Font size
WorksheetsCâu hỏi về đại số quan hệ
Total questions: 40
Worksheet time: 25mins
Hãy chọn từ/cụm từ tương ứng để hoàn thiện khẳng định sau: Từ các phép toán đại số quan hệ, một câu truy vấn có thể được biểu diễn bởi
Một biểu thức đại số quan hệ
Một cây quan hệ
Biểu thức quan hệ và một cây phép toán quan hệ
Biểu thức quan hệ hay một cây quan hệ
Hãy chọn từ/cụm từ tương ứng để hoàn thiện khẳng định sau: Toán hạng trong các phép đại số quan hệ là các......
Các biểu thức toán học
Quan hệ hoặc các biểu thức đại số quan hệ
Đảm bảo tính nhất quán dữ liệu
Đảm bảo cho việc lưu trữ dữ liệu
Quá trình tối ưu hoá các câu hỏi truy vấn dữ liệu là?
Kết quả của các phép toán được biểu diễn duy nhất bằng một quan hệ
Cần thiết phải biến đổi các câu hỏi hợp lý
Biến đổi câu hỏi sao cho chi phí thời gian và sử dụng bộ nhớ là ít nhất
Giảm chi phí thời gian thực hiện các phép toán còn ít nhất
Chọn một khẳng định nào sau đây là đúng nhất khi nói về phép UNION:
Thuộc tính của quan hệ hợp là hợp các thuộc tính của các quan hệ nguồn
Các bộ của quan hệ hợp là hợp các bộ của các quan hệ nguồn
Hợp của 2 quan hệ khả hợp là một quan hệ khả hợp với các quan hệ nguồn.
Hợp của 2 quan hệ là một quan hệ.
Chọn một khẳng định nào sau đây là đúng nhất nhận xét khi thực hiện tối ưu hoá câu hỏi.
Thực hiện các phép chọn muộn hơn các phép chiếu thường thì tốt hơn
Phép chiếu sớm giảm việc tăng số các thuộc tính.
Các phép chọn sớm sẽ làm tăng dữ liệu
Thực hiện các phép chọn càng sớm không tốt hơn
Hãy chọn từ/cụm từ tương ứng để hoàn thiện khẳng định sau: Trong biểu thức đại số quan hệ các toán hạng là…….
Các phần tử
Các phụ thuộc hàm
Các thuộc tính
Các quan hệ trong một CSDL
Khẳng định nào sau đây là chính xác nhất:
Giao của hai quan hệ R và S , được ký hiệu là R S , cho kết quả là một quan hệ chứa tất cả các bộ có trong quan hệ R
Giao của hai quan hệ R và S , được ký hiệu là R S , cho kết quả là một quan hệ chứa tất cả c
Giao của hai quan hệ R và S , được ký hiệu là R S , cho kết quả là một quan hệ chứa tất các các bộ có trong quan hệ R
Giao của hai quan hệ R và S , được ký hiệu là R S , cho kết quả là một quan hệ chứa tất các các bộ có trong quan hệ R
Giao của hai quan hệ R và S , được ký hiệu là R S , cho kết quả là một quan hệ chứa tất các các bộ có trong cả hai quan hệ R và S
Giao của hai quan hệ R và S , được ký hiệu là R S , cho kết quả là một quan hệ chứa tất các các bộ có trong quan hệ S
Giao của hai quan hệ R và S , được ký hiệu là R S , cho kết quả là một quan hệ chứa tất các các bộ có trong R nhưng không có trong S
Khẳng định nào sau đây là chính xác nhất:
Phép trừ quan hệ R và S , được ký hiệu là R - S, cho kết quả là một quan hệ chứa tất cả các bộ có trong S nhưng không có trong R
Phép trừ quan hệ R và S , được ký hiệu là R - S, cho kết quả là một quan hệ chứa tất cả các bộ có trong S và trong R
Phép trừ quan hệ R và S , được ký hiệu là R - S, cho kết quả là một biểu thức chứa tất cả các bộ có trong S nhưng không có trong R
Phép trừ quan hệ R và S , được ký hiệu là R - S, cho kết quả là một quan hệ chứa tất cả các bộ có trong R nhưng không có trong S
Khẳng định nào sau đây là chính xác nhất:
Phép trừ quan hệ R và S , được ký hiệu là S - R, cho kết quả là một quan hệ chứa tất cả các bộ có trong S nhưng không có trong R
Phép trừ quan hệ R và S , được ký hiệu là R - S, cho kết quả là một quan hệ chứa tất cả các bộ có trong S và trong R
Phép trừ quan hệ R và S , được ký hiệu là R - S, cho kết quả là một biểu thức chứa tất cả các bộ có trong S nhưng không có trong R
Phép trừ quan hệ R và S , được ký hiệu là R - S, cho kết quả là một quan hệ chứa tất cả các bộ có trong R nhưng không có trong S
Khẳng định nào sau đây là chính xác nhất:
R S = < Đièu kiện chọn> (R S) < Điều kiện nối>
R S = < Đièu kiện chọn> (R * S) < Điều kiện nối>
R S = < Đièu kiện chọn> (R S) < Điều kiện nối>
R S = < Đièu kiện chọn> (R S) < Điều kiện nối>
Kết q
Kết quả của biểu thức đại số quan hệ: MãsốDV COUNT (mãsốsNV), AVERAGE(Lương)( NHÂNVIÊN) Là một quan hệ có các cột sau:
MãsốDV
MãsốDV, COUNT (mãsốsNV), AVERAGE(Lương)
MãsốDV, COUNT (mãsốsNV)
MãsốDV, COUNT (mãsốsNV), lươngtrungbinh
Cho lược đồ CSDL gồm các lược đồ quan hệ: GIAOVIEN (MAGV, HOTEN, GIOITINH, NAMSINH, QUEQUAN); DETAI (MADT, TENDT, KINHPHI); THUCHIEN_DT (MAGV, MADT, NAMHOC, XEPLOAI). Dùng ngôn ngữ Đại số quan hệ, hiển thị thông tin về các đề tài có kinh phí lớn hơn 5000000. (Chọn câu trả lời chính xác, tối ưu nhất)
TenDT (Kinhphi>5000000 (DETAI))
Kinhphi>'5000000' (TenDT (DETAI))
Kinhphi>5000000 (TenDT (DETAI))
TenDT (Kinhphi>'5000000' (DETAI))
Cho lược đồ CSDL gồm các lược đồ quan hệ: GIAOVIEN (MAGV, HOTEN, GIOITINH, NAMSINH, QUEQUAN); DETAI (MADT, TENDT, KINHPHI); THUCHIEN_DT (MAGV, MADT, NAMHOC, XEPLOAI). Dùng ngôn ngữ Đại số quan hệ, hiển thị thông tin về các đề tài có kinh phí là 5000000. (Chọn câu trả lời chính xác, tối ưu nhất)
Kinhphi=5000000 (TenDT (DETAI))
Kinhphi='5000000' (TenDT (DETAI))
TenDT (Kinhphi=5000000 (DETAI))
TenDT (Kinhphi='5000000' (DETAI))
Cho lược đồ CSDL gồm các lược đồ quan hệ: GIAOVIEN (MAGV, HOTEN, GIOITINH, NAMSINH, QUEQUAN); DETAI (MADT, TENDT, KINHPHI); THUCHIEN_DT (MAGV, MADT, NAMHOC, XEPLOAI). Dùng ngôn ngữ Đại số quan hệ, hiển thị thông tin về họ tên của các giáo viên có giới tính nam. (Chọn câu trả lời chính xác, tối ưu nhất)
GT=' Nam' (Hoten (GIAOVIEN))
Gioitinh=' Nam' (Hoten (GIAOVIEN))
Hoten (Gioitinh=' Nam' (GIAOVIEN))
Hoten (Gioitinh= Nam (GIAOVIEN))
Dùng ngôn ngữ Đại số quan hệ, hiển thị thông tin về họ tên của các giáo viên có giới tính nữ. (Chọn câu trả lời chính xác, tối ưu nhất)
GT=' Nữ' ( Hoten (GIAOVIEN))
Gioitinh=' Nữ' ( Hoten (GIAOVIEN))
Hoten (Gioitinh= Nữ (GIAOVIEN))
Hoten (Gioitinh=' Nữ' (GIAOVIEN))
Dùng ngôn ngữ Đại số quan hệ, hiển thị thông tin về họ tên của các giáo viên quê ở Thái Bình. (Chọn câu trả lời chính xác, tối ưu nhất)
Que=' Thái Bình' ( Hoten (GIAOVIEN))
Quequan=' Thái Bình' ( Hoten (GIAOVIEN))
Hoten ( Quequan= Thái Bình (GIAOVIEN))
Hoten ( Quequan=' Thái Bình' (GIAOVIEN))
Dùng ngôn ngữ Đại số quan hệ, hiển thị danh sách sinh viên quê ở Hưng Yên, thông tin gồm: MASV, HOTEN.
MaSV, Hoten ( Quequan='Hưng Yên' (SINHVIEN))
MaSV, Hoten ( Que='Hưng Yên' (SINHVIEN))
Que='Hưng Yên' ( MaSV, Hoten (SINHVIEN))
Quequan='Hưng Yên' ( MaSV, Hoten (SINHVIEN))
Dùng ngôn ngữ Đại số quan hệ, hiển thị danh sách sinh viên sinh năm 2000, thông tin gồm: MASV, HOTEN.
MaSV, Hoten ( Namsinh='2000' (SINHVIEN))
MaSV, Hoten (Namsinh=2000 (SINHVIEN))
Namsinh=2000 ( MaSV, Hoten (SINHVIEN))
Namsinh='2000' ( MaSV, Hoten (SINHVIEN))
Dùng ngôn ngữ Đại số quan hệ, hiển thị thông tin về họ tên của các giáo viên quê ở Hải Dương. (Chọn câu trả lời chính xác, tối ưu nhất)
Que=' Hải Dương' ( Hoten (GIAOVIEN))
Hoten ( Quequan='Hải Dương' (GIAOVIEN))
Hoten ( Quequan= Hải
g tin về họ tên của các giáo viên quê ở Hải Dương. (Chọn câu trả lời chính xác, tối ưu nhất)
Que=' Hải Dương' ( Hoten (GIAOVIEN))
Hoten ( Quequan='Hải Dương' (GIAOVIEN))
Hoten ( Quequan= Hải Dương (GIAOVIEN))
Quequan=' Hải Dương' ( Hoten (GIAOVIEN))
Cho lược đồ CSDL có lược đồ quan hệ: SINHVIEN (MASV, HOTEN, NAMSINH, QUEQUAN); Dùng ngôn ngữ Đại số quan hệ, hiển thị thông tin về họ tên của các sinh viên sinh vào năm 1998.(Chọn câu trả lời chính xác, tối ưu nhất)
Hoten ( NamSinh='1998' (SINHVIEN))
Hoten ( NamSinh=1998 (SINHVIEN))
NamSinh= 1998 ( Hoten (SINHVIEN))
Hoten NamSinh=1998 (SINHVIEN))
Cho lược đồ CSDL gồm các lược đồ quan hệ: Nhanvien (MANV, HOTEN, GIOITINH, NGAYSINH, ĐIACHI, MAPB, MACV); Phongban (MAPB, TENPB); Chucvu (MACV, TENCV, TIENPHUCAP) Dùng ngôn ngữ Đại số quan hệ, hiển thị thông tin các nhân viên sinh ngày 12-09-1988. Thông tin hiển thị gồm: MANV, HOTEN. (Chọn câu trả lời chính xác, tối ưu nhất)
MaNV, HoTen ( NgaySinh=12-09-1988 NHANVIEN)
NgaySinh='12-09-1988' ( MaNV, HoTen NHANVIEN)
MaNV, HoTen ( NgaySinh=1988-09-12 NHANVIEN)
MaNV, HoTen ( NgaySinh='12-09-1988' NHANVIEN)
Cho lược đồ CSDL gồm các lược đồ quan hệ: Nhanvien (MANV, HOTEN, GIOITINH, NGAYSINH, ĐIACHI, MAPB, MACV); Phongban (MAPB, TENPB); Chucvu (MACV, TENCV, TIENPHUCAP) Dùng ngôn ngữ Đại số quan hệ, hiển thị thông tin các nhân viên sinh ngày 12-09-1980. Thông tin hiển thị gồm: MANV, HOTEN. (Chọn câu trả lời chính xác, tối ưu nhất)
MaNV, HoTen ( NgaySinh=12-09-1980 NHANVIEN)
NgaySinh='12-09-1980' ( MaNV, HoTen NHANVIEN)
MaNV, HoTen ( NgaySinh='12-09-1980' NHANVIEN)
MaNV, HoTen ( NgaySinh=1980-09-12 NHANVIEN)
Cho lược đồ CSDL gồm các lược đồ quan hệ: GIAOVIEN (MAGV, HOTEN, GIOITINH, NAMSINH, QUEQUAN); DETAI (MADT, TENDT, KINHPHI); THUCHIEN_DT (MAGV, MADT, NAMHOC, XEPLOAI). Dùng ngôn ngữ Đại số quan hệ, hiển thị thông tin về họ tên của các giáo viên quê ở Hưng Yên. (Chọn câu trả lời chính xác, tối ưu nhất)
Que='Hưng Yên' ( Hoten (GIAOVIEN))
Hoten (
Dùng ngôn ngữ Đại số quan hệ, hiển thị thông tin về họ tên của các giáo viên quê ở Hưng Yên. (Chọn câu trả lời chính xác, tối ưu nhất)
Que='Hưng Yên' ( Hoten (GIAOVIEN))
Hoten ( Quequan=Hưng Yên (GIAOVIEN))
Hoten ( Quequan='Hưng Yên' (GIAOVIEN))
Quequan='Hưng Yên' ( Hoten (GIAOVIEN))
Dùng ngôn ngữ Đại số quan hệ, Cho biết mã đề tài, tên của các đề tài có kinh phí lớn hơn 15000000. (Chọn câu trả lời chính xác, tối ưu nhất)
Kinhphi>15000000 ( MaDT, TenDT DETAI)
MaDT, TenDT ( Kinhphi>=15000000 DETAI)
TenDT ( Kinhphi>15000000 DETAI)
MaDT, TenDT ( Kinhphi>15000000 DETAI)
Dùng ngôn ngữ Đại số quan hệ, hiển thị thông tin về tên của các đề tài thực hiện trong năm học 2019-2020. (Chọn câu trả lời chính xác, tối ưu nhất)
TenDT (DETAI DETAI.MADT=THUCHIEN_DT.MADT ( Namhoc= '2019-2020' THUCHIEN_DT))
TenDT (Namhoc= '2019-2020' (DETAI DETAI.MADT=THUCHIEN_DT.MADT THUCHIEN_DT))
Namhoc= '2019-2020' (TenDT (DETAI DETAI.MADT=THUCHIEN_DT.MADT THUCHIEN_DT))
TenDT (DETAI DETAI.MADT=THUCHIEN_DT.MADT (Nam= '2019-2020' THUCHIEN_DT))
Dùng ngôn ngữ Đại số quan hệ, Cho biết MAPHONG và số lượng sinh viên đã thuê.(Chọn câu trả lời chính xác, tối ưu nhất)
Maphong,Tenphong��COUNT(MaSV) (MAPHONG, TENPH, MASV (PHONG X THUEPHONG))
MaphongℑCOUNT(MaSV) (MAPHONG, TENPHONG, MASV (PHONG X THUEPHONG))
Maphong,TenphongℑCOUNT(MaSV) (PHONG PHONG.MAPHONG=THUEPHONG.MAPHONG THUEPHONG)
MaphongℑCOUNT(MaSV) (MAPHONG, MASV (PHONG PHONG.MAPHONG=THUEPHONG.MAPHONG THUEPHO
Cho lược đồ CSDL gồm 3 lược đồ quan hệ: SINHVIEN (MASV, HOTEN, NAMSINH, QUEQUAN); PHONG (MAPHONG, TENPHONG, TANG); THUEPHONG (MASV, MAPHONG, NGAYTHUE, GIATHUE). Dùng ngôn ngữ Đại số quan hệ, Cho biết MAPHONG, TENPHONG và số lượng sinh viên đã thuê.(Chọn câu trả lời chính xác, tối ưu nhất)
Maphong,TenphongℑCOUNT(MaSV) (MAPHONG, TENPH, MASV (PHONG X THUEPHONG))
Maphong,TenphongℑCOUNT(MaSV) (MAPHONG, TENPHONG, MASV (PHONG X THUEPHONG))
Maphong,TenphongℑCOUNT(MaSV) (PHONG PHONG.MAPHONG=THUEPHONG.MAPHONG THUEPHONG)
Maphong,TenphongℑCOUNT(MaSV) (MAPHONG, TENPHONG, MASV (PHONG PHONG.MAPHONG=THUEPHONG.MAPHONG THUEPHONG))
Cho lược đồ CSDL gồm các lược đồ quan hệ: SINHVIEN (MASV, HOTEN, NAMSINH, QUEQUAN); THUEPHONG (MASV, MAPHONG, NGAYTHUE, GIATHUE). Dùng ngôn ngữ Đại số quan hệ hiển thị danh sách các mã của sinh viên có sinh năm 1990 và đã thuê phòng có giá 400000. (Chọn câu trả lời tối ưu nhất)
MaSV ( NAMSINH=1990 (SINHVIEN)) X ( GIATHUE=400000 (THUEPHONG))
MASV(NAMSINH=1990(SINHVIEN)) SINHVIEN.MASV=THUEPHONG.MASV(GIATHUE=400000 (THUEPHONG))
MASV, HOTEN ( NAMSINH=1990 (SINHVIEN)) X ( GIATHUE=400000 (THUEPHONG))
( NAMSINH=1990 and GIATHUE=400000 (MaSV (SINHVIEN))) SINHVIEN.MASV=THUEPHONG.MASV (THUEPHONG)
Cho lược đồ CSDL gồm các lược đồ quan hệ: Nhanvien (MANV, HOTEN, GIOITINH, NGAYSINH, ĐIACHI, MAPB, MACV); Phongban (MAPB, TENPB); Chucvu (MACV, TENCV, TIENPHUCAP) Dùng ngôn ngữ Đại số quan hệ, hiển thị thông tin các nhân viên giới tính nữ có phụ cấp chức vụ. Thông tin hiển thị gồm: MANV, HOTEN, ĐIACHI. (Chọn câu trả lời chính xác, tối ưu nhất)
MaNV, Hoten, Diachi (( Gioitinh= 'Nữ' (NHANVIEN) NHANVIEN.MACV=CHUCVU.MACV CHUCVU)
MaNV, Hoten, Diachi ( Gioitinh= Nữ (NHANVIEN NHANVIEN.MACV=CHUCVU.MACV CHUCVU))
Gioitinh= 'Nữ'((MaNV, Hoten, Diachi NHANVIEN)
Cho lược đồ CSDL gồm các lược đồ quan hệ: GIAOVIEN (MAGV, HOTEN, GIOITINH, NAMSINH, QUEQUAN); DETAI (MADT, TENDT, KINHPHI); THUCHIEN_DT (MAGV, MADT, NAMHOC, XEPLOAI). Dùng ngôn ngữ Đại số quan hệ, hiển thị thông tin về tên của các đề tài được xếp loại Xuất sắc. (Chọn câu trả lời chính xác, tối ưu nhất)
TenDT (DETAI DETAI.MADT=THUCHIEN_DT.MADT ( Xeploai= 'Xuất sắc' THUCHIEN_DT))
TenDT ( Xeploai= 'Xuất sắc' (DETAI DETAI.MADT=THUCHIEN_DT.MADT THUCHIEN_DT))
Xeploai= 'Xuất sắc' (TenDT (DETAI DETAI.MADT=THUCHIEN_DT.MADT THUCHIEN_DT))
TenDT (DETAI DETAI.MADT=THUCHIEN_DT.MADT ( Loai= 'Xuất sắc' THUCHIEN_DT))
Cho lược đồ CSDL gồm 3 lược đồ quan hệ: SINHVIEN (MASV, HOTEN, NAMSINH, QUEQUAN); PHONG (MAPHONG, TENPHONG, TANG); THUEPHONG (MASV, MAPHONG, NGAYTHUE, GIATHUE). Dùng ngôn ngữ Đại số quan hệ, Cho biết tên của các phòng có giá thuê là 500000. (Chọn câu trả lời chính xác, tối ưu nhất)
TENPHONG( GIATHUE= 500000 (PHONG PHONG.MAPHONG=THUEPHONG.MAPHONG THUEPHONG))
TENPHONG (PHONG PHONG.MAPHONG=THUEPHONG.MAPHONG THUEPHONG)
GIATHUE= 500000 ( TENPHONG (PHONG PHONG.MAPHONG=THUEPHONG.MAPHONG THUEPHONG))
TENPHONG( (PHONG PHONG.MAPHONG=THUEPHONG.MAPHONG ( GIATHUE= 500000 THUEPHONG))
Cho lược đồ CSDL gồm các lược đồ quan hệ: GIAOVIEN (MAGV, HOTEN, GIOITINH, NAMSINH, QUEQUAN); DETAI (MADT, TENDT, KINHPHI); THUCHIEN_DT (MAGV, MADT, NAMHOC, XEPLOAI). Dùng ngôn ngữ Đại số quan hệ, hiển thị thông tin về MAGV, HOTEN, số lượng đề tài đã thực hiện là 2 trong năm học 2018-2019. (Chọn câu trả lời chính xác, tối ưu nhất)
thực hiện là 2 trong năm học 2018-2019. (Chọn câu trả lời chính xác, tối ưu nhất)
MaGV, HotenℑCOUNT(MaDT)=2 (MAGV, HOTEN, MaDT (GIAOVIEN PHONG.MAGV=THUCHIEN_DT.MAGV ( NAMHOC= '2018-2019' THUCHIEN_DT))
MaGV, HotenℑCOUNT(TenDT)=2 (MAGV, HOTEN, MaDT (GIAOVIEN GIAOVIEN.MAGV=THUCHIEN_DT.MAGV ( NAMHOC= '2018-2019' THUCHIEN_DT))
MaGV, HotenℑCOUNT(MaDT)=2 (MAGV, HOTEN, MaDT ( NAMHOC= '2018-2019' (GIAOVIEN GIAOVIEN.MAGV=THUCHIEN_DT.MAGV THUCHIEN_DT))
MaGV, HotenℑCOUNT(MaDT)=2 ( NAMHOC= '2018-2019' (MAGV, HOTEN, MaDT (GIAOVIEN GIAOVIEN.MAGV=THUCHIEN_DT.MAGV THUCHIEN_DT))
Cho lược đồ CSDL gồm các lược đồ quan hệ: GIAOVIEN (MAGV, HOTEN, GIOITINH, NAMSINH, QUEQUAN); DETAI (MADT, TENDT, KINHPHI); THUCHIEN_DT (MAGV, MADT, NAMHOC, XEPLOAI). Dùng ngôn ngữ Đại số quan hệ, Hiển thị thông tin MAGV, HOTEN, số lượng đề tài của các giáo viên tham gia 3 đề tài được xếp loại Xuất sắc. (Chọn câu trả lời chính xác, tối ưu nhất)
MaGV, HotenℑCOUNT(MaDT)=3 (MAGV, HOTEN, MaDT ((GIAOVIEN GIAOVIEN.MAGV=THUCHIEN_DT.MAGV (Xeploai= 'Xuất sắc' THUCHIEN_DT)))
MaGV, HotenℑCOUNT(TenDT)=3 (MAGV, HOTEN, MaDT (GIAOVIEN DETAI.MAGV=THUCHIEN_DT.MAGV (Xeploai= 'Xuất sắc' THUCHIEN_DT)))
MaGV, HotenℑCOUNT(MaDT)=3 (Xeploai= 'Xuất sắc' (MAGV, HOTEN, MaDT (GIAOVIEN GIAOVIEN.MAGV=THUCHIEN_DT.MAGV THUCHIEN_DT)))
MaGV, HotenℑCOUNT(MaDT)=3 (MAGV, HOTEN, MaDT (Xeploai= 'Xuất sắc' (GIAOVIEN GIAOVIEN.MAGV=THUCHIEN_DT.MAGV THUCHIEN_DT))))
Cho lược đồ CSDL gồm 3 lược đồ quan hệ: SINHVIEN (MASV, HOTEN, NAMSINH, QUEQUAN); PHONG (MAPHONG, TENPHONG, TANG); THUEPHONG (MASV, MAPHONG, NGAYTHUE, GIATHUE). Dùng ngôn ngữ Đại số quan hệ, Cho biết MAPHONG, TENPHONG và số lượng sinh viên của các phòng có 4 sinh viên thuê.(Chọn câu trả lời chính xác, tối ưu nhất)
Maphong,TenphongℑCOUNT(MaSV)=4 (MAPHONG, TENPH, MASV (PHONG x THUEPHONG))
Maphong,TenphongℑCOUNT(MaSV)=4 (MAPHONG, TENPHONG, MASV (PHONG X THUEPHONG))
Maphong,TenphongℑCOUNT(MaSV)=4 (PHONG SINHVIEN.MAPHONG=THUEPHONG.MAPHONG THUEPHONG)
Cho lược đồ CSDL gồm các lược đồ quan hệ: Nhanvien (MANV, HOTEN, GIOITINH, NGAYSINH, ĐIACHI, MAPB, MACV); Phongban (MAPB, TENPB); Chucvu (MACV, TENCV, TIENPHUCAP) Dùng ngôn ngữ Đại số quan hệ, hiển thị thông tin của các phòng ban có 8 nhân viên, thông tin hiển thị gồm: MaPB, TenPB, SLnhanvien.
(MaPB, TenPB, Slnhanvien ) MAPB, TENPB ℑCOUNT(MaNV)=8 (MAPB, TENPB, MaNV (PHONGBAN PHONGBAN.MAPB=NHANVIEN.MAPB NHANVIEN))
KQ (MaPB, TenPB, Slnhanvien ) MAPB, TENPB ℑCOUNT(MaNV) (MAPB, TENPB, MaNV (PHONGBAN PHONGBAN.MAPB=NHANVIEN.MAPB NHANVIEN))
KQ (MaPB, TenPB, Slnhanvien ) MAPB, TENPB ℑCOUNT(MaNV)=8 (MAPB, TENPB, MaNV (PHONGBAN PHONGBAN.MAPB=NHANVIEN.MAPB NHANVIEN))
KQ (MaPB, TenPB, SLNV ) MAPB, TENPB ℑCOUNT(MaNV)=8 (MAPB, TENPB, MaNV (PHONGBAN PHONGBAN.MAPB=NHANVIEN.MAPB NHANVIEN))
