wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hóa 11 - Kết nối tri thức

Total questions: 49

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Phản ứng thuận nghịch là phản ứng

a)

Trong cùng điều kiện, phản ứng xảy ra theo hai chiều trái ngược nhau

b)

Có phương trình hoá học được biểu diễn bằng mũi tên một chiều

c)

Chỉ xảy ra theo một chiều nhất định

d)

Xảy ra giữa hai chất khí

2.

Các oxide của nitrogen không được tạo thành trong trường hợp nào sau đây

a)

Núi lửa phun trào

b)

Đốt cháy các nhiên liệu hóa thạch

c)

Mưa dông, sấm sét

d)

Xả thải nước thải công nghiệp chưa qua xử lí

3.

Dãy các muối ammonium nào khi bị nhiệt phân tạo thành khí NH3

a)

NH4Cl, NH4NO3, (NH4)2CO3

b)

NH4Cl, NH4NO3, NH4HCO3

c)

NH4Cl, NH4HCO3, (NH4)2CO3

d)

NH4NO3, NH4HCO3, (NH4)2CO3

4.

Ứng dụng nào sau đây không phải của muối ammonium

a)

Làm phân bón hóa học

b)

Làm chất phụ gia thực phẩm

c)

Làm thuốc bổ sung chất điện giải

d)

Điều chế nitrogen

5.

Mưa acid là hiện tượng nước mưa có pH thấp hơn giá trị pH của khí carbon dioxide bão hòa trong nước). Hai tác nhân chính gây mưa acid là

a)

Cl2, HCl

b)

N2, NH3

c)

SO2, Nox

d)

S, H2S

6.

Có thể nhận biết muối ammonium bằng cách cho muối tác dụng với dung dịch kiềm thấy thoát ra một chất khí. Chất khí đó là

a)

NH3

b)

H2

c)

NO2

d)

NO

7.

Cho dung dịch N*H_{3} vào dung dịch chất nào sau đây thu được kết tủa trắng

a)

HCl

b)

H2SO4

c)

H3PO4

d)

AlCl3

8.

Dung dịch N*H_{3} phản ứng được với dung dịch nào sau đây

a)

NaOH

b)

KCl

c)

HCl

d)

KOH

9.

Nhúng 2 đũa thuỷ tinh vào 2 bình đựng dung dịch HCI đặc và N*H_{3} đặc. Sau đó đưa 2 đũa lại gần nhau thì thấy xuất hiện

a)

khói màu trắng

b)

khói màu tím

c)

khói màu nâu

d)

khói vàng

10.

Có bao nhiêu phát biểu đúng

a)

(1) Ammonia lóng được dùng làm chất làm lạnh trong thiết bị lạnh

b)

2) Để làm khô khí N*H_{3} có lẫn hơi nước, có thể dẫn khí N*H_{3} đi qua bình đựng dung dịch H_{2}*S*O_{4} đặc

c)

3) Khi cho quỳ tím ẩm vào lọ đựng khí N*H_{3} quỳ tím chuyển thành màu đỏ

d)

(4) Nitrogen lỏng được dùng để bảo quản máu và các mẫu vật sinh học

11.

Nồng độ mol/l của Chi trong dung dịch CaCl2 0,3 M là

a)

0,3

b)

0,6

c)

0,9

d)

0,15

12.

Cấu hình electron nguyên tử của nitrogen (Z = 7)

a)

I * s ^ 2 * 2s ^ 2 * 2p ^ 1

b)

1s ^ 2 * 2s ^ 2 * 2p ^ 5

c)

1s ^ 2 * 2s ^ 2 * 2p ^ 4

d)

1s ^ 2 * 2s ^ 2 * 2p ^ 3

13.

Giá trị pH của dung dịch HCI 0,001M là

a)

3

b)

11

c)

12

d)

2

14.

Diêu tiêu Chile (hay diêm tiêu natri) là tên gọi khác của hợp chất nào sau đây

a)

Sodium chloride

b)

Potassium sulfate

c)

Sodium nitrate

d)

Potassium nitrate

15.

Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển thành màu xanh

a)

HCl

b)

CH3COONa

c)

KNO3

d)

C2H5OH

16.

Dung dịch nào sau đây có pH =7

a)

NaCl

b)

NaOH

c)

HNO3

d)

H2SO4

17.

dạng hợp chất, nitrogen tồn tại nhiều trong các mỏ khoảng dưới dạng

a)

NaNO3

b)

KNO3

c)

HNO3

d)

Ba(NO3)2

18.

Cho các dung dịch có cùng nồng độ: Na2CO3 (1), H2SO4 (2), HCI (3), KNO3 (4). Giá trị pH của các dung dịch được sắp xếp theo chiều dần từ trái sang phải là

a)

(3), (2), (4), (1)

b)

(4), (1), (2), (3)

c)

(1), (2), (3), (4)

d)

(2), (3), (4), (1)

19.

Cho iron (III) oxide tác dụng với nitric acid thì sản phẩm thu được là

a)

Fe(NO3)3, NO và H2O

b)

Fe(NO3)3, NO2 và H2O

c)

Fe(NO3)3, N2 và H2O

d)

Fe(NO3)3 và H2O

20.

Dung dịch HNO3 0,01M có pH bằng

a)

3

b)

10

c)

2

d)

11

21.

Trong ammonia, nitrogen có số oxi hóa là

a)

+3

b)

-3

c)

+4

d)

+5

22.

Một dung dịch có [ H ^ + ]=2,3.10^ -3 M. Môi trường của dung dịch là:

a)

Base

b)

Acid

c)

Trung tính

d)

Không xác định

23.

Nitrogen là chất khí phổ biến trong khí quyền trái đất và được sử dụng chủ yếu để sản xuất ammonia. Số oxy hóa của nguyên tố N trong phân tử N_{2} là

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

24.

Chất nào sau đây là điện li yếu

a)

NaCl

b)

HCl

c)

HF

d)

KOH

25.

Chất nào sau đây là điện li mạnh

a)

HF

b)

MgO

c)

KOH

d)

Fe(OH)3

26.

Chất nào dưới đây không phân li ra ion khi hòa tan trong nước

a)

MgCl2

b)

HCIO3

c)

Ba(OH)2

d)

C6H12O6

27.

Trường hợp nào không dẫn điện được

a)

NaCl rắn, khan

b)

NaCl trong nước

c)

NaCl nóng chảy

d)

NaOH nóng chảy

28.

Trong những cơn mưa dông kèm sấm sét, nitrogen kết hợp trực tiếp với oxygen tạo thành sản phẩm là

a)

NO

b)

N2O

c)

NH3

d)

NO2

29.

Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào đúng khi một hệ ở trạng thái cân bằng

a)

Nồng độ của các chất trong hệ không đổi

b)

Phản ứng thuận đã dừng

c)

Nồng độ chất tham gia và sản phẩm bằng nhau

d)

Phản ứng nghịch đã dừng

30.

Các kim loại đều tác dụng được với dung dịch HCl nhưng không tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nguội

a)

Fe, Al, Cr

b)

Cu, Fe, Al

c)

Fe, Mg, Al

d)

Cu, Pb, Ag

31.

Trong tự nhiên, đơn chất nitrogen có nhiều trong

a)

Nước biển

b)

Không khí

c)

Cơ thể người

d)

Mỏ khoáng

32.

Các dung dịch HCI, HCIO và H2SO4 có cùng nồng độ mol. Thứ tự giảm dần giả trị pH nào sau đây là đúng

a)

HCI, H2SO4, HCIO.

b)

H2SO4, HCI, HCIO

c)

HCIO, HCI, H2SO4

d)

HCI, HCIO, H2SO4

33.

Chất nào sau đây không phải chất điện li

a)

KOH

b)

NaCl

c)

HNO3

d)

C2H5OH

34.

Cho Cu phản ứng với dung dịch HNO3 loãng, nóng thu được một chất khí không màu hóa nâu trong không khí, khí đó là

a)

NO

b)

N2O

c)

N2

d)

NH3

35.

Cân bằng phản ứng

a)

chỉ bị ảnh hưởng bởi nồng độ của các chất tham gia phản ứng

b)

chỉ bị ảnh hưởng bởi nhiệt độ của phản ứng

c)

chỉ bị ảnh hưởng bởi nhiệt độ, nồng độ các chất và áp suất

d)

chỉ bị ảnh hưởng bởi nồng độ của các chất tạo thành

36.

Điền vào khoảng trống trong câu sau bằng cụm từ thích hợp : “Cân bằng hóa học là trạng thái của phản ứng thuận nghịch khi tốc độ phản ứng thuận... tốc độ phản ứng nghịch"

a)

Lớn hơn

b)

Bằng

c)

Nhỏ hơn

d)

Khác

37.

Chất nào sau đây là chất lưỡng tính

a)

KHCO3

b)

K2SO4

c)

BaCl2

d)

Na2CO3

38.

Các yếu tố ảnh hưởng đến cân bằng hoá học là

a)

nồng độ, nhiệt độ và chất xúc tác

b)

nồng độ, áp suất và diện tích bề mặt

c)

nồng độ, nhiệt độ và áp suất

d)

áp suất, nhiệt độ và chất xúc tác

39.

Hằng số cân bằng Kc của phản ứng chỉ phụ thuộc vào

a)

Nhiệt độ

b)

Xúc tác

c)

Nồng độ

d)

Áp suất

40.

Dung dịch nào dẫn điện được

a)

NaCl

b)

C2H5OH

c)

HCHO

d)

C6H12O6

41.

Dung dịch nào sau đây có pH bằng 7

a)

FeCl3

b)

KHSO4

c)

BaCl2

d)

HNO3

42.

Trong dung dịch acetic acid (bỏ qua sự phân li của H2O) có những phần tử nào

a)

CH3COOH, H+, CH3COO-, H2O

b)

H+, CH3COO-, H2O

c)

CH3COOH, CH3COO-, H+

d)

H+, CH3COO-

43.

Vị trí (chu nhóm) của nguyên tố nitrogen trong bảng tuần hoàn là

a)

Chu kì 2, nhóm VA

b)

chu kì 3, nhóm VA

c)

chu kì 2, nhóm VIA

d)

chu kì 3, nhóm IVA

44.

Khi cho dung dịch NaOH vào dung dịch NH4Cl, đun nóng thì thấy thoát ra

a)

một chất khí màu lục nhạt

b)

một chất khí không màu, mùi khai, làm xanh giấy quỳ tím ẩm

c)

một chất khí màu nâu đỏ, làm xanh giấy quỳ tím ẩm

d)

chất khí không màu, không mùi

45.

Hiện tượng xảy ra khi cho giấy quỳ khô vào bình đựng khí ammonia là

a)

giấy quỳ chuyển sang màu đỏ

b)

giấy quỳ chuyển sang màu xanh

c)

giấy quỳ mất màu

d)

giấy quỳ không chuyển màu

46.

Kim loại M phản ứng được với dung dịch HCl, dung dịch Cu(NO3)2, dung dịch HNO3 đặc nguội. Kim loại M là

a)

Ag

b)

Zn

c)

Fe

d)

Al

47.

Hiện tượng phú dưỡng là một biểu hiện của môi trường ao, hồ bị ô nhiễm do dư thừa các chất dinh dưỡng, Sự dư thừa dinh dưỡng chủ yếu do hàm lượng các ion nào sau đây vượt quá mức cho phép

a)

Sodium, potassium

b)

Calcium, magnesium

c)

Nitrate, phosphate

d)

Chloride, sulfate

48.

Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm cấu tạo của nitric acid

a)

Liên kết O-H phân cực mạnh về phía nguyên tử oxygen

b)

Nguyên tử N có số oxi hóa +5, là số oxi hóa cao nhất của nitrogen

c)

Nguyên tử nitrogen còn một cập electron chưa liên kết

d)

Liên kết N -> O là liên kết cho nhận

49.

Kim loại Fe bị thụ động bởi dung dịch

a)

H2SO4 loãng

b)

HCl đặc, nguội

c)

HNO3 đặc, nguội

d)

HCl loãng