wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Marketing

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

DN định giá thấp hơn giá thị trường, DN đang hướng tới mục tiêu nào

a)

Mục tiêu chất lượng

b)

Mục tiêu dẫn đầu thị phần

c)

Mục tiêu hớt váng

d)

Không có câu nào đúng

2.

Marketing phân biệt

a)

Mang tính rủi ro cao hơn mức độ thông thường

b)

Đòi hỏi chi phí lớn hơn bình thường

c)

Xây dựng chiến lược Mar-Mix cho từng đoạn thị trường riêng

d)

Câu b và c

3.

Số lượng đối thủ cạnh tranh xuất hiện nhiều nhất trong giao đoạn nào của chu kỳ sống sản phẩm

a)

Triển khai

b)

Tăng trưởng

c)

Bảo hòa

d)

Suy thoái

4.

Thị trường có thể phân đoạn được theo tiêu chí nào sau đây

a)

Đại lý

b)

Nhân khẩu học

c)

Hành vi ứng xử

d)

Câu b và c

5.

Những yếu tố nào ảnh hưởng tới quyết định về giá của doanh nghiệp

a)

Tính chất thị trường

b)

Mục tiêu Mar

c)

Chi phí và giá thành sản phẩm

d)

Cả 3 đáp án trên

6.

Doanh nghiệp nhận thấy khi tăng giá bán thì doanh số bán hàng thu được nhiều hơn, điều đó thể hiện

a)

Cầu không có dãn với giá

b)

Cầu co dãn nhiều đối với giá

c)

Cầu co dãn ít đối với giá

d)

Cầu co dãn đơn vị

7.

Rạp chiếu phim CGV bán giảm giá cho vé xem phim cho đối tượng sinh viên. Tức là doanh nghiệp đang áp dụng phương pháp định giá

a)

Phân biệt

b)

Khuyến mãi

c)

Theo tâm lý khách hàng

d)

Cho danh mục sản phẩm

8.

Sản phẩm của DN đang trong giai đoạn triển khai, DN cần theo đuổi mục tiêu quảng cáo

a)

Nhắc nhờ người tiêu dùng

b)

Giới thiệu sản phẩm.

c)

Chế tạo sản phẩm

d)

Thông tin về doanh nghiệp

9.

Quá trình người nhận diễn dịch ý nghĩa của các biểu tương được người gửi mã hóa gửi tới

a)

Giải mã

b)

Mã hóa

c)

Thông tin phản hồi

d)

Nhiễu

10.

Câu 10: Trong một tình huống mar cụ thể, Mar là công việc của

a)

Người bán

b)

Người mua

c)

Cả người bán và người mua

d)

Bên nào tích cực hơn trong việc tìm kiếm trao đổi với bên kia

11.

Câu 1. Chiến lược phân phối độc quyền diễn ra khi sản phẩm bán càng nhiều điểm bán hàng của nhà bán lẻ ( chỉ bán duy nhất một vài nhà phân phối )

a)

Đúng

b)

Sai

12.

Câu 2. Tuyên truyền là kênh truyền thông gián tiếp ( trưc tiếp) và có trả phí ( ko trả phí)

a)

Đúng

b)

Sai

13.

Câu 3. Trên thị trường chỉ có duy nhất doanh nghiệp X bán hàng hóa A, giá bán hàng hóa A do doanh nghiệp X quyết định thì đây là biểu hiên của loại hình cạnh tranh độc quyền.( thị trường độc quyền)

a)

Đúng

b)

Sai

14.

Câu 4. Quan điểm Mar xã hội cho rằng người tiêu dùng ưu thích những sản phẩm có chất lượng, tính năng và hình thức tốt nhất do đó doanh nghiệp cần nỗi lưc không ngừng cải tiến sản phẩm,( đáp ứng lợi ích lâu dài cho xã hội, đạt được muc tiêu của công ty)

a)

Đúng

b)

Sai

15.

Câu 5. Người tiếp thị là người bán tính chất ( lợi ích) sản phẩm

a)

Đúng

b)

Sai

16.

Câu 6. Việc một hãng xe của Đức mang sản phẩm đã ở giai đoạn cuối của chu kỳ sống tại thị trường Mỹ sang thị trường Việt Nam sẽ làm kéo dài vòng đời sp tại thị trường Việt Nam

a)

Đúng

b)

Sai

17.

Câu 7. Hầu như cách làm tốt nhất đối với một công ty là phải ra quyết định về sản phẩm trước, sau đó căn cứ vào giá để ra các quyết định khác về hệ thống Marketing mix. (cần phải phân tích tiến hành nghiên cứu )

a)

Đúng

b)

Sai

18.

Câu 8. Trong các biến số Marketing, về giá tạo ra chi phí còn các biến số khác đem lại thu nhập ( giá tạo thu nhập, biến số khác tạo chi phí )

a)

Đúng

b)

Sai

19.

DN theo đuổi mục tiêu thâm nhập (nếu thu lợi nhuận ngắn hạn thì mục tiêu hớt váng) và bám chắt thị trường thì thường định giá cao để thu lợi nhuận ngắn hạn ( thâm nhập thị trường -> định giá thấp, lợi nhuận dài hạn)

a)

Đúng

b)

Sai

20.

Nói chung thì các yếu tố thuộc môi trường bên trong của doanh nghiệp được coi là yếu tố mà doanh nghiệp kiểm soát được

a)

Đúng

b)

Sai

21.

DN định giá cao hơn giá thị trường, DN đang hướng tới mục tiêu nào

a)

Mục tiêu chất lượng

b)

Mục tiêu dẫn đầu thị phần

c)

Mục tiêu hớt váng

d)

Không có câu nào đúng

22.

Marketing không phân biệt

a)

Mang tính rủi ro cao hơn mức độ thông thường

b)

Chi phí thấp hơn bình thường

c)

Xây dựng chiến lược Mar-Mix cho từng đoạn thị trường riêng

d)

Câu a và c

23.

Số lượng đối thủ cạnh tranh xuất hiện ít nhất trong giao đoạn nào của chu kỳ sống sản phẩm

a)

Triển khai

b)

Tăng trưởng

c)

Bảo hòa

d)

Suy thoái

24.

Thị trường không thể phân đoạn được theo tiêu chí nào sau đây

a)

Đại lý

b)

Nhân khẩu học

c)

Hành vi ứng xử

d)

Câu b và c

25.

Những yếu tố nào thuộc nhân tố bên trong DN ảnh hưởng tới quyết định về giá của

a)

Tính chất thị trường

b)

Mục tiêu Mar

c)

Chi phí và giá thành sản phẩm

d)

Cả b,c

26.

Doanh nghiệp nhận thấy khi giảm giá bán thì doanh số bán hàng thu được ít hơn, điều đó thể hiện

a)

Cầu không có dãn với giá

b)

Cầu co dãn nhiều đối với giá

c)

Cầu co dãn ít đối với giá

d)

Cầu co dãn đơn vị

27.

Rạp chiếu phim CGV tăng giá cho vé xem phim vào các ngày cuối tuần, và dịp lễ. Tức là doanh nghiệp đang áp dụng phương pháp định giá

a)

Phân biệt

b)

Khuyến mãi

c)

Theo tâm lý khách hàng

d)

Cho danh mục sản phẩm

28.

Sản phẩm của DN đang trong giai đoạn suy thoái, DN cần theo đuổi mục tiêu quảng cáo

a)

Nhắc nhờ người tiêu dùng

b)

Giới thiệu sản phẩm.

c)

Chế tạo sản phẩm

d)

Không thực hiện quảng cáo

29.

Trong chiến lược thâm nhập và bám chắc thị trường, chiến lược giá của DN sẽ là

a)

Giảm giá

b)

Tăng giá

c)

Không thay đổi giá

d)

Giảm giá 50%

30.

Theo quan điểm trọng sản phẩm, Khách hàng ưa thích sản phẩm

a)

Giá rẻ

b)

Bán đại trà

c)

Chất lượng tốt

d)

Cả a,b

31.

Chiến lược phân phối độc quyền có chọn lọc diễn ra khi sản phẩm bán càng nhiều điểm bán hàng của nhà bán lẻ

a)

Đúng

b)

Sai

32.

Marketing trực tiếp là kênh truyền thông gián tiếp (trực tiếp ) và có trả phí

a)

Đúng

b)

Sai

33.

Trên thị trường chỉ có duy nhất doanh nghiệp X bán hàng hóa A, giá bán hàng hóa A do doanh nghiệp X quyết định thì đây là biểu hiên của loại hình cạnh tranh không hoàn hảo. ( thị trường độc quyền)

a)

Đúng

b)

Sai

34.

Quan điểm Mar xã hội cho rằng người tiêu dùng ưu thích những sản phẩm đáp ứng yêu cầu của họ do đó doanh nghiệp cần nỗ lưc không ngừng sản xuất sản phẩm đáp ứng theo nhu cầu

a)

Đúng

b)

Sai

35.

Hiện nay, cạnh tranh về giá nhường vị trí cho cạnh tranh bằng chất lượng sản phẩm và dịch vụ đi kèm sản phẩm

a)

Đúng

b)

Sai

36.

Việc một hãng xe của Đức mang sản phẩm đã ở giai đoạn cuối của chu kỳ sống tại thị trường Mỹ sang thị trường Việt Nam sẽ làm kéo dài vòng đời sp tại thị trường Việt Nam

a)

Đúng

b)

Sai

37.

Hầu như cách làm tốt nhất đối với một công ty là phải ra quyết định về xúc tiến trước, sau đó căn cứ vào kế hoạch tiêu thụ để ra các quyết định khác về hệ thống Marketing mix.( tìm hiểu nghiên cứu, hoạch định chiến lược, ..)

a)

Đúng

b)

Sai

38.

Trong các biến số Marketing, về giá tạo ra thu nhập còn các biến số khác đem lại chi phí

a)

Đúng

b)

Sai

39.

DN theo đuổi mục tiêu thâm nhập và bám chắt thị trường thì thường định giá thấp để thu lợi nhuận ngắn hạn

a)

Đúng

b)

Sai

40.

Sự trung thành của người tiêu dung đối với dầu gội đầu Sunsilk là cơ sở phân đoạn thị trường theo nhân khẩu học ( hành vi ứng xử )

a)

Đúng

b)

Sai

41.

Công ty sữa TH đưa sản phẩm của mình cho các nhà bán sỉ, sau nhà bán này bán sản phẩm của mình cho nhà bán lẻ sau đó họ bán cho người tiêu dùng. Công ty sữa TH tổ chức hệ thống kênh marketing

a)

Trực tiếp

b)

1 cấp

c)

2 cấp

d)

3 cấp

42.

Một doanh nghiệp sản xuất 150 chiếc điện thoại với chi phí cố định là 160.000 USD, tổng chi phí biến đổi là 3000 USD, mong muốn thu lợi nhuận 5000USD. Vậy giá bán lẻ là

a)

1120

b)

1210

c)

1102

d)

2110

43.

Các hình thức xúc tiến bán có thể là

a)

Xúc tiến với người tiêu dùng

b)

Xúc tiến với các trung tâm thương mại

c)

Xúc tiến với các trung gian trong kênh

d)

Tất cả các đáp án trên

44.

Trong các đối tượng sau đây, đối tượng nào không phải trung gian phân phối

a)

Đối thủ cạnh tranh

b)

Công ty vận tải

c)

Người cung ứng

d)

Đáp án a,c

45.

Trong các yếu tố dưới đây, yếu tố nào thuộc kích thích Mar có ảnh hưởng tới hành vi mua của người tiêu dung?

a)

Khuyến mãi

b)

Văn hóa

c)

Xã hội

d)

Tâm lý

46.

Trong các yếu tố sau, yếu tố nào không thuộc phạm vi của môi trường nhân khẩu học?

a)

Quy mô và tốc độ tăng dân số

b)

Cơ cấu tuổi tác trong dân cư

c)

Cơ cấu của ngành kinh tế

d)

Thay đổi quy mô hộ gia đình

47.

Những yếu tố nào sau đây ảnh hưởng tới quyết định về giá của DN?

a)

Tình hình kinh tế

b)

Chi phí, giá thành sp

c)

Cơ cấu tổ chức DN

d)

Tất cả các yếu tố trên

48.

Sự trung thành của người tiêu dùng về sp dầu gội đầu Clear có thể là cơ sở cho việc phân đoan thị trường theo tiêu thức nào?

a)

Đặc điểm nhân khẩu học

b)

Địa lý

c)

Tâm lý

d)

Hành vi ứng xử

49.

Trong giai đoạn tìm kiếm thông tin, người tiêu dùng thường nhận được thông tin từ nguồn thông tin … nhiều nhất nhưng nguồn thông tin….lại có vai trò quan trọng cho hành động muaa.

a)

Cá nhân/ đại chúng

b)

Thương mại/ đại chúng

c)

Thương mại/ cá nhân

d)

Đại chúng/thương mại

50.

Trong thị trường độc quyền, các doanh nghiệp sẽ?

a)

Định giá cao nhất có thể

b)

Định giá trên cơ sở quan sát giá của đối thủ cạnh tranh

c)

Định giá cao mà không sợ đối thủ cạnh tranh

d)

Không phải a,b,c

51.

Việc một hãng xe của Mỹ mang sản phẩm đã ở giai đoạn cuối của chu kỳ sống tại thị trường Mỹ sang thị trường Việt Nam sẽ làm giảm (tăng )chi phí Marketing sản phẩm mới tại thị trường Việt Nam?

a)

Đúng

b)

Sai

52.

Sự hài lòng của khách hàng sau khi sử dụng hàng hóa tùy thuộc vào giá của hàng hóa đó là cao hay thấp (phụ thuộc vào kì vọng hay nhận thức sau khi sử dụng hàng hóa)

a)

Đúng

b)

Sai

53.

Các tổ chức mua hàng hóa và dịch vụ cho quá trình sản xuât để kiếm lợi nhuận và thực hiện các mục tiêu đề ra gọi là thị trường mua đi bán lại( công nghiệp)

a)

Đúng

b)

Sai

54.

Một khách hàng có ý định mua 1 chiếc điện thoại hang X nhưng nhận được thông tin từ bạn của mình là hệ thống bảo mật không được tốt lắm.Thông tin trên là Loại nhiễu trong thông điệp ( là loại nhiễu thực dụng)

a)

Đúng

b)

Sai

55.

Động cơ được hiểu là Hành vi mang tính định hướng (nhu cầu đã trở nên bức thiết buộc con người phải hành động để thỏa mãn nhu cầu đó ) ( yếu tố tâm lí mang tính định hướng)

a)

Đúng

b)

Sai

56.

Rạp chiếu phim thường có mức giá vé khác nhau cho lứa tuổi tức là hãng đang định giá phân biệt theo khách hàng

a)

Đúng

b)

Sai

57.

Chiến lược phân phối ồ ạt diễn ra khi sản phẩm bán càng nhiều điểm bán hàng của nhà bán lẻ

a)

Đúng

b)

Sai

58.

Ngày nay cạnh tranh bằng giá giữa các doanh nghiệp đóng vai trò quyết định trong chiến lược Mar-Mix ( ngày trước -> giá quyết định, ngày sau -> vai trò quan trọng)

a)

Đúng

b)

Sai

59.

Adraham Maslow phân loại nhu cầu dưa trên thứ bậc quan trọng

a)

Đúng

b)

Sai

60.

Các nhánh văn hóa không được coi là ( được coi là) thị trường mục tiêu vì chúng có nhu cầu đặc thù

a)

Đúng

b)

Sai