wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra kiến thức về bộ điều khiển

Total questions: 52

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Bộ điều khiển điện tử điều khiển ..(1).. theo các tín hiệu cảm biến. Đại lượng điều chỉnh chính là ..(2).. phun cho việc phun xăng được định trước bởi bộ điều khiển động cơ.

a)

van điện tử, thời điểm và thời gian

b)

van cơ khí, thời điểm và thời gian

c)

van xả xăng, thời điểm và thời gian

d)

van nước, thời gian và thời gian

2.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Bộ phận phân phối khí có nhiệm vụ phân phối khí cao áp đến các van điện tử

b)

Bộ hóa hơi có nhiệm vụ chuyển hóa khí áp thấp từ trạng thái lỏng sang trạng thái khí

c)

Cảm biến áp suất gửi đến bộ phận điều khiển khí thông tin về độ chênh lệch áp suất giữa áp suất chân không trong ống nạp khí và áp suất khí

d)

Bộ lọc khí khô có nhiệm vụ loại bỏ các tạp chất ra khỏi khí đã giãn nở, được lắp đặt giữa bộ hóa hơi/ bộ chỉnh áp và bộ phận phân phối khí

3.

Hình vẽ bên dưới, chi tiết số 1 là?

a)

Cảm biến nhiệt độ

b)

Van điện tử khóa khí

c)

Bộ lọc khí lỏng

d)

Cửa vào của khí lỏng

4.

Hình vẽ bên dưới, chi tiết số 2 là?

a)

Cảm biến nhiệt độ

b)

Van điện tử khóa khí

c)

Bộ lọc khí lỏng

d)

Cửa vào của khí lỏng

5.

Hình vẽ bên dưới, chi tiết số 3 là?

a)

Cảm biến nhiệt độ

b)

Van điện tử khóa khí

c)

Bộ lọc khí lỏng

d)

Cửa vào của khí lỏng

6.

Hình vẽ bên dưới, chi tiết số 4 là?

a)

Cảm biến nhiệt độ

b)

Van điện tử khóa khí

c)

Bộ lọc khí lỏng

d)

Cửa vào của khí lỏng

7.

Bộ đảo điện có công dụng?

a)

Chuyển đổi dòng điện một chiều thành xoay chiều

b)

Chuyển đổi dòng điện xoay chiều thành một chiều

c)

Chuyển đổi dòng điện một chiều thành xoay chiều và ngược lại

d)

Tăng cường độ dòng điện lưu trữ ở ắc quy

8.

Để vận hành động cơ điện, bộ đảo điện sẽ?

a)

Chuyển đổi dòng điện một chiều thành xoay chiều

b)

Chuyển đổi dòng điện xoay chiều thành một chiều

c)

Chuyển đổi dòng điện một chiều thành xoay chiều và ngược lại

d)

Tăng cường độ dòng điện lưu trữ ở ắc quy

9.

Bộ đảo điện chuyển đổi năng lượng ..(1).. được tạo ra trong máy phát điện thành ..(2).. , để có thể lưu trữ được trong ắc quy.

a)

điện bốn chiều, điện xoay chiều

b)

điện xoay chiều, điện một chiều

c)

điện cao áp, điện áp thấp

d)

điện áp thấp, điện cao áp

10.

Xe có thể chuyển động lùi mà không cần hộp số là?

a)

Xe động cơ Hybrid

b)

Xe động cơ Diesel

c)

Xe động cơ Xăng

d)

Xe động cơ Điện

11.

Khí hydro được hóa lỏng và lưu trữ ở nhiệt độ bao nhiêu trong Động cơ đốt trong vận hành bằng khí hydro?

a)

-250oC

b)

250oC

c)

-250oF

d)

250oF

12.

Khi môi chất dính vào da hoặc mắt thì?

a)

Rửa bằng nước lạnh, bôi mỡ vazolin.

b)

Rửa bằng xà phòng, bôi kem nghệ.

c)

Rửa bằng nước muối, băng bó lại.

d)

Rửa bằng dung dịch có tính kiềm.

13.

Phát biểu nào dưới đây sai khi nói về nhược điểm của việc sử dụng dầu thực vật trong động cơ đốt trong vận hành bằng dầu thực vật?

a)

Tăng lượng khí thải vì kém hơn

b)

Khó khăn khi lưu trữ vì vi khuẩn

c)

Mùi hôi phát ra từ khí thải

d)

Nhiên liệu khan hiếm, đắt tiền

14.

Dầu diesel sinh học có tính chất?

a)

Ăn mòn đối với nhựa

b)

Độ nhớt thấp

c)

Độ nhớt cao

d)

Nhiệt năng cao hơn

15.

Hybrid vi mô có điện áp khoảng?

a)

14V

b)

16V

c)

12V

d)

18V

16.

Hybrid nhẹ hoặc trung bình có điện áp khoảng?

a)

20V - 35V

b)

42V - 150V

c)

160V - 650V

d)

660V - 750V

17.

Hybrid toàn phần có điện áp khoảng?

a)

80V - 100V

b)

120V - 140V

c)

150V - 650V

d)

720V - 750V

18.

Hybrid vi mô có Công suất điện từ?

a)

3kW đến 5kW

b)

7kw đến 10kW

c)

11kW đến 15kW

d)

21kW đến 35kW

19.

Hybrid nhẹ hoặc trung bình có Công suất điện từ?

a)

1 kW đến 5kW

b)

10 kW đến 15kW

c)

20 kW đến 25kW

d)

30kW đến 35kW

20.

Hybrid toàn phần có Công suất điện từ?

a)

10 kW đến 15kW

b)

20 kw đến 25 kW

c)

30 kW đến 170kW

d)

180kW đến 200kW

21.

Trong hệ thống tuần hoàn khí thải ta nói động cơ lạnh khi nào?

a)

Nhiệt độ nước làm mát < 50oC

b)

Nhiệt độ động cơ < 50oC

c)

Nhiệt độ nước làm mát > 56oC

d)

Nhiệt độ động cơ > 56oC

22.

Trong hệ thống tuần hoàn khí thải ta nói động cơ ấm khi nào?

a)

Nhiệt độ nước làm mát < 50oC

b)

Nhiệt độ động cơ < 50oC

c)

Nhiệt độ nước làm mát > 56oC

d)

Nhiệt độ động cơ > 56oC

23.

Khí Nitơ trong không khí sẽ kết hợp với Oxi để tạo nên những hợp chất Oxide Nitơ (NOX) khác nhau như: NO, NO2, N2O, N2O5… khi nhiệt độ quá trình cháy của động cơ đạt nhiệt độ?

a)

≥ 2500 0C

b)

≥ 2500 0F

c)

≥ 2000 0F

d)

≥ 2000 0C

24.

Theo tiêu chuẩn EURO III, động cơ bắt đầu được khởi động ở nhiệt độ môi trường là?

a)

10 0C

b)

15 0C

c)

20 0C

d)

25 0C

25.

Kể từ năm 2002, việc kiểm tra khí thải được bổ sung thêm phần kiểm tra ở nhiệt độ thấp đối với xe có động cơ xăng, hạng M1. Động cơ được khởi động ở nhiệt độ 70C thì lượng HC và CO thải ra là?

a)

HC < 1,8[g/km] và CO < 1,5 [g/km]

b)

HC > 1,8[g/km] và CO > 1,5 [g/km]

c)

HC = 1,8[g/km] và CO = 1,5 [g/km]

d)

HC = 1,8[g/km] và CO = 1,8 [g/km]

26.

Vị trí của màng Power trong hình dưới đây là?

a)

Vị trí 1

b)

Vị trí 2

c)

Vị trí 3

d)

Vị trí 4

27.

Vị trí của màng Control trong hình dưới đây là?

a)

Vị trí 1

b)

Vị trí 2

c)

Vị trí 3

d)

Vị trí 4

28.

Vị trí đường dẫn khí thải trong hình dưới đây là?

a)

Vị trí 1

b)

Vị trí 2

c)

Vị trí 3

d)

Vị trí 4

29.

Hình vẽ bên dưới, chi tiết số 1 là?

a)

Van EGR

b)

Van một chiều CTO

c)

Bộ điều biến chân không ERG

d)

Van TVSV

30.

Hình vẽ bên dưới, chi tiết số 2 là?

a)

Van EGR

b)

Van một chiều CTO

c)

Bộ điều biến chân không ERG

d)

Van TVSV

31.

Hình vẽ bên dưới, chi tiết số 3 là?

a)

Van EGR

b)

Van một chiều CTO

c)

Bộ điều biến chân không ERG

d)

Van TVSV

32.

Hình vẽ bên dưới, chi tiết số 4 là?

a)

Van EGR

b)

Van một chiều CTO

c)

Bộ điều biến chân không ERG

d)

Van TVSV

33.

Positive Crankcase Ventilation system là tên tiếng anh của?

a)

Hệ thống điều khiển bướm ga

b)

Hệ thống tuần xúc tác

c)

Hệ thống tuần hoàn khí khải

d)

Hệ thống thông khí hộp trục khuỷu

34.

Catalytic converter là tên tiếng anh của?

a)

Thiết bị một chiều

b)

Thiết bị bướm ga

c)

Thiết bị xúc tác

d)

Thiết bị tạo chân không

35.

Throttle Control System là tên tiếng anh của?

a)

Hệ thống điều khiển bướm ga

b)

Hệ thống tuần xúc tác

c)

Hệ thống tuần hoàn khí khải

d)

Hệ thống thông khí hộp trục khuỷu

36.

Vị trí cửa TP trong hình bên dưới là gì?

a)

Vị trí 1

b)

Vị trí 2

c)

Vị trí 3

d)

Vị trí 4

37.

Vị trí màng TP trong hình bên dưới là gì?

a)

Vị trí 1

b)

Vị trí 2

c)

Vị trí 3

d)

Vị trí 4

38.

Vị trí vít điều chỉnh TP trong hình bên dưới là gì?

a)

Vị trí 1

b)

Vị trí 2

c)

Vị trí 3

d)

Vị trí 4

39.

Dấu hiệu nào dưới đây dùng để nhận biết bộ xúc tác khí thải bị hư hỏng?

a)

Động cơ đột ngột tăng công suất, xe bị chết máy khi chạy cầm chừng

b)

Động cơ bị giảm công suất, xe bị chết máy khi đang tăng tốc

c)

Động cơ đột ngột tăng công suất, có mùi trứng thối quanh xe

d)

Động cơ bị giảm công suất, xe bị chết máy khi chạy cầm chừng

40.

Hoạt động của hệ thống điều khiển bướm ga khi xe chạy bình thường?

a)

Bướm ga đóng hoàn toàn làm cho độ chân không trong ống góp nạp tăng đột ngột, áp suất nén giảm sự cháy trở nên không ổn định, lượng HC và CO tăng.

b)

Không có độ chân không ở giữa TP, nên lò xo bên trong TP đẩy màng sang trái dịch chuyển vít điều chỉnh TP sang trái.

c)

Cầu nối với bướm ga đập vào vít điều chỉnh làm cho bướm ga không đóng hoàn toàn.

d)

Bướm ga đóng hoàn toàn làm cho độ chân không trong ống góp nạp giảm đột ngột, áp suất nén giảm sự cháy trở nên không ổn định, lượng HC và CO tăng.

41.

Khí thiên nhiên hóa lỏng được viết tắt bằng chữ gì?

a)

CNG (Compressed Natural Gas)

b)

LNG (Liquefied Natural Gas)

c)

NG (Natural Gas)

d)

Bio (Biogas)

42.

Nhiệt độ bốc hơi của dầu Diesel?

a)

75 - 1700C

b)

175 - 3700C

c)

385 - 4700C

d)

485 - 5700C

43.

Dầu diesel còn gọi là?

a)

Dầu hỏa

b)

Dầu kerosene

c)

Dầu lubricating oil

d)

Dầu gazole

44.

Hình vẽ bên dưới, chi tiết số 1 là?

a)

Bộ cảm biến áp suất

b)

Bộ điều khiển khí

c)

Bộ phận phân phối khí

d)

Bộ cảm biến nhiệt độ

45.

Hình vẽ bên dưới, chi tiết số 2 là?

a)

Bộ cảm biến áp suất

b)

Bộ điều khiển khí

c)

Bộ phận phân phối khí

d)

Bộ cảm biến nhiệt độ

46.

Hình vẽ bên dưới, chi tiết số 3 là?

a)

Bộ cảm biến áp suất

b)

Bộ điều khiển khí

c)

Bộ phận phân phối khí

d)

Bộ cảm biến nhiệt độ

47.

Hình vẽ bên dưới, chi tiết số 4 là?

a)

Bộ cảm biến áp suất

b)

Bộ điều khiển khí

c)

Bộ phận phân phối khí

d)

Bộ Cảm biến nhiệt độ

48.

Hình vẽ bên dưới, chi tiết số 1 là?

a)

Bộ pin nhiên liệu

b)

Bình chứa khí Hydro áp suất

c)

Ắc quy điện áp cao

d)

Bộ truyền động

49.

Hình vẽ bên dưới, chi tiết số 2 là?

a)

Bộ pin nhiên liệu

b)

Bình chứa khí Hydro áp suất

c)

Ắc quy điện áp cao

d)

Bộ truyền động

50.

Hình vẽ bên dưới, chi tiết số 3 là?

a)

Bộ pin nhiên liệu

b)

Bình chứa khí Hydro áp suất

c)

Ắc quy điện áp cao

d)

Bộ truyền động

51.

Hình vẽ bên dưới, chi tiết số 4 là?

a)

Bộ pin nhiên liệu

b)

Bình chứa khí Hydro áp suất

c)

Ắc quy điện áp cao

d)

Bộ truyền động

52.

Hệ thống hybrid, nhẹ, trung bình hoặc toàn phần được phân biệt dựa trên?

a)

Công suất hoặc điện áp

b)

Công suất hoặc chiếu sáng

c)

Công suất hoặc nạp điện

d)

Công suất hoặc tăng tốc