ hệ tiêu hóa và lấy o2 nhờ hệ hô hấp

5.

Câu 5.Quá trình cơ thể lấy các chất cần thiết từ môi trường (như nước,khí oxygen,chất dinh dưỡng,...) và thải các chất không cần thiết (như khí carbon,dioxide, chắc cặn bã,...) ra ngoài môi trường là quá trình:

a)

Trao đổi chất giữa cơ thể với môi trường

b)

Trao đổi chất giữa tế bào với môi trường

c)

Trao đổi chất giữa tế bào với tế bào khác

d)

Trao đổi chất giữa cơ thể với cơ thể khác

6.

Câu 6. Vai trò nào sau đây không phải của nước?

a)

Thành phần cấu tạo nên tế bào

b)

Là môi trường sống của thực vật thủy sinh

c)

Là như môi hòa tan muối và các chất hữu cơ trong cây

d)

Cung cấp năng lượng cho các hoạt động của cây

7.

Câu 7. Vai trò của Kali đối với thực vật là

a)

Thành phần của protein và nucleic acid

b)

Chủ yếu sửa cân bằng nước và ion trong tế bào,hoạt hóa enzyme,mở khí khổng

c)

Thành phần của Nucleic Acid,ATP,Phospholipid, Coenzyme

d)

Thành phần của thành tế bào,màng tế bào,hoạt hóa enzyme

8.

Câu 8. Chất khoáng được hấp thụ vào rễ theo cơ chế

a)

Thụ động

b)

Chủ động

c)

Không mang tính chọn lọc

d)

Thụ động và chủ động

9.

Câu 9.Nước được vận chuyển ở thân chủ yếu

a)

Trong mạch gỗ

b)

Từ mạch gỗ sang mặt rây

c)

Từ mạch rây sang mạch gỗ

d)

Trong mạch rây

10.

Câu 10. Cây trồng hấp thụ nitrogen trong đất dưới dạng nào?

a)

NO3- và NH4 +

b)

N2 và NH4+

c)

NO2 và NH4+

d)

NO2 và NO3-

11.

Câu 11. Nếu một nguyên khoáng (A) từ môi trường đất có nồng độ thấp được hấp thụ vào trong rễ nơi có nồng độ cao hơn ngoài môi trường đất nguyên tố khoáng(A) được hấp thụ theo cơ chế nào?

a)

Thụ động

b)

Chủ động,cần năng lượng

c)

Chủ động không cần năng lượng

d)

Biến dạng màng

12.

Câu 12. Khi rễ cây bị ngập úng trong thời gian dài,cây trồng có biểu hiện héo.Có bao nhiêu giải thích sau đây đúng?

I. Do khí đất bị ngập úng,oxy ren trong không khí không thể khuếch tán vào đất,rễ cây không thể lấy oxygen để hấp thụ quá trình hô hấp

II. Nếu bị nhập cũng lâu thì sẽ làm lông hút ở rể bị chết,rễ bị thối,cây hút nước được

III. Đất bị ngập úng lâu, nước quá nhiều, rễ cây không phải hấp thụ hết được

IV.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

13.

Câu 13. Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng để đảm bảo trạng thái cân bằng nước cho cây?

I. Tưới tiêu hợp lý,cung cấp vừa đủ lượng nước cần thiết

II. Lượng nước cần thay đổi theo loài,theo từng giai đoạn phát triển và đúng phương pháp

III. Chọn lọc,tạo lai các giống cây trồng có khả năng chống chịu hạn,mặn, ngập úng khi trồng ở vùng có điều kiện bất lợi

IV.Mùa nắng tưới ngày 3-4 lần,mùa mưa tưới 1-2 lần

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

14.

Câu 14. Khi tìm hiểu về các nguyên tố khoáng một học sinh đã đưa ra các nhận định dưới đây

I. Nhóm nguyên tố đa lượng chỉ có C,H,O,N

II. Nhóm nguyên tố vi lượng chỉ có Fe,Mn,B,Cl,Zn

III. Nhóm đa lượng cần hàm lượng nhiều nên cần phải có, còn nguyên tố vi lượng ít nên có thể không cần vẫn có thể tồn tại

IV. Nhóm nguyên tố đa lượng tham gia cấu trúc các thành phần của tế bào.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

15.

Câu 15. Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng về cơ chế hấp thu nước và ion khoáng ở thực vật?

I. Rễ hấp vụ nước từ đất theo cơ chế thẩm thấu

II. Chắc khoảng hòa tan trong đất khuếch tán từ đất (nơi có nồng độ chất khoáng cao) vào rễ(nơi có nồng độ chất khoáng thấp) là cơ chế hấp thụ chủ động

III. Chất khoáng được vận chuyển từ đất vào rễ ngược chiều gradient nồng độ nhờ các chất mang được hoạt hóa bằng năng lượng là cơ chế hấp thụ bị động

IV. Dịch tế bào lông hút của rễ có nồng độ chất tan cao hơn so với dịch trong đất (ưu trương so với dịch trong đất) nên nước sẽ di chuyển từ đất vào tế bào lông hút

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

16.

Câu 16. Ở lục lạp hề sắc tố quang hợp phân bố ở đâu

a)

Lớp màng trong

b)

Màng Thylakoid

c)

Lớp màng ngoài

d)

Stroma

17.

Câu 17. Sắc tố nào sau đây tham gia trực tiếp vào chuyển hóa quanh năm thành hoá năng trong sản phẩm quang hợp ở cây xanh:

a)

Diệp lục B

b)

Diệp lục A

c)

Carotene

d)

XanthophyII

18.

Câu 18. Sản phẩm của pha sáng bao gồm

a)

ATP,NADH,O2

b)

ADP,NADPH,O2

c)

Carbonhydrate,H2O,O2

d)

Carbonhydrate,ATP,NADPH O2

19.

Câu 19. Và tối diễn ra ở vị trí nào trong lục lạp

a)

Ở màng ngoài

b)

Ở màng trong

c)

Ở chất nền

d)

Ở granum

20.

Câu 20. Điểm mù ánh sáng là điểm mà tại đó cường độ quang hợp

a)

Lớn hơn cường độ hô hấp

b)

Hơn cường độ hô hấp

c)

Bằng cần độ hô hấp

d)

Không tăng thêm

21.

Câu 21. Điểm bão hòa ánh sáng của quang hợp là cường độ ánh sáng

a)

Tối thiểu để cường độ quang hợp và hô hấp bằng nhau

b)

Tối đa để cường độ quang hợp đạt cực đại

c)

Tối đa để quá trình quang hợp bị ngừng lại

d)

Tối thiểu để cây có thể bắt đầu tiến hành quang hợp

22.

Câu 22. Ánh sáng đỏ có tác dụng kích thích tổng hợp

a)

Carbonhydrate

b)

Protein và Amino acid

c)

Lipid

d)

Nucleic Acid

23.

Câu 23. Ánh sáng xanh tím có tác dụng kích thích tổng hợp

a)

Carbonhydrate

b)

Protein và Amino acid

c)

Lipid

d)

Nucleic Acid

24.

Câu 24. Cây quang hợp xanh ở miền nào của Quang phổ ánh sáng trắng?

a)

Cam,đỏ

b)

Xanh tím,cam

c)

Đỏ,lục

d)

Xanh tím,đỏ

25.

Câu 25. Quang hợp quyết định bao nhiêu phần trăm năng suất cây trồng?

a)

80%-85%

b)

85%-90%

c)

90%-95%

d)

Trên 95%

26.

Câu 26. Trong quang hợp các nguyên tử oxi của CO2 cuối cùng sẽ có mặt ở đâu

a)

O2 thải ra

b)

Glucoso và O2 thải ra

c)

Glucose và H2O

d)

H2O

27.

Câu 27. Diễn biến nào dưới đây không có trong pha sáng của quá trình quang hợp

a)

Quá trình tạo ATP,NADPH,và giải phóng O2

b)

Đồng hóa CO2

c)

Quá trình quang phân li nước

d)

Sự biến đổi trạng thái của diệp lục

28.

Câu 28. Quá trình quang hợp của nhóm TV C3,C4 và CAM giống nhau ở

a)

Pha sáng

b)

Pha tối

c)

Chất nhận CO2 đầu tiên

d)

Sản phẩm cố định CO2 đầu tiên

29.

Câu 29. Sự giống nhau trong quang hợp giữa TV C3 và C4 là:

a)

Chất nhận CO2

b)

Sản phẩm cố định CO2 đầu tiên

c)

Thời gian cố định CO2

d)

Không gian cố định CO2

30.

Câu 30. Sự hoạt động của khí khổng ở thực vật CAM có tác dụng chủ yếu là

a)

Tăng cường quang hợp

b)

Hạn chế sự mất nước

c)

Tăng cường sự hấp thụ nước của rể

d)

Tăng cường CO2 vào lá

31.

Câu 31. Trong khoảng giá trị từ điểm bù đến điểm bão hòa ánh sáng cường độ ánh sáng tăng thì

a)

Ngừng quang hợp

b)

Quang hợp giảm

c)

Quang hợp tăng

d)

Quang hợp đạt mức cực đại

32.

Câu 32. Nếu cường độ chiếu sáng thì ánh sáng đơn sắc màu đỏ sẽ có hiệu quả quang hợp

a)

Kém hơn ánh sáng đơn sắc màu xanh tím

b)

Bằng ánh sáng đơn sắc màu xanh tím

c)

Lớn hơn ánh sáng đơn sắc màu xanh tím

d)

Nhỏ hơn ánh sáng đơn màu xanh tím

33.

Câu 33. Khi nồng độ CO2 Đạt bão hòa nếu tăng nồng độ CO2 sẽ làm

a)

Cường độ quang hợp tăng

b)

Cường độ quang hợp không đổi

c)

Ức chế quá trình quang hợp

d)

Ức chế quá trình hô hấp

34.

Câu 34. Chấp nhận CO2 đầu tiên ở nhóm thực vật C3 là

a)

RuBP

b)

PGA

c)

G3P

d)

PEP

35.

Câu 35. Ở các loại thực vật giai đoạn thực sự tạo ra chất hữu cơ C6H12O6 là:

a)

Pha tối

b)

Pha sáng

c)

Chu trình Calvin

d)

Quang phân li nước

36.

Câu 36. Các phản ứng của chu trình Calvin không phụ thuộc trực tiếp vào ánh sáng nhưng chúng thường không diễn ra vào ban đêm vì

a)

Vào ban đêm nhiệt độ thường quá lạnh không phù hợp với các phản ứng này

b)

Nồng độ CO2 giảm vào ban đêm

c)

Các cây chỉ mở khí khổng và ban ngày không mở vào ban đêm

d)

Sử dụng nguyên liệu là các sản phẩm được tạo ra từ pha sáng

37.

Câu 37. Khi nghiên cứu về quang hợp ở thực vật nhà thực vật học nhận thấy lượng tinh bột tích lũy trong lá cây mạnh mẽ trong khoảng 6 giờ đến 9 giờ sáng giải thích nào sau đây là hợp lý cho hiện tượng trên?

a)

Trong khoảng thời gian này nhiệt độ thuận lợi cho cây quang hợp

b)

Trong khoảng thời gian này thành phần Quang phổ ánh sáng giàu tia đỏ

c)

Tinh bột được tổng hợp trong điều kiện nhiệt độ thấp

d)

Vào buổi sáng khí không mở ra lượng CO2 cao trong lá làm tăng quang hợp

38.

Câu 38. Các cây cung cấp rau xanh đa số thuộc họ Thân thảo. Ở nước Mỹ và mùa đông nhiệt độ hạ thấp làm nước trong tế bào đóng băng và gây chết cây trồng. Theo các nghiên cứu khoa học cá thể thiếu nhiều chất xơ có trong rau thì có nguy cơ mắc bệnh táo bón suy giãn tĩnh mạch hậu môn,... để cung cấp lượng rau sạch cho dân Mỹ và mùa đông thì có một loại các giải pháp được thực hiện như sau:

1. Nhập khẩu rau xanh từ các vùng nhiệt đới

2. Thực hiện trồng rau xanh trong nhà kính và chiếu sáng đèn nhân tạo

3. Thực hiện di dời trang trại đến các vùng nóng

4. Thực hiện khuyến cáo người dân hạn chế dùng rau xanh và mùa đông

Theo em có bao nhiêu giải pháp là hợp lý

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

39.

Câu 39. Nhóm TV nào sau đây có chu trình Calvin

a)

Nhóm TV C3

b)

Nhóm TV C4 và CAM

c)

Nhóm TV C3 và C4

d)

Nhóm TV C3,C4 Và CAM

40.

Câu 40. Hô hấp ở thực vật là gì

a)

Quá trình phân giải các hợp chất hữu cơ( C6H12O6) của tế bào sống thành các chất vô cơ đơn giản (CO2 và H2O) đồng thời giải phóng năng lượng dưới dạng ATP cung cấp cho các hoạt động sống của cơ thể thực vật

b)

Quá trình phân giải các hợp chất hữu cơ (C6H12O6)của tế bào sống thành các chất vô cơ đơn giản O2 và H2O đồng thời giải phóng năng lượng cần thiết cho các hoạt động sống của cơ thể thực vật

c)

Quá trình phân giải các hợp chất hữu cơ C6H12O6 của tế bào sống thành các chất vô cơ đơn giản CO2 và O2 đồng thời giải phóng năng lượng cần thiết cho các hoạt động sống của cơ thể thực vật

d)

Quá trình khử các hợp chất hữu cơ thành CO2 và H2O đồng thời giải phóng năng lượng cần thiết cho các hoạt động sống của cơ thể thực vật

41.

Câu 41. Từ một glucoso qua phân giải hiếu khí thì tạo ra bao nhiêu năng lượng

a)

20-22 ATP

b)

30-32 ATP

c)

40-42 ATP

d)

50-52 ATP

42.

Câu 42.Quá trình đường phân xảy ra tại vị trí nào

a)

Ti thể

b)

Tế bào chất

c)

Bộ máy Golgi

d)

Nhân tế bào

43.

Câu 43. Chu trình Kresb xảy ra tại vị trí nào?

a)

Chất nền ti thể

b)

Chất nền lục lạp

c)

Tế bào chất

d)

Màng trong ti thể

44.

Câu 44. Quá trình hô hấp có liên quan chặt chẽ với nhân tố nhiệt độ vì

a)

Nhiệt độ ảnh hưởng đến cơ chế đóng mở khí khổng ảnh hưởng đến nồng độ oxygen

b)

Nhiệt độ ảnh hưởng đến lượng nước là nguyên liệu của hô hấp

c)

Mỗi loài chỉ hô hấp trong điều kiện nhiệt độ nhất định

d)

Hô hấp bao gồm các phản ứng hóa học cần xúc tác của enzyme nên phụ thuộc chặt chẽ vào nhiệt độ

45.

Câu 45. Nội dung nào sau đây không đúng về mối quan hệ giữa hô hấp và môi trường ngoài

a)

Nhiệt độ tăng đến nhiệt độ tối ưu thì cường độ hô hấp tăng (do tốc độ các phản ứng enzim tăng)

b)

Cường độ hô hấp tỉ lệ thuận với hàm lượng nước

c)

Cường độ hô hấp tỉ lệ nghịch với nồng độ CO2

d)

Cường độ hô hấp tỷ lệ nghịch với nồng độ O2

46.

Câu 46. Nói tên các giai đoạn trong hô hấp sau cho phù hợp với số năng lượng chúng tạo ra

1.Đường phân a.26-38 ATP

2.Chu trình Kresb b.2 ATP

3. Chuỗi truyền electron hô hấp c.2ATP và 4 CO2

a)

1-c,2-b,3-c

b)

1-b,2-c,3-a

c)

1-c,2-a,3-b

d)

1-c,2-b,3-a

47.

Câu 48. Tại sao sau mỗi mùa mỗi lần trời mưa cát bán nông dân thường phải cày xới đất quanh gốc cây trồng

a)

Tránh cho cây không bị xói mòn đất

b)

Làm cho cây lấy được chất dinh dưỡng từ đất

c)

Làm cho đất tơi xốp tạo điều kiện cho hô hấp ở rể

d)

Làm cho cây phát triển bộ rễ giúp cây đứng vững

48.

Câu 49. Tại sao trong bảo quản hạt và nông sản người ta lại sử dụng phương pháp làm giảm cường độ hô hấp đến mức tối thiểu

a)

Vì hô hấp làm tăng thời gian bảo quản hạt và nông sản

b)

Vậy hô hấp làm giảm hàm lượng chất hữu cơ trong cơ thể thực vật

c)

Vì hô hấp giúp tạo năng lượng cung cấp cho các hoạt động của cơ thể thực vật

d)

Vì hô hấp tạo nhiệt nên duy trì được nhiệt độ thuận lợi trong quá trình bảo quản

49.

Câu 50. Chúng ta thường thấy rau trong siêu thị được bảo quản trong túi ni lông đục lỗ và để trong tủ mát cơ sở khoa học của việc làm này là

a)

Để giảm sự hô hấp của rau duy trì chất lượng của rau

b)

Để ổn định sự thoát hơi nước của rau giữ cho rau tươi hơn

c)

Để tăng quá trình hô hấp của rau giúp rau bảo quản được lâu hơn

d)

Để tăng quá trình hô hấp của rau giúp rau không bị mất nước

50.

Câu 51. Những loại thực phẩm nào sau đây thường được bảo quản bằng phương pháp bảo quản khô

a)

Các loại quả

b)

Các loại rau củ

c)

Các loại hạt ngũ cốc

d)

Các loại rau củ quả