wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz Hóa Học Cơ Bản

Total questions: 98

Worksheet time: 49mins

Name
Class
Date
1.

Dụng cụ nào dùng để đựng khi trộn các hóa chất rắn với nhau hoặc nung các chất ở nhiệt độ cao:

a)

Bát sứ

b)

Ống nghiệm

c)

Ống đồng

d)

Đũa thủy tinh

2.

Dùng quì tím để phân biệt được cặp chất nào sau đây?

a)

Dung dịch HNO₃ và dung dịch Ba(OH)₂.

b)

Dung dịch Na₂SO₄ và dung dịch NaCl.

c)

Dung dịch NaOH và dung dịch KOH.

d)

Dung dịch HCl và dung dịch H₂SO₄.

3.

Thang pH thường dùng có các giá trị từ

a)

1 đến 7.

b)

5 đến 8.

c)

1 đến 14.

d)

1 đến 13.

4.

Dung dịch nào sau đây có pH lớn hơn 7?

a)

Nước vôi trong

b)

Nước chanh

c)

Nước cất

d)

H₂SO₄

5.

Dung dịch X có pH = 3.0; dung dịch Y có pH = 9.0. Kết luận nào sau đây về dung dịch X, Y là đúng?

a)

Cả X và Y đều là dung dịch base

b)

Cả X và Y đều là dung dịch acid

c)

X là dung dịch acid, Y là dung dịch base

d)

X là dung dịch base, Y là dung dịch acid

6.

Điền nội dung phù hợp vào chỗ trống trong nhận định: "Trong 1 phản ứng hóa học, tổng khối lượng của các chất ….. bằng tổng khối lượng của các chất phản ứng"

a)

ức chế

b)

tham gia

c)

sản phẩm

d)

xúc tác

7.

Thang pH dùng để đo:

a)

Độ bền của chất

b)

Độ acid và base của dung dịch

c)

Nhiệt độ sôi của dung dịch

d)

Độ dẫn điện của dung dịch

8.

Dãy chất nào sau đây chỉ gồm các base tan?

a)

Ba(OH)₂, NaOH, KOH.

b)

NaOH, Cu(OH)₂, KOH.

c)

Mg(OH)₂, Ba(OH)₂, Cu(OH)₂, KOH.

d)

NaOH, KOH, Mg(OH)₂.

9.

Nồng độ mol của một dung dịch được tính bằng:

a)

Số mol chất tan / thể tích dung dịch.

b)

Khối lượng chất tan / thể tích dung dịch.

c)

Khối lượng chất tan / khối lượng dung môi.

d)

Số mol chất tan / khối lượng dung môi.

10.

Khi trộn lẫn dung dịch X chứa 1 mol HCl vào dung dịch Y chứa 1,5 mol NaOH thu được dung dịch Z. Dung dịch Z làm quỳ tím chuyển sang màu gì?

a)

Màu đỏ.

b)

Màu hồng.

c)

Màu tím.

d)

Màu xanh.

11.

Hóa chất nào sau đây có tính base mạnh nhất?

a)

H2O.

b)

HCl.

c)

NaOH.

d)

CH3COOH.

12.

Dung dịch nào sau đây có tính acid?

a)

Nước vôi trong

b)

Giấm ăn

c)

Dung dịch NaOH

d)

Nước cất

13.

Chất nào sau đây có tính base mạnh nhất?

a)

H2O

b)

HCl

c)

NaOH

d)

CH3COOH

14.

Dung dịch nào sau đây có tính acid?

a)

Nước vôi trong

b)

Giấm ăn

c)

Dung dịch NaOH

d)

Nước cất

15.

Tên gọi của hợp chất H₂SO₄ là:

a)

Sulfuric hyroxide

b)

Sulfuric acid

c)

Hydro chloric acid

d)

Sulfate

16.

Thang pH thường dùng có giá trị:

a)

Từ 1 đến 14

b)

Từ 1 đến 7

c)

Từ 7 đến 14

d)

Từ 3 đến 14

17.

Dãy chất nào sau đây chỉ gồm các base?

a)

NaOH, Ca(OH)₂, KOH, Mg(OH)₂

b)

NaOH, CaSO₄, KOH, Mg(OH)₂

c)

NaOH, CaCO₃, KOH, Mg(OH)₂

d)

NaOH, Ca(OH)₂, KOH, MgCl₂

18.

Dụng cụ nào dùng để đo thể tích chất lỏng chính xác?

a)

Ống đong

b)

Pipet

c)

Cốc thủy tinh

d)

Bình nón

19.

Thứ tự trị độ pH giảm dần của các dung dịch sau đây: KCl, NaOH, H2SO4 là

a)

NaOH > KCl > H2SO4

b)

NaOH > H2SO4 > KCl

c)

H2SO4 > KCl > NaOH

d)

H2SO4 > NaOH > KCl

20.

Hiện tượng nào sau đây là hiện tượng hoá học

a)

Nước đá tan chảy thành nước

b)

Đốt cháy gỗ

c)

Cồn bay hơi

d)

Đường tan trong nước

21.

Điền nội dung phù hợp vào chỗ trống trong nhận định: "pH của môi trường ảnh hưởng đến sự phát triển của ... và ... ".

a)

thực vật, lưỡng cư

b)

thực vật, động vật

c)

tôm cá, cây cối

d)

con người, thực vật

22.

Dung dịch nào sau đây có thể làm đỏ giấy quỳ tím?

a)

BaCl₂

b)

HCl

c)

NaOH

d)

Na₂CO₃

23.

Hợp chất nào sau đây là một muối?

a)

NaOH

b)

Na2SO4

c)

HCl

d)

CO2

24.

Để xác định độ pH của một dung dịch, người ta có thể dùng:

a)

Cân điện tử

b)

Ống nghiệm

c)

Giấy đo pH

d)

Cốc đo

25.

Phản ứng hóa học là quá trình

a)

biến đổi về trạng thái, hình dạng… của chất.

b)

kết hợp các đơn chất thành hợp chất.

c)

phân hủy chất ban đầu thành nhiều chất.

d)

biến đổi từ chất này thành chất khác.

26.

Chất nào sau đây là acid?

a)

MgSO₄

b)

HNO₃

c)

NaCl

d)

Ba(OH)₂

27.

Hợp chất nào sau đây là base?

a)

Na2O

b)

NaOH

c)

NaCl

d)

NaHCO3

28.

Điền nội dung phù hợp vào chỗ trống trong khái niệm acid: "Acid là những ... trong phân tử có nguyên tử ... liên kết với gốc acid. Khi tan trong nước, acid tạo ra ion ..."

a)

hợp chất, hydroxide, OH−

b)

đơn chất, hydroxide, H+

c)

đơn chất, hydrogen, H+

d)

hợp chất, hydrogen, H+

29.

Dãy hợp chất nào sau đây chỉ gồm các kiềm?

a)

NaOH, Mg(OH)2, KOH.

b)

NaOH, KOH, Cu(OH)2.

c)

Mg(OH)2, Cu(OH)2, KOH.

d)

Ba(OH)2, NaOH, KOH.

30.

Trong các dung dịch: Giấm ăn, NaCl, nước ép quả chanh, nước vôi trong, số lượng dung dịch có pH > 7 là:

a)

4

b)

3

c)

1

d)

2

31.

Dung dịch nào sau đây làm đổi màu quỳ tím thành đỏ?

a)

Nước muối.

b)

Nước đường.

c)

Nước chanh.

d)

Nước xà phòng.

32.

Khi cho quỳ tím vào dung dịch acid thì quỳ tím sẽ:

a)

Không thay đổi màu

b)

Chuyển sang màu xanh

c)

Chuyển sang màu vàng

d)

Chuyển sang màu đỏ

33.

Dung dịch H₂SO₄ có tính acid vì:

a)

Nó làm quỳ tím chuyển sang màu xanh

b)

Nó hòa tan trong nước tạo ra ion OH⁻

c)

Nó có khả năng làm tăng pH của dung dịch

d)

Nó hòa tan trong nước tạo ra ion H⁺

34.

Một dung dịch có giá trị pH = 9. Dung dịch này có tính chất gì?

a)

Acid mạnh.

b)

Trung tính.

c)

Base yếu.

d)

Acid yếu.

35.

Hóa chất được sử dụng trong môn khoa học tự nhiên 8 là:

a)

Muỗng lấy hóa chất

b)

Đèn cồn

c)

Sodium hydroxide (NaOH)

d)

Lọ thủy tinh

36.

Quá trình nào sau đây xảy ra biến đổi hóa học?

a)

Cồn bay hơi.

b)

Nước dạng rắn sang lỏng.

c)

Muối ăn hòa tan vào nước.

d)

Đường cháy thành than và nước.

37.

Tên gọi phổ biến của KOH là:

a)

Potassium hydroxide

b)

Magnesium hydroxide

c)

Sodium hydroxide

d)

Calcium hydroxide

38.

Khi sử dụng kẹp ống nghiệm, ta nên đặt kẹp ống nghiệm ở vị trí cách miệng ống nghiệm khoảng bao nhiêu so với chiều dài của ống?

a)

1/6.

b)

1/4.

c)

1/3.

d)

1/2.

39.

Công dụng của bình tam giác là gì?

a)

Đo khối lượng

b)

Đo thể tích

c)

Đun nóng hoá chất

d)

Đựng hoá chất

40.

Mol là lượng chất có chứa bao nhiêu hạt vi mô (nguyên tử, phân tử,…) của chất đó?

a)

6,022.1022

b)

6,022.1023

c)

6,022.1025

d)

6,022.1024

41.

Trong các dung dịch sau, dung dịch nào có pH nhỏ hơn 7?

a)

Nước cất

b)

Dung dịch NaOH

c)

Dung dịch NaCl

d)

Dung dịch HCl

42.

Giá trị pH của dung dịch acid mạnh thường nằm trong khoảng nào?

a)

8 - 9

b)

3 - 5

c)

6 - 7

d)

0 - 2

43.

Trong các hợp chất sau, hợp chất nào là kiềm?

a)

Mg(OH)2

b)

Zn(OH)2

c)

Cu(OH)2

d)

Ca(OH)2

44.

Khi hòa tan KOH vào nước, dung dịch thu được có tính chất:

a)

Không có tính acid, kiềm

b)

Có tính kiềm

c)

Có tính trung tính

d)

Có tính acid

45.

Dung dịch không màu X có pH = 10, dung dịch không màu Y có pH = 4. Khi nhỏ dung dịch phenolphthalein vào các dung dịch X, Y thì có hiện tượng:

a)

Dung dịch X và Y chuyển sang màu hồng

b)

Dung dịch X và Y không chuyển màu

c)

Dung dịch X không chuyển màu, dung dịch Y chuyển sang màu hồng

d)

Dung dịch X chuyển màu hồng, dung dịch Y không chuyển màu

46.

Chất nào sau đây là chất có pH nhỏ nhất?

a)

Dung dịch đường

b)

Nước xà phòng

c)

Dung dịch muối ăn

d)

Nước giấm ăn

47.

Phản ứng nào sau đây là phản ứng trung hòa?

a)

KOH + HCl → KCl + H2O

b)

Na + Cl2 → NaCl

c)

C + O2 → CO2

d)

CaCO3 → CaO + CO2

48.

Dung dịch nào sau đây không có tính acid hay base?

a)

Giấm ăn

b)

Nước cất

c)

Nước vôi trong

d)

Nước mưa

49.

Nếu quỳ tím không thay đổi màu khi cho vào dung dịch, kết luận nào sau đây là đúng?

a)

Dung dịch có pH < 7

b)

Dung dịch trung tính

c)

Dung dịch có tính acid

d)

Dung dịch có tính base

50.

Khi cho kim loại Zn vào dung dịch HCl thấy có khí nào thoát ra?

a)

H2

b)

O2

c)

CO2

d)

CO

51.

Độ tan của một chất trong nước ở nhiệt độ, áp suất xác định là

a)

Số gam chất đó tan trong 100 gam dung môi.

b)

Số gam chất đó tan trong 100 gam dung dịch.

c)

Số gam chất đó tan trong 100 gam dung dịch bão hòa.

d)

Số gam chất đó tan trong 100 gam nước để tạo dung dịch bão hòa.

52.

Công dụng của ống đong là

a)

đo thể tích

b)

đun nóng hoá chất

c)

đo khối lượng

d)

đựng hoá chất

53.

Dụng cụ nào được sử dụng để lọc chất rắn khỏi dung dịch?

a)

Cốc đong

b)

Bình tam giác

c)

Giấy lọc

d)

Ống nghiệm

54.

Trong giấm ăn có acid nào sau đây?

a)

Nitric acid

b)

Hydrochloric acid

c)

Sulfuric acid

d)

Acetic acid

55.

Dãy hợp chất nào sau đây chỉ gồm các acid?

a)

HCl, H2SO4, KOH

b)

HCl, H2SO4, HNO3

c)

HCl, NaOH, Ca(OH)2

d)

H2O, H2SO4, NaOH

56.

Hydrochloric acid có công thức hoá học là

a)

HClO

b)

HClO2

c)

HCl

d)

HClO3

57.

Dung dịch là hỗn hợp lỏng đồng nhất của

a)

chất rắn và dung môi.

b)

chất khí và dung môi.

c)

chất tan và dung môi.

d)

chất lỏng và dung môi.

58.

pH của một dung dịch base mạnh thường có giá trị:

a)

Nhỏ hơn 7

b)

Không xác định được

c)

Bằng 7

d)

Lớn hơn 7

59.

Khi nhỏ phenolphthalein vào dung dịch có pH = 12, dung dịch sẽ:

a)

Chuyển sang màu vàng

b)

Không đổi màu

c)

Chuyển sang màu hồng

d)

Chuyển sang màu đỏ

60.

Tên gọi của hợp chất NaOH là:

a)

Sodium (II) hydroxide

b)

Sodium hydroxide

c)

Hydroxide sodium

d)

Sodium sulfate

61.

Dung dịch nào sau đây có tính base?

a)

H₂SO₄

b)

NaOH

c)

HCl

d)

HNO₃

62.

Công thức hóa học của sulfuric acid là:

a)

HNO₃

b)

HCl

c)

CH₃COOH

d)

H₂SO₄

63.

Hóa chất nào sau đây không phải là base?

a)

Mg(OH)₂

b)

NaOH

c)

HCl

d)

KOH

64.

Phản ứng giữa NaOH và HCl là phản ứng:

a)

Phản ứng kết tủa

b)

Phản ứng phân hủy

c)

Phản ứng oxi hóa - khử

d)

Phản ứng trung hòa

65.

Một dung dịch có pH = 5, thì dung dịch đó là:

a)

Dung dịch kiềm

b)

Dung dịch base

c)

Dung dịch acid

d)

Dung dịch trung tính

66.

Hợp chất nào sau đây là base?

a)

KOH

b)

NaCl

c)

HCl

d)

CO₂

67.

Khi nhỏ phenolphthalein vào dung dịch acid, hiện tượng xảy ra là:

a)

Dung dịch không đổi màu

b)

Dung dịch chuyển màu xanh

c)

Dung dịch chuyển màu đỏ

d)

Dung dịch chuyển màu hồng

68.

Một loại thuốc chữa bệnh đau dạ dày có chứa Al(OH)3 và Mg(OH)2 có tác dụng trung hòa HCl dư trong dạ dày. Một trong các phản ứng hóa học xảy ra khi bệnh nhân sử dụng loại thuốc trên để uống là:

a)

Mg(OH)2 + 2HCl \rightarrow MgCl2 + 2H2O.

b)

Mg(OH)2 + 2HCl \rightarrow MgCl2 + H2O.

c)

Al(OH)3 + 3HCl \rightarrow AlCl3 + 6H2O.

d)

Al(OH)3 + HCl \rightarrow AlCl3 + H2O.

69.

Phản ứng nào sau đây là phản ứng trung hòa?

a)

HCl + NaOH → NaCl + H₂O

b)

C₆H₁₂O₆ → C + H₂O

c)

Na + H₂O → NaOH + H₂

d)

H₂ + O₂ → H₂O

70.

Nếu pH của một dung dịch là 4 thì dung dịch đó là:

a)

Có tính base

b)

Không có tính acid hay base

c)

Có tính acid

d)

Trung tính

71.

Khi dùng kẹp ống nghiệm, ta nên:

a)

Kẹp ở bất kì vị trí nào thuận tiện.

b)

Kẹp ở vị trí 1/3 ống nghiệm tính từ đáy lên.

c)

Kẹp ở vị trí 1/3 ống nghiệm tính từ miệng xuống.

d)

Kẹp ở giữa ống nghiệm.

72.

Dung dịch NaOH có tính base vì:

a)

Nó làm quỳ tím chuyển màu đỏ

b)

Nó giải phóng ion OH⁻ trong nước

c)

Nó giải phóng ion H⁺ trong nước

d)

Nó không giải phóng ion nào

73.

Tính chất nào sau đây là đặc trưng của acid?

a)

Làm quỳ tím chuyển xanh

b)

Trung hòa với muối

c)

Phản ứng với kim loại tạo khí hydrogen

d)

Có tính ăn mòn

74.

Dung dịch có pH = 7 được gọi là:

a)

Dung dịch kiềm

b)

Dung dịch acid

c)

Dung dịch trung tính

d)

Dung dịch base

75.

Đơn vị của nồng độ mol là:

a)

mol.

b)

g/mol.

c)

%

d)

mol/lít.

76.

Acid nào sau đây có trong dịch vị dạ dày của người?

a)

sulfuric acid (H₂SO₄)

b)

hydrocloric acid (HCl)

c)

nitric acid (HNO₃)

d)

acetic acid (CH₃COOH)

77.

Điền nội dung phù hợp vào chỗ trống trong khái niệm base: "Base là những ... trong phân tử có nguyên tử kim loại liên kết với nhóm ... .Khi tan trong nước, base tạo ra ion ...."

a)

đơn chất, hydroxide, H+

b)

hợp chất, hydroxide, OH−

c)

hợp chất, hydrogen, H+

d)

đơn chất, hydrogen, OH−

78.

Dụng cụ thí nghiệm nào dùng để lấy dung dịch hóa chất lỏng?

a)

Ống hút nhỏ giọt.

b)

Kẹp gỗ.

c)

Ống nghiệm.

d)

Bình tam giác.

79.

Đất có độ pH dưới 6,5 là đất chua. Một mẩu đất lấy gần nhà máy sản xuất phosphate có pH = 2,5 và bị xếp vào loại quá chua do ô nhiễm chất thải từ nhà máy. Để giảm bớt độ chua của đất, ta nên dùng biện pháp nào sau đây?

a)

Bón nhiều phân lân.

b)

Bón lượng vôi bột phù hợp.

c)

Bón thật nhiều phân đạm ure.

d)

Bón nhiều phân hữu cơ.

80.

Hợp chất nào sau đây là một base mạnh?

a)

NaOH

b)

NaCl

c)

H₂O

d)

H₂SO₄

81.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống: "Trong 1 phản ứng hóa học ..... khối lượng của các chất sản phẩm bằng tổng khối lượng của các chất tham gia phản ứng"

a)

Thương.

b)

Tổng.

c)

Hiệu.

d)

Tích.

82.

Dung dịch nào sau đây có tính acid?

a)

HCl.

b)

Ca(OH)2.

c)

NH3.

d)

NaOH.

83.

Phương pháp nào sau đây có thể dùng để phân biệt các dung dịch acid và base?

a)

Cả 3 phương án trên

b)

Dùng quỳ tím

c)

Dùng phenolphthalein

d)

Dùng giấy pH

84.

Dãy chất nào sau đây chỉ gồm các base tan trong nước?

a)

Ba(OH)₂, NaOH, KOH

b)

Cu(OH)₂, KOH, NaOH

c)

NaOH, Ba(OH)₂, Cu(OH)₂

d)

NaOH, KOH, Mg(OH)₂

85.

Dung dịch nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím?

a)

NaCl.

b)

HCl.

c)

H2SO4.

d)

NaOH.

86.

Khối lượng mol của một chất khí có thể tính bằng công thức:

a)

m/n

b)

m.n

c)

V/24,79

d)

n.24,79

87.

Chất nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím?

a)

NaCl

b)

HCl

c)

H2SO4

d)

NaOH

88.

Khối lượng mol của một chất khí có thể tính bằng công thức:

a)

m/n

b)

m.n

c)

V/24,79

d)

n.24,79

89.

Trong một phản ứng hóa học, định luật bảo toàn khối lượng là:

a)

Khối lượng sản phẩm bằng khối lượng chất tham gia

b)

Khối lượng chất tham gia bằng một nửa sản phẩm

c)

Khối lượng chất tham gia nhỏ hơn sản phẩm

d)

Khối lượng sản phẩm nhỏ hơn chất tham gia

90.

Dung dịch nào sau đây có tính kiềm?

a)

CH₃COOH

b)

NaOH

c)

H₂SO₄

d)

HCl

91.

Những mẩu giấy quỳ tím vào dung dịch A thấy màu của giấy quỳ không thay đổi, nhưng mẩu giấy quỳ tím vào dung dịch B thấy giấy quỳ chuyển sang màu đỏ. Kết luận nào sau đây về dung dịch A và B là đúng?

a)

A là dung dịch acid, B không phải là dung dịch acid.

b)

A không phải là dung dịch acid, B là dung dịch acid

c)

Cả A và B đều không phải là dung dịch acid

d)

Cả A và B đều là dung dịch acid

92.

Dãy nào sau đây chỉ gồm các chất có tính acid?

a)

HCl, HNO₃, H₂SO₄

b)

NaOH, HCl, H₂O

c)

H₂SO₄, KOH, NaCl

d)

H₂SO₄, NaOH, KOH

93.

Công thức hóa học của acid có trong dịch vị dạ dày là:

a)

hydrochloric acid

b)

acetic acid

c)

sulfuric acid

d)

nitric acid

94.

Dung dịch có pH bằng 7 là:

a)

Có tính acid

b)

Không có tính chất rõ ràng

c)

Trung tính

d)

Có tính base

95.

Tỉ khối của khí A đối với khí B được tính bằng công thức:

a)

MB/MA

b)

MA.MB

c)

MA/MB

d)

mA/mB

96.

Khi nhỏ phenolphthalein vào dung dịch NaOH, hiện tượng xảy ra là:

a)

Dung dịch chuyển sang màu tím

b)

Dung dịch chuyển sang màu hồng

c)

Dung dịch chuyển sang màu đỏ

d)

Dung dịch không đổi màu

97.

Dung dịch có pH nhỏ hơn 7 là:

a)

Acid

b)

Trung tính

c)

Kiềm

d)

Muối

98.

Hợp chất nào sau đây là base?

a)

Đồng (II) nitrate

b)

Potassium chloride

c)

Iron (II) sulfate

d)

Iron (II) hydroxide