wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Hóa Học 11

Total questions: 99

Worksheet time: 2hrs 37mins

Name
Class
Date
1.

các yếu tố có ảnh hưởng đến cân bằng hóa học là?

a)

nồng độ, nhiệt độ và chất xúc tác.

b)

nồng độ, áp suất và diện tích bề mặt.

c)

nồng độ, nhiệt độ và áp suất.

d)

áp suất, nhiệt độ và chất xúc tác.

2.

tại nhiệt độ không đổi ở trạng thái cân bằng

a)

nồng độ của các chất trong hỗn hợp phản ứng không thay đổi.

b)

nồng độ của các chất trong hỗn hợp phản ứng vẫn liên tục thay đổi.

c)

phản ứng hoá học không xảy ra.

d)

tốc độ phản ứng hoá học xảy ra chậm dần.

3.

Dung dịch dưới đây có PH < 7 là

a)

NH4CL.

b)

KOH.

c)

H2SO4

d)

Na2SO4

4.

Dung dịch nào sau đây có pH > 7?

a)

CaCl2

b)

AgNO3

c)

NaOH

d)

H2SO4.

5.

dinitrogen monoxide là tên gọi của oxide nào sau đây

a)

NO.

b)

NO2.

c)

N2O.

d)

N2O4.

6.

Phát biểu không đúng về đặc điểm cấu tạo của phân tử ammonia NH 3 là

a)

nguyên tử nitrogen còn một cặp electron không tham gia liên kết.

b)

liên kết N - H có cặp electron dùng dung lệch về phía nguyên tử H.

c)

liên kết N - H có cặp electron dùng dung lệch về phía nguyên tử N.

d)

liên kết N - H tương đối bền.

7.

các số oxi hóa có thể có của sulfur là

a)

-2, -1, 0, +4.

b)

-2, 0, +4, +6.

c)

0, +4, +6, +8.

d)

0, +3, +5, +7.

8.

sulfur tà phương và sulfur đơn tà là

a)

hai hợp chất của sulfur.

b)

hai dạng thù hình của sulfur.

c)

hai đồng vị của sulfur.

d)

hai đồng phân của sulfur.

9.

Số oxi hoá của sulfur trong phân tử SO2 là

a)

+4.

b)

-2.

c)

+6.

d)

0.

10.

sulfur trong chất nào sau đây vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử

a)

H2S

b)

Na2SO4

c)

SO2

d)

H2SO4

11.

tính chất nào sau đây không phải tính chất vật lí của sulfur

a)

Màu vàng ở điều kiện thường.

b)

Thể rắn ở điều kiện thường.

c)

Không tan trong benze

12.

tính chất nào sau đây không phải tính chất vật lí của sulfur

a)

Màu vàng ở điều kiện thường.

b)

Thể rắn ở điều kiện thường.

c)

Không tan trong benzene.

d)

Không tan trong nước.

13.

số oxi hóa của s trong phân tử h2so4 là

a)

+2

b)

+4

c)

+6

d)

-2

14.

sulfuric acid đựng trong chai thủy tinh thường được bán trên thị trường có nồng độ là

a)

98%.

b)

36%.

c)

63%.

d)

8%.

15.

quá trình pha loãng dung dịch đậm đặc của acid nào sau đây tỏa rất nhiều nhiệt nên không được tự ý pha loãng

a)

HCl.

b)

H2SO4.

c)

CH3COOH.

d)

HNO3.

16.

cách pha loãng dung dịch h2so4 đặc nào sau đây đúng

a)

Rót nhanh acid vào nước và khuấy đều.

b)

Rót nhanh nước vào acid và khuấy đều.

c)

Rót từ từ nước vào acid và khuấy đều.

d)

Rót từ từ acid vào nước và khuấy đều.

17.

bước sơ cứu đầu tiên cần làm ngay khi một người bị bỏng sunfuric axit là

a)

rửa với nước lạnh nhiều lần.

b)

trung hoà acid bằng NaHCO3.

c)

băng bó tạm thời vết bỏng.

d)

đưa đến cơ sở y tế gần nhất.

18.

hóa học hữu cơ là ngành hóa học chuyên nghiên cứu về

a)

các hợp chất hữu cơ.

b)

các hợp chất vô cơ.

c)

các hợp chất thiên nhiên.

d)

các hợp chất phức.

19.

Hydrocarbon là loại hợp chất hữu cơ mà thành phần phân tử có các nguyên tố nào sau đây?

a)

C, H và N

b)

C, H và O

c)

C và H

d)

C, H, O và N

20.

"Nhóm chức là...... gây ra những phản ứng đặc trưng của phân tử hợp chất hữu cơ". Cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống trong phát biểu trên là

a)

nguyên tử.

b)

nhóm nguyên tử.

c)

phân tử.

d)

nguyên tử hoặc nhóm nguyên tử.

21.

phổ hồng ngoại là phương pháp vật lý rất quan trọng và ph�� biến để nghiên cứu về

a)

thành phần nguyên tố chất hữu cơ.

b)

thành phần phân tử hợp chất hữu cơ.

c)

cấu tạo hợp chất hữu cơ.

d)

cấu trúc không gian hợp

22.

i là phương pháp vật lý rất quan trọng và phổ biến để nghiên cứu về

a)

thành phần nguyên tố chất hữu cơ.

b)

thành phần phân tử hợp chất hữu cơ.

c)

cấu tạo hợp chất hữu cơ.

d)

cấu trúc không gian hợp chất hữu cơ.

23.

Liên kết hoá học trong hợp chất hữu cơ thường là

a)

liên kết cộng hoá trị.

b)

liên kết kim loại.

c)

liên kết hydrogen.

d)

liên kết ion.

24.

sulfur đóng vai trò chất khử khi tác dụng với đơn chất nào sau đây

a)

Fe.

b)

O2.

c)

H2.

d)

Hg.

25.

Khi phản ứng với kim loại, lưu huỳnh thể hiện

a)

tính khử.

b)

tính oxi hóa.

c)

vừa tính oxi hóa, vừa tính khử.

d)

tỉnh lưỡng tính.

26.

phản ứng nào sau đây sulfur đóng vai trò là chất oxi hóa

a)

S + O2→ SO2

b)

S + 2Na → Na2S

c)

S+2H2SO4→3SO2+2H2O

d)

S + 6HNO3 → H2SO4+6NO2 + 2H2O

27.

Khi SO2 sinh ra từ việc đốt các nhiên liệu hoá thạch, các quặng sulfide là một trong các chất gây ô nhiễm môi trường, do SO2 góp phần gây ra

a)

mưa acid.

b)

hiện tượng khí nhà kính.

c)

suy giảm tầng ozone.

d)

nước thải gây ung thư

28.

Quá trình đốt than sinh ra nhiều loại khí thải, trong đó có khí SO2. Khí SO2 mùi xốc và có khả năng gây viêm đường hô hấp. Tên gọi của SO2 là

a)

sulfur trioxide.

b)

sulfuric acid.

c)

sulfur dioxide.

d)

hydrogen sulfide.

29.

Axit H2SO4 loãng tác dụng với Fe tạo thành sản phẩm

a)

Fe2(SO4)3 và H2.

b)

FeSO4 và H2.

c)

FeSO4 và SO2.

d)

Fe2(SO4)3 và SO2.

30.

dung dịch h2so4 loãng phản ứng được với tất cả các kim loại thuộc dãy nào sau đây

a)

Cu, Na.

b)

Ag, Zn.

c)

Mg, Al.

d)

Au, Pt.

31.

các khí sinh ra trong thí nghiệm phản ứng của saccarozơ với dung dịch h2 so4 đặc bao gồm

a)

H2S và CO2.

b)

H2S và SO2.

c)

SO3 và CO2.

d)

SO2 và CO2

32.

H2SO4 đặc nóng không tác dụng với chất nào sau đây?

a)

Fe.

b)

Zn.

c)

Ag.

d)

Au.

33.

so4 đặc bao gồm

a)

H2S và CO2.

b)

H2S và SO2.

c)

SO3 và CO2.

d)

SO2 và CO2

34.

H2SO4 đặc nóng không tác dụng với chất nào sau đây?

a)

Fe.

b)

Zn.

c)

Ag.

d)

Au.

35.

Dung dịch sulfuric acid đặc khác dung dịch sulfuric acid loãng ở tính chất hoá học nào?

a)

Tính base mạnh.

b)

Tính oxi hoá mạnh.

c)

Tính acid mạnh.

d)

Tính khử mạnh.

36.

sulfuric acid đặc thể hiện tính chất nào khi lấy nước từ hợp chất carbonhydrate và khiến chúng hóa đen

a)

Tính acid.

b)

Tính base.

c)

Tính háo nước.

d)

Tính dễ tan.

37.

Cho các chất: (1) C2F4; (2) Al4C3; (3) Ba(HCO3)2; (4) C6H6; (5) C3H6O; (6) C3H7Вг, (7) СО2; (8) C2H5ONa, Số chất hữu cơ là

a)

4.

b)

3.

c)

6.

d)

5.

38.

nhận xét nào dưới đây về đặc điểm chung của các hợp chất hữu cơ không đúng

a)

Hợp chất hữu cơ thường khó bay hơi, bền với nhiệt và khó cháy.

b)

Liên kết hoá học chủ yếu trong các phân tử hợp chất hữu cơ là liên kết cộng hoá trị.

c)

Các hợp chất hữu cơ thường không tan hoặc ít tan trong nước, tan trong dung môi hữu cơ.

d)

Các phản ứng hoá học của hợp chất hũu cơ thường xảy ra chậm và theo nhiều hướng khác nhau tạo ra một hỗn hợp các sản phẩm.

39.

khi nhiệt kế thủy ngân vỡ rắc chất bột nào sau đây lên thủy ngân rơi vãi sẽ chuyển hóa cúng thành hợp chất bền ít độc hại

a)

Than đá.

b)

Đá vôi.

c)

Muối ăn.

d)

Sulfur.

40.

Để loại bỏ SO2 ra khỏi CO2, ta có thể dùng cách nào dưới đây?

a)

cho hỗn hợp khí qua nước vôi trong.

b)

cho hỗn hợp khí qua nước Br2 dư.

c)

cho hỗn hợp khí qua dung dịch CaCl2.

d)

cho hỗn hợp qua nước nóng.

41.

khi làm thí nghiệm với h2so4 đặc nóng thường sinh ra khí so2. để hạn chế tốt nhất khí so2 thoát ra gây ô nhiễm môi trường người ta nút ống nghiệm bằng bông tẩm dung dịch nào sau đây

a)

Xút.

b)

Muối ăn.

c)

Giấm ăn.

d)

Cồn.

42.

phân biệt được dung dịch

4 lines
43.

Hạn chế tốt nhất khí so2 thoát ra gây ô nhiễm môi trường người ta nút ống nghiệm bằng bông tẩm dung dịch nào sau đây

a)

Xút.

b)

Muối ăn.

c)

Giấm ăn.

d)

Cồn.

44.

Phân biệt được dung dịch na2so4 và nacl bằng dung dịch nào sau đây

a)

MgCl2

b)

FeCl2

c)

HCl.

d)

BaCl2.

45.

Giã lá cây chàm, cho vào nước, lọc lấy dung dịch màu để nhuộm sợi, vải thuộc loại phương pháp tách biệt và tinh chế nào?

a)

Phương pháp chiết.

b)

Sắc kí cột.

c)

Phương pháp kết tinh.

d)

Phương pháp chưng cất.

46.

Tách muối ăn ra khỏi hỗn hợp nước muối bằng phương pháp nào sau đây?

a)

Kết tinh.

b)

Chiết.

c)

Lọc

d)

Dùng nam châm hút

47.

Làm đường từ mía thuộc loại phản ứng tách biệt và tinh chế nào?

a)

Phương pháp kết tinh.

b)

Sắc kí cột.

c)

Phương pháp chưng cất.

d)

Phương pháp chiết.

48.

Mật ong để lâu thường thấy có những hạt rắn xuất hiện ở đáy chai đó là hiện tượng gì

a)

Khi để lâu, nước trong mật ong bay hơi làm kết tinh đường glucose và fructose.

b)

Khi để lâu, mật ong bị oxi hóa trong không khí tạo kết tủa.

c)

Khi để lâu, nước trong mật ong bay hơi làm kết tinh đường sucrose.

d)

Khi để lâu, nước trong mật ong bay hơi làm kết tinh tinh bột.

49.

Cho hỗn hợp các ankan sau: A (sôi ở 36°C), B (sôi ở 98°C), C (sôi ở 126°C), D (sôi ở 151°C). Có thể tách riêng các chất ra khỏi hỗn hợp bằng cách nào?

a)

Chưng cất

b)

Kết tinh

c)

Chiết

d)

Thăng hoa

50.

Cho 11,2 gam fe kim loại tác dụng hoàn toàn với dung dịch h2so4 loãng dư thu được dung dịch x và khí h2 khối lượng dung dịch h2so4 tăng hay giảm so với ban đầu bao nhiêu gam?

a)

Giảm 10,8g

b)

Tăng 10,8g

c)

Tăng 10,2 gam

d)

Giảm 10,2 gam

51.

Hòa tan hết 6 gam MgO vào 500ml dung dịch H2SO4 loãng. Nồng độ mol của dung dịch H2SO4 đã phản ứng là

a)

0,3 M.

b)

0,5 M.

c)

0,05 M.

d)

0,2M.

52.

Ngâm củ nghệ với e

4 lines
53.

Hòa tan hết 6 gam MgO vào 500ml dung dịch H2SO4 loãng. Nồng độ mol của dung dịch H2SO4 đã phản ứng là

a)

0,3 M.

b)

0,5 M.

c)

0,05 M.

d)

0,2M.

54.

ngâm củ nghệ với ethanol nóng sau đó lọc bỏ bã lấy dung dịch đem cô cạn để làm bay hơi bớt dung môi phần dung dịch còn lại sau khi cô cạn được làm lạnh để yên một thời gian rồi lọc lấy kết tủa curcumin màu vàng. từ mô tả ở trên hãy cho biết người ta đã sử dụng các kĩ thuật tinh chế nào để lấy được curcumin từ củ nghệ

a)

Chiết và kết tinh.

b)

Chưng cất, kết tinh và sắc kí.

c)

Chưng cất và kết tinh.

d)

Chiết, chưng cất và kết tinh.

55.

Để tách actemisin một chất có trong cây thanh hao hoa vàng dùng chế thuốc chống sốt rét, người ta tiến hành như sau: ngâm lá và thân cây đã băm nhỏ trong hexane sau đó gạn lấy phần chất lông. Đun phần chất lỏng cho hexane bay lên và ngưng tụ để thu lại. Phần còn lại là chất lỏng sệt được cho lên cột sắc kí và cho dung môi thích hợp chạy qua để tách riêng từng cầu từ trong tinh dầu. Trong mỗi giai đoạn của quá trình trên, người ta đã sử dụng lần lượt các kỹ thuật nào?

a)

Chiết, chưng cất, sắc kí cột.

b)

Tách, sắc kí, cô cạn.

c)

Chưng cất, sắc kí, cô cạn.

d)

Sắc kỉ, cô cạn, tách.

56.

Xét trạng thái tự nhiên của sulfur.

a)

Trong tự nhiên sulfur có cả ở dạng đơn chất và hợp chất. - Đ

b)

Dạng đơn chất sulfur thường có ở gần các hồ nước mặn. - S

c)

Dạng hợp chất sulfur thường có ở các khoáng vật như pyrite (FeS2), chu sa (HgS), ... - Đ

d)

Trong cơ thể người, sulfur có trong thành phần của nhiều protein và enzyme. - Đ

57.

Xét cấu tạo của nguyên tử và phân tử sulfur.

a)

Cẩu hình electron của nguyên tử sulfur là 1s2 2s2 2p6 3s² 3p4. - Đ

b)

Trong bảng tuần hoàn, sulfur thuộc ô số 16, chu kì 4, nhóm VIA. - S

c)

Phân tử sulfur gồm 6 nguyên tử liên kết với nh

58.

Cho các phát biểu về sulfur.

a)

Sulfur là một nguyên tố phí kim, chỉ có tính oxi hóa.

b)

Khi tham gia phản ứng, sulfur thể hiện tính oxi hóa hoặc tỉnh khử.

c)

Ở điều kiện thường, sulfur là chất rắn, màu vàng, tan tốt trong nước.

d)

Ở điều kiện thường, sulfur tồn tại dạng phân tử tám nguyên tử (S8).

59.

Sulfur dioxide là một trong các khí gây ô nhiễm môi trường và gây ra nhiều tác hại.

a)

Nguồn phát sinh SO₂ do núi lửa phun trào, đốt cháy nhiên liệu hóa thạch và khí thải do các phương tiện giao thông.

b)

Khí SO2 là nguyên nhân chính gây nên hiện tượng hiệu ứng nhà kính.

c)

Khí SO2 là một trong những tác nhân gây ô nhiễm môi trường và viêm đường hô hấp ở người, ...

d)

Để giảm thải SO2 vào khí quyển cần xử lí khí thải công nghiệp và sử dụng các nhiên liệu sinh học và năng lượng tái tạo thay cho nhiên liệu hóa thạch.

60.

Xét cấu tạo và tính chất vật lí của sulfuric acid.

a)

Phân tử H2SO4 chứa hai liên kết O - H phân cực về phía O.

b)

Giữa các phân tử H2SO4 có liên kết hydrogen.

c)

Ở điều kiện thường, H2SO4 là chất lỏng sánh như dầu, bốc hơi mạnh trong không khi ẩm.

d)

Khi pha loãng H2SO4 đặc cần cho từ từ nước vào acid, tránh làm ngược lại gây nguy hiểm.

61.

Đơn chất sulfur có số oxi hóa bằng 0. Đây là số oxi hóa trung gian của sulfur nên trong các phản ứng hóa học sulfur thể hiện cả tính oxi hóa và tỉnh khử.

a)

Khi tác dụng với H2 thì S thể hiện tỉnh khử.

b)

Khỉ tác dụng với Fe thì S thể hiện tỉnh oxi hóa.

62.

Khi tác dụng với H2 thì S thể hiện tỉnh khử.

a)

Đ

b)

S

63.

Khỉ tác dụng với Fe thì S thể hiện tỉnh oxi hóa.

a)

Đ

b)

S

64.

Có thể sử dụng S để khử độc Hg trong phòng thí nghiệm.

a)

Đ

b)

S

65.

Khi tác dụng với 02 thì S thể hiện tính khử.

a)

Đ

b)

S

66.

Muối sulfate được dùng để sản xuất phân đạm ((NH4)2SO4), sản xuất chất cản quang (BaSO4).

a)

Đ

b)

S

67.

Muối sulfate được dùng để sản xuất thạch cao (CuSO4), làm dịu cơn đau cơ (MgSO4).

a)

Đ

b)

S

68.

Để nhận biết ion SO42- trong muối sulfate hoặc sulfuric ta dùng Ba²+ trong Ba(OH)2, BaCl2, Ba(NO3)2.

a)

Đ

b)

S

69.

Cho dung dịch BaCl2 vào dung dịch Na2SO4 thấy xuất hiện kết tủa vàng.

a)

Đ

b)

S

70.

SO2 là một acidic oxide.

a)

Đ

b)

S

71.

SO, có thể tác dụng với base tan tạo thành muối và nước.

a)

Đ

b)

S

72.

Khi phản ứng với Mg thì SO2 thể hiện tỉnh khử.

a)

Đ

b)

S

73.

Khi tác dụng với O2 thì SO2 thể hiện tính oxi hóa.

a)

Đ

b)

S

74.

Trong phân tử chất hữu cơ luôn phải có nguyên tử carbon.

a)

Đ

b)

S

75.

Nếu phân tử chất A chứa nguyên tử carbon thì A là chất hữu cơ.

a)

Đ

b)

S

76.

C2H4; C2H6O; CCl4 là 3 chất hữu cơ.

a)

Đ

b)

S

77.

CaC2; C2H3O2Na; NaHCO3; CaCO3 là 4 chất vô cơ.

a)

Đ

b)

S

78.

Phổ hồng ngoại là phương pháp vật lí rất quan trọng và phổ biến để nghiên cứu về thành phần nguyên tố chất hữu cơ.

a)

Đ

b)

S

79.

Phổ hồng ngoại là phương pháp vật lí rất quan trọng và phổ biến để nghiên cứu về thành phần phân tử hợp chất hữu cơ.

a)

Đ

b)

S

80.

Phổ hồng ngoại là phương pháp vật lí rất quan trọng và phổ biến để nghiên cứu về cấu tạo hợp chất hữu cơ.

a)

Đ

b)

S

81.

Phổ hồng ngoại là phương pháp vật lí rất quan trọng và phổ biến để nghiên cứu về cấu trúc không gian hợp chất hữu cơ.

a)

Đ

b)

S

82.

Số oxi hóa thấp nhất của nguyên tử sulfur (S) trong hợp chất là bao nhiêu?

4 lines
83.

Số oxi hóa cao nhất của nguyên tử sulfur (S) trong hợp chất là bao nhiêu?

4 lines
84.

Trong công nghiệp, để điều chế H2SO4 từ quặng pyrite (chứa FeS2) cần trải qua ít nhất bao nhiêu giai đoạn (xem như điều kiện cần thiết cho các phản ứng đều có đủ)?

4 lines
85.

Cho các phát biểu sau:

4 lines
86.

Trong công nghiệp, để điều chế H2SO4 từ quặng pyrite (chứa FeS2) cần trải qua ít nhất bao nhiêu giai đoạn (xem như điều kiện cần thiết cho các phản ứng đều có đủ)?

4 lines
87.

Cho các phát biểu sau : (a) H2SO4 đặc là chất hút nước mạnh. (b) Acid sunfuric đặc thường được dùng để làm khô các chất khí ẩm. (c) h2SO4 loãng có đầy đủ tính chất chung của acid. (d) Khi pha loãng acid sunfuric, chỉ được cho từ từ nước vào acid. (e) H2SO4 đặc tác dụng oxide của kim loại luôn có sự giải phóng SO2. Số phát biểu sai là:

4 lines
88.

Cho các phản ứng sau: (1) S + O2 -> SO2 (2)S+Fe -> FeS. (3) S + H2 -> H2S (4) S+Hg -> HgS . Số phản ứng sulfur đóng vai trò là chất khử là:

4 lines
89.

Cho các phản ứng sau: (1) S+O2 -> SO2 (2) S+Fe -> FeS . (3) S + 2H2SO4 -> 3SO2 + 2H2O. (4) S+3F 2 -> SF6. Số phản ứng sulfur đóng vai trò là chất oxi hóa là:

4 lines
90.

Cho phương trình hóa học: aFe+bH2SO4 -> cFe 2 (SO4)3 + dSO2 ↑ 1 + eH2O . Tổng hệ số a +c là

4 lines
91.

Có bao nhiêu phương pháp tách biệt và tinh chế hợp chất hữu cơ?

4 lines
92.

Xét ba yêu cầu: (a) không hoà tan tạp chất, (b) không có tương tác hoá học với chất kết tỉnh; (c) dễ bay hơi, dễ kiếm, rẻ tiền. Trong ba yêu cầu này, có bao nhiêu yêu cầu là cần thiết đối với dung môi được lựa chọn trong phương pháp kết tinh?

4 lines
93.

Cho các phát biểu sau: (1) Để thu được tinh dầu sả người ta dùng phương pháp chưng cất lôi cuốn hơi nước; (2) Làm đường từ mia thuộc phương pháp chưng cất, (3) Nấu rượu uống thuộc phương pháp kết tỉnh; (4) Phân tích thổ nhưỡng thuộc phương pháp chiết lòng - rắn, (5) Mật ong để lâu thường có những hạt rắn xuất hiện ở đáy chai do có sự kết tỉnh đường. Số phát biểu đúng là

4 lines
94.

Thực hiện thí nghiệm ngâm rượu dược liệu: Cách tiến hành: Cho dược liệu vào trong lọ, bình hoặc hũ. Đổ một lượng rượu phù hợp rồi bịt kín lại đặt ở nơi tối, mát. Ngâm từ 10 - 15 ngày, mùa đông có thể ngâm lâu hơn.

4 lines
95.

Số phát biểu đúng là

4 lines
96.

Số chất hữu cơ là

4 lines
97.

Có bao nhiêu chất là hydrocarbon?

4 lines
98.

Số phát biểu đúng là:

a)

Hợp chất hữu cơ là hợp chất của carbon (trừ CO, CO₂, các muối carbonate, các hợp chất cyanide, các carbide....).

b)

Phố hồng ngoại cho phép xác định cả loại nhóm chức và số lượng nhóm chức đó có trong phân từ hữu cơ.

c)

Phổ hồng ngoại cho phép xác định loại nhóm chức có trong phần tử hữu cơ.

d)

Hợp chất hữu cơ mà thành phần phân tử chỉ gồm các nguyên tố carbon và hydrogen là hydrocarbon.

e)

Nguyên tố carbon và hydrogen luôn có mặt trong thành phần hợp chất hữu cơ.

99.

Số phát biểu đúng là

4 lines