Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kỹ Thuật Bắn Súng Tiểu Liên AK

Total questions: 95

Worksheet time: 55mins

Name
Class
Date
1.

Thực chất của ngắm bắn là gì?

a)

Xác định góc bắn và hướng bắn cho súng

b)

Xác định cự li bắn

c)

Xác định mục tiêu định bắn

d)

Xác định điểm định bắn trúng

2.

Đưa quỹ đạo của đường đạn vào điểm định bắn trúng trên mục tiêu là quá trình thực hiện động tác gì?

a)

Ngắm bắn

b)

Chuẩn bị bắn

c)

Điều chỉnh điểm bắn trúng

d)

Ngắm cơ bản

3.

Bản chất của ngắm bắn là xác định:

a)

Cự ly và phần tử bắn

b)

Đặc điểm và tính chất mục tiêu

c)

Tư thế bắn và số lượng đạn

d)

Góc bắn và hướng bắn cho súng

4.

Đường ngắm cơ bản là đường thẳng từ mắt người ngắm qua chính giữa mép trên khe ngắm đến điểm nào trên đầu ngắm?

a)

Chính giữa khe thước ngắm

b)

Chính giữa đầu ngắm

c)

Chính giữa mép trên đầu ngắm

d)

Chính giữa mục tiêu

5.

Đường ngắm đúng là đường thẳng từ mắt người ngắm qua:

a)

Chính giữa đầu ngắm đến chính giữa mục tiêu

b)

Chính giữa mép trên khe ngắm đến điểm chính giữa mép trên đầu ngắm đến điểm định bắn trúng

c)

Khe ngắm, đầu ngắm đến chính giữa mục tiêu

d)

Qua khe ngắm súng điểm ngắm đúng

6.

Đường thẳng từ mắt người ngắm qua chính giữa mép trên khe ngắm đến điểm chính giữa mép trên đầu ngắm là gì?

a)

Đường ngắm đúng

b)

Đường ngắm chuẩn

c)

Đường ngắm cơ bản

d)

Đường ngắm sơ bộ

7.

Thời cơ nào tốt nhất để người bắn thực hiện động tác bóp cò?

a)

Khi đầu ngắm đã ở giữa khe ngắm, nhìn thấy mục tiêu

b)

Đã lấy được chính xác đường ngắm đúng

c)

Đã lấy được chính xác đường ngắm cơ bản

d)

Khi hết thời gian chuẩn bị bắn

8.

Muốn bắn trúng mục tiêu khi bắn súng phải có 3 yếu tố nào?

a)

Có thước ngắm chuẩn; có điểm ngắm đúng; có đường cơ bản

b)

Có thước ngắm đúng; có điểm ngắm đúng; có đường ngắm đúng

c)

Có thước ngắm phù hợp; có điểm ngắm chuẩn; có đườ

9.

Có mấy động tác khi bắn súng tiểu liên AK?

a)

Đứng bắn; Quỳ bắn; Nằm bắn

b)

Bắn liên thanh; Bắn phát một; Bắn lý thuyết

c)

Đứng bắn; Bắn ban đêm; Bắn chiến đấu

d)

Đứng bắn; Bắn ban đêm; Quỳ bắn; Nằm bắn

10.

Động tác nằm bắn súng tiểu liên AK vận dụng trong trường hợp nào?

a)

Tình hình ta, địa hình không cho phép

b)

Tình hình địch, địa hình không cho phép

c)

Tình hình khu vực không cho phép

d)

Tình hình ta, địa hình cho phép

11.

Khẩu lệnh của động tác nằm chuẩn bị bắn súng tiểu liên AK như thế nào?

a)

"Nằm bắn"

b)

"Nằm chuẩn bị "

c)

"Nằm chuẩn bị bắn"

d)

"Chuẩn bị bắn"

12.

Tư thế của động tác nằm chuẩn bị bắn súng tiểu liên AK gồm mấy cử động?

a)

1 cử động

b)

2 cử động

c)

3 cử động

d)

4 cử động

13.

Bắn súng tiểu liên AK gồm các động tác nào?

a)

Giương súng, ngắm và bóp cò

b)

Chuẩn bị súng, ngắm và bóp cò

c)

Lên đạn, ngắm và bóp cò

d)

Lấy đường ngắm và bóp cò

14.

Để có kết quả cao trong bắn súng tiểu liên AK, động tác bóp cò phải thực hiện như thế nào?

a)

Bóp cò nhanh, đều, thẳng trục nòng súng về sau tới khi đạn nổ

b)

Bóp cò êm, đều, thẳng theo trục nòng súng về sau tới khi đạn nổ

c)

Bóp cò đột ngột, đều, thẳng trục nòng súng về sau tới khi đạn nổ

d)

Bóp cò đều, dứt khoát, thẳng trục nòng súng về sau tới khi đạn nổ

15.

Động tác giương súng khi bắn súng tiểu liên AK gồm những yêu cầu gì?

a)

Bằng, chắc, đều, êm

b)

Bằng, chắc, đều, bền

c)

Bền, chắc, đều, ổn định

d)

Vững, chắc, đều, êm

16.

Trong quá trình bắn súng tiểu liên AK, lực giữ và ghì súng của hai tay không tăng lên cũng không giảm đi đáp ứng yêu cầu gì?

a)

Êm

b)

Ổn định

c)

Bền

d)

Đều

17.

Trong quá trình bắn súng tiểu liên AK, mặt súng phải thăng bằng đáp ứng yêu cầu gì?

a)

Êm

b)

Ổn định

c)

Bền

d)

Bằng

18.

Trong quá trình bắn súng tiểu liên AK, sức giữ súng của hai tay phải đều nhau đáp ứng yêu cầu gì?

a)

Đều

b)

Ổn định

c)

Bền

d)

Chắc

19.

Tại sao khi bắn súng tiểu liên AK, trong quá trình bóp cò, người bắn phải ngừng thở?

a)

Để nhìn cho rõ mục tiêu

b)

Để người bớt rung

c)

Để chắc tay khi bóp cò

d)

Để tăng thêm lực bền khi bóp cò

20.

Khi đang bắn, nghe khẩu lệnh "Ngừng bắn", tay bóp cò của người bắn phải làm động tác gì?

a)

Ngón trỏ phải giữ nguyên tay cò súng chờ lệnh

b)

Ngón trỏ phải bóp chặt thêm tay cò súng

c)

Ngón trỏ tay phải thả ra khỏi tay cò súng

d)

Ngón trỏ tiếp tiếp tục bóp đều tay cò súng

21.

Tại sao khi bắn súng tiểu liên AK có tì chính xác hơn khi bắn không có tì?

a)

Nhìn rõ mục tiêu hơn

b)

Súng ít bị rung hơn

c)

Tay bóp cò chắc hơn

d)

Tay bóp cò đều hơn

22.

Nội dung nào sau đây không đúng với đặc điểm của tập ngắm trúng, ngắm chụm bằng súng tiểu liên AK?

a)

Người học phải tỉ mỉ, tập trung và độ chính xác cao

b)

Đây là bước tập cơ bản đầu tiên

c)

Phải có sự phối hợp chặt chẽ nhịp nhàng giữa người tập và người phục vụ

d)

Thời tiết không thuận lợi, ảnh hưởng tới động tác ngắm

23.

Khi tập ngắm trúng, ngắm chụm bằng súng tiểu liên AK, thành tích "Giỏi" được tính theo 3 điểm chấm như thế nào?

a)

Chụm trong lỗ có đường kính 2 mm

b)

Chụm trong lỗ có đường kính 3 mm

c)

Chụm trong lỗ có đường kính 4 mm

d)

Chụm trong lỗ có đường kính 5 mm

24.

Khi tập ngắm trúng, ngắm chụm bằng súng tiểu liên AK, thành tích Khá được tính theo 3 điểm chấm như thế nào?

a)

Chụm trong lỗ có đường kính 10 mm

b)

Chụm trong lỗ có đường kính 9 mm

c)

Chụm trong lỗ có đường kính 7 mm

d)

Chụm trong lỗ có đường kính 5 mm

25.

Khi tập ngắm trúng, ngắm chụm bằng súng tiểu liên AK, thành tích Đạt được tính theo 3 điểm chấm như thế nào?

a)

Chụm trong lỗ có đường kính 8 mm

b)

Chụm trong lỗ có đường kính 9 mm

c)

Chụm trong lỗ có đường kính 10 mm

d)

Chụm trong lỗ có đường kính 7 mm

26.

Điều kiện bài bắn mục tiêu cố định ban ngày bằng súng tiểu liên AK với cự ly từ người bắn tới mục tiêu là bao nhiêu mét?

a)

100m

b)

150m

c)

200m

d)

50m

27.

Điều kiện bài bắn mục tiêu cố định ban ngày bằng súng tiểu liên AK về tư thế bắn như thế nào?

a)

Quỳ bắn có tì

b)

Nằm bắn có tì

c)

Đứng bắn không có tì

d)

Nằm bắn không có tì

28.

Điều kiện bài bắn mục tiêu cố định ban ngày bằng súng tiểu liên AK với phương pháp bắn là gì?

a)

Tùy theo người bắn, có thể bắn phát một hoặc bắn liên thanh

b)

Bắn liên thanh

c)

Bắn phát một

d)

Bắn phát một kết hợp với bắn liên thanh

29.

Điều kiện bài bắn mục tiêu cố định ban ngày bằng súng tiểu liên AK với thời gian quy định bao nhiêu phút?

a)

10 phút tính từ khi kết thúc khẩu lệnh bắn

b)

7 phút tính từ khi kết thúc khẩu lệnh bắn

c)

6 phút tính từ khi kết thúc khẩu lệnh bắn

d)

5 phút tính từ khi kết thúc khẩu lệnh bắn

30.

Thành tích bài bắn mục tiêu cố định ban ngày bằng súng tiểu liên AK?

a)

Giỏi từ 25 đến 30 điểm; Khá từ 20 đến 24 điểm

b)

Giỏi từ 24 đến 29 điểm; Khá từ 19 đến 23 điểm

c)

Giỏi từ 26 đến 30 điểm; Khá từ 21 đến 26 điểm

d)

Giỏi từ 24 đến 30 điểm; Khá từ 20 đến 23 điểm

31.

Thành tích bài bắn mục tiêu cố định ban ngày bằng súng tiểu liên AK?

a)

Trung bình từ 14 đến 19 điểm; Yếu dưới 14 điểm

b)

Trung bình từ 15 đến 19 điểm; Yếu dưới 15 điểm

c)

Trung bình từ 15 đến 20 điểm; Yếu 14 điểm

d)

Trung bình từ 16 đến 19 điểm; Yếu dưới 16 điểm

32.

Sau khi thực hiện xong động tác nằm chuẩn bị bắn, trước khi giương súng người bắn phải làm gì?

a)

Lên đạn

b)

Ngắm sơ bộ

c)

Lấy thước ngắm

d)

Điều chỉnh tư thế nằm bắn

33.

Khi bóp cò, người bắn phải đặt vị trí nào của ngón trỏ tay phải vào tay cò?

a)

Đầu ngón tay trỏ bàn tay

b)

Đốt thứ hai của bàn tay

c)

Cuối đốt thứ nhất đầu đốt thứ hai

d)

Giữa đốt thứ hai của bàn tay

34.

Đặc điểm nào về tâm lý có ảnh hưởng tốt đến kết quả bắn súng?

a)

Rất chủ quan

b)

Rất tự tin

c)

Sợ tiếng nổ

d)

Lo lắng kết quả bắn

35.

Đặc điểm của mục tiêu bắn, bài bắn mục tiêu cố định ban ngày là gì?

a)

Ẩn hiện

b)

Di động

c)

Cố định

d)

Rõ nét

36.

Mục tiêu bắn của bài bắn mục tiêu cố định ban ngày là gì?

a)

Bia số 4

b)

Bia số 5

c)

Bia số 7

d)

Bia số 8

37.

Súng tiểu liên AK lấy thước ngắm 1 phải chọn điểm ngắm ở vị trí nào trên mục tiêu (bia số 4) với cự li 100m?

a)

Ngang bằng mép dưới

b)

Chính giữa mép dưới

c)

Chính giữa mép dưới 1cm

d)

Chính giữa mục tiêu 

38.

g tiểu liên AK lấy thước ngắm 1 phải chọn điểm ngắm ở vị trí nào trên mục tiêu (bia số 4) với cự li 100m?

a)

Ngang bằng mép dưới

b)

Chính giữa mép dưới

c)

Chính giữa mép dưới 1cm

d)

Chính giữa mục tiêu

39.

Súng tiểu liên AK với thước ngắm 1, cự ly bắn 100m thì độ cao đường đạn so với đường ngắm là bao nhiêu cm?

a)

0cm

b)

5cm

c)

10cm

d)

12cm

40.

Súng tiểu liên AK với thước ngắm 2, cự ly bắn 100m thì độ cao đường đạn so với đường ngắm là bao nhiêu cm?

a)

10cm

b)

12cm

c)

25cm

d)

32cm

41.

Súng tiểu liên AK với thước ngắm 3, cự ly bắn 100m thì độ cao đường đạn so với đường ngắm là bao nhiêu cm?

a)

16cm

b)

24cm

c)

28cm

d)

29cm

42.

Chúng ta có thể xác định phương hướng dựa vào các yếu tố nào?

a)

Cánh đồng, bãi cát, bờ hồ.

b)

Mặt Trời, Mặt Trăng, sao.

c)

Sông, suối, ao, hồ.

d)

Làng mạc, dân cư, núi.

43.

Kỹ thuật xác định phương hướng nào dưới đây cho độ chính xác cao?

a)

Dựa vào Mặt Trăng.

b)

Dựa vào đặc điểm của thực vật.

c)

Sử dụng địa bàn.

d)

Dựa vào Mặt Trời.

44.

Khi sử dụng địa bàn để xác định phương hướng, cần để địa bàn như thế nào?

a)

Đặt nghiêng về phía trước.

b)

Đặt lên vị trí bằng phẳng.

c)

Đặt nghiêng sang bên phải.

d)

Đặt nghiêng sang bên trái.

45.

Để xác định phương hướng dựa vào bản đồ thì ta phải làm gì?

a)

Xoay hướng bắc của bản đồ về phía trước mặt.

b)

Hướng bản đồ về phía trước.

c)

Định hướng bản đồ.

d)

Để bản đồ trên vị trí bằng phẳng.

46.

Để định hướng bản đồ ngoài thực địa dựa vào địa vật dài thẳng,

4 lines
47.

Để định hướng bản đồ ngoài thực địa dựa vào địa vật dài thẳng, chúng ta có thể dựa vào kí hiệu nào trên bản đồ dưới đây?

a)

Làng mạc.

b)

Rừng cây.

c)

Đoạn đường.

d)

Cánh đồng.

48.

Để định hướng bản đồ, khi nào cần xoay bản đồ sao cho hướng của địa vật dài thẳng trên bản đồ trùng với hướng của địa vật dài thẳng đó ngoài thực địa?

a)

Khi ta đứng xa địa vật.

b)

Khi ta đứng gần địa vật.

c)

Khi ta đứng ngoài địa vật.

d)

Khi ta đứng trên địa vật.

49.

Để định hướng bản đồ, khi nào cần xoay bản đồ sao cho hướng của địa vật dài thẳng trên bản đồ song song với hướng của địa vật dài thẳng đó ngoài thực địa?

a)

Khi ta đứng trên địa vật.

b)

Khi ta đứng trên đầu địa vật.

c)

Khi ta đứng giữa địa vật.

d)

Khi ta đứng ngoài địa vật.

50.

Sau khi định hướng bản đồ, nếu các kí hiệu trên bản đồ không tương ứng về hướng với địa vật, dáng đất so với thực địa thì phải

a)

Xoay bản đồ 1800

b)

Giữ nguyên bản đồ.

c)

Định hướng lại bản đồ từ đầu.

d)

Xoay bản đồ 900

51.

Sau khi bản đồ đã được định hướng chính xác thì hướng bắc ngoài thực địa sẽ trùng với hướng nào trên bản đồ?

a)

Đông.

b)

Bắc.

c)

Tây.

d)

Nam.

52.

Lấy một miếng kim loại nhỏ đặt lên đầu bắc kim nam châm trên mặt kính địa bàn, di chuyển miếng kim loại trên mặt kính địa bàn thì thấy kim nam châm dịch chuyển theo, khi bỏ miếng kim loại ra thì kim nam châm trở về vị trí ban đầu. Nội dung trên cho cho biết điều gì?

a)

Độ nhạy của kim nam châm tốt.

b)

Kim nam châm bị hỏng.

c)

Kim nam châm bị miếng kim loại hút.

d)

Địa bàn còn mới.

53.

Trước khi sử dụng địa bàn để xác định phương hướng, chúng ta cần xoay mặt số địa bàn sao cho số "0" trên mặt

4 lines
54.

Trước khi sử dụng địa bàn để xác định phương hướng, chúng ta cần xoay mặt số địa bàn sao cho số "0" trên mặt số về đúng vạch chuẩn nào trên vỏ địa bàn?

a)

Vạch chuẩn đông.

b)

Vạch chuẩn tây.

c)

Vạch chuẩn bắc.

d)

Vạch chuẩn nam.

55.

Khi sử dụng địa bàn để xác định phương hướng, cần xoay địa bàn sao cho bắc kim nam châm chỉ vào đâu thì dừng lại?

a)

Vào đúng số "270" trên mặt số địa bàn.

b)

Vào đúng số "90" trên mặt số địa bàn.

c)

Vào đúng số "180" trên mặt số địa bàn.

d)

Vào đúng số "0" trên mặt số địa bàn.

56.

Kim nam châm của địa bàn luôn chỉ về hướng nào?

a)

Đông.

b)

Tây.

c)

Bắc.

d)

Nam.

57.

Xoay bản đồ để hướng bắc của bản đồ trùng với hướng bắc trên thực địa được gọi là

a)

Đọc bản đồ.

b)

Định hướng bản đồ.

c)

Trải bản đồ.

d)

Lật bản đồ.

58.

Để định hướng bản đồ ngoài thực địa, chúng ta có thể dựa vào kí hiệu nào trên bản đồ?

a)

Cây độc lập.

b)

Vị trí đứng.

c)

Địa vật đột xuất.

d)

Địa vật dài thẳng.

59.

Để định hướng bản đồ ngoài thực địa dựa vào địa vật dài thẳng, chúng ta có thể dựa vào kí hiệu nào trên bản đồ dưới đây?

a)

Ngọn núi.

b)

Con sông.

c)

Trường học.

d)

Uỷ ban nhân dân.

60.

Để định hướng bản đồ ngoài thực địa, chúng ta có thể dựa vào yếu tố nào trên bản đồ?

a)

Màu sắc địa hình.

b)

Dáng đất.

c)

Đường phương hướng giữa hai địa vật.

d)

Tỉ lệ bản đồ.

61.

Để định hướng bản đồ, khi nào cần xoay bản đồ sao cho cạnh thước qua hai vị trí chính xác của hai địa vật trên bản đồ song song với đường phương hướng giữa hai địa vật đó ngoài thực địa?

a)

Khi ta đứng trên đầu đường phương hướng giữa hai địa vật.

b)

Khi ta đứng ngoài đường phương hướng giữa hai địa vật.

c)

Khi ta đứng t

62.

song với đường phương hướng giữa hai địa vật đó ngoài thực địa?

a)

Khi ta đứng trên đầu đường phương hướng giữa hai địa vật.

b)

Khi ta đứng ngoài đường phương hướng giữa hai địa vật.

c)

Khi ta đứng trên đường phương hướng giữa hai địa vật.

d)

Khi ta đứng cuối đường phương hướng giữa hai địa vật.

63.

Hằng ngày, thời điểm khi Mặt Trời mọc ta có thể xác định được hướng nào?

a)

Đông.

b)

Tây.

c)

Bắc.

d)

Nam.

64.

Trước khi sử dụng địa bàn để xác định phương hướng, chúng ta cần phải làm gì?

a)

Đặt địa bàn xuống đất.

b)

Kiểm tra độ nhạy của kim nam châm.

c)

Đặt địa bàn lên bản đồ.

d)

Lắc địa bàn.

65.

Vào buổi chiều, căn cứ vào thời điểm Mặt Trời lặn, làm thế nào để em xác định được hướng đông?

a)

Đứng quay mặt về phía Mặt Trời lặn, bên phải là hướng đông.

b)

Đứng quay mặt về phía Mặt Trời lặn, sau lưng là hướng đông.

c)

Đứng quay mặt về phía Mặt Trời lặn, bên trái là hướng đông.

d)

Đứng quay mặt về phía Mặt Trời lặn, trước mặt là hướng đông.

66.

Khi xác định phương hướng dựa vào Mặt Trời và đồng hồ đeo tay, đặt đồng hồ sao cho bóng của que trùng với

a)

Kim chỉ giờ.

b)

Số 12.

c)

Kim chỉ giây.

d)

Kim chỉ phút.

67.

Đường thẳng nối hai địa vật trên thực địa bằng đường thẳng tưởng tượng được gọi là

a)

Đoạn thẳng.

b)

Đường phương hướng giữa hai địa vật.

c)

Đường hướng.

d)

Đường phương hướng trên bản đồ.

68.

Hằng ngày, thời điểm khi Mặt Trời lặn ta có thể xác định được hướng nào?

a)

Nam.

b)

Bắc.

c)

Đông.

d)

Tây.

69.

Vào buổi sáng, căn cứ vào thời điểm Mặt Trời mọc, làm thế nào để xác định được hướng bắc?

a)

Đứng quay mặt về phía Mặt Trời mọc, sau lưng là hướng bắc.

b)

Đứng quay mặt về phía Mặt Trời mọc, trước mặt là hướng bắc.

c)

Đứng quay mặt về phía Mặt Trời mọc, bên trái là hướng bắc.

d)

Đứng quay mặt về phía Mặt Trời mọc, bên phải là hướng bắc.

70.

Vào buổi chiều, căn cứ vào thời điểm Mặt Trời lặn, làm thế nào để xác định được hướng bắc?

a)

Đứng quay mặt về phía Mặt Trời lặn, sau lưng là hướng bắc.

b)

Đứng quay mặt về phía Mặt Trời lặn, trước mặt là hướng bắc.

c)

Đứng quay mặt về phía Mặt Trời lặn, bên trái là hướng bắc.

d)

Đứng quay mặt về phía Mặt Trời lặn, bên phải là hướng bắc.

71.

Khi xác định phương hướng dựa vào Mặt Trời và gậy thì bóng của gậy lúc 6h00 sẽ nằm ở hướng

a)

Tây.

b)

Nam.

c)

Bắc.

d)

Đông.

72.

Khi xác định phương hướng dựa vào Mặt Trời và gậy thì bóng của gậy lúc 12h00 sẽ nằm ở hướng

a)

Bắc.

b)

Đông.

c)

Nam.

d)

Tây.

73.

Phương pháp xác định phương hướng dựa vào Mặt Trời và gậy là dựa vào

a)

Hướng Mặt Trời lặn.

b)

Hướng gió.

c)

Sự dịch chuyển của bóng nắng.

d)

Hướng Mặt Trời mọc.

74.

Tìm phương hướng giúp con người xác định được ... trong những điều kiện khác nhau. Từ/cụm từ thích hợp điền vào chỗ chấm (...) trong câu trên là

a)

Đường đi.

b)

Nơi đến.

c)

Điểm đến.

d)

Hướng cần đi.

75.

Tìm phương hướng trực tiếp giúp người chiến sĩ

a)

Sử dụng hiệu quả các loại vũ khí.

b)

Xác định được hướng địch.

c)

Nắm chắc nhiệm vụ của mình.

d)

Tiêu diệt được mục tiêu.

76.

Trong hoạt động quân sự, tìm phương hướng giúp người chiến sĩ xác định được

a)

Đặc điểm mục tiêu địch.

b)

Vị trí chiến đấu.

c)

Điểm mạnh của địch.

d)

Điểm yếu của địch.

77.

Vào buổi sáng, căn cứ vào thời điểm Mặt Trời mọc, làm thế nào để em xác định được hướng tây?

4 lines
78.

Vào buổi sáng, căn cứ vào thời điểm Mặt Trời mọc, làm thế nào để em xác định được hướng tây?

a)

Đứng quay mặt về phía Mặt Trời mọc, bên trái là hướng tây.

b)

Đứng quay mặt về phía Mặt Trời mọc, bên phải là hướng tây.

c)

Đứng quay mặt về phía Mặt Trời mọc, trước mặt là hướng tây.

d)

Đứng quay mặt về phía Mặt Trời mọc, sau lưng là hướng tây.

79.

Các con sông lớn ở miền Nam Việt Nam thường chảy theo hướng nào?

a)

Hướng tây chảy về hướng nam đông ra biển.

b)

Hướng bắc chảy về hướng đông nam ra biển.

c)

Hướng tây bắc chảy về hướng đông nam ra biển.

d)

Hướng bắc chảy về hướng nam.

80.

Ở tảng đá độc lập, rêu thường mọc ở hướng nào nhiều hơn các hướng khác?

a)

Tây.

b)

Đông.

c)

Bắc.

d)

Nam.

81.

Ở các công trình xây dựng lâu năm, rêu thường mọc ở hướng nào nhiều hơn các hướng khác?

a)

Nam.

b)

Đông.

c)

Tây.

d)

Bắc.

82.

Ở cây độc lập, tán lá ở hướng nào thường xanh tốt và phát triển nhanh hơn các hướng khác?

a)

Nam.

b)

Bắc.

c)

Đông.

d)

Tây.

83.

Một số loài chim thường xây tổ có cửa quay về hướng nào?

a)

Nam.

b)

Đông.

c)

Tây.

d)

Bắc.

84.

Kiến thường xây tổ có cửa quay về hướng nào?

a)

Đông.

b)

Bắc.

c)

Nam.

d)

Tây.

85.

Các con sông lớn ở miền Bắc Việt Nam thường chảy theo hướng nào?

a)

Hướng bắc chảy về hướng đông nam ra biển.

b)

Hướng tây sang hướng đông.

c)

Hướng tây chảy về hướng đông ra biển.

d)

Hướng tây bắc chảy về hướng đông nam ra biển.

86.

Các con sông lớn ở miền Trung thường chảy theo hướng nào?

a)

Hướng bắc chảy về hướng đông nam ra biển.

b)

Hướng tây bắc chảy về hướng đông nam ra biển.

c)

Hướng tây chảy về hướng nam đông ra biển.

d)

Hướng tây chảy về hướng đông ra biển.

87.

Sông Bằng Giang chảy theo hướng nào?

a)

Nam - bắc.

b)

Tây nam - đông b.

88.

Sông Bằng Giang chảy theo hướng nào?

a)

Nam - bắc.

b)

Tây nam - đông bắc.

c)

Đông - tây.

d)

Đông nam - tây bắc.

89.

Sao Bắc Cực nằm ở hướng nào?

a)

Đông.

b)

Tây.

c)

Nam.

d)

Bắc.

90.

Một trong những thời điểm sao Kim đạt độ sáng lớn nhất là

a)

Đầu buổi sáng.

b)

Giữa trưa.

c)

Nửa đêm.

d)

Hoàng hôn.

91.

Vào ban đêm, dựa vào sao Bắc Cực em có thể xác định được hướng nào?

a)

Tây bắc.

b)

Đông bắc.

c)

Nam.

d)

Bắc.

92.

Từ/cụm từ thích hợp điền vào chỗ chấm (...) trong câu trên là

a)

6 lần.

b)

7 lần.

c)

5 lần.

d)

4 lần.

93.

Những ngày cuối tháng âm lịch, Mặt Trăng khuyết về hướng nào?

a)

Bắc.

b)

Nam.

c)

Tây.

d)

Đông.

94.

Câu nói: Đầu trăng, trăng khuyết đằng đông, được hiểu là

a)

Những ngày đầu tháng âm lịch Mặt Trăng khuyết về hướng đông.

b)

Những ngày đầu tháng dương lịch Mặt Trăng khuyết về hướng đông.

c)

Những ngày cuối tháng dương lịch Mặt Trăng khuyết về hướng đông.

d)

Những ngày cuối tháng âm lịch Mặt Trăng khuyết về hướng đông.

95.

Từ/cụm từ thích hợp điền vào chỗ chấm (...) trong câu trên là

a)

Nhanh

b)

Đúng hướng

c)

Linh hoạt

d)

Bí mật