wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

dfss

Total questions: 65

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Chọn câu không đúng. Khi hiện tượng khúc xạ ánh sáng từ không khí vào nước thì


a)

D. tỉ số sini với sinh là không đổi.

b)

góc tới i bé hơn góc khúc xạ r .

c)

 góc tới i lớn hơn góc khúc xạ r.

d)

góc tới i đồng biến góc khúc xạ r.

2.

 Chọn câu sai.


a)

 Chiết suất là đại lượng không có đơn vị.


b)

B. Chiết suất tuyệt đối của một môi trường luôn luôn nhỏ hơn 1.

c)

C. Chiết suất tuyệt đối của chân không bằng 1.

d)

D. Chiết suất tuyệt đối của một môi trường không nhỏ hơn 1.

3.

Khi nhìn một hòn sỏi trong chậu nước, ta thấy hòn sỏi như được “nâng lên”. Hiện tượng này liên quan đến


a)

sự khúc xạ của ánh sáng.

b)

sự phản xạ của ánh sáng.

c)

sự truyền thẳng của ánh sáng.

d)

khả năng quan sát của mắt người.

4.

 Khi hiện tượng khúc xạ ánh sáng từ môi trường trong suốt ra không khí thì

a)

 góc tới i bé hơn góc khúc xạ r

b)

 góc tới i lớn hơn góc khúc xạ r.

c)

 góc tới i nghịch biến góc khúc xạ

d)

tỉ số sini với sinr là thay đổi.

5.

. Hiện tượng tán sắc xảy ra là do


a)

chiết suất của một môi trường đối với các ánh sáng đơn sắc khác nhau có giá trị khác nhau.

b)

chùm sáng trắng gồm vô số các chùm sáng có màu khác nhau.

c)

các ánh sáng đơn sắc khác nhau thì có màu khác nhau.

d)

 chùm sáng bị khúc xạ khi truyền không vuông góc với mặt giới hạn.

6.

 Khi chiếu ánh sáng qua lăng kính, nếu sau lăng kính chỉ có một màu duy nhất thì chùm sáng chiếu vào lăng kính là


a)

chùm sáng màu đỏ.

b)

chùm sáng màu lục.

c)

chùm sáng trắng.

d)

chùm sáng đơn sắc.

7.

Vật màu ....(1)...... hấp thụ tất cả các ánh sáng màu và không có ánh sáng .....(2)......


a)

đen – phản xạ

b)

 trắng – phản xạ

c)

 đen – hấp thụ


8.

 Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào là sai?


a)

 Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc khi đi qua lăng kính.


b)

 Ánh sáng trắng là tổng hợp (hỗn hợp) của nhiều ánh sáng đơn sắc có màu biến thiên liên tục từ

đỏ tới tím.


c)

 Hiện tượng chùm sáng trắng, khi đi qua một lăng kính, bị tách ra thành nhiều chùm sáng có màu sắc khác nhau là hiện tượng tán sắc ánh sáng.



d)

nh sáng do Mặt Trời phát ra là ánh sáng đơn sắc vì nó có màu trắng.


9.

. Khi ánh sáng truyền từ môi trường chiết suất lớn sang môi trường có chiết suất nhỏ hơn thì

a)

có thể xảy ra hiện tượng phản xạ toàn phần.


b)

không thể có hiện tượng phản xạ toàn phần.


c)

 hiện tượng phản xạ toàn phần xảy ra khi góc tới lớn nhất.


d)

 luôn luôn xảy ra hiện tượng phản xạ toàn phần.


10.

. Trong sợi quang phần lõi được làm bằng


a)

. thủy tinh hoặc chất dẻo trong suốt.


b)

kim loại như sắt, thép...

c)

một bó các sợi đồng.

d)

các chất có tính dẫn điện.

11.

. Hiện tượng phản xạ toàn phần chỉ xảy ra khi nào?


a)

Ánh sáng đi từ môi trường có chiết suất lớn sang môi trường có chiết suất nhỏ hơn.

b)

 Ánh sáng đi trong hai môi trường có chiết suất bằng nhau.


c)

 . Ánh sáng đi từ môi trường có chiết suất nhỏ sang môi trường có chiết suất lớn hơn.


d)

 Ánh sáng đi trong hai môi trường có chiết suất rất lớn.


12.

Thấu kính phân kì là loại thấu kính


a)

có phần rìa dày hơn phần giữa.


b)

 có phần rìa mỏng hơn phần giữa.

13.

Tia tới đi qua quang tâm của thấu kính hội tụ cho tia ló


a)

 song song với trục chính.

b)

 đi qua tiêu điểm.


c)

 truyền thẳng theo phương của tia tới

d)

 có đường kéo dài đi qua tiêu điểm.

14.

 Tia tới song song với trục chính của thấu kính phân kì cho tia ló

a)

song song với trục chính của thấu kính.

b)

. đi qua tiêu điểm của thấu kính.


c)

cắt trục chính của thấu kính tại một điểm bất kì.

d)

 có đường kéo dài đi qua tiêu điểm.

15.

 Khi nói về đường đi của một tia sáng qua thấu kính hội tụ, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Một chùm tia sáng hội tụ tại tiêu điểm vật tới thấu kính thì chùm tia ló đi qua song song với trục hoành.

b)

 Một chùm tia sáng song song với trục chính thì chùm tia ló hội tụ ở tiêu điểm ảnh sau thấu kính

c)

Tia sáng đi qua quang tâm của thấu kính thì truyền thẳng qua thấu kính.


d)

Tia sáng đi song song với trục chính thì tia ló có đường kéo dài đi qua tiêu điểm chính của thấu kính.

16.

Khi f < d < 2f, ảnh của vật qua thấu kính hội tụ là


a)

ảnh ảo, ngược chiều và nhỏ hơn vật.

b)

 ảnh thật, ngược chiều và lớn hơn vật.


c)

 ảnh ảo, cùng chiều và nhỏ hơn vật.

d)

ảnh thật/ cùng chiếu và nhỏ hợp vật.

17.

Đặt ngón tay trước một thấu kính, rồi đặt mắt sau thấu kính ta thấy một ảnh cùng chiều và nhỏ hơn chính ngón tay đó. Kết luận nào sau đây là đúng.


a)

Ảnh đó là ảnh ảo, thấu kính đó là thấu kính phân kì.


b)

nh đó là ảnh thật, thấu kính đó là thấu kính hội tụ

c)

Ảnh đó là ảnh ảo, thấu kính đó là thấu kính hội tụ

d)

Ảnh đó là ảnh thật, thấu kính đó là thấu kính phân kì.

18.

Động năng của tàu lượn lớn nhất tại điểm cao nhất của đường ray.


a)

đ

b)

s

19.

 Khi tàu lượn lao dốc, động năng của nó tăng lên.


a)

đ

b)

s

20.

Động năng của tàu lượn có thể chuyển hóa thành thế năng khi nó đi lên dốc.


a)

đ

b)

s

21.

Để tàu lượn di chuyển nhanh hơn, có thể giảm độ nghiêng của dốc.


a)

đ

b)

s

22.

Động năng của người này phụ thuộc và tốc độ chạy và khối lượng cơ thể.


a)

đ

b)

s

23.

Nếu người này đứng yên thì động năng của họ bằng không.


a)

đ

b)

s

24.

Khi người này chạy nhanh hơn, động năng của họ giảm.


a)

đ

b)

s

25.

Để tăng động năng của người chạy bộ, họ có thể tăng tốc độ chạy.


a)

đ

b)

s

26.

Để tăng động năng của người chạy bộ, họ có thể tăng tốc độ chạy.


a)

đ

b)

s

27.

Chiết suất của lăng kính với các ánh sáng đơn sắc khác nhau là giống nhau.

a)

đ

b)

s

28.

Khi chiếu các chùm sáng đơn sắc khác nhau qua lăng kính, ta thu được kết quả chùm sáng đi ra khỏi lăng kính luôn lệch về phía đáy của nó.


a)

đ

b)

s

29.

Khi chiếu các chùm sáng đơn sắc khác nhau qua lăng kính, ta thu được kết quả chùm sáng đi ra khỏi lăng kính luôn lệch về phía đáy của nó.


a)

đ

b)

s

30.

Tia tới song song với trục chính của một thấu kính, cho tia ló có đường kéo dài cắt trục chính tại một điểm cách quang tâm O của thấu kính 15cm.

a. Thấu kính đã cho là thấu kính hội tụ.


a)

đ

b)

s

31.

 Tia tới song song với trục chính của một thấu kính, cho tia ló có đường kéo dài cắt trục chính tại một điểm cách quang tâm O của thấu kính 15cm.


. Tiêu cự của thấu kính là 15cm.


a)

đ

b)

s

32.

Tia tới song song với trục chính của một thấu kính, cho tia ló có đường kéo dài cắt trục chính tại một điểm cách quang tâm O của thấu kính 15cm.

c,Khoảng cách giữa hai tiêu điểm của thấu kính là 15cm.


a)

đ

b)

s

33.

Tia tới song song với trục chính của một thấu kính, cho tia ló có đường kéo dài cắt trục chính tại một điểm cách quang tâm O của thấu kính 15cm.


 Thấu kính đã cho luôn cho ảnh thật, cùng chiều và nhỏ hơn vật.


a)

đ

b)

s

34.

Cầu vồng là hiện tượng tán sắc của ánh sáng từ Mặt trời khi ánh sáng Mặt trời khúc xạ và phản xạ qua các giọt nước mưa.


a)

đ

b)

s

35.

 Các giọt nước mưa trong không khí đóng vai trò như lăng kính, phân tích ánh sáng Mặt trời (ánh sáng trắng).


a)

đ

b)

s

36.

Vì bầu trời có màu xanh đặc biệt vào ban ngày nên ta mới có thể quan sát được cầu vồng

a)

đ

b)

s

37.

 Ánh sáng Mặt trời là ánh sáng màu, có nhiều màu sắc sặc sỡ do vậy có thể nhìn thấy cầu vồng nhiều màu sắc.


a)

đ

b)

s

38.

 Ánh sáng truyền trong môi trường có chiết suất n, tới mặt phân cách với môi trường có chiết suất n2 với góc tới i khác 0.

a. Khi n2 > n1, thì không xảy ra hiện tượng phản xạ toàn phần.


a)

đ

b)

s

39.

 Ánh sáng truyền trong môi trường có chiết suất n, tới mặt phân cách với môi trường có chiết suất n2 với góc tới i khác 0.


Khi n2<n1, là một trong những điều kiện để xảy ra hiện tượng phản xạ toàn phần

a)

đ

b)

s

40.

 Ánh sáng truyền trong môi trường có chiết suất n, tới mặt phân cách với môi trường có chiết suất n2 với góc tới i khác 0.


Khi góc tới i = góc tới hạn ith thì xảy ra hiện tượng phản xạ toàn phần.

a)

đ

b)

s

41.

Ánh sáng truyền trong môi trường có chiết suất n, tới mặt phân cách với môi trường có chiết suất n2 với góc tới i khác 0.


. Khi n2 > n1, và góc tới i ≥ h ith thì xảy ra hiện tượng phản xạ toàn phần

a)

đ

b)

s

42.

Chiếu một tia sáng từ thủy tinh sang không khí.


 Khi xảy ra hiện tượng khúc xạ ánh sáng, góc khúc xạ r lớn hơn góc tới i

a)

đ

b)

s

43.

Chiếu một tia sáng từ thủy tinh sang không khí.


. Nếu tiếp tục tăng góc tới i, ta không quan sát thấy tia khúc xạ nữa.


a)

đ

b)

s

44.

Chiếu một tia sáng từ thủy tinh sang không khí.


Toàn bộ tia tới bị phản xạ tại mặt phân cách giữa hai môi trường. Hiện tượng này

gọi là hiện tượng khúc xạ ánh sáng.


a)

đ

b)

s

45.

Chiếu một tia sáng từ thủy tinh sang không khí.


 Điều kiện để chỉ nhìn thấy tia phản xạ là góc tới i nhỏ hơn góc tới hạn ith.


a)

đ

b)

c

46.

. Góc tới lúc bắt đầu không quan sát thấy tia khúc xạ được gọi là góc tới hạn.


a)

đ

b)

s

47.

Phản xạ toàn phần chỉ xảy ra khi ánh sáng đi từ môi trường có chiết suất lớn sang môi trường có chiết suất nhỏ hơn.


a)

đ

b)

s

48.

 Phản xạ toàn phần xảy ra khi góc tới lớn hơn góc tới hạn.


a)

đ

b)

s

49.

 Góc tới hạn của phản xạ toàn phần được xác định bằng tỉ số chiết suất giữa môi trường có chiết suất lớn với môi trường có chiết suất nhỏ hơn.


a)

đ

b)

s

50.

 Một thấu kính phân kì có tiêu cự 25cm.

 Khoảng cách giữa hai tiêu điểm F và F là 25cm.


a)

d

b)

s

51.

 Một thấu kính phân kì có tiêu cự 25cm.


 Khoảng cách từ quang tâm O đến tiêu điểm F là 25cm

a)

đ

b)

s

52.

một thấu kính phân kì có tiêu cự 25cm.

c. Thấu kính luôn cho ảnh ảo, cùng chiều với vật.


a)

đ

b)

s

53.

Một thấu kính phân kì có tiêu cự 25cm.

d. Chiếu chùm tia tới song song đến thấu kính, thu được chùm tia ló hội tụ tại một điểm.


a)

đ

b)

s

54.

 Khi chưa có nước thì không thấy viên sỏi nhưng khi cho nước vào lại có thể trông thấy viên sỏi.


a)

đ

b)

s

55.

Tia sáng từ viên sỏi tới mắt truyền theo đường gấp khúc.


a)

đ

b)

s

56.

Ảnh của viên sỏi nằm trên vị trí thực của viên sỏi.


a)

đ

b)

s

57.

 Tia sáng truyền từ viên sỏi đến mắt có góc tới nhỏ hơn góc khúc xạ.


a)

đ

b)

s

58.

Một tia sáng truyền tới mặt nước tạo ra một tia phản xạ và một tia khúc xạ.

a. Tia khúc xạ nằm trong mặt phẳng chứa tia tới.


a)

đ

b)

s

59.

Một tia sáng truyền tới mặt nước tạo ra một tia phản xạ và một tia khúc xạ.

b. Góc phản xạ và góc tới bằng nhau.


a)

đ

b)

s

60.

Một tia sáng truyền tới mặt nước tạo ra một tia phản xạ và một tia khúc xạ

 Góc tới i nhỏ hơn góc khúc xạ r.


a)

đ

b)

s

61.

Một tia sáng truyền tới mặt nước tạo ra một tia phản xạ và một tia khúc xạ.

tia sáng truyền từ không khí vào nước theo đường thẳng.

a)

đ

b)

s

62.

Ảnh A’B' là ảnh ảo, cùng chiều với vật khi d<f


a)

đ

b)

s

63.

Ảnh A’B” là ảnh thật, cùng chiều với vật khi d < f

a)

đ

b)

s

64.

Ảnh A’B’ là ảnh thật, ngược chiều với vật khi d >f


a)

đ

b)

s

65.

Ảnh A’B’ vuông góc với trục chính của TKHT, với A’ nằm trên trục chính.


a)

đ

b)

s