wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

REVISION (NOVEMBER)

Total questions: 40

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

your/ Put/ hat./ on/ sun/

a)

Put on you sun hat.

b)

Put on sun hat.

c)

Put your sun hat.

d)

Put on your sun hat.

2.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:

..................is the weather like?

a)

how

b)

weather

c)

what

3.

Flood

a)

Lũ Lụt

b)

Sương mù

c)

Ẩm ướt

d)

Mưa rào

4.

Overcast

a)

Âm u

b)

Mưa phùn

c)

Trời trong

d)

Có mưa vài nơi

5.

Drizzle

a)

Mưa rào

b)

Mưa phùn

c)

Mưa nặng hạt

d)

Mưa

6.

Chilly

a)

Lạnh thấu xương

b)

Nóng nực

c)

Mát trời

d)

Ấm áp

7.

Trời đang bao nhiều độ?

a)

What are the temperature?

b)

What's the temperature?

c)

When's the temperature?

d)

Where are the temperature?

8.

foggy

a)

sương mù

b)

bão tối

c)

có gió

d)

có nắng

9.

thunder

a)

sấm chớp

b)

sấm sét

c)

âm u

d)

bão tố

10.

lightning

a)

sấm chớp

b)

sấm sét

c)

mưa phùn

d)

mưa rào

11.
below
a)
phía dưới
b)
ở đây
c)
mặt trước (của cái gì đó)
d)
con đường
12.
above
a)
phía trên
b)
đến
c)
bản đồ
d)
ki lô mét
13.
in front of
a)
đằng trước
b)
(vượt qua) phía bên trên
c)
bên trên (bề mặt)
d)
phía trên
14.
next to
a)
kế bên
b)
phía sau
c)
bên dưới
d)
bên trong
15.
go straight on
a)
đi thẳng về phía trước
b)
kế bên
c)
phía sau
d)
bên dưới
16.
path
a)
con đường
b)
con đường
c)
đi thẳng về phía trước
d)
kế bên
17.
station
a)
trạm, đồn
b)
cửa hàng
c)
nhà hát
d)
siêu thị
18.
square
a)
quảng trường
b)
nhà hàng
c)
hồ bơi
d)
tòa nhà chọc trời
19.
theatre
a)
nhà hát
b)
siêu thị
c)
vườn thú, thảo cầm viên
d)
đồn cảnh sát
20.
circus
a)
rạp xiếc
b)
tiệm thuốc tây
c)
tiệm cà phê
d)
trạm xe buýt (lớn)
21.
castle
a)
tòa lâu đài
b)
trạm dừng xe buýt (nhỏ)
c)
cây cầu
d)
ngân hàng
22.
bridge
a)
cây cầu
b)
ngân hàng
c)
phía Bắc
d)
phía Tây
23.
North
a)
phía Bắc
b)
phía Tây
c)
ở phía bên trái
d)
góc ( đường)
24.
South
a)
phía Nam
b)
phía Đông
c)
ở phía bên phải
d)
đường đi, (hướng đi)
25.
West
a)
phía Tây
b)
ở phía bên trái
c)
góc ( đường)
d)
đằng kia
26.
East
a)
phía Đông
b)
ở phía bên phải
c)
đường đi, (hướng đi)
d)
rạp xiếc
27.
corner
a)
góc ( đường)
b)
đằng kia
c)
rạp chiếu phim
d)
tòa lâu đài
28.

Dấu hiệu thì quá khứ đơn?

a)

usually/ often/ never

b)

now/ listen!/ at the moment

c)

last week/ yesterday/ in the past

29.

Dạng quá khứ đơn của know là:

a)

knowed

b)

knew

c)

knewed

d)

knows

30.

Last weekend my mother _______ a cake for my birthday.

a)

makes

b)

make

c)

is making

d)

made

31.

He never...... tea at breakfast

a)

drinks

b)

drank

c)

drinking

d)

were drinking

32.

quá khứ của từ buy

a)

buyed

b)

bought

c)

buied

d)

boughted

33.

She _______ a book last night.

a)

read

b)

reading

c)

readed

d)

red

34.

Chọn 1 đáp án có cách phát âm đuôi ed khác với những từ còn lại

a)

decided

b)

fired

c)

traveled

d)

enjoyed

35.

lookED (âm cuối phát âm là......)

a)

/t/

b)

/d/

c)

/id/

36.

Chọn "ed" có phát âm khác các từ còn lại

a)

needed

b)

booked

c)

stopped

d)

washed

37.

Chọn "ed" có phát âm khác các từ còn lại

a)

needed

b)

booked

c)

stopped

d)

washed

38.

Circle the word which has the underlined part pronounced differently from the rest:

a)

speaks

b)

bags

c)

days

d)

feels

39.

Find the correct pronunciation of the " s" ending in this word " Pens".

Tìm cách phát âm đúng đuôi s trong từ " Pens"

a)

/z/

b)

/iz/

c)

/s/

40.

Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest:

a)

skims

b)

works

c)

sits

d)

laughs