wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

đề cương lý học kì 1 lớp 12

Total questions: 60

Worksheet time: 15hrs 46mins

Name
Class
Date
1.

Câu nào sau đây nói về chuyển động của phân từ là không đúng?

a)

Chuyển động của phân tử là do lực tương tác phân tử gây ra

b)

Các phân từ chuyển động không ngừng

c)

Các phân tử chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ càng cao

d)

Các phân tử khí không dao động quanh vị trí cân bằng

2.

Câu nào sau đây nói về lực tương tác phân tử là không đúng?

a)

Lực phân tử chỉ đáng kể khi các phân tử ở rất gần nhau

b)

Lực hút phân tử có thể lớn hơn lực đẩy phân tử

c)

Lực hút phân tử không thể lớn hơn lực đẩy phân từ

d)

Lực hút phân tử có thể bằng lực đẩy phân tử

3.

Trong suốt thời gian sôi, nhiệt độ của chất lỏng

a)

tăng dần lên

b)

giảm dần đi

c)

khi tăng khi giảm

d)

không thay đổi

4.

Chất rắn vô định hình có đặc điểm và tính chất là:

a)

có tính dị thường

b)

có cấu trúc tinh thể

c)

có dạng hình học xác định

d)

có nhiệt độ nóng chảy không xác định

5.

Trong các tỉnh chất sau, những tính chất nào là của các phân tử chất rắn?

a)

Không có hình dạng cố định

b)

Chiếm toàn bộ thể tích của bình chứa

c)

Có lực tương tác phân từ lớn

d)

Chuyển động hỗn loạn không ngừng

6.

Khi trời lạnh, ô tô có bật điều hòa và đóng kín cửa, hành khách ngồi trên ô tô thấy hiện tượng gì?

a)

Nước bốc hơi trên xe

b)

Hơi nước ngưng tụ tạo thành giọt nước phía trong kinh xe

c)

Hơi nước ngưng tụ tạo thành giọt nước phía ngoài kinh xe

d)

Không có hiện tượng gì

7.

Các tính chất sau đây là tính chất của các phân tử chất rắn:

a)

Dao động quanh vị trí cân bằng di chuyển được

b)

Lực tương tác phân tử mạnh

c)

Có hình dạng và thể tích xác định

d)

Các phân tử không chuyển động hỗn loạn

8.

So sánh chất rắn vô định hình và chất rắn kết tinh:

a)

Khác nhau ở chỗ chất rắn kết tinh có cấu tạo từ những kết cấu rắn có dạng hình học xác định, còn chất rắn vô định hình thì không

b)

Giống nhau ở điểm là cả hai loại chất rắn đều có nhiệt độ nóng chảy xác định

c)

Chất rắn kết tinh đa tinh thể có tính đẳng hướng như chất rắn vô định hình

d)

Giống nhau ở điểm cả hai đều có cùng tính chất vật lí

9.

Nhiệt lượng trao đổi trong quá trình truyền nhiệt không phụ thuộc vào:

a)

thời gian truyền nhiệt

b)

độ biến thiên nhiệt độ

c)

khối lượng của chất

d)

nhiệt dung riêng của chất

10.

Đơn vị của nhiệt dung riêng của vật là:

a)

J/Kg

b)

Kg/J

c)

J/Kg.K

d)

Kg/J.k

11.

Nhiệt dung riêng của rượu là 2500J/kg.K. Điều đó có nghĩa là gì?

a)

Để nâng 1kg rượu lên nhiệt độ bay hơi ta phải cung cấp cho nó một nhiệt lượng là 2500J

b)

1kg rượu bị đông đặc thì giải phóng nhiệt lượng là 2500J

c)

Để 1kg rượu tăng lên 1 độ ta cần cung cấp cho nó nhiệt lượng là 2500J

d)

Nhiệt lượng có trong 1kg chất ấy ở nhiệt độ bình thường

12.

Gọi t là nhiệt độ lúc sau, t0t_0 là nhiệt độ lúc đầu của vật. Công thức nào là công thức tỉnh nhiệt lượng mà vật thu vào?

a)

Q=m(t- t0t_0 )

b)

Q=mC( t0t_0 -t)

c)

Q=mC

d)

Q=mC(t- t0t_0

13.

Biểu thức diễn tả đúng quá trình chất khí vừa nhận nhiệt vừa nhận công là?

a)

ΔU\Delta U = A + Q

Q > 0 A < 0

b)

ΔU\Delta U =Q

Q>0

c)

ΔU\Delta U =Q+A

Q<0 A>0

d)

ΔU\Delta U =Q+A

Q>0 A>0

14.

Trong quá trình đang nóng chảy của vật rắn:

Chọn những ý kiến đúng trong những ý kiến sau

a)

Nhiệt được truyền vào vật rắn để làm tăng nhiệt độ của nó

b)

Động năng trung bình của các phân tử trong vật rắn giảm đi

c)

Nội i năng của vật rắn không thay đổi

d)

Tại nhiệt độ nóng chảy, nội năng của vật rắn tăng

15.

Cơ chế của sự dẫn nhiệt là

a)

sự truyền nhiệt độ từ vật này sang vật khác

b)

sự truyền nhiệt năng từ vật này sang vật khác

c)

sự truyền nội năng từ vật này sang vật khác

d)

sự truyền động năng của các phân tử này sang các phân tử

khác

16.

Trong thang nhiệt độ Kenvin, nhiệt độ của nước đá đang tan là 273 K. Hỏi nhiệt độ của nước đang sôi là bao nhiêu K?

a)

0 K

b)

373 K

c)

173 K

d)

100 K

17.

Bản tin dự báo thời tiết nhiệt độ của Hà Nội như sau:

Hà Nội: Nhiệt độ từ 19°C đến 28°C

Nhiệt độ trên tương ứng với nhiệt độ nào trong thang nhiệt Kelvin?

a)

Nhiệt độ từ 292 K đến 301 K

b)

Nhiệt độ từ 19 K đến 28 K

c)

Nhiệt độ từ 273 K đến 301 K

d)

Nhiệt độ từ 273 K đến 292 K

18.

Đơn vị đo nhiệt độ trong hệ đo lường SI là:

a)

Kelvin (K)

b)

Celsius (°C)

c)

Fahrenheit (°F)

d)

Cả 3 đơn vị trên

19.

Điều nào sau đây đúng với nguyên lí truyền nhiệt

a)

Nhiệt tự truyền từ vật có nhiệt độ thấp hơn sang vật có nhiệt độ cao hơn

b)

Nhiệt tự truyền từ vật có nhiệt độ cao hơn sang vật có nhiệt độ thấp hơn

c)

Nhiệt tự truyền từ vật có nhiệt độ cao hơn sang vật có nhiệt độ thấp hơn

d)

Nhiệt truyền từ vật có nhiệt dung riêng thấp hơn sang vật có có nhiệt dung riêng cao hơn

20.

Trong quá trình nước đá đang tan:

chọn những ý kiến đúng trong các ý kiến sau

a)

Nhiệt được truyền vào nước đá để làm tan nó

b)

Động năng trung bình của các phân tử trong nước giảm đi

c)

Nội năng của nước không thay đổi

d)

Tại nhiệt độ tan nội năng không thay đổi

21.

Đơn vị nào sau đây là đơn vị của nhiệt dung riêng của vật rắn?

a)

Jun trên kilôgam độ (J/kg.độ)

b)

Jun trên kilôgam (J/kg)

c)

Jun (J)

d)

Jun trên độ (J/độ)

22.

Nhiệt dung riêng của đồng nhỏ hơn nhôm. Vì vậy để tăng nhiệt độ của 1kg đồng và 1kg

nhôm thêm 10°C thì:

a)

Khối nhôm cần nhiều nhiệt lượng hơn khối đồng

b)

Khối đồng cần nhiều nhiệt lượng hơn khối nhôm

c)

Hai khối đều cần nhiệt lượng như nhau

d)

Không khẳng định được

23.

Vật (chất) nào dưới đây không có nhiệt độ nóng chảy xác định?

a)

Miếng nhựa thông

b)

Hạt đường

c)

Viên kim cương

d)

Khối thạch anh

24.

Đơn vị của nhiệt nóng chảy riêng là

a)

J/s

b)

J/Kg.độ

c)

J/Kg

d)

Kg/J

25.

Gọi Q là nhiệt lượng cần truyền cho vật có khối lượng m để làm vật nóng chày hoàn toàn vật ở nhiệt độ nóng chảy mà không thay đổi nhiệt độ của vật. Thì nhiệt nóng chảy riêng 2 của chất đó được tính theo công thức

a)

λ=Q.m\lambda=Q.m

b)

λ=Qm\lambda=Q-m

c)

λ=Q+m\lambda=Q+m

d)

λ=Qm\lambda=\frac{Q}{m}

26.

Nhiệt nóng chảy riêng của một chất là

a)

nhiệt độ nóng chảy riêng của chất rắn

b)

nhiệt lượng cần cung cấp cho vật để làm vật nóng chảy

c)

là nhiệt lượng cần để làm cho một đơn vị khối lượng chất đó nóng chày hoàn toàn

d)

là nhiệt lượng cần để làm cho một đơn vị khối lượng chất đó nóng chảy hoàn toàn ở nhiệt độ nóng chảy mà không làm thay đổi nhiệt độ

27.

Trong thí nghiệm xác định nhiệt nóng chảy riêng của nước đá không cần thiết phải có dụng cụ nào sau đây?

a)

oát kế

b)

nhiệt lượng kế

c)

đồng hồ bấm giây

d)

thước mét

28.

Gọi Q là nhiệt lượng cần truyền cho vật, m là khối lượng của vật (kg). Tỉ số Qm\frac{Q}{m} gọi là

a)

nhiệt dung riêng của chất làm nên vật

b)

nhiệt nóng chảy riêng của chất làm nên vật

c)

trọng lượng riêng của vật

d)

khối lượng riêng của vật

29.

Trong các hiện tượng sau, hiện tượng nào liên quan đến sự nóng chảy

a)

Thả cục nước đá vào cốc nước

b)

Đốt ngọn đèn dầu

c)

Đun nóng một nồi nước

d)

Cho cốc nước vào tủ lạnh

30.

Nhiệt hoa hơi riêng là

a)

nhiệt lượng cần để làm cho một kilogam chất lỏng đó hóa hơi hoàn toàn ở nhiệt độ xác

định

b)

nhiệt lượng cần cung cấp cho một lượng chất lỏng hóa hơi hoàn toàn ở nhiệt độ không đổi

c)

nhiệt lượng cần cung cấp cho một lượng chất lỏng hóa hơi hoàn toàn ở nhiệt độ thay đổi

d)

nhiệt lượng cần để làm cho một kilogam chất đó hóa hơi hoàn toàn ở nhiệt độ xác định

31.

Đơn vị của nhiệt hóa hơi riêng

a)

Kg/J

b)

J.Kg

c)

J/Kg

d)

J

32.

Trong các trường hợp phơi quần áo sau đây, trường hợp nào quần áo lâu khô nhất?

a)

Có gió, quần áo căng ra

b)

Không có gió, quần áo căng ra

c)

Quần áo không căng ra, không có gió

d)

Quần áo không căng ra, có gió

33.

Chọn phát biểu đúng về định nghĩa của sự bay hơi?

a)

Sự chuyển từ thể rắn sang thể hơi gọi là sự bay hơi

b)

Sự chuyển từ thể hơi sang thể rắn gọi là sự bay hơi

c)

Sự chuyển từ thể lỏng sang thể hơi gọi là sự bay hơi

d)

Sự chuyển từ thể hơi sang thể lỏng gọi là sự bay hơi

34.

Các phân tử khí ở áp suất thấp và nhiệt độ tiêu chuẩn có các tính chất là

a)

chuyển động không ngừng và coi như chất điểm

b)

coi như chất điểm và tương tác hút hoặc đẩy với nhau

c)

chuyển động không ngừng và tương tác hút hoặc đẩy với nhau

d)

chuyển động không ngừng, coi như chất điểm, và tương tác hút hoặc đẩy với nhau

35.

Áp suất của khí lên thành bình là do lực tác dụng

a)

lên một đơn vị diện tích thành bình

b)

vuông góc lên một đơn vị diện tích thành bình

c)

lực tác dụng lên thành bình

d)

vuông góc lên toàn bộ diện tích thành bình

36.

Khi nói về các tính chất của chất khí, phát biểu đúng là

a)

bành trướng là chiếm một phần thể tích của bình chứa

b)

khi áp suất tác dụng lên một lượng khi tăng thì thể tích của khí tăng đáng kể

c)

chất khí có tính dễ nén

d)

chất khí có khối lượng riêng lớn so với chất rắn và chất lỏng

37.

Trong điều kiện chuẩn về nhiệt độ và áp suất thì

a)

số phân từ trong một đơn vị thể tích của các chất khí khác nhau là như nhau

b)

các phân tử của các chất khí khác nhau chuyển động với vận tốc như nhau

c)

khoảng cách giữa các phân từ rất nhỏ so với kích thước của các phân từ

d)

các phân tử khí khác nhau va chạm vào thành bình tác dụng vào thành bình những lực bằng nhau

38.

Khi nhiệt độ trong một bình tăng cao, áp suất của khối khí trong bình cũng tăng lên vì

a)

phân tử va chạm với nhau nhiều hơn

b)

số lượng phân tử tăng

c)

phân tử khi chuyển động nhanh hơn

d)

khoảng cách giữa các phân tử tăng

39.

Trong các tính chất sau, tính chất nào không phải của chất khí?

a)

Có hình dạng cố định

b)

Chiếm toàn bộ thể tích của bình chứa

c)

Tác dụng lực lên mọi phần diện tích bình chứa

d)

Thể tích giảm đáng kể khi tăng áp suất

40.

Chọn những khẳng định đúng khi nói về tính chất của chất khí?

a)

Bành trưởng là chiếm một phần thể tích của bình chứa

b)

Khi áp suất tác dụng lên một lượng khí tăng thì thể tích của khí giảm đáng kể

c)

Chất khí có tính dễ nén

d)

Chất khí có khối lượng riêng nhỏ so với chất rắn và lớn hơn so với chất lỏng

41.

Các thông số nào sau đây xác định trạng thái của một khối lượng khí xác định?

a)

Áp suất, thể tích, trọng lượng

b)

Áp suất, nhiệt độ, khối lượng

c)

Thể tích, khối lượng, nhiệt độ

d)

Áp suất, nhiệt độ, thể tích

42.

Quá trình nào sau đây là đẳng quá trình?

a)

Không khí trong quả bóng bay bị phơi nắng, nắng lên, nở ra làm căng bóng

b)

Đun nóng khí trong 1 xilanh, khí nở ra đầy pittong chuyển động

c)

Đun nóng khí trong 1 bình đậy kín

d)

Cả 3 quá trình trên đều không phải là đằng quá trình

43.

Đối với một lượng khí lý tưởng xác định, khi nhiệt độ không đổi thì áp suất

a)

tỉ lệ nghịch với thể tích

b)

tỉ lệ thuận với thể tích

c)

tỉ lệ thuận với bình phương thể tích

d)

tỉ lệ nghịch với bình phương thể tích

44.

Biểu thức sau p1V1=p2V2p_1V_1=p_2V_2 biểu diễn quá trình

a)

đẳng áp

b)

đẳng tích

c)

đẳng nhiệt

d)

đăng áp và đẳng nhiệt

45.

Quá trình biến đổi trạng thái trong đó áp suất được giữ không đổi gọi là quá trình

a)

đẳng nhiệt

b)

đẳng tích

c)

đẳng áp

d)

đoạn nhiệt

46.

Đối với một khối lượng khí xác định, quá trình nào sau đây là đẳng áp?

a)

Nhiệt độ không đổi, thể tích tăng

b)

Nhiệt độ không đổi, thể tích giảm

c)

Nhiệt độ tăng, thể tích tăng tỉ lệ thuận với nhiệt độ

d)

Nhiệt độ tăng, thể tích tăng tỉ lệ nghịch với nhiệt độ

47.

Phát biểu nào sau đây là phù hợp với định luật Charles?

a)

Trong mọi quả trình thể tích một lượng khí xác định tỉ lệ nghịch với nhiệt độ tuyệt đối

b)

Trong quá trình đẳng áp, thể tích của một lượng khí xác định tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đổi

c)

Trong quá trình đẳng tích, thể tích tỉ lệ nghịch với nhiệt độ tuyệt đối

d)

Trong quả trình đẳng áp, thể tích một lượng khí xác định tỉ lệ nghịch với nhiệt độ tuyệt đối

48.

Hệ thức nào sau đây không phù hợp với quá trình đẳng áp?

a)

VT\frac{V}{T} = hằng số

b)

V1TV\sim\frac{1}{T}

c)

VTV\sim T

d)

V1T1=V2T2\frac{V_1}{T_1}=\frac{V_2}{T_2}

49.

Trong quá trình nung nóng đẳng áp một khối lượng khí xác định, khoảng cách giữa các phân từ khí

a)

tăng lên

b)

giảm đi

c)

không đổi

d)

giảm đến cực tiểu rồi tăng lên

50.

Đồ thị nào sau đây phù hợp với quá trình đẳng áp?

a)

b)

c)

d)

51.

Trên đồ thì V-T vẽ hai đường đẳng áp của cùng một khối lượng khí khí xác định. Thông tin nào sau đây đúng?

a)

p1>p2p_1>p_2

b)

p1<p2p_1<p_2

c)

p1=p2p_1=p_2

d)

p1p2p_1\ge p_2

52.

Quá trình biến đổi trạng thái của một lượng khi nhất định khi thể tích không đổi gọi là

a)

quá trình đẳng tích

b)

quá trình đẳng nhiệt

c)

quá trình đẳng áp

d)

quá trình đoạn nhiệt

53.

Quá trình nào sau đây là quá trình đẳng tích?

a)

Nhúng quả bóng bàn bị xẹp vào nước nóng thì nó phồng lên như cũ

b)

Thổi không khí vào một quả bóng bay

c)

Đun nóng khí trong một xi lanh có pittông kín

d)

Đun nóng khí trong một xi lanh hở

54.

Khi làm nóng một lượng khí có thể tích không đổi thì

a)

áp suất khí không đổi

b)

số phân tử trong một đơn vị thể tích không đổi

c)

số phân tử trong một đơn vị thể tích tăng tỉ lệ thuận với nhiệt độ

d)

số phân tử trong một đơn vị thể tích giảm tỉ lệ nghịch với nhiệt độ

55.

Trong các hệ thức sau đây, hệ thức nào phù hợp với quá trình đẳng tích?

a)

pt\frac{p}{t} = hằng số

b)

p1p2=T2T1\frac{p_1}{p_2}=\frac{T_2}{T_1}

c)

p.V= hằng số

d)

pTp\sim T

56.

Đồ thị nào dưới đây biểu diễn quá trình đẳng tích của một lượng khí nhất định?

a)

b)

c)

d)

57.

Phương trình trạng thái khí lí tưởng cho biết mối liên hệ giữa các đại lượng nào sau đây?

a)

nhiệt độ và áp suất

b)

nhiệt độ và thể tích

c)

thể tích và áp suất

d)

nhiệt độ, thể tích và áp suất

58.

Phương trình nào sau đây là phương trình trạng thái của khí lí tưởng?

a)

PVT\frac{PV}{T} = hằng số

b)

PTV\frac{PT}{V} = hằng số

c)

VTP\frac{VT}{P} = hằng số

d)

P1V2T1=P2V1T2\frac{P_1V_2}{T_1}=\frac{P_2V_1}{T_2}

59.

Theo phương trình trạng thái của khí lí tưởng, tích của áp suất p và thể tích V của một khối lượng khi lí tưởng xác định

a)

không phụ thuộc vào nhiệt độ

b)

tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối

c)

tỉ lệ thuận với nhiệt độ Celsius

d)

tỉ lệ nghịch với nhiệt độ tuyệt đối

60.

Ở nhiệt độ T1T_1 và áp suất p1p_1 , khối lượng riêng của một chất khí là ρ1\rho_1 .Biểu thức tính khối lượng riêng ρ2\rho_2 của chất khí đó ở nhiệt độ T2T_2 và áp suất p2p_2

a)

ρ2=p2T2p1T1ρ1\rho_2=\frac{p_2T_2}{p_1T_1}\rho_1

b)

ρ2=p1T1p2T2ρ1\rho_2=\frac{p_1T_1}{p_2T_2}\rho_1

c)

ρ2=p2T1p1T2ρ1\rho_2=\frac{p_2T_1}{p_1T_2}\rho_1

d)

ρ2=p1T2p2T1ρ1\rho_2=\frac{p_1T_2}{p_2T_1}\rho_1