Font size
Worksheetsvdung deptraiso2khongaiso1
Total questions: 99
Worksheet time: 59mins
Câu 1. Pha sáng là gì?
A. Là pha cố định CO2.
B. Là pha chuyển hóa năng lượng ánh sáng thành năng lượng hóa học.
C. Là pha chuyển hóa năng lượng hóa học thành năng lượng ánh sáng.
D. Là pha diễn ra trong điều kiện thiếu ánh sáng.
Câu 2. Pha sáng diễn ra ở
A. stroma.
B. tế bào chất.
C. thylakoid.
vdung dep trai vcl
tson la BỐ của vdung
Câu 3. Nhóm thực vật C3 bao gồm các loài cây
C. cam, bưởi, nhãn.
A. xương rồng, thanh long, dứa.
B. mía, ngô, rau dền.
D. xương rồng, mía, cam.
Câu 4. Nhóm thực vật C4 bao gồm các loài cây
A. xương rồng, thanh long, dứa.
B. mía, ngô, rau dền.
C. cam, bưởi, nhãn.
D. xương rồng, mía, cam.
Câu 5. Vai trò chủ yếu của nguyên tố đại lượng là
A. cấu trúc tế bào.
D. cấu tạo côenzim.
C. cấu tạo enzim
B. hoạt hóa enzim.
Câu 6. Cây thiếu các nguyên tố khoáng thường được biểu hiện ra thành những dấu hiệu màu sắc đặc trưng ở
A. thân.
C. lá.
B. rễ.
D. hoa.
Câu 7. Chất khoáng hoà tan được vận chuyển chủ yếu từ
A. rễ lên lá theo mạch gỗ.
C. rễ lên lá theo mạch rây
D. lá xuống rễ theo mạch rây
B. lá xuống rễ theo mạch gỗ
Câu 8. Dạng nitơ nào cây có thể hấp thụ được?
A. NO2- và NO3-.
D. NO2- và N2.
C. NO3- và NH4+.
B. NO2- và NH4+.
Câu 9. Bào quan thực hiện quang hợp là:
A. ti thể.
D. ribôxôm.
C. lục lạp.
B. lá cây.
Câu 10. Sắc tố nào sau đây tham gia trực tiếp vào chuyển hóa quang năng thành hóa năng trong sản phẩm quang hợp ở cây xanh?
A. Diệp lục a.
D. Diệp lục a, b và carôtenôit.
C. Diệp lục a và b.
B. Diệp lục b.
Câu 11. Pha tối là gì?
A. Là pha cố định CO2.
B. Là pha chuyển hóa năng lượng ánh sáng thành năng lượng hóa học.
C. Là pha chuyển hóa năng lượng hóa học thành năng lượng ánh sáng.
D. Là pha diễn ra trong điều kiện thiếu ánh sáng.
Câu 12. Nhóm thực vật C4 bao gồm các loài cây
A. xương rồng, thanh long, dứa.
D. xương rồng, mía, cam.
B. mía, ngô, rau dền.
C. cam, bưởi, nhãn.
Câu 13. Sản phẩm của pha sáng trong quang hợp ở thực vật gồm
A. ADP, NADPH, O2.
B. ATP, NADPH, O2.
C. Carbohydrate, CO2.
D. ATP, NADPH.
Câu 14. Sự hấp thụ ion khoáng thụ động của tế bào rễ cây phụ thuộc vào
A. hoạt động trao đổi chất.
B. chênh lệch nồng độ ion.
C. cung cấp năng lượng.
D. hoạt động thẩm thấu.
Câu 15. Thoát hơi nước qua lá chủ yếu bằng con đường
A. qua khí khổng.
D. qua mô giậu.
B. qua lớp cutin.
C. qua lớp biểu bì.
Câu 16. Rễ cây hấp thụ những chất nào?
A. Nước cùng các ion khoáng.
C. Nước và các chất khí.
B. Nước cùng các chất dinh dưỡng.
D. O2 và các chất dinh dưỡng hòa tan trong nước.
Câu 17. Bộ phận hút nước chủ yếu của cây ở trên cạn là
A. lá, thân, rễ.
D. Rễ.
B. lá, thân.
C. rễ, thân.
Câu 18. Sự vận chuyển nước và muối khoáng ở rễ cây theo con đường gian bào là:
A. nước và khoáng đi xuyên qua tế bào chất của các tế bào.
B. nước và ion khoáng đi theo không gian giữa các tế bào và không gian giữa các bó sợi xenlulôzơ bên trong thành tế bào từ lông hút vào đến nội bì.
C. nước và khoáng đi theo không gian giữa các tế bào.
D. nước và khoáng đi theo các các cầu nối nguyên sinh chất giữa các tế bào.
Câu 19. Chất khoáng hoà tan được vận chuyển từ
A. rễ lên lá theo mạch gỗ
B. lá xuống rễ theo mạch gỗ.
D. lá xuống rễ theo mạch rây
C. rễ lên lá theo mạch rây
Câu 20. Hệ sắc tố quang hợp bao gồm
A. diệp lục a và diệp lục b.
B. diệp lục a và carotenoid.
C. diệp lục b và carotenoid.
D. diệp lục và carotenoid.
Câu 21. Bào quan thực hiện quang hợp là:
A. ti thể.
B. lá cây.
C. lục lạp.
D. ribosome.
Câu 22. Sắc tố quang hợp nào sau đây thuộc nhóm sắc tố chính?
A. Diệp lục a và diệp lục b.
C. Diệp lục a và xanthophyll.
B. Diệp lục a và caroten.
D. Diệp lục và carotenoid
Câu 23. Sắc tố nào sau đây thuộc nhóm sắc tố phụ?
A. Diệp lục a và diệp lục b.
B. Diệp lục a và caroten.
C. Caroten và xanthophyll.
D. Diệp lục và carotenoid
Câu 24. Câu nào không đúng khi nói về nguyên tố dinh dưỡng thiết yếu trong cây?
A. Thiếu nguyên tố dinh dưỡng thiết yếu cây không hoàn thành được chu kỳ sống.
B. Chỉ gồm những nguyên tố đại lượng: C, H, O, N, P, K, S, Ca, Mg.
C. Không thể thay thế được bởi bất kì nguyên tố nào.
D. Phải tham gia trực tiếp vào quá trình chuyển hoá vật chất trong cơ thể.
Câu 25. Lực nào dưới đây đóng vai trò chính trong quá trình vận chuyển nước ở thân?
A. Lực đẩy của rễ (do quá trình hấp thụ nước).
B. Lực hút của lá (do quá trình thoát hơi nước).
C. Lực bám giữa các phân tử nước với thành mạch dẫn.
D. Lực liên kết giữa các phân tử nước.
Câu 26. Hệ sắc tố quang hợp phân bố ở
D. ti thể.
B. màng thylakoid.
A. chất nền stroma.
C. xoang thylakoid
Câu 27: Các giai đoạn của hô hấp tế bào diễn ra theo trật tự nào?
B. Đường phân → Chuỗi truyền electron hô hấp→ Chu trình Krebs.
A. Chu trình Krebs → Đường phân → Chuối truyền electron hô hấp.
C. Đường phân → Chu trình Krebs → Chuỗi truyền electron hô hấp.
D. Chuỗi truyền electron hô hấp→ Chu trình Krebs à Đường phân.
Câu 28. Sản phẩm nào của pha sáng không đi vào pha tối?
ATP
NADPH
ATP,NADPH
O2.
Câu 29. Chu trình Calvin diễn ra ở pha tối trong quang hợp ở
A. thực vật CAM.
B. thực vật C3, C4 và CAM.
D. thực vật C3.
C. thực vật C4 và CAM.
Câu 30. Trong thành phần cấu tạo của cơ thể sinh vật có hơn 50 nguyên tố khoáng, có khoảng bao nhiêu nguyên tố khoáng được xem là nguyên tố khoáng thiết yếu với cây?
25
5
11
17
Câu 31. Nồng độ Ca2+ trong cây là 0,5%, trong đất là 0,3%. Cây sẽ nhận Ca2+ bằng cách nào?
A. Thẩm thấu.
B. Hấp thụ chủ động.
C. Hấp phụ.
D. Hấp thụ thụ động.
Câu 32: Quá trình chuyển hóa năng lượng trong sinh giới gồm các giai đoạn nào?
A. Tổng hợp, quang hợp và huy động năng lượng.
B. Phóng xạ, tổng hợp và huy động năng lượng.
C. Tổng hợp, phân giải và huy động năng lượng.
D. Phân giải, quang hợp và huy động năng lượng..
Câu 33: Trong quá trình bảo quản nông sản, hô hấp gây ra tác hại nào sau đây?
A. Làm giảm nhiệt độ.
C. Tiêu hao chất hữu cơ.
D. Làm giảm độ ẩm.
B. Làm tăng khí O2.
Câu 34: Bào quan thực hiện quá trình hô hấp hiếu khí là
A. không bào.
D. lạp thể.
C. trung thể.
B. ti thể.
Câu 35. Con đường thoát hơi nước qua khí khổng có đặc điểm
A. vận tốc lớn, được điều chỉnh bằng việc đóng, mở khí khổng.
B. vận tốc nhỏ, được điều chỉnh bằng việc đóng, mở khí khổng.
C. vận tốc lớn, không được điều chỉnh bằng việc đóng, mở khí khổng.
D. vận tốc nhỏ, không được điều chỉnh.
Câu 36. Vai trò chủ yếu của nguyên tố vi lượng là
D. cấu tạo coenzyme.
A. cấu trúc tế bào
B. hoạt hóa enzyme.
C. cấu tạo enzyme.
Câu 1. Mỗi nhận định sau đúng hay sai khi nói về vai trò của nước?
Điều hòa nhiệt độ của cơ thể thực vật.
Đúng
Sai
Câu 1. Mỗi nhận định sau đúng hay sai khi nói về vai trò của nước?
Là nguyên liệu, môi trường của các phản ứng sinh hóa.
Đúng
Sai
Câu 1. Mỗi nhận định sau đúng hay sai khi nói về vai trò của nước?
Là dung môi hòa tan các chất, tham gia vào quá trình vận chuyển vật chất trong cây
Đúng
Sai
Câu 1. Mỗi nhận định sau đúng hay sai khi nói về vai trò của nước?
Là thành phần cấu tạo của tế bào.
Đúng
Sai
Câu 1. Mỗi nhận định sau đúng hay sai khi nói về vai trò của nước? chọn câu đúng
Điều hòa nhiệt độ của cơ thể thực vật.
Là dung môi hòa tan các chất, tham gia vào quá trình vận chuyển vật chất trong cây.
Là nguyên liệu, môi trường của các phản ứng sinh hóa.
Là thành phần cấu tạo của tế bào.
Câu 2. Mỗi nhận định sau là đúng hay sai khi nói về nguyên nhân làm tế bào lông hút luôn ưu trương so với dung dịch đất?
Rễ hấp thụ các ion khoáng từ đất và tích lũy các chất tan từ quá trình chuyển hóa vật chất
đúng
sai
Câu 2. Mỗi nhận định sau là đúng hay sai khi nói về nguyên nhân làm tế bào lông hút luôn ưu trương so với dung dịch đất?
Thoát hơi nước ở lá làm giảm lượng nước ở tế bào lông hút.
đúng
sai
Câu 2. Mỗi nhận định sau là đúng hay sai khi nói về nguyên nhân làm tế bào lông hút luôn ưu trương so với dung dịch đất?
Rễ tiết các chất làm phân giải các chất tan trong dung dịch đất.
đúng
sai
Câu 2. Mỗi nhận định sau là đúng hay sai khi nói về nguyên nhân làm tế bào lông hút luôn ưu trương so với dung dịch đất?
Rễ hấp thụ nước và tích lũy nước từ quá trình chuyển hóa vật chất.
đúng
sai
Câu 2. Mỗi nhận định sau là đúng hay sai khi nói về nguyên nhân làm tế bào lông hút luôn ưu trương so với dung dịch đất?chọn câu đúng
Rễ hấp thụ các ion khoáng từ đất và tích lũy các chất tan từ quá trình chuyển hóa vật chất.
Thoát hơi nước ở lá làm giảm lượng nước ở tế bào lông hút.
Rễ tiết các chất làm phân giải các chất tan trong dung dịch đất.
Rễ hấp thụ nước và tích lũy nước từ quá trình chuyển hóa vật chất.
Câu 3. Mỗi nhận định sau đúng hay sai khi nói về đặc điểm của sự hấp thụ khoáng theo cơ chế chủ động?
Khuếch tán theo sự chênh lệch nồng độ từ cao đến thấp.
đúng
sai
Câu 3. Mỗi nhận định sau đúng hay sai khi nói về đặc điểm của sự hấp thụ khoáng theo cơ chế chủ động?
Được vận chuyển ngược chiểu gradient nồng độ.
đúng
sai
Câu 3. Mỗi nhận định sau đúng hay sai khi nói về đặc điểm của sự hấp thụ khoáng theo cơ chế chủ động?
Cần tiêu tốn năng lượng ATP.
đúng
sai
Câu 3. Mỗi nhận định sau đúng hay sai khi nói về đặc điểm của sự hấp thụ khoáng theo cơ chế chủ động?
Hòa tan trong nước và vào rễ theo dòng nước.
đúng
sai
Câu 3. Mỗi nhận định sau đúng hay sai khi nói về đặc điểm của sự hấp thụ khoáng theo cơ chế chủ động?
Khuếch tán theo sự chênh lệch nồng độ từ cao đến thấp.
Được vận chuyển ngược chiểu gradient nồng độ.
Cần tiêu tốn năng lượng ATP.
Hòa tan trong nước và vào rễ theo dòng nước.
Câu 5. Mỗi nhận định sau là đúng hay sai khi nói về vai trò của thoát hơi nước?
Tạo lực hút kéo nước và các chất hoà tan đi theo 1 chiều từ rễ lên lá
đúng
sai
Câu 5. Mỗi nhận định sau là đúng hay sai khi nói về vai trò của thoát hơi nước?
Khí khổng mở cho CO2 khuếch tán vào lá cung cấp cho quang hợp.
đúng
sai
Câu 5. Mỗi nhận định sau là đúng hay sai khi nói về vai trò của thoát hơi nước?
Giúp hạ nhiệt độ của lá cây vào nhưng ngày nắng nóng.
đúng
sai
Câu 5. Mỗi nhận định sau là đúng hay sai khi nói về vai trò của thoát hơi nước?
Giải phóng O2 giúp điều hòa không khí.
đúng
sai
Câu 5. Mỗi nhận định sau là đúng hay sai khi nói về vai trò của thoát hơi nước?
Tạo lực hút kéo nước và các chất hoà tan đi theo 1 chiều từ rễ lên lá
Khí khổng mở cho CO2 khuếch tán vào lá cung cấp cho quang hợp.
Giúp hạ nhiệt độ của lá cây vào nhưng ngày nắng nóng.
Giải phóng O2 giúp điều hòa không khí.
Câu 6. Khi nói về quá trình đường phân ở hô hấp hiếu khí, mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai ?
Quá trình đường phân là kị khí và xảy ra ở tế bào chất.
đúng
sai
Câu 6. Khi nói về quá trình đường phân ở hô hấp hiếu khí, mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai ?
Sản phẩm của quá trình đường phân được vận chuyển vào chất nền ti thể để tiếp tục phân giải là pyruvate.
đúng
sai
Câu 6. Khi nói về quá trình đường phân ở hô hấp hiếu khí, mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai ?
Nguyên liệu chủ yếu của quá trình đường phân là glycogen.
đúng
sai
Câu 6. Khi nói về quá trình đường phân ở hô hấp hiếu khí, mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai ?
Năng lượng tế bào tích lũy khi kết thúc đường phân là 1 ATP.
đúng
sai
Câu 6. Khi nói về quá trình đường phân ở hô hấp hiếu khí, mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai ?
Qúa trình đường phân là kị khí và xảy ra ở tế bào chất.
Nguyên liệu chủ yếu của quá trình đường phân là glycogen.
Năng lượng tế bào tích lũy khi kết thúc đường phân là 1 ATP.
Sản phẩm của quá trình đường phân được vận chuyển vào chất nền ti thể để tiếp tục phân giải là pyruvate.
Câu 7. Khi nói về quá trình oxy hóa pyruvatevà chu trình Krebs ở hô hấp hiếu khí, mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai ?
Nguyên liệu đi vào chu trình Krebs là acetyl-CoA.
đúng
sai
Câu 7. Khi nói về quá trình oxy hóa pyruvatevà chu trình Krebs ở hô hấp hiếu khí, mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai ?
Mỗi phân tử acetyl– CoA được oxy hoá hoàn toàn tạo ra 1 ATP, 1 CO2.
đúng
sai
Câu 7. Khi nói về quá trình oxy hóa pyruvatevà chu trình Krebs ở hô hấp hiếu khí, mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai ?
Khi kết thúc đường phân và chu trình Krebs thì 1 phân tử glucose sẽ tạo thành 4 ATP, 10 NADH, 2 FADH2.
đúng
sai
Câu 7. Khi nói về quá trình oxy hóa pyruvatevà chu trình Krebs ở hô hấp hiếu khí, mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai ?
Một phân tử glucose bị oxy hoá hoàn toàn trong đường phân và chu trình Kreps nhưng chỉ tạo ra một vài ATP. Phần năng lượng còn lại mà tế bào thu nhận từ glucose nằm trong NAD+ và FAD+.
đúng
sai
Câu 7. Khi nói về quá trình oxy hóa pyruvatevà chu trình Krebs ở hô hấp hiếu khí, mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai ?
Nguyên liệu đi vào chu trình Krebs là acetyl-CoA.
Mỗi phân tử acetyl– CoA được oxy hoá hoàn toàn tạo ra 1 ATP, 1 CO2.
Khi kết thúc đường phân và chu trình Krebs thì 1 phân tử glucose sẽ tạo thành 4 ATP, 10 NADH, 2 FADH2.
Một phân tử glucose bị oxy hoá hoàn toàn trong đường phân và chu trình Kreps nhưng chỉ tạo ra một vài ATP. Phần năng lượng còn lại mà tế bào thu nhận từ glucose nằm trong NAD+ và FAD+.
Câu 8. Khi nói về chuỗi truyền electron ở hô hấp hiếu khí, mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai ?
Sau chu trình Krebs, sản phẩm tham gia vào chuỗi chuyền electron là ATP và NADH
đúng
sai
Câu 8. Khi nói về chuỗi truyền electron ở hô hấp hiếu khí, mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai ?
Mục đích của chuỗi truyền electron hô hấp là chuyển năng lượng trong NADH, FADH2 thành năng lượng trong ATP.
đúng
sai
Câu 8. Khi nói về chuỗi truyền electron ở hô hấp hiếu khí, mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai ?
Trong hô hấp hiếu khí, chất nhận electron cuối cùng của chuỗi truyền electron hô hấp là NADPH.
đúng
sai
Câu 8. Khi nói về chuỗi truyền electron ở hô hấp hiếu khí, mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai ?
Từ việc phân giải hiếu khí 1 phân tử glucose, khi oxy hóa hoàn toàn lượng NADH và FADH2 được tạo ra trước đó ở chuỗi truyền electron hô hấp, số ATP tạo ra là 26 – 28 ATP.
đúng
sai
Câu 8. Khi nói về chuỗi truyền electron ở hô hấp hiếu khí, mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai ?
Chọn câu trả lời đúng [Chòm sao "Quỷ Vương của sự cứu rỗi" cảm thấy vui vẻ]
Sau chu trình Krebs, sản phẩm tham gia vào chuỗi chuyền electron là ATP và NADH
Mục đích của chuỗi truyền electron hô hấp là chuyển năng lượng trong NADH, FADH2 thành năng lượng trong ATP.
Trong hô hấp hiếu khí, chất nhận electron cuối cùng của chuỗi truyền electron hô hấp là NADPH.
Từ việc phân giải hiếu khí 1 phân tử glucose, khi oxy hóa hoàn toàn lượng NADH và FADH2 được tạo ra trước đó ở chuỗi truyền electron hô hấp, số ATP tạo ra là 26 – 28 ATP.
Khi nói về lên men kị khí ở thực vật, mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai ?
Quá trình lên men rượu và lên men lactic đều giải phóng CO2.
đúng
sai
Khi nói về lên men kị khí ở thực vật, mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai ?
Khi tế bào thiếu oxygen thì quá trình đường phân sẽ bị ngưng trệ đầu tiên.
đúng
sai
Khi nói về lên men kị khí ở thực vật, mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai ?
Hiệu quả chuyển hóa năng lượng của lên men cao hơn hô hấp hiếu khí.
đúng
sai
Khi nói về lên men kị khí ở thực vật, mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai ?
Giai đoạn đường phân diễn ra ở tế bào chất, giai đoạn lên men xảy ra ở ti thể.
đúng
sai
Câu 9. Khi nói về lên men kị khí ở thực vật, mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai ? chọn câu sai
Khi tế bào thiếu oxygen thì quá trình đường phân sẽ bị ngưng trệ đầu tiên.
Hiệu quả chuyển hóa năng lượng của lên men cao hơn hô hấp hiếu khí.
Giai đoạn đường phân diễn ra ở tế bào chất, giai đoạn lên men xảy ra ở ti thể.
Quá trình lên men rượu và lên men lactic đều giải phóng CO2.
Câu 10. Khi nói về vai trò của quá trình dị hóa, phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai?
Tổng hợp các chất và tích lũy năng lượng.
đúng
sai
Câu 10. Khi nói về vai trò của quá trình dị hóa, phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai?
Cung cấp chất hữu cơ xây dựng cơ thể và dự trữ năng lượng.
đúng
sai
Câu 10. Khi nói về vai trò của quá trình dị hóa, phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai?
Phân giải các chất và giải phóng năng lượng..
đúng
sai
Câu 10. Khi nói về vai trò của quá trình dị hóa, phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai?
Cung cấp năng lượng cho các hoạt động sống.
đúng
sai
Câu 10. Khi nói về vai trò của quá trình dị hóa, phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai?
Chọn câu trả lời đúng! Yokoso watashi no Soul Society
Tổng hợp các chất và tích lũy năng lượng.
Cung cấp chất hữu cơ xây dựng cơ thể và dự trữ năng lượng.
Phân giải các chất và giải phóng năng lượng.
Cung cấp năng lượng cho các hoạt động sống.
Câu 11. Khi nói về hô hấp ở thực vật, mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai ?
d) Thực vật không có cơ quan hô hấp chuyên trách như động vật.
đúng
sai
Câu 11. Khi nói về hô hấp ở thực vật, mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai ?
a) Cơ quan hô hấp chủ yếu ở thực vật là lá.
đúng
sai
Câu 11. Khi nói về hô hấp ở thực vật, mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai ?
b) Bản chất hô hấp là quá trình dị hóa, tích lũy năng lượng
đúng
sai
Câu 11. Khi nói về hô hấp ở thực vật, mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai ?
c) Vai trò chính của hô hấp là tạo ATP cung cấp cho các hoạt động sống
đúng
sai
Câu 11. Khi nói về hô hấp ở thực vật, mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai ?
Chọn câu trả lời đúng? Tôi cần một phú bà bao nuôi :3
a) Cơ quan hô hấp chủ yếu ở thực vật là lá.
b) Bản chất hô hấp là quá trình dị hóa, tích lũy năng lượng
c) Vai trò chính của hô hấp là tạo ATP cung cấp cho các hoạt động sống
d) Thực vật không có cơ quan hô hấp chuyên trách như động vật.
Câu 1. Cho các dạng năng lượng: ADP, ATP, AMP và NADH. Có bao nhiêu dạng năng lượng chủ yếu được sử dụng cho các hoạt động sống của tế bào và cơ thể?
(a)
Câu 2. Dựa vào nhu cầu năng lượng, sinh vật tự dưỡng được chia thành mấy nhóm?
(a)
Câu 3. Trong số các cơ quan sau đây ở thực vật trên cạn: Lá, Thân, Rễ, Hoa, quả, hạt, có bao nhiêu cơ quan xảy ra quang hợp chủ yếu ?
(a)
Câu 4. Trong số các thực vật sau đây: dứa, xương rồng, thuốc bỏng. lúa, khoai, sắn, đậu. có bao nhiêu cây thuộc nhóm thực vật CAM ?
(a)
Câu 6. Có bao nhiêu đặc điểm thuộc về pha sáng:
1.Diễn ra ở các thylakoid
2.Diễn ra trong chất nền của lục lạp
3.Là quá trình oxi hóa nước
4.Nhất thiết phải có ánh sáng
(a)
Câu 7. Quá trình hô hấp thực vật có bao nhiêu con đường ?
(a)
Câu 8. Quá trình đường phân tích lũy bao nhiêu ATP ?
(a)
Câu 9. Quá trình đường phân tạo ra bao nhiêu pyruvate?
(a)
Câu 10. Quá trình hô hấp tạo ra bao nhiêu CO2?
(a)
Câu 11. Trong số các chất sau đây: C6H12O6, O2, CO2, H2O. Có bao nhiêu chất là nguyên liệu của hô hấp?
(a)
Câu 12. Trong số các chất sau đây: C6H12O6, O2, CO2, H2O, ATP. Có bao nhiêu chất sản phẩm chính của hô hấp?
(a)
Câu 13. Quá trình lên men 1 phân tử glucose tạo được tối đa bao nhiêu ATP
(a)
