wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

AMINO ACID

Total questions: 113

Worksheet time: 1hrs 1mins

Name
Class
Date
1.

Chất nào là amino acid ?

a)

COOH - CH2- NH2

b)

CH3COOH

c)

CH3COOC2H5

d)

CH3-CHO

2.

Amino acid là

a)

hợp chất hữu cơ đa chức, có chứa 2 nhóm chức carboxyl (-COOH) và amino (-NH2).

b)

hợp chất hữu cơ đa chức, có chứa 2 loại nhóm chức carboxyl (-COOH) và amino (-NH2).

c)

hợp chất hữu cơ tạp chức, có chứa 2 nhóm chức carboxyl (-COOH) và amino (-NH2).

d)

hợp chất hữu cơ tạp chức, có chứa 2 loại nhóm chức carboxyl (-COOH) và amino (-NH2).

3.

Công thức cấu tạo của Alanine là:

a)

C2H5NH2

b)

NH2CH(CH3)COOH

c)

H2NCH2COOH

d)

CH3NH2

4.

Trong các tên gọi dưới đây, tên nào không phù hợp với chất CH3–CH(NH2)–COOH ?

a)

2-aminopropanoic acid

b)

α-aminopropionic

c)

Aniline

d)

Alanine

5.

Dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu hồng là:

a)

Lysine

b)

2- amino acetic acid

c)

glutamic acid

d)

C. methyl amin

6.

Amino acid X có phân tử khối bằng 75. Tên của X là

a)

Lysine

b)

valine

c)

alanine

d)

glycine

7.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Ở nhiệt độ thường, các amino acid đều là những chất lỏng.

b)

Các amino acid thiên nhiên hầu hết là các β-amino

c)

Amino aicd thuộc loại hợp chất hữu cơ tạp chức

d)

glutamic acid là thành phần chính của bột ngọt

8.

Phần trăm khối lượng của nguyên tố trong lysin là

a)

17,98%

b)

19,18%

c)

15,73%

d)

19,05%

9.

Cho dãy các chất: H2NCH2COOH, C6H5NH2, C2H5NH2, CH3COOH. Số chất trong dãy phản ứng được với NaOH trong dung dịch là

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

10.

Dãy chỉ chứa những amino axit có số nhóm amino và số nhóm cacboxyl bằng nhau là:

a)

A. Gly, Ala, Glu.

b)

B. Gly, Val, Lys

c)

C. Gly, Ala, Lys

d)

D. Gly, Val, Ala.

11.

α-amino axit là amino axit có nhóm amino gắn với cacbon ở vị trí số

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

12.

Hợp chất H2NCH2COOH có tên là

a)

valin.

b)

lysin.

c)

alanin.

d)

glyxin.

13.

Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh?

a)

Alanin.

b)

Glyxin.

c)

Lysin.

d)

Valin.

14.

Chất X vừa tác dụng được với dung dịch axit HCl, vừa tác dụng được với dung dịch bazơ NaOH. Chất X là

a)

CH3COOH.

b)

H2NCH2COOH.

c)

CH3CHO.

d)

CH3NH2.

15.

Dãy chỉ chứa những amino axit có số nhóm amino và số nhóm cacboxyl bằng nhau là:

a)

A. Gly, Ala, Glu.

b)

B. Gly, Val, Lys

c)

C. Gly, Ala, Lys

d)

D. Gly, Val, Ala.

16.

Amino axit nào sau đây có hai nhóm amino (NH2)?

a)

Valin

b)

Lysin

c)

Alanin

d)

Glyxin

17.

Cho m gam alanin phản ứng hết với dung dịch NaOH. Sau phản ứng, khối lượng muối thu được 11,1 gam. Giá trị m đã dùng là

a)

9,9 gam.

b)

9,8 gam.

c)

8,9 gam.

d)

7,5 gam.

18.

Amino acid là

a)

hợp chất hữu cơ đa chức, có chứa 2 nhóm chức carboxyl (-COOH) và amino (-NH2).

b)

hợp chất hữu cơ đa chức, có chứa 2 loại nhóm chức carboxyl (-COOH) và amino (-NH2).

c)

hợp chất hữu cơ tạp chức, có chứa 2 nhóm chức carboxyl (-COOH) và amino (-NH2).

d)

hợp chất hữu cơ tạp chức, có chứa 2 loại nhóm chức carboxyl (-COOH) và amino (-NH2).

19.

Công thức cấu tạo của Alanine là:

a)

C2H5NH2

b)

NH2CH(CH3)COOH

c)

H2NCH2COOH

d)

CH3NH2

20.

Trong các tên gọi dưới đây, tên nào không phù hợp với chất CH3-CH(CH3)-CH(NH2)-COOH?

a)

3-methyl-2-aminobutanoic acid

b)

Valine

c)

2-amino-3-methylbutanoic acid

d)

α - aminoisovaleric acid

21.

Trong các tên gọi dưới đây, tên nào không phù hợp với chất CH3–CH(NH2)–COOH ?

a)

2-aminopropanoic acid

b)

α-aminopropionic

c)

Aniline

d)

Alanine

22.

Dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu hồng là:

a)

Lysine

b)

2- amino acetic acid

c)

glutamic acid

d)

C. methyl amin

23.

Amino axit X có phân tử khối bằng 75. Tên của X là

a)

Lysine

b)

valine

c)

alanine

d)

glyxine

24.

Trong phân tử α- amino axit nào sau có 5 nguyên tử

a)

valine

b)

glyxine

c)

alanine

d)

lysine

25.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Ở nhiệt độ thường, các amino acid đều là những chất lỏng.

b)

Các amino acid thiên nhiên hầu hết là các β-amino axit

c)

Amino aicd thuộc loại hợp chất hữu cơ tạp chức

d)

glutamic acid là thành phần chính của bột ngọt

26.

Phát biểu không đúng là :

a)

Trong dung dịch, H2N-CH2-COOH còn tồn tại ở dạng ion lưỡng cực.

b)

Amino acid là những chất rắn, kết tinh, tan tốt trong nước và có vị ngọt.

c)

Amino acid là hợp chất hữu cơ tạp chức, phân tử chứa đồng thời nhóm amino và nhóm cacboxyl.

d)

Hợp chất H2N-CH2-COOH3N-CH3 là ester của glyxine

27.

Phần trăm khối lượng của nguyên tố nitơ trong lysin là

a)

17,98%

b)

19,18%

c)

15,73%

d)

19,05%

28.

Khi đặt ở pH = a trong một điện trường, glycine di chuyển về cực âm khi giá trị a bằng

    

a)

    1

b)

6

c)

11

d)

12

29.

Khi đặt ở pH = 6, amino acid nào sau đây chủ yếu tồn tại ở dạng cation?

       

a)

Glycine.                                 

b)

Alanine.                                 

c)

Lysine.                                   

d)

Glutamic acid.

30.

Câu 75: Khi đặt ở môi trường có pH nào trong một điện trường, alanine di chuyển về cực dương?

        A. pH = 6.                                    B. pH = 2.                                    C. pH = 1.                                    D. pH = 13.

a)

pH =6

b)

pH =2

c)

pH =1

d)

pH =13

31.

Câu 76: Khi đặt ở pH = 6, amino acid nào sau đây chủ yếu tồn tại ở dạng anion?

       

a)

Glycine.                                 

b)

Alanine.                                 

c)

Lysine.                                   

d)

Glutamic acid.

32.

Khi đặt ở pH = 6 trong một điện trường, các chất nào sau đây đều tồn tại chủ yếu ở dạng ion lưỡng cực và hầu như không di chuyển về cực dương hoặc cực âm?

       

a)

Glutamic acid, glycine, alanine.                                          

b)

Lysine, alanine, glycine.

       

c)

Alanine, glycine, valine.                                                        

d)

Glutamic acid, glycine, valine.

33.

Khi đặt ở pH = 6 trong một điện trường, amino acid nào sau đây di chuyển về cực dương?

       

a)

Glycine.                                 

b)

Alanine.                                 

c)

Lysine.                                   

d)

Glutamic acid.

34.

Valine hầu như không di chuyển khi đặt ở môi trường có pH bằng bao nhiêu trong một điện trường?

 

a)

1

b)

6

c)

13

d)

3

35.

Khi đặt ở pH = 6 trong một điện trường, amino acid nào sau đây di chuyển về cực âm?

       

a)

Glycine.                                 

b)

Alanine.                                

c)

Lysine.                                   

d)

Glutamic acid.

36.

Cho hình vẽ sau của amino acid X trong môi trường pH = 6 dưới tác dụng của điện trường:

        X có thể là

       

a)

Glycine.                                 

b)

Alanine.                                 

c)

Lysine.                                   

d)

Glutamic acid.

37.

Cho hình vẽ sau của glycine trong môi trường pH bằng bao nhiêu dưới tác dụng của điện trường?

a)

pH<6

b)

pH=6

c)

pH=2

d)

pH>6

38.

Cho hình vẽ sau của amino acid X trong môi trường pH = 6 dưới tác dụng của điện trường:

        X không thể là

      

a)

  Glycine.                                 

b)

Valine.                                   

c)

Alanine.                                 

d)

Glutamic acid.

39.

Cho hình vẽ sau của valine trong môi trường pH bằng bao nhiêu dưới tác dụng của điện trường?

       

a)

pH>6

b)

pH=6

c)

pH=12

d)

pH<6

40.

Cho hình vẽ sau của amino acid X trong môi trường pH = 6 dưới tác dụng của điện trường:

        X có thể là

    

a)

Glycine.                                 

b)

Alanine.                                 

c)

Lysine.                                   

d)

Glutamic acid.

41.

Cho hình vẽ sau của alanine trong môi trường pH bằng bao nhiêu dưới tác dụng của điện trường?

       

a)

pH=6

b)

pH>6

c)

pH<6

d)

pH=13

42.

Hợp chất nào dưới đây thuộc loại amino axit?

a)

H2NCH(CH3)COOH

b)

C2H5NH2

c)

CH3COONH4

d)

CH3NHCH3

43.

Hợp chất nào dưới đây thuộc loại amino axit?

a)

H2NCH2COOH

b)

C2H5NH2

c)

HCOONH4

d)

CH3COOC2H5

44.

Amino axit H2NCH2COOH có tên gọi là

a)

glyxin

b)

alanin

c)

valin

d)

lysin

45.

Amino axit H2NCH(CH3)COOH có tên gọi là

a)

glyxin

b)

alanin

c)

valin

d)

lysin

46.

Amino axit H2N[CH2]4CH(NH2)COOH có tên gọi là

a)

glyxin

b)

lysin

c)

alanin

d)

valin

47.

Amino axit (CH3)2CHCH(NH2)COOH có tên gọi là

a)

glyxin

b)

lysin

c)

alanin

d)

valin

48.

Amino axit HOOC[CH2]2CH(NH2)COOH có tên gọi là

a)

glyxin

b)

axit glutamic

c)

alanin

d)

valin

49.

Glyxin (H2NCH2COOH) còn có tên là

a)

axit α-amino axetic

b)

axit β-amino propionic

c)

axit α-amino butyric

d)

axit α-amino propionic

50.

Amino axit có số nhóm amino (-NH2) lớn hơn số nhóm cacboxyl (-COOH) là

a)

Lysin

b)

Glyxin

c)

Alanin

d)

Axit glutamic

51.

Amino axit có số nhóm amino (-NH2) nhỏ hơn số nhóm cacboxyl (-COOH) là

a)

Lysin

b)

Glyxin

c)

Alanin

d)

Axit glutamic

52.

Aminoaxit nào sau đây trong phân tử có hai nhóm cacboxyl và một nhóm amino?

a)

glyxin

b)

lysin

c)

axit glutamic

d)

alanin

53.

Aminoaxit nào sau đây phân tử có một nhóm cacboxyl và hai nhóm amino?

a)

glyxin

b)

lysin

c)

axit glutamic

d)

alanin

54.

Alanin là chất có công thức phân tử

a)

C6H7N

b)

C2H5O2N

c)

C7H9N

d)

C3H7O2N

55.

Glyxin là chất có công thức phân tử

a)

C6H7N

b)

C2H5O2N

c)

C7H9N

d)

C3H7O2N

56.

Amino axit nào sau đây có 5 nguyên tử cacbon?

a)

Glyxin

b)

Alanin

c)

Valin

d)

Lysin

57.

Amino axit nào sau đây có 4 nguyên tử oxi?

a)

Gly

b)

Ala

c)

Val

d)

Glu

58.

Amino axit nào sau đây có 11 nguyên tử hiđro?

a)

Glyxin

b)

Alanin

c)

Valin

d)

Lysin

59.

Amino axit nào sau đây có 6 nguyên tử cacbon?

a)

Glyxin

b)

Alanin

c)

Valin

d)

Lysin

60.

Amino axit nào sau đây có 2 nguyên tử cacbon?

a)

Glyxin

b)

Alanin

c)

Valin

d)

Lysin

61.

Amino axit nào sau đây có 3 nguyên tử cacbon?

a)

Glyxin

b)

Alanin

c)

Valin

d)

Lysin

62.

Amino axit là những hợp chất hữu cơ chứa các nhóm chức :

  

a)

cacboxyl và hidroxyl  

b)

hidroxyl và amino   

c)

cacboxyl và amino  

d)

cacbonyl và amino

63.

Hợp chất nào dưới đây thuộc loại amino axit ?

  

a)

CH3COOC2H5

b)

HCOONH4

c)

C2H5NH2     

d)

H2NCH­2COOH

64.

Trong dung dịch H2N-CH2-COOH tồn tại chủ yếu ở dạng :

    

a)

Ion lưỡng cực

b)

Anion      

c)

Cation

d)

Phân tử trung hòa

65.

Chất nào có nhiệt độ nóng chảy cao nhất trong các chất sau

   

a)

CH2(NH2)COOH. 

b)

CH3CH2OH. 

c)

CH3CH2NH2.  

d)

CH3COOCH3.

66.

Trong phân tử chất nào sau đây không chứa nguyên tố nitơ?

a)

axit glutamic

b)

amilopectin

c)

glyxin

d)

anilin

67.

Ở điều kiện thích hợp, amino axit tác dụng với chất nào sau đây tạo thành muối amoni?

a)

NaOH

b)

HCl

c)

CH3OH

d)

KOH

68.

Axit amino axetic (H2NCH2COOH) tác dụng được với dung dịch nào sau đây?

a)

NaNO3

b)

NaCl

c)

HCl

d)

Na2SO4

69.

Ở điều kiện thích hợp amino axit phản ứng với chất nào sau đây tạo thành este?

a)

HCl

b)

NaOH

c)

CH3OH

d)

CH3COOH

70.

Ở điều kiện thích hợp, amino axit H2NCH2COOH không phản ứng với chất nào?

a)

KNO3

b)

NaOH

c)

HCl

d)

H2NCH(CH3)COOH

71.

Dung dịch glyxin (axit α-aminoaxetic) phản ứng được với dung dịch nào sau đây?

a)

NaOH

b)

NaNO3

c)

KCl

d)

Na2SO4

72.

Dung dịch alanin (axit α-aminopropionic) phản ứng được với dung dịch nào sau đây?

a)

HCl

b)

KNO3

c)

NaCl

d)

NaNO3

73.

Dung dịch alanin (axit α-aminopropionic) phản ứng được với dung dịch nào sau đây?

a)

NaOH

b)

NaNO3

c)

KCl

d)

Na2SO4

74.

Dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu hồng là:

a)

Lysine

b)

2- amino acetic acid

c)

glutamic acid

d)

C. methyl amin

75.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Ở nhiệt độ thường, các amino acid đều là những chất lỏng.

b)

Các amino acid thiên nhiên hầu hết là các β-amino axit

c)

Amino aicd thuộc loại hợp chất hữu cơ tạp chức

d)

glutamic acid là thành phần chính của bột ngọt

76.

Cho dãy các chất: H2NCH2COOH, C6H5NH2, C2H5NH2, CH3COOH. Số chất trong dãy phản ứng được với NaOH trong dung dịch là

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

77.

Cho m gam alanin phản ứng hết với dung dịch NaOH. Sau phản ứng, khối lượng muối thu được 11,1 gam. Giá trị m đã dùng là

a)

9,9 gam.

b)

9,8 gam.

c)

8,9 gam.

d)

7,5 gam.

78.

Trong dung dịch H2N-CH2-COOH tồn tại chủ yếu ở dạng :

    

a)

Ion lưỡng cực

b)

Anion      

c)

Cation

d)

Phân tử trung hòa

79.

Axit amino axetic (H2NCH2COOH) tác dụng được với dung dịch nào sau đây?

a)

NaNO3

b)

NaCl

c)

HCl

d)

Na2SO4

80.

Ở điều kiện thích hợp, amino axit tác dụng với chất nào sau đây tạo thành muối amoni?

a)

NaOH

b)

HCl

c)

CH3OH

d)

KOH

81.

Ở điều kiện thích hợp amino axit phản ứng với chất nào sau đây tạo thành este?

a)

HCl

b)

NaOH

c)

CH3OH

d)

CH3COOH

82.

Ở điều kiện thích hợp, amino axit H2NCH2COOH không phản ứng với chất nào?

a)

KNO3

b)

NaOH

c)

HCl

d)

H2NCH(CH3)COOH

83.

Dung dịch glyxin (axit α-aminoaxetic) phản ứng được với dung dịch nào sau đây?

a)

NaOH

b)

NaNO3

c)

KCl

d)

Na2SO4

84.

Dung dịch alanin (axit α-aminopropionic) phản ứng được với dung dịch nào sau đây?

a)

HCl

b)

KNO3

c)

NaCl

d)

NaNO3

85.

Dung dịch alanin (axit α-aminopropionic) phản ứng được với dung dịch nào sau đây?

a)

NaOH

b)

NaNO3

c)

KCl

d)

Na2SO4

86.

Chất nào sau đây có thể tham gia phản ứng trùng ngưng?

a)

C2H5OH

b)

CH2=CHCOOH

c)

CH3COOH

d)

H2NCH2COOH

87.

Dung dịch chất nào sau làm quỳ tím hóa xanh?

a)

Axit glutamic.

b)

Alanin.

c)

Lysin.

d)

Glyxin.

88.

Tính lưỡng tính của H2N-CH2-COOH được chứng minh thông qua phản ứng với hai chất nào sau đây?

a)

Na2CO3, HCl.

b)

NaOH, NH3.

c)

HCl, NaOH.

d)

HNO3, CH3COOH.

89.

Chất nào sau đây vừa phản ứng được với dung dịch KOH, vừa phản ứng được với dung dịch HCl?

a)

C2H5OH.

b)

CH3COOH.

c)

H2N-CH2-COOH.

d)

C2H6.

90.

Axit amino axetic (NH2-CH2-COOH) tác dụng được với dung dịch nào sau đây?

a)

NaNO3.

b)

NaCl.

c)

HCl.

d)

Na2SO4.

91.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về aminoaxit?

a)

Aminoaxit tồn tại trong thiên nhiên thường là α-aminoaxit.

b)

Dung dịch aminoaxit luôn đổi màu quỳ tím.

c)

Hầu hết ở thể rắn, ít tan trong nước

d)

Là hợp chất hữu cơ đa chức.

92.

Trong các dung dịch: CH3-CH2-NH2, H2N-CH2-COOH; H2N-CH2-CH(NH2)-COQH; HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH, số dung dịch làm xanh quỳ tím là

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

93.

Amino axit là hợp chất hữu cơ trong phân tử

a)

A. chứa nhóm cacboxyl và nhóm amino.

b)

B. chỉ chứa nhóm amino.

c)

C. chỉ chứa nhóm cacboxyl.

d)

D. chỉ chứa nitơ hoặc cacbon.

94.

Trong các chất dưới đây, chất nào là glixin?

a)

A. H2N-CH2-COOH

b)

B. CH3-CH(NH2)-COOH

c)

C. HOOC-CH2CH(NH2)COOH

d)

D. H2N-CH2-CH2-COOH

95.

Dung dịch của chất nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím :

a)

A. Glixin (CH2NH2-COOH)

b)

B. Lizin (H2NCH2-[CH2]3CH(NH2)-COOH)

c)

C. Axit glutamic (HOOCCH2CHNH2COOH)

d)

D. Natriphenolat (C6H5ONa)

96.

Chất X vừa tác dụng được với axit, vừa tác dụng được với bazơ. Chất X là

a)

A. CH3COOH.

b)

B. H2NCH2COOH.

c)

C. CH3CHO.

d)

D. CH3NH2.

97.

Chất nào sau đây vừa tác dụng được với H2NCH2COOH, vừa tác dụng được với CH3NH2?

a)

A. NaCl.

b)

B. HCl.

c)

C. CH3OH.

d)

D. NaOH.

98.

Chất rắn không màu, dễ tan trong nước, kết tinh ở điều kiện thường là

a)

A. C6H5NH2.

b)

B. C2H5OH.

c)

C. H2NCH2COOH.

d)

D. CH3NH2.

99.

Chất tham gia phản ứng trùng ngưng là

a)

A. C2H5OH.

b)

B. CH2 = CHCOOH.

c)

C. H2NCH2COOH.

d)

D. CH3COOH.

100.

Cho dãy các chất: C6H5NH2 (anilin), H2NCH2COOH, CH3CH2COOH, CH3CH2CH2NH2, C6H5OH (phenol). Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch HCl là

a)

A. 4.

b)

B. 2.

c)

C. 3.

d)

D. 5.

101.

Để chứng minh aminoaxit là hợp chất lưỡng tính ta có thể dùng phản ứng của chất này lần lượt với

a)

A. dung dịch KOH và dung dịch HCl.

b)

B. dung dịch NaOH và dung dịch NH3.

c)

C. dung dịch HCl và dung dịch Na2SO4 .

d)

D. dung dịch KOH và CuO.

102.

Chất phản ứng được với các dung dịch: NaOH, HCl là

a)

A. C2H6.

b)

B. H2N-CH2-COOH.

c)

C. CH3COOH.

d)

D. C2H5OH.

103.

Axit aminoaxetic (H2NCH2COOH) tác dụng được với dung dịch

a)

A. NaNO3.

b)

B. NaCl.

c)

C. NaOH.

d)

D. Na2SO4.

104.

Dung dịch của chất nào trong các chất dưới đây không làm đổi màu quỳ tím ?

a)

A. CH3NH2.

b)

B. NH2CH2COOH

c)

C. HOOCCH2CH2CH(NH2)COOH.

d)

D. CH3COONa.

105.

Để phân biệt 3 dung dịch H2NCH2COOH, CH3COOH và C2H5NH2 chỉ cần dùng một thuốc thử là

a)

A. dung dịch NaOH.

b)

B. dung dịch HCl.

c)

C. natri kim loại.

d)

D. quỳ tím.

106.

Tri peptit là hợp chất

a)

A. mà mỗi phân tử có 3 liên kết peptit.

b)

B. có liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc amino axit giống nhau.

c)

C. có liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc amino axit khác nhau.

d)

D. có 2 liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc α-amino axit.

107.

Trong các chất dưới đây, chất nào là đipeptit

a)

A. H2N-CH2-CO-NH-CH2-CH2-COOH.

b)

B. H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-COOH.

c)

C. H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-CO-NH-CH2-COOH.

d)

D. H2N-CH(CH3)-CO-NH-CH2-CO-NH-CH(CH3)-COOH

108.

Từ glyxin (Gly) và alanin (Ala) có thể tạo ra mấy chất đipeptit ?

a)

A. 1 chất.

b)

B. 2 chất.

c)

C. 3 chất.

d)

D. 4 chất.

109.

Số đồng phân tripeptit tạo thành từ 1 phân tử glyxin và 2 phân tử alanin là

a)

A. 2.

b)

B. 3.

c)

C. 5.

d)

D. 4.

110.

Số đồng phân tripeptit có chứa gốc của cả glyxin và alanin là

a)

A. 6.

b)

B. 3.

c)

C. 5.

d)

D. 4.

111.

Sản phẩm cuối cùng của quá trình thủy phân các protein đơn giản nhờ chất xúc tác thích hợp là

a)

A. α-aminoaxit.

b)

B. β-aminoaxit.

c)

C. axit cacboxylic.

d)

D. este.

112.

Số đồng phân đipeptit tạo thành từ 1 phân tử glyxin và 1 phân tử alanin là

a)

A. 3.

b)

B. 1.

c)

C. 2.

d)

D. 4.

113.

Câu 15: Có bao nhiêu tripeptit mà phân tử chứa 3 gốc amino axit khác nhau?

a)

      A. 3 chất.                          

b)

      .                           B.5 chất.                    

c)

         C. 6 chất.                 

d)

     D. 8 chất.