NEW
Font size
WorksheetsDuy vật biện chứng 2
Total questions: 40
Worksheet time: 20mins
Theo quan điểm triết học Mác - Lênin, luận điểm nào sau đây là sai?
Cái chung tồn tại trong những cái riêng; thông qua những cái riêng mà cái chung biểu hiện sự tồn tại.
Cái riêng là cái toàn bộ còn cái chung là cái bộ phận.
Cái riêng là cái bộ phận sâu sắc hơn cái chung, cái chung là cái toàn bộ phong phú hơn cái riêng.
Cái đơn nhất và cái chung có thể chuyển hóa qua lại lẫn nhau.
Chọn cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống: cái chung là phạm trù triết học dùng để chỉ ......., được lặp lại trong nhiều sự vật hay quá trình riêng lẻ
một sự vật, một quá trình.
những mặt, những thuộc tính.
những mặt, những thuộc tính không đồng nhất.
một hiện tượng, một sự vật, không liên hệ với nhau.
Theo quan điểm duy vật biện chứng, mối quan hệ giữa cái chung và cái riêng là
cái chung tồn tại khách quan, bên ngoài cái riêng.
không có cái chung thuần túy, tồn tại bên ngoài cái riêng.
cái riêng tồn tại khách quan không bao hàm cái chung.
cái chung tồn tại khách quan, bên ngoài cái riêng; có cái chung tồn tại bên ngoài cái riêng.
Cái ....... tồn tại trong ....... và thông qua cái riêng mà biểu hiện sự tồn tại của mình
cái chung, cái riêng
cái riêng, cái chung
cái đơn nhất, cái chung
cái đơn nhất, cái riêng
Vận dụng chủ nghĩa Mác – Lênin vào công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội trên thế giới phải xuất phát từ tình hình cụ thể của từng đất nước. Đó là bài học về việc
áp dụng cái chung phải tùy theo từng cái riêng cụ thể để vận dụng cho thích hợp.
áp dụng cái riêng phải tùy theo cái đơn nhất.
áp dụng cái riêng phải dựa vào cái chung.
áp dụng cái đơn nhất phải dựa theo cái riêng.
Theo quan điểm Triết học Mác - Lênin, luận điểm nào sau đây sai?
Cái riêng là chỉ một sự vật, hiện tượng, quá trình riêng lẻ nhất định.
Cái chung không phụ thuộc vào cái riêng và sinh ra cái riêng.
Cái đơn nhất chỉ một yếu tố (thuộc tính) chỉ có ở một sự vật, hiện tượng, quá trình, được lặp lại bất kỳ sự vật (hiện tượng, quá trình).
Cái chung là chỉ một yếu tố (thuộc tính) không chỉ có ở một sự vật (hiện tượng, quá trình) này mà còn được lặp lại trong nhiều sự vật (hiện tượng, quá trình) khác nhau.
Điền vào chỗ trống: Cái …… là bộ phận nhưng sâu sắc hơn cái…..
riêng, chung.
chung, toàn diện.
riêng, bộ phận.
chung, riêng.
Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, ý nghĩa rút ra từ mối quan hệ giữa cái chung và cái riêng là
muốn rút ra cái chung phải thông qua nhiều cái riêng.
muốn rút ra cái chung không cần phải thông qua cái riêng.
cái chung luôn luôn tồn tại độc lập với cái riêng.
chỉ cần quan tâm đến cái riêng mà không cần quan tâm đến cái chung.
Điền vào chỗ trống: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng nguyên nhân…
không ảnh hưởng đến kết quả.
sản sinh ra kết quả, có trước kết quả.
có sau kết quả, đôi khi có trước kết quả.
không có mối liên hệ đến kết quả.
Theo quan niệm của chủ nghĩa duy vật biện chứng
nguyên nhân có trước và sinh ra kết quả.
sự phân biệt giữa nguyên nhân và kết quả mang tính tuyệt đối.
nguyên nhân xuất hiện sau kết quả.
một nguyên nhân chỉ sinh ra một kết quả.
Trong quan hệ nhân quả, khẳng định nào sau đây sai?
Nguyên nhân xuất hiện cùng với kết quả.
Tuỳ thuộc vào điều kiện khác nhau mà một nguyên nhân có thể sinh ra nhiều kết quả.
Nguyên nhân có trước kết quả.
Nguyên nhân sản sinh ra kết quả.
Theo quan điểm duy vật biện chứng nguyên nhân, nguyên cớ và điều kiện có quan hệ như thế nào?
Khác nhau nhưng có mối liên hệ với nhau.
Hoàn toàn giống nhau.
Tồn tại độc lập với nhau.
Nguyên nhân, nguyên cớ sinh ra điều kiện.
Điền vào chỗ trống: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng thì cái tất nhiên bao giờ cũng …... cho mình xuyên qua vô số cái ngẫu nhiên
xác định.
vạch đường đi.
tìm cách phủ nhận.
định hướng.
Tìm phương đáp án sai?
Cần phải căn cứ vào cái tất nhiên chứ không thể dựa hoàn toàn vào ngẫu nhiên.
Khó thể chỉ ra tất nhiên bằng cách nghiên cứu những ngẫu nhiên mà tất nhiên phải đi qua.
Không nên bỏ qua ngẫu nhiên mà phải có những phương án dự phòng trường hợp các sự cố ngẫu nhiên bất ngờ xuất hiện.
Tất nhiên tồn tại độc lập với ngẫu nhiên.
Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là đúng?
Bản chất không được biểu hiện ở hiện tượng.
Bản chất hoàn toàn không đồng nhất với các hiện tượng.
Bản chất thay đổi hiện tượng biểu hiện nó cũng thay đổi.
Bản chất và hiện tượng tồn tại độc lập với nhau.
Điền vào chỗ trống: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, sự phù hợp giữa nội dung và hình thức bao giờ cũng là sự phù hợp …..
tuyệt đối.
vĩnh viễn.
tạm thời.
bất biến.
Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai?
Nội dung và hình thức không tách rời nhau.
Nội dung và hình thức luôn luôn phù hợp với nhau.
Nội dung quy định hình thức.
Sự thống nhất giữa nội dung và hình thức mang tính tạm thời.
Câu tục ngữ: Tốt gỗ hơn tốt nước sơn, xấu người đẹp nết còn hơn đẹp người chứa đựng khía cạnh triết học nào về phạm trù nội dung và hình thức?
Coi trọng hình thức hơn nội dung.
Coi trọng nội dung hơn hình thức.
Không coi trọng nội dung và hình thức.
Coi trọng nội dung và hình thức như nhau.
Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, nội dung nào sau đây là sai?
Nội dung là phạm trù chỉ tất cả các mặt, yếu tố tạo nên sự vật.
Hình thức chỉ phương thức tồn tại, biểu hiện và phát triển của sự vật, hiện tượng.
Hình thức quyết định nội dung.
Nội dung quy định hình thức.
Mối quan hệ giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất trong một phương thức sản xuất là quan hệ gì?
Quan hệ giữa ngẫu nhiên - ngẫu nhiên.
Quan hệ giữa nguyên nhân - kết quả.
Quan hệ giữa nội dung - hình thức.
Quan hệ giữa bản chất - hiện tượng.
Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, trong mối quan hệ giữa bản chất và hiện tượng thì
hiện tượng luôn luôn đối lập với bản chất.
hiện tượng luôn luôn thống nhất với bản chất.
hiện tượng chỉ những biểu hiện của các mặt, mối liên hệ tất nhiên tương đối ổn định ở bên ngoài của bản chất.
hiện tượng tồn tại độc lập với bản chất.
Thêm cụm từ nào vào chỗ trống của câu sau để được định nghĩa về phạm trù: Phạm trù là những .......... phản ánh những mặt, những thuộc tính, những ………. của các sự vật và hiện tượng thuộc một lĩnh vực nhất định
khái niệm, bản chất nhất.
khái niệm rộng nhất, bao quát nhất.
mối liên hệ chung, cơ bản nhất.
khái niệm rộng nhất, mối liên hệ chung, cơ bản nhất.
Thêm cụm từ nào vào chỗ trống của câu sau để được định nghĩa phạm trù triết học: Phạm trù triết học là những khái niệm chung nhất phản ánh những mặt, những mối liên hệ cơ bản và phổ biến nhất của ...... hiện thực
các sự vật của.
một lĩnh vực của.
toàn bộ thế giới.
một bộ phận thế giới.
Chọn cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống của câu sau để được định nghĩa khái niệm cái riêng: Cái riêng là phạm trù triết học dùng để chỉ
một sự vật, một quá trình riêng lẻ nhất định.
một đặc điểm chung của các sự vật
nét đặc thù của một số các sự vật.
một sự vật duy nhất không lặp lại ở sự vật khác
Chọn cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống của câu sau để được định nghĩa khái niệm cái chung: Cái chung là phạm trù triết học dùng để chỉ ......... được lặp lại trong nhiều sự vật, hiện tượng
một sự vật, một quá trình.
những mặt, những thuộc tính.
những mặt. những thuộc tính không.
một đặc điểm, một thuộc tính.
Thêm cụm từ vào chỗ trống của câu sau để được định nghĩa khái niệm cái đơn nhất: Cái đơn nhất là phạm trù triết học dùng để chỉ .............
những mặt lặp lại trong nhiều sự vật.
một sự vật, hiện tượng riêng lẻ.
những những mặt, thuộc tính riêng lẻ không lặp lại ở sự vật khác.
nhiều thuộc tính chung ở các đối tượng đồng nhất.
Phái triết học nào cho chỉ có cái chung tồn tại thực, còn cái riêng không tồn tại thực?
Phái Duy Thực.
Phái Duy Danh.
Phái ngụy biện.
Phái chiết trung.
Phái triết học nào trong lịch sử thừa nhận chỉ có cái riêng tồn tại thực, cái chung chỉ là tên gọi trống rỗng?
Phái Duy Thực.
Phái Duy Danh.
Phái chiết trung.
Phái ngụy biện.
Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về mối quan hệ giữa cái chung và cái riêng
chỉ có cái chung mới tồn tại khách quan và vĩnh viễn.
chỉ có cái riêng mới tồn tại khách quan và thực sự.
cái riêng và cái chung đều tồn tại khách quan và không tách rời nhau.
cái riêng và cái chung không phụ thuộc vào nhau.
Luận điểm nào sâu đây là luận điếm của chú Iìghĩa duy vật biện chứng?
Mỗi khái niệm là một cái riêng.
Mỗi khái niệm là một cái chung.
Mỗi khái niệm vừa là cái riêng vừa là cái chung.
Mỗi khái niệm chỉ là cái chung, không là cái riêng.
Thêm cụm từ thích hợp vào chỗ trống của câu sau để được định nghĩa khái niệm nguyên nhân: Nguyên nhân là phạm trù chỉ ........ giữa các mặt trong một sự vật, hoặc giữa các sự vật với nhau gây ra .....…
sự liên hệ lẫn nhau, một sự vật mới.
sự thống nhất, một sự vật mới.
sự tác động lẫn nhau, một biến đổi nhất định nào đó.
một biến đổi nhất định nào đó, sự tác động lẫn nhau.
Kết quả là ……. do ……. lẫn nhau giữa các mặt trong một sự vật hoặc giữa các sự vật với nhau gây ra
mối liên hệ, kết hợp.
sự tác động, những biến đổi xuất hiện.
sự tác động, những biến đổi.
những biến đổi xuất hiện, sự tác động.
Cho rằng mối liên hệ nhân quả là do cảm giác con người quy định. Đó là luận điểm của trường phái triết học nào?
Chủ nghĩa duy tâm khách quan.
Chủ nghĩa duy tâm chủ quan.
Chủ nghĩa duy vật biện chứng.
Chủ nghĩa duy vật siêu hình.
Luận điểm: Mối liên hệ nhân quả là do lý tính thế giới quyết định thuộc lập trường triết học nào?
Chủ nghĩa duy tâm khách quan
Chủ nghĩa duy tâm chủ quan
Chủ nghĩa duy vật biện chứng
Chủ nghĩa duy vật siêu hình
Luận điểm sau đây là của trường phái triết học nào: Mối liên hệ nhân quả tồn tại khách quan phổ biến và tất yếu trong thế giới vật chất
Chủ nghĩa duy tâm chủ quan.
Chủ nghĩa duy tâm khách quan
Chủ nghĩa duy vật biện chứng.
Chủ nghĩa duy vật siêu hình.
Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng nhận định nào sau đây là đúng?
Nguyên nhân luôn luôn xuất hiện trước kết quả.
Cái xuất hiện trước đều là nguyên nhân của cái xuất hiện sau.
Mọi sự kế tiếp nhau về mặt thời gian đều là quan hệ nhân quả
Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng nhận định nào sau đây là đúng?
Nguyên nhân luôn luôn xuất hiện trước kết quả.
Cái xuất hiện trước đều là nguyên nhân của cái xuất hiện sau.
Mọi sự kế tiếp nhau về mặt thời gian đều là quan hệ nhân quả
Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng đâu là luận điểm sai?
Mọi cái xuất hiện trước đều là nguyên nhân của cái xuất hiện sau.
Nguyên nhân là cái sản sinh ra kết quả.
Nguvên nhân xuất hiện trước kết quả.
Nguyên nhân và kết quả có thể chuyển hóa cho nhau.
Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng luận điểm nào sau đây là sai?
Nguyên nhân giống nhau trong những điều kiện khác nhau có thể đưa đến những kết quả khác nhau.
Nguyên nhân khác nhau cũng có thể đưa đến kết quả như nhau.
Nguyên nhân giống nhau trong cùng điều kiện và quan hệ luôn luôn đưa đến kết quả như nhau.
Nguyên nhân giống nhau trong mọi điều kiện đều có kết quả như nhau.
Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống của câu sau để được định nghĩa phạm trù tất nhiên: Tất nhiên là cái do ...... của kết cấu vật chất quyết định và trong những điều kiện nhất định nó phải ....... chứ không thể khác được
nguyên nhân bên ngoài, xảy ra như thế.
những nguyên nhân bên trong, xảy ra như thế.
những nguyên nhân bên trong, xác định được.
những nguyên nhân thứ yếu, bị quy định như thế
