wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Giữa Học Kỳ 1

Total questions: 66

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Vật nào sau đây không có cấu trúc tinh thể?

a)

Chiếc cốc thuỷ tinh.

b)

Hạt muối ăn.

c)

Viên kim cương

d)

Miếng thạch anh.

2.

Cho đồ thị biểu diễn sự thay đổi nhiệt độ theo thời gian của nước đá như hình vẽ. Thời gian nước đá tan từ phút nào:

a)

Từ 0 đến phút thứ 6.

b)

Từ phút thứ 10 trở đi.

c)

Từ t = 6 phút đến t = 10 phút.

d)

Từ phút thứ 10 đến phút thứ 15.

3.

Nội năng của một vật

a)

phụ thuộc vào động năng của chuyển động của vật.

b)

phụ thuộc vào động năng chuyển động của các phân tử cấu tạo nên vật.

c)

bằng không khi vật ở thể rắn.

d)

tăng khi vật chuyển động.

4.

Nếu tăng nhiệt độ của một hệ mà không làm thay đổi thể tích của nó thì nội năng của nó

a)

tăng.

b)

ban đầu tăng, sau đó giảm.

c)

giảm.

d)

luôn không đổi.

5.

Hai hệ ở trạng thái cân bằng nhiệt thì

a)

chúng nhất thiết phải ở cùng nhiệt độ.

b)

chúng nhất thiết phải chứa cùng một lượng nhiệt.

c)

chúng nhất thiết phải có cùng khối lượng.

d)

chúng nhất thiết phải được cấu tạo từ cùng một chất.

6.

Sự khác biệt giữa thang nhiệt độ Celsius và Kelvin là gì?

a)

Chỉ có mốc đo khác nhau.

b)

Kelvin không có giá trị âm.

c)

Celsius sử dụng độ F.

d)

Kelvin được dùng trong đo lường khoa học mà thôi.

7.

Nhiệt lượng mà vật thu vào hay tỏa ra phụ thuộc vào

a)

khối lượng, thể tích và độ thay đổi nhiệt độ của vật.

b)

thể tích, nhiệt độ ban đầu và chất cấu tạo nên vật.

c)

khối lượng của vật, chất cấu tạo nên vật và độ thay đổi nhiệt độ của vật.

d)

nhiệt độ ban đầu, nhiệt độ lúc sau và áp suất của môi trường.

8.

Tra trong bảng nhiệt dung riêng của một số chất, người ta đọc được nhiệt dung riêng của sắt là 440 J/kg.K. Điều này có nghĩa là

a)

để làm nóng chảy 1 kg sắt cần 440 J.

b)

để làm cho 1 kg sắt tăng nhiệt độ từ 0 °C đến 100 °C cần 440 J.

c)

. nếu lấy đi nhiệt lượng 440 J thì nhiệt độ của 1 kg sắt sẽ tăng thêm 10C

d)

nếu lấy đi nhiệt lượng 440 J thì nhiệt độ của 1 kg sắt sẽ giảm đi 10C.

9.

Người ta cọ xát hai vật cùng khối lượng 1kg với nhau, nhiệt dung riêng của hai vật bằng nhau và bằng. Sau 1 phút người ta thấy nhiệt độ của mỗi vật tăng thêm. Công suất trung bình của việc cọ xát bằng

a)

1080 W.

b)

980 W.

c)

480 W.

d)

800 W.

10.

Trong thí nghiệm xác định nhiệt nóng chảy riêng của nước đá không cần thiết phải có dụng cụ nào sau đây?

a)

Oát kế

b)

Nhiệt lượng kế

c)

Đồng hồ bấm giây

d)

Thước mét

11.

Cho biết nước đá có nhiệt nóng chảy riêng là 3,4.10^5 J/kg và nhiệt dung riêng 2,09.10^3 J/kg.K. Nhiệt lượng cần cung cấp để làm nóng chảy cục nước đá khối lượng 50 g và đang có nhiệt độ -20 °C có giá trị bằng

a)

36 kJ.

b)

190 kJ.

c)

19 kJ.

d)

1,9 kJ.

12.

Người ta thả cục nước đá ở 0 °C vào chiếc cốc bằng đồng khối lượng 0,2 kg đặt ở trong nhiệt lượng kế, trong cốc đồng đựng 0,7 kg nước ở 25 °C. Khi cục nước đá vừa tan hết thì nước trong cốc đồng có nhiệt độ là 15,2 °C và khối lượng của nước là 0,775 kg. Cho biết nhiệt dung riêng của đồng là 380 J/kg.K và của nước là 4180 J/kg.K. Bỏ qua sự mất mát nhiệt do truyền ra bên ngoài. Nhiệt nóng chảy riêng của nước đá là bao nhiêu?

a)

3,3.10^5 J/kg

b)

2,3.10^5 J/kg

c)

3,3.10^4 J/kg

d)

2,3.10^4 J/kg

13.

Câu 13. Nhiệt hóa hơi riêng là

a)

Nhiệt lượng cần để làm cho một kilôgam chất lỏng đó hóa hơi hoàn toàn ở nhiệt độ xác định.

b)

Nhiệt lượng cần để làm cho một gam chất lỏng đó hóa hơi hoàn toàn ở nhiệt độ xác định.

c)

nhiệt lượng cần để làm cho một kilôgam chất lỏng đó hóa hơi hoàn toàn ở các nhiệt độ khác nhau

d)

Công cần để làm cho một kilôgam chất lỏng đó hóa hơi hoàn toàn ở nhiệt độ xác định.

14.

Câu 14. Từ đồ thị hãy cho biết nhiệt lượng cần cung cấp cho 1.00 g nước chuyển thể từ trạng thái thể rắn sang thể hơi hoàn toàn là

a)

3070 J.

b)

2255 J.

c)

3000 J.

d)

3110 J.

15.

Câu 16. Kết luận nào dưới đây không đúng với thể rắn?

a)

Các phân tử sắp xếp có trật tự.

b)

Các phân tử dao động xung quanh vị trí cân bằng cố định.

c)

Các phân tử dao động xung quanh vị trí cân bằng không cố định.

d)

Khoảng cách giữa các phân tử rất gần nhau (cỡ kích thước phân tử)

16.

Câu 17. Khi nấu ăn những món như: luộc, ninh, nấu cơm... đến lúc sôi thì cần vặn nhỏ lửa lại bởi vì

a)

Để lửa to sẽ làm nhiệt độ trong nồi tăng nhanh sẽ làm hỏng đồ nấu trong nồi.

b)

Để lửa nhỏ sẽ vẫn giữ cho trong nồi có nhiệt độ ổn định bằng nhiệt độ sôi của thức ăn trong nồi.

c)

Lúc này để lửa nhỏ vì cần giảm nhiệt độ trong nồi xuống.

d)

Lúc này cần làm cho nước trong nồi không bị sôi và hóa hơi.

17.

Câu 18. Trong các hiện tượng sau hiện tượng nào không liên quan đến sự nóng chảy?

a)

Băng ở Nam Cực tan ra vào mùa hè.

b)

Đốt một ngọn nến.

c)

Đúc một cái chuông đồng.

d)

Đốt một ngọn đèn dầu.

18.

Câu 19. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về mô hình động học phân tử?

a)

Lực tƣơng tác giữa các phân tử trong chất lỏng mạnh hơn so với các phân tử trong chất rắn.

b)

Khoảng cách giữa các phân tử trong chất lỏng lớn hơn khoảng cách giữa các phân tử trong chất rắn.

c)

Các phân tử trong chất rắn chuyển động hỗ

19.

Phát biểu nào sau đây về nội năng là không đúng?

a)

Nội năng của một vật phụ thuộc vào nhiệt độ và thể tích của vật.

b)

Nội năng của một vật có thể bị biến đổi bằng quá trình truyền nhiệt hoặc thực hiện công.

c)

Nội năng của một vật là tổng động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật.

d)

Số đo độ biến thiên nội năng trong quá trình truyền nhiệt được gọi là công.

20.

Trong quá trình chất khi nhận nhiệt lượng và sinh công thì A và Q trong biểu thức U = Q + A phải thoả mãn điều kiện nào sau đây?

a)

Q < 0, A > 0.

b)

Q > 0, A < 0.

c)

Q > 0, A > 0.

d)

Q < 0, A < 0.

21.

Khi hai vật có nhiệt độ khác nhau tiếp xúc với nhau thì năng lượng nhiệt sẽ truyền một cách tự phát từ

a)

vật có nhiệt độ thấp hơn sang vật có nhiệt độ cao hơn.

b)

vật có khối lượng lớn hơn sang vật có khối lượng nhỏ hơn.

c)

vật có thể tích lớn hơn sang vật có thể tích nhỏ hơn.

d)

vật có nhiệt độ cao hơn sang vật có nhiệt độ thấp hơn.

22.

Bảng chia nhiệt độ của nhiệt kế y tế không có nhiệt độ dưới 35°C và trên 42°C là vì

a)

thủy ngân trong nhiệt kế y tế có giới hạn là .

b)

nhiệt độ cơ thể người chỉ nằm trong khoảng từ đến .

c)

không thể làm khung nhiệt độ khác.

d)

chỉ ở khoảng nhiệt độ này thì thủy ngân mới hoạt động chính xác.

23.

Hình bên là các dụng cụ đo nhiệt dung riêng của nước. Dụng cụ số (4) là

a)

nhiệt lượng kế

b)

nhiệt kế điện tử

c)

cân điện tử

d)

biến thế nguồn

24.

Biết nhiệt nóng chảy riêng của nƣớc đá là J/kg. Nhiệt lƣợng Q cần cung
cấp để làm nóng chảy 100 g nƣớc đá ở 00C bằng

a)

. 0,34.1030,34.10^3

b)

340.105340.10^5

c)

34.10734.10^7

d)

34.10334.10^3

25.

Nhiệt dung riêng của đồng là điều này cho biết

a)

nhiệt lƣợng cần thiết để làm cho 1g đồng nóng lên thêm 1oC là 380 J.

b)

nhiệt lƣợng cần thiết để làm cho 2g đồng nóng lên thêm 1oC là 380 J.

c)

nhiệt lƣợng cần thiết để làm cho 1kg đồng nóng lên thêm 1oC là 380 J.

d)

nhiệt lƣợng cần thiết để làm cho 1kg đồng nóng lên thêm 2oC là 380 J.

26.

Một nhiệt lƣợng kế bằng đồng thau khối lƣợng 128g chứa 210g nƣớc ở nhiệt độ 8,4oC. Ngƣời ta thả một miếng kim loại khối lƣợng 192g đã nung nóng tới 100oC vào nhiệt lƣợng kế. Biết nhiệt độ khi bắt đầu sự cân bằng nhiệt là 21,5oC. Cho nhiệt dung riêng của nƣớc là 4200 J/kg.K; của đồng thau là . Bỏ qua sự truyền nhiệt ra môi trƣờng bên ngoài. Nhiệt dung riêng của chất làm miếng kim loại gần giá trị nào nhất sau đây?

a)

780 J/kg.K.

b)

870 J/kg.K.

c)

7,8.103 J/kg.K.

27.

Gọi Q là nhiệt lƣợng cần truyền cho vật có khối lƣợng m để làm vật nóng chảy hoàn toàn vật ở nhiệt độ nóng chảy mà không thay đổi nhiệt độ của vật. Thì nhiệt nóng chảy riêng  của chất đó đƣợc tính theo công thức

a)

 = Q.m

b)

 = Q + m

c)

 = Q – m

d)

 = Q/m

28.

Biết nhiệt nóng chảy riêng của nƣớc đá là J/kg. Nhiệt lƣợng Q cần cung cấp để làm nóng chảy 100 g nƣớc đá ở 0 0 C bằng

a)

30, 34.10J.

b)

5 340.10J.

c)

7 34.10J.

d)

3 34.10J.

29.

Ngƣời thợ sửa chữa thƣờng sử dụng mỏ hàn điện để làm nóng chảy dây thiếc hàn. Biết rằng loại thiếc hàn sử dụng là hỗn hợp của thiếc và chì với tỉ lệ khối lƣợng là 63:37, khối lƣợng một cuộn dây thiếc hàn là 50 g. Tính nhiệt lƣợng mỏ hàn cần cung cấp để làm nóng chảy hết một cuộn dây thiếc hàn ở nhiệt độ nóng chảy? Biết thiếc và chỉ có nhiệt nóng chảy riêng lần lƣợt là: 0,61.105J/kg và 0,25.105 J/kg

a)

2118 J

b)

3268 J

c)

1345 J

d)

2384 J

30.

Nhiệt lƣợng cần thiết để làm 1 kg của chất chuyển hoàn toàn từ thể lỏng sang thể khí ở nhiệt độ xác định đƣợc gọi là

a)

nhiệt dung riêng

b)

nhiệt hoá hơi riêng

c)

Nhiệt nóng chảy riêng

d)

nhiệt hoá hơi

31.

Xác định nhiệt lƣợng nƣớc trong bình nhiệt lƣợng kế thu đƣợc trong tiến hành thí nghiệm xác định nhiệt hoá hơi riêng của nƣớc bằng cách.

a)

Xác định công suất trung bình của nguồn điện bằng oát kế và thời gian.

b)

Xác định công suất trung bình của nguồn điện bằng oát kế.

c)

Xác định nhiệt độ và khối lƣợng của nƣớc.

d)

Xác định nhiệt độ của nƣớc và thời gian.

32.

Bạn A muốn đun sôi lít nƣớc bằng bếp gas. Do sơ suất nên bạn quên không tắt bếp khi nƣớc sôi. Biết nhiệt hóa hơi riêng của nƣớc là và khối lƣợng riêng của nƣớc là Nhiệt lƣợng đã làm hóa hơi 1 lít nƣớc trong ấm do sơ suất đó là

a)

3,45.1063,45.10^6

b)

1,5.1061,5.10^6

c)

2,3.1062,3.10^6

d)

1,53.1061,53.10^6

33.

Quy ƣớc dấu nào sau đây phù hợp với định luật I của Nhiệt động lực học?

a)

Vật nhận công: A < 0; vật nhận nhiệt lƣợng: Q < 0.

b)

Vật thực hiện công: A < 0; vật truyền nhiệt lƣợng: Q < 0.

c)

Vật nhận công: A > 0; vật nhận nhiệt lƣợng: Q > 0.

d)

Vật thực hiện công: A > 0; vật truyền nhiệt lƣợng: Q > 0.

34.

Với cùng một chất, quá trình chuyển thể nào sẽ làm giảm lực tƣơng tác giữa các phân tử nhiều nhất?

a)

Đông đặc

b)

Ngƣng tụ

c)

Hoá hơi

d)

Nóng chảy

35.

Ngƣời ta nhúng một khối sắt có khối lƣợng 1 kg vào trong 1 kg nƣớc cùng ở nhiệt độ phòng rồi cung cấp cho chúng nhiệt lƣợng 100 J rồi để cho đến khi sắt và nƣớc cân bằng nhiệt. Sắt hay nƣớc hấp thụ năng lƣợng nhiệt nhiều hơn?

a)

Chúng hấp thụ cùng một nhiệt lƣợng.

b)

Sắt hấp thụ nhiệt lƣợng nhiều hơn.

c)

Nƣớc hấp thụ nhiệt lƣợng nhiều hơn.

d)

Chƣa đủ thông tin về hai vật nên chƣa xác định đƣợc.

36.

Câu nào sau đây nói về chuyển động của phân tử là ko đúng ?

a)

Chuyển động của phân tử là do lực tƣơng tác phân tử gây ra.

b)

Các phân tử chuyển động không ngừng.

c)

Các phân tử chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ càng cao.

d)

Các phân tử khí không dao động quanh vị trí cân bằng.

37.

Trong các tính chất sau, tính chất nào là của các phân tử chất rắn?

a)

Không có hình dạng cố định.

b)

Chiếm toàn bộ thể tích của bình chứa.

c)

Có lực tƣơng tác phân tử lớn

d)

Chuyển động hỗn loạn không ngừng.

38.

Điều nào sau đây là sai khi nói về sự đông đặc?

a)

Sự đông đặc là quá trình chuyển từ thể lỏng sang thể rắn.

b)

Với một chất rắn, nhiệt độ đông đặc luôn nhỏ hơn nhiệt độ nóng chảy.

c)

Trong suốt quá trình đông đặc, nhiệt độ của vật không thay đổi.

d)

Nhiệt độ đông đặc của các chất thay đổi theo áp suất bên ngoài.

39.

Câu nào sau đây nói về nội năng là ?

a)

Nội năng là nhiệt lƣợng.

b)

Nội năng của vật A lớn hơn nội năng của vật B thì nhiệt độ của vật cũng lớn hơn nhiệt độ của vật B.

c)

Nội năng của vật chỉ thay đổi trong quá trình truyền nhiệt, không thay đổi trong quá trình thực hiện công.

d)

Nội năng là một dạng năng lƣợng.

40.

Năng lượng của các phân tử cấu tạo nên vật giảm thì

a)

nội năng của vật tăng.

b)

nội năng của vật cũng giảm.

c)

nội năng của vật tăng rồi giảm.

d)

nội năng của vật không thay đổi.

41.

Trong công thức tính nhiệt lƣợng thu vào: là:

a)

Thời điểm sau khi vật nhận nhiết lƣợng.

b)

Nhiệt độ lúc đầu của vật.

c)

Thời điểm bắt đầu vật nhận nhiệt lƣợng.

d)

Nhiệt độ lúc sau của vật.

42.

Một lƣợng khí ị nén đã nhận đƣợc công là 150 kJ. hí nóng lên và đã toả nhiệt lƣợng là 95 kJ ra môi trƣờng. Nội năng của lƣợng khí

a)

giảm 55kJ.

b)

tăng 55kJ.

c)

không thay đổi.

d)

tăng 245kJ.

43.

Một khối khí đƣợc truyền một nhiệt lƣợng, thì khối khí dãn nở và thực hiện đƣợc một công 1500 J. Biết nội năng của khối khí tăng thêm một lƣợng là 500J. Nhiệt lƣợng truyền cho khối khi là.

a)

2000 J

b)

1000 J

c)

-2000 J

d)

-1000 J

44.

Cho hai vât có nhiệt độ khác nhau tiếp xúc với nhau. Nhiệt đƣợc truyền từ vật nào sang vật nào ?

a)

Từ vật có khối lƣợng lớn sang vật có khối lƣợng nhỏ.

b)

Từ vật có nhiệt độ cao sang vật có nhiệt độ thấp.

c)

Từ vật có nhiệt năng lớn hơn sang vật có nhiệt năng nhỏ hơn.

d)

Từ vật ở trên cao sang vật ở dƣới thấp.

45.

Đơn vị nào sau đây là đơn vị của nhiệt dung riêng của vật rắn?

a)

Jun trên kilôgam độ (J/kg. độ)

b)

Jun trên kilôgam (J/ kg).

c)

Jun (J)

d)

Jun trên độ (J/ độ).

46.

Công thức nào là công thức tính nhiệt lƣợng mà vật thu vào?

a)

Q = m(t – t0)

b)

Q = mc(t0 – t)

c)

Q = mc

d)

Q = mc(t – t0)

47.

Môt học sinh tra trong bảng nhiệt dung riêng của một số chất, Học sinh đọc đƣợc nhiệt
dung riêng của sắt là 440 J/kg. . Điều này có nghĩa là

a)

để làm nóng chảy 1 kg sắt cần 440 J.

b)

để làm cho 1 kg sắt tăng nhiệt độ từ 0 °C đến 100 °C cần 440 J.

c)

nếu lấy đi nhiệt lƣợng 440 J thì nhiệt độ của 1 kg sắt sẽ tăng thêm 1 °C.

d)

nếu lấy đi nhiệt lƣợng 440 J thì nhiệt độ của 1 kg sắt sẽ giảm đi 1 °C.

48.

Nƣớc sôi hay nƣớc lạnh, nƣớc nào dập tắt lửa nhanh hơn?

a)

Nƣớc sôi dập tắt lửa nhanh hơn, vì nhiệt hóa hơi lón hơn nhiều so với nhiệt lƣợng làm nóng nƣớc.

b)

Nƣớc sôi dập tắt lửa nhanh hơn, vì nhiệt hóa hơi nhỏ hơn nhiều so với nhiệt lƣợng làm nóng nƣớc.

c)

Nƣớc lạnh dập tắt lửa nhanh hơn, vì nó nhận nhiệt nhiều hơn.

d)

Nƣớc lạnh dập tắt lửa nhanh hơn, vì nó nhận nhiệt ít hơn.

49.

Với cùng một chất, quá trình chuyển thể nào sẽ làm giảm lực tương tác giữa các phân tử nhiều nhất?

a)

Nóng chảy.

b)

Hoá hơi.

c)

Đông đặc.

d)

Ngưng tụ.

50.

Nhận định nào sau đây đúng?

a)

Trong 4 phút đầu tiên nước sôi và tăng nhiệt độ đến 100oC

b)

Nước bắt đầu hoá hơi từ t = 14 phút đến t = 16 phút

c)

Nước bắt đầu sôi từ t = 4 phút.

d)

Trong 14 phút đầu tiên, nhiệt độ của nước tăng liên tục.

51.

Phát biểu nào sau đây về nhiệt lượng là không đúng?

a)

Một vật lúc nào cũng có nội năng do đó lúc nào cũng có nhiệt lượng.

b)

Đơn vị của nhiệt lượng cũng là đơn vị của nội năng.

c)

Nhiệt lượng không phải là nội năng.

d)

Nhiệt lượn

52.

Phát biểu nào sau đây về nhiệ lượng là không đúng?

a)

Một vật lúc nào cũng có nội năng do đó lúc nào cũng có nhiệt lượng.

b)

Đơn vị của nhiệt lượng cũng là đơn vị của nội năng.

c)

Nhiệt lượng không phải là nội năng.

d)

Nhiệt lượng là phần nội năng vật tăng thêm hoặc giảm đi khi nhận được từ vật khác hoặc truyền cho vật khác.

53.

Biểu thức mô tả đúng quá trình chất khi vừa nhận nhiệt lượng, vừa nhận công là:

a)

ΔU=A+Q(A>0,Q<0)\Delta U=A+Q\left(A>0,Q<0\right)

b)

ΔU=A+Q(A<0,Q>0)\Delta U=A+Q\left(A<0,Q>0\right)

c)

ΔU=A+Q(A>0,Q>0)\Delta U=A+Q\left(A>0,Q>0\right)

d)

ΔU=Q(Q>0)\Delta U=Q\left(Q>0\right)

54.

Điểm đóng băng và sôi của nước theo thang nhiệt độ Kelvin là

a)

0 0K và 0 100 K.

b)

0 73 K và 0 37 K.

c)

0 32 K và 0 212 K.

d)

0 273 K và 0 373 K.

55.

Dựa vào bảng trên, để đo nhiệt độ của bàn là ta cần dùng nhiệt kế

a)

Y tế.

b)

Thủy ngân.

c)

Rượu.

d)

Kim loại.

56.

Công thức tính nhiệt lượng là

a)

Q =mc t.Δ

b)

Q c t.=Δ

c)

Q m t.=Δ

d)

Q mc.=Δ

57.

Nhiệt dung riêng của đồng lớn hơn chì. Vì vậy để tăng nhiệt độ của 3 kg đồng và 3 kg chì thêm 15 C thì

a)

khối chì cần nhiệt lượng lớn hơn khối đồng.

b)

khối đồng cần nhiệt lượng lớn hơn khối chì.

c)

hai khối đều cần nhiệt lượng như nhau.

d)

không khẳng định được.

58.

Nhiệt lượng cần cung cấp cho 0,5 kg nước ở 0 0C đến khi nó sôi là bao nhiêu? Biết nhiệt dung của nước là J 4180. kg.K

a)

2,09.10 5 J.

b)

3.10 5 J.

c)

4,18.10 5 J.

d)

5.10 5 J.

59.

Để giải thích hiện tượng tách kim loại bằng nóng chảy người ta dùng khái niệm về đại lượng nào?

a)

Nhiệt dung riêng

b)

Nhiệt lượng

c)

Nhiệt nóng chảy riêng

d)

Nhiệt hoá hơi riêng

60.

Nhiệt lượng cần cung cấp cho 2 kg nước đá ở nhiệt độ 0 là bao nhiêu để chuyển lên nhiệt độ 0? Biết nhiệt dung riêng của nước là J/kg.K, nhiệt nóng chảy riêng của nước đá là J/kg.

a)

2, 254.10 J.

b)

0, 72.10 J

c)

1,184. 10610^6 J.

d)

1, 548.10 J.

61.

Để đúc các vật bằng thép, người ta nấu chảy thép trong lò, Thép đưa vào lò có nhiệt độ 20 0 C, hiệu suất của lò là 60%. Để cung cấp nhiệt lượng, người ta đốt hết 200 kg than đá có năng suất tỏa nhiệt là 29.10 6 J/kg. Nhiệt nóng chảy riêng của thép là J/kg; nhiệt độ nóng chảy là 1400 0 C; nhiệt dung riêng của thép là 460 J/kg.K. Xác định khối lượng của mẻ thép đang nấu chảy là bao nhiêu?

a)

3126 kg.

b)

4843 kg.

c)

1189 kg.

d)

2465 kg.

62.

Để đảm bảo an toàn trong tiến hành thí nghiệm xác định nhiệt hoá hơi riêng của nước cần chú ý. Chọn câu sai.

a)

cẩn thận khi sử dụng nước nóng và nguồn điện

b)

cẩn thận khi bật tắt nguồn điện và dây điện trở

c)

Chú ý quan sát mọi người xung quanh khi thao tác thí nghiệm

d)

nước không quá nóng và dòng điện nhỏ nên không cần chú ý.

63.

Tìm nhiệt lượng để hóa hơi hoàn toàn 2,5 lít nước đang sôi ở nhiệt độ. Biết nhiệt hóa hơi riêng của nước ở là.

a)

5,6.1065,6.10^6

b)

9,04.1059,04.10^5

c)

8,24.1068,24.10^6

d)

8,4.1058,4.10^5

64.

Một lượng xác định trong điều kiện áp suất bình thường khi ở thể lỏng và thể khí sẽ không khác nhau về.

a)

khoảng cách giữa các phân tử (nguyên tử).

b)

khối lượng riêng.

c)

kích thước phân tử (nguyên tử).

d)

vận tốc của các phân tử (nguyên tử).

65.

Công thức nào sau đây là công thức chuyển đổi đúng đơn vị nhiệt độ từ 0 sang thang K?

a)

T(0) = T(0)

b)

T(0) + 273.15

c)

T(0) * 9/5 + 32

d)

T(0) * 9/5 + 273.15

66.

Hai cốc giống nhau chứa nước nóng. Nước ở cốc thứ nhất nguội đi 15 °C trong 5 phút trong khi nước ở cốc thứ hai chỉ nguội đi 10 °C trong 5 phút. Đó là do

a)

nước trong cốc thứ hai nhiều hơn.

b)

nước trong cốc thứ hai ít hơn.

c)

nước trong cốc thứ hai có nhiệt độ ban đầu cao hơn cốc thứ nhất.

d)

nước trong cốc thứ hai có nhiệt độ ban đầu thấp hơn cốc thứ nhất.