Font size
WorksheetsCung - Cầu trong Kinh Tế
Total questions: 65
Worksheet time: 11hrs 50mins
Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, khi trên thị trường xảy ra hiện tượng cung lớn hơn cầu thì sẽ làm cho giá cả hàng hóa có xu hướng
tăng.
giảm.
giữ nguyên.
bằng giá trị.
Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, nhà sản xuất sẽ quyết định thu hẹp sản xuất, kinh doanh khi
cung giảm.
cầu giảm.
cung tăng.
cầu tăng.
Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, khi giá cả giảm xuống, cầu sẽ có xu hướng
ổn định.
không tăng.
giảm xuống.
tăng lên.
Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, khi lượng cầu giảm xuống thì sẽ làm cho lượng cung có xu hướng
tăng.
giảm.
giữ nguyên.
cân bằng.
Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, bản chất mối quan hệ cung - cầu phản ánh mối quan hệ tác động qua lại giữa
người bán và người bán.
người mua và người mua.
người sản xuất với người tiêu dùng.
người sản xuất và người đầu tư.
Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, khi lượng cầu có xu hướng tăng lên sẽ làm cho lượng cung có xu hướng như thế nào?
Lượng cung tăng.
Lượng cung giảm.
Lượng cung cân bằng.
Lượng cung giữ nguyên.
Trong nền kinh tế hàng hóa, khi trên thị trường có hiện tượng giá cả tăng thì sẽ tác động đến cung và cầu như thế nào?
Cung tăng, cầu giảm.
Cung giảm, cầu tăng.
Cung và cầu giảm.
Cung và cầu tăng.
Trong nền kinh tế hàng hóa, khi cung có xu hướng giảm sẽ làm cho giá cả tăng và cầu
giảm.
đứng im.
tăng.
ổn định.
Trong nền kinh tế hàng hóa, nhà sản xuất sẽ quyết định thu hẹp sản xuất, kinh doanh khi
cung giảm.
cầu tăng.
cầu giảm.
cung tăng.
Trong nền kinh tế hàng hóa, khi cầu tăng làm cho sản xuất kinh doanh mở rộng khiến cung tăng, trường hợp này biểu hiện nội dung nào dưới
Trong nền kinh tế hàng hóa, khi cầu tăng làm cho sản xuất kinh doanh mở rộng khiến cung tăng, trường hợp này biểu hiện nội dung nào dưới đây của quan hệ cung cầu?
Giá cả thị trường ảnh hưởng đến cung - cầu.
Cung - cầu độc lập với nhau.
Cung - cầu tác động lẫn nhau.
Cung - cầu ảnh hưởng tới giá cả thị trường.
Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, trường hợp nào dưới đây thì giá cả bằng với giá trị?
Cung > cầu.
Cung = cầu.
Cung < cầu.
Cung khác cầu.
Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, nội dung nào sau đây không biểu hiện mối quan hệ cung - cầu?
Cung - cầu ảnh hưởng tới giá cả thị trường.
Giá cả thị trường ảnh hưởng đến cung - cầu.
Cung - cầu độc lập với nhau.
Cung - cầu tác động lẫn nhau.
Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, khi cung lớn hơn cầu hoặc cung nhỏ hơn cầu đều ảnh hưởng
đến giá cả thị trường.
đến lưu thông hàng hoá.
đến quy mô thị trường.
tiêu cực đến người tiêu dùng.
Vận dụng quan hệ cung – cầu để lí giải tại sao có tình trạng “cháy vé” trong một buổi ca nhạc có nhiều ca sĩ nổi tiếng biểu diễn?
Do cung < cầu.
Do cung = cầu.
Do cung, cầu rối loạn.
Do cung > cầu.
Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, khi là người mua hàng trên thị trường, để có lợi, em chọn trường hợp nào sau đây?
Cung = cầu.
Cung < cầu.
Cung > cầu.
Cầu tăng.
Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, khi giá cả hàng hóa tăng lên sẽ làm cho cầu có xu hướng
ổn định.
tăng lên.
không tăng.
giảm xuống.
Khi là người bán hàng trên thị trường, để có lợi, em chọn trường hợp nào
Khi giá cả hàng hóa tăng lên sẽ làm cho cầu có xu hướng
ổn định.
tăng lên.
không tăng.
giảm xuống.
Khi là người bán hàng trên thị trường, để có lợi, em chọn trường hợp nào sau đây?
Cung tăng.
Cung < cầu.
Cung = cầu.
Cung > cầu.
Cung và giá cả có mối quan hệ nào dưới đây?
Giá thấp thì cung tăng.
Giá cao thì cung giảm.
Giá cao thì cung tăng.
Giá biến động nhưng cung không biến động.
Thông qua pháp luật, chính sách nhằm cân đối lại cung – cầu là sự vận dụng quan hệ cung cầu của chủ thể nào sau đây?
nhà nước.
người kinh doanh.
người tiêu dùng.
người sản xuất.
Điều gì sẽ xảy ra dưới đây khi trên thị trường lượng cầu giảm xuống?
Lượng cung giữ nguyên.
Lượng cung cân bằng.
Lượng cung tăng.
Lượng cung giảm.
Giả sử cung về ô tô trên thì trường là 30.000 chiếc, cầu về mặt hàng này là 20.000 chiếc, giá cả của mặt hàng này trên thị trường sẽ
giảm.
tăng.
tăng mạnh.
ổn định.
Trường hợp cung lớn hơn cầu thì giá cả thị trường thường so với hơn giá trị hàng hoá sẽ
nhỏ hơn.
bằng nhau.
lớn hơn rất nhiều.
lớn hơn.
Nhu cầu về mặt hàng vật liệu xây dựng tăng mạnh vào cuối năm, nhưng nguồn cung không đáp ứng đủ thì sẽ xảy ra tình trạng gì dưới đây?
Giá vật liệu xây dựng tăng.
Giá vật liệu xây dựng giảm.
Giá cả ổn định.
Thị trường bão hòa.
Trên thực tế, sự vận động của cung, cầu diễn ra
cầu thường lớn hơn cung.
cung, cầu thường cân bằng.
cung thường lớn hơn cầu.
cung, cầu thường vận động không ăn khớp nhau.
Điều gì sẽ xảy ra dưới đây khi trên thị trường lượng cầu tăng lên?
Lượng cung cân bằng.
L
Điều gì sẽ xảy ra dưới đây khi trên thị trường lượng cầu tăng lên?
Lượng cung cân bằng.
Lượng cung tăng.
Lượng cung giảm.
Lượng cung giữ nguyên.
Cầu và giá cả có mối quan hệ như thế nào?
Giá cao thì cầu giảm.
Giá cao thì cầu tăng.
Giá tăng thì cầu tăng.
Giá thấp thì cầu thấp.
Nhà sản xuất sẽ quyết định mở rộng kinh doanh khi
cung tăng.
cầu tăng.
cung giảm.
cầu giảm.
Mối quan hệ giữa số lượng cung và giá cả hàng hoá vận động
không liên quan.
bằng nhau.
tỉ lệ thuận.
tỉ lệ nghịch.
Trường hợp nào sau đây được gọi là cầu?
Anh A mua xe máy thanh toán trả góp.
Ông B mua xe đạp thanh toán hết 1 triệu đồng.
Chị C muốn mua ô tô nhưng chưa có tiền.
Trời nắng nóng nên chị H có nhu cầu mua điều hòa.
Trên thị trường, khi giá cả tăng lên, lượng cung sẽ
ổn định.
tăng lên.
không tăng.
giảm xuống.
Trường hợp cung nhỏ hơn cầu thì giá cả thị trường so với hơn giá trị hàng hoá sẽ
nhỏ hơn rất nhiều.
bằng nhau.
nhỏ hơn.
lớn hơn.
Khi cầu tăng dẫn đến sản xuất mở rộng nguồn cung tăng là nội dung của biểu hiện nào trong quan hệ cung - cầu?
Giá cả ảnh hưởng đến cung, cầu.
Cung, cầu tác động lẫn nhau.
Cung, cầu ảnh hưởng đến giá cả.
Thị trường chi phối cung, cầu.
Mối quan hệ giữa số lượng cầu và giá cả hàng hoá vận động như thế nào với nhau?
Tỉ lệ nghịch.
Tỉ lệ thuận.
Không liên quan.
Bằng nhau.
Trong nền kinh tế hàng hoá, khái niệm cầu được dùng để gọi tắt cho cụm từ nào sau đây?
Nhu cầu tiêu dùng hàng hoá.
Nhu cầu của mọi người.
Nhu cầu có khả năng thanh toán.
Nhu cầu của người tiêu dùng.
ầu được dùng để gọi tắt cho cụm từ nào sau đây?
Nhu cầu tiêu dùng hàng hoá.
Nhu cầu của mọi người.
Nhu cầu có khả năng thanh toán.
Nhu cầu của người tiêu dùng.
Yếu tố nào dưới đây gắn liền với cung trong sản xuất và lưu thông hàng hoá?
Người mua và người tiêu dùng.
Mong muốn mua hàng của người mua.
Khả năng mua hàng của người dân.
Khả năng sản xuất của doanh nghiệp.
Cầu về phòng khách sạn gần biển tăng mạnh vào dịp hè, nhưng nguồn cung không đáp ứng đủ thì sẽ xảy ra tình trạng gì dưới đây?
Giá phòng khách sạn tăng lên.
Giá phòng khách sạn giảm xuống.
Giá phòng khách sạn ổn định.
Giá phòng khách sạn bão hoà.
Nội dung nào dưới đây không phản ánh biểu hiện của quan hệ cung - cầu?
Cung - cầu tác động lẫn nhau.
Cung - cầu độc lập với nhau.
Cung - cầu ảnh hưởng tới giá cả thị trường.
Giá cả thị trường ảnh hưởng đến cung - cầu.
Quan hệ cung - cầu là mối quan hệ tác động lẫn nhau giữa các chủ thể kinh tế nào dưới đây?
Chủ thể sản xuất và chủ thể trung gian.
Người sản xuất với người tiêu dùng.
Người kinh doanh với Nhà nước.
Doanh nghiệp với doanh nghiệp.
Khi giá cả một mặt hàng em thường sử dụng tăng cao do nhu cầu mua sắm đông mà nguồn cung lại khan hiếm vận dụng quan hệ cung - cầu, em sẽ lựa chọn cách nào dưới đây để có lợi nhất cho mình?
Chấp nhận mua mặt hàng đó với giá cao vì đã quen dùng.
Tìm mua một mặt hàng tương đương có giá thấp hơn.
Đợi khi nào mặt hàng đó ổn định thì tiếp tục mua.
Bỏ hẳn không mua và không sử dụng mặt hàng đó nữa.
Giá cao su liên tục giảm mạnh trong nhiều năm liền nên anh X đã chuyển một phần diện tích cao su sang cây ngắn ngày để đỡ thua lỗ và có chi phí nhanh. Như vậy anh X đã
vận dụng không tốt quy luật cung - cầu.
vận dụng tốt quy luật.
Nhiều năm liền nên anh X đã chuyển một phần diện tích cao su sang cây ngắn ngày để đỡ thua lỗ và có chi phí nhanh. Như vậy anh X đã
vận dụng không tốt quy luật cung - cầu.
vận dụng tốt quy luật cung - cầu.
vận dụng không tốt quy luật cạnh tranh.
vận dụng tốt quy luật cạnh tranh.
Vào đầu mùa đông, khi nhu cầu áo ấm tăng, là nhà kinh doanh quần áo sẽ lựa chọn phương án nào dưới đây để có lợi nhất?
Nhập thêm nhiều sản phẩm thời trang mùa hè.
Nhập cả quần áo thời trang hè và thu.
Nhập quần áo mùa thu.
Nhập thêm một số sản phẩm thời trang mùa đông.
Những yếu tố nào sau đây ảnh hưởng đến cầu?
Giá cả, thu nhập, thị hiếu, sở thích, kì vọng của người tiêu dùng.
Giá cả, thu nhập, sở thích, địa bàn sinh sống.
Thu nhập, tâm lý, phong tục tập quán.
Giá cả, thu nhập, tâm lý, thị hiếu, hiểu biết của nhà sản xuất.
Trường hợp nào sau đây được gọi là cung?
Công ty A xây dựng nhà máy sản xuất hàng hóa.
Anh A khảo sát nhu cầu thị trường để sản xuất hàng hóa.
Công ty A ngày mai sẽ đưa ra thị trường 1 triệu sản phẩm.
Công ty B thảo kế hoạch sản xuất 1 triệu sản phẩm.
Biểu hiện nào dưới đây không phải là cung?
Quần áo được bày bán ở các cửa hàng thời trang.
Đồng bằng sông Cửu Long chuẩn bị thu hoạch 10 tấn lúa để xuất khẩu.
Công ty sơn H hàng tháng sản xuất được 3 triệu thùng sơn để đưa ra thị trường.
Rau sạch được các hộ gia đình trồng để ăn, không bán.
Yếu tố nào dưới đây không tác động đến cầu về thị trường vàng trong nước?
Tâm lý mua vàng an toàn.
Lợi nhuận từ vàng mang lại.
Lãi suất ngân hàng giảm mạnh.
Tình trạng thất nghiệp gia tăng.
Thông tin trên phản ánh nội dung nào dưới đây của quan hệ cung cầu?
Cung tăng, cầu giảm, giá giảm.
Cung giảm, cầu tăng, giá tăng.
Cầu tăng, cung tăng, giá tăng.
Cầu giảm, cung tăng, giá giảm.
Giải pháp nào dưới đây của Nhà nước không góp phần vào việc bình ổn cung - cầu về thị trường vàng?
Tăng lượng cung vàng ra thị trường.
Nhập khẩu vàng để tăng nguồn cung.
Đánh thuế cao đối với người mua vàng.
Đánh thuế cao khi nhập khẩu vàng.
Chính sách nào dưới đây của nhà nước không tác động đến quan hệ cung cầu trong trường hợp trên?
Nhập khẩu thịt lợn.
Hỗ trợ nông dân tái đàn.
Nâng mức thuế thịt lợn.
Giảm thuế nhập thịt lợn.
Nội dung nào dưới đây phản ánh đúng quan hệ cung cầu trong thông tin trên?
Cung giảm, giá tăng và cầu giảm.
Cung tăng, g
Nội dung nào dưới đây phản ánh đúng quan hệ cung cầu trong thông tin trên?
Cung giảm, giá tăng và cầu giảm.
Cung tăng, giá giảm và cầu tăng.
Cầu giảm, cung giảm và giá tăng.
Giá giảm, cầu tăng và cung giảm.
Yếu tố nào đã ảnh hưởng tới cầu về thịt lợn trong thông tin trên?
Thói quen tiêu dùng.
Giá cả tăng cao.
Nhà nước tăng lương.
Dịch bệnh bùng phát.
Thông tin trên đề cập đến yếu tố nào dưới đây tác động đến cung về thịt lợn?
Nhu cầu người dân tăng.
Tâm lý sợ dịch bệnh.
Nguồn cung bị suy giảm.
Thói quen người tiêu dùng.
Nội dung nào dưới đây phản ánh mối quan hệ cung cầu trong thông tin trên?
Cung tăng, cầu giảm, giá giảm.
Cung giảm, cầu tăng, giá tăng.
Cung tăng, cầu tăng, giá tăng.
Cung giảm, cầu giảm, giá giảm.
Để phù hợp quan hệ cung cầu trong thông tin trên, các nhà sản xuất cần thực hiện biện pháp nào dưới đây để có thể đứng vững trên thị trường?
Thực hiện khuyến mại, giảm giá.
Tăng cường dự trữ cho năm sau.
Trả lương công nhân bằng sản phẩm.
Đóng cửa nhà máy đợi bán hết hàng.
Biện pháp nào dưới đây của Nhà nước sẽ vừa góp phần ổn định cung cầu vừa giúp các doanh nghiệp vượt qua khó khăn trong thông tin trên?
Biện pháp nào dưới đây của Nhà nước sẽ vừa góp phần ổn định cung cầu vừa giúp các doanh nghiệp vượt qua khó khăn trong thông tin trên?
Đánh thuế cao đối với doanh nghiệp.
Nâng mức thuế giá trị gia tăng.
Giảm thuế và hỗ trợ lãi xuất cho doanh nghiệp.
Tăng lượng nhập khẩu hành cùng loại.
Yếu tố nào dưới đây không tác động đến cầu về thị trường vàng trong nước?
Tâm lý mua vàng an toàn.
Lợi nhuận từ vàng mang lại.
Lãi suất ngân hàng giảm mạnh.
Tình trạng thất nghiệp gia tăng.
Thông tin trên phản ánh nội dung nào dưới đây của quan hệ cung cầu?
Cung tăng, cầu giảm, giá giảm.
Cung giảm, cầu tăng, giá tăng.
Cầu tăng, cung tăng, giá tăng.
Cầu giảm, cung tăng, giá giảm.
Giải pháp nào dưới đây của Nhà nước không góp phần vào việc bình ổn cung - cầu về thị trường vàng?
Tăng lượng cung vàng ra thị trường.
Nhập khẩu vàng để tăng nguồn cung.
Đánh thuế cao đối với người mua vàng.
Đánh thuế cao khi nhập khẩu vàng.
