wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LÝ THUYẾT CƠ THÂN

Total questions: 141

Worksheet time: 1hrs 11mins

Name
Class
Date
1.

Cơ nào sau đây làm động tác duỗi cổ?

a)

Cơ ức đòn chũm

b)

Cơ thang

c)

Cơ bậc thang trước

d)

Cơ bậc thang sau

2.

Các cơ sau đây đều tham gia vào động tác gập thân mình, ngoại trừ

a)

Cơ chéo bụng ngoài

b)

Cơ chéo bụng trong

c)

Cơ ngang bụng

d)

Cơ thẳng bụng

3.

Cơ nào sau đây có chức năng chống lại tư thế ưỡn cột sống?

a)

Cơ chéo bụng ngoài

b)

Cơ chéo bụng trong

c)

Cơ ngang bụng

d)

Cơ thẳng bụng

4.

Ở đoạn 3/4 trên, lá trước bao cơ thẳng bụng gồm

a)

Lá trước cân cơ chéo bụng ngoài

b)

Toàn bộ cân cơ chéo bụng ngoài

c)

Toàn bộ cân cơ chéo bụng ngoài và lá trước cân cơ chéo bụng trong

d)

Toàn bộ cân cơ chéo bụng ngoài và hai lá cân cơ chéo bụng trong

5.

Cơ nào sau đây thuộc nhóm cơ thành bụng sau?

a)

Cơ vuông thắt lưng

b)

Cơ răng sau trên

c)

Cơ răng sau dưới

d)

Cơ thang

6.

Cơ nào sau đây không thuộc nhóm cơ cử động cột sống?

a)

Cơ răng sau trên

b)

Cơ răng sau dưới

c)

Cơ ngang gai

d)

Cơ cụt

7.

Cơ nào sau đây không thuộc khối cơ xoay?

a)

Cơ trên gai

b)

Cơ dưới gai

c)

Cơ tròn bé

d)

Cơ tròn lớn

8.

Cơ nào sau đây thực hiện động tác đưa cánh ra trước và đập mạnh xuống nước trong bơi lội?

a)

Cơ ngực lớn

b)

Cơ lưng rộng

c)

Cơ đen-ta

d)

Cơ tam đầu cánh tay

9.

Động tác đưa tay lên cao và với ra trước để ném hoặc đẩy được thực hiện chủ yếu bởi cơ nào?

a)

Cơ đen-ta

b)

Cơ nhị đầu cánh tay

c)

Cơ răng trước

d)

Cơ ngực lớn

10.

Cơ nào sau đây thực hiện động tác đưa cánh tay ra sau để chuẩn bị ném bowling?

a)

Cơ ngực bé

b)

Cơ ngực lớn

c)

Cơ lưng rộng

d)

Cơ nhị đầu cánh tay

11.

Cấu trúc GP nào sau đây thường được sử dụng trong phẫu thuật thoái vị đùi?

a)

DC bẹn

b)

DC phản chiếu

c)

DC khuyết

d)

Dải chậu mu

e)

DC lược

12.

Câu nào sau đây đúng khi nói về bao cơ thẳng bụng?

a)

Ở 2/3 trên, lá trước tạo bởi: chỉ cân cơ chéo bụng ngoài

b)

Ở 2/3 trên, lá sau tạo bởi: chỉ cân cơ ngang bụng và mạc ngang

c)

Ở 1/3 dưới, lá trước tạo bởi: chỉ cân cơ chéo bụng ngoài và cân cơ chéo bụng trong

d)

Ở 1/3 dưới, lá sau tạo bởi: chỉ mạc ngang

e)

Tất cả đều sai

13.

Cấu trúc nào sau đây là 1 phần của, hay được tạo nên bởi cơ chéo bụng trong?

a)

DC khuyết

b)

DC bẹn

c)

Cơ bìu

d)

Mạc tinh ngoài

e)

Mạc tinh trong

14.

Trên thành bụng, đường trắng giữa là:

a)

Đường ranh giới giữa 2 cơ thẳng bụng

b)

Đường dọc theo bờ ngoài cơ thẳng bụng

c)

Đường dọc theo phía dưới bờ sườn

d)

Đường ranh giớ giữa ngực và bụng

e)

Đường ngang qua rốn

15.

Trong điều kiện bình thường, cơ nào sau đây là cơ hô hấp chính?

a)

Cơ ngực lớn

b)

Cơ hoành

c)

Cơ thẳng bụng

d)

Cơ gian sườn ngoài

e)

Cơ chéo bụng ngoài

16.

Muốn thấy được cơ trám lớn, cần cắt cơ nào sau đây?

a)

Cơ trám bé

b)

Cơ denta

c)

Cơ lưng rộng

d)

Cơ thang

17.

Đi qua khe ức sườn là chi tiết gì

a)

Bó mạch thượng vị trên

b)

Bó mạch thượng vị dưới

c)

ĐM chủ

d)

TM chủ

18.

Ống ngực qua

a)

Lỗ TM chủ

b)

Lỗ ĐM chủ

c)

Lỗ thực quản

d)

Khe ức sườn

19.

Lỗ ĐM chủ ngang mức:

a)

T9

b)

T10

c)

T11

d)

T12

20.

Chi tiết nào sau đây không phải là bám tận của cơ chéo bụng ngoài?

a)

Đường trắng

b)

Trụ trong

c)

Trụ ngoài

d)

DC phản chiếu

21.

Khi mổ ở thành bụng trước bên, đường mổ nào ít gây tổn thương nhất cho các cấu trúc GP của thành bụng?

a)

Đường trắng

b)

Đường rạch song song với 2 bờ sườn (phải và trái)

c)

Đường rạch ngang phía dưới rốn

d)

Đường xuyên cơ thẳng bụng

22.

Một DC của ống bẹn bám vào cân cơ lược và chu cốt mạc của xương mu là:

a)

DC khuyết

b)

DC phản chiếu

c)

DC lược

d)

DC gian hố

e)

1 DC khác

23.

Khi đối chiếu (lỗ) van ĐM chủ lên thành ngực trước, thì vị trí nào trong hình dưới đây là đúng?

a)

Vị trí số 1

b)

Vị trí số 2

c)

Vị trí số 3

d)

Vị trí số 4

e)

Một vị trí khác

24.

Cơ nào sau đây có thể liên quan với mặt sau của thận?

a)

a.Cơ thắt lưng lớn

b)

b.Cơ vuông thắt lưng

c)

c.Cơ ngang bụng

d)

Câu a và b đúng

e)

Câu a,b và c đúng

25.

Trong các cơ vùng lưng, cơ nào sau đây thuộc lớp thứ 3 của lớp cơ nông

a)

Cơ thang

b)

Cơ răng sau trên

c)

Cơ nâng vai

d)

Cơ chậu sườn

e)

Tất cả đều sai

26.

Thành phần nào sau đây không thuộc cơ chéo bụng ngoài:

a)

DC gian hố

b)

DC lược

c)

DC khuyết

d)

DC phản chiếu

e)

DC bẹn

27.

Nói về cơ hoành thông tin nào sau đây Sai:

a)

Là 1 tấm cơ ngăn cách giữa lồng ngực và ổ bụng

b)

Đóng vai trò quan trọng trong động tác hô hấp

c)

Có vòm hoành bên trái cao hơn bên phải

d)

Phần chu vi của cơ hoành bám quanh các xương lồng ngực và cột sống là cơ

e)

Phần trung tâm là gân cho nên có thể xem cơ hoành là tập hợp của nhiều cơ nhị thân

28.

Cơ nào sau đây không phải là cơ thành bụng trước bên?

a)

Cơ thẳng bụng

b)

Cơ chéo bụng ngoài

c)

Cơ chéo bụng trong

d)

Cơ ngang bụng

e)

Tất cả là cơ thành bụng trước bên

29.

TM đơn đi qua lỗ (hay khe) nào của cơ hoành

a)

Lỗ TM đơn

b)

Tam giác thắt lưng sườn bên (P)

c)

Khe trong trụ (P) cơ hoành

d)

Khe ngoài trụ (P) cơ hoành

e)

Một khe khác

30.

Chọn câu ĐÚNG

a)

a.Bờ sau cơ chéo bụng ngoài hợp với bờ ngoài cơ lưng rộng và mào chậu tạo thành tam giác thắt lưng

b)

b.Các thớ trên của cơ chéo bụng trong hợp với các thớ cơ ngang bụng tạo liềm bẹn

c)

c.Bao cơ thẳng bụng cấu tạo bởi cân của các cơ chéo bụng ngoài và trong

d)

a,b,c đúng

e)

a,c đúng

31.

Cơ hoành có đặc điểm:

1.Là 1 cơ trơn

2.Lỗ TM chủ nằm ở trung tâm gân, ngang mức đĩa gian đốt sống ngực 8-ngực 9

3.Lỗ ĐM chủ ngang đốt sống ngực XI

4.Lỗ thực quản có 2 thân TK lang thang từ ngực xuống

a)

1, 2, 3

b)

1, 2

c)

2, 4

d)

2, 3, 4

e)

1, 2, 3, 4

32.

Cơ dựng sống gồm

a)

Cơ chậu sườn, cơ dài, cơ gai

b)

Cơ chậu sườn, cơ dài, cơ liên gai

c)

Cơ nâng sườn, cơ dài, cơ bán gai

d)

Cơ chậu sườn, cơ dài, cơ xoay

e)

Cơ chậu sườn, cơ gai, cơ xoay

33.

Câu nào ĐÚNG

a)

Cơ hoành có nguyên uỷ bám vào xương ức, các sụn sườn từ 7-12 bám tận ở cột sống thắt lưng

b)

TK vận động cơ hoành là TK hoành và 1 số nhánh của TK L1, L2, L3

c)

Lỗ hay khe thực quản ở ngang đốt sống T10

d)

Lỗ hay khe thực quản, lỗ ĐM chủ và lỗ TM chủ nằm trong phần cơ của cơ hoành

e)

Tất cả đều đúng

34.

Ống ngực đi qua chi tiết nào?

a)

Lỗ TM chủ

b)

Lỗ ĐM chủ

c)

Lỗ thực quản

d)

Khe trong

e)

Khe ngoài

35.

TK lang thang đi qua chi tiết nào?

a)

Lỗ TM chủ

b)

Lỗ ĐM chủ

c)

Lỗ thực quản

d)

Khe trong

e)

Khe ngoài

36.

TK tạng lớn đi qua chi tiết nào?

a)

Lỗ ĐM chủ

b)

Lỗ TM chủ

c)

Lỗ thực quản

d)

Khe trong

e)

Khe ngoài

37.

Chuỗi hạch giao cảm đi qua chi tiết nào?

a)

Lỗ ĐM chủ

b)

Lỗ TM chủ

c)

Lỗ thực quản

d)

Khe trong

e)

Khe ngoài

38.

TM đơn đi qua chi tiết nào?

a)

Lỗ TM chủ

b)

Lỗ ĐM chủ

c)

Lỗ thực quản

d)

Khe trong

e)

Khe ngoài

39.

Thiết đồ bên là thiết đồ cắt ngang thành bụng trước qua

a)

1/3 trên bụng

b)

Dưới đường cung

c)

1/2 giữa bụng

d)

Ngang rốn

e)

Tất cả đều sai

40.

Chi tiết (1) trong hình vẽ là:

a)

Lá sau mạc cơ ngang bụng

b)

Cân cơ ngang bụng

c)

Mạc ngang

d)

Phúc mạc

e)

Mạc sau cơ thẳng bụng

41.

Chi tiết số 5 là gì?

a)

DC cung giữa

b)

DC cung trong

c)

DC cung ngoài

d)

Trẽ ngang

42.

Chi tiết số 4 là gì?

a)

Đường trắng

b)

Đường cạnh giữa

c)

Đường xuyên cơ thẳng bụng

d)

Đường cạnh cơ thẳng bụng

43.

Chi tiết (1) là gì?

a)

Cơ gian sườn trong

b)

Cơ gian sườn ngoài

c)

Cơ gian sườn trong cùng

d)

Cơ ngang sườn

44.

Chi tiết 13 là gì?

a)

Lá trước bao cơ thẳng bụng

b)

Cân cơ chéo bụng ngoài

c)

Cơ chéo bụng trong

d)

Lá sau bao cơ thẳng bụng

45.

Chi tiết số 3 là gì?

a)

Cơ lưng rộng

b)

Cơ chéo bụng ngoài (phần cơ)

c)

Cơ răng trước

d)

Cơ thang

46.

Chi tiết số 3 trên hình là

a)

Cơ trám bé

b)

Cơ trám lớn

c)

Cơ tròn bé

d)

Cơ tròn lớn

47.

Nói về nguyên ủy cơ lưng rộng, thông tin nào sau đây ĐÚNG:

a)

a.Bám vào mõm gai đốt sống từ T4 đến xương cùng

b)

b.Bám vào 4 xương sườn cuối

c)

c.Bám vào 2/ 3 sau mào chậu

d)

b và c đúng

48.

Chi tiết số 5 là gì?

a)

Cơ tháp (Bó tháp)

b)

Cơ thẳng bụng

c)

Đường trắng

d)

DC bẹn

49.

Chi tiết số 10 là gì?

a)

Cơ gian sườn ngoài

b)

Cơ gian sườn trong

c)

Cơ gian sườn trong cùng

d)

Mạc trong cơ gian sườn

50.

Chi tiết số 3 là gì?

a)

Cơ chéo bụng trong

b)

Cơ ngang bụng

c)

Cơ lưng rộng

d)

Cơ chéo bụng ngoài

51.

Cơ nào dưới đây giúp ta thực hiện động tác leo trèo?

a)

Cơ tròn lớn

b)

Cơ ngực lớn

c)

Cơ cánh tay

d)

Cơ delta

e)

Cơ quạ cánh tay

52.

13. Hướng của cơ gian sườn ngoài:

a)

xuống dưới và ra trước

b)

xuống dưới và ra sau

c)

hướng lên và ra trước

d)

hướng lên và ra sau

53.

Các cơ ở lưng sắp xếp theo thứ tự từ nông đến sâu là:

a)

Cơ răng sau trên, cơ nâng vai, cơ dựng sống, cơ gian gai

b)

Cơ thang, cơ răng sau dưới, cơ giang ngang, cơ ngang gai

c)

Cơ lưng rộng, cơ trám, cơ dựng sống, cơ gian gai

d)

Cơ lưng rộng, cơ gian gai, cơ ngang gai, cơ gian ngang

54.

Là chỗ dày lên của mạc cơ thắt lưng

a)

Trụ phải

b)

Trụ trái

c)

DC cung trong

d)

DC cung ngoài

55.

Bám vào ba hay bốn đốt sống thắt lưng trên và các đĩa gian đốt sống tương ứng.

a)

Trụ phải

b)

Trụ trái

c)

DC cung trong

d)

DC cung ngoài

56.

Bám ngang cơ vuông thắt lưng.

a)

Trụ phải

b)

Trụ trái

c)

DC cung trong

d)

DC cung ngoài

57.

Bám vào hai hay ba đốt sống thắt lưng trên và các đĩa gian đốt sống tương ứng.

a)

Trụ phải

b)

Trụ trái

c)

DC cung trong

d)

DC cung ngoài

58.

Các cơ thành ngực sau đây tham gia vào động tác hít vào ngoại trừ

a)

Cơ nâng sườn

b)

Cơ dưới sườn

c)

4-5 cơ gian sườn trong trên

d)

6-7 cơ gian sườn trong dưới

59.

Các thớ sợi đi từ phần dưới của cân cơ chéo bụng ngoài vòng ra sau đến bám vào mào lược.

a)

DC bẹn

b)

DC lược

c)

DC phản chiếu

d)

DC khuyết

60.

Các thớ sợi đi từ gai chậu trước trên đến củ mu

a)

DC bẹn

b)

DC lược

c)

DC khuyết

d)

DC phản chiếu

61.

Các thớ sợi chạy dọc theo mào lược xương mu.

a)

DC bẹn

b)

DC lược

c)

DC khuyết

d)

DC phản chiếu

62.

Các thớ sợi đi từ chổ bám của trụ dưới ( của cân cơ chéo bụng ngoài ) quặt ngược lên đến

đường trắng giữa.

a)

DC lược

b)

DC bẹn

c)

DC khuyết

d)

DC phản chiếu

63.

Cơ nào sau đây không thuộc lớp cơ trong của nhóm cơ nội tại thành ngực

a)

Cơ gian sườn trong

b)

Cơ ngang sườn

c)

Cơ dưới sườn

d)

Cơ nâng sườn

64.

Dây chằng nối liền giữa hai trụ phải và trái của cơ hoành là

a)

DC cung trong

b)

DC cung ngoài

c)

DC cung giữa

d)

DC liên trụ

65.

Chi tiết nào sau đây không đi qua lỗ thực quản cơ hoành

a)

Các dây TK X

b)

Các nhánh nối của ĐM hoành

c)

TM chủ dưới

d)

Các nhánh nối của TM giữa cửa-chủ

66.

Trong các cơ ở lưng , cơ nào sau đây thuộc lớp thứ 3 của lớp cơ nông

a)

Cơ thang

b)

Cơ trám

c)

Cơ răng sau trên

d)

Cơ nâng vai

67.

Cơ nào sau đây không thuộc nhóm cơ thành bụng bên

a)

Cơ chéo bụng ngoài

b)

Cơ ngang bụng

c)

Cơ chéo bụng trong

d)

Cơ thẳng bụng

68.

Lá trước bao cơ thẳng bụng ở 2/3 trên thì

a)

Chỉ có cân cơ chéo bụng ngoài.

b)

Không chứa cân cơ ngang bụng.

c)

Cân cơ chéo bụng ngoài và cơ chéo bụng trong.

d)

Cân cơ chéo bụng ngoài ; cơ chéo bụng trong và cân cơ ngang bụng

69.

Thành phần nào nằm căng giữa củ mu và gai chậu trước trên

a)

Dây chằng bẹn

b)

Gân kết hợp

c)

Dây chằng lược

d)

Bờ dưới cân cơ chéo bụng ngoài

70.

Xác định đúng các cơ bám vào mũi ức :

a)

Cơ rộng bụng

b)

Cơ dưới sườn

c)

Cơ hoành

d)

Cơ gian sườn ngoài

e)

Cơ gian sườn trong

71.

Xác định đúng các cơ làm duỗi cột sống :

1.Cơ chậu sườn.

2.cơ lưng dài.

3.Cơ nâng sườn.

4.Cơ cùng gai.

a)

1,2,3

b)

1,3

c)

2,4

d)

Tất cả đều đúng

72.

Chỉ ra các cơ tham gia vào động tác thở ra :

1.Cơ liên sườn trong.

2.Cơ hoành.

3.Cơ cổ ngang.

4.Cơ liên sườn ngoài.

a)

1,2,3

b)

1,3

c)

2,4

d)

Tất cả đều đúng

73.

Chi tiết số 2 là

a)

Gân trung tâm cơ hoành

b)

Lá sau bao cơ thẳng bụng

c)

Cơ chéo bụng ngoài (phần gân)

d)

Mạc ngực-thắt lưng

74.

Cơ nào có t.dụng gập c.sống và ngửa đầu?

a)

Cơ bán gai đầu

b)

Cơ gối đầu

c)

Cơ gối cổ

d)

Cơ ức đòn chũm

75.

Cơ vừa gập cổ, vừa ngửa đầu:

a)

Cơ gối cổ

b)

Cơ gối đầu

c)

Cơ ức đòn chũm

d)

Cơ bán gai đầu

e)

Cơ gối đầu và cơ gối cổ

76.

Cơ nào sau đây của thành ngực có hướng sợi cơ gần giống với hướng sợi cơ của cơ chéo bụng ngoài

a)

Cơ gian sườn ngoài

b)

Cơ ngực bé

c)

Cơ gian sườn trong cùng

d)

Cơ ngang ngực

e)

Cơ gian sườn trong

77.

Cơ nào sau đây vừa là cơ của chi trên, vừa là cơ của thành ngực?

a)

Cơ răng trước

b)

Cơ ngực bé

c)

Cơ ngực lớn

d)

Cả A, B, C đều đúng

78.

Chi tiết nào sau đây KHÔNG phải là bám tận của cơ chéo bụng ngoài:

a)

Trụ trong

b)

Trụ ngoài

c)

Dây chằng phản chiếu

d)

Đường trắng

79.

Chi tiết số 1 là?

a)

Cơ ngực lớn

b)

Cơ ngực bé

c)

Cơ dưới đòn

d)

Cơ trám bé

80.

Câu nào sau đây SAI khi nói về cơ hoành?

a)

Bám tận ở trung tâm gân cơ hoành

b)

Là cơ hô hấp chính trong điều kiện bình thường

c)

Có lỗ thực quản nằm ngang mức đốt sống ngực T10

d)

Có lỗ tĩnh mạch chủ dưới nằm ngang mức đốt sống ngực T12

81.

Cơ gian suờn trong và cơ gian sườn trong cùng ngăn cách nhau bởi

a)

ĐM gian sườn

b)

Tk gian sườn

c)

TM gian sườn

d)

cả 3 ý đúng

82.

Sắp tếp thứ tự đúng từ nông đến sâu về lớp cơ thành ngực :

a)

Cơ gian sườn ngoài, cơ ngang ngực, cơ gian sườn trong

b)

Cơ gian sườn ngoài, cơ dưới sườn, cơ gian sườn trong cùng

c)

Cơ gian sườn ngoài, cơ nâng sườn, cơ gian sườn trong

d)

Cơ gian sườn ngoài, cơ gian sườn trong,cơ ngang ngực

83.

Chức năng nào sau đây không phải của cơ hoành?

a)

A. Đóng vai trò như 1 cơ thắt thực quản

b)

B.Giữ và bảo vệ cho các tạng trong ổ bụng không sa ra

c)

C. Đẩy máu từ gan và ổ bụng về tim

d)

D. Hỗ trợ hô hấp khi thở ra gắng sức

e)

Cả B và D

84.
  1. Cơ nào sau đây thuộc lớp sâu của cơ vùng lưng gáy

a)
  1. Cơ thang

b)
  1. Cơ nâng vai

c)
  1. Cơ trám

d)
  1. Cơ răng sau trên

e)
  1. Cơ ngang gai

85.
  1. Lỗ nào sau đây không phải là lỗ của cơ hoành?

a)
  1. Lỗ thực quản

b)
  1. Lỗ ĐM chủ

c)
  1. Lỗ khí quản

d)
  1. Lỗ TM chủ dưới

86.
  1. Cơ nào sau đây không thuộc lớp trong của cơ thành ngực?

a)
  1. Cơ gian sườn trong

b)
  1. Cơ gian sườn trong cùng

c)
  1. Cơ nâng sườn 

d)
  1. Cơ dưới sườn

e)
  1. Cơ ngang ngực

87.
  1. Giới  hạn giữa 2/3 trên và 1/3 dưới của bao cơ của cơ thẳng bụng là?

a)
  1. Đường thang

b)
  1. Đường cung

c)
  1. Rãnh gian cơ

d)
  1. Rãnh tận cùng

88.

Cơ nào sau đây không thuộc lớp nông của cơ lưng gáy


a)

Cơ thang

b)

Lưng rộng

c)

Trám

d)

Ngang gai

89.

TK chi phối cơ thang:


a)

Dây phụ và đám rối cổ C3

b)

Bốn thần kinh gian sườn trên

c)

Thần kinh gian sườn

d)

Nhánh sau thần kinh gai sống từ C8 đến C11

90.

Tác dụng của cơ răng sau dưới:


a)

Hạ sườn trong động tác thở ra

b)

Nâng sườn trong động tác hít vào

c)

Nâng xoay xương vai

d)

Xoay xương vai vào gần cột sống

91.

Đặc điểm của lỗ TM chủ dưới:

a)

Nằm sau dây chằng cung giữa

b)

Trước lỗ động mạch chủ, ngang đốt sông N10

c)

Nằm giữa hai lá phải và giữa của trung tâm gân,ngang mức dĩa gian đốt sông N8 và N9

d)

Ngang đốt sống N4,5

92.

lỗ thực quản nằm ở đâu so với lỗ ĐM chủ

a)
  1. phía trước

b)
  1. phía sau

c)
  1. phía trên

d)
  1. phía dưới

93.

Lá trước bao cơ thẳng bụng ở 1/3 dưới có:

a)

Chỉ có cân cơ chéo bụng ngoài

b)

Cân cơ chéo bụng ngoài và cơ ngang bụng

c)

Cân cơ chéo bụng ngoài, cơ ngang bụng, cân cơ chéo bụng trong

d)

Chỉ có mạc ngang

94.

liềm bẹn là phần dưới cùng dính chung của:

a)
  1. Cơ ngang bụng, cơ chéo bụng ngoài

b)
  1. Cơ thẳng bụng, cơ chéo bụng trong

c)
  1. Cơ thẳng bụng, cơ ngang bụng

d)
  1. Cơ chéo bụng trong, cơ ngang bụng

95.

chọn câu sai khi nói về cơ và bao cơthẳng bụng?

a)
  1. Bám tận: Mỏm mũi kiếm xg ức và sụn sườn V,VI,VII

b)
  1. Giới hạn giữa 2/3 trên và 1/3 dưới được gọi là đường cung

c)
  1. Gân ngoài bám từ thân xg mu, các thớ cơ chạy dọc xuống dưới, thường có 3-5 trẽ gân ngang chia cơ thành nhiều múi

d)

Lá sau ở 1/3 dưới bao cơ thẳng bụng chỉ có Mạc ngang

96.

cơ thuộc nhóm cơ dựng sống, ngoại trừ:

a)
  1. Cơ chậu sườn

b)
  1. Cơ dài

c)
  1. Cơ bán gai

d)
  1. Cơ gai

97.

chọn câu sai khi nói về các lỗ của cơ hoành?

a)
  1. Lỗ TM chủ dưới ngang mức đĩa gian đốt sống T8-T9

b)
  1. Lỗ thực quản nằm trước lỗ ĐM chủ

c)
  1. Lỗ ĐM Chủ nằm sau dây chằng cung giữa

d)
  1. Lỗ thực quản ngang mức đốt sống L10

98.
  1. Cơ nào thuộc lớp thứ 2 của cơ nông lưng gáy:

a)
  1. Cơ lưng rộng, cơ trám

b)
  1. Cơ lưng rộng, cơ thang

c)
  1. Cơ nâng vai, cơ trám

d)
  1. Cơ răng sau trên, cơ răng sau dưới

99.

Giữa cơ gian sườn nào có bó mạch ?

a)
  1. Cơ gian sườn trong và cơ gian sườn trong cùng

b)
  1. Cơ gian sườn trong và cơ gian sườn ngoài

c)
  1. Cơ gian sườn ngoài và cơ cơ gian sườn trong cùng

d)
  1. Cơ gian sườn trong và cơ gian sườn giữa

100.

Phần lớn động tác của cơ thành ngực ?

a)
  1. Hít vào

b)
  1. Thở ra

c)
  1. Vặn mình

d)
  1. Xoay xương vai

101.

Các cơ lưng gáy bám dọc cột sống từ :

a)
  1. Nền sọ đến xương cụt

b)
  1. Nền sọ đến xương cùng

c)
  1. Dưới xương chẩm đến xương cùng

d)
  1. Dưới xương chẩm đến xương cụt

102.

Chọn câu SAI về các lỗ của cơ hoành :

a)
  1. Lỗ TM chủ dưới nằm giữa lá phải và lá trái của trung gân

b)
  1. Lỗ ĐM chủ nằm sau dây chằng cung giữa

c)
  1. Lỗ thực quản nằm trước lỗ ĐM chủ 

d)
  1. Chui qua lỗ thực quản có thực quản, 2 dây TK X, các nhánh nối của ĐM hoành và hệ TM cửa chủ

103.

 Dây chằng cung giữa là cung sợi nối liền 2 trụ, cung này giới hạn cùng thân đốt sống XII thành ?

a)
  1. lỗ ĐM chủ

b)
  1. lỗ TM chủ

c)
  1. lỗ ĐM thượng vị dưới

d)
  1. lỗ TM chủ dưới

104.

Chỗ bám tận của cơ hoành là:

a)

Trung tâm gân cơ hoành

b)

Mỏm mũi kiếm xương ức

c)

Các sụn sườn, xương sườn cuối

d)

Cột sống thắt lưng

105.
  1. Tác dụng của nhóm cơ thành bụng trước bên: chọn sai

a)
  1. Bảo vệ các tạng không sa ra

b)
  1. Tăng áp lực ổ bụng

c)
  1. Giúp đỡ hô hấp khi hít vào gắng sức

d)
  1. Xoay và giữ vững thân thể

106.
  1. Thần kinh vận động cho cơ chéo bụng ngoài?

a)
  1. A.6 TK gian sườn cuối.

b)
  1. B.TK dưới sườn.

c)
  1. C.TK chậu bẹn.

d)
  1. D.Câu a,b đúng.

107.

Ở vùng lưng, cùng lớp với cơ nâng vai là:

a)

Cơ thang

b)

Cơ lưng rộng

c)

Cơ trám

d)

Cơ răng sau trên

108.

Để phân biệt các cơ gian sườn trong và các cơ gian sườn trong cùng của thành ngực dựa vòa chủ yếu:

a)

Bó mạch TK gian sườn

b)

Hướng đi của các thớ cơ

c)

Rãnh sườn

d)

Bám tận của các thớ cơ

109.

Trong các cơ tham gia động tác hô hấp sau đây, cơ nào không do TK gian sườn chi phối

a)

Nhóm cơ gian sườn

b)

Cơ dưới sườn

c)

Cơ ngang ngực

d)

Cơ nâng sườn

110.

Lớp nông của nhóm cơ vùng lưng gáy gồm các cơ sau đây, ngoại trừ:

a)

Cơ gối đầu

b)

Cơ thang

c)

Cơ răng sau trên

d)

Cơ trám

111.

Cơ gối đầu và cơ gối cổ thuộc:

a)

Lớp thứ nhất của lớp sâu cơ lưng gáy

b)

Lớp thứ hai của lớp sâu cơ lưng gáy

c)

Lớp thứ ba của lớp sâu cơ lưng gáy

d)

Không thuộc nhóm cơ lưng gáy

112.

Nhóm cơ dựng sống thuộc lớp thứ mấy của lớp sâu cơ lưng gáy

a)

Lớp thứ nhất

b)

Lớp thứ hai

c)

Lớp thứ ba

d)

Lớp thứ tư

113.

Cơ gian gai thuộc lớp thứ mấy của cơ sâu lưng gáy?

a)

Lớp thứ nhất

b)

Lớp thứ hai

c)

Lớp thứ ba

d)

Lớp thứ tư

114.

Cơ gian ngang thuộc lớp thứ mấy của lớp sâu cơ lưng gáy

a)

Lớp thứ nhất

b)

Lớp thứ hai

c)

Lớp thứ ba

d)

Lớp thứ tư

115.

Các cơ sau đây đều có nguyên ủy từ mỏm gai và dây chằng gian gai của ĐS, ngoại trừ:

a)

Cơ lưng rộng

b)

Cơ răng sau trên

c)

Cơ nâng vai

d)

Cơ răng sau dưới

116.

Cơ ngang gai thuộc lớp thứ mấy của cơ sâu cơ lưng gáy ?

a)

Lớp thứ nhất

b)

Lớp thứ hai

c)

Lớp thứ ba

d)

Lớp thứ tư

117.

Cơ nào sau đây không có chức năng duỗi hay nghiên cột sống:

a)

Cơ dựng sống

b)

Cơ gian gai

c)

Cơ ngang gai

d)

Cơ gian ngang

118.

Tác dụng chính của cơ răng sau trên và cơ răng sau dưới là:

a)

Tham gia vận động khớp vai

b)

Tham gia vào động tác hô hấp

c)

Tham gia vận động các khớp ĐS

d)

Tất cả đều đúng

119.

Nơi dày lên của mạc cơ vuông thắt lưng để 1 số thớ cơ hoành bám vào gọi là:

a)

Trụ phải và trụ trái cơ hoành

b)

DC cung giữa

c)

DC cung ngoài

d)

DC cung trong

120.

Chọn câu đúng khi nói về nguyên ủy của cơ hoành:

a)

Gồm hai phần: phần ức sườn và phần thắt lưng cột sống

b)

Gồm ba phần: phần ức, phàn sườn và phần thắt lưng

c)

Gồm bốn phần: phần ức, phần sườn, phần thắt lưng, phần cột sống

d)

Từ trung tâm gân cơ hoành, các thớ cơ tỏa rabám vào lỗ dưới của lồng ngực

121.

Cơ hoành có chức năng:

a)

Đóng vai trò quan trọng nhất trong động tác hít vào

b)

Đẩy máu trong gan và trong ổ bụng về tim

c)

Đóng vai trò của một cơ thắt thực quản

d)

Tất cả đều đúng

122.

Dây chằng nào sau đây giới hạn cùng với thân ĐS ngực 12 tạo thành lỗ ĐM của cơ hoành:

a)

Trụ phải và trụ trái cơ hoành

b)

ây chằng cung giữa

c)

Dây chằng cung trong

d)

Dây chằng cung ngoài

123.

Chọn câu đúng khi nói về cơ hoành:

a)

Cơ hoành có nguyên ủy từ xương ức, các sụn sườn và xương sườn từ 7-12 bám tận ở cột sống thắt lưng

b)

Thần kinh vận động cơ hoành kinh hoành và một số nhánh của thần kinh gai sống L1,L2,L3

c)

Thần kinh vận động cơ hoành kinh hoành và một số nhánh của thần kinh gai sống L1,L2,L3

d)

Các lỗ thực quản, lỗ động mạch chủ, lỗ tĩnh mạch chủ nằm trong phần cơ của cơ hoành

124.

Chọn câu đúng:

a)

Bờ sau cơ chéo bụng ngoài hợp với bờ ngoài cơ lưng rộng và mào chậu tạo thành tam giác thắt lưng

b)

Các thớ trên của cơ chéo bụng trong họp với các thớ cơ ngang bụng tạo liềm bẹn

c)

Bao cơ thẳng bụng cấu tạo bởi cân của các cơ chéo bụng ngoài và trong

d)

Tất cả đều đúng

125.

Một cơ ở vùng bụng có các thớ cơ chạy vuông góc với đường giữa là

a)

Cơ thẳng bụng

b)

Cơ dọc bụng

c)

Cơ ngang bụng

d)

Cơ chéo bụng

e)

Cơ rộng bụng

126.

Cơ chéo bụng ngoài , cơ chéo bụng trong, cơ ngang bụng thuộc loại cơ nào?

a)

Cơ nhị đầu

b)

Cơ nhị thân

c)

Cơ bán gân

d)

Cơ bán màng

127.

Tìm câu SAI khi nói về cơ hoành?

a)

Cơ hoành là cơ nhị thân, ở giữa là trung tâm gân

b)

Trung tâm gân cơ hòanh, có 3 lá (trước, phải, trái)

c)

Cơ hoành có 3 lỗ: ĐM chủ, thực quản, TM chủ dưới

d)

Lỗ động mạch chủ ngang với đốt sống ngực 8

128.

1.Mổ cắt ruột thừa cần lượt qua các lớp:

a)

Da tổ chức dưới da,cơ chéo bé,lớn,cơ ngang bụng,phúc mạc

b)

da tổ chức dưới da,cơ ngang bụng,cơ chéo nhỏ,cơ chéo lớn,mạc ngang

c)

da tổ chức dưới da,cơ chéo lớn,cơ ngang bụng,chéo nhỏ,mạc ngang,phúc mạc

d)

da tổ chức dưới da,cơ chéo lớn,chéo bé,ngang bụng,mạc ngang,phúc mạc

129.

cơ chéo lớn bám tận vào:

a)

1/2 mào chậu

b)

đường thẳng giữa

c)

ngàng ngồi mu

d)

bờ trên xương mu

e)

6 xương sườn cuối

130.

gân kết hợp được tạo thành từ:

a)

gân cơ chéo lớn

b)

gân cơ bé và cơ ngang bụng

c)

gân cơ chéo lớn và cơ ngang bụng

d)

gân cơ chéo bé

131.

Cơ hoành là cơ, chọn câu đúng:

a)

Là một vòm gồm phần gân ở ngoại vi và phần cơ ở giữa

b)

là cơ hô hấp quan trọng nhất

c)

Là một cơ kín không có lỗ

d)

Gồm hai trụ bám vào xương ức và các xương sườn

e)

thuộc nhóm cơ bụng

132.

Bó mạch thần kinh gian sườn theo thứ tự từ dưới lên trên là

a)

TK, TM, ĐM

b)

TK, ĐM, TM

c)

ĐM, TK, TM

d)

ĐM, TM, TK

e)

TM, ĐM, TK

133.

Trên thành bụng, đường trắng giữa là:

a)

Đường ranh giới giữa 2 cơ thẳng bụng

b)

Đường dọc theo bờ ngoài cơ thẳng bụng

c)

Đường dọc theo phía dưới bờ sườn

d)

Đường ranh giới giữa ngực và bụng

e)

Đường ngang qua rốn

134.

Lười gõ rồi :))

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

e)

E

135.

Thoát vị cơ hoành có thể xảy ra ở vị trí sau:

a)

tam giác ức sườn

b)

lỗ tĩnh mạch chủ dưới

c)

dây chằng cung trong

d)

lỗ thực quản

e)

lỗ động mạch chủ

136.

Cơ nào bám xương vai:

a)

Cơ thang

b)

Cơ trám lớn

c)

Cơ trám bé

d)

Cả 3

137.

Một cơ nằm phía trước của phần dưới cơ thẳng bụng là:

a)

Cơ chéo bụng ngoài

b)

Cơ chéo bụng trong

c)

Cơ tháp

d)

Cơ hình lê

e)

Cơ ngang bụng

138.

Bó mạch TK gian sương chạy giữa

a)

Cơ ngực lớn và cơ ngực bé

b)

Cơ ngực bé và cơ gian sườn ngoài

c)

Cơ gian sườn ngoài và cơ gian sườn trong

d)

Cơ răng trước và cơ gian sườn ngoài

e)

Cả 4 đáp án đều sai

139.

Cơ hoành được cung cấp máu từ:

A. Động mạch hoành dưới

B. Động mạch hoành trên

C. Động mạch cơ hoành

D. A,B đúng

E. A, B, C đúng

a)

A. Động mạch hoành dưới

b)

B. Động mạch hoành trên

c)

C. Động mạch cơ hoành

d)

D. A,B đúng

e)

E. A, B, C đúng

140.

Tất cả các cơ của thân mình sau đây đều có chỗ bám ở xương vai, NGOẠI

TRỪ:

a)

Cơ thang

b)

Cơ trám lớn

c)

Cơ nâng vai

d)

Cơ răng trước

e)

Cơ răng sau trên

141.

Thông tin nào sau đây ĐÚNG về bao cơ thẳng bụng:

a)

2/3 trên lá trước được tạo bởi lá trước cân cơ chéo bụng ngoài và lá trước cân cơ

chéo bụng trong

b)

1/3 dưới lá sau được tạo bởi lá sau cân cơ chéo bụng trong và cân cơ ngang bụng

c)

1/3 dưới lá trước được tạo bởi lá trước cân cơ chéo bụng trong, cân cơ mạc ngang, một

phần cân cơ chéo bụng ngoài

d)

Vận động bởi thần kinh gian sườn

e)

Lá trước bao cơ tham gia tạo thành đường cung