wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

XDTBL 1

Total questions: 131

Worksheet time: 1hrs 6mins

Name
Class
Date
1.

Câu hỏi 1: Thang bảng lương là bảng xác định ......, mức lương cho chức danh/nhóm chức danh của một tổ chức.

a)

Khoảng cách lương

b)

Phụ cấp lương

c)

Tiền thưởng

d)

Phúc lợi tài chính

2.

Câu hỏi 2: Thang bảng lương là hệ thống các nhóm lương/ngạch lương và ...... dược thiết kế làm cơ sở trả lương cho người lao động

a)

Thu nhập

b)

Bậc lương

c)

Mức tiền thưởng

d)

Phụ cấp lương

3.

Câu hỏi 3: Vai trò của thang bảng lương KHÔNG phải là

a)

Cơ sở để trả lương theo công việc, vị trí việc làm

b)
  1. Cơ sở để thỏa thuận, ký kết hợp đồng lao động

c)

Cơ sở để ký kết các hợp đồng sản xuất kinh doanh

d)
  1. Giúp cho người lao động phấn đấu để đạt được vị trí có mức lương cao hơn

4.

Câu hỏi 4: Vai trò của thang bảng lương là:

a)

Cơ sở để xác định khối lượng công việc mà người lao động phải thực hiện

b)

Cơ sở để tính toán nguyên, nhiên vật liệu cần thiết cho sản xuất

c)

Cơ sở để thực hiện chế độ nâng bậc lương cho người lao động theo thỏa thuận

d)

Giúp cho người lao động tính toán được tiền thưởng

5.

Câu hỏi 5: Vai trò của thang bảng lương KHÔNG phải là:

a)

Giúp người lao động tin tưởng hơn vào công tác trả lương của đơn vị

b)
  1. Cơ sở để trả lương ngừng việc cho người lao động

c)
  1. Cơ sở để khoán quỹ lương và xác định quỹ tiền lương kế hoạch

d)

Giúp cho người lao động tính toán được các phúc lợi phi tài chính

6.

Câu hỏi 6: Kết cấu của thang bảng lương thường gồm:

a)

Nhóm mức lương/ngạch lương, bậc lương

b)

Nhóm mức lương/ngạch lương, bội số lương

c)

Nhóm mức lương/ngạch lương, bậc lương, hệ số lương và bội số lương

d)

Hệ số lương, bội số lương

7.

Câu hỏi 7: Nhóm mức lương có thể phản ánh:

a)
  1. Mức độ phức tạp và điều kiện lao động của công việc

b)
  1. Nhu cầu sử dụng lao động của doanh nghiệp

c)

Kế hoạch sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp

d)
  1. Nhu cầu của người lao động về tiền lương

8.

Câu hỏi 8: Nhóm mức lương trong thang bảng lương theo đánh giá giá trị công việc KHÔNG phản ánh:

a)
  1. Mức độ phức tạp và điều kiện lao động của công việc

b)
  1. Kế hoạch tiêu thụ sản phẩm của doanh nghiệp

c)
  1. Năng lực của người lao động

d)
  1. Giá trị công việc

9.

Câu hỏi 9: Số nhóm mức lương trong thang bảng lương theo đánh giá giá trị công việc phụ thuộc vào:

a)

Thị trường chứng khoán

b)
  1. Số lượng chức danh công việc trong tổ chức

c)

Chính sách tuyển dụng của tổ chức

d)

Tất cả đáp án đều sai

10.

Câu hỏi 10: Số lượng ngạch lương KHÔNG phụ thuộc vào:

a)
  1. Mức độ đa dạng của công việc

b)

Cơ cấu tổ chức

c)

Chính sách đào tạo của doanh nghiệp khác khôngcùng lĩnh vực

d)

Khoảng cách tiền lương

11.

Câu hỏi 11: Số lượng nhóm mức lương phụ thuộc vào

a)

Kế hoạch sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp

b)

Quy luật cung cầu lao động

c)

Mức độ đa dạng của các công việc

d)
  1. Loại hình doanh nghiệp

12.

Câu hỏi 12: Số lượng bậc lương phụ thuộc vào:

a)
  1. Mức độ tiêu thụ sản phẩm của doanh nghiệp

b)
  1. Mức độ tiết kiệm nguyên vật liệu của công nhân

c)
  1. Mức độ hoàn thành công việc của người lao động

d)

Mức độ phức tạp của chức danh công việc

13.

Câu hỏi 13: Số lượng bậc lương KHÔNG phụ thuộc vào:

a)

Quan điểm của người sử dụng lao động

b)

Mức độ tiết kiệm nguyên vật liệu của công nhân

c)

Mục tiêu xây dựng thang bảng lương của tổ chức

d)

Chính sách tăng lương của tổ chức

14.

Câu hỏi 14: Yếu tố ảnh hưởng đến xây dựng thang bảng lương trong doanh nghiệp:

a)
  1. Quan điểm của người sử dụng lao động

b)
  1. Năng lực của đội ngũ chuyên trách về tiền lương

c)
  1. Đặc điểm sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp

d)
  1. Tất cả đáp án đều đúng

15.

Câu hỏi 15: Trong khu vực công, hệ số lương là hệ số so sánh giữa:

a)

Mức lương theo ngạch, bậc lương và mức lương tối thiểu vùng

b)
  1. Mức lương theo ngạch, bậc lương và mức lương cơ sở

c)
  1. Mức lương cơ bản và phụ cấp lương

d)
  1. Mức lương cơ bản và mức lương tối thiểu của doanh nghiệp

16.

Câu hỏi 16​……là hệ số thể hiện sự chênh lệch giữa mức lương cơ bản và mức lương tối thiểu.

a)

Bậc lương

b)

Hệ số lương

c)

Ngạch lương

d)
  1. Khoảng cách lương

17.

Câu hỏi 17: ...... là hệ số lương của bậc cao nhất trong thang bảng lương.

a)
  1. Bậc lương

b)

Bội số lương

c)
  1. Ngạch lương

d)

Khoảng cách lương

18.

Câu hỏi 18: Bội số lương phản ánh:

a)
  1. Mức lương ở bậc cao nhất gấp bao nhiêu lần mức lương trung bình trong thang bảng lương

b)

Mức lương ở bậc cao nhất gấp bao nhiêu lần mức lương tối thiểu

c)

Mức lương ở bậc trung bình gấp bao nhiêu lần mức lương ở bậc thấp nhất trong thang bảng lương

d)
  1. Mức lương ở bậc trung bình gấp bao nhiêu lần mức lương tối thiểu

19.

Câu hỏi 19: Hệ số tăng tuyệt đối của một bậc lương là ...... của hai hệ số lương ở bậc lương liền kề trong thang bảng lương.

a)
  1. Thương số

b)

Tích

c)
  1. Hiệu số

d)

Tổng

20.

Câu hỏi 20: Nhân tố KHÔNG ảnh hưởng đến xây dựng thang bảng lương:

a)
  1. Khả năng tài chính của doanh nghiệp

b)
  1. Chính sách, pháp luật của Nhà nước về tiền lương

c)

Quan điểm của người sử dụng lao động

d)

Tất cả đáp án đều sai

21.

Câu hỏi 21: Nhân tố ảnh hưởng trực tiếp đến xây dựng thang bảng lương của doanh nghiệp là:

a)
  1. Quy mô nguồn nhân lực của doanh nghiệp khác

b)
  1. Chiến lược marketing sản phẩm của doanh nghiệp

c)
  1. Mức lương trên thị trường lao động

d)
  1. Kế hoạch tiêu thụ sản phẩm của doanh nghiệp

22.

Câu hỏi 22: Cơ sở xây dựng thang bảng lương KHÔNG phải là:

a)
  1. Giá trị công việc

b)
  1. Kế hoạch nguyên vật liệu của doanh nghiệp

c)
  1. Mức lương trên thị trường

d)
  1. Quy định của Nhà nước về tiền lương

23.

Câu hỏi 23: Đặc điểm của doanh nghiệp được lựa chọn để tham chiếu lương thường là:

a)
  1. Doanh nghiệp có cùng địa bàn, quy mô và lĩnh vực hoạt động

b)
  1. Doanh nghiệp khác địa bàn

c)
  1. Doanh nghiệp không cùng lĩnh vực hoạt động

d)
  1. Tất cả đáp án đều sai

24.

Câu hỏi 24: Yêu cầu về công việc được lựa chọn khi khảo sát mức lương trên thị trường KHÔNG phải là:

a)
  1. Nội dung công việc tương đối ổn định theo thời gian

b)

Công việc có liên quan đến phân biệt đối xử trong tuyển dụng

c)
  1. Công việc phổ biến trong nhiều tổ chức

d)
  1. Tất cả đáp án đều sai

25.

Câu hỏi 25: Khung lương là khung xác định giới hạn từ....... dến ....... mà tổ chức có thể trả cho một nhóm chức danh hoặc một chức danh công việc cụ thể.

a)

Mức lương thấp nhất/mức lương cao nhất

b)
  1. Mức lương trung bình/mức lương thấp nhất

c)
  1. Mức lương cao nhất/mức lương trung bình

d)
  1. Mức lương thấp nhất/mức lương trung bình

26.

Câu hỏi 26: Thang bảng lương là cơ sở để ......

a)
  1. Tuyển dụng lao động

b)
  1. Phân công và bố trí lao động

c)
  1. Trả lương cho người lao động

d)
  1. Tất cả đáp án đều đúng

27.

Câu hỏi 27: Thang bảng lương có vai trò

a)
  1. Là cơ sở để tổ chức quản lý chi phí tiền lương, tiền công cho người lao động

b)

Giúp người lao động yên tâm hơn về chính sách tiền lương của tổ chức

c)

Giúp cho tổ chức đảm bảo công bằng trong trả lương

d)
  1. Tất cả đáp án đều đúng

28.

Câu hỏi 28: Phát biểu nào sau đây là sai:

a)
  1. Bảng tính lương là bảng thống kê thể hiện tiền lương, tiền thưởng, bảo hiểm, số ngày công, các khoản phụ cấp của từng cá nhân trong doanh nghiệp

b)

Thang bảng lương là cơ sở để xác định các khoản tiền lương, thu nhập trong bảng tính tiền lương

c)
  1. Bảng tính lương là bảng xác định tiền lương và thu nhập của người lao động

d)
  1. Thang bảng lương luôn thể hiện tiền thưởng của người lao động

29.

Câu hỏi 29: Nguyên tắc xây dựng thang bảng lương KHÔNG phải là:

a)

Xây dựng thang bảng lương phải phù hợp với thực tiễn hoạt động của tổ chức

b)
  1. Mức lương tối thiểu khi xây dựng thang bảng lương luôn bằng mức tiền lương tối thiểu vùng Nhà nước quy định

c)
  1. Mức lương theo công việc phải dựa trên mức độ phức tạp và điều kiện lao động của công việc

d)
  1. Xây dựng thang bảng lương phải đảm bảo khuyến khích người lao động nâng cao trình độ chuyên môn, tay nghề

30.

Câu hỏi 30: Nguyên tắc xây dựng thang bảng lương là:

a)
  1. Mức lương tối thiểu khi xây dựng thang bảng lương phải luôn bằng mức tiền lương tối thiểu vùng mà Nhà nước quy định

b)
  1. Xây dựng thang bảng lương phải phù hợp với sự biến đổi của thị trường lao động

c)
  1. Mức lương tối thiểu khi xây dựng thang bảng lương phải luôn cao hơn mức tiền lương tối thiểu vùng mà Nhà nước quy định

d)
  1. Xây dựng thang bảng lương chỉ tập trung tiết kiệm chi phí tiền lương cho tổ chức

31.

Câu hỏi 31: Hệ số tăng tuyệt đối của một bậc lương là hiệu số của

a)
  1. Hệ số lương cao nhất và hệ số lương khởi điểm bậc 1

b)
  1. Hệ số lương cao nhất và hệ số lương của bậc đó

c)

Hệ số lương của hai bậc lương liền kề trong thang bảng lương

d)
  1. Tất cả đáp án đều sai

32.

Câu hỏi 32: Đội ngũ cán bộ làm công tác tiền lương có vai trò

a)

Tư vấn, tham mưu cho ban lãnh đạo phương án xây dựng thang bảng lương

b)
  1. Quyết định số bậc lương trong thang bảng lương

c)

Quyết định mức lương người lao động được hưởng

d)
  1. Tất cả đáp án đều sai

33.

Câu hỏi 33: Thang bảng lương trong khu vực hành chính công do ...... xây dựng và ban hành:

a)

Người lao động

b)
  1. Công đoàn

c)

Nhà nước

d)
  1. Doanh nghiệp

34.

Câu hỏi 34: Thang bảng lương trong doanh nghiệp:

a)
  1. Do doanh nghiệp tự xây dựng hoặc áp dụng theo thang bảng lương của Nhà nước.

b)

Bắt buộc doanh nghiệp thuê tư vấn

c)
  1. Bắt buộc phải áp dụng theo thang bảng lương Nhà nước ban hành

d)
  1. Do công đoàn xây dựng và ban hành

35.

Câu hỏi 35: Trong khu vực hành chính công, thang bảng lương áp dụng cho cán bộ chuyên trách ở xã, phường, thị trấn do:

a)
  1. Doanh nghiệp xây dựng và ban hành

b)
  1. Nhà nước xây dựng và ban hành

c)
  1. Công đoàn xây dựng và ban hành

d)

Lãnh đạo xã, phường, thị trấn đó xây dựng và ban hành

36.

Câu hỏi 36: Trong khu vực công, thang bảng lương áp dụng cho quân nhân chuyên nghiệp thuộc quân đội nhân dân do:

a)
  1. Nhà nước xây dựng và ban hành

b)
  1. Công đoàn xây dựng và ban hành

c)

Người đứng đầu đơn vị xây dựng và ban hành

d)
  1. Doanh nghiệp xây dựng và ban hành

37.

Câu hỏi 37: Phát biểu nào sau đây là đúng

a)
  1. Thang bảng lương theo chức danh cho biết ngày công làm việc thực tế của người lao động

b)
  1. Thang bảng lương theo chức danh không phụ thuộc trình độ, năng lực của người lao động

c)
  1. Thang bảng lương theo chức danh cho biết tiền thưởng mà người lao động nhận được

d)
  1. Thang bảng lương theo chức danh cho biết phúc lợi phi tài chính mà người lao động nhận được

38.

Câu hỏi 38: Thang bảng lương KHÔNG có vai trò:

a)
  1. Bảo đảm trả lương công bằng và nhất quán

b)
  1. Giúp tổ chức truyền thông về cơ hội tăng lương và phát triển nghề nghiệp cho người lao động

c)
  1. Ký kết được nhiều hợp đồng sản xuất kinh doanh

d)
  1. Phát triển thương hiệu nhà tuyển dụng

39.

Câu hỏi 39: ...... thể hiện sự tương quan về giá trị công việc giữa các nhóm công việc.

a)
  1. Bội số lương

b)
  1. Hệ số lương

c)
  1. Nhóm mức lương

d)
  1. Bậc lương

40.

Câu hỏi 40: Nhân tố thuộc về doanh nghiệp ảnh hưởng đến xây dựng thang bảng lương là:

a)

Đặc điểm ngành nghề sản xuất kinh doanh

b)
  1. Chính sách pháp luật của nhà nước

c)
  1. Thị trường lao động

d)

Giá cả hàng hóa, dịch vụ trên thị trường

41.

Câu hỏi 41: Nhân tố bên ngoài doanh nghiệp ảnh hưởng đến xây dựng thang bảng lương là:

a)
  1. Khả năng tài chính của doanh nghiệp

b)
  1. Tình hình cung cầu lao động trên thị trường

c)
  1. Đội ngũ làm công tác lao động – tiền lương trong doanh nghiệp

d)
  1. Quan điểm trả lương của lãnh đạo

42.

Câu hỏi 42: Nhân tố thuộc về doanh nghiệp ảnh hưởng đến xây dựng thang bảng lương là:

a)
  1. Chính sách tiền lương của đối thủ cạnh tranh

b)
  1. Chính sách của nhà nước về tiền lương

c)

Công đoàn cơ sở

d)
  1. Mức lương trên thị trường

43.

Câu hỏi 43: Thang lương có hệ số tăng tương đối lũy thoái là thang lương có hệ số tăng tương đối của bậc sau ...... bậc trước.

a)
  1. Nhỏ hơn

b)
  1. Lớn hơn

c)

Bằng

d)
  1. Tất cả đáp án đều sai

44.

Câu hỏi 44: Thang lương có hệ số tăng tương đối lũy tiến là thang lương có hệ số tăng tương đối của bậc sau …… bậc trước.

a)
  1. Nhỏ hơn

b)

Lớn hơn

c)

Bằng

d)
  1. Tất cả đáp án đều sai

45.

Câu hỏi 45: Thang lương có hệ số tăng tương đối đều đặn là thang lương có hệ số tăng tương đối của .......

a)
  1. Bậc sau lớn hơn bậc trước

b)

Bậc sau nhỏ hơn bậc trước

c)
  1. Các bậc bằng nhau

d)
  1. Tất cả đáp án đều sai

46.

Câu hỏi 46: Thang lương có hệ số tăng tương đối…….là thang lương có hệ số tăng tương đối đều đặn.

a)
  1. Của các bậc luôn bằng nhau

b)
  1. Đều đặn ở một số bậc, lũy tiến ở một số bậc

c)
  1. Lũy tiến ở một số bậc, lũy thoái ở một số bậc

d)
  1. Đều đặn ở một số bậc, lũy thoái ở một số bậc

47.

Câu hỏi 47: Hệ số tăng tương đối của một bậc lương là thương số giữa:

a)
  1. Hệ số lương của bậc đó và hệ số lương của bậc trước liền kề

b)
  1. Hệ số lương của bậc đó và hệ số lương bậc 1

c)
  1. Hệ số tăng tuyệt đối của bậc đó và hệ số lương của bậc trước liền kề

d)

Hệ số lương của bậc đó và hệ số lương của bậc cao nhất

48.

Câu hỏi 48: Mức lương bậc 1 của thang bảng lương trong doanh nghiệp phải:

a)

Nhỏ hơn mức lương tối thiểu vùng do Nhà nước quy định

b)
  1. Lớn hơn hoặc bằng mức lương tối thiểu vùng do Nhà nước quy định

c)
  1. Bằng mức lương cơ sở

d)
  1. Tất cả đáp án đều sai

49.

Câu hỏi 49: Số nhóm mức lương trong thang bảng lương của doanh nghiệp KHÔNG phụ thuộc vào:

a)
  1. Hệ thống vị trí việc làm của doanh nghiệp

b)

Quan điểm trả lương của chủ doanh nghiệp

c)
  1. Mức độ phức tạp của ngành, nghề

d)
  1. Kế hoạch tuyển dụng nhân lực của doanh nghiệp

50.

Câu hỏi 50: Thang bảng lương KHÔNG có vai trò

a)
  1. Phát triển hệ thống thương mại điện tử

b)
  1. Giúp tổ chức đảm bảo công bằng trong trả lương

c)
  1. Tạo động lực cho người lao động có kỳ vọng phấn đấu đạt mức lương cao hơn

d)
  1. Giúp tổ chức dễ dàng lập kế hoạch quỹ tiền lương

51.

Câu hỏi 51: Khẳng định nào sau đây là đúng:

a)
  1. Một thang bảng lương có thể có một hoặc nhiều nhóm mức lương

b)
  1. Một thang bảng lương luôn chỉ có một nhóm mức lương

c)
  1. Một thang bảng lương chỉ có một hệ số lương

d)
  1. Tất cả đáp án đều đúng

52.

Câu hỏi 52: Xây dựng thang bảng lương cần tính đến yếu tố:

a)
  1. Tình trạng hôn nhân

b)

Giới tính

c)

Giá trị công việc

d)

Tôn giáo

53.

Câu hỏi 53: Cơ sở xây dựng thang bảng lương KHÔNG phải là:

a)
  1. Mức lương trên thị trường

b)

Đặc điểm công việc

c)
  1. Hệ thống vị trí việc làm

d)
  1. Tầng lớp xã hội

54.

Câu hỏi 54: Cơ sở xây dựng thang bảng lương gồm:

a)
  1. Mức lương trên thị trường

b)
  1. Giá trị công việc

c)

Quy định của Nhà nước về tiền lương

d)
  1. Tất cả đáp án đều đúng

55.

Câu 76:...... thể hiện vị trí, vai trò của công việc trong toàn bộ hệ thống công việc của tổ chức.

a)
  1. Giá trị công việc

b)

Giá trị sức lao động

c)
  1. Giá trị sử dụng của sản phẩm

d)
  1. Giá trị thặng dư

56.

Câu 77: Giá trị công việc KHÔNG thể hiện:

a)

Tính hấp dẫn của công việc

b)
  1. Mức độ phức tạp của công việc

c)
  1. Điều kiện thực hiện công việc

d)

Số lượng người đảm nhiệm công việc

57.

Câu 78: Giá trị công việc thể hiện:

a)
  1. Tầm quan trọng của công việc

b)
  1. Thuộc tính của tổ chức

c)
  1. Giá trị biểu hiện bằng tiền của công việc

d)
  1. Giá trị sử dụng của sản phẩm

58.

Câu 79: Đánh giá giá trị công việc là:

a)
  1. Hoạt động sắp xếp người lao động vào các vị trí việc làm cụ thể

b)
  1. Quá trình phân tích công việc

c)
  1. Quá trình xác định giá trị của công việc trong mối quan hệ với các công việc khác của tổ chức

d)
  1. Tất cả đáp án đều sai

59.

Câu 80: Phát biểu nào là đúng:

a)
  1. Đánh giá giá trị công việc và phân tích công việc về bản chất là giống nhau

b)
  1. Đánh giá giá trị công việc là cơ sở để phân tích công việc

c)
  1. Đánh giá giá trị công việc và phân tích công việc là hai hoạt động độc lập, không có mối liên hệ với nhau

d)
  1. Phân tích công việc là cơ sở để đánh giá giá trị công việc

60.

Câu 81: Phát biểu nào là đúng:

a)
  1. Đánh giá giá trị công việc là quá trình đánh giá kết quả thực hiện công việc của người lao động trong tổ chức

b)
  1. Đánh giá giá trị công việc là quá trình có hệ thống nhằm xác định mối tương quan về giá trị giữa các công việc khác nhau trong tổ chức

c)
  1. Đánh giá giá trị công việc là quá trình xác định giá trị sử dụng của sản phẩm được tạo ra từ công việc đó

d)
  1. Tất cả đáp án đều đúng

61.

Câu 82: Mục tiêu của đánh giá giá trị công việc KHÔNG phải là:

a)

Tạo sự bất bình đẳng trong trả lương

b)
  1. Tạo sự minh bạch trong việc xác định mức lương

c)
  1. Xác định chênh lệch tiền lương giữa những công việc khác nhau trong tổ chức

d)
  1. Cơ sở xây dựng các chương trình khuyến khích tài chính

62.

Câu 83: Mục tiêu của đánh giá giá trị công việc là:

a)
  1. Xác định vị trí công việc có giá trị cao nhất

b)
  1. Xác định vị trí công việc có giá trị thấp nhất

c)
  1. Xác định mối quan hệ tương quan về giá trị công việc trong tổ chức để làm căn cứ trả lương công bằng

d)

Phân công lao động một cách hợp lý

63.

Câu 84: Mục tiêu của đánh giá giá trị công việc là:

a)
  1. Xác định giá trị tương đối của từng công việc trong tổ chức

b)
  1. Tạo cơ sở để ấn định các ưu đãi và các kế hoạch thưởng khác nhau

c)

Tạo sự minh bạch trong việc xác định mức lương, cấu trúc lương

d)
  1. Tất cả đáp án đều đúng

64.

Câu 85: Đánh giá giá trị công việc có thể bằng phương pháp:

a)
  1. Xếp hạng

b)

Cho điểm

c)

Phân hạng

d)
  1. Tất cả đáp án đều đúng

65.

Câu 86:...... là phương pháp chấm điểm và cộng điểm các yếu tố thành phần.

a)
  1. Phương pháp cho điểm công việc

b)
  1. Phương pháp xếp hạng thứ tự công việc

c)
  1. Phương pháp phân hạng công việc

d)
  1. Tất cả đáp án đều sai

66.

Câu 87: Đánh giá giá trị công việc bằng phương pháp cho điểm là:

a)
  1. Chấm điểm và cộng điểm các yếu tố, thành phần

b)
  1. So sánh, sắp xếp công việc theo mức độ phức tạp từ thấp nhất đến cao nhất

c)
  1. So sánh, sắp xếp từng cặp đôi công việc theo một số nội dung công việc

d)

Nhóm các công việc có mức độ phức tạp khác nhau vào các nhóm khác nhau

67.
  1. Câu 88: Đánh giá giá trị công việc bằng phương pháp phân hạng có thể chia công việc thành:

a)
  1. 5 hạng

b)

7 hạng

c)
  1. 10 hạng

d)
  1. Tùy vào doanh nghiệp

68.

Câu 89: Trong đánh giá giá trị công việc bằng phương pháp cho điểm, việc phân bổ điểm từ cấp độ thấp nhất đến cao nhất có thể thực hiện bằng cách:

a)
  1. Tăng đều tuyến tính

b)
  1. Cấp số nhân

c)
  1. Tỷ lệ phần trăm so với cấp độ cao nhất

d)
  1. Tất cả đáp án đều đúng

69.

Câu 90: Dựa trên bản mô tả công việc để xếp các công việc giống nhau vào cùng một nhóm là phương pháp đánh giá giá trị công việc bằng:

a)
  1. So sánh

b)

Phân hạng

c)
  1. Cho điểm

d)
  1. Tất cả đáp án đều đúng

70.

Câu 91: Đánh giá giá trị công việc cần:

a)
  1. Phân tích công việc

b)
  1. Hoạch định nhân lực

c)
  1. Đánh giá nhân viên

d)
  1. Tất cả đáp án đều sai

71.

Câu 92: Yếu tố để đánh giá giá trị công việc thường do ……. xây dựng.

a)
  1. Người lao động

b)
  1. Doanh nghiệp

c)
  1. Tổ chức công đoàn

d)
  1. Tất cả đáp án đều sai

72.

Câu 93: Khi đánh giá giá trị công việc cần:

a)
  1. Đánh giá người thực hiện công việc đó

b)
  1. Căn cứ vào yêu cầu ở mức tối thiểu của mỗi yếu tố để thực hiện và hoàn thành công việc

c)
  1. Căn cứ vào yêu cầu ở mức tối đa của mỗi yếu tố để thực hiện và hoàn thành công việc

d)
  1. Tất cả đáp án đều sai

73.

Câu 94: Nhóm yếu tố thường dùng để đánh giá giá trị công việc là:

a)

Kiến thức

b)
  1. Kỹ năng

c)
  1. Điều kiện làm việc

d)
  1. Tất cả đáp án đều đúng

74.

Câu 95: Điều kiện làm việc là một trong các yếu tố dùng để:

a)

Đánh giá giá trị công việc

b)
  1. Đánh giá kết quả thực hiện công việc

c)
  1. Đánh giá nhân viên

d)
  1. Tất cả đáp án đều sai

75.

Câu 96: Yêu cầu về trách nhiệm công việc là một trong các yếu tố dùng để:

a)
  1. Thống kê các chức danh

b)
  1. Lập báo cáo tài chính

c)
  1. Đánh giá giá trị công việc

d)
  1. Tất cả đáp án đều sai

76.

Câu 97: Năng lực lập kế hoạch là yếu tố thuộc nhóm:

a)
  1. Trách nhiệm công việc

b)
  1. Thể lực và trí lực

c)

Môi trường làm việc

d)
  1. Tất cả đáp án đều sai

77.

Câu 98: Trình độ đào tạo là yếu tố thuộc nhóm:

a)
  1. Kiến thức và kinh nghiệm

b)
  1. Thể lực

c)
  1. Môi trường làm việc

d)
  1. Trách nhiệm công việc

78.

Câu 99: Trọng số điểm trong đánh giá giá trị công việc phản ánh:

a)
  1. Số lượng các yếu tố trong cùng một nhóm

b)
  1. Tầm quan trọng của từng yếu tố đó

c)
  1. Năng lực của người lao động

d)
  1. Kết quả thực hiện công việc của người lao động

79.

Câu 100: Tổng trọng số điểm của các yếu tố tạo nên giá trị công việc:

a)
  1. Nhỏ hơn 100%

b)
  1. Bằng 100%

c)
  1. Cao hơn 100%

d)
  1. Do doanh nghiệp quyết định

80.

Câu 101: Số ngạch công việc KHÔNG phụ thuộc vào:

a)
  1. Kế hoạch tiêu thụ sản phẩm

b)
  1. Mức độ đa dạng của công việc

c)
  1. Quan điểm của người sử dụng lao động

d)
  1. Tất cả đáp án đều đúng

81.

Câu 102: Thu thập thông tin về mức lương trên thị trường là một bước trong quy trình

a)

Xây dựng thang điểm các yếu tố khi đánh giá giá trị công việc

b)
  1. Lập kế hoạch đào tạo nhân lực

c)
  1. Thiết lập thang bảng lương theo đánh giá giá trị công việc

d)
  1. Tất cả đáp án đều đúng

82.

Câu 103: Thang lương của doanh nghiệp:

a)
  1. Chỉ được xây dựng theo mức lương tương ứng với mỗi chức danh công việc

b)
  1. Chỉ được xây dựng theo hệ số lương tương ứng với mỗi chức danh công việc

c)
  1. Do doanh nghiệp tự xây dựng

d)
  1. Tất cả đáp án đều sai

83.

Câu 104: Số lượng bậc trong thang lương của doanh nghiệp:

a)
  1. Phụ thuộc vào quy định của Nhà nước

b)
  1. Là từ 5 đến 7 bậc

c)
  1. Chỉ có duy nhất 1 bậc lương

d)
  1. Do doanh nghiệp tự quy định

84.

Câu 105: Số lượng bậc lương trong thang lương:

a)
  1. Phải bằng nhau ở tất cả các nhóm lương, ngạch lương

b)

Có thể khác nhau giữa các nhóm lương, ngạch lương

c)
  1. Chỉ có 1 bậc lương

d)
  1. Có 5 bậc lương

85.

Câu 106: Yêu cầu về kỹ năng của người lao động ảnh hưởng đến:

a)
  1. Kế hoạch tiêu thụ sản phẩm

b)
  1. Kế hoạch mua sắm nguyên vật liệu

c)
  1. Việc xây dựng mức lương khởi điểm cho thang bảng lương

d)
  1. Tất cả đáp án đều đúng

86.

Câu 107: Yêu cầu về kỹ năng của người lao động là yếu tố KHÔNG được dùng để:

a)
  1. Đánh giá giá trị công việc

b)
  1. Lập kế hoạch tuyển dụng nhân lực

c)
  1. Lập kế hoạch đào tạo và phát triển nhân lực

d)
  1. Tất cả đáp án đều sai

87.

Câu 108: Phân ngạch công việc là:

a)
  1. Sắp xếp các công việc có giá trị/tính chất công việc gần giống nhau vào cùng một ngạch

b)
  1. Sắp xếp các công việc có tính chất công việc khác nhau vào cùng một ngạch

c)
  1. Sắp xếp các công việc có tính chất công việc gần giống nhau vào các ngạch khác nhau

d)
  1. Tất cả đáp án đều sai

88.

Câu 120: Chủ thể quản lý thang bảng lương trong doanh nghiệp KHÔNG phải là:

a)

Ban lãnh đạo

b)

Đội ngũ làm công tác lao động tiền lương

c)

Người lao động

d)

Nhà nước

89.

Câu 121: Quản lý thang bảng lương bao gồm các hoạt động ...... thang bảng lương.

a)

Hoạch định, tổ chức

b)

Kiểm soát, đánh giá

c)

Hoạch định, tổ chức, lãnh đạo và kiểm soát

d)

Tất cả đáp án đều sai

90.

Câu 122: Vai trò của quản lý thang bảng lương là:

a)

Giúp cho tổ chức sử dụng tối ưu nguồn lực sẵn có

b)

Điều chỉnh kịp thời trước sự biến đổi của thị trường

c)

Tạo động lực và niềm tin cho người lao động

d)

Tất cả đáp án đều đúng

91.

Câu 123: Vai trò của quản lý thang bảng lương KHÔNG phải là:

a)

Giúp cho tổ chức sử dụng tối ưu nguồn lực sẵn có

b)

Làm tăng thị phần sản phẩm trên thị trường

c)

Tạo động lực và niềm tin cho người lao động

d)

Tất cả đáp án đều đúng

92.

Câu 124: Nguyên tắc quản lý thang bảng lương là:

a)

Phải đảm bảo tính thông suốt và hiệu quả về triển khai và tổ chức thực hiện

b)

Phù hợp với quy định của pháp luật hiện hành

c)

Phải đảm bảo theo mục tiêu chiến lược của tổ chức

d)

Tất cả đáp án đều đúng

93.

Câu 125: Quy trình quản lý thang bảng lương bao gồm:

a)

Lập kế hoạch xây dựng thang bảng lương

b)

Tổ chức thực hiện xây dựng thang bảng lương

c)

Kiểm tra, đánh giá và điều chỉnh thang bảng lương

d)

Tất cả đáp án đều đúng

94.

Câu 126: Quy trình quản lý thang bảng lương KHÔNG bao gồm:

a)

Lập kế hoạch xây dựng thang bảng lương

b)

Phân tích thị trường sản phẩm tiềm năng

c)

Tổ chức thực hiện xây dựng thang bảng lương

d)

Kiểm tra, đánh giá và điều chỉnh thang bảng lương

95.

Câu 127: Quy trình quản lý thang bảng lương KHÔNG bao gồm:

a)

Lập kế hoạch đào tạo nguồn nhân lực

b)

Lập kế hoạch xây dựng thang bảng lương

c)

Tổ chức thực hiện xây dựng thang bảng lương

d)

Kiểm tra, đánh giá và điều chỉnh thang bảng lương

96.

Câu 128: Phân tích môi trường bên ngoài nhằm mục đích:

a)

Đánh giá cơ hội và thách thức của tổ chức làm cơ sở xây dựng thang bảng

lương

b)

Đánh giá tài chính của tổ chức làm cơ sở xây dựng thang bảng lương

c)

Đánh giá nguồn nhân lực làm cơ sở xây dựng thang bảng lương

d)

Tất cả đáp án đều sai

97.

Câu 129: Phân tích môi trường bên trong nhằm mục đích:

a)

Đánh giá xu hướng công nghệ làm cơ sở xây dựng thang bảng lương

b)

Đánh giá thị trường lao động làm cơ sở xây dựng thang bảng lương

c)

Đánh giá điểm mạnh và điểm yếu của tổ chức làm cơ sở xây dựng thang bảng lương

d)

Tất cả đáp án đều sai

98.

Câu 130: Yếu tố thuộc môi trường bên ngoài được đánh giá làm cơ sở xây

dựng thang bảng lương:

a)

Các nguồn lực hiện có của tổ chức

b)

Mục tiêu, chiến lược phát triển của tổ chức

c)

Kết quả hoạt động của tổ chức

d)

Xu hướng công nghệ

99.

Câu 131: Yếu tố thuộc tổ chức được đánh giá làm cơ sở xây dựng thang bảng lương:

a)

Tình hình chính trị

b)

Xu hướng công nghệ

c)

Các nguồn lực hiện có của tổ chức

d)

Tình hình kinh tế

100.

Câu 132: Lập kế hoạch xây dựng thang bảng lương KHÔNG bao gồm:

a)

Xác định nhu cầu tuyển dụng nhân lực

b)

Xác định mục tiêu của hệ thống thang bảng lương

c)

Xác định thành phần tham gia xây dựng thang bảng lương

d)

Xác định phương pháp, kỹ thuật xây dựng thang bảng lương

101.

Câu 133: Lập kế hoạch xây dựng thang bảng lương KHÔNG bao gồm:

a)

Thành phần tham gia xây dựng thang bảng lương

b)

Phương pháp, kỹ thuật xây dựng thang bảng lương

c)

Xác định đối tác tiềm năng tiêu thụ sản phẩm

d)

Thời gian thực hiện

102.

Câu 134: Thành phần tham gia xây dựng thang bảng lương trong doanh nghiệp thường bao gồm:

a)

Ban lãnh đạo, cán bộ phụ trách lao động tiền lương

b)

Ban lãnh đạo, cán bộ phụ trách lao động tiền lương, cán bộ quản lý trực tiếp,

công đoàn cơ sở

c)

Ban lãnh đạo, cán bộ quản lý trực tiếp

d)

Cán bộ phụ trách lao động tiền lương, công đoàn cơ sở

103.

Câu 135: Sau khi ký kết hợp đồng lao động, doanh nghiệp tiến hành ......

a)

Chuyển xếp lương

b)

Nâng lương

c)

Xếp lương

d)

Tất cả đáp án đều sai

104.

Câu 136: Xếp lương theo vị trí việc làm là cách xếp lương dựa trên ...... trong bộ máy tổ chức

a)

Hệ thống chức danh công việc

b)

Ngạch, bậc

c)

Kết quả đánh giá giá trị công việc

d)

Năng lực của người lao động

105.

Câu 137: Xếp lương theo giá trị công việc là cách xếp lương dựa trên ......

a)

Vị trí, chức danh công việc trong hệ thống bộ máy tổ chức

b)

Ngạch, bậc trong tổ chức

c)

Kết quả đánh giá giá trị công việc

d)

Tất cả đáp án đều đúng

106.

Câu 138:...... là chế độ tăng mức lương cho người lao động khi người lao động thỏa mãn những điều kiện và tiêu chuẩn mà tổ chức quy định.

a)

Tiền lương

b)

Xếp lương

c)

Chuyển xếp lương

d)

Nâng lương

107.

Câu 139: ...... là chế độ tăng mức lương cho người lao động theo định kỳ khi người lao động đảm bảo các điều kiện và tiêu chuẩn mà tổ chức quy định.

a)

Nâng lương trước thời hạn

b)

Nâng lương đột xuất

c)

Nâng lương thường xuyên

d)

Tất cả đáp án đều sai

108.

Câu 140: Nâng lương trước thời hạn là:

a)

Trả lương hàng tháng cho người lao động khi người lao động hoàn thành công việc mà tổ chức giao.

b)

Tăng mức lương cho người lao động theo định kỳ

c)

Tăng mức lương cho người lao động đột xuất khi người lao động có thành

tích xuất sắc được tổ chức công nhận kể cả khi người lao động chưa đến thời

hạn nâng lương

109.

Câu 141: Căn cứ xét nâng lương cho người lao động KHÔNG phải là:

a)

Thời gian làm việc cho tổ chức

b)

Giới tính

c)

Kết quả hoàn thành công việc

d)

Ý thức kỷ luật lao động

110.

Câu 142: Phát biểu nào sau đây là sai:

a)

Khi nhà nước ban hành mức lương tối thiểu vùng, tổ chức bắt buộc phải điều chỉnh thang bảng lương

b)

Tổ chức không bắt buộc điều chỉnh thang bảng lương nếu mức lương thấp nhất trong thang bảng lương hiện tại bằng mức lương tối thiểu vùng

c)

Tổ chức không bắt buộc điều chỉnh thang bảng lương nếu mức lương thấp nhất trong thang bảng lương hiện tại cao hơn mức lương tối thiểu vùng

d)

Tổ chức phải điều chỉnh thang bảng lương nếu mức lương thấp nhất trong thang bảng lương hiện tại thấp hơn mức lương tối thiểu vùng

111.

Câu 143: Doanh nghiệp phải điều chỉnh thang bảng lương trong trường hợp:

a)

Mức lương thấp nhất của công việc giản đơn nhất trong thang bảng lương hiện tại của doanh nghiệp bằng mức lương tối thiểu vùng

b)

Mức lương thấp nhất của công việc giản đơn nhất trong thang bảng lương hiện tại của doanh nghiệp thấp hơn mức lương tối thiểu vùng

c)

Mức lương thấp nhất của công việc giản đơn nhất trong thang bảng lương hiện tại của doanh nghiệp cao hơn mức lương tối thiểu vùng

d)

Tất cả đáp án đều sai

112.

Câu 144: Cơ sở để đánh giá hiệu quả của thang bảng lương KHÔNG phải là:

a)

Mục tiêu của hệ thống thang bảng lương

b)

Kế hoạch đào tạo nhân lực hàng năm

c)

Sự hài lòng của người lao động về mức lương được nhận

d)

Năng suất lao động

113.

Câu 145: Đánh giá hiệu quả của thang bảng lương cần đối chiếu vào:

a)

Kết quả hoạt động của tổ chức khác không cùng lĩnh vực

b)

Kế hoạch quỹ tiền lương của tổ chức khác

c)

Kế hoạch đào tạo của tổ chức

d)

Mục tiêu của hệ thống thang bảng lương

114.

Câu 146: Doanh nghiệp có thể điều chỉnh lương cho người lao động trong trường hợp:

a)

Người lao động đề nghị tăng lương

b)

Nhà nước điều chỉnh tăng mức lương cơ sở

c)

Khi lương tối thiểu vùng tăng

d)

Tất cả đáp án đều đúng

115.

Câu 147: Phát biểu nào sau đây là đúng:

a)

Doanh nghiệp phải đăng ký thang bảng lương với cơ quan quản lý có thẩm quyền

b)

Doanh nghiệp tự xây dựng thang bảng lương, không phải đăng ký với cơ quan quản lý lao động

c)

Doanh nghiệp phải tuân thủ theo hệ thống thang bảng lương nhà nước xây dựng

d)

Doanh nghiệp tự xây dựng thang bảng lương và phải đăng ký thang bảng lương với cơ quan quản lý lao động

116.

Câu 148: Trong khu vực hành chính công, công chức có thể được nâng lương trước thời hạn trong trường hợp:

a)

Được bổ nhiệm chức vụ cao hơn chức vụ hiện tại

b)

Kiêm nhiệm chức danh lãnh đạo

c)

Khi có thông báo nghỉ hưu

d)

Tất cả đáp án đều sai

117.

Câu 149: Trong khu vực hành chính công, thời gian để xét nâng bậc lương thường xuyên cho công chức là:

a)

Thời gian nghỉ hưởng chế độ thai sản theo quy định của pháp luật về BHXH

b)

Thời gian nghỉ việc không hưởng lương

c)

Thời gian đi làm chuyên gia

d)

Thời gian bị đình chỉ công tác

118.

Câu 150: Sau khi xây dựng xong bản thảo thang bảng lương, doanh nghiệp nên:

a)

Áp dụng luôn và không cần điều chỉnh

b)

Lấy ý kiến đóng góp của toàn doanh nghiệp

c)

Đăng ký với cơ quan có thẩm quyền

d)

Tất cả đáp án đều sai

119.

Câu 151: Sau khi xây dựng xong thang bảng lương, tổ chức nên:

a)

Áp dụng luôn

b)

Lấy ý kiến đóng góp của toàn doanh nghiệp

c)

Đăng ký với cơ quan có thẩm quyền

d)

Tất cả đáp án đều sai

120.

Câu 152: Kiểm tra, đánh giá thang bảng lương nhằm xác định:

a)

Nhu cầu tuyển dụng nhân lực

b)

Những sai lệch trong việc thực hiện hệ thống thang bảng lương so với mục tiêu kế hoạch đề ra

c)

Quan hệ lao động trong tổ chức

d)

Doanh thu, lợi nhuận của tổ chức

121.

Câu 153: Trong khu vực hành chính công, cán bộ giữ chức danh do bầu cử thuộc diện xếp lương theo chuyên môn, nghiệp vụ thì xếp lương theo ngạch .......

a)

Quân hàm sĩ quan

b)

Viên chức

c)

Công chức hành chính

d)

Tất cả đáp án đều sai

122.

Câu 154: Trong khu vực hành chính công, thời gian để xét nâng bậc lương thường xuyên cho công chức là:

a)

Thời gian tập sự

b)

Thời gian cán bộ, công chức, viên chức và người lao động đào ngũ trong quá trình thực hiện nghĩa vụ quân sự tại ngũ.

c)

Thời gian cán bộ, công chức, viên chức và người lao động tham gia phục vụ tại ngũ theo Luật Nghĩa vụ quân sự

d)

Thời gian nghỉ công tác chờ đủ tuổi nghỉ hưu theo quy định hiện hành của pháp luật

123.

Câu 155: Trong khu vực hành chính công, nếu một người giữ nhiều chức danh lãnh đạo khác nhau thì:

a)

Hưởng lương theo tất cả các chức danh

b)

Xếp lương theo chức danh lãnh đạo cao nhất

c)

Xếp lương theo chức danh lãnh đạo thấp nhất

d)

Tất cả đáp án đều sai

124.

Câu 156. Thang bảng lương trong doanh nghiệp:

a)

Do doanh nghiệp tự xây dựng hoặc áp dụng theo thang bảng lương của Nhà nước.

b)

Bắt buộc doanh nghiệp thuê tư vấn

c)

Bắt buộc phải áp dụng theo thang bảng lương Nhà nước ban hành

d)

Do công đoàn xây dựng và ban hành

125.

Câu 157. Trong khu vực hành chính công, thang bảng lương áp dụng cho cán bộ chuyên trách ở xã, phường, thị trấn do:

a)

Doanh nghiệp xây dựng và ban hành

b)

Nhà nước xây dựng và ban hành

c)

Công đoàn xây dựng và ban hành

d)

Lãnh đạo xã, phường, thị trấn đó xây dựng và ban hành

126.

Câu 158. Căn cứ xét nâng lương cho người lao động thường là:

a)

Thời gian làm việc cho tổ chức

b)

Dân tộc

c)

Giới tính

d)

Tất cả đáp án đều sai

127.

Câu 159. Thang lương có hệ số tăng tương đối lũy thoái là thang lương có hệ số tăng tương đối của bậc sau ...... bậc trước

a)

Nhỏ hơn

b)

Lớn hơn

c)

Bằng

d)

Tất cả đều sai

128.

Câu 160. Thang lương có hệ số tăng tương đối đều đặn là thang lương có hệ số tăng tương đối của .......

a)

Bậc sau lớn hơn bậc trước

b)

Bậc sau nhỏ hơn bậc trước

c)

Các bậc bằng nhau

d)

Tất cả đáp án đều sai

129.

Câu 161. Hệ số tăng tương đối của một bậc lương là thương số giữa:

a)

Hệ số lương của bậc đó và hệ số lương của bậc trước liền kề

b)

Hệ số lương của bậc đó và hệ số lương bậc 1

c)

Hệ số tăng tuyệt đối của bậc đó và hệ số lương của bậc trước liền kề

d)

Hệ số lương của bậc đó và hệ số lương của bậc cao nhất

130.

Câu 162. Số nhóm mức lương trong thang bảng lương của doanh nghiệp KHÔNG phụ thuộc vào:

a)

Hệ thống vị trí việc làm của doanh nghiệp

b)

Quan điểm trả lương của chủ doanh nghiệp

c)

Mức độ phức tạp của ngành, nghề

d)

Kế hoạch tuyển dụng nhân lực của doanh nghiệp

131.

Câu 163. Phát biểu nào sau đây KHÔNG đúng:

a)

Người lao động có trình độ, năng lực và thâm niên tương đương sẽ được xếp

lương cùng một mức

b)

Người lao động được tuyển dụng vào chức danh công việc nào thì được xếp lương theo chức danh công việc đó

c)

Người lao động được bổ nhiệm vào chức danh công việc nào thì được xếp lương theo chức danh công việc đó

d)

Người lao động phải được xếp lương cao hơn mức lương cạnh tranh trên thị trường