NEW
Font size
WorksheetsKIỂM TRA GIỮA KÌ 11
Total questions: 49
Worksheet time: 25mins
Chất nào sau đây là chất điện li yếu
HCl
H2SO4
HNO3
CH3COOH
Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?
Mg(OH)2
HClO
HF
AgNO3
Phương trình điện li nào sau đây không đúng?
HNO3 → H+ + NO3-
K2SO4→ K2+ + SO42-
Mg(OH)2 ⇄ Mg2+ + 2OH-
HF ⇄ H+ + F-
Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím hóa đỏ?
HCl.
NaCl.
K2SO4.
KOH.
Dung dịch chất nào sau đây làm xanh quỳ tím?
Na2SO4.
NaOH.
HCl.
KCl.
Dung dịch HCl 0,01M. pH của dung dịch có giá trị là:
3
2,5
1
2
Một dung dịch có [OH−] =10-10 M. Môi trường của dung dịch là
axit
bazơ
trung tính
không xác định được
Chất nào sau đây không tạo kết tủa khi cho vào dung dịch AgNO3?
HCl.
K3PO4.
KBr.
HNO3
Cho từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch AlCl3 thấy có hiện tượng:
xuất hiện kết tủa màu nâu đỏ.
xuất hiện kết tủa keo trắng, sau đó tan dần.
xuất hiện kết tủa màu xanh.
xuất hiện kết tủa keo trắng, sau đó không tan.
Phương trình ion rút gọn của phản ứng cho biết:
Những ion nào tồn tại trong dung dịch
Nồng độ những ion nào trong dung dịch lớn nhất
Bản chất của phản ứng trong dung dịch các chất điện ly
Không tồn tại phân tử trong dung dịch các chất điện ly
Cấu hình electron nguyên tử của nitơ (z=7)là
1s22s22p1.
1s22s22p5.
1s22s22p63s23p2.
1s22s22p3.
Khi có tia lửa điện hoặc ở nhiệt độ cao, nitơ tác dụng trực tiếp với ôxi tạo ra hợp chất X là
N2O.
NO2.
NO.
N2O5.
Nitơ thể hiện tính khử trong phản ứng với chất nào sau đây ?
H2.
O2.
Mg.
Al.
HNO3 tinh khiết là chất lỏng không màu, nhưng dung dịch HNO3 để lâu thường ngả sang màu vàng là do
HNO3 tan nhiều trong nước.
khi để lâu thì HNO3 bị khử bởi các chất của môi trường
dung dịch HNO3 có tính oxi hóa mạnh.
dung dịch HNO3 có hoà tan một lượng nhỏ NO2.
Các tính chất hoá học của HNO3 là :
tính axit mạnh, tính oxi hóa mạnh và tính khử mạnh.
tính axit mạnh, tính oxi hóa mạnh.
tính oxi hóa mạnh, tính axit yếu và tính bazơ mạnh.
tính oxi hóa mạnh, tính axit yếu.
Nhiệt phân AgNO3 thu được các chất
Ag2O , NO2.
Ag2O , NO2 , O2.
Ag, NO2 , O2.
Ag2O , O2.
Những kim loại nào sau đây không tác dụng được với dung dịch HNO3 đặc, nguội?
Fe, Al
Cu, Ag
Zn, Pb
Mn, Ni
Liti nitrua và nhôm nitrua có công thức:
LiN3 và Al3N
Li3N và AlN
Li2N3 và Al2N3
Li3N2 và Al3N2
liên kết trong phân tử NH3 là liên kết:
cộng hóa trị có cực
cộng hóa trị không cực
kim loại
ion
Để tạo độ xốp cho một số loại bánh, có thể dùng muối nào sau đây:
(NH4)3PO4
NH4HCO3
CaCO3
NaCl
Câu 1. Trong amoniac, nitơ có số oxi hóa là
A. +3.
B. -3.
C. +4.
D. +5.
Tính chất hóa học của NH3 là
A. tính bazơ mạnh, tính khử.
B. tính bazơ yếu, tính oxi hóa.
C. tính khử mạnh, tính bazơ yếu.
D. tính bazơ mạnh, tính oxi hóa.
Các số oxi hoá có thể có của photpho là:
–3 ; +3 ; - 5.
–3 ; +3 ; +5 ; 0.
+3 ; - 5 ; 0.
–3 ; 0 ; +1 ; +3 ; +5.
So với photpho đỏ thì photpho trắng hoạt động hoá học
bằng.
yếu hơn.
mạnh hơn.
không so sánh được
Hai khoáng vật chính của photpho là
Apatit và photphorit.
Photphorit và cacnalit.
Apatit và đolomit.
Photphorit và đolomit.
Trong bảng tuần hoàn, P nằm ở vị trí
Ô 15, chu kì 3, nhóm VA
Ô 15, chu kì 2, nhóm VIIA
Ô 15, chu kì 3, nhóm IIIA
Ô 15, chu kì 5, nhóm IIA
Trong phản ứng nào sau đây, P thể hiện tính oxi hoá?
4P +5O2 --->2P2O5
2P+3Ca ---->Ca3P2
2P+5Cl2 ---->2PCl5
6P + 5KClO3 ----> 3P2O5 + 5KCl
Hai dạng thù hình phổ biến của photpho là
photpho trắng và photpho đỏ
photpho trắng và photpho đen
photpho đỏ và photpho đen
Số oxi hoá của P trong các hợp chất là
-3, +3, +5
-5, -3, +5
-2, +4, +6
-1, +1, +3, +5, +7
Công thức của quặng apatit là
Ca(PO3)2
2Ca(PO4)2.CaF2
CaP2O7
Ca3(PO4)2
Cấu hình electron của C (Z = 6) là
1s22s22p2
1s22s22p1
1s22s12p2
1s22s23p2
Trong các phản ứng hóa học
cacbon chỉ thể hiện tính khử.
cacbon chỉ thể hiện tính oxi hóa
cacbon không thể hiện tính khử hay tính oxi hóa
cacbon thể hiện cả tính oxi hóa và tính khử
Tính khử của cacbon thể hiện trong phản ứng nào sau đây (đk thích hợp)?
2C + Ca → CaC2.
C + 2H2 → CH4.
C + CO2 → 2CO.
3C + 4Al → Al4C3.
Kim cương và than chì là các dạng:
đồng hình của cacbon
đồng vị của cacbon
thù hình của cacbon
đồng phân của cacbon
Khí có mặt trong thành phần khí quyển gây nên hiệu ứng nhà kính là:
O2.
CO2.
SO3.
N2.
Nhóm nào sau đây gồm các muối đều không bị nhiệt phân?
CaCO3, KHCO3.
Na2CO3, K2CO3.
Mg(HCO3)2, NaHCO3.
Ca(HCO3)2, Li2CO3.
Muối nào sau đây được dùng làm dược phẩm thuốc chữa bệnh đau dạ dày:
CaCO3
Na2CO3
NaHCO3
NaCl
Hỗn hợp khí nào sau đây là khí than khô ( khí lò gas )
CO, CO2, H2, N2
CO,CO2,N2
CO, CO2, O2
CO, CO2, H2, O2
Các số oxi hóa có thể có của Si là
-4, 0, +1, +3
-4, 0, +2, +4
-4, -2, 0, +4
0, +2, +4, -2
Số oxi hóa cao nhất của Si thể hiện ở hợp chất nào sau đây?
Mg2Si
SiH4
SiO
SiO2
Công thức hóa học của Axit Silixic là
H2SiO3.
Na2SiO3.
SiO2.
K2SiO3.
Silic đioxit ( SiO2) tan chậm trong dung dịch kiềm đặc, nóng, tan dễ trong dung dịch kiềm nóng chảy tạo thành silicat. Có thể khẳng định SiO2 là?
oxit axit.
oxit trung tính.
oxit bazo.
oxit lưỡng tính.
Hợp chất hữu cơ nhất thiết phải chứa nguyên tố
Hiđro.
Cacbon
Oxi
Nitơ
Chất nào sau đây là hidrocacbon?
C2H7N
Al4C3
HCOOCH3
C6H12
Liên kết hóa học trong phân tử chất hữu cơ chủ yếu là liên kết
cộng hóa trị
ion
kim loại
hiđro
Thành phần các nguyên tố trong hợp chất hữu cơ
nhất thiết phải có C, thường có H, hay gặp O, N,...
gồm có C, H và các nguyên tố khác.
nhất thiết phải có C và H, thường có O, N, ...
nhất thiết phải có H, thường có C, O, N, ...
Phản ứng hóa học của các hợp chất hữu cơ
thường xảy ra rất nhanh và cho một sản phẩm duy nhất.
thường xảy ra chậm, không hoàn toàn, không theo một hướng nhất định.
thường xảy ra rất nhanh, không hoàn toàn, không theo một hướng nhất định.
thường xảy ra rất chậm, nhưng hoàn toàn, không theo một hướng xác định.
Chất nào sau đây là dẫn xuất của hidrocacbon?
C2H6O
CH4
CO2
C6H6
Hóa trị của C, H và O trong hợp chất hữu cơ lần lượt bằng
4, 1, 3
2, 1, 3
2, 1, 2
4, 1, 2
