wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chemical Game

Total questions: 50

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Na là kí hiệu hóa học của nguyên tố:

(a)  

2.

Ba là kí hiệu hóa học của nguyên tố:

(a)  

3.

Ca là kí hiệu hóa học của nguyên tố:

(a)  

4.

Li là kí hiệu hóa học của nguyên tố:

(a)  

5.

Cr là kí hiệu hóa học của nguyên tố:

(a)  

6.

Mn là kí hiệu hóa học của nguyên tố:

(a)  

7.

Cu là kí hiệu hóa học của nguyên tố:

(a)  

8.

Zn là kí hiệu hóa học của nguyên tố:



(a)  

9.

C là kí hiệu hóa học của nguyên tố:

(a)  

10.

S là kí hiệu hóa học của nguyên tố:

(a)  

11.

P là kí hiệu hóa học của nguyên tố:

(a)  

12.

H là kí hiệu hóa học của nguyên tố:

(a)  

13.

O là kí hiệu hóa học của nguyên tố:

(a)  

14.

N là kí hiệu hóa học của nguyên tố:

(a)  

15.

He là kí hiệu hóa học của nguyên tố:

(a)  

16.

F là kí hiệu hóa học của nguyên tố:

(a)  

17.

Si là kí hiệu hóa học của nguyên tố:

(a)  

18.

Kí hiệu Al ứng với tên nguyên tố nào

a)

Sắt

b)

Đồng

c)

Nhôm

d)

Kẽm

19.

C là kí hiệu hóa học của nguyên tố nào

a)

Cacbon

b)

Heli

c)

Natri

d)

Canxi

20.

Kí hiệu hóa học của nguyên tố Sắt là

(a)  

21.

Kí hiệu hóa học của nguyên tố Đồng là

(a)  

22.

Kí hiệu hóa học của nguyên tố Kali là

(a)  

23.

Kí hiệu hóa học của nguyên tố Clo là

(a)  

24.

Kí hiệu hóa học của nguyên tố Nitơ là

(a)  

25.

Tên nguyên tố có kí hiệu O là

(a)  

26.

Nguyên tử khối của Si là bao nhiêu ?

a)

14

b)

23

c)

28

d)

39

27.

Đâu là nguyên tố phi kim trong các nguyên tố sau

a)

N

b)

Ca

c)

K

d)

Mg

28.

Đâu là nguyên tố kim loại trong các nguyên tố sau

a)

P

b)

O

c)

H

d)

Na

29.

Kí hiệu hóa học của photpho là gì

a)

H

b)

S

c)

P

d)

N

30.

Nguyên tố Liti có số proton là bao nhiêu ?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

31.

3 nguyên tố hóa học cấu tạo nên hầu hết cơ thể là các nguyên tố C, H và O. Khối lượng nguyên tử của chúng lần lượt là:

a)

12, 1, 16

b)

23, 31, 19

c)

24, 39, 40

d)

1, 4, 7

32.

Trong tự nhiên, các nguyên tố hoá học có thể tồn tại ở trạng thái nào?

a)

Rắn

b)

Lỏng

c)

Khí

d)

Cả 3 trạng thái trên

33.

Nguyên tố nào sau đây thuộc nhóm IIIA

a)

Na

b)

Al

c)

Mg

d)

Ca

34.

Nguyên tố nào sau đây thuộc nhóm IVA

a)

Si

b)

Al

c)

C

d)

Be

35.

Nguyên tố nào sau đây thuộc nhóm VIA

a)

O

b)

P

c)

K

d)

S

36.

Nguyên tố nào sau đây có số oxi hoá là +1 trong hợp chất

a)

K

b)

Cl

c)

Mg

d)

Ca

37.

Nguyên tố nào sau đây có số oxi hoá là +2 trong hợp chất

a)

K

b)

Cl

c)

Ba

d)

O

38.

Nguyên tố nào sau đây có số oxi hoá là +3 trong hợp chất

a)

Na

b)

Al

c)

Ba

d)

P

39.

? Bảng tuần hoàn có bao nhiêu chu kỳ ?

a)

A. 8 chu kỳ

b)

B. 6 chu kỳ

c)

C. 7 chu kỳ

d)

D. 8 chu kỳ

40.

Tôi là nguyên tử của một nguyên tố ở chu kỳ 4, bạn có biết tôi có bao nhiêu lớp eclectron không?

a)

A. Có 2 lớp e

b)

B. Có 3 lớp e

c)

C. Có 4 lớp e

d)

D. Có 5 lớp e

41.

Cation M+ có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 2p6. Vị trí của M ( chu kì, nhóm) trong bảng tuần hoàn là

a)

chu kì 3, nhóm IIIA.

b)

chu kì 2, nhóm VIIA.

c)

chu kì 3, nhóm IIA.

d)

chu kì 3, nhóm IA.

42.

Nguyên tử nguyên tố X có tổng số electrron trong các phân lớp p là 8. Vị trí của X trong bảng hệ thống tuần hoàn là:

a)

X có số thứ tự 14, chu kì 3. nhóm IVA.

b)

X có số thứ tự 12, chu kì 3. nhóm IIA.

c)

X có số thứ tự 13, chu kì 3. nhóm IIIA.

d)

X có số thứ tự 15, chu kì 3. nhóm VA.

43.

X ở chu kì 3, Y ở chu kì 2. Tổng số electron lớp ngoải cùng của X và Y là 12. Ở trạng thái cơ bản số electron p của X nhiều hơn của Y là 8. Vậy X và Y thuộc nhóm nào?

a)

X thuộc nhóm VA; Y thuộc nhóm VIIB

b)

X thuộc nhóm VIIA; Y thuộc nhóm VA

c)

X thuộc nhóm VA; Y thuộc nhóm VIIA

d)

X thuộc nhóm VIIB; Y thuộc nhóm VA

44.

Nguyên tử X có cấu hình electron [Ar]3d54s2. Vị trí của X trong bảng hệ thống tuần hoàn là:

a)

A. số thứ tự 25, chu kì 4, nhóm VIIA.

b)

B. số thứ tự 27, chu kì 4, nhóm VIIB.

c)

C. số thứ tự 25, chu kì 4, nhóm VIIB.

d)

D. số thứ tự 27, chu kì 4, nhóm IIA.

45.

Cho Oxi có Z=8 . Vị trí của Oxi trong bảng tuần hoàn là:

a)

Ô số 8, chu kì 2, nhóm VIB

b)

Ô số 8, chu kì 2, nhóm VIA

c)

Ô số 4, chu kì 2, nhóm VIA

d)

Ô số 8, chu kì 2, nhóm IVB

46.

X và Y là hai nguyên tố kế tiếp nhau trong cùng một nhóm A của bảng tuần hoàn. Biết rằng tổng số electron trong nguyên tử X và Y là 30, số electron của X nhỏ hơn số electron của Y. Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

A. X và Y đều đứng đầu mỗi chu kì trong bảng tuần hoàn.

b)

B. X thuộc chu kì nhỏ và Y thuộc chu kì lớn của bảng tuần hoàn.

c)

C. X và Y đều có cùng số lớp electron bão hòa.

d)

D. X và Y đều là những kim loại.

47.

Nguyên tố X thuộc chu kì 3 nhóm IVA trong bảng tuần hoàn. Số hiệu nguyên tử của X là

a)

14

b)

33

c)

16

d)

35

48.

Nguyên tử X có cấu hình electron [Ar]3d54s2. Vị trí của X trong bảng hệ thống tuần hoàn là:

a)

A. số thứ tự 25, chu kì 4, nhóm VIIA.

b)

B. số thứ tự 27, chu kì 4, nhóm VIIB.

c)

C. số thứ tự 25, chu kì 4, nhóm VIIB.

d)

D. số thứ tự 27, chu kì 4, nhóm IIA.

49.

Nguyên tố X có cấu hình e là 1s22s22p63s23p5, vị trí của X trong BTH là

a)

chu kì 3, nhóm VA

b)

chu kì 7, nhóm IIIA

c)

chu kì 2, nhóm VIIA

d)

chu kì 3, nhóm VIIA

50.

Nguyên tố X thuộc chu kì 3, nhóm IIA. Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron là

a)

1s2 2s2 2p6 3s2     

b)

1s2 2s2 2p6

c)

1s2 2s2 2p6 3p2

d)

1s2 2s2 2p6 3s1