wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TLKVC

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Tiếp cận theo góc độ sở hữu, khu vực công thuộc :

a)

Sở hữu nhà nước

b)

Sở hữu tư nhân

c)

Sở hữu nước ngoài

d)

Sở hữu tập thể

2.

Câu 2. Viên chức là những người làm việc trong :

a)

Khu vực hành chính công

b)

Đơn vị sự nghiệp

c)

Doanh nghiệp tư nhân

d)

Doanh nghiệp có vốn nước ngoài

3.

Câu 3. Ủy ban nhân dân cấp xã/Huyện/Tỉnh là :

a)

Đơn vị hành chính công

b)

Đơn vị sự nghiệp

c)

Đơn vị sản xuất kinh doanh

d)

Tổ chức chính trị - xã hội

4.

Câu 4. Bệnh viện đa khoa tỉnh là :

a)

Đơn vị hành chính công

b)

Đơn vị sự nghiệp

c)

Đơn vị sản xuất kinh doanh

d)

Tổ chức chính trị - xã

5.

Câu 5. Hội liên hiệp phụ nữ là :

a)

Đơn vị hành chính công

b)

Tổ chức chính trị - xã hội

c)

Đơn vị sản xuất kinh doanh

d)

Đơn vị sự nghiệp

6.

Câu 6. .......... KHÔNG thuộc đơn vị hành chính công

a)

Bộ Giáo dục và Đào tạo

b)

Trường đại học công lập

c)

Phòng Giáo dục và Đào tạo

d)

Sở Giáo dục và Đào tạo

7.

Câu 7. ............ KHÔNG thuộc đơn vị sự nghiệp

a)

Trung tâm Y tế huyện

b)

Sở Y tế

c)

Bệnh viện đa khoa tỉnh

d)

Bệnh viện đa khoa huyện

8.

Câu 8. ............. KHÔNG thuộc tổ chức chính trị - xã hội

a)

Hội Cựu chiến binh

b)

Ủy ban nhân dân cấp huyện

c)

Ủy ban Mặt trận tổ quốc

d)

Tất cả đáp án đều sai

9.

Câu 9. Ở Việt Nam, trả lương trong khu vực công căn cứ vào :

a)

Tiền lương tối thiểu vùng

b)

Tiền lương tối thiểu doanh nghiệp

c)

Tiền lương cơ sở

d)

Tiền lương tối thiểu ngành

10.

Câu 10. Tiền lương của cán bộ, công chức, viên chức Việt Nam được trả theo :

a)

Bảng lương do nhà nước quy định

b)

Bảng lương do doanh nghiệp quy định

c)

Tiền lương tối thiểu vùng

d)

Tiền lương tối thiểu ngành

11.

Câu 11. Chức năng của khu vực công là :

a)

Hoạt động quản lý nhà nước

b)

Tạo ra lợi nhuận

c)

Tăng doanh thu bán hàng

d)

Mở rộng sản xuất kinh doanh

12.

Câu 12. Nhu cầu phi lương thực, thực phẩm trong xác định tiền lương tối thiểu theo hệ thống nhu cầu và mức sống tối thiểu KHÔNG bao gồm :

a)

Chi phí về giáo dục

b)

Chi phí mua lương thực, thực phẩm

c)

Chi phi về y tế

d)

Chi phí nhà ở của một người lao động

13.

Câu 13. Trong phương pháp xác định Timin theo hệ thống nhu cầu và mức sống tối thiểu, hệ thống nhu cầu tiêu dùng của người lao động được chia thành:

a)

Nhu cầu cơ bản và nhu cầu cao cấp

b)

Nhu cầu vật chất và nhu cầu tinh thần

c)

Nhu cầu thiết yếu và nhu cầu xa xỉ

d)

Nhu cầu về lương thực, thực phẩm và nhu cầu phi lương thực, thực phẩm

14.

Câu 14. Một trong những nhiệm vụ cần thực hiện khi xác định tiền lương tối thiểu từ khả năng của nền kinh tế (GDP) là :

a)

Xác định nhu cầu và chi phí cho các mặt hàng phi lương thực, thực phẩm

b)

Xác định nhu cầu và chi phí cho rổ hàng hóa lương thực, thực phẩm

c)

Xác định tốc độ trượt giá tiền lương

d)

Xác định thu nhập bình quân đầu người

15.

Câu 15. Căn cứ để xác định tiền lương tối thiểu theo phương pháp điều chỉnh hệ số trượt giá là :

a)

Mức thu nhập bình quân đầu người

b)

Mức lương tối thiểu của năm trước đó

c)

Giá cả tư liệu sinh hoạt bình quân của nền kinh tế

d)

Mức tăng tiêu dùng bình quân

16.

Câu 16. Căn cứ để xác định tiền lương tối thiểu theo phương pháp điều chỉnh hệ số trượt giá KHÔNG dựa vào :

a)

Mức lương tối thiểu của năm trước đó

b)

Nhu cầu tiêu dùng của người lao động

c)

Hệ số trượt giá tiền lương

d)

Tất cả đáp án đều sai

17.

Câu 17. ............ là phương pháp xác định tiền lương tối thiểu trên cơ sở tiêu dùng thực tế đạt được qua các năm và dự báo xu hướng tiêu dùng trong thời gian tới.

a)

Xác định tiền lương tối thiểu từ khả năng của nền kinh tế

b)

Xác định tiền lương tối thiểu bằng cách điều chỉnh hệ số trượt giá

c)

Xác định tiền lương tối thiểu theo hệ thống nhu cầu và mức sống tối thiểu

d)

Xác định tiền lương tối thiểu theo mức tiền lương thấp nhất trên thị trường

18.

Câu 18. Xác định tiền lương tối thiểu theo phương pháp điều chỉnh hệ số trượt giá cần xác định :

a)

Nhu cầu và chi phí cho các hàng hóa phi lương thực, thực phẩm

b)

Tốc độ trượt giá

c)

Thu nhập bình quân đầu người

d)

Mức tăng tiêu dùng bình quân

19.

Câu 19. Theo Nghị quyết số 27/NQ-TW của Ban Chấp hành Trung ương Khóa XII về cải cách chính sách tiền lương, mức lương cơ sở được cải cách theo hướng :

a)

Bãi bỏ mức lương cơ sở

b)

Điều chỉnh mức lương cơ sở hằng năm

c)

Điều chỉnh theo hướng tăng mức lương cơ sở hằng năm

d)

Giữ nguyên mức lương cơ sở và điều chỉnh tăng hệ số lương

20.

Câu 20. Theo Nghị định 38/2019/NĐ-CP quy định mức lương cơ sở đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang, Chính phủ trình Quốc hội xem xét điều chỉnh mức lương cơ sở phù hợp với :

a)

Khả năng ngân sách nhà nước và tốc độ tăng trưởng kinh tế của đất nước

b)

Khả năng ngân sách nhà nước, chi số giá tiêu dùng và tốc độ tăng trưởng kinh tế của đất nước

c)

Khả năng ngân sách nhà nước và chỉ số giá tiêu dùng

d)

Chỉ số giá tiêu dùng và tốc độ tăng trưởng kinh tế của đất nước

21.

Câu 21. ............. là phương pháp xác định dựa trên điều tra giá công lao động xã hội đang trả cho người lao động không có trình độ chuyên môn tại một thời điểm nhất định .

a)

Xác định tiền lương tối thiểu theo hệ thống nhu cầu và mức sống tối thiểu

b)

Xác định tiền lương tối thiểu bằng cách điều chỉnh hệ số trượt giá

c)

Xác định tiền lương tối thiểu theo mức tiền lương thấp nhất trên thị trường

d)

Xác định tiền lương tối thiểu từ khả năng của nền kinh tế

22.

Câu 22. Trong phương pháp xác định tiền lương tối thiểu theo mức tiền lương thấp nhất trên thị trường, tiền lương tối thiểu được xác định trên cơ sở điều tra ............. người lao động chưa qua đào tạo .

a)

Nhu cầu sống tối thiểu của

b)

Giá công lao động xã hội đang trả cho

c)

Nhu cầu sống của

d)

Mức sống tối thiểu của

23.

Câu 23. Xác định tiền lương tối thiểu theo hệ thống nhu cầu và mức sống tối thiểu cần xác định :

a)

Nhu cầu và chi phí cho rổ hàng hóa lương thực, thực phẩm

b)

Thu nhập bình quân đầu người

c)

Mức tăng tiêu dùng bình quân

d)

Tất cả đáp án đều sai

24.

Câu 24. Nhiệm vụ cần thực hiện khi xác định tiền lương tối thiểu theo hệ thống nhu cầu và mức sống tối thiểu là :

a)

Xác định nhu cầu lương thực, thực phẩm

b)

Xác định chi phí cho rổ hàng hóa lương thực, thực phẩm

c)

Xác định nhu cầu và chi phí cho các mặt hàng phi lương thực, thực phẩm

d)

Tất cả đáp án đều đúng

25.

Câu 25. Bảng lương khu vực công là bảng quy định các ngạch, các bậc lương và hệ số lương tương ứng với .............. trong từng ngành nghề, lĩnh vực

a)

Trình độ của người lao động

b)

Năng lực của người lao động

c)

Điều kiện lao động

d)

Các ngạch hoặc vị trí, chức danh

26.

Câu 26. Bảng lương khu vực công là cơ sở để :

a)

Xếp lương và trả lương cho cán bộ, công chức, viên chức

b)

Nhà nước thanh tra, kiểm tra, giám sát việc thực hiện các chế độ đối với cán bộ, công chức, viên chức

c)

Nâng ngạch lương, nâng bậc lương cho cán bộ, công chức, viên chức

d)

Tất cả đáp án đều đúng

27.

Câu 27. ............ là cơ sở để xác định mức phụ cấp ưu đãi đối với cán bộ, công chức, viên chức :

a)

Bảng lương khu vực công

b)

Quan điểm lãnh đạo của doanh nghiệp

c)

Chỉ số lạm phát

d)

Năng lực của cán bộ, công chức

28.

Câu 28. Đặc điểm của mô hình công vụ việc làm KHÔNG bao gồm

a)

Người làm việc cho nhà nước được chia theo nhóm lĩnh vực và được tổ chức theo ngạch và ngành chuyên môn khác nhau

b)

Tiền lương được xác định theo từng vị trí việc làm

c)

Việc tuyển chọn người vào làm việc căn cứ vào năng lực thực tế theo yêu cầu cụ thể của vị trí công việc

d)

Các vị trí được phân loại theo tính chất công việc

29.

Câu 29. Bảng lương khu vực công KHÔNG là cơ sở để

a)

Xác định mức lương cơ sở

b)

Xác định tiền lương đóng và hưởng bảo hiệm xã hội

c)

Xác định và tính toán các khoản thu nhập chịu thuế

d)

Nhà nước thanh tra, kiểm tra, giám sát việc thực hiện các chế độ đối với cán bộ, công chức, viên chức

30.

Câu 30. Bảng lương khu vực công KHÔNG là cơ sở để :

a)

Nhà nước, người sử dụng lao động xếp lương và trả lương cho cán bộ, công chức,

viên chức

b)

Nâng ngạch lương, nâng bậc lương cho cán bộ, công chức, viên chức

c)

Nhà nước thanh tra, kiểm tra, giám sát việc thực hiện các chế độ đối với cán bộ, công chức, viên chức

d)

Xác định trình độ, năng lực yêu cầu đối với cán bộ, công chức, viên chức

31.

Câu 31. Cơ sở nâng ngạch lương, nâng bậc lương cho cán bộ, công chức, viên chức

a)

Nhu cầu của cán bộ, công chức, viên chức

b)

Mức lương thị trường

c)

Tiền lương tối thiểu

d)

Bảng lương khu vực công

32.

Câu 32. Theo Nghị định 204/2004/NĐ-CP, bảng lương khu vực công được cấu thành bởi các yếu tố

a)

Ngạch lương, bậc lương và hệ số lương

b)

Ngạch lương và bậc lương

c)

Ngạch lương và hệ số lương

d)

Ngạch lương, bậc lương, hệ số lương và mức lương tối thiểu vùng

33.

Câu 33. Ngạch công chức thể hiện thứ bậc về ............ của công chức

a)

Kỹ năng nghề nghiệp

b)

Năng lực thực tế

c)

Năng lực và trình độ chuyên môn, nghiệp vụ

d)

Tất cả đáp án đều đúng

34.

Câu 34. Ngạch công chức bao gồm các chức danh đảm nhận những công việc ............ về mức độ phức tạp, yêu cầu về kiến thức, kỹ năng .

a)

Tương đương nhau

b)

Khác nhau

c)

Cao hơn

d)

Thấp hơn

35.

Câu 35. Ngạch công chức bao gồm các chức danh công việc tương đương nhau về

a)

Mức độ phức tạp, yêu cầu về kiến thức, kỹ năng đòi hỏi

b)

Điều kiện và môi trường làm việc

c)

Năng lực thực thi công vụ

d)

Tất cả đáp án đều đúng

36.

Câu 36. Số lượng bậc lương của mỗi ngạch trong bảng lương là

a)

Bằng nhau giữa các ngạch

b)

Tăng lên khi mức độ phức tạp về chuyên môn nghiệp vụ tăng lên

c)

Linh hoạt tùy theo quan điểm xây dựng

d)

Giảm xuống khi mức độ phức tạp về chuyên môn nghiệp vụ giảm xuống

37.

Câu 37. Trong khu vực công, số lượng bậc lương của mỗi ngạch tùy thuộc vào:

a)

Quỹ tiền lương

b)

Mức độ phức tạp về chuyên môn nghiệp vụ đòi hỏi phải có thời gian tích lũy và điều kiện lao động

c)

Điều kiện lao động của ngành nghề đó

d)

Tất cả các đáp án đều sai

38.

Câu 38. Theo Nghị định 204/2004/NĐ-CP, hệ số lương là hệ số so sánh về mức lương của bậc đó với mức lương :

a)

Cơ sở

b)

Bậc cao nhất cùng ngạch

c)

Bậc lương phía sau liền kề

d)

Trung bình

39.

Câu 39. Theo Nghị định 204/2004/NĐ CP, .............. là hệ số so sánh về mức lương của bậc đó với mức lương cơ sở :

a)

Hệ số lương

b)

Bậc lương

c)

Ngạch lương

d)

Hệ số lao động

40.

Câu 40. Theo Nghị định 204/2004/NĐ-CP, một trong những điều kiện để nâng bậc lương cho chức danh chuyên viên là có thời gian giữ mức lương ở bậc hiện tại đủ ............ .

a)

36 tháng

b)

24 tháng

c)

48 tháng

d)

60 tháng

41.

Câu 41. Theo Nghị định 204/2004/NĐ-CP, một trong những điều kiện để nâng bậc lương cho công chức loại B là có thời gian giữ mức lương ở bậc hiện tại đủ ............ .

a)

36 tháng

b)

24 tháng

c)

48 tháng

d)

60 tháng

42.

Câu 42. Phụ cấp chức vụ lãnh đạo được tính bằng :

a)

Hệ số phụ cấp chức vụ lãnh đạo nhân với mức lương hiện hưởng

b)

Tỷ lệ % được hưởng nhân với mức lương cơ sở

c)

Tỷ lệ % được hưởng nhân với mức lương hiện hưởng

d)

Hệ số phụ cấp chức vụ lãnh đạo nhân với mức lương cơ sở

43.

Câu 43. Phụ cấp chức vụ lãnh đạo được dùng để tính đóng, hưởng :

a)

Chế độ bảo hiểm xã hội

b)

Chế độ bảo hiểm y tế

c)

Chế độ bảo hiểm thất nghiệp

d)

Tất cả đáp án đều đúng

44.

Câu 44. Theo Nghị quyết 27/NQ-TW, khi sắp xếp lại các chế độ phụ cấp hiện hành, phụ cấp chức vụ lãnh đạo sẽ :

a)

Tính vào tiền lương theo vị trí việc làm

b)

Tăng lên

c)

Giữ nguyên

d)

Tất cả đáp án đều đúng

45.

Câu 45. Trả lương theo vị trí việc làm là trả lương cho công chức dựa trên :

a)

Đánh giá giá trị của mỗi vị trí, chức danh công việc

b)

Đánh giá năng lực chuyên môn của người đảm nhận vị trí việc làm

c)

Thâm niên công tác của người đảm nhận vị trí việc làm

d)

Trình độ chuyên môn của người đảm nhận vị trí việc làm

46.

Câu 46. Trả lương theo vị trí việc làm là trả lương cho công chức dựa trên :

a)

Kết quả thực thi công vụ của công chức

b)

Bằng cấp mà người đảm nhận vị trí việc làm đó có được

c)

Thâm niên công tác của người đảm nhận vị trí việc làm

d)

Vai trò của vị trí công việc trong hệ thống công vụ

47.

Câu 47. Trả lương theo vị trí việc làm là trả lương cho công chức KHÔNG dựa trên :

a)

Hệ thống vị trí chức danh công việc

b)

Kết quả thực thi công vụ của công chức

c)

Giá trị từng vị trí chức danh công việc

d)

Mức lương theo từng vị trí việc làm

48.

Câu 48. Căn cứ chính để xác định mức lương theo vị trí việc làm là :

a)

Năng lực của người thực hiện vị trí việc làm

b)

Trình độ của người thực hiện vị trí việc làm

c)

Kinh nghiệm làm việc của người thực hiện vị trí việc làm

d)

Giá trị của vị trí việc làm

49.

Câu 49. Trả lương theo kết quả thực hiện công việc là trả lương cho công chức dựa trên :

a)

Đánh giá giá trị của mỗi vị trí công việc

b)

Kết quả thực thi nhiệm vụ của công chức

c)

Thâm niên công tác của vị trí việc làm đòi hỏi

d)

Trình độ chuyên môn của vị trí việc làm yêu cầu

50.

Câu 50. Trả lương theo kết quả thực hiện công việc là trả lương cho công chức KHÔNG dựa trên

a)

Kết quả thực thi công vụ của công chức

b)

Chất lượng công việc do công chức hoàn thành

c)

Khả năng làm việc của công chức, viên chức

d)

Thâm niên công tác của vị trí việc làm đòi hỏi

51.

Câu 51. Trả lương theo kết quả thực hiện công việc là trả lương cho công chức dựa trên :

a)

Hệ thống vị trí chức danh công việc

b)

Yêu cầu về năng lực đối với người thực hiện công việc

c)

Năng lực làm việc của công chức

d)

Mức lương theo từng vị trí

52.

Câu 52. Phương pháp trả lương theo kết quả thực hiện công việc là trả lương cho cán bộ, công chức dựa trên :

a)

Hiệu quả làm việc của cán bộ, công chức

b)

Trình độ chuyên môn đòi hỏi của vị trí việc làm

c)

Điều kiện, môi trường làm việc của

d)

Thâm niên, kinh nghiệm làm việc đáp ứng yêu cầu của vị trí việc làm

53.

Câu 53. Phương pháp trả lương theo kết quả thực hiện công việc là trả lương cho cán bị công chức dựa trên :

a)

Hiệu quả làm việc của nhóm/tập thể cán bộ, công chức

b)

Trình độ chuyên môn đòi hỏi của vị trí việc làm

c)

Thâm niên, kinh nghiệm làm việc đáp ứng yêu cầu của vị trí việc làm

d)

Điều kiện, môi trường làm việc của vị trí việc làm

54.

Câu 54. Ưu điểm của phương pháp trả lương theo kết quả thực hiện công việc là

a)

Khuyến khích cán bộ, công chức nâng cao hiệu suất làm việc

b)

Tiền lương có sự phân biệt theo thâm niên công tác

c)

Tiền lương trả theo yêu cầu đòi hỏi của công việc

d)

Trả lương gắn với năng lực đòi hỏi vị trí việc làm

55.

Câu 55. Cơ sở trả lương trong khu vực công KHÔNG bao gồm :

a)

Quan điểm của Nhà nước về lao động

b)

Số lượng đội ngũ công chức làm việc trong khu vực công

c)

Các văn bản pháo luật quy định về tiền lương doanh nghiệp

d)

Đặc điểm nguồn nhân lực khu vực công

56.

Câu 56. Mô hình công vụ là sự mô tả về ............ của nhà nước theo một cách thức nào đó, nó thể hiện các đặc trưng của hoạt động công vụ .

a)

Cách thức tổ chức hoạt động

b)

Cách thức triển khai hoạt động tuyển dụng công chức

c)

Cách thức triển khai hoạt động đào tạo cán bộ, công chức

d)

Cách thức tổ chức hoạt động phát triển nguồn nhân lực

57.

Câu 57. Đặc điểm của mô hình công vụ chức nghiệp KHÔNG bao gồm :

a)

Người làm việc cho nhà nước được chia theo nhóm lĩnh vực và được tổ chức theo ngạch và ngành chuyên môn khác nhau

b)

Tiền lương được xếp theo ngạch, bậc, theo trình độ đào tạo, việc tăng lương căn cứ theo thâm niên công tác

c)

Mỗi vị trí việc làm có một mức lương

d)

Cơ sở chủ yếu để tuyển dụng, đề bạt là thâm niên, kinh nghiệm công tác và bằng cấp

58.

Câu 58. Đặc điểm của mô hình công vụ việc làm là

a)

Công chức khi thuyên chuyển vị trí công việc, thuyển chuyển cơ quan làm việc vẫn được giữ nguyên ngạch, bậc lương cũ

b)

Việc tuyển chọn người vào làm việc căn cứ vào bằng cấp

c)

Có các vị trí việc làm được thiết kế theo những yêu cầu, tiêu chuẩn nhất định trên cơ sở mô tả công việc

d)

Việc tăng lương cho cán bộ, công chức phụ thuộc vào thâm niên công tác

59.

Câu 59. Đặc điểm của mô hình công vụ chức nghiệp là :

a)

Các vị trí được phân loại theo tính chất công việc

b)

Tiền lương được xếp theo ngạch, bậc, theo trình độ đào tạo, việc tăng lương căn cứ theo thâm niên công tác

c)

Mỗi vị trí việc làm có một mức lương

d)

Việc tuyển chọn người vào làm việc căn cứ vào năng lực thực tế theo yêu cầu cụ thể của vị trí công việc

60.

Câu 61. Tiền lương tối thiểu khu vực công là

a)

Số tiền đảm bảo cho người lao động có thể mua được các tư liệu sinh hoạt và tiêu dùng thiết yếu cho tái sản xuất sức lao động

b)

Mức lương thấp nhất được trả cho người lao động làm công việc bình thường

c)

Mức lương thấp nhất được trả cho người lao động làm công việc giản đơn nhất trong điều kiện lao động bình thường, chưa qua đào tạo nghề.

d)

Số tiền trả cho lao động phổ thông

61.

Câu 62. ….....… là bảng quy định các ngạch, các bậc lương và hệ số lương tương ứng với các ngạch hoặc vị trí, chức danh trong từng ngành nghề, lĩnh vực của khu vực công .

a)

Thang bảng lương

b)

Bảng lương khu vực công

c)

Tiền lương tối thiểu

d)

Mức lương cơ sở

62.

Câu 63. Đối tượng được hưởng phụ cấp khu vực là :

a)

Cán bộ, công chức làm việc trong vùng có phụ cấp khu vực

b)

Người lao động làm việc tại doanh nghiệp đóng trên địa bàn có phụ cấp khu vực

c)

Người lao động hưởng trợ cấp hằng tháng tại địa bàn có phụ cấp khu vực

d)

Tất cả đáp án đều đúng

63.

Câu 65. Ủy ban nhân dân cấp xã là

a)

Đơn vị hành chính công

b)

Đơn vị sự nghiệp

c)

Đơn vị sản xuất kinh doanh

d)

Tổ chức chính trị - xã hội

64.

Câu 66. ............... là số tiền trả cho người lao động làm công việc giản đơn nhất, chưa qua đào tạo nghề và điều kiện lao động bình thường

a)

Tiền lương khu vực công

b)

Tiền lương tối thiểu khu vực công

c)

Tiền lương

d)

Tiền công

65.

Câu 67. Trường hợp đi công tác có thời hạn từ 1 tháng trở lên thì hưởng phụ cấp khu vực tại

a)

Nơi đến công tác

b)

Nơi đang làm việc

c)

Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú

d)

Tất cả đáp án đều đúng

66.

Câu 69. Bệnh viện tuyến trung ương là

a)

Đơn vị hành chính công

b)

Đơn vị sự nghiệp

c)

Đơn vị sản xuất kinh doanh

d)

Tổ chức chính trị - xã hội

67.

Câu 70. Để thay đổi tiền lương tối thiểu trong khu vực công, Nhà nước cần

a)

Cân đối ngân sách

b)

Tăng chi ngân sách

c)

Tăng thu ngân sách

d)

Tất cả đáp án đều sai

68.

Câu 71. Phụ cấp khu vực được quy định theo địa giới hành chính cấp

a)

b)

Huyện

c)

Tỉnh

d)

Thành phố

69.

Câu 73. .................. KHÔNG thuộc đơn vị sự nghiệp .

a)

Trường đại học công lập

b)

Sở Giáo dục và đào tạo

c)

Trường cao đẳng công lập

d)

Tất cả đáp án đều sai

70.

Câu 74. Yêu cầu của tiền lương tối thiểu khu vực công phải bảo đảm

a)

Người lao động và gia đình có mức sống tối thiểu

b)

Người lao động và gia đình có đời sống đầy đủ nhất

c)

Người lao động có đời sống cơ bản nhất

d)

Người lao động có đời sống đầy đủ nhất

71.

Câu 75. Bậc lương tương ứng với các ngạch tạo ra ............. giữa các mức lương trong cùng ngạch

a)

Sự giống nhau

b)

Sự khác biệt

c)

Sự hài hòa

d)

Sự lũy thoái

72.

Câu 76. Khi thôi làm công việc có phụ cấp trách nhiệm công việc từ 1 tháng trở lên thì

a)

Không hưởng phụ cấp trách nhiệm công việc

b)

Giữ nguyên mức phụ cấp trách nhiệm công việc

c)

Mức phụ cấp trách nhiệm bằng với tiền lương cơ sở

d)

Tất cả đáp án đều sai

73.

Câu 78. Tiền lương trong khu vực công phụ thuộc trực tiếp

a)

Ngân sách nhà nước

b)

Khả năng tài chính của doanh nghiệp

c)

Số lượng sản phẩm mà doanh nghiệp tiêu thụ

d)

Quan điểm của lãnh đạo doanh nghiệp

74.

Câu 79. Trong phương pháp xác định tiền lương tối thiểu theo hệ thống nhu cầu và mức sống tối thiểu, hệ thống nhu cầu tiêu dùng của người lao động được chia thành

a)

Nhu cầu cơ bản và nhu cầu cao cấp

b)

Nhu cầu vật chất và nhu cầu tinh thần

c)

Nhu cầu thiết yếu và nhu cầu xa xỉ

d)

Nhu cầu về lương thực, thực phẩm và nhu cầu phi lương thực, thực phẩm

75.

Câu 80. Theo Nghị quyết 27/NQ-TW, mức tiền lương thấp nhất trong khu vực công là mức tiền lương của người làm công việc yêu cầu trình độ đào tạo trung cấp (bậc 1) không thấp hơn mức tiền lương thấp nhất của ..............

a)

Lao động chưa qua đào tạo trong khu vực doanh nghiệp

b)

Lao động qua đào tạo trong khu vực doanh nghiệp

c)

Thị trường

d)

Lao động qua đào tạo các nước trong khu vực

76.

Câu 81.Trong khu vực công, phụ cấp chức vụ lãnh đạo được tính trả trực tiếp dựa trên :

a)

Tiền lương cơ sở

b)

Tiền lương tối thiểu vùng

c)

Tiền lương tối thiểu ngành

d)

Tất cả đáp án đều đúng

77.

Câu 83. Ngân sách nhà nước tăng là cơ sở để .............. tiền lương cán bộ, công chức, viên chức

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không đổi

d)

Tất cả đáp án đều đúng

78.

Câu 84. Phương pháp xác định tiền lương tối thiểu KHÔNG bao gồm :

a)

Trả lương 3P

b)

Xác định theo mức tiền lương thấp nhất trên thị trường

c)

Xác định theo hệ thống nhu cầu và mức sống tối thiểu

d)

Xác định bằng cách điều chỉnh hệ số trượt giá

79.

Câu 85. Theo Nghị định 204/2004/NĐ-CP, một trong những điều kiện để nâng bậc lương cho chức danh chuyên gia cao cấp là có thời gian giữ mức lương ở bậc hiện tại đủ ...............

a)

36 tháng

b)

24 tháng

c)

48 tháng

d)

60 tháng

80.

Câu 86. Một trong những điều kiện hưởng phụ cấp thâm niên vượt khung của công chức loại B là có đủ ............ giữ mức lương ở bậc cuối cùng

a)

24 tháng

b)

36 tháng

c)

48 tháng

d)

Tất cả đáp án đều sai

81.

Câu 88. Nhà nước tăng tiền lương cơ sở sẽ tác động trực tiếp đến

a)

Tiền lương cán bộ, công chức

b)

Tiền lương tối thiểu vùng

c)

Tiền lương tối thiểu ngành

d)

Tất cả đáp án đều đúng

82.

Câu 89. Nhiệm vụ cần thực hiện khi xác định tiền lương tối thiểu theo hệ thống nhu cầu và mức sống tối thiểu là :

a)

Xác định nhu cầu lương thực, thực phẩm

b)

Xác định chi phí cho rổ hàng hóa lương thực, thực phẩm

c)

Xác định nhu cầu và chi phí cho các mặt hàng phi lương thực, thực phẩm

d)

Tất cả đáp án đều đúng

83.

Câu 90. Theo Nghị quyết 27/NQ-TW, hệ thống bảng lương mới phải được xây dựng theo :

a)

Năng lực

b)

Thị trường

c)

Mức độ hoàn thành nhiệm vụ

d)

Vị trí việc làm, chức danh và chức vụ lãnh đạo

84.

Câu 91. Phụ cấp thâm niên vượt khung KHÔNG áp dụng cho đối tượng hưởng lương theo ngạch

a)

Chuyên viên

b)

Chuyên viên chính

c)

Chuyên gia cao cấp

d)

Tất cả đáp áp đều đúng

85.

Câu 93. Nguồn thu từ ngân sách nhà nước tăng là cơ sở để điều chỉnh

a)

Tiền lương cơ sở

b)

Tiền lương tối thiểu vùng

c)

Tiền lương tối thiểu ngành

d)

Tiền lương thực tế

86.

Câu 94. Xác định tiền lương tối thiểu theo hệ thống nhu cầu và mức sống tối thiểu KHÔNG phụ thuộc vào

a)

Xác định nhu cầu lương thực thực phẩm

b)

Xác định chi phí cho rổ hàng hóa lương thực, thực phẩm

c)

Xác định nhu cầu và chi phí cho các mặt hàng phi lương thực, thực phẩm

d)

Mức tăng thu nhập bình quân năm

87.

Câu 95. Phụ cấp lưu động KHÔNG áp dụng cho

a)

Cán bộ, công chức, viên chức trong thời gian tập sự

b)

Người lao động đang trong thời gian thử việc

c)

Cán bộ, công chức, viên chức vừa nghỉ hưu

d)

Tất cả đáp án đều đúng

88.

Câu 96. Theo Nghị quyết 27/NQ-TW, khi sắp xếp lại các chế độ phụ cấp hiện hành, phụ cấp ưu đãi theo nghề sẽ được

a)

Bãi bỏ

b)

Gộp với một số loại phụ cấp khác

c)

Tiếp tục áp dụng

d)

Tất cả đáp án đều sai

89.

Câu 98. Tiền lương khu vực công tăng KHÔNG góp phần

a)

Nâng cao năng lực của cán bộ, công chức

b)

Tăng động lực làm việc của cán bộ, công chức

c)

Nâng cao chất lượng cuộc sống của cán bộ, công chức

d)

Tất cả đáp án đều sai

90.

Câu 100. Thời gian KHÔNG tính hưởng phụ cấp thâm niên nhà giá

a)

Thời gian tập sự

b)

Thời gian nghỉ thai sản vượt quá quy định của pháp luật lao động

c)

Thời gian nghỉ ốm đau vượt quá quy định của pháp luật lao động

d)

Tất cả đáp án đều đúng

91.

Câu 101. Nguồn kinh phí để chi trả phụ cấp thâm niên nghề

a)

Vốn chủ sở hữu

b)

Ngân sách nhà nước

c)

Kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh

d)

Doanh thu bán hàng của đơn vị

92.

Câu 103. ................ là sự tác động của tổ chức công lên hệ thống tiền lương nhằm đạt được mục tiêu của tổ chức công

a)

Quản lý tiền lương trong tổ chức công

b)

Quản lý văn bản

c)

Quản lý kinh tế

d)

Quản lý hành chính

93.

Câu 104. Cơ sở để tính phụ cấp đặc biệt KHÔNG bao gồm

a)

Phụ cấp chức vụ lãnh đạo

b)

Thâm niên công tác

c)

Phụ cấp ưu đãi nghề

d)

Phụ cấp thâm niên vượt khung

94.

Câu 106. “ Nâng cao hiệu quả thực thi công vụ của cán bộ, công chức, viên chức ” là vai trò của

a)

Quản lý nhà nước về tiền lương trong khu vực công

b)

Quản lý nhà nước về sản xuất trong khu vực công

c)

Quản lý nhà nước về tài chính trong khu vực công

d)

Tất cả đáp án đều đúng

95.

Câu 108. “ Định hướng phát triển chính sách tiền lương khu vực công ” là vai trò của

a)

Quản lý nhà nước về tiền lương trong khu vực công

b)

Quản lý nhà nước về tài chính trong khu vực công

c)

Quản lý nhà nước về sản xuất trong khu vực công

d)

Tất cả đáp án đều đúng

96.

Câu 109. Phụ cấp độc hại, nguy hiểm được tính trả trực tiếp dựa trên

a)

Tỷ lệ % hưởng phụ cấp độc hại, nguy hiểm

b)

Ngày làm việc thực tế tiếp xúc yếu tố độc hại, nguy hiểm

c)

Mức lương tối thiểu vùng

d)

Mức lương hiện hưởng

97.

Câu 111. .............. là quản lý vĩ mô của Nhà nước trong lĩnh vực tiền lương, được thực hiện bởi bộ máy nhà nước với đặc trưng là “ quyền lực công “

a)

Quản lý nhà nước về tiền lương trong khu vực công

b)

Quản lý nhà nước về lao động trong khu vực công

c)

Quản lý nhà nước về tài chính trong khu vực công

d)

Quản lý nhà nước về sản xuẩt trong khu vực công

98.

Câu 113. .............. là quan hệ theo hệ số giữa các mức tiền lương cao nhất, trung bình, thấp nhất trong toàn bộ hệ thống tiền lương cũng như đối với từng khu vực

a)

Quan hệ tiền lương

b)

Quan hệ lao động

c)

Quan hệ sản xuất

d)

Quan hệ pháp luật

99.

Câu 114. Phụ cấp thu hút được tính trả :

a)

Theo nơi làm việc

b)

Theo nơi nhận trợ cấp hàng tháng

c)

Theo nơi đăng ký hộ khẩu thường trú

d)

Tất cả đáp án đều đúng

100.

Câu 116. Trả lương theo kết quả thực hiện công việc là trả lương cho công chức dựa trên :

a)

Đánh giá giá trị của mỗi vị trí công việc

b)

Kết quả thực thi nhiệm vụ của công chức

c)

Trình độ chuyên môn của vị trí việc làm yêu cầu

d)

Thâm niên công tác của vị trí việc làm đòi hỏi