Font size
WorksheetsĐỊA LÍ 11A4 l2
Total questions: 66
Worksheet time: 33mins
Tổng thu nhập quốc gia bình quân đầu người (GNI/người) phản ánh trình độ
sức khoẻ, giáo dục và thu nhập của con người.
phát triển kinh tế và chất lượng cuộc sống dân cư.
dân trí, học vấn và chất lượng cuộc sống của dân cư.
phân công lao động và phát triển lực lượng sản xuất.
Cơ cấu kinh tế theo ngành không phản ánh trình độ
phân công lao động xã hội.
phát triển khoa học - công nghệ.
phát triển của lực lượng sản xuất.
tổ chức sản xuất theo lãnh thổ.
HDI là một trong những chỉ tiêu đánh giá
cơ sở vật chất kỹ thuật của ngành y.
trình độ phát triển của một quốc gia.
khả năng tăng học vấn của dân cư.
tính đa dạng và đặc sắc của văn hóa.
Chỉ số phát triển con người (HDI) phản ánh trình độ
sức khoẻ, giáo dục và thu nhập của con người.
phát triển kinh tế và chất lượng cuộc sống dân cư.
dân trí, học vấn và chất lượng cuộc sống của dân cư.
phân công lao động và phát triển lực lượng sản xuất.
Cơ cấu kinh tế theo ngành phản ánh trình độ
sức khoẻ, giáo dục và thu nhập của con người.
phát triển kinh tế và chất lượng cuộc sống dân cư.
dân trí, học vấn và chất lượng cuộc sống của dân cư.
phân công lao động và phát triển lực lượng sản xuất.
Để nâng cao trình độ phát triển kinh tế, các nước đang phát triển hiện nay tập trung đẩy mạnh
công nghiệp hóa, hiện đại hóa.
đô thị hóa, công nghiệp hóa.
xuất khẩu và công nghiệp hóa.
dịch vụ và hiện đại hóa.
Sự phân chia thế giới thành các nhóm nước nói lên tình trạng chủ yếu nào sau đây?
Thế giới có nhiều quốc gia, dân tộc và tôn giáo.
Hậu quả kéo dài của chiến tranh và xung đột.
Sự khác biệt về trình độ phát triển giữa các nhóm nước.
Sự khác nhau về chế độ chính trị - xã hội giữa các nước.
Đa số các nước đang phát triển có đặc điểm nào sau đây?
GNI/người cao, chỉ số HDI ở mức thấp, tỉ lệ dân đô thị rất cao.
GNI/người chưa thật cao, chỉ số HDI chưa cao, cơ cấu dân số trẻ.
GNI/người rất cao, chỉ số HDI rất thấp, tỉ lệ gia tăng dân số cao.
GNI/người chưa cao, chỉ số HDI ở mức cao, tỉ lệ dân đô thị thấp.
Ở các nước phát triển, lao động chủ yếu tập trung vào ngành nào sau đây?
Công nghiệp.
Nông nghiệp.
Dịch vụ.
Lâm nghiệp.
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi tỉ trọng các ngành trong cơ cấu nền kinh tế của các nước đang phát triển?
Nông - lâm - ngư có xu hướng tăng.
Tỉ trọng dịch vụ có nhiều biến động.
Công nghiệp và xây dựng tăng nhanh.
Nông - lâm - ngư có xu hướng giảm.
Toàn cầu hóa kinh tế là quá trình liên kết các quốc gia trên thế giới về
sản xuất, thương mại, tài chính.
thương mại, tài chính, giáo dục.
tài chính, giáo dục và chính trị.
giáo dục, chính trị và sản xuất.
Khu vực hóa kinh tế là liên kết kinh tế - thương mại giữa
những khu vực có sự gần gũi nhau.
những nước cùng trình độ phát triển.
các nước có sự tương đồng với nhau.
các nhóm nước có quan hệ với nhau.
Toàn cầu hóa là quá trình liên kết các quốc gia trên thế giới không phải về
kinh tế.
văn hóa.
khoa học.
chính trị.
Tổ chức nào sau đây tham gia và chi phối trên 95% hoạt động thương mại toàn cầu?
Quỹ Tiền tệ Quốc tế (IMF).
Tổ chức Thương mại thế giới (WTO).
Ngân hàng thế giới (WBG).
Thị trường chung Nam Mỹ (MERCOSUR).
Tính đến năm 2020, tổ chức Thương mại thế giới (WTO) đã có bao nhiêu quốc gia thành viên?
150.
154.
160.
164.
Sự ra đời của tổ chức nào sau đây là biểu hiện của toàn cầu hóa kinh tế?
Liên minh châu Âu (EU).
Tổ chức Thương mại thế giới (WTO).
Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN).
Thị trường chung Nam Mỹ (MERCOSUR).
Sự ra đời của tổ chức nào sau đây là biểu hiện của khu vực hóa kinh tế?
Ngân hàng thế giới (WBG).
Tổ chức Thương mại thế giới (WTO).
Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN).
Quỹ Tiền tệ Quốc tế (IMF).
Sự ra đời của tổ chức nào sau đây là biểu hiện của khu vực hóa kinh tế?
Quỹ Tiền tệ Quốc tế (IMF).
Tổ chức Thương mại thế giới (WTO).
Ngân hàng thế giới (WBG).
Thị trường chung Nam Mỹ (MERCOSUR).
Duy trì hòa bình và trật tự thế giới là nhiệm vụ chủ yếu của
Tổ chức Thương mại Thế giới.
Quỹ Tiền tệ quốc tế (IMF).
Ngân hàng Thế giới (WB).
Liên hợp quốc.
Đảm bảo sự ổn định tài chính toàn cầu là nhiệm vụ chủ yếu của
Tổ chức Thương mại Thế giới.
Quỹ Tiền tệ quốc tế (IMF).
Ngân hàng Thế giới (WB).
Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - TBD.
Tổ chức nào sau đây có mục tiêu là giải quyết các bất đồng và tranh chấp thương mại giữa các nước thành viên?
Tổ chức Thương mại Thế giới.
Quỹ Tiền tệ quốc tế (IMF).
Liên hợp quốc.
Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á – TBD.
Thiết lập và duy trì một nền thương mại toàn cầu tự do, thuận lợi và minh bạch là tôn chỉ của tổ chức nào sau đây?
Tổ chức Thương mại Thế giới.
Quỹ Tiền tệ quốc tế (IMF).
Ngân hàng Thế giới (WB).
Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - TBD.
Vấn đề nào sau đây chỉ được giải quyết khi có sự hợp tác chặt chẽ của tất cả các nước trên toàn thế giới?
Sử dụng nước ngọt.
An ninh toàn cầu.
Chống mưa axit.
Ô nhiễm không khí cục bộ.
Nguồn nước ở sông, hồ bị ô nhiễm do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?
Biến đổi khí hậu.
Chất thải.
Cháy rừng.
Nhiễm mặn.
Hệ quả của toàn cầu hóa kinh tế là
Nhiều tổ chức khu vực được hình thành.
Bổ sung các nguồn lực của mỗi quốc gia.
Thúc đẩy chuyên môn hóa, hợp tác hóa.
Giảm sức ép từ các quốc gia ngoài khu vực.
Các tổ chức liên kết kinh tế khu vực trên thế giới thường được thành lập bởi các quốc gia có
chung mục tiêu và lợi ích phát triển.
sự phát triển kinh tế - xã hội đồng đều.
tổng thu nhập quốc gia tương tự nhau.
lịch sử phát triển đất nước giống nhau.
Thách thức to lớn của toàn cầu hóa đối với các nước đang phát triển là
tự do hóa thương mại được mở rộng.
gây áp lực với tự nhiên, môi trường.
hàng hóa có cơ hội lưu thông rộng rãi.
các quốc gia đón đầu công nghệ mới.
Các tổ chức liên kết kinh tế đặc thù trên thế giới thường được thành lập bởi các quốc gia có
nét tương đồng về địa lí, văn hóa, xã hội.
sự phát triển kinh tế - xã hội đồng đều.
tổng thu nhập quốc gia tương tự nhau.
lịch sử phát triển đất nước giống nhau.
Biểu hiện nào sau đây không phải của toàn cầu hóa kinh tế?
Thương mại thế giới phát triển mạnh.
Các công ty đa quốc gia có vai trò lớn.
Thị trường tài chính quốc tế mở rộng.
Các quốc gia gần nhau lập các tổ chức.
Biểu hiện của thương mại thế giới phát triển mạnh là
mạng lưới liên kết tài chính toàn cầu mở rộng toàn thế giới.
đầu tư nước ngoài tăng rất nhanh, nhất là lĩnh vực dịch vụ.
thương mại điện tử có những bước phát triển mạnh mẽ.
các công ti xuyên quốc gia hoạt động với phạm vi rất rộng.
Vai trò to lớn của Tổ chức thương mại thế giới là
củng cố nền kinh tế toàn cầu.
tăng cường liên kết các khối kinh tế.
thúc đẩy tự do hóa thương mại.
giải quyết xung đột giữa các nước.
Phát biểu nào sau đây không đúng về mục tiêu chủ yếu của Liên hợp quốc?
Duy trì hòa bình và an ninh quốc tế.
Điều hòa các nỗ lực quốc tế chung.
Thúc đẩy quan hệ hữu nghị các nước.
Ổn định hệ thống tiền tệ quốc tế.
Phát biểu nào sau đây đúng với mục tiêu của Quỹ tiền tệ quốc tế (IMF)?
Hỗ trợ tài chính tạm thời.
Bảo vệ các quyền con người.
Minh bạch trong thương mại.
Thực hiện các cứu trợ nhân đạo.
Phát biểu nào sau đây đúng với tôn chỉ hoạt động của Tổ chức thương mại thế giới (WTO)?
Cung cấp các khoản cho vay.
Bảo vệ các quyền con người.
Minh bạch trong thương mại.
Thực hiện các cứu trợ nhân đạo.
Phía đông khu vực Mỹ La-tinh giáp với
Thái Bình Dương.
Ấn Độ Dương.
Đại Tây Dương.
Nam Đại Dương.
Phía tây khu vực Mỹ La-tinh giáp với
Thái Bình Dương.
Ấn Độ Dương.
Đại Tây Dương.
Nam Đại Dương.
Phía tây khu vực Mỹ La-tinh giáp với
Thái Bình Dương.
Ấn Độ Dương.
Đại Tây Dương.
Nam Đại Dương.
Bộ phận nào sau đây không thuộc phạm vi lãnh thổ khu vực Mỹ La-tinh?
Bắc Mỹ
Eo đất Trung Mỹ.
Quần đảo Ca-ri-bê.
Lục địa Nam Mỹ
Mỹ La-tinh nằm giữa hai đại dương lớn là
Đại Tây Dương và Ấn Độ Dương.
Bắc Băng Dương và Ấn Độ Dương.
Đại Tây Dương và Thái Bình Dương.
Thái Bình Dương và Bắc Băng Dương.
Khu vực Mỹ La-tinh gồm
Mê-hi-cô, Trung và Bắc Mỹ, các quần đảo trong biển Ca-ri-bê.
Mê-hi-cô, Trung và Nam Mỹ, các quần đảo trong biển Ca-ri-bê.
Mê-hi-cô, Trung và Nam Mỹ, quần đảo Ăng-ti, kênh đào Xuy-ê.
Mê-hi-cô, Trung và Bắc Mỹ, kênh đào Xuy-ê và kênh Pa-na-ma.
Phía bắc khu vực Mỹ La-tinh tiếp giáp với
Hoa Kỳ.
Ca-na-đa.
quần đảo Ăng-ti lớn.
quần đảo Ăng-ti nhỏ.
Quần đảo Ăng-ti nằm ở
Thái Bình Dương.
Đại Tây Dương.
biển Ca-ri-bê.
vịnh Ca-li-phooc-ni-a.
Dân cư Mỹ La-tinh có đặc điểm nào sau đây?
Gia tăng dân số thấp.
Tỉ suất nhập cư lớn
Cơ cấu dân số vàng.
Dân số đang trẻ hóa.
Đường bờ biển ở khu vực Mỹ la-tinh có nhiều vũng, vịnh nước sâu thuận lợi cho phát triển
du lịch biển.
cảng biển.
khai thác khoáng sản.
khai thác thủy sản.
Các sơn nguyên ở mỹ la tinh thuận lợi phát triển
trồng trọt và trồng cây lâm nghiệp.
lâm nghiệp và trồng cây lương thực.
chăn nuôi và trồng cây công nghiệp.
chăn nuôi và trồng cây lương thực.
Tài nguyên khoáng sản đa dạng ở khu vực Mỹ Latinh là cơ sở để phát triển ngành nào sau đây?
Công nghiệp dược phẩm.
Công nghiệp luyện kim.
Công nghiệp khai khoáng.
Công nghiệp thực phẩm.
Đặc điểm kinh tế nổi bật của hầu hết các nước Mỹ Latinh là
phát triển ổn định và tự chủ.
xuất khẩu hàng công nghiệp.
có tốc độ tăng trưởng cao.
tốc độ phát triển không đều.
Ở khu vực Mỹ Latinh có thuận lợi nào sau đây để phát triển chăn nuôi gia súc và phát triển cây ăn quả?
Đất đai đa dạng.
Khí hậu phân hóa.
Sơn nguyên rộng.
Địa hình núi cao.
Theo bảng số liệu, để thể hiện quy mô GDP và tốc độ tăng trưởng GDP của Bra-xin giai đoạn 2000 - 2021, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
Cột.
Đường.
Tròn.
Kết hợp.
Theo bảng số liệu, để thể hiện sự thay đổi cơ cấu GDP phân theo ngành kinh tế của Bra-xin giai đoạn 2000 - 2021, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
Cột.
Miền.
Tròn.
Kết hợp.
Tên gọi Liên minh châu Âu (EU)có từ năm nào sau đây?
1963.
1973.
1983.
1993.
Tổng số các nước thành viên của Liên minh châu Âu (EU) hiện nay (2020)là
25.
26.
27.
28.
Cộng đồng châu Âu được thành lập năm nào sau đây?
1957.
1967.
1981.
1993.
Những quốc gia có vai trò sáng lập Liên minh châu Âu (EU) là
Italia, Pháp, Phần Lan, Đức, Thụy Điển
Pháp, Đức, Italia, Bỉ, Hà Lan, Lúc-xăm-bua
Đức, Pháp, Tây Ban Nha, Bồ Đào Nha
Đức, Anh, Pháp, Thụy Sĩ, Phần Lan, Bỉ
Phát biểu nào sau đây không đúng về đồng tiền chung châu Âu (đồng ơ-rô)?
Có vị trí cao trong giao dịch quốc tế
Đồng tiền dự trữ chính thức quốc tế
Tác động đến tiền tệ các nước khác
Tất cả thành viên EU đã dùng chung
Liên minh châu Âu (EU) đứng đầu thế giới về tỉ trọng
viện trợ phát triển thế giới
sản xuât ô tô trên thế giới
xuất khẩu của thế giới
tiêu thụ năng lượng thế giới
Đối với thị trường nội địa, các nước thuộc Liên minh châu Âu (EU) đã
kí kết các hiệp định thương mại tự do
tăng thuế quan và kiểm soát biên giới
áp dụng cùng một mức thuế hàng hóa
dỡ bỏ các rào cản đối với thương mại
Trong thị trường chung châu Âu được tự do lưu thông về
con người, hàng hóa, cư trú, dịch vụ
dịch vụ, hàng hóa, tiền vốn, con người
dịch vụ, tiền vốn, chọn nơi làm việc
tiền vốn, con người, dịch vụ, cư trú
Trụ sở hiện nay của Liên minh châu Âu (EU) được đặt ở thành phố nào sau đây?
Brúc-xen (Bỉ)
Béc-lin (Đức)
Pa-ri (Pháp)
Mat-xcơ-va (Nga)
Mục tiêu chủ yếu của Liên minh châu Âu (EU) là
xây dựng EU thành khu vực tự do và liên kết chặt chẽ
ngăn chặn nguy cơ xung đột giữa các dân tộc, tôn giáo
cùng nhau hạn chế các dòng nhập cư trái phép xảy ra
bảo vệ an ninh, phòng chống nguy cơ biến đổi khí hậu
Cơ quan có nhiệm vụ lập pháp ở Liên minh châu Âu (EU) là
Hội đồng bộ trưởng EU
Ủy ban châu Âu
Nghị viện châu Âu
Hội đồng
Lĩnh vực nào sau đây không đặt ra làm mục tiêu hợp tác chính trong Liên minh châu Âu (EU)?
Kinh tế.
Luật pháp.
Nội vụ.
Quân sự.
Ý nghĩa chủ yếu của việc hình thành thị trường chung châu Âu không phải là
thuận lợi cho lưu thông hàng hóa.
giảm chi phí về cước phí vận tải.
tạo thống nhất về thể chế chính trị.
dễ dàng tìm việc làm ở nước khác.
Ý nghĩa chủ yếu của việc thiết lập một EU tự do và hình thành liên minh kinh tế không phải là
kích thích cạnh tranh và thương mại.
nâng cao chất lượng và hạ giá thành.
góp phần thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.
tạo mức sống đồng đều cho người dân.
Ý nghĩa lớn nhất của việc đưa đồng Ơ-rô vào sử dụng chung trong Liên minh châu Âu (EU) là
giảm thiểu những rủi ro khi chuyển đổi tiền tệ.
tạo thuận lợi cho việc chuyển giao vốn trong EU.
thúc đẩy đầu tư, ổn định tài chính và hỗ trợ lẫn nhau.
đơn giản hóa công tác kế toán của các doanh nghiệp.
Theo bảng số liệu, để thể hiện quy mô và tỉ lệ đóng góp của giá trị sản xuất công nghiệp CHLB Đức trong GDP, giai đoạn 2000 - 2021, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
Tròn.
Miền.
Đường.
Kết hợp.
