wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KIỂM TRA GIỮA KÌ 11

Total questions: 49

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Chất nào sau đây là chất điện li yếu

a)

HCl

b)

H2SO4

c)

HNO3

d)

CH3COOH

2.

Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?

a)

Mg(OH)2

b)

HClO

c)

HF

d)

AgNO3

3.

Phương trình điện li nào sau đây không đúng?

a)

HNO3 → H+ + NO3-

b)

KSO4→ K2+ + SO42-

c)

Mg(OH)2 ⇄ Mg2+ + 2OH-

d)

HF ⇄ H+ + F-

4.

Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím hóa đỏ?

a)

HCl.

b)

NaCl.

c)

K2SO4.

d)

KOH.

5.

Dung dịch chất nào sau đây làm xanh quỳ tím?

a)

Na2SO4.

b)

NaOH.

c)

HCl.

d)

KCl.

6.

Dung dịch HCl 0,01M. pH của dung dịch có giá trị là:

a)

3

b)

2,5

c)

1

d)

2

7.

Một dung dịch có [OH] =10-10 M. Môi trường của dung dịch là

a)

axit

b)

bazơ

c)

trung tính

d)

không xác định được

8.

Chất nào sau đây không tạo kết tủa khi cho vào dung dịch AgNO3?

a)

HCl.

b)

K3PO4.

c)

KBr.

d)

HNO3

9.

Cho từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch AlCl3 thấy có hiện tượng:

a)

xuất hiện kết tủa màu nâu đỏ.

b)

xuất hiện kết tủa keo trắng, sau đó tan dần.

c)

xuất hiện kết tủa màu xanh.

d)

xuất hiện kết tủa keo trắng, sau đó không tan.

10.

Phương trình ion rút gọn của phản ứng cho biết:

a)

Những ion nào tồn tại trong dung dịch

b)

Nồng độ những ion nào trong dung dịch lớn nhất

c)

Bản chất của phản ứng trong dung dịch các chất điện ly

d)

Không tồn tại phân tử trong dung dịch các chất điện ly

11.

Cấu hình electron nguyên tử của nitơ (z=7)là

a)

1s22s22p1.

b)

1s22s22p5.

c)

1s22s22p63s23p2.

d)

1s22s22p3.

12.

Khi có tia lửa điện hoặc ở nhiệt độ cao, nitơ tác dụng trực tiếp với ôxi tạo ra hợp chất X là

a)

N2O.

b)

NO2.

c)

NO.

d)

N2O5.

13.

Nitơ thể hiện tính khử trong phản ứng với chất nào sau đây ?

a)

H2.

b)

O2.

c)

Mg.

d)

Al.

14.

HNO3 tinh khiết là chất lỏng không màu, nhưng dung dịch HNO3 để lâu thường ngả sang màu vàng là do

a)

HNO3 tan nhiều trong nước.

b)

khi để lâu thì HNO3 bị khử bởi các chất của môi trường

c)

dung dịch HNO3 có tính oxi hóa mạnh.

d)

dung dịch HNO3 có hoà tan một lượng nhỏ NO2.

15.

Các tính chất hoá học của HNO3 là :

a)

tính axit mạnh, tính oxi hóa mạnh và tính khử mạnh.

b)

tính axit mạnh, tính oxi hóa mạnh.

c)

tính oxi hóa mạnh, tính axit yếu và tính bazơ mạnh.

d)

tính oxi hóa mạnh, tính axit yếu.

16.

Nhiệt phân AgNO3 thu được các chất

a)

Ag2O , NO2.

b)

Ag2O , NO2 , O2.

c)

Ag, NO2 , O2.

d)

Ag2O , O2.

17.

Những kim loại nào sau đây không tác dụng được với dung dịch HNO3 đặc, nguội?

a)

Fe, Al

b)

Cu, Ag

c)

Zn, Pb

d)

Mn, Ni

18.

Liti nitrua và nhôm nitrua có công thức:

a)

LiN3 và Al3N

b)

Li3N và AlN 

c)

Li2N3 và Al2N3       

d)

Li3N2 và Al3N2

19.

liên kết trong phân tử  NH3 là liên kết:

a)

cộng hóa trị có cực

b)

cộng hóa trị không cực      

c)

kim loại

d)

ion    

20.

Để tạo độ xốp cho một số loại bánh, có thể dùng muối nào sau đây:

a)

(NH4)3PO4

b)

NH4HCO3    

c)

CaCO3         

d)

NaCl

21.

Câu 1. Trong amoniac, nitơ có số oxi hóa là

a)

A. +3.

b)

B. -3.

c)

C. +4.

d)

D. +5.

22.

Tính chất hóa học của NH3

a)

A. tính bazơ mạnh, tính khử.

b)

B. tính bazơ yếu, tính oxi hóa.

c)

C. tính khử mạnh, tính bazơ yếu.

d)

D. tính bazơ mạnh, tính oxi hóa.

23.

Các số oxi hoá có thể có của photpho là:

a)

–3 ; +3 ; - 5.

b)

–3 ; +3 ; +5 ; 0.

c)

+3 ; - 5 ; 0.

d)

–3 ; 0 ; +1 ; +3 ; +5.

24.

So với photpho đỏ thì photpho trắng hoạt động hoá học

a)

bằng.

b)

yếu hơn.

c)

mạnh hơn.

d)

không so sánh được

25.

Hai khoáng vật chính của photpho là

a)

Apatit và photphorit.

b)

Photphorit và cacnalit.

c)

Apatit và đolomit.

d)

Photphorit và đolomit.

26.

Trong bảng tuần hoàn, P nằm ở vị trí

a)

Ô 15, chu kì 3, nhóm VA

b)

Ô 15, chu kì 2, nhóm VIIA

c)

Ô 15, chu kì 3, nhóm IIIA

d)

Ô 15, chu kì 5, nhóm IIA

27.

Trong phản ứng nào sau đây, P thể hiện tính oxi hoá?

a)

4P +5O2 --->2P2O5

b)

2P+3Ca ---->Ca3P2

c)

2P+5Cl2 ---->2PCl5

d)

6P + 5KClO3 ----> 3P2O5 + 5KCl

28.

Hai dạng thù hình phổ biến của photpho là

a)

photpho trắng và photpho đỏ

b)

photpho trắng và photpho đen

c)

photpho đỏ và photpho đen

29.

Số oxi hoá của P trong các hợp chất là

a)

-3, +3, +5

b)

-5, -3, +5

c)

-2, +4, +6

d)

-1, +1, +3, +5, +7

30.

Công thức của quặng apatit là

a)

Ca(PO3)2Ca\left(PO_3\right)_2  

b)

2Ca(PO4)2.CaF22Ca\left(PO_4\right)_2.CaF_2  

c)

CaP2O7CaP_2O_7  

d)

Ca3(PO4)2Ca_3\left(PO4\right)_2  

31.

Cấu hình electron của C (Z = 6) là

a)

1s22s22p2

b)

1s22s22p1

c)

1s22s12p2

d)

1s22s23p2

32.

Trong các phản ứng hóa học

a)

cacbon chỉ thể hiện tính khử.

b)

cacbon chỉ thể hiện tính oxi hóa

c)

cacbon không thể hiện tính khử hay tính oxi hóa

d)

cacbon thể hiện cả tính oxi hóa và tính khử

33.

Tính khử của cacbon thể hiện trong phản ứng nào sau đây (đk thích hợp)?

a)

2C + Ca → CaC2.

b)

C + 2H2 → CH4.

c)

C + CO2 → 2CO.

d)

3C + 4Al → Al4C3.

34.

Kim cương và than chì là các dạng:

a)

đồng hình của cacbon

b)

đồng vị của cacbon

c)

thù hình của cacbon

d)

đồng phân của cacbon

35.

Khí có mặt trong thành phần khí quyển gây nên hiệu ứng nhà kính là:

a)

O2.

b)

CO2.

c)

SO3.

d)

N2.

36.

Nhóm nào sau đây gồm các muối đều không bị nhiệt phân?

a)

CaCO3, KHCO3.

b)

Na2CO3, K2CO3.

c)

Mg(HCO3)2, NaHCO3.

d)

Ca(HCO3)2, Li2CO3.

37.

Muối nào sau đây được dùng làm dược phẩm thuốc chữa bệnh đau dạ dày:

a)

CaCO3

b)

Na2CO3

c)

NaHCO3

d)

NaCl

38.

Hỗn hợp khí nào sau đây là khí than khô ( khí lò gas )

a)

CO, CO2, H2, N2

b)

CO,CO2,N2

c)

CO, CO2, O2

d)

CO, CO2, H2, O2

39.

Các số oxi hóa có thể có của Si là

a)

-4, 0, +1, +3

b)

-4, 0, +2, +4

c)

-4, -2, 0, +4

d)

0, +2, +4, -2

40.

Số oxi hóa cao nhất của Si thể hiện ở hợp chất nào sau đây?

a)

Mg2SiMg_2Si  

b)

SiH4SiH_4  

c)

SiO

d)

SiO2SiO_2  

41.

Công thức hóa học của Axit Silixic là

a)

H2SiO3.

b)

Na2SiO3.

c)

SiO2.

d)

K2SiO3.

42.

Silic đioxit ( SiO2) tan chậm trong dung dịch kiềm đặc, nóng, tan dễ trong dung dịch kiềm nóng chảy tạo thành silicat. Có thể khẳng định SiO2 là?

a)

oxit axit.

b)

oxit trung tính.

c)

oxit bazo.

d)

oxit lưỡng tính.

43.

Hợp chất hữu cơ nhất thiết phải chứa nguyên tố

a)

Hiđro.

b)

Cacbon

c)

Oxi

d)

Nitơ

44.

Chất nào sau đây là hidrocacbon?

a)

C2H7N

b)

Al4C3

c)

HCOOCH3

d)

C6H12

45.

Liên kết hóa học trong phân tử chất hữu cơ chủ yếu là liên kết

a)

cộng hóa trị

b)

ion

c)

kim loại

d)

hiđro

46.

Thành phần các nguyên tố trong hợp chất hữu cơ

a)

nhất thiết phải có C, th­ường có H, hay gặp O, N,...

b)

gồm có C, H và các nguyên tố khác.

c)

nhất thiết phải có C và H, th­ường có O, N, ...

d)

nhất thiết phải có H, th­ường có C, O, N, ...

47.

Phản ứng hóa học của các hợp chất hữu cơ

a)

thường xảy ra rất nhanh và cho một sản phẩm duy nhất.

b)

thường xảy ra chậm, không hoàn toàn, không theo một hướng nhất định.

c)

thường xảy ra rất nhanh, không hoàn toàn, không theo một hướng nhất định.

d)

thường xảy ra rất chậm, nhưng hoàn toàn, không theo một hướng xác định.

48.

Chất nào sau đây là dẫn xuất của hidrocacbon?

a)

C2H6O

b)

CH4

c)

CO2

d)

C6H6

49.

Hóa trị của C, H và O trong hợp chất hữu cơ lần lượt bằng

a)

4, 1, 3

b)

2, 1, 3

c)

2, 1, 2

d)

4, 1, 2