wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

câu hỏi về quản lí

Total questions: 52

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Một phần của những gì xác định một tổ chức là mục đích của nó.

a)

Đúng

b)

Sai

2.

Tất cả các tổ chức đều có một cấu trúc.

a)

Đúng

b)

Sai

3.

Để được coi là một nhà quản lý, một cá nhân phải chỉ đạo hoặc giám sát công việc của người khác.

a)

Đúng

b)

Sai

4.

Một nhà quản lý không làm việc trực tiếp trên các nhiệm vụ của tổ chức.

a)

Đúng

b)

Sai

5.

Người giám sát và lãnh đạo nhóm đều có thể được coi là các nhà quản lý cấp một.

a)

Đúng

b)

Sai

6.

Hiệu quả đề cập đến mối quan hệ giữa đầu vào và đầu ra.

a)

Đúng

b)

Sai

7.

Một mục tiêu của hiệu quả là tối thiểu hóa chi phí đầu ra trong khi tối đa hóa chi phí đầu vào.

a)

Đúng

b)

Sai

8.

Hiệu quả đề cập đến việc đạt được các mục tiêu của tổ chức.

a)

Đúng

b)

Sai

9.

Các nhà quản lý hiệu quả trong việc đạt được các mục tiêu tổ chức luôn hành động một cách hiệu quả.

a)

Đúng

b)

Sai

10.

Bốn quy trình quản lý hiện đại là lập kế hoạch, tổ chức, lãnh đạo và chỉ huy.

a)

Đúng

b)

Sai

11.

Xác định ai báo cáo cho ai là một phần của chức năng kiểm soát của quản lý.

a)

Đúng

b)

Sai

12.

Cung cấp động lực là một phần của chức năng kiểm soát của quản lý.

a)

Đúng

b)

Sai

13.

Xác định các mục tiêu là một phần quan trọng của chức năng tổ chức của quản lý.

a)

Đúng

b)

Sai

14.

Quyết định ai sẽ được giao nhiệm vụ nào là một phần của chức năng lãnh đạo của quản lý.

a)

Đúng

b)

Sai

15.

Theo quan điểm của Mintzberg, các vai trò người đại diện, lãnh đạo và liên lạc đều là các vai trò giao tiếp.

a)

Đúng

b)

Sai

16.

Người xử lý sự cố là một trong những vai trò giao tiếp của Mintzberg.

a)

Đúng

b)

Sai

17.

Một nhà quản lý cấp một điển hình dành nhiều thời gian hơn cho việc lãnh đạo hơn là lập kế hoạch.

a)

Đúng

b)

Sai

18.

Tất cả các nhà quản lý đều dành ít nhất một phần thời gian của họ cho việc lập kế hoạch.

a)

Đúng

b)

Sai

19.

Một nhà quản lý doanh nghiệp nhỏ theo nhiều cách kết hợp vai trò của nhà quản lý cấp cao và nhà quản lý cấp một trong một doanh nghiệp lớn.

a)

Đúng

b)

Sai

20.

Để hiểu rõ hơn về các giá trị và thái độ chung của tất cả mọi người, một nhà quản lý có thể nghiên cứu nhân học.

a)

Đúng

b)

Sai

21.

Nghiên cứu kinh tế chỉ hữu ích cho các nhà quản lý cấp cao.

a)

Đúng

b)

Sai

22.

Nghiên cứu kinh tế chỉ hữu ích cho các nhà quản lý cấp cao.

a)

Đúng

b)

Sai

23.

Một tổ chức là gì?

a)

vị trí vật lý nơi mọi người làm việc

b)

bất kỳ tập hợp nào của những người thực hiện các nhiệm vụ tương tự

c)

một sự sắp xếp có chủ đích của những người để đạt được một mục đích cụ thể

d)

một nhóm cá nhân tập trung vào việc kiếm lợi nhuận cho cổ đông

24.

Tất cả các tổ chức đều có điều gì xác định mục đích và lý do tồn tại của tổ chức?

a)

giới hạn

b)

quy tắc

c)

cấu trúc

d)

mục tiêu

25.

Một trong những đặc điểm chung của tất cả các tổ chức là gì?

a)

một bộ quy tắc viết

b)

một mục tiêu rõ ràng

c)

một cấu trúc hệ thống

d)

một mục đích đã nêu

26.

Một hội đoàn là một ví dụ về tổ chức vì nó bao gồm những người nào?

a)

chia sẻ cùng giá trị, truyền thống và phong tục

b)

chia sẻ cùng mục tiêu và giá trị

c)

chia sẻ mục tiêu và hoạt động trong một cấu trúc chung

d)

hoạt động dưới cùng một bộ quy tắc và quy định

27.

Sự khác biệt chính giữa nhân viên quản lý và nhân viên không quản lý là gì?

a)

Nhân viên quản lý nhận được mức lương cao hơn.

b)

Nhân viên không quản lý có ít trình độ học vấn hơn.

c)

Nhân viên không quản lý không giám sát công việc của người khác.

d)

Nhân viên quản lý làm việc nhiều giờ hơn.

28.

Công việc chính của một nhà quản lý là gì?

a)

ra quyết định giúp tổ chức phát triển

b)

giải quyết các nhiệm vụ quá khó cho nhân viên không quản lý

c)

phối hợp giữa các nhà lãnh đạo tổ chức và nhân viên bình thường

d)

chỉ đạo và giám sát công việc của người khác

29.

Công việc của một nhà quản lý là gì?

a)

chỉ giới hạn trong việc giám sát và theo dõi công việc của người khác

b)

có thể liên quan đến việc thực hiện các nhiệm vụ không liên quan đến việc giám sát người khác

c)

chỉ liên quan đến các nhiệm vụ cấp cao yêu cầu một bộ kỹ năng tinh vi

d)

không liên quan đến việc tương tác với nhân viên không quản lý

30.

Giám sát viên là tên khác cho loại nào sau đây?

a)

lãnh đạo nhóm

b)

quản lý cấp trung

c)

quản lý cấp đầu tiên

d)

quản lý cấp cao

31.

Loại quản lý nào chịu trách nhiệm đưa ra quyết định toàn tổ chức và thiết lập các kế hoạch và mục tiêu ảnh hưởng đến toàn bộ tổ chức?

4 lines
32.

Loại quản lý nào có trách nhiệm đưa ra quyết định toàn tổ chức và thiết lập kế hoạch và mục tiêu ảnh hưởng đến toàn bộ tổ chức?

a)

lãnh đạo nhóm

b)

quản lý cấp cao

c)

trưởng phòng

d)

lãnh đạo dự án

33.

Trách nhiệm công việc quan trọng nào cho một quản lý cấp trung?

a)

định nghĩa mục tiêu dài hạn của tổ chức

b)

dịch các mục tiêu do quản lý cấp cao định nghĩa thành hành động

c)

giúp quản lý cấp cao định nghĩa mục tiêu

d)

thực hiện các nhiệm vụ không liên quan đến mục tiêu dài hạn

34.

Ai là người quản lý không thường xuyên giám sát các quản lý khác?

a)

trưởng đơn vị

b)

quản lý ca

c)

phó chủ tịch

d)

quản lý bộ phận

35.

Tất cả các cấp quản lý giữa cấp giám sát và cấp cao của tổ chức được gọi là gì?

a)

quản lý cấp trung

b)

quản lý cấp đầu

c)

giám sát viên

d)

lãnh đạo nhóm

36.

Cấp quản lý nào liên quan đến các vị trí như phó chủ tịch điều hành, giám đốc điều hành, giám đốc điều hành và chủ tịch hội đồng quản trị?

a)

lãnh đạo nhóm

b)

quản lý cấp trung

c)

quản lý cấp đầu

d)

quản lý cấp cao

37.

Một thuật ngữ khác cho hiệu quả là gì?

a)

làm đúng việc

b)

làm việc đúng cách

c)

đảm bảo mọi thứ được thực hiện

d)

làm mọi thứ vào thời điểm thích hợp

38.

Ví dụ nào có thể là một ví dụ về tăng hiệu quả trong sản xuất?

a)

cắt giảm lượng lao động cần thiết để sản xuất sản phẩm

b)

cắt giảm giá sản phẩm

c)

tăng doanh số sản phẩm

d)

tăng quảng cáo cho sản phẩm

39.

Một thuật ngữ khác cho hiệu quả là gì?

a)

làm đúng việc

b)

làm việc đúng cách

c)

làm việc thông minh

d)

làm việc khi cần thiết

40.

Hiệu quả đồng nghĩa với gì?

a)

giảm thiểu chi phí

b)

quản lý thông minh

c)

đạt được mục tiêu

d)

hiệu suất

41.

Hiệu suất đề cập đến điều gì?

a)

mối quan hệ giữa đầu vào và đầu ra

b)

mối quan hệ cộng dồn giữa đầu vào và đầu ra

c)

mối quan hệ nghịch đảo giữa đầu vào và đầu ra

d)

giảm đầu vào chỉ

42.

Cách nào để tăng hiệu quả, không phải là cách duy nhất để tăng hiệu quả?

a)

hiệu quả thấp và hiệu quả cao

b)

hiệu quả cao và hiệu quả thấp

c)

hiệu quả cao và hiệu quả cao

d)

hiệu quả vừa phải và hiệu quả vừa phải

43.

Một nhà sản xuất kẹo sẽ tăng cả hiệu quả và hiệu quả bằng cách làm gì?

a)

kẹo tốt hơn với cùng một chi phí

b)

kẹo tốt hơn với chi phí thấp hơn

c)

kẹo giống nhau với chi phí thấp hơn

d)

kẹo giống nhau với cùng một chi phí

44.

Một nhà sản xuất kẹo đã làm kẹo với chi phí thấp hơn mà không cải thiện chất lượng của kẹo có thể được cho là gì?

a)

tăng hiệu quả mà không tăng hiệu quả

b)

tăng hiệu quả mà không tăng hiệu quả

c)

tăng cả hiệu quả và hiệu quả

d)

giảm cả hiệu quả và hiệu quả

45.

Cái nào sau đây không được coi là một phần của chức năng lập kế hoạch của một nhà quản lý?

a)

định nghĩa mục tiêu

b)

động viên

c)

vạch ra chiến lược

d)

ra quyết định

46.

Chức năng quản lý kiểm soát chủ yếu là một vấn đề gì?

a)

giải quyết xung đột

b)

xác định những gì cần làm

c)

giám sát để xem các nhiệm vụ được hoàn thành

d)

thực thi quy tắc cho nhân viên

47.

Tổ chức bao gồm những gì?

a)

định nghĩa mục tiêu tổ chức

b)

giải quyết xung đột

c)

động viên các thành viên tổ chức

d)

xác định ai làm nhiệm vụ gì

48.

Giải quyết một xung đột sẽ được coi là thuộc chức năng quản lý nào?

a)

kiểm soát

b)

lập kế hoạch

c)

chỉ đạo

d)

dẫn dắt

49.

Một phần quan trọng của chức năng kiểm soát là gì?

a)

đánh giá

b)

cấu trúc

c)

phối hợp

d)

trừng phạt

50.

Phát biểu tại một buổi tiệc tổ chức sẽ thuộc vào loại nào trong các loại của Mintzberg?

a)

thông tin

b)

quan hệ cá nhân

c)

quyết định

d)

doanh nhân

51.

Tại sao một người đàm phán lại là một vai trò quyết định theo Mintzberg?

a)

Đàm phán yêu cầu phải có một vị trí và quyết định cách và khi nào thỏa hiệp.

b)

Đàm phán yêu cầu một nhà quản lý phải có khả năng xử lý tiền.

c)

Nhiệm vụ đàm phán chỉ được thực hiện bởi những người ra quyết định luôn là các nhà quản lý cấp cao.

d)

Đàm phán không yêu cầu kỹ năng cá nhân hoặc thông tin.

52.

Tất cả các ví dụ sau đều là vai trò thông tin theo Mintzberg TRỪ:

a)

doanh nhân

b)

người giám sát

c)

người phát tán

d)

người phát ngôn