wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Lịch Sử

Total questions: 89

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Lịch sử được hiểu là

a)

những gì đã diễn ra trong quá khứ.

b)

những gì đang diễn ra ở hiện tại.

c)

ngành khoa học dự đoán về tương lai.

d)

những gì sẽ diễn ra trong tương lai.

2.

Hiện thực lịch sử được hiểu là

a)

quá trình con người tái hiện lại quá khứ.

b)

những hiểu biết của con người về quá khứ.

c)

những nghiên cứu về quá khứ loài người.

d)

tất cả những gì đã diễn ra trong quá khứ.

3.

lịch sử được con người nhận thức được hiểu là

a)

những hiểu biết của con người về hiện thực lịch sử.

b)

tất cả những hoạt động của con người trong quá khứ.

c)

ngành khoa học nghiên cứu về lịch sử xã hội loài người.

d)

một phương pháp nghiên cứu, tìm hiểu về lịch sử.

4.

Đối tượng nghiên cứu của Sử học là

a)

các hành tinh trong hệ Mặt Trời.

b)

các loài sinh vật trên Trái Đất.

c)

toàn bộ quá khứ của loài người.

d)

quá trình hình thành Trái Đất.

5.

Nội dung nào sau đây không phải chức năng khoa học của Sử học?

a)

Khôi phục các sự kiện lịch sử diễn ra trong quá khứ.

b)

Rút ra bài học kinh nghiệm cho cuộc sống hiện tại.

c)

Giáo dục tư tưởng, tình cảm, đạo đức cho con người.

d)

Dự báo về tương lai của con người và xã hội loài người.

6.

Nội dung nào sau đây không phải là nhiệm vụ của Sử học?

a)

Cung cấp tri thức khoa học cho con người.

b)

Tái hiện lại những sự kiện trong quá khứ.

c)

Truyền bá những giá trị truyền thống tốt đẹp.

d)

Góp phần dự báo về tương lai của nhân loại.

7.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng về hiện thực lịch sử?

a)

Là nhận thức của con người về quá khứ.

b)

Tồn tại hoàn toàn khách quan.

c)

Phụ thuộc vào ý muốn của con người.

d)

Có thể thay đổi theo thời gian.

8.

Sử học có chức năng nào sau đây?

a)

Khoa học và nghiên cứu.

b)

Khoa học và xã hội.

c)

Khoa học và giáo dục.

d)

Khoa học và nhân văn.

9.

Nội dung nào sau đây là nhiệm vụ của Sử học?

a)

Nhận thức, giáo dục và dự báo.

b)

Nghiên cứu, học tập và dự báo.

c)

Giáo dục, khoa học và dự báo.

d)

Nhận thức, khoa học và giáo dục.

10.

Lịch sử được con người nhận thức không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

Nhu cầu và năng lực của người tìm hiểu.

b)

Điều kiện và phương pháp để tìm hiểu.

c)

Mức độ phong phú của thông tin sử liệu.

d)

Những điều kiện không gian, địa lí.

11.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng đặc điểm của lịch sử được con người nhận thức?

a)

Lịch sử được con người nhận thức luôn phản ánh đúng hiện thực lịch sử.

b)

Lịch sử được con người nhận thức không thể tái hiện đầy đủ hiện thực lịch sử.

c)

Lịch sử được con người nhận thức thường lạc hậu hơn hiện thực lịch sử.

d)

Lịch sử được con người nhận thức độc lập, khách quan với hiện thực lịch sử.

12.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng khái niệm sử học?

a)

Khoa học nghiên cứu về quá khứ của loài người.

b)

Tất cả những gì đã diễn ra trong quá khứ.

c)

Tất cả những gì đã và đang diễn ra ở hiện tại.

d)

Khoa học nghiên cứu về lịch sử các loài sinh vật.

13.

Nội dung nào sau đây không phải là chức năng của Sử học?

a)

Giáo dục tư tưởng, tình cảm, đạo đức.

b)

Rút ra bài học kinh nghiệm cho cuộc sống.

c)

Khôi phục các sự kiện lịch sử trong quá khứ.

d)

Góp phần dự báo về tương lai của đất nước.

14.

Giáo dục tư tưởng, tình cảm, đạo đức và rút ra bài học kinh nghiệm hiện tại là chức năng nào sau đây của Sử học?

a)

Xã hội.

b)

Khoa học.

c)

Giáo dục.

d)

Dự báo.

15.

Khoảng cách giữa hiện thực lịch sử và lịch sử được con người nhận thức do yếu tố nào sau đây?

a)

Phụ thuộc mục đích, thái độ người tìm hiểu lịch sử.

b)

Phụ thuộc giới tính người tìm hiểu lịch sử.

c)

Phụ thuộc độ tuổi người tìm hiểu lịch sử.

d)

Phụ thuộc vào thể trạng người tìm hiểu lịch sử.

16.

Hai nhiệm vụ cơ bản của công tác chuẩn bị sử liệu là

a)

phân loại và tìm kiếm, thu thập sử liệu.

b)

sưu tầm, thu thập và xử lý thông tin sử liệu.

c)

thẩm định, so sánh các nguồn sử liệu.

d)

tìm kiếm và lập danh mục sử liệu sử liệu.

17.

Nội dung nào sau đây không phải là hình thức để học tập và tìm hiểu lịch sử?

a)

Đọc sách lịch sử.

b)

Tham quan di tích lịch sử.

c)

Xem phim khoa học viễn tưởng.

d)

Nghe các bài hát có nội dung về lịch sử.

18.

Nội dung nào sau đây không phải là hình thức tìm hiểu và học tập lịch sử ?

a)

Học tập trong phòng thí nghiệm.

b)

Tham quan các khu tưởng niệm.

c)

Tham quan các di tích lịch sử.

d)

Tham quan các bảo tàng lịch sử.

19.

Nội dung nào thể hiện lịch sử hiện hữu khắp nơi ?

a)

tri thức lịch sử chỉ tiếp thu ở trên lớp học.

b)

Lịch sử chỉ thể hiện ở chiến trường.

c)

Lịch sử chỉ được thể hiện qua các câu chuyện.

d)

Những gì quanh ta đều là chứng nhân lịch sử.

20.

Khám phá lịch sử giúp con người hiểu biết được

a)

vai trò của lịch sử.

b)

văn minh nhân loại.

c)

bản chất của xã hội.

d)

khả năng của bản thân.

21.

Học tập và nghiên cứu lịch sử đưa đến cho con người cơ hội nào sau đây?

a)

Trở thành nhà quân sự lỗi lạc.

b)

Cơ hội về nghề nghiệp mới.

c)

Cơ hội về tương lai mới.

d)

Trở thành nhà chính trị gia.

22.

Hiểu biết sâu sắc về lịch sử và văn hóa dân tộc Việt Nam, của các nước trong khu vực và thế giới sẽ tạo ra cơ hội nào sau đây?

a)

Định hướng nghề nghiệp.

b)

Hiểu biết về tương lai.

c)

Hợp tác về kinh tế.

d)

Hội nhập thành công.

23.

Một trong những yếu tố giúp chúng ta hội nhập thành công với khu vực và thế giới trong xu thế hiện nay là phải

a)

học tập về lịch sử địa phương.

b)

giao lưu học hỏi về văn hóa.

c)

hiểu biết sâu sắc về lịch sử.

d)

tham gia diễn đàn kinh tế.

24.

Trong cuộc sống hàng ngày, tri thức lịch sử giúp cho cho con người

a)

chỉ quan tâm nghiên cứu, tìm hiểu và khám phá lịch sử.

b)

nhận thức sâu sắc về những gì diễn ra ở cuộc sống hiện tại.

c)

vận dụng kinh nghiệm từ quá khứ vào cuộc sống hiện tại.

d)

Phán đoán chính xác về tương lai đất nước, quê hương.

25.

Một trong những cơ hội thôi thúc lớp người đi sau tham gia tìm tòi, khám phá lịch sử?

a)

Khám phá lịch sử mở ra cơ hội làm giàu cho bản thân và xã hội.

b)

Những khoảng trống và những bí ẩn trong nghiên cứu lịch sử.

c)

Nhiều vấn đề cấp bách đặt ra đòi hỏi nhà sử học phải giải quyết.

d)

Lịch sử là nhân tố quyết định cho sự phát triển nghề nghiệp.

26.

Nội dung nào không phải là tác dụng trong việc khám phá và nghiên cứu lịch sử?

a)

Hiểu biết được những thành tựu và văn minh nhân loại.

b)

Hiểu biết được những kinh nghiệm quý báu từ lịch sử.

c)

Rút ra những bài học có giá trị từ lịch sử.

d)

Tạo ra một kho tàng tri thức cho nhân loại.

27.

Trong xu thế hội nhập quốc tế hiện nay, khi tiếp thu những thành tựu văn hóa nhân loại, đòi hỏi chúng ta phải

a)

tiếp thu một cách toàn diện.

b)

sáng tạo, đổi mới và điều chỉnh.

c)

chủ động tiếp thu có chọn lọc.

d)

chú trọng văn hóa phương Tây.

28.

Trong xu thế hội nhập quốc tế hiện nay, hiểu sâu sắc lịch sử và văn hóa của các nước trong khu vực và thế giới giúp chúng ta

a)

can thiệp vào lịch sử các nước.

b)

đóng cửa ngừng giao lưu với thế giới.

c)

chi phối các nước nhỏ hơn ta.

d)

giúp chúng ta hội nhập thành công.

29.

Nhận định nào sau đây phản ánh không đúng khi nói đến sự cần thiết của việc học tập, khám phá lịch sử suốt đời?

a)

Tri thức lịch sử luôn biến đổi và phát triển không ngừng.

b)

Tri thức lịch sử gắn liền với sự xuất hiện nguồn sử liệu mới.

c)

Nhận thức về sự kiện, hiện tượng lịch sử có thể thay đổi.

d)

Nhận thức lịch sử phụ thuộc vào nội dung nghiên cứu.

30.

Nội dung nào phản ánh không đúng khi nói đến sự cần thiết của việc học tập và khám phá lịch sử hiện nay?

a)

Học tập lịch sử chỉ diễn ra khi còn ngồi trên ghế nhà trường.

b)

Học tập lịch sử diễn ra mọi lúc, mọi nơi trong cuộc sống.

c)

Học tập lịch sử thông qua tham quan di tích, bảo tàng lịch sử.

d)

Học tập lịch sử thông qua phim ảnh, âm nhạc, truyện kể.

31.

Nội dung nào sau đây không phải là lí do cần học tập lịch sử suốt đời?

a)

Cần vận dụng tri thức lịch sử vào cuộc sống.

b)

Cần bỏ qua quá khứ để hướng tới tương lai.

c)

Lịch sử còn nhiều bí ẩn cần khám phá.

d)

Giúp chung ta chung sống với thế giới.

32.

Điều cốt lõi trong hoạt động bảo tồn di sản văn hóa là phải đảm bảo tính

a)

hiện đại.

b)

nguyên trạng.

c)

hệ thống.

d)

nhân tạo.

33.

Cơ sở khoa học cho công tác bảo tồn và phát huy giá trị của di sản đảm bảo yêu cầu cốt lõi là kết quả nghiên cứu của

a)

Sử học.

b)

Địa lí.

c)

Văn học.

d)

Toán học.

34.

Ngành khoa học đóng vai trò quan trọng nhất trong việc khẳng định giá trị di sản là

a)

Hóa học.

b)

Sử học.

c)

Văn học.

d)

Toán học.

35.

Công tác bảo tồn và phát huy giá trị di sản văn hóa vật thể có vai trò như thế nào?

a)

Góp phần lưu trữ và thực hành di sản từ thế hệ này sang thế hệ khác.

b)

Góp phần phát triển đa dạng sinh học và làm tăng giá trị của di sản.

c)

Tạo ra môi trường thuận lợi cho sự sinh sống và phát triển của các di sản.

d)

Hạn chế tác động tiêu cực của điều kiện tự nhiên và con người đến di sản.

36.

Vai trò của công tác bảo tồn và phát huy giá trị di sản văn hóa phi vật thể là gì?

a)

Khắc phục tác động tiêu cực của điều kiện tự nhiên đến di sản.

b)

Góp phần tái tạo, giữ gìn và lưu truyền giá trị di sản qua các thế hệ.

c)

Góp phần bảo vệ sự đa dạng văn hóa và đa dạng sinh học trên toàn cầu.

d)

Tạo môi trường thuận lợi cho sự sinh sống và phát triển của di sản.

37.

Ngành nào sau đây đã góp phần thúc đẩy việc bảo vệ di sản văn hóa, di tích lịch sử của các quốc gia?

a)

Du lịch.

b)

Kiến trúc.

c)

Kinh tế.

d)

Dịch vụ.

38.

Nhu cầu tham quan, trải nghiệm di sản, di tích cuả du khách thôi thúc các cấp chính quyền địa phương

a)

đầu tư xây mới thêm nhiều di sản, di tích.

b)

mở rộng quy mô, hiện đại hóa di sản, di tích.

c)

tranh thủ tối đa di tích để hút khách du lịch.

d)

gìn giữ, bảo tồn và phát huy di tích, di sản.

39.

Công tác bảo vệ, bảo quản, tu bổ, phục hồi di sản văn hóa được xem là nhiệm vụ

a)

thường xuyên và quan trọng.

b)

mang tính chiến lược lâu dài.

c)

trước mắt phải thực hiện ngay.

d)

xuyên suốt và cấp bách hiện nay.

40.

Lịch sử và văn hóa có vai trò như thế nào đối với sự phát triển ngành du lịch?

a)

Thúc đẩy quá trình giao lưu và hội nhập với thế giới.

b)

Mang lại nguồn lực cho sự phát triển kinh tế - xã hội.

c)

Là nguồn tài nguyên quý giá để phát triển ngành du lịch.

d)

Góp phần quảng bá lịch sử, văn hóa đất nước ra bên ngoài.

41.

Di sản nào sau đây được xem là di sản văn hóa vật thể?

a)

Đàn ca tài tử.

b)

Nghệ thuật ca trù.

c)

Hát xướng, hát xoan.

d)

Thành quách, lăng tẩm.

42.

Di sản nào sau đây được xem là di sản văn hóa phi vật thể?

a)

Cung điện.

b)

Đờn ca tài tử.

c)

Lăng tẩm.

d)

Nhà cổ.

43.

Di sản nào sau đây được xem là di sản văn hóa phi vật thể?

a)

Cung điện.

b)

Nhà cổ.

c)

Lăng tẩm.

d)

Hát Xoan.

44.

Di sản văn hóa được bảo tồn và phát huy giá trị của mình sẽ góp phần phát triển

a)

kinh tế - chính trị

b)

kinh tế - tư tưởng

c)

kinh tế - xã hội

d)

chính trị - xã hội

45.

Tổ chức quốc tế nào sau đây ghi danh, công nhận các danh mục di sản văn hóa thế giới?

a)

ASEAN

b)

NATO

c)

UNESCO

d)

WTO

46.

Yếu tố cốt lõi trong hoạt động bảo tồn di sản là gì?

a)

Xác định giá trị thực tế của di sản

b)

Phát huy giá trị của di sản văn hóa

c)

Đảm bảo tính nguyên trạng của di sản

d)

Tu bổ và phục hồi di sản thường xuyên

47.

Nhiệm vụ thường xuyên và quan trọng hàng đầu trong công tác quản lí di sản văn hóa của mỗi quốc gia là

a)

bảo vệ, bảo quản, tu bổ di sản

b)

chăm sóc, giữ gìn di sản, làm mới

c)

sửa chữa theo hướng hiện đại

d)

ưu tiên phát huy giá trị di sản

48.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng vai trò của Sử học đối với công tác bảo tồn và phát huy giá trị di sản?

a)

Kết quả nghiên cứu của Sử học là cơ sở khoa học để xác định giá trị của di sản

b)

Sử học tái hiện đầy đủ mọi giá trị của di sản văn hóa và di sản thiên nhiên

c)

Sử học giúp cho giá trị của di sản văn hóa và di sản thiên nhiên luôn bền vững

d)

Các phương pháp nghiên cứu Sử học luôn phục dựng lại nguyên vẹn di sản

49.

Một trong những giải pháp góp phần quan trọng khắc phục các tác động tiêu cực của điều kiện tự nhiên và con người đến giá trị di sản văn hóa phi vật thể là

a)

bảo tồn và phát huy

b)

tái tạo và trùng tu

c)

gìn giữ và làm mới

d)

đầu tư và phát triển

50.

Một trong những cơ sở khoa học để bảo tồn và phát huy di sản văn hóa là giá trị

a)

lịch sử, văn hóa.

b)

kinh tế, thương mại.

c)

kinh tế, xã hội.

d)

lịch sử, địa lí.

51.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng mối quan hệ giữa lịch sử và văn hóa với ngành du lịch?

a)

Chỉ có lịch sử tác động lên ngành du lịch.

b)

Tồn tại độc lập, không liên quan đến nhau.

c)

Có mối quan hệ tương tác hai chiều.

d)

Chỉ ngành du lịch mới tác động đến lịch sử.

52.

Nội dung nào sau đây không phải là vai trò của du lịch trong việc bảo tồn di tích lịch sử và văn hóa?

a)

Đề xuất giải pháp bảo tồn và phát triển.

b)

Quảng bá lịch sử, văn hóa cộng đồng.

c)

Kết nối, nâng cao vị thế của ngành du lịch, lịch sử.

d)

Góp phần ổn định an ninh chính trị của quốc gia.

53.

Nội dung nào sau đây không phải là vai trò của lịch sử, văn hóa đối với sự phát triển của ngành du lịch

a)

là di sản, tài nguyên quý giá để phát triển du lịch.

b)

cung cấp tri thức lịch sử, văn hóa để phát triển du lịch.

c)

đề xuất ý tưởng, kế hoạch xây dựng chiến lược phát triển.

d)

là yếu tố quyết định hàng đầu đối với sự phát triển du lịch.

54.

Nội dung nào sau đây không phải là vai trò của Sử học với việc bảo tồn phát huy giá trị di sản văn hóa, thiên nhiên?

a)

Nghiên cứu hình thành, phát triển của di sản.

b)

Xác định vị trí, vai trò, ý nghĩa của di sản.

c)

Cung cấp thông tin phục vụ bảo tồn, phát huy di sản.

d)

Hoạch định chiến lược bảo tồn, phát huy di sản.

55.

Nội dung nào sau đây không được xem là biện pháp để bảo tồn và phát huy tốt hơn giá trị của di sản văn hóa?

a)

Tăng cường tuyên truyền, phổ biến, giáo dục pháp luật.

b)

Nâng cao hiệu quả quản lý nhà nước về di sản văn hóa.

c)

Phát huy vai trò của cộng đồng trong bảo tồn di sản.

d)

Làm mới lại các di sản văn hóa đang bị xuống cấp.

56.

Du lịch có vai trò như thế nào trong việc bảo tồn di tích lịch sử và văn hóa?

a)

Nguồn lực hỗ trợ.

b)

Can thiệp trực tiếp.

c)

Hoạch định đường lối.

d)

Tổ chức thực hiện.

57.

Nội dung nào sau đây phản ánh không đúng khía cạnh về giá trị của những di sản văn hóa?

a)

kiến trúc.

b)

lịch sử.

c)

văn hóa.

d)

hiện đại.

58.

Điểm giống nhau cơ bản của di sản văn hóa vật thể và di sản văn hóa phi vật thể là

a)

có giá trị lịch sử, văn hóa, khoa học.

b)

sản phẩm vật chất có giá trị kinh tế.

c)

sản phẩm tinh thần có giá trị khoa học.

d)

có giá trị chính trị, văn hóa, xã hội.

59.

Công tác xác định giá trị, bảo tồn và phát huy giá trị đích thực của di sản chứng minh mối quan hệ

a)

giữa Sử học với công tác bảo tồn và phát huy giá trị các di sản.

b)

giữa Sử học với công nghiệp văn hóa.

c)

giữa công nghiệp văn hóa với Sử học.

d)

giữa Sử học với phát triển du lịch.

60.

Di sản văn hóa và di sản thiên nhiên có mối quan hệ như thế nào với lịch sử?

a)

Là toàn bộ quá khứ lịch sử

b)

Là một bộ phận của lịch sử

c)

Là tất cả sự thật lịch sử

d)

Là nhận thức về lịch sử

61.

Các loại hình di sản văn hóa đóng vai trò như thế nào đối với việc nghiên cứu lịch sử?

a)

là yếu tố có thể kiểm tra tính xác thực của thông tin.

b)

là tài liệu tham khảo quan trọng, không thể thay thế.

c)

là nguồn sử liệu thành văn đáng tin cậy.

d)

là nguồn sử liệu đặc biệt quan trọng

62.

Tổng thể những giá trị vật chất và tinh thần do con người sáng tạo ra trong quá trình lịch sử được gọi là

a)

văn minh

b)

văn hóa

c)

chữ viết

d)

nhà nước

63.

Sự tiến bộ về vật chất và tinh thần của xã hội loài người, trạng thái phát triển cao của văn hóa được gọi là

a)

trí tuệ

b)

văn minh

c)

xã hội

d)

đẳng cấp

64.

Cư dân Ai Cập cổ đại đã sớm tạo ra chữ viết riêng của mình, gọi là chữ

a)

La - tinh

b)

Hán Nôm

c)

tượng hình

d)

Quốc ngữ

65.

Kĩ thuật ướp xác là một trong những thành tựu tiêu biểu của văn minh Ấn Độ trên lĩnh vực nào sau đây?

a)

Thiên văn

b)

Y học

c)

Văn học

d)

Kiến trúc

66.

Kim tự tháp là công trình kiến trúc tiêu biểu của nền văn minh cổ đại nào sau đây?

a)

La Mã

b)

Trung Quốc

c)

Hy Lạp

d)

Ai Cập

67.

Cư dân Ấn Độ đã sớm tạo ra chữ viết riêng của mình, gọi là chữ

a)

La - tinh

b)

Hán

c)

Phạn

d)

Nôm

68.

Phật giáo có nguồn gốc từ quốc gia nào sau đây?

a)

Mianma

b)

Ấn Độ

c)

Anh

d)

Pháp

69.

Phát minh ra chữ số tự nhiên và số 0 là thành tựu nổi bật của nền văn minh nào sau đây?

a)

Ai Cập

b)

Ấn Độ

c)

Trung Quốc

d)

Lưỡng Hà

70.

Ấn Độ là quê hương của những tôn giáo lớn nào sau đây?

a)

Phật giáo, Đạo giáo.

b)

Phật giáo, Hin-đu giáo.

c)

Thiên Chúa giáo, Hồi giáo.

d)

Phật giáo, Hồi giáo.

71.

Một trong những chữ viết cổ do người Trung Quốc sáng tạo ra là

a)

chữ Nôm

b)

chữ Phạn

c)

chữ Kim văn

d)

chữ La - tinh

72.

Chữ tượng hình của người Trung Hoa khắc trên mai rùa, xương thú được gọi là

a)

Chữ Tiểu triện

b)

Chữ Đại Triện

c)

Chữ Lệ thư

d)

Chữ Giáp cốt

73.

Học thuyết nào sau đây đã trở thành hệ tư tưởng chính thống của chế độ quân chủ chuyên chế ở Trung Quốc?

a)

Đạo giáo

b)

Phật giáo

c)

Nho giáo

d)

Hồi giáo

74.

"Sử dụng hệ số đếm thập phân, tính được diện tích các hình phẳng, thể tích các hình khối" là thành tựu của văn minh Trung Hoa trên lĩnh vực nào sau đây?

a)

Kiến trúc

b)

Điêu khắc

c)

Toán học

d)

Y học

75.

Một trong những phát minh lớn về kĩ thuật của người Trung Hoa thời cổ đại là

a)

máy tính điện tử.

b)

kĩ thuật in.

c)

động cơ hơi nước.

d)

động cơ điện.

76.

Nội dung nào sau đây là yếu tố cơ bản để xác định loài người bước vào thời kì văn minh?

a)

Chữ viết, nhà nước.

b)

Tín ngưỡng, tôn giáo.

c)

Công cụ bằng đá.

d)

Nguyên tắc công bằng.

77.

Nội dung nào sau đây là nguồn gốc dẫn đến sự xuất hiện sớm của chữ viết ở Ai Cập thời kì cổ đại?

a)

Nhu cầu ghi chép và lưu trữ những gì đã diễn ra

b)

Nhu cầu của sản xuất nông nghiệp đúng thời vụ

c)

Nhu cầu sáng tác các tác phẩm văn học nghệ thuật

d)

Nhu cầu đo đạc lại ruộng đất theo định kì hàng năm

78.

Đối với thế giới, những thành tựu của nền văn minh Ai Cập cổ đại có ý nghĩa nào sau đây?

a)

Thể hiện trí tuệ và sự sáng tạo vĩ đại của cư dân Ai Cập cổ đại.

b)

Tạo tiền đề cho sự phát triển của văn minh Ai Cập sau này.

c)

Đặt nền móng sự phát triển văn minh nhân loại trên nhiều lĩnh vực.

d)

Chứng tỏ sự phát triển rực rỡ và toàn diện của văn minh Ai Cập.

79.

Chữ viết của Ấn Độ có ảnh hưởng sâu sắc đến chữ viết của nhiều quốc gia ở khu vực nào?

a)

Đông Nam Á

b)

Đông Bắc Á

c)

Mĩ La - tinh

d)

Đông Nam Âu

80.

Sự ra đời của chữ viết đã tạo cơ sở cho nền văn minh Ấn Độ phát triển rực rỡ trên lĩnh vực nào sau đây?

a)

Kiến trúc

b)

Điêu khắc

c)

Tín ngưỡng

d)

Văn học

81.

Văn hoá truyền thống Ấn Độ có ảnh hưởng rõ nét nhất ở khu vực nào sau đây?

a)

Đông Bắc Á.

b)

Trung Đông.

c)

Đông Nam Á.

d)

Tây Á.

82.

Nội dung nào sau đây phản ánh không đúng ý nghĩa của nền văn minh Trung Hoa thời kì cổ - trung đại?

a)

Ảnh hưởng mạnh đến một số quốc gia ở khu vực châu Á.

b)

Đóng góp to lớn cho sự phát triển của văn minh thế giới.

c)

Nhiều phát minh kĩ thuật được ứng dụng rộng rãi ở châu Âu.

d)

Tạo tiền đề để Trung Quốc phát triển theo con đường tư bản.

83.

Nội dung nào sau đây phản ánh không đúng ý nghĩa của nền văn minh Ấn Độ thời kì cổ - trung đại?

a)

Chứng tỏ sự phát triển của văn minh Ấn Độ thời cổ- trung đại.

b)

Ảnh hưởng đến sự phát triển thành tựu văn minh Trung Hoa.

c)

Ảnh hưởng đến sự phát triển văn minh khu vực Đông Nam Á.

d)

Các thành tựu này chỉ có tác động đối với sự phát triển của Ấn Độ.

84.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng điểm tương đồng giữa văn hóa và văn minh?

a)

Đều mang đậm bản sắc riêng của tộc người và có tính khép kín.

b)

Đều phản ánh những tiến bộ vượt bậc về khoa học học và kĩ thuật.

c)

Đều là những giá trị vật chất và tinh thần do con người sáng tạo nên.

d)

Đều bắt đầu xuất hiện khi con người biết sử dụng công cụ bằng sắt.

85.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng điểm khác biệt của văn minh so với văn hóa?

a)

Văn minh ra đời trước văn hóa và hoàn toàn độc lập với văn hóa.

b)

Văn minh chỉ xuất hiện khi con người biết chế tạo công cụ lao động.

c)

Văn minh xuất hiện đồng thời với sự xuất hiện con người trên trái đất.

d)

Văn minh chỉ được sáng tạo trong thời kì phát triển cao của xã hội.

86.

Thành tựu nào sau đây được gọi là biểu hiện của văn minh?

a)

Triết học

b)

Lễ hội

c)

Trang sức

d)

Phong tục

87.

Thành tựu về lĩnh vực nào sau đây của cư dân Ai Cập cổ đại đã được ứng dụng hiệu quả trong việc xây dựng kim tự tháp?

a)

Tôn giáo.

b)

Toán học.

c)

Tín ngưỡng.

d)

Chữ viết.

88.

Chữ viết của văn minh Trung Quốc ảnh hưởng sâu sắc đến chữ viết của quốc gia nào sau đây?

a)

Ấn Độ

b)

Ai Cập

c)

Việt Nam

d)

Hi Lạp

89.

Nhận định nào sau đây phản ánh không đúng về giá trị của Nho giáo ở Trung Hoa thời kì cổ - trung đại?

a)

Hệ tư tưởng của giai cấp thống trị thời phong kiến.

b)

Góp phần đào tạo nhân tài phục vụ cho đất nước.

c)

Giáo dục nhân cách, đạo đức cho con người.

d)

Thúc đẩy sự phát triển kinh tế tư bản chủ nghĩa.