wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu Hỏi Đo Lường

Total questions: 130

Worksheet time: 1hrs 23mins

Name
Class
Date
1.

Đâu là phát biểu đúng về khái niệm đo lường trên phương diện kỹ thuật?

a)

Đo lường là quá trình đánh giá đại lượng vật lý bằng các thiết bị kỹ thuật để có kết quả bằng số so với đơn vị đo (hoặc mẫu đo)

b)

Đo lường là quá trình đánh giá đại lượng vật lý bằng các thiết bị kỹ thuật để có kết quả bằng số so với đơn vị đo (hoặc mẫu đo) với một độ chính xác nào đó

c)

Đo lường là quá trình đánh giá định lượng đại lượng vật lý cần đo bằng các thiết bị kỹ thuật để có kết quả bằng số so với đơn vị đo (mẫu đo) với một độ chính xác nào đó

d)

Tất cả đều đúng

2.

Tín hiệu đo phát biểu là gì?

a)

Là một đại lượng vật lý nào đó có thông số tỷ lệ với độ lớn của đại lượng vật lý cần đo

b)

Là độ lớn của đại lượng vật lý cần đo

c)

Là một đại lượng vật lý nào đó có thông số tỷ lệ nghịch với độ lớn của đại lượng vật lý cần đo

d)

Tất cả đều sai

3.

Phát biểu "Đo lường là quá trình đánh giá định lượng đại lượng vật lý cần đo bằng các thiết bị kỹ thuật để có kết quả bằng số so với đơn vị đo với một độ chính xác nào đó" là….?

a)

Không chính xác

b)

Sai

c)

Chưa đủ dữ liệu để xác định đúng sai

d)

Đúng

4.

Phát biểu "Kết quả của quá trình đo lường chỉ được xác định tại một thời điểm duy nhất'' là….?

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Chính xác

d)

Chưa đủ dữ liệu để xác định đúng sai

5.

Phát biểu "Độ chính xác của kết quả đo là mức độ gần đúng giữa giá trị đo được và giá trị đúng của đại lượng đo" là .....?

a)

Không chính xác

b)

Sai

c)

Đúng

d)

Chưa đủ dữ liệu để xác định đúng sai

6.

Phát biểu "Quá trình đo lường không cần phải sử dụng thiết bị kỹ thuật nào" là .....?

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Chính xác

d)

Chưa đủ dữ liệu để xác định đúng sai

7.

Phát biểu "Kết quả đo lường có thể được sử dụng cho các mục đích kiểm tra" là .....?

4 lines
8.

g cần phải sử dụng thiết bị kỹ thuật nào là .....?

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Chính xác

d)

Chưa đủ dữ liệu để xác định đúng sai

9.

Phát biểu "Kết quả đo lường có thể được sử dụng cho các mục đích kiểm tra và cải thiện các ứng dụng kỹ thuật cũng như trong nghiên cứu khoa học" là .....?

a)

Đúng

b)

Chưa đủ dữ liệu để xác định đúng sai

c)

Không chính xác

d)

Sai

10.

Phát biểu "Kết quả đo lường chỉ cung cấp thông tin về đại lượng đo mà không có thông tin về độ chính xác" là .....?

a)

Đúng

b)

Chính xác

c)

Chưa đủ dữ liệu để xác định đúng sai

d)

Sai

11.

Phát biểu "Độ chính xác của kết quả đo là yếu tố quan trọng để đánh giá mức độ tin cậy của phép đo" là .....?

a)

Không chính xác

b)

Sai

c)

Chưa đủ dữ liệu để xác định đúng sai

d)

Đúng

12.

Phát biểu "Đại lượng vật lý cần đo là các đại lượng vật lý cần biết độ lớn tại các thời điểm đo" là .....?

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Chưa đủ dữ liệu để xác định đúng sai

d)

Không chính xác

13.

Phát biểu "Thiết bị kỹ thuật là các thiết bị tham gia vào quá trình đo lường" là .....?

a)

Đúng

b)

Không chính xác

c)

Chưa đủ dữ liệu để xác định đúng sai

d)

Sai

14.

Phát biểu "Quá trình đánh giá định lượng được hiểu là quá trình ước lượng độ lớn của đại lượng vật lý cần đo bằng các thiết bị kỹ thuật" là .....?

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Chưa đủ dữ liệu để xác định đúng sai

d)

Không chính xác

15.

Phát biểu "Kết quả đo hay còn gọi là giá trị đo là con số mô tả độ lớn của đại lượng vật lý cần đo" là .....?

a)

Đúng

b)

Chưa đủ dữ liệu để xác định đúng sai

c)

Sai

d)

Không chính xác

16.

Phát biểu "Đo lường gồm hai công đoạn cơ bản đó là "đo" và "lường" là .....?

a)

Không chính xác

b)

Sai

c)

Chưa đủ dữ liệu để xác định đúng sai

d)

Đúng

17.

Kết quả đo lường một đại lượng vật lý là Im = 12,5 ± 0,05 (A), giá trị này cho biết?

a)

Kết quả đo

b)

Kết quả đo và mức độ chính xác củ

18.

Kết quả đo lường một đại lượng vật lý là Im = 12,5 ± 0,05 (A), giá trị này cho biết?

a)

Kết quả đo

b)

Kết quả đo và mức độ chính xác của kết quả đo

c)

Mức độ chính xác của kết quả đo

d)

Sai số của kết quả đo

19.

Hình vẽ sau mô tả quá trình đo gì?

a)

Minh họa quá trình đo nhiệt độ bằng nhiệt kế thủy ngân

b)

Minh họa quá trình đo nhiệt độ bằng nhiệt kế số

c)

Minh họa quá trình đo nhiệt độ bằng áp kế

d)

Tất cả đều sai

20.

Để giúp cho việc lưu giữ, tính toán, đánh giá sai số, gửi thông tin giữa các thiết bị kỹ thuật số khác nhau trong hệ thống đo lường và điều khiển, với sự phát triển của công nghệ, tín hiệu điện có thể chuyển thành tín hiệu gì?

a)

Tín hiệu tương tự

b)

Tín hiệu sô

c)

Tín hiệu liên tục

d)

Đáp án khác

21.

Một thiết bị đo nhiệt độ có đầu ra là tín hiệu dòng điện 4 - 20mA, khoảng nhiệt độ đo được từ 10 - 100 (độ C), thang đo đầu ra của thiết bị là bao nhiêu?

a)

20 mA

b)

16 mA

c)

100 độ C

d)

90 độ C

22.

Điều kiện đo bao gồm các điều kiện gì?

a)

Điều kiện trong

b)

Không có điều kiện

c)

Điều kiện ngoài

d)

Điều kiện trong và điều kiện ngoài

23.

Sai số của phép đo được định nghĩa là gì?

a)

Sai lệch giữa kết quả đo và giá trị của đại lượng đo.

b)

Sai lệch giữa kết quả đo được và giá trị thực của đại lượng đo

c)

Giá trị trung bình giữa kết quả đo được và giá trị thực của đại lượng đo

d)

Tất cả đều đúng

24.

Đo lường là gì?

a)

Quá trình tiến hành thí nghiệm

b)

Quá trình đánh giá định lượng đại lượng vật lý cần đo bằng các thiết bị kỹ thuật với một độ chính xác nào đó.

c)

Quá trình kiểm tra thiết bị

d)

Quá trình lập báo cáo kỹ thuật

25.

Kết quả đo được gọi là gì trong kỹ thuật đo lường?

a)

Thông số kỹ thuật

b)

Giá trị đo

c)

Thông tin đầu vào

d)

Đơn vị đo

26.

Độ chính xác trong đo

4 lines
27.

Kết quả đo được gọi là gì trong kỹ thuật đo lường?

a)

Thông số kỹ thuật

b)

Giá trị đo

c)

Thông tin đầu vào

d)

Đơn vị đo

28.

Độ chính xác trong đo lường mô tả điều gì?

a)

Mức độ tin cậy giữa giá trị đo và giá trị đúng của đại lượng cần đo

b)

Thời gian thực hiện đo lường

c)

Kỹ thuật sử dụng trong phương pháp đo

d)

Số lượng thiết bị cần thiết để đo

29.

Hoàn thành phát biểu sau: "Trong thiết bị đo lường thì cảm biến thụ động là loại ..."

a)

Cảm biến không cần năng lượng để hoạt động

b)

Cảm biến lấy năng lượng từ biến đo để chuyển thành tín hiệu đo

c)

Cảm biến sử dụng năng lượng bên ngoài để hoạt động

d)

Cảm biến chỉ báo thấy

30.

Tín hiệu đo có thể là gì trong một hệ thống đo lường?

a)

Chỉ là áp suất

b)

Là một đại lượng vật lý nào đó với thông số tỷ lệ với độ lớn của đại lượng cần đo

c)

Chỉ là nhiệt độ

d)

Không có sự liên quan đến đại lượng đo

31.

Điều kiện đo bao gồm những gì?

a)

Chỉ các yêu cầu về thiết bị đo

b)

Chỉ các yếu tố môi trường nơi đo

c)

Cả yêu cầu về môi trường và thiết bị đo

d)

Không cần điều kiện cụ thể nào

32.

Phương pháp đo nào sau đây được định nghĩa là việc đo trực tiếp đại lượng cần đo?

a)

Phương pháp đo thống kê

b)

Phương pháp đo gián tiếp

c)

Phương pháp đo trực tiếp

d)

Phương pháp đo tuyệt đối

33.

Sai số của phép đo là gì?

a)

Số lượng thiết bị đo

b)

Lỗi do thiết bị gây ra

c)

Sai lệch giữa kết quả đo được và giá trị thực của đại lượng đo

d)

Thời gian thực hiện phép đo

34.

Sai số tương đối được tính như thế nào?

a)

Là hiệu số giữa kết quả đo và giá trị thực

b)

Là tỷ lệ phần trăm giữa sai số tuyệt đối và giá trị đúng

c)

Là kết quả đo chia cho 100

d)

Là tổng của sai số tuyệt đối và giá trị thực

35.

Sai số thô xảy ra do nguyên nhân nào?

a)

Do thiết bị đo không chính xác

b)

Do các yêu

36.

Sai số thô xảy ra do nguyên nhân nào?

a)

Do thiết bị đo không chính xác

b)

Do các yêu cầu kỹ thuật không được tuân thủ

c)

Do sự không cẩn thận của người đo

d)

Do ảnh hưởng của quá trình đo bên ngoài

37.

Phương pháp đo trực tiếp được định nghĩa như thế nào?

a)

Sử dụng nhiều thiết bị để tính toán đại lượng cần đo

b)

Đo đại lượng cần đo bằng thiết bị đo trực tiếp, kết quả đo có cùng thứ nguyên với đại lượng cần đo

c)

Đo lặp lại nhiều lần để thu thập dữ liệu

d)

Đo sai số của thiết bị đo

38.

Sai số hệ thống có đặc điểm gì?

a)

Là sai số do sự không cẩn thận của người thực hiện phép đo

b)

Luôn luôn thay đổi và không xác định được

c)

Là sai số có thể xác định được và thường có tính quy luật

d)

Không ảnh hưởng đến kết quả đo

39.

Phương pháp đo thống kê được sử dụng khi nào?

a)

Khi chỉ cần một phép đo đơn lẻ

b)

Khi đại lượng đo không bị ảnh hưởng bởi các đại lượng ngẫu nhiên

c)

Khi cần lấy nhiều kết quả đo để tính toán chính xác hơn

d)

Chỉ khi sử dụng thiết bị đo kém chất lượng

40.

Sai số thô là gì?

a)

Sai số phát sinh từ các điều kiện bên ngoài

b)

Sai số do người đo không cẩn thận hoặc thiếu kinh nghiệm

c)

Sai số có quy luật trong sự thay đổi

d)

Sai số không thể xác định được

41.

Hãy cho biết để giảm bớt ảnh hưởng của sai số ngẫu nhiên người ta dùng phương pháp đo gì?

a)

Phương pháp đo thống kê

b)

Phương pháp đo trực tiếp

c)

Phương pháp đo gián tiếp

d)

Tất cả đều đúng

42.

Thực hiện một phép đo điện trở dùng Ampe kế và Vol kế, biết phép đo được thực hiện trong điều kiện quy định, Ampe kế có cấp chính xác là 1, thang đo là 1A, dòng điện đo được là 0.95A. Vol kế có cấp chính xác là 1.5, thang đo 100V, điện áp đo được là 80V. Phép đo điện trở trên sử dụng?

4 lines
43.

Phép đo điện trở trên sử dụng phương pháp đo gì?

a)

Phương pháp đo trực tiếp

b)

Phương pháp đo thống kê

c)

Phương pháp đo gián tiếp

d)

Phương pháp đo song song

44.

Phát biểu "Thiết bị đo được phân thành hai loại chính là thiết bị đo biến đổi thẳng và thiết bị đo so sánh'' là…..?

a)

Sai

b)

Chưa đủ dữ liệu để xác định đúng sai

c)

Đúng

d)

Chưa chính xác

45.

Dựa trên phương pháp đo tuyệt đối và phương pháp đo so sánh thì thiết bị đo được phân thành mấy loại?

a)

1 loại

b)

3 loại

c)

2 loại

d)

5 loại

46.

Trong thiết bị đo hiện đại, tín hiệu đo thường được biến đổi thành tín hiệu gì để thuận tiện cho việc xử lý?

a)

Tín hiệu không điện

b)

Tín hiệu quang

c)

Tín hiệu tương tự

d)

Tín hiệu điện

47.

Một cách tổng quát, phương trình của thiết bị đo được viết là?

a)

y = K/x

b)

y = x + z

c)

y = f(x)

d)

y = x/z

48.

Mong muốn quan hệ y = f(x) của thiết bị đo là tuyến tính hay phi tuyến?

a)

Tuyến tính và phi tuyến

b)

Tuyến tính

c)

Phi tuyến

d)

Tất cả đều sai

49.

Phát biểu "Thiết bị đo biến đổi thẳng là thiết bị đo mà đại lượng cần đo được biến đổi liên tiếp qua nhiều khâu để tạo thành đại lượng chỉ thị" là …..?

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Chưa đủ dữ liệu để xác định đúng sai

d)

Chưa chính xác

50.

Để giảm sai số của thiết bị đo biến đổi thẳng người ta cần làm gì?

a)

Tăng độ chính xác của các khâu

b)

Tăng số lượng các khâu biến đổi

c)

Giảm độ chính xác của các khâu

d)

Nâng cao độ chính xác của các khâu đồng thời hạn chế số lượng các khâu biến đổi

51.

Các đặc tính làm việc của thiết bị đo bao gồm?

a)

Độ tin cậy, điều kiện làm việc, giới hạn làm việc

b)

Độ tin cậy

c)

Điều kiện làm việc

52.

Các đặc tính làm việc của thiết bị đo bao gồm?

a)

Độ tin cậy, điều kiện làm việc, giới hạn làm việc

b)

Độ tin cậy

c)

Điều kiện làm việc

d)

Điều kiện làm việc, giới hạn làm việc

53.

Phát biểu "Độ tin cậy của thiết bị đo là xác suất mà thiết bị đo hoạt động tốt qua một khoảng thời gian trong các điều kiện quy định của nhà sản xuất'' là….?

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Điều kiện làm việc

d)

Điều kiện làm việc, giới hạn làm việc

54.

Điều kiện làm việc của thiết bị đo bao gồm những điều kiện nào?

a)

Các quy định của nhà sản xuất về nhiệt độ

b)

Áp suất bên ngoài

c)

Trường điện từ

d)

Các quy định của nhà sản xuất về nhiệt độ, áp suất bên ngoài, trường điện từ, gia tốc, độ rung lắc và các yêu cầu về vị trí lắp đặt thiết bị đo

55.

Cho biểu diễn tương đương của thiết bị đo so sánh, hãy xác định quan hệ giữa đại lượng đo và đại lượng chỉ thị?

4 lines
56.

Hãy xác định độ nhạy của cặp nhiệt điện trên?

a)

0.05 (mV/0C)

b)

0.032 (mV/0C)

c)

0.018 (mV/0C)

d)

0.1 (mV/0C)

57.

Hãy xác định độ nhạy của cảm biến trên?

a)

0,53

b)

0,22

c)

0,13

d)

0,38

58.

Hãy xác định ngưỡng độ nhạy của công tơ 1 pha 10A?

a)

2W

b)

2A

c)

< 2W

d)

≥ 2W

59.

Hãy xác định ngưỡng độ nhạy của công tơ 1 pha 10A? Biết rằng khi tải có công suất < 2 W mà công tơ không quay, còn khi tải có công suất ≥ 10 W thì công tơ quay?

a)

2W

b)

2A

c)

< 2W

d)

≥ 2W

60.

Thang đo là khoảng cách giữa giới hạn trên và giới hạn dưới của phạm vi đo được biểu diễn bởi công thức nào dưới đây?

a)

Sx = xmin - xmax

b)

Sx = xmax + xmin

c)

Sx = xmax - xmin

d)

Tất cả đều sai

61.

Một thiết bị đo nhiệt độ, có phạm vi đo từ 100ºC đến 500ºC, độ phân giải của thiết bị đo là 0,25%. Xác định ngưỡng nhạy của thiết bị đo?

a)

40C

b)

30C

c)

20C

d)

10C

62.

Một thiết bị đo tốc độ của một bình khuấy trộn, có đầu vào tốc độ biến thiên liên tục, trong phạm vi đo từ 0 vòng/phút đến 3000 vòng/phút, đầu ra hiển thị số với khả năng hiển thị đến 02 con số sau dấu phẩy, vậy độ phân dải là?

a)

0.03%

b)

3%

c)

0.3%

d)

0.0033%

63.

Hãy cho biết nếu ta có y = f(x1, x2, …, xn) thì công thức này dùng để tính gì?

a)

Tính sai số tương đối của phép đo gián tiếp

b)

Tính sai số tương đối của phép đo

c)

Tính sai số tương đối của phép đo trực tiếp

d)

Tính sai số tuyệt đối của phép đo gián tiếp

64.

Đâu là các đặc vận hành của thiết bị đo?

a)

Độ tin cậy

b)

Giới hạn làm việc

c)

Điều kiện làm việc

d)

Tất cả các phương án trên

65.

Công thức nào dưới đây tính khả năng phân ly của thiết bị đo?

a)

R= Sεx

b)

D= ε100% Sx

c)

D=100% My DSx

d)

ε= 100

66.

Với RA, RV,Rt lần lượt là điện trở vào (điện trở trong) của thiết bị đo dòng, thiết bị đo áp và điện trở tải của mạch cần đo. Sai số gây ra do ảnh hưởng của tiêu thụ công suất đối với thiết bị đo dòng được tính như thế nào?

a)

γI = RRVA 100%

b)

γI = RRAt 100%

c)

γI = RRAt 100%

d)

γI = RRVA 100%

67.

Dựa vào mô tả về tính chính xác và tính chuẩn xác của thiết bị đo, thiết bị đo nào dưới đây có tính chính xác cao cũng như tính chuẩn?

4 lines
68.

Dựa vào mô tả về tính chính xác và tính chuẩn xác của thiết bị đo, thiết bị đo nào dưới đây có tính chính xác cao cũng như tính chuẩn xác cao?

a)

a.

b)

b.

c)

c.

d)

d.

69.

Để thực hiện việc định chuẩn cho thiết bị đo cần các thiết bị có cấp chính xác cao hơn ít nhất là bao nhiêu lần cấp chính xác của thiết bị đo cần định chuẩn?

a)

1

b)

1/2

c)

2

d)

1.5

70.

Một thiết bị đo dòng có thang đo là 5A, cấp chính xác là 1, hãy cho biết sai số tuyệt đối của thiết bị đo. Khi dùng Ampe kế này đo dòng điện được kết quả đo là 4.2A. Kết quả của phép đo phép đo dòng điện là?

a)

I =4.2 5± A

b)

I =4.2 1.19± A

c)

I =4.2±0.05A

d)

I = 4.2 1± A

71.

Một thiết bị đo có độ lệch nhạy tại 20ºC là 0,38, độ lệch nhạy tại 50ºC là 0,34. Xác định độ lệch nhạy của thiết bị đo trên?

a)

0.04

b)

0.002

c)

0.72

d)

0.036

72.

Xác định độ trôi điểm không của thiết bị đo?

a)

0.2 (mm/kg)

b)

0.13 (mm/kg)

c)

1.1 (mm/kg)

d)

1.0 (mm/kg)

73.

Thiết bị đo so sánh thường có độ chính xác cao hơn thiết bị đo biến đổi thẳng vì sao?

a)

Sai số không phụ thuộc vào độ chính xác của hai mạch biến đổi thuận và mạch biến đổi ngược.

b)

Sai số chỉ phụ thuộc vào độ chính xác của mạch biến đổi thuận.

c)

Sai số chỉ phụ thuộc vào độ chính xác của mạch biến đổi ngược.

d)

Sai số chỉ phụ thuộc vào độ chính xác của hai mạch biến đổi thu.

74.

Hiện tượng trôi điểm không xảy ra khi nào?

a)

Khi đại lượng đầu vào tăng đột ngột

b)

Khi đại lượng đầu ra và đầu vào bằng nhau

c)

Khi một thông số môi trường thay đổi và đại lượng đầu ra khác 0 mặc dù đại lượng đầu vào bằng 0

d)

Khi thiết bị đo đạt độ chính xác cao và không có sai số

75.

Khái niệm nào đúng khi nói về cấp chính xác?

a)

Cấp chính xác càng nhỏ thì độ chính xác càng cao

b)

Cấp chính xác càng lớn thì độ chính xác càng cao

c)

Cấp chính xác càng nhỏ thì độ chính xác càng thấp

d)

Cấp chính xác càng lớn thì độ chính xác càng thấp

76.

Để giảm sai số của thiết bị đo biến đổi thẳng người ta cần làm gì?

a)

Giảm độ chính xác của các khâu đồng thời hạn chế số lượng các khâu biến đổi.

b)

Nâng cao độ chính xác của các khâu đồng thời tăng số lượng các khâu biến đổi.

c)

Nâng cao độ chính xác của các khâu đồng thời hạn chế số lượng các khâu biến đổi.

d)

Giảm độ chính xác của các khâu đồng thời tăng số lượng các khâu biến đổi.

77.

Phát biểu "Đặc tính tĩnh của thiết bị đo liên quan đến độ chính xác của thiết bị đo trong điều kiện quy định của nhà sản xuất với đại lượng đo không thay đổi hoặc thay đổi rất chậm" là .......

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Chưa đủ dữ liệu để xác định đúng sai

d)

Chưa chính xác

78.

Phát biểu "Đặc tính tĩnh của thiết bị đo mô tả quan hệ giữa đại lượng vật lý cần đo và đại lượng chỉ thị (hoặc tín hiệu đo đầu ra) ở trạng thái xác lập" là…….

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Chưa đủ dữ liệu để xác định đúng sai

d)

Chưa chính xác

79.

Phát biểu "Độ nhạy (hệ số khuếch đại tĩnh) của thiết bị đo tại một giá trị đo x nào đó là tích giữa lượng thay đổi của tín hiệu chỉ thị và lượng thay đổi của tín hiệu vào tương ứng ở trạng thái xác lập" là……

a)

Đúng

b)

Chưa chính xác

c)

Sai

d)

Chưa đủ dữ liệu để xác định đúng sai

80.

Phát biểu "Phạm vi đo là phạm vi bao gồm các giá trị danh định của đại lượng đo mà thiết bị đo được sử dụng theo quy định của nhà sản xuất" là……

a)

Đúng

b)

Chưa chính xác

c)

Sai

d)

Chưa đủ dữ liệu để xác định đúng sai

81.

Phát biểu "Ngưỡng nhạy của thiết bị đo nói lên rằng đầu ra chỉ thay đổi giá trị khi giá trị đầu vào thay đổi một lượng lớn hơn ngưỡng nhạy của thiết bị đo" là…..

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Chưa đủ dữ liệu để xác định đúng sai

d)

Không chính xác

82.

Phát biểu "Khả năng phân ly của thiết bị được định nghĩa bằng tích số giữa thang đo đầu vào và ngưỡng nhạy" là …..

a)

Đúng

b)

Chưa đủ dữ liệu để xác định đúng sai

c)

Sai

d)

Chưa chính xác

83.

Hãy cho biết thế nào là gia công kết quả đo?

a)

Là thao tác xử lý kết quả đo sau khi đo bằng các thiết bị đo cụ thể

b)

Là thao tác thành lập kết quả đo

c)

Là thao tác thành lập kết quả đo sau khi đo bằng các thiết bị đo cụ thể

d)

Đáp án khác

84.

Hãy nêu mục đích của gia công kết quả đo?

a)

Xác định giá trị đúng của kết quả đo và sai số của kết quả đo

b)

Xác định giá trị của kết quả đo và sai số của kết quả đo

c)

Xác định giá trị của kết quả đo

d)

Xác định sai số của kết quả đo

85.

Hãy cho biết kết quả của phép đo lường sau khi gia công kết quả đo được xác định theo biểu thức nào dưới đây?

a)

xr = x - x/2

b)

xr = x - x

c)

xr = x ± 2x

d)

xr = x ± x

86.

Hãy cho biết kết quả của phép đo lường sau khi gia công kết quả đo được xác định theo biểu thức nào dưới đây?

a)

xr = x - x/2

b)

xr = x - x

c)

xr = x ± 2x

d)

xr = x ± x

87.

Hãy cho biết đối với phép đo trực tiếp, kết quả đo sẽ được xác định như thế nào là chính xác nhất?

a)

Đọc trên thiết bị đo

b)

Đọc trên thiết bị đo thông qua đại lượng chỉ thị

c)

Xem trên thiết bị đo thông qua đại lượng đo

d)

Kết quả khác

88.

Thực hiện một phép đo điện trở dùng Ampe kế và Vol kế, biết phép đo được thực hiện trong điều kiện quy định, Ampe kế có cấp chính xác là 1, thang đo là 1A, dòng điện đo được là 0.95A. Vol kế có cấp chính xác là 1.5, thang đo 100V, điện áp đo được là 80V. Phép đo điện trở trên thực hiện theo phương pháp đo nào?

a)

Phương pháp đo gián tiếp

b)

Phương pháp đo trực tiếp

c)

Phương pháp đo so sánh

d)

Phương pháp đo thống kê

89.

Hãy cho biết nếu có quan hệ giữa đại lượng ra với đại lượng vào y = f(x1, x2,..., xn) thì công thức dùng để tính gì?

a)

Tính sai số tương đối của phép đo gián tiếp

b)

Tính sai số tương đối của phép đo

c)

Tính sai số tương đối của phép đo trực tiếp

d)

Tính sai số tuyệt đối của phép đo gián tiếp

90.

Hãy cho biết để giảm bớt ảnh hưởng của sai số ngẫu nhiên người ta dùng phương pháp đo gì?

a)

Phương pháp đo thống kê

b)

Phương pháp đo trực tiếp

c)

Phương pháp đo gián tiếp

d)

Tất cả đều đúng

91.

Thực hiện một phép đo điện trở dùng Ampe kế và Vol kế, biết phép đo được thực hiện trong điều kiện quy định, Ampe kế có cấp chính xác là 1, thang đo là 1A, dòng điện đo được là 0,95A. Vol kế có cấp chính xác là 1,5, thang đo 100V, điện áp đo được là 80V. Xác định giá trị điện trở của phép đo trên?

a)

84,21 Ω

b)

48,21 Ω

c)

83,27 Ω

d)

69,21 Ω

92.

Hãy cho biết sai số ngẫu nhiên thường phát sinh dưới dạng gì?

a)

Hội tụ các kết quả đo

b)

Phân

93.

o được là 80V. Xác định giá trị điện trở của phép đo trên?

a)

84,21 Ω

b)

48,21 Ω

c)

83,27 Ω

d)

69,21 Ω

94.

Hãy cho biết sai số ngẫu nhiên thường phát sinh dưới dạng gì?

a)

Hội tụ các kết quả đo

b)

Phân tán các đại lượng đo

c)

Phân tán các kết quả đo

d)

Hội tụ các đại lượng đo

95.

Từ cấp chính xác và thang đo của thiết bị đo ta tính được sai số gì của phép đo?

a)

Sai số tương đối

b)

Sai số ngẫu nhiên

c)

Sai số tuyệt đối

d)

Sai số tuyệt đối và sai số tương đối

96.

Cấp chính xác của thiết bị đo là sai số tương đối quy đổi của thiết bị đo tính bằng phần trăm, do đó từ cấp chính xác và thang đo của thiết bị đo ta tính được sai số gì của phép đo và kết quả của phép đo được viết như nào?

a)

Sai số tương đối của phép đo, kết quả của phép đo là

b)

Sai số tương đối của phép đo, kết quả của phép đo là

c)

Sai số tuyệt đối của phép đo, kết quả của phép đo là

d)

Sai số tuyệt đối của phép đo, kết quả của phép đo là

97.

Thực hiện một phép đo điện trở gián tiếp dùng Ampe kế và Vol kế, biết phép đo được thực hiện trong điều kiện quy định, Ampe kế có cấp chính xác là 1, thang đo là 1A, dòng điện đo được là 0,95A. Vol kế có cấp chính xác là 2, thang đo 100V, điện áp đo được là 80V. Tính sai số tuyệt đối của phép đo dòng điện?

a)

0,095 A

b)

0,01 A

c)

0,015 A

d)

0,05 A

98.

Thực hiện một phép đo điện trở gián tiếp dùng Ampe kế và Vol kế, biết phép đo được thực hiện trong điều kiện quy định, Ampe kế có cấp chính xác là 1, thang đo là 1A, dòng điện đo được là 0,95A. Vol kế có cấp chính xác là 1,5, thang đo 100V, điện áp đo được là 80V. Tính sai số tuyệt đối của phép đo điện áp?

a)

1,15 V

b)

0,95 V

c)

1,5 V

d)

0,8 V

99.

Hình vẽ dưới minh họa luật phân bố gì? Của sai số nào?

a)

Luật phân bố chuẩn của sai số ngẫu nhiên

b)

Dạng phân bố chuẩn của sai số gián tiếp

c)

Dạng phân bố chuẩn của sai

100.

Câu 3.2.0,2.14 Hình vẽ dưới minh họa luật phân bố gì? Của sai số nào?

a)

Luật phân bố chuẩn của sai số ngẫu nhiên

b)

Dạng phân bố chuẩn của sai số gián tiếp

c)

Dạng phân bố chuẩn của sai số trực tiếp

d)

Dạng phân bố của sai số gián tiếp

101.

Câu 3.2.0,2.15. Hai biểu đồ sau biểu diễn quan hệ gì?

a)

Quan hệ giữa số lần và tần suất xuất hiện các sai số theo giá trị đo được

b)

Dạng phân bố chuẩn của sai số gián tiếp

c)

Dạng phân bố chuẩn của sai số trực tiếp

d)

Dạng phân bố của sai số gián tiếp

102.

Câu 3.2.0,2.16. Nếu phân khoảng sai số δ được chia càng nhỏ, thì đường kiểu bậc thang ở hình sau sẽ dần tiến tới đường gì?

a)

Đường cong

b)

Đường Zic-Zac

c)

Đường cong trơn

d)

Đường bậc thang

103.

Câu 3.2.0,2.17. Cáp phương pháp giảm bớt sai số hệ thống trong đo lường là? a. Hiệu chỉnh hiện tượng trôi điểm không (điểm zero)

a)

Hiệu chỉnh thiết bị đo khi thiết bị đo làm việc không đúng với mẫu

b)

Bù phi tuyến cho thiết bị đo

c)

Tất cả các phương pháp trên

104.

Câu 3.3.0,2.18. Thực hiện một phép đo điện trở gián tiếp dùng Ampe kế và Vol kế, biết phép đo được thực hiện trong điều kiện quy định, Ampe kế có cấp chính xác là 1, thang đo là 1A, dòng điện đo được là 0,95A. Vol kế có cấp chính xác là 1,5, thang đo 100V, điện áp đo được là 80V. Tính sai số tuyệt đối của phép đo điện trở?

a)

1,18 Ω

b)

1,81 Ω

c)

2.08 Ω

d)

1,51 Ω

105.

Câu 3.3.0,2.19. Thực hiện một phép đo điện trở gián tiếp dùng Ampe kế và Vol kế, biết phép đo được thực hiện trong điều kiện quy định, Ampe kế có cấp chính xác là 1, thang đo là 1A, dòng điện đo được là 0,95A. Vol kế có cấp chính xác là 1,5, thang đo 100V, điện áp đo được là 80V. Tính sai số tương đối của phép đo điện trở?

a)

2,7 %

b)

2,1 %

c)

1,8 %

d)

2,5 %

106.

Thực hiện một phép đo điện trở gián tiếp dùng Ampe kế và Vol kế, biết phép đo được thực hiện trong điều kiện quy định, Ampe kế có cấp chính xác là 1, thang đo là 1A, dòng điện đo được là 0,95A. Vol kế có cấp chính xác là 1,5, thang đo 100V, điện áp đo được là 80V. Xác định kết quả của phép đo điện trở?

a)

84,21 ± 1,81 Ω

b)

84,21 ± 1,18 Ω

c)

84,21 - 1,19 Ω

d)

84,21 + 1,91 Ω

107.

Cho một phép đo điện trở bằng cầu kép với kết quả như sau: 130,25 ; 130,5 ; 131,75; 130,25 ;130,1; 131,35 ; 130,75 (đơn vị tính = mΩ). Biết phép đo bị sai số ngẫu nhiên với xác suất đáng tin p = 0,99. Tính giá trị trung bình của điện trở trên?

a)
b)
c)
d)

Đáp án khác

108.

Cho một phép đo điện trở bằng cầu kép với kết quả như sau: 130,25; 130,5; 131,75; 130,25; 130,1; 131,35; 130,75 (đơn vị tính = Ω). Biết phép đo bị sai số ngẫu nhiên với xác suất đáng tin p = 0,99. Tính độ lệch bình quân phương của đại lượng đo điện trở?

a)

0,69 Ω

b)

0,81 Ω

c)

0,16 Ω

d)

0,61 Ω

109.

Cho một phép đo điện trở bằng cầu kép với kết quả như sau: 130,25; 130,5; 131,75; 130,25 ;130; 131,15; 130,75 (đơn vị tính = mΩ). Biết phép đo bị sai số ngẫu nhiên với một xác suất đáng tin p = 0,99. Tính độ lệch bình quân phương trung bình đại số của đại lượng đo điện trở?

a)

0,23 (mΩ)

b)

0,28 (mΩ)

c)

0,83 (mΩ)

d)

0,52 (mΩ)

110.

Thực hiện một phép đo công suất trên phụ tải dùng Ampe kế và Vol kế, biết phép đo được thực hiện trong điều kiện quy định, Ampe kế có cấp chính xác là 1.5, thang đo là 10A, dòng điện đo được là 8.5A. Vol kế có cấp chính xác là 1.0, thang đo 250V, điện áp đo được là 220V. Phép đo công suất trên thực hiện theo phương pháp đo nào?

a)

Phương pháp đo trực tiếp

b)

Phương pháp đo gián tiếp

c)

Phương pháp đo thống kê

d)

Phương pháp đo so sánh

111.

Phép đo công suất trên thực hiện theo phương pháp đo nào?

a)

Phương pháp đo trực tiếp

b)

Phương pháp đo gián tiếp

c)

Phương pháp đo thống kê

d)

Phương pháp đo so sánh

112.

Xác định sai số tuyệt đối của phép đo tốc độ?

a)

22,5 (vòng/phút)

b)

15,0 (vòng/phút)

c)

14,5 (vòng/phút)

d)

12,5 (vòng/phút)

113.

Xác định sai số tuyệt đối của phép đo dòng điện?

a)

0,15 A

b)

0,1 A

c)

0,085 A

d)

đáp án khác

114.

Xác định sai số tuyệt đối của phép đo điện áp?

a)

2,5 V

b)

1,5 V

c)

2,2 V

d)

1,0 V

115.

Xác định sai số tương đối của phép đo công suất?

a)

1,36 %

b)

1,63 %

c)

2,01 %

d)

1,21 %

116.

Các bước để đánh giá sai số ngẫu nhiên với số lần đo có hạn < 30 lần?

a)

2 bước

b)

5 bước

c)

7 bước

d)

9 bước

117.

Từ dạng phân bố chuẩn của sai số ngẫu nhiên sau, hãy phân tích để rút ra nhận xét và đặc trưng của sai số ngẫu nhiên?

4 lines
118.

số lần đo có hạn < 30 lần?

a)

2 bước

b)

5 bước

c)

7 bước

d)

9 bước

119.

Từ dạng phân bố chuẩn của sai số ngẫu nhiên sau, hãy phân tích để rút ra nhận xét và đặc trưng của sai số ngẫu nhiên?

a)

Xác suất xuất hiện các sai số có trị số bé thì nhiều hơn xác suất xuất hiện các sai số có trị số lớn và giảm dần về hai phía.

b)

Đường biểu diễn dạng hình chuông.

c)

Xác suất xuất hiện sai số không phụ thuộc vào dấu, nghĩa là các sai số có trị số bằng nhau nhưng khác dấu nhau thì có xác suất xuất hiện như nhau. Đường biểu diễn đối xứng qua trục tung.

d)

Tất cả đều đúng

120.

Khi tiến hành đo một phép đo điện trở bằng cầu kép, đôi khi gặp phải các giá trị đo có sai số khác quá lớn so với giá trị đo khác, người ta gọi là giá trị gì?

a)

Giá trị khác

b)

Giá trị đo được

c)

Giá trị trung bình

d)

Giá trị bất thường

121.

Trong kỹ thuật người ta dùng chỉ tiêu độ lệch bình quân phương trung bình để đánh giá độ phân tán của kết quả phép đo với công thức là gì?

a)

a.

b)

b.

c)

c.

d)

d.

122.

Cho phép đo áp suất dùng áp kế. Biết áp kế có cấp chính xác là 1, thang đo là 200psi, khi đo áp kế chỉ 185psi. Biết rằng phép đo được thực hiện trong quy định. Hãy xác định sai số tương đối của phép đo trên?

a)

1,08 %

b)

1,80 %

c)

1,58 %

d)

1,85 %

123.

Cho một thiết bị đo nhiệt độ có phạm vi đo từ 00C đến 1000C, cấp chính xác là 1,5. Dùng thiết bị này đo nhiệt độ của một lò nhiệt ta được kết quả đo là 750C. Đây là phép đo gì? Hãy xác định sai số tương đối của phép đo nhiệt độ?

a)

Là phép đo gián tiếp, sai số tương đối của phép đo dòng là 2%

b)

Là phép đo trực tiếp, sai số tương đối của phép đo dòng là 2%

c)

Là phép đo ngẫu nhiên, sai số tương đối của phép đo dòng là 3%

d)

Là phép đo so sánh, sai số tương đối của phép đo dòng là 3%

124.

Cho một thiết bị đo công suất điện có phạm vi đo từ 0W đến 1000W, cấp chính xác là 1,5. Dùng thiết bị này đo công suất của một phụ tải điện ta được kết quả đo là 750W. Đây là phép đo gì? Hãy xác định sai số tuyệt đối của phép đo dòng điện?

a)

Là phép đo thống kê, sai số tuyệt đối của phép đo dòng điện là 7,5W

b)

Là phép đo so sánh, sai số tuyệt đối của phép đo dòng điện là 10W

c)

Là phép đo gián tiếp, sai số tuyệt đối của phép đo dòng điện là 7,5W

d)

Là phép đo trực tiếp, sai số tuyệt đối của phép đo dòng điện là 15W

125.

Cho một thiết bị đo dòng điện có phạm vi đo từ 0 A đến 10 A, cấp chính xác là 1,5. Dùng thiết bị này đo dòng điện chạy qua một cuộn dây ta được kết quả đo là 7,5A (Biết phép đo được thực hiện trong điều kiện chuẩn). Đây là phép đo gì? Hãy xác định sai số tương đối của phép đo dòng điện?

a)

Là phép đo so sánh, sai số tương đối của phép đo dòng là 5%

b)

Là phép đo ngẫu nhiên, sai số tương đối của phép đo dòng là 3%

c)

Là phép đo trực tiếp, sai số tương đối của phép đo dòng là 2%

d)

Là phép đo gián tiếp, sai số tương đối của phép đo dòng là 3%

126.

Phát biểu "Mạch khuếch đại và chuẩn hóa tín hiệu là một mạch xử lý tín hiệu đo" là ...?

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Không chính xác

d)

Chưa đủ dữ liệu để xác định đúng sai

127.

Tại sao tín hiệu đo cần phải được khuếch đại về công suất?

4 lines
128.

Phát biểu "Kết quả đo lường có thể bị ảnh hưởng bởi nhiều yếu tố khác nhau, bao gồm cả thiết bị và môi trường" là .....?

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Chưa đủ dữ liệu để xác định đúng sai

d)

Không chính xác

129.

Để đảm bảo độ chính xác trong phép đo, người ta cần thực hiện điều gì?

a)

Chỉ sử dụng thiết bị đo mới

b)

Thực hiện nhiều lần đo và tính trung bình

c)

Chỉ đo trong điều kiện lý tưởng

d)

Không cần thực hiện bất kỳ điều gì đặc biệt

130.

Sai số hệ thống là gì?

a)

Sai số do thiết bị gây ra một cách cố định

b)

Sai số phát sinh từ các yếu tố ngẫu nhiên

c)

Sai số không thể xác định được

d)

Sai số do người đo gây ra