Font size
WorksheetsAMINO ACID
Total questions: 113
Worksheet time: 1hrs 1mins
Chất nào là amino acid ?
COOH - CH2- NH2
CH3COOH
CH3COOC2H5
CH3-CHO
Amino acid là
hợp chất hữu cơ đa chức, có chứa 2 nhóm chức carboxyl (-COOH) và amino (-NH2).
hợp chất hữu cơ đa chức, có chứa 2 loại nhóm chức carboxyl (-COOH) và amino (-NH2).
hợp chất hữu cơ tạp chức, có chứa 2 nhóm chức carboxyl (-COOH) và amino (-NH2).
hợp chất hữu cơ tạp chức, có chứa 2 loại nhóm chức carboxyl (-COOH) và amino (-NH2).
Công thức cấu tạo của Alanine là:
C2H5NH2
NH2CH(CH3)COOH
H2NCH2COOH
CH3NH2
Trong các tên gọi dưới đây, tên nào không phù hợp với chất CH3–CH(NH2)–COOH ?
2-aminopropanoic acid
α-aminopropionic
Aniline
Alanine
Dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu hồng là:
Lysine
2- amino acetic acid
glutamic acid
C. methyl amin
Amino acid X có phân tử khối bằng 75. Tên của X là
Lysine
valine
alanine
glycine
Phát biểu nào sau đây là đúng?
Ở nhiệt độ thường, các amino acid đều là những chất lỏng.
Các amino acid thiên nhiên hầu hết là các β-amino
Amino aicd thuộc loại hợp chất hữu cơ tạp chức
glutamic acid là thành phần chính của bột ngọt
Phần trăm khối lượng của nguyên tố trong lysin là
17,98%
19,18%
15,73%
19,05%
Cho dãy các chất: H2NCH2COOH, C6H5NH2, C2H5NH2, CH3COOH. Số chất trong dãy phản ứng được với NaOH trong dung dịch là
2
1
3
4
Dãy chỉ chứa những amino axit có số nhóm amino và số nhóm cacboxyl bằng nhau là:
A. Gly, Ala, Glu.
B. Gly, Val, Lys
C. Gly, Ala, Lys
D. Gly, Val, Ala.
α-amino axit là amino axit có nhóm amino gắn với cacbon ở vị trí số
1
2
3
4
Hợp chất H2NCH2COOH có tên là
valin.
lysin.
alanin.
glyxin.
Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh?
Alanin.
Glyxin.
Lysin.
Valin.
Chất X vừa tác dụng được với dung dịch axit HCl, vừa tác dụng được với dung dịch bazơ NaOH. Chất X là
CH3COOH.
H2NCH2COOH.
CH3CHO.
CH3NH2.
Dãy chỉ chứa những amino axit có số nhóm amino và số nhóm cacboxyl bằng nhau là:
A. Gly, Ala, Glu.
B. Gly, Val, Lys
C. Gly, Ala, Lys
D. Gly, Val, Ala.
Amino axit nào sau đây có hai nhóm amino (NH2)?
Valin
Lysin
Alanin
Glyxin
Cho m gam alanin phản ứng hết với dung dịch NaOH. Sau phản ứng, khối lượng muối thu được 11,1 gam. Giá trị m đã dùng là
9,9 gam.
9,8 gam.
8,9 gam.
7,5 gam.
Amino acid là
hợp chất hữu cơ đa chức, có chứa 2 nhóm chức carboxyl (-COOH) và amino (-NH2).
hợp chất hữu cơ đa chức, có chứa 2 loại nhóm chức carboxyl (-COOH) và amino (-NH2).
hợp chất hữu cơ tạp chức, có chứa 2 nhóm chức carboxyl (-COOH) và amino (-NH2).
hợp chất hữu cơ tạp chức, có chứa 2 loại nhóm chức carboxyl (-COOH) và amino (-NH2).
Công thức cấu tạo của Alanine là:
C2H5NH2
NH2CH(CH3)COOH
H2NCH2COOH
CH3NH2
Trong các tên gọi dưới đây, tên nào không phù hợp với chất CH3-CH(CH3)-CH(NH2)-COOH?
3-methyl-2-aminobutanoic acid
Valine
2-amino-3-methylbutanoic acid
α - aminoisovaleric acid
Trong các tên gọi dưới đây, tên nào không phù hợp với chất CH3–CH(NH2)–COOH ?
2-aminopropanoic acid
α-aminopropionic
Aniline
Alanine
Dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu hồng là:
Lysine
2- amino acetic acid
glutamic acid
C. methyl amin
Amino axit X có phân tử khối bằng 75. Tên của X là
Lysine
valine
alanine
glyxine
Trong phân tử α- amino axit nào sau có 5 nguyên tử
valine
glyxine
alanine
lysine
Phát biểu nào sau đây là đúng?
Ở nhiệt độ thường, các amino acid đều là những chất lỏng.
Các amino acid thiên nhiên hầu hết là các β-amino axit
Amino aicd thuộc loại hợp chất hữu cơ tạp chức
glutamic acid là thành phần chính của bột ngọt
Phát biểu không đúng là :
Trong dung dịch, H2N-CH2-COOH còn tồn tại ở dạng ion lưỡng cực.
Amino acid là những chất rắn, kết tinh, tan tốt trong nước và có vị ngọt.
Amino acid là hợp chất hữu cơ tạp chức, phân tử chứa đồng thời nhóm amino và nhóm cacboxyl.
Hợp chất H2N-CH2-COOH3N-CH3 là ester của glyxine
Phần trăm khối lượng của nguyên tố nitơ trong lysin là
17,98%
19,18%
15,73%
19,05%
Khi đặt ở pH = a trong một điện trường, glycine di chuyển về cực âm khi giá trị a bằng
1
6
11
12
Khi đặt ở pH = 6, amino acid nào sau đây chủ yếu tồn tại ở dạng cation?
Glycine.
Alanine.
Lysine.
Glutamic acid.
Câu 75: Khi đặt ở môi trường có pH nào trong một điện trường, alanine di chuyển về cực dương?
A. pH = 6. B. pH = 2. C. pH = 1. D. pH = 13.
pH =6
pH =2
pH =1
pH =13
Câu 76: Khi đặt ở pH = 6, amino acid nào sau đây chủ yếu tồn tại ở dạng anion?
Glycine.
Alanine.
Lysine.
Glutamic acid.
Khi đặt ở pH = 6 trong một điện trường, các chất nào sau đây đều tồn tại chủ yếu ở dạng ion lưỡng cực và hầu như không di chuyển về cực dương hoặc cực âm?
Glutamic acid, glycine, alanine.
Lysine, alanine, glycine.
Alanine, glycine, valine.
Glutamic acid, glycine, valine.
Khi đặt ở pH = 6 trong một điện trường, amino acid nào sau đây di chuyển về cực dương?
Glycine.
Alanine.
Lysine.
Glutamic acid.
Valine hầu như không di chuyển khi đặt ở môi trường có pH bằng bao nhiêu trong một điện trường?
1
6
13
3
Khi đặt ở pH = 6 trong một điện trường, amino acid nào sau đây di chuyển về cực âm?
Glycine.
Alanine.
Lysine.
Glutamic acid.
Cho hình vẽ sau của amino acid X trong môi trường pH = 6 dưới tác dụng của điện trường:
X có thể là
Glycine.
Alanine.
Lysine.
Glutamic acid.
Cho hình vẽ sau của glycine trong môi trường pH bằng bao nhiêu dưới tác dụng của điện trường?
pH<6
pH=6
pH=2
pH>6
Cho hình vẽ sau của amino acid X trong môi trường pH = 6 dưới tác dụng của điện trường:
X không thể là
Glycine.
Valine.
Alanine.
Glutamic acid.
Cho hình vẽ sau của valine trong môi trường pH bằng bao nhiêu dưới tác dụng của điện trường?
pH>6
pH=6
pH=12
pH<6
Cho hình vẽ sau của amino acid X trong môi trường pH = 6 dưới tác dụng của điện trường:
X có thể là
Glycine.
Alanine.
Lysine.
Glutamic acid.
Cho hình vẽ sau của alanine trong môi trường pH bằng bao nhiêu dưới tác dụng của điện trường?
pH=6
pH>6
pH<6
pH=13
Hợp chất nào dưới đây thuộc loại amino axit?
H2NCH(CH3)COOH
C2H5NH2
CH3COONH4
CH3NHCH3
Hợp chất nào dưới đây thuộc loại amino axit?
H2NCH2COOH
C2H5NH2
HCOONH4
CH3COOC2H5
Amino axit H2NCH2COOH có tên gọi là
glyxin
alanin
valin
lysin
Amino axit H2NCH(CH3)COOH có tên gọi là
glyxin
alanin
valin
lysin
Amino axit H2N[CH2]4CH(NH2)COOH có tên gọi là
glyxin
lysin
alanin
valin
Amino axit (CH3)2CHCH(NH2)COOH có tên gọi là
glyxin
lysin
alanin
valin
Amino axit HOOC[CH2]2CH(NH2)COOH có tên gọi là
glyxin
axit glutamic
alanin
valin
Glyxin (H2NCH2COOH) còn có tên là
axit α-amino axetic
axit β-amino propionic
axit α-amino butyric
axit α-amino propionic
Amino axit có số nhóm amino (-NH2) lớn hơn số nhóm cacboxyl (-COOH) là
Lysin
Glyxin
Alanin
Axit glutamic
Amino axit có số nhóm amino (-NH2) nhỏ hơn số nhóm cacboxyl (-COOH) là
Lysin
Glyxin
Alanin
Axit glutamic
Aminoaxit nào sau đây trong phân tử có hai nhóm cacboxyl và một nhóm amino?
glyxin
lysin
axit glutamic
alanin
Aminoaxit nào sau đây phân tử có một nhóm cacboxyl và hai nhóm amino?
glyxin
lysin
axit glutamic
alanin
Alanin là chất có công thức phân tử
C6H7N
C2H5O2N
C7H9N
C3H7O2N
Glyxin là chất có công thức phân tử
C6H7N
C2H5O2N
C7H9N
C3H7O2N
Amino axit nào sau đây có 5 nguyên tử cacbon?
Glyxin
Alanin
Valin
Lysin
Amino axit nào sau đây có 4 nguyên tử oxi?
Gly
Ala
Val
Glu
Amino axit nào sau đây có 11 nguyên tử hiđro?
Glyxin
Alanin
Valin
Lysin
Amino axit nào sau đây có 6 nguyên tử cacbon?
Glyxin
Alanin
Valin
Lysin
Amino axit nào sau đây có 2 nguyên tử cacbon?
Glyxin
Alanin
Valin
Lysin
Amino axit nào sau đây có 3 nguyên tử cacbon?
Glyxin
Alanin
Valin
Lysin
Amino axit là những hợp chất hữu cơ chứa các nhóm chức :
cacboxyl và hidroxyl
hidroxyl và amino
cacboxyl và amino
cacbonyl và amino
Hợp chất nào dưới đây thuộc loại amino axit ?
CH3COOC2H5
HCOONH4
C2H5NH2
H2NCH2COOH
Trong dung dịch H2N-CH2-COOH tồn tại chủ yếu ở dạng :
Ion lưỡng cực
Anion
Cation
Phân tử trung hòa
Chất nào có nhiệt độ nóng chảy cao nhất trong các chất sau
CH2(NH2)COOH.
CH3CH2OH.
CH3CH2NH2.
CH3COOCH3.
Trong phân tử chất nào sau đây không chứa nguyên tố nitơ?
axit glutamic
amilopectin
glyxin
anilin
Ở điều kiện thích hợp, amino axit tác dụng với chất nào sau đây tạo thành muối amoni?
NaOH
HCl
CH3OH
KOH
Axit amino axetic (H2NCH2COOH) tác dụng được với dung dịch nào sau đây?
NaNO3
NaCl
HCl
Na2SO4
Ở điều kiện thích hợp amino axit phản ứng với chất nào sau đây tạo thành este?
HCl
NaOH
CH3OH
CH3COOH
Ở điều kiện thích hợp, amino axit H2NCH2COOH không phản ứng với chất nào?
KNO3
NaOH
HCl
H2NCH(CH3)COOH
Dung dịch glyxin (axit α-aminoaxetic) phản ứng được với dung dịch nào sau đây?
NaOH
NaNO3
KCl
Na2SO4
Dung dịch alanin (axit α-aminopropionic) phản ứng được với dung dịch nào sau đây?
HCl
KNO3
NaCl
NaNO3
Dung dịch alanin (axit α-aminopropionic) phản ứng được với dung dịch nào sau đây?
NaOH
NaNO3
KCl
Na2SO4
Dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu hồng là:
Lysine
2- amino acetic acid
glutamic acid
C. methyl amin
Phát biểu nào sau đây là đúng?
Ở nhiệt độ thường, các amino acid đều là những chất lỏng.
Các amino acid thiên nhiên hầu hết là các β-amino axit
Amino aicd thuộc loại hợp chất hữu cơ tạp chức
glutamic acid là thành phần chính của bột ngọt
Cho dãy các chất: H2NCH2COOH, C6H5NH2, C2H5NH2, CH3COOH. Số chất trong dãy phản ứng được với NaOH trong dung dịch là
2
1
3
4
Cho m gam alanin phản ứng hết với dung dịch NaOH. Sau phản ứng, khối lượng muối thu được 11,1 gam. Giá trị m đã dùng là
9,9 gam.
9,8 gam.
8,9 gam.
7,5 gam.
Trong dung dịch H2N-CH2-COOH tồn tại chủ yếu ở dạng :
Ion lưỡng cực
Anion
Cation
Phân tử trung hòa
Axit amino axetic (H2NCH2COOH) tác dụng được với dung dịch nào sau đây?
NaNO3
NaCl
HCl
Na2SO4
Ở điều kiện thích hợp, amino axit tác dụng với chất nào sau đây tạo thành muối amoni?
NaOH
HCl
CH3OH
KOH
Ở điều kiện thích hợp amino axit phản ứng với chất nào sau đây tạo thành este?
HCl
NaOH
CH3OH
CH3COOH
Ở điều kiện thích hợp, amino axit H2NCH2COOH không phản ứng với chất nào?
KNO3
NaOH
HCl
H2NCH(CH3)COOH
Dung dịch glyxin (axit α-aminoaxetic) phản ứng được với dung dịch nào sau đây?
NaOH
NaNO3
KCl
Na2SO4
Dung dịch alanin (axit α-aminopropionic) phản ứng được với dung dịch nào sau đây?
HCl
KNO3
NaCl
NaNO3
Dung dịch alanin (axit α-aminopropionic) phản ứng được với dung dịch nào sau đây?
NaOH
NaNO3
KCl
Na2SO4
Chất nào sau đây có thể tham gia phản ứng trùng ngưng?
C2H5OH
CH2=CHCOOH
CH3COOH
H2NCH2COOH
Dung dịch chất nào sau làm quỳ tím hóa xanh?
Axit glutamic.
Alanin.
Lysin.
Glyxin.
Tính lưỡng tính của H2N-CH2-COOH được chứng minh thông qua phản ứng với hai chất nào sau đây?
Na2CO3, HCl.
NaOH, NH3.
HCl, NaOH.
HNO3, CH3COOH.
Chất nào sau đây vừa phản ứng được với dung dịch KOH, vừa phản ứng được với dung dịch HCl?
C2H5OH.
CH3COOH.
H2N-CH2-COOH.
C2H6.
Axit amino axetic (NH2-CH2-COOH) tác dụng được với dung dịch nào sau đây?
NaNO3.
NaCl.
HCl.
Na2SO4.
Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về aminoaxit?
Aminoaxit tồn tại trong thiên nhiên thường là α-aminoaxit.
Dung dịch aminoaxit luôn đổi màu quỳ tím.
Hầu hết ở thể rắn, ít tan trong nước
Là hợp chất hữu cơ đa chức.
Trong các dung dịch: CH3-CH2-NH2, H2N-CH2-COOH; H2N-CH2-CH(NH2)-COQH; HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH, số dung dịch làm xanh quỳ tím là
4
3
2
1
Amino axit là hợp chất hữu cơ trong phân tử
A. chứa nhóm cacboxyl và nhóm amino.
B. chỉ chứa nhóm amino.
C. chỉ chứa nhóm cacboxyl.
D. chỉ chứa nitơ hoặc cacbon.
Trong các chất dưới đây, chất nào là glixin?
A. H2N-CH2-COOH
B. CH3-CH(NH2)-COOH
C. HOOC-CH2CH(NH2)COOH
D. H2N-CH2-CH2-COOH
Dung dịch của chất nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím :
A. Glixin (CH2NH2-COOH)
B. Lizin (H2NCH2-[CH2]3CH(NH2)-COOH)
C. Axit glutamic (HOOCCH2CHNH2COOH)
D. Natriphenolat (C6H5ONa)
Chất X vừa tác dụng được với axit, vừa tác dụng được với bazơ. Chất X là
A. CH3COOH.
B. H2NCH2COOH.
C. CH3CHO.
D. CH3NH2.
Chất nào sau đây vừa tác dụng được với H2NCH2COOH, vừa tác dụng được với CH3NH2?
A. NaCl.
B. HCl.
C. CH3OH.
D. NaOH.
Chất rắn không màu, dễ tan trong nước, kết tinh ở điều kiện thường là
A. C6H5NH2.
B. C2H5OH.
C. H2NCH2COOH.
D. CH3NH2.
Chất tham gia phản ứng trùng ngưng là
A. C2H5OH.
B. CH2 = CHCOOH.
C. H2NCH2COOH.
D. CH3COOH.
Cho dãy các chất: C6H5NH2 (anilin), H2NCH2COOH, CH3CH2COOH, CH3CH2CH2NH2, C6H5OH (phenol). Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch HCl là
A. 4.
B. 2.
C. 3.
D. 5.
Để chứng minh aminoaxit là hợp chất lưỡng tính ta có thể dùng phản ứng của chất này lần lượt với
A. dung dịch KOH và dung dịch HCl.
B. dung dịch NaOH và dung dịch NH3.
C. dung dịch HCl và dung dịch Na2SO4 .
D. dung dịch KOH và CuO.
Chất phản ứng được với các dung dịch: NaOH, HCl là
A. C2H6.
B. H2N-CH2-COOH.
C. CH3COOH.
D. C2H5OH.
Axit aminoaxetic (H2NCH2COOH) tác dụng được với dung dịch
A. NaNO3.
B. NaCl.
C. NaOH.
D. Na2SO4.
Dung dịch của chất nào trong các chất dưới đây không làm đổi màu quỳ tím ?
A. CH3NH2.
B. NH2CH2COOH
C. HOOCCH2CH2CH(NH2)COOH.
D. CH3COONa.
Để phân biệt 3 dung dịch H2NCH2COOH, CH3COOH và C2H5NH2 chỉ cần dùng một thuốc thử là
A. dung dịch NaOH.
B. dung dịch HCl.
C. natri kim loại.
D. quỳ tím.
Tri peptit là hợp chất
A. mà mỗi phân tử có 3 liên kết peptit.
B. có liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc amino axit giống nhau.
C. có liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc amino axit khác nhau.
D. có 2 liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc α-amino axit.
Trong các chất dưới đây, chất nào là đipeptit
A. H2N-CH2-CO-NH-CH2-CH2-COOH.
B. H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-COOH.
C. H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-CO-NH-CH2-COOH.
D. H2N-CH(CH3)-CO-NH-CH2-CO-NH-CH(CH3)-COOH
Từ glyxin (Gly) và alanin (Ala) có thể tạo ra mấy chất đipeptit ?
A. 1 chất.
B. 2 chất.
C. 3 chất.
D. 4 chất.
Số đồng phân tripeptit tạo thành từ 1 phân tử glyxin và 2 phân tử alanin là
A. 2.
B. 3.
C. 5.
D. 4.
Số đồng phân tripeptit có chứa gốc của cả glyxin và alanin là
A. 6.
B. 3.
C. 5.
D. 4.
Sản phẩm cuối cùng của quá trình thủy phân các protein đơn giản nhờ chất xúc tác thích hợp là
A. α-aminoaxit.
B. β-aminoaxit.
C. axit cacboxylic.
D. este.
Số đồng phân đipeptit tạo thành từ 1 phân tử glyxin và 1 phân tử alanin là
A. 3.
B. 1.
C. 2.
D. 4.
Câu 15: Có bao nhiêu tripeptit mà phân tử chứa 3 gốc amino axit khác nhau?
A. 3 chất.
. B.5 chất.
C. 6 chất.
D. 8 chất.
