wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề ôn thi HKI - Lớp 10 - Đề ôn số 1

Total questions: 40

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Công thức cấu tạo nào sau đây là công thức Lewis?

a)

b)

c)

d)

2.

Cho các nguyên tử

Những nguyên tử nào cùng thuộc một nguyên tố hóa học?

   

a)

X và Y.

b)

Y và Z.

c)

X và Z.

d)

X, Y và Z.

3.

Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron là 1s22s22p63s23p3. X có công thức oxide cao nhất là

a)

XO2

b)

X2O5.

c)

X2O3.

d)

XO3.

4.

Hạt nhân nguyên tử nguyên tố X có 24 hạt, trong đó số hạt mang điện là 12. Số electron trong X là

(a)  

5.

Điều nào dưới đây đúng khi nói về ion Cl-? (cho Z của Cl = 17)

a)

Được tạo thành khi nguyên tử chlorine (Cl) nhận vào 1 proton.

b)

Có chứa 18 electron.

c)

Có chứa 18 proton.

d)

Trung hoà về điện.

6.

Trong chất và phân tử Cl2, N2, O2 có tổng số liên kết σ và liên kết π lần lượt là:

a)

0 và 4.

b)

2 và 2.

c)

3 và 3.

d)

4 và 0.

7.

Nhà khoa học nào đã phát hiện ra neutron?

a)

Chadwick.  

b)

Rutherford.

c)

Thomson. 

d)

Bohr.

8.

Hình ảnh mô hình nguyên tử các đồng vị của nguyên tử Hydrogen được cho dưới đây. Các đồng vị này khác nhau về 

a)

Số proton.

b)

Số neutron.

c)

Số electron.

d)

Số hiệu nguyên tử. 

9.

Cation X2+ (ion dương) có cấu hình electron ở lớp vỏ ngoài cùng 2p6. Cấu hình electron của nguyên tử X là

a)

1s22s22p2

b)

1s22s22p63s2

c)

1s22s22p4

d)

1s22s22p5

10.

Số lượng cặp electron dùng chung trong các phân tử H2, O2, N2, F2 lần lượt là:

a)

1, 2, 3, 4.

b)

1, 2, 3, 1. 

c)

2, 2, 2, 2.

d)

1, 2, 2, 1.

11.

Số hiệu nguyên tử của các nguyên tố X, A, M, Q lần lượt là: 6, 7, 20, 19. Trong số các nguyên tố trên có bao nhiêu nguyên tố là kim loại?

(a)  

12.

Để đạt quy tắc Octet, nguyên tử Mg (Z = 12) đã nhường bao nhiêu electron?

(a)  

13.

Cho các chất sau: NH3, HCl, H2O, HF, C2H5OH, CH3COOH, CH3OH. Có bao nhiêu chất tạo được liên kết hydrogen?

(a)  

14.

Tổng số cặp electron dùng chung giữa các nguyên tử trong phân tử ethane (C2H6) là bao nhiêu?

(a)  

15.

Cho dãy các chất: methane (CH4), ethane (C2H6), propane (C3H8) và butane (C4H10). Chất có nhiệt độ sôi thấp nhất là

a)

methane.

b)

propane.

c)

ethane.

d)

butane.

16.

Hợp chất khí tạo bởi nguyên tố R với hydrogen là RH, trong oxide cao nhất R chiếm 58,86% về khối lượng, nguyên tố R là

a)

Br. 

b)

F.

c)

I.

d)

Cl.

17.

Tìm phát biểu đúng - sai.

a. Tương tác van der Waals yếu hơn liên kết hydrogen.

b. Liên kết đôi được tạo nên từ 2 liên kết σ.

c. Liên kết hydrogen làm tăng nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi của nước.

d. Trong dung dịch HF và H2O có thể tạo ra ít nhất 4 kiểu liên kết hydrogen.

(a)  

18.

Công thức cấu tạo của phân tử cafein, một chất gây đắng tìm thấy nhiều trong cafe và trà được biểu diễn ở hình dưới

Nguyên tố N (Z = 7) tạo nên cafein, có vị trí trong bảng tuần hoàn là

a)

ô số 6, chu kì 3, nhóm IIA.

b)

ô số 4, chu kì 2, nhóm VIA.

c)

ô số 5, chu kì 4, nhóm IVA.

d)

ô số 7, chu kì 2, nhóm VA.

19.

Các loại liên kết hydrogen, liên kết cộng hóa trị, liên kết ion và tương tác van der Waals

a. HF, H2O, NH3 có liên kết hydrogen.

b. CH4 là liên kết ion.

c. Tương tác giữa các phân tử He là tương tác Van der Waals.

d. Liên kết trong phân tử NaCl là liên kết cộng hoá trị.

Tìm phát biểu đúng - sai.

(a)  

20.

Trong bảng tuần hoàn, các nguyên tố hoá học trong bảng tuần hoàn được sắp xếp không theo nguyên tắc?

a)

Các nguyên tố có cùng số lớp electron trong nguyên tử được xếp cùng một hàng.

b)

Các nguyên tố có cùng số electron hoá trị trong nguyên tử được xếp thành một cột.

c)

Theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân nguyên tử.

d)

Theo chiều tăng khối lượng nguyên tử.

21.

Trong một chu kì, theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân nguyên tử

a)

bán kính nguyên tử và độ âm điện đều giảm. 

b)

bán kính nguyên tử và độ âm điện đều tăng.

c)

bán kính nguyên tử giảm và độ âm điện tăng

d)

bán kính nguyên tử tăng và độ âm điện giảm.

22.

Liên kết hoá học giữa các nguyên tử trong phân tử H2O là liên kết

a)

cộng hoá trị không phân cực.

b)

hydrogen.  

c)

cộng hoá trị phân cực.

d)

ion.

23.

Theo mô hình nguyên tử hiện đại

a. Các electron chuyển động không theo những quỹ đạo xác định trong cả khu vực không gian xung quanh hạt nhân.

b. Mỗi AO nguyên tử chỉ có thể chứa được 1 electron.

c. Các electron trên các phân lớp 1s, 2s, 3s có năng lượng bằng nhau.

d. Số lượng các orbital trong một phân lớp (s, p, d) luôn là một số lẻ.

Tìm câu đúng - sai.

(a)  

24.

Cho các ion:

Có thể viết được tất cả bao nhiêu hợp chất ion tạo thành từ các ion đã cho (tạo nên từ một loại cation và một loại anion). Cho biết tổng điện tích của các ion trong hợp chất bằng 0.

(a)  

25.

Độ âm điện của một số nguyên tố được cho trong bảng:

Có bao nhiêu hợp chất ion trong dãy các chất sau: H2O, BaO, NaCl, C2H4, KOH?

(a)  

26.

Từ phổ khối lượng (MS) của Neon (Ne) ở hình dưới đây:

Hãy cho biết giá trị nguyên tử khối trung bình của neon là bao nhiêu? (Làm tròn kết quả một chữ só thập phân)

(a)  

27.

Krypton là một trong những khí hiếm được ứng dụng trong chiếu sáng và nhiếp ảnh. Hình dưới biểu thị phổ khối của Krypton. Krypton có bao nhiêu đồng vị bền?

(a)  

28.

Nguyên tố X thuộc nhóm A trong bảng tuần hoàn. Oxide cao nhất của X có công thức hóa học là XO3. Số electron lớp ngoài cùng của X là

(a)  

29.

Nguyên tố Y là kim loại cứng nhất, dùng trong dao cắt kính và ở ô số 24 của bảng tuần hoàn.

a. Y có 6 electron hóa trị và là nguyên tố kim loại.

b. Y là nguyên tố d.

c. Y ở chu kì 4 của bảng tuần hoàn.

d. Ở trạng thái cơ bản, Y có 6 electron ở phân lớp s.

Tìm phát biểu đúng - sai.

(a)  

30.

Dãy các chất nào sau đây sắp xếp theo chiều tăng tính base?

a)

NaOH < Al(OH)3 < Mg(OH)2.

b)

Mg(OH)2 < NaOH < Al(OH)3

c)

Al(OH)3 < NaOH < Mg(OH)2.

d)

Al(OH)3 < Mg(OH)2 < NaOH.

31.

Cấu hình electron nguyên tử nào sau đây của nguyên tố kim loại?

a)
  1. 1s2.

b)
  1. 1s22s22p6.  

c)
  1. 1s22s22p5.

d)
  1. 1s22s22p63s2.

32.

Trong các hợp chất sau đây, hợp chất nào là hợp chất ion?

a)

H2O.

b)

H2S.

c)

KBr.

d)

NH3.

33.

Số oxi hoá của sulfur trong ion là

(a)  

34.

Trong các phản ứng sau, phản ứng nào là phản ứng oxi hóa - khử?

a)

b)

c)

d)

35.

Cho phương trình phản ứng:

Vai trò của Cl2 trong phản ứng là

a)

chất oxi hóa.

b)

chất bị khử.

c)

chất khử.  

d)

vừa là chất khử, là chất oxi hóa.

36.

Tổng hệ số cân bằng của phản ứng sau đây là

(a)  

37.

Cho m gam Cu tác dụng hết với dung dịch HNO3 loãng dư, thu được Cu(NO3)2, H2O và 3,7185 lít khí NO (đkc) là chất khử duy nhất. Giá trị của m là (Cho Cu = 64)

(a)  

38.

Tỉ lệ mol của các chất trong phương trình phản ứng sau theo thứ tự là:

a)

1 : 8 : 1 : 1 : 2,5 : 4.  

b)

2 : 16 : 2 : 2 : 5 : 8.   

c)

2 : 16 : 2 : 2 : 2,5 : 8.

d)

1 : 16 : 1 : 1 : 5 : 8.

39.

Số oxi hóa dương cao nhất của N trong các hợp chất sẽ là bao nhiêu? (N có Z = 7)

(a)  

40.

Sự oxi hóa một chất là quá trình

a)

nhận electron của chất đó.

b)

nhường electron của chất đó. 

c)

làm giảm số oxi hóa của chất đó.

d)

làm thay đổi số oxi hóa của chất đó.