Font size
WorksheetsLÝ THUYẾT CƠ THÂN
Total questions: 141
Worksheet time: 1hrs 11mins
Cơ nào sau đây làm động tác duỗi cổ?
Cơ ức đòn chũm
Cơ thang
Cơ bậc thang trước
Cơ bậc thang sau
Các cơ sau đây đều tham gia vào động tác gập thân mình, ngoại trừ
Cơ chéo bụng ngoài
Cơ chéo bụng trong
Cơ ngang bụng
Cơ thẳng bụng
Cơ nào sau đây có chức năng chống lại tư thế ưỡn cột sống?
Cơ chéo bụng ngoài
Cơ chéo bụng trong
Cơ ngang bụng
Cơ thẳng bụng
Ở đoạn 3/4 trên, lá trước bao cơ thẳng bụng gồm
Lá trước cân cơ chéo bụng ngoài
Toàn bộ cân cơ chéo bụng ngoài
Toàn bộ cân cơ chéo bụng ngoài và lá trước cân cơ chéo bụng trong
Toàn bộ cân cơ chéo bụng ngoài và hai lá cân cơ chéo bụng trong
Cơ nào sau đây thuộc nhóm cơ thành bụng sau?
Cơ vuông thắt lưng
Cơ răng sau trên
Cơ răng sau dưới
Cơ thang
Cơ nào sau đây không thuộc nhóm cơ cử động cột sống?
Cơ răng sau trên
Cơ răng sau dưới
Cơ ngang gai
Cơ cụt
Cơ nào sau đây không thuộc khối cơ xoay?
Cơ trên gai
Cơ dưới gai
Cơ tròn bé
Cơ tròn lớn
Cơ nào sau đây thực hiện động tác đưa cánh ra trước và đập mạnh xuống nước trong bơi lội?
Cơ ngực lớn
Cơ lưng rộng
Cơ đen-ta
Cơ tam đầu cánh tay
Động tác đưa tay lên cao và với ra trước để ném hoặc đẩy được thực hiện chủ yếu bởi cơ nào?
Cơ đen-ta
Cơ nhị đầu cánh tay
Cơ răng trước
Cơ ngực lớn
Cơ nào sau đây thực hiện động tác đưa cánh tay ra sau để chuẩn bị ném bowling?
Cơ ngực bé
Cơ ngực lớn
Cơ lưng rộng
Cơ nhị đầu cánh tay
Cấu trúc GP nào sau đây thường được sử dụng trong phẫu thuật thoái vị đùi?
DC bẹn
DC phản chiếu
DC khuyết
Dải chậu mu
DC lược
Câu nào sau đây đúng khi nói về bao cơ thẳng bụng?
Ở 2/3 trên, lá trước tạo bởi: chỉ cân cơ chéo bụng ngoài
Ở 2/3 trên, lá sau tạo bởi: chỉ cân cơ ngang bụng và mạc ngang
Ở 1/3 dưới, lá trước tạo bởi: chỉ cân cơ chéo bụng ngoài và cân cơ chéo bụng trong
Ở 1/3 dưới, lá sau tạo bởi: chỉ mạc ngang
Tất cả đều sai
Cấu trúc nào sau đây là 1 phần của, hay được tạo nên bởi cơ chéo bụng trong?
DC khuyết
DC bẹn
Cơ bìu
Mạc tinh ngoài
Mạc tinh trong
Trên thành bụng, đường trắng giữa là:
Đường ranh giới giữa 2 cơ thẳng bụng
Đường dọc theo bờ ngoài cơ thẳng bụng
Đường dọc theo phía dưới bờ sườn
Đường ranh giớ giữa ngực và bụng
Đường ngang qua rốn
Trong điều kiện bình thường, cơ nào sau đây là cơ hô hấp chính?
Cơ ngực lớn
Cơ hoành
Cơ thẳng bụng
Cơ gian sườn ngoài
Cơ chéo bụng ngoài
Muốn thấy được cơ trám lớn, cần cắt cơ nào sau đây?
Cơ trám bé
Cơ denta
Cơ lưng rộng
Cơ thang
Đi qua khe ức sườn là chi tiết gì
Bó mạch thượng vị trên
Bó mạch thượng vị dưới
ĐM chủ
TM chủ
Ống ngực qua
Lỗ TM chủ
Lỗ ĐM chủ
Lỗ thực quản
Khe ức sườn
Lỗ ĐM chủ ngang mức:
T9
T10
T11
T12
Chi tiết nào sau đây không phải là bám tận của cơ chéo bụng ngoài?
Đường trắng
Trụ trong
Trụ ngoài
DC phản chiếu
Khi mổ ở thành bụng trước bên, đường mổ nào ít gây tổn thương nhất cho các cấu trúc GP của thành bụng?
Đường trắng
Đường rạch song song với 2 bờ sườn (phải và trái)
Đường rạch ngang phía dưới rốn
Đường xuyên cơ thẳng bụng
Một DC của ống bẹn bám vào cân cơ lược và chu cốt mạc của xương mu là:
DC khuyết
DC phản chiếu
DC lược
DC gian hố
1 DC khác
Khi đối chiếu (lỗ) van ĐM chủ lên thành ngực trước, thì vị trí nào trong hình dưới đây là đúng?
Vị trí số 1
Vị trí số 2
Vị trí số 3
Vị trí số 4
Một vị trí khác
Cơ nào sau đây có thể liên quan với mặt sau của thận?
a.Cơ thắt lưng lớn
b.Cơ vuông thắt lưng
c.Cơ ngang bụng
Câu a và b đúng
Câu a,b và c đúng
Trong các cơ vùng lưng, cơ nào sau đây thuộc lớp thứ 3 của lớp cơ nông
Cơ thang
Cơ răng sau trên
Cơ nâng vai
Cơ chậu sườn
Tất cả đều sai
Thành phần nào sau đây không thuộc cơ chéo bụng ngoài:
DC gian hố
DC lược
DC khuyết
DC phản chiếu
DC bẹn
Nói về cơ hoành thông tin nào sau đây Sai:
Là 1 tấm cơ ngăn cách giữa lồng ngực và ổ bụng
Đóng vai trò quan trọng trong động tác hô hấp
Có vòm hoành bên trái cao hơn bên phải
Phần chu vi của cơ hoành bám quanh các xương lồng ngực và cột sống là cơ
Phần trung tâm là gân cho nên có thể xem cơ hoành là tập hợp của nhiều cơ nhị thân
Cơ nào sau đây không phải là cơ thành bụng trước bên?
Cơ thẳng bụng
Cơ chéo bụng ngoài
Cơ chéo bụng trong
Cơ ngang bụng
Tất cả là cơ thành bụng trước bên
TM đơn đi qua lỗ (hay khe) nào của cơ hoành
Lỗ TM đơn
Tam giác thắt lưng sườn bên (P)
Khe trong trụ (P) cơ hoành
Khe ngoài trụ (P) cơ hoành
Một khe khác
Chọn câu ĐÚNG
a.Bờ sau cơ chéo bụng ngoài hợp với bờ ngoài cơ lưng rộng và mào chậu tạo thành tam giác thắt lưng
b.Các thớ trên của cơ chéo bụng trong hợp với các thớ cơ ngang bụng tạo liềm bẹn
c.Bao cơ thẳng bụng cấu tạo bởi cân của các cơ chéo bụng ngoài và trong
a,b,c đúng
a,c đúng
Cơ hoành có đặc điểm:
1.Là 1 cơ trơn
2.Lỗ TM chủ nằm ở trung tâm gân, ngang mức đĩa gian đốt sống ngực 8-ngực 9
3.Lỗ ĐM chủ ngang đốt sống ngực XI
4.Lỗ thực quản có 2 thân TK lang thang từ ngực xuống
1, 2, 3
1, 2
2, 4
2, 3, 4
1, 2, 3, 4
Cơ dựng sống gồm
Cơ chậu sườn, cơ dài, cơ gai
Cơ chậu sườn, cơ dài, cơ liên gai
Cơ nâng sườn, cơ dài, cơ bán gai
Cơ chậu sườn, cơ dài, cơ xoay
Cơ chậu sườn, cơ gai, cơ xoay
Câu nào ĐÚNG
Cơ hoành có nguyên uỷ bám vào xương ức, các sụn sườn từ 7-12 bám tận ở cột sống thắt lưng
TK vận động cơ hoành là TK hoành và 1 số nhánh của TK L1, L2, L3
Lỗ hay khe thực quản ở ngang đốt sống T10
Lỗ hay khe thực quản, lỗ ĐM chủ và lỗ TM chủ nằm trong phần cơ của cơ hoành
Tất cả đều đúng
Ống ngực đi qua chi tiết nào?
Lỗ TM chủ
Lỗ ĐM chủ
Lỗ thực quản
Khe trong
Khe ngoài
TK lang thang đi qua chi tiết nào?
Lỗ TM chủ
Lỗ ĐM chủ
Lỗ thực quản
Khe trong
Khe ngoài
TK tạng lớn đi qua chi tiết nào?
Lỗ ĐM chủ
Lỗ TM chủ
Lỗ thực quản
Khe trong
Khe ngoài
Chuỗi hạch giao cảm đi qua chi tiết nào?
Lỗ ĐM chủ
Lỗ TM chủ
Lỗ thực quản
Khe trong
Khe ngoài
TM đơn đi qua chi tiết nào?
Lỗ TM chủ
Lỗ ĐM chủ
Lỗ thực quản
Khe trong
Khe ngoài
Thiết đồ bên là thiết đồ cắt ngang thành bụng trước qua
1/3 trên bụng
Dưới đường cung
1/2 giữa bụng
Ngang rốn
Tất cả đều sai
Chi tiết (1) trong hình vẽ là:
Lá sau mạc cơ ngang bụng
Cân cơ ngang bụng
Mạc ngang
Phúc mạc
Mạc sau cơ thẳng bụng
Chi tiết số 5 là gì?
DC cung giữa
DC cung trong
DC cung ngoài
Trẽ ngang
Chi tiết số 4 là gì?
Đường trắng
Đường cạnh giữa
Đường xuyên cơ thẳng bụng
Đường cạnh cơ thẳng bụng
Chi tiết (1) là gì?
Cơ gian sườn trong
Cơ gian sườn ngoài
Cơ gian sườn trong cùng
Cơ ngang sườn
Chi tiết 13 là gì?
Lá trước bao cơ thẳng bụng
Cân cơ chéo bụng ngoài
Cơ chéo bụng trong
Lá sau bao cơ thẳng bụng
Chi tiết số 3 là gì?
Cơ lưng rộng
Cơ chéo bụng ngoài (phần cơ)
Cơ răng trước
Cơ thang
Chi tiết số 3 trên hình là
Cơ trám bé
Cơ trám lớn
Cơ tròn bé
Cơ tròn lớn
Nói về nguyên ủy cơ lưng rộng, thông tin nào sau đây ĐÚNG:
a.Bám vào mõm gai đốt sống từ T4 đến xương cùng
b.Bám vào 4 xương sườn cuối
c.Bám vào 2/ 3 sau mào chậu
b và c đúng
Chi tiết số 5 là gì?
Cơ tháp (Bó tháp)
Cơ thẳng bụng
Đường trắng
DC bẹn
Chi tiết số 10 là gì?
Cơ gian sườn ngoài
Cơ gian sườn trong
Cơ gian sườn trong cùng
Mạc trong cơ gian sườn
Chi tiết số 3 là gì?
Cơ chéo bụng trong
Cơ ngang bụng
Cơ lưng rộng
Cơ chéo bụng ngoài
Cơ nào dưới đây giúp ta thực hiện động tác leo trèo?
Cơ tròn lớn
Cơ ngực lớn
Cơ cánh tay
Cơ delta
Cơ quạ cánh tay
13. Hướng của cơ gian sườn ngoài:
xuống dưới và ra trước
xuống dưới và ra sau
hướng lên và ra trước
hướng lên và ra sau
Các cơ ở lưng sắp xếp theo thứ tự từ nông đến sâu là:
Cơ răng sau trên, cơ nâng vai, cơ dựng sống, cơ gian gai
Cơ thang, cơ răng sau dưới, cơ giang ngang, cơ ngang gai
Cơ lưng rộng, cơ trám, cơ dựng sống, cơ gian gai
Cơ lưng rộng, cơ gian gai, cơ ngang gai, cơ gian ngang
Là chỗ dày lên của mạc cơ thắt lưng
Trụ phải
Trụ trái
DC cung trong
DC cung ngoài
Bám vào ba hay bốn đốt sống thắt lưng trên và các đĩa gian đốt sống tương ứng.
Trụ phải
Trụ trái
DC cung trong
DC cung ngoài
Bám ngang cơ vuông thắt lưng.
Trụ phải
Trụ trái
DC cung trong
DC cung ngoài
Bám vào hai hay ba đốt sống thắt lưng trên và các đĩa gian đốt sống tương ứng.
Trụ phải
Trụ trái
DC cung trong
DC cung ngoài
Các cơ thành ngực sau đây tham gia vào động tác hít vào ngoại trừ
Cơ nâng sườn
Cơ dưới sườn
4-5 cơ gian sườn trong trên
6-7 cơ gian sườn trong dưới
Các thớ sợi đi từ phần dưới của cân cơ chéo bụng ngoài vòng ra sau đến bám vào mào lược.
DC bẹn
DC lược
DC phản chiếu
DC khuyết
Các thớ sợi đi từ gai chậu trước trên đến củ mu
DC bẹn
DC lược
DC khuyết
DC phản chiếu
Các thớ sợi chạy dọc theo mào lược xương mu.
DC bẹn
DC lược
DC khuyết
DC phản chiếu
Các thớ sợi đi từ chổ bám của trụ dưới ( của cân cơ chéo bụng ngoài ) quặt ngược lên đến
đường trắng giữa.
DC lược
DC bẹn
DC khuyết
DC phản chiếu
Cơ nào sau đây không thuộc lớp cơ trong của nhóm cơ nội tại thành ngực
Cơ gian sườn trong
Cơ ngang sườn
Cơ dưới sườn
Cơ nâng sườn
Dây chằng nối liền giữa hai trụ phải và trái của cơ hoành là
DC cung trong
DC cung ngoài
DC cung giữa
DC liên trụ
Chi tiết nào sau đây không đi qua lỗ thực quản cơ hoành
Các dây TK X
Các nhánh nối của ĐM hoành
TM chủ dưới
Các nhánh nối của TM giữa cửa-chủ
Trong các cơ ở lưng , cơ nào sau đây thuộc lớp thứ 3 của lớp cơ nông
Cơ thang
Cơ trám
Cơ răng sau trên
Cơ nâng vai
Cơ nào sau đây không thuộc nhóm cơ thành bụng bên
Cơ chéo bụng ngoài
Cơ ngang bụng
Cơ chéo bụng trong
Cơ thẳng bụng
Lá trước bao cơ thẳng bụng ở 2/3 trên thì
Chỉ có cân cơ chéo bụng ngoài.
Không chứa cân cơ ngang bụng.
Cân cơ chéo bụng ngoài và cơ chéo bụng trong.
Cân cơ chéo bụng ngoài ; cơ chéo bụng trong và cân cơ ngang bụng
Thành phần nào nằm căng giữa củ mu và gai chậu trước trên
Dây chằng bẹn
Gân kết hợp
Dây chằng lược
Bờ dưới cân cơ chéo bụng ngoài
Xác định đúng các cơ bám vào mũi ức :
Cơ rộng bụng
Cơ dưới sườn
Cơ hoành
Cơ gian sườn ngoài
Cơ gian sườn trong
Xác định đúng các cơ làm duỗi cột sống :
1.Cơ chậu sườn.
2.cơ lưng dài.
3.Cơ nâng sườn.
4.Cơ cùng gai.
1,2,3
1,3
2,4
Tất cả đều đúng
Chỉ ra các cơ tham gia vào động tác thở ra :
1.Cơ liên sườn trong.
2.Cơ hoành.
3.Cơ cổ ngang.
4.Cơ liên sườn ngoài.
1,2,3
1,3
2,4
Tất cả đều đúng
Chi tiết số 2 là
Gân trung tâm cơ hoành
Lá sau bao cơ thẳng bụng
Cơ chéo bụng ngoài (phần gân)
Mạc ngực-thắt lưng
Cơ nào có t.dụng gập c.sống và ngửa đầu?
Cơ bán gai đầu
Cơ gối đầu
Cơ gối cổ
Cơ ức đòn chũm
Cơ vừa gập cổ, vừa ngửa đầu:
Cơ gối cổ
Cơ gối đầu
Cơ ức đòn chũm
Cơ bán gai đầu
Cơ gối đầu và cơ gối cổ
Cơ nào sau đây của thành ngực có hướng sợi cơ gần giống với hướng sợi cơ của cơ chéo bụng ngoài
Cơ gian sườn ngoài
Cơ ngực bé
Cơ gian sườn trong cùng
Cơ ngang ngực
Cơ gian sườn trong
Cơ nào sau đây vừa là cơ của chi trên, vừa là cơ của thành ngực?
Cơ răng trước
Cơ ngực bé
Cơ ngực lớn
Cả A, B, C đều đúng
Chi tiết nào sau đây KHÔNG phải là bám tận của cơ chéo bụng ngoài:
Trụ trong
Trụ ngoài
Dây chằng phản chiếu
Đường trắng
Chi tiết số 1 là?
Cơ ngực lớn
Cơ ngực bé
Cơ dưới đòn
Cơ trám bé
Câu nào sau đây SAI khi nói về cơ hoành?
Bám tận ở trung tâm gân cơ hoành
Là cơ hô hấp chính trong điều kiện bình thường
Có lỗ thực quản nằm ngang mức đốt sống ngực T10
Có lỗ tĩnh mạch chủ dưới nằm ngang mức đốt sống ngực T12
Cơ gian suờn trong và cơ gian sườn trong cùng ngăn cách nhau bởi
Sắp tếp thứ tự đúng từ nông đến sâu về lớp cơ thành ngực :
Cơ gian sườn ngoài, cơ ngang ngực, cơ gian sườn trong
Cơ gian sườn ngoài, cơ dưới sườn, cơ gian sườn trong cùng
Cơ gian sườn ngoài, cơ nâng sườn, cơ gian sườn trong
Cơ gian sườn ngoài, cơ gian sườn trong,cơ ngang ngực
Chức năng nào sau đây không phải của cơ hoành?
A. Đóng vai trò như 1 cơ thắt thực quản
B.Giữ và bảo vệ cho các tạng trong ổ bụng không sa ra
C. Đẩy máu từ gan và ổ bụng về tim
D. Hỗ trợ hô hấp khi thở ra gắng sức
Cả B và D
Cơ nào sau đây thuộc lớp sâu của cơ vùng lưng gáy
Cơ thang
Cơ nâng vai
Cơ trám
Cơ răng sau trên
Cơ ngang gai
Lỗ nào sau đây không phải là lỗ của cơ hoành?
Lỗ thực quản
Lỗ ĐM chủ
Lỗ khí quản
Lỗ TM chủ dưới
Cơ nào sau đây không thuộc lớp trong của cơ thành ngực?
Cơ gian sườn trong
Cơ gian sườn trong cùng
Cơ nâng sườn
Cơ dưới sườn
Cơ ngang ngực
Giới hạn giữa 2/3 trên và 1/3 dưới của bao cơ của cơ thẳng bụng là?
Đường thang
Đường cung
Rãnh gian cơ
Rãnh tận cùng
Cơ nào sau đây không thuộc lớp nông của cơ lưng gáy
TK chi phối cơ thang:
Dây phụ và đám rối cổ C3
Bốn thần kinh gian sườn trên
Thần kinh gian sườn
Nhánh sau thần kinh gai sống từ C8 đến C11
Tác dụng của cơ răng sau dưới:
Hạ sườn trong động tác thở ra
Nâng sườn trong động tác hít vào
Nâng xoay xương vai
Xoay xương vai vào gần cột sống
Đặc điểm của lỗ TM chủ dưới:
Nằm sau dây chằng cung giữa
Trước lỗ động mạch chủ, ngang đốt sông N10
Nằm giữa hai lá phải và giữa của trung tâm gân,ngang mức dĩa gian đốt sông N8 và N9
Ngang đốt sống N4,5
lỗ thực quản nằm ở đâu so với lỗ ĐM chủ
phía trước
phía sau
phía trên
phía dưới
Lá trước bao cơ thẳng bụng ở 1/3 dưới có:
Chỉ có cân cơ chéo bụng ngoài
Cân cơ chéo bụng ngoài và cơ ngang bụng
Cân cơ chéo bụng ngoài, cơ ngang bụng, cân cơ chéo bụng trong
Chỉ có mạc ngang
liềm bẹn là phần dưới cùng dính chung của:
Cơ ngang bụng, cơ chéo bụng ngoài
Cơ thẳng bụng, cơ chéo bụng trong
Cơ thẳng bụng, cơ ngang bụng
Cơ chéo bụng trong, cơ ngang bụng
chọn câu sai khi nói về cơ và bao cơthẳng bụng?
Bám tận: Mỏm mũi kiếm xg ức và sụn sườn V,VI,VII
Giới hạn giữa 2/3 trên và 1/3 dưới được gọi là đường cung
Gân ngoài bám từ thân xg mu, các thớ cơ chạy dọc xuống dưới, thường có 3-5 trẽ gân ngang chia cơ thành nhiều múi
Lá sau ở 1/3 dưới bao cơ thẳng bụng chỉ có Mạc ngang
cơ thuộc nhóm cơ dựng sống, ngoại trừ:
Cơ chậu sườn
Cơ dài
Cơ bán gai
Cơ gai
chọn câu sai khi nói về các lỗ của cơ hoành?
Lỗ TM chủ dưới ngang mức đĩa gian đốt sống T8-T9
Lỗ thực quản nằm trước lỗ ĐM chủ
Lỗ ĐM Chủ nằm sau dây chằng cung giữa
Lỗ thực quản ngang mức đốt sống L10
Cơ nào thuộc lớp thứ 2 của cơ nông lưng gáy:
Cơ lưng rộng, cơ trám
Cơ lưng rộng, cơ thang
Cơ nâng vai, cơ trám
Cơ răng sau trên, cơ răng sau dưới
Giữa cơ gian sườn nào có bó mạch ?
Cơ gian sườn trong và cơ gian sườn trong cùng
Cơ gian sườn trong và cơ gian sườn ngoài
Cơ gian sườn ngoài và cơ cơ gian sườn trong cùng
Cơ gian sườn trong và cơ gian sườn giữa
Phần lớn động tác của cơ thành ngực ?
Hít vào
Thở ra
Vặn mình
Xoay xương vai
Các cơ lưng gáy bám dọc cột sống từ :
Nền sọ đến xương cụt
Nền sọ đến xương cùng
Dưới xương chẩm đến xương cùng
Dưới xương chẩm đến xương cụt
Chọn câu SAI về các lỗ của cơ hoành :
Lỗ TM chủ dưới nằm giữa lá phải và lá trái của trung gân
Lỗ ĐM chủ nằm sau dây chằng cung giữa
Lỗ thực quản nằm trước lỗ ĐM chủ
Chui qua lỗ thực quản có thực quản, 2 dây TK X, các nhánh nối của ĐM hoành và hệ TM cửa chủ
Dây chằng cung giữa là cung sợi nối liền 2 trụ, cung này giới hạn cùng thân đốt sống XII thành ?
lỗ ĐM chủ
lỗ TM chủ
lỗ ĐM thượng vị dưới
lỗ TM chủ dưới
Chỗ bám tận của cơ hoành là:
Trung tâm gân cơ hoành
Mỏm mũi kiếm xương ức
Các sụn sườn, xương sườn cuối
Cột sống thắt lưng
Tác dụng của nhóm cơ thành bụng trước bên: chọn sai
Bảo vệ các tạng không sa ra
Tăng áp lực ổ bụng
Giúp đỡ hô hấp khi hít vào gắng sức
Xoay và giữ vững thân thể
Thần kinh vận động cho cơ chéo bụng ngoài?
A.6 TK gian sườn cuối.
B.TK dưới sườn.
C.TK chậu bẹn.
D.Câu a,b đúng.
Ở vùng lưng, cùng lớp với cơ nâng vai là:
Cơ thang
Cơ lưng rộng
Cơ trám
Cơ răng sau trên
Để phân biệt các cơ gian sườn trong và các cơ gian sườn trong cùng của thành ngực dựa vòa chủ yếu:
Bó mạch TK gian sườn
Hướng đi của các thớ cơ
Rãnh sườn
Bám tận của các thớ cơ
Trong các cơ tham gia động tác hô hấp sau đây, cơ nào không do TK gian sườn chi phối
Nhóm cơ gian sườn
Cơ dưới sườn
Cơ ngang ngực
Cơ nâng sườn
Lớp nông của nhóm cơ vùng lưng gáy gồm các cơ sau đây, ngoại trừ:
Cơ gối đầu
Cơ thang
Cơ răng sau trên
Cơ trám
Cơ gối đầu và cơ gối cổ thuộc:
Lớp thứ nhất của lớp sâu cơ lưng gáy
Lớp thứ hai của lớp sâu cơ lưng gáy
Lớp thứ ba của lớp sâu cơ lưng gáy
Không thuộc nhóm cơ lưng gáy
Nhóm cơ dựng sống thuộc lớp thứ mấy của lớp sâu cơ lưng gáy
Lớp thứ nhất
Lớp thứ hai
Lớp thứ ba
Lớp thứ tư
Cơ gian gai thuộc lớp thứ mấy của cơ sâu lưng gáy?
Lớp thứ nhất
Lớp thứ hai
Lớp thứ ba
Lớp thứ tư
Cơ gian ngang thuộc lớp thứ mấy của lớp sâu cơ lưng gáy
Lớp thứ nhất
Lớp thứ hai
Lớp thứ ba
Lớp thứ tư
Các cơ sau đây đều có nguyên ủy từ mỏm gai và dây chằng gian gai của ĐS, ngoại trừ:
Cơ lưng rộng
Cơ răng sau trên
Cơ nâng vai
Cơ răng sau dưới
Cơ ngang gai thuộc lớp thứ mấy của cơ sâu cơ lưng gáy ?
Lớp thứ nhất
Lớp thứ hai
Lớp thứ ba
Lớp thứ tư
Cơ nào sau đây không có chức năng duỗi hay nghiên cột sống:
Cơ dựng sống
Cơ gian gai
Cơ ngang gai
Cơ gian ngang
Tác dụng chính của cơ răng sau trên và cơ răng sau dưới là:
Tham gia vận động khớp vai
Tham gia vào động tác hô hấp
Tham gia vận động các khớp ĐS
Tất cả đều đúng
Nơi dày lên của mạc cơ vuông thắt lưng để 1 số thớ cơ hoành bám vào gọi là:
Trụ phải và trụ trái cơ hoành
DC cung giữa
DC cung ngoài
DC cung trong
Chọn câu đúng khi nói về nguyên ủy của cơ hoành:
Gồm hai phần: phần ức sườn và phần thắt lưng cột sống
Gồm ba phần: phần ức, phàn sườn và phần thắt lưng
Gồm bốn phần: phần ức, phần sườn, phần thắt lưng, phần cột sống
Từ trung tâm gân cơ hoành, các thớ cơ tỏa rabám vào lỗ dưới của lồng ngực
Cơ hoành có chức năng:
Đóng vai trò quan trọng nhất trong động tác hít vào
Đẩy máu trong gan và trong ổ bụng về tim
Đóng vai trò của một cơ thắt thực quản
Tất cả đều đúng
Dây chằng nào sau đây giới hạn cùng với thân ĐS ngực 12 tạo thành lỗ ĐM của cơ hoành:
Trụ phải và trụ trái cơ hoành
ây chằng cung giữa
Dây chằng cung trong
Dây chằng cung ngoài
Chọn câu đúng khi nói về cơ hoành:
Cơ hoành có nguyên ủy từ xương ức, các sụn sườn và xương sườn từ 7-12 bám tận ở cột sống thắt lưng
Thần kinh vận động cơ hoành kinh hoành và một số nhánh của thần kinh gai sống L1,L2,L3
Thần kinh vận động cơ hoành kinh hoành và một số nhánh của thần kinh gai sống L1,L2,L3
Các lỗ thực quản, lỗ động mạch chủ, lỗ tĩnh mạch chủ nằm trong phần cơ của cơ hoành
Chọn câu đúng:
Bờ sau cơ chéo bụng ngoài hợp với bờ ngoài cơ lưng rộng và mào chậu tạo thành tam giác thắt lưng
Các thớ trên của cơ chéo bụng trong họp với các thớ cơ ngang bụng tạo liềm bẹn
Bao cơ thẳng bụng cấu tạo bởi cân của các cơ chéo bụng ngoài và trong
Tất cả đều đúng
Một cơ ở vùng bụng có các thớ cơ chạy vuông góc với đường giữa là
Cơ thẳng bụng
Cơ dọc bụng
Cơ ngang bụng
Cơ chéo bụng
Cơ rộng bụng
Cơ chéo bụng ngoài , cơ chéo bụng trong, cơ ngang bụng thuộc loại cơ nào?
Cơ nhị đầu
Cơ nhị thân
Cơ bán gân
Cơ bán màng
Tìm câu SAI khi nói về cơ hoành?
Cơ hoành là cơ nhị thân, ở giữa là trung tâm gân
Trung tâm gân cơ hòanh, có 3 lá (trước, phải, trái)
Cơ hoành có 3 lỗ: ĐM chủ, thực quản, TM chủ dưới
Lỗ động mạch chủ ngang với đốt sống ngực 8
1.Mổ cắt ruột thừa cần lượt qua các lớp:
Da tổ chức dưới da,cơ chéo bé,lớn,cơ ngang bụng,phúc mạc
da tổ chức dưới da,cơ ngang bụng,cơ chéo nhỏ,cơ chéo lớn,mạc ngang
da tổ chức dưới da,cơ chéo lớn,cơ ngang bụng,chéo nhỏ,mạc ngang,phúc mạc
da tổ chức dưới da,cơ chéo lớn,chéo bé,ngang bụng,mạc ngang,phúc mạc
cơ chéo lớn bám tận vào:
gân kết hợp được tạo thành từ:
gân cơ chéo lớn
gân cơ bé và cơ ngang bụng
gân cơ chéo lớn và cơ ngang bụng
gân cơ chéo bé
Cơ hoành là cơ, chọn câu đúng:
Là một vòm gồm phần gân ở ngoại vi và phần cơ ở giữa
là cơ hô hấp quan trọng nhất
Là một cơ kín không có lỗ
Gồm hai trụ bám vào xương ức và các xương sườn
thuộc nhóm cơ bụng
Bó mạch thần kinh gian sườn theo thứ tự từ dưới lên trên là
TK, TM, ĐM
TK, ĐM, TM
ĐM, TK, TM
ĐM, TM, TK
TM, ĐM, TK
Trên thành bụng, đường trắng giữa là:
Đường ranh giới giữa 2 cơ thẳng bụng
Đường dọc theo bờ ngoài cơ thẳng bụng
Đường dọc theo phía dưới bờ sườn
Đường ranh giới giữa ngực và bụng
Đường ngang qua rốn
Lười gõ rồi :))
A
B
C
D
E
Thoát vị cơ hoành có thể xảy ra ở vị trí sau:
tam giác ức sườn
lỗ tĩnh mạch chủ dưới
dây chằng cung trong
lỗ thực quản
lỗ động mạch chủ
Cơ nào bám xương vai:
Cơ thang
Cơ trám lớn
Cơ trám bé
Cả 3
Một cơ nằm phía trước của phần dưới cơ thẳng bụng là:
Cơ chéo bụng ngoài
Cơ chéo bụng trong
Cơ tháp
Cơ hình lê
Cơ ngang bụng
Bó mạch TK gian sương chạy giữa
Cơ ngực lớn và cơ ngực bé
Cơ ngực bé và cơ gian sườn ngoài
Cơ gian sườn ngoài và cơ gian sườn trong
Cơ răng trước và cơ gian sườn ngoài
Cả 4 đáp án đều sai
Cơ hoành được cung cấp máu từ:
A. Động mạch hoành dưới
B. Động mạch hoành trên
C. Động mạch cơ hoành
D. A,B đúng
E. A, B, C đúng
A. Động mạch hoành dưới
B. Động mạch hoành trên
C. Động mạch cơ hoành
D. A,B đúng
E. A, B, C đúng
Tất cả các cơ của thân mình sau đây đều có chỗ bám ở xương vai, NGOẠI
TRỪ:
Cơ thang
Cơ trám lớn
Cơ nâng vai
Cơ răng trước
Cơ răng sau trên
Thông tin nào sau đây ĐÚNG về bao cơ thẳng bụng:
2/3 trên lá trước được tạo bởi lá trước cân cơ chéo bụng ngoài và lá trước cân cơ
chéo bụng trong
1/3 dưới lá sau được tạo bởi lá sau cân cơ chéo bụng trong và cân cơ ngang bụng
1/3 dưới lá trước được tạo bởi lá trước cân cơ chéo bụng trong, cân cơ mạc ngang, một
phần cân cơ chéo bụng ngoài
Vận động bởi thần kinh gian sườn
Lá trước bao cơ tham gia tạo thành đường cung
