wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CSHTGC

Total questions: 90

Worksheet time: 23hrs 30mins

Name
Class
Date
1.

Thứ tự các hình thái giá trị là gì?

a)

Hình thái giản đơn, hình thái giá trị chung, hình thái giá trị mở rộng, hình thái tiền tệ

b)

Hình thái giản đơn, hình thái giá trị mở rộng, hình thái giá trị chung, hình thái tiền tệ

c)

Hình thái giá trị chung, hình thái giá trị mở rộng, hình thái tiền tệ

d)

Hình thái giá trị mở rộng, hình thái giá trị chung, hình thái tiền tệ

2.

Theo quan điểm của Các-Mác, giá cả là gì?

a)

Kết tinh lao động xã hội trong hàng hóa

b)

Sự biểu hiện bằng tiền giá trị xã hội của một hàng hóa nhất định, của một đơn vị sử dụng nhất định

c)

Sự biểu hiện bằng tiền giá trị xã hội của 1 hàng hóa nhất định

d)

Công dụng của sản phẩm có thể thỏa mãn 1 nhu cầu nào đó của con người

3.

Các yếu tố nào sau đây KHÔNG gây ra sự thay đổi đột ngột của cầu trong ngắn hạn?

a)

Chính sách cải cách tiền lương

b)

Công nghệ mới làm gia tăng sản lượng của các doanh nghiệp trong ngành

c)

Yếu tố tâm lý

d)

Chiến tranh, thiên tai, dịch bệnh

4.

Trong ngắn hạn, chỉ phí cận biên là sự thay đổi của chi phí nào khi sản xuất thay đổi 1 đơn vị

a)

Chi phí cố định

b)

Chi phí biến đổi

c)

Tổng chi phí

d)

Cả 3 đáp án đều sai

5.

Cho số liệu sau, hãy tính mức giá trị giới hạn cao của hàng hóa Ki=40%; M=2 tỷ VND; n=1000 người; qi=4 chiếc

a)

20,000 VND

b)

200,000 VND

c)

20 chiếc

d)

200,000

6.

Cách nào sau đây KHÔNG phải là cách phân loại giá cả

a)

Theo ngành kinh tế và theo ngành hàng

b)

Theo mức độ tiêu thụ sản phẩm

c)

Theo giai đoạn hình thành

d)

Theo giá trị sử dụng

7.

Trong trường hợp cầu giảm đột ngột, đường cung ít co giãn thì giá và lượng sẽ thay đổi như thế nào so với đường cung co giãn?

a)

Giá giảm ít hơn, lượng giảm mạnh hơn

b)

Giá giảm mạnh hơn, lượng giảm ít hơn

c)

Giá giảm ít hơn, lượng không đổi

d)

Giá giảm ít hơn, lượng giảm

8.

Trong ngắn hạn, cung thị trường và giá cả của hàng hóa không bị giới hạn bởi yếu tố sản xuất có mối quan hệ như thế nào?

a)

Không có mối quan hệ

b)

Thuận chiều

c)

Ngược chiều

d)

Cần xem xét tới độ co giãn của cung trước khi đưa ra kết luận

9.

Hàng hóa có giá trị đơn vị nhỏ, tiêu dùng hàng ngày, dung lượng thị trường lớn đạt mức giá cao nhất ở giai đoạn nào?

a)

Hình thành và phát triển

b)

Phát triển

c)

Hình thành

d)

Phát triển và bão hòa

10.

Giá trị quốc tế là gì?

a)

Hao phí lao động bình quân thế giới

b)

Hao phí lao động trung bình để sản xuất tại nước chiếm ưu thế trong sản xuất hàng hóa đó

c)

Giá trị cá biệt của hàng hóa tại nước chiếm ưu thế trong sản xuất hàng hóa đó

d)

Không đáp án nào đúng

11.

Loại giá nào sau đây KHÔNG thuộc cách phân loại giá theo mức độ hiện thực của sản phẩm?

a)

Giá dự kiến

b)

Giá thực tế

c)

Giá cả thị trường

d)

Giá bán buôn

12.

Có mấy loại giá được hình thành trong kênh lưu thông sau: Nhà sản xuất/nhà nhập khẩu > Người bán lẻ > Người tiêu dùng cuối cùng

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

13.

Tác động của tiền tệ với giá cả thông qua hai yếu tố nào?

a)

Tổng lượng cung tiền và lãi suất

b)

Tổng lượng cung tiền và tỷ giá

c)

Tổng lượng cung tiền và sức mạnh của đồng nội tệ

d)

Tổng lượng cung tiền và cơ cấu các loại tiền tệ

14.

Tính phi kinh tế theo quy mô là gì?

a)

Gia tăng sản lượng nhưng chi phí sản xuất cho 1 đơn vị ngày càng tăng

b)

Gia tăng sản lượng làm chi phí sản xuất cho 1 đơn vị giữ nguyên

c)

Sản lượng liên hợp của 1 hãng đơn nhất lớn hơn sản lượng mà hai hãng với mỗi hãng chỉ sản xuất 1 loại sản phẩm có thể đạt được

d)

Sản lượng liên hợp của 1 hãng đơn nhất nhỏ hơn sản lượng mà 2 hãng với mỗi hãng chỉ sản xuất 1 loại sản phẩm có thể đạt được

15.

Phân phối lại thu nhập quốc dân diễn ra tại

a)

Thị trường

b)

Nội bộ ngành

c)

Toàn xã hội

d)

Nội bộ doanh nghiệp

16.

Yếu tố nào quyết định việc hàng hóa, dịch vụ nào sẽ được sản xuất, sản xuất như thế nào? Sản xuất cho ai? Trên thị trường hàng hóa, dịch vụ

a)

Giá cả trên 2 thị trường hàng hóa, dịch vụ và thị trường yếu tố sản xuất

b)

Người sản xuất

c)

Người tiêu dùng

d)

Chi phí trên thị trường hàng hóa, dịch vụ

17.

Đâu là đặc điểm của chỉ phí cơ hội chìm?

a)

Đã thực hiện và không thu hồi được

b)

Không ảnh hưởng tới quyết định của doanh nghiệp

c)

Cái mà chúng ta từ bỏ khi đưa ra lựa chọn

d)

Không thể tránh được dù lựa chọn là gì

18.

Đối với ngành hàng có rào cản gia nhập ngành thấp thì

a)

Giá cả thị trường cao hơn giá cả sản xuất

b)

Giá cả thị trường thấp hơn giá cả sản xuất

c)

Giá cả thị trường bằng giá cả sản xuất

d)

Giá cả thị trường không liên quan giá cả sản xuất

19.

Đơn vị của cầu thị trường ở hình thái giá trị là:

a)

Đơn vị tiền tệ

b)

Đơn vị hàng hóa

c)

Người

d)

Không có

20.

Khi cung hàng hóa giảm đột ngột, cung hàng hóa trở nên

a)

Co giãn bằng 0

b)

Co giãn hơn

c)

Không đổi

d)

Ít co giãn hơn

21.

Chi tiêu mức độ kinh tế theo phạm vi (SC) lớn hơn 0 chứng tỏ

a)

Tính kinh tế theo phạm vi

b)

Tính phi kinh tế theo phạm vi

c)

Tính không đổi theo phạm vi

d)

Tính kinh tế theo quy mô

22.

Phương pháp tập hợp chi phí thường được dùng chủ yếu trong lĩnh vực nào?

a)

Kinh tế đầu tư

b)

Kế toán quản trị

c)

Dự toán

d)

Phân tích thị trường

23.

Đâu KHÔNG phải là nguyên nhân gây chênh lệch giá của cùng một loại hàng?

a)

Do chất lượng sản phẩm

b)

Do khu vực tiêu thụ

c)

Do giá trị sử dụng

d)

Do thời vụ

24.

Hàng hóa nào sau đây có thể là hàng hóa Giffen?

a)

Vàng

b)

Túi xách Hermes

c)

Khoai tây

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

25.

Theo quan điểm của các nhà kinh tế thị trường hiện đại thì giá cả là gì?

a)

Kết tinh lao động xã hội trong hàng hóa

b)

Sự biểu hiện bằng tiền giá trị xã hội của một hàng hóa nhất định, của một đơn vị sử dụng nhất định và giá trị sử dụng của hàng hóa đó đồng thời cũng biểu thị một cách tổng hợp các mối quan hệ trong nền kinh tế quốc dân

c)

Công dụng của sản phẩm có thể thỏa mãn 1 nhu cầu nào đó của con người

d)

Sự biểu hiện bằng tiền giá trị xã hội của một hàng hóa nhất định, của một đơn vị sử dụng nhất định và giá trị sử dụng của hàng hóa đó

26.

Ba chức năng của giá cả là gì?

a)

Phương tiện tính toán; phân phối và phân phối lại thu nhập quốc dân; đòn bẫy kinh tế

b)

Phản ánh giá trị; phản ánh quan hệ cung cầu; phân bổ tài nguyên một cách hợp lý

c)

Phương tiện tính toán; phân phối và phân phối lại thu nhập quốc dân; phân bổ tài nguyên một cách hợp lý

d)

Phương tiện thanh toán; phân phối thu nhập quốc dân; phân bổ tài nguyên một cách hợp lý

27.

Hai đặc trưng cơ bản của giá cả xét trên giác độ thị trường là gì?

a)

Giá trị và Giá trị sử dụng

b)

Là chi tiêu kinh tế hiện hữu trong đời sống kinh tế xã hội và Biểu hiện sự thống nhất của giá trị sử dụng

c)

Phản ánh mối quan hệ về lợi ích kinh tế giữa người mua và người bán và Biểu hiện sự thừa nhận của thị trường về hàng hóa thông qua quyết định của người mua

d)

Là chỉ tiêu kinh tế hiện hữu trong đời sống kinh tế xã hội và là phạm trù kinh tế trung tâm của cơ chế thị trường

28.

"Bàn tay hữu hình" điều tiết và kích thích sản xuất, tiêu dùng là quan hệ nào?

a)

Giá trị

b)

Chính phủ

c)

Hãng kinh doanh

d)

Giá cả

29.

Yếu tố nào tạo nên khâu hình thành giá

a)

Quan hệ trao đổi

b)

Giá cả

c)

Kênh lưu thông hàng hóa

d)

Giá trị

30.

Trong mô hình một nền kinh tế giản đơn KHÔNG có những đối tượng nào sau đây?

a)

Hãng kinh doanh và Chính phủ

b)

Hộ gia đình và Chính phủ

c)

Người nước ngoài và Chính phủ

d)

Hãng kinh doanh; Chính phủ và Người nước ngoài

31.

Loại chi phí nào sau đây là chi phí theo nội dung tính chất các khoản chi?

a)

Chi phí sản xuất biến đổi

b)

Chi phí trực tiếp

c)

Chi phí cơ hội

d)

Chi phí vật chất

32.

Chi phí kinh tế gồm những chi phí nào sau đây?

a)

Chi phí cơ hội hiện và chi phí chìm

b)

Chi phí cơ hội hiện và chi phí cơ hội ẩn

c)

Chi phí cơ hội chìm và chi phí chìm

d)

Chi phí cơ hội và chi phí chìm

33.

Đồ thị đường TR của doanh nghiệp có dạng gì?

a)

Đường thẳng dốc xuống

b)

Hình chuông (parabol úp xuống)

c)

Đường thẳng dốc lên

d)

Hình chữ U

34.

Đâu là vai trò của quy luật giá trị?

a)

Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa

b)

Kích thích lực lượng sản xuất phát triển

c)

Phân hóa xã hội một cách ngẫu nhiên

d)

Cả 3 phương án trên

35.

Hàng hóa nào sau đây có cầu thị trường tổng hợp theo chiều ngang (chiều lượng)?

a)

Hàng hóa cá nhân

b)

Hàng hóa công cộng

c)

Cả 2 đáp án trên đều đúng

d)

Cả 2 đáp án trên đều sai

36.

Đơn vị của công thức sau là gì? Qi=ki.M

a)

Đơn vị tiền tệ

b)

Đơn vị của hàng hóa

c)

Người

d)

Không có đơn vị

37.

Đơn vị của công thức sau là gì? Qi=ki.M

a)

Đơn vị tiền tệ

b)

Đơn vị của hàng hóa

c)

Người

d)

Không có đơn vị

38.

Lượng cung và giá cả có mối quan hệ như thế nào?

a)

Không có mối quan hệ

b)

Mối quan hệ ngược chiều

c)

Mối quan hệ thuận chiều

d)

Cần xem xét tới độ co giãn của cung trước khi đưa ra kết luận

39.

Hàng hóa nào sau đây đạt mức giá cao nhất ở giai đoạn hình thành và phát triển?

a)

Máy tính bảng

b)

Khoai tây

c)

Bột giặt

d)

Không có hàng hóa nào

40.

Trong trường hợp cung giảm đột ngột, đường cầu kém co giãn thì giá và lượng sẽ thay đổi như thế nào so với đường cầu co giãn?

a)

Giá không đổi

b)

Không kết luận được

c)

Giá tăng ít hơn

d)

Giá tăng mạnh hơn

41.

Đường cung của sản phẩm bị giới hạn bởi yếu tố đầu vào của quá trình sản xuất có hình dạng như thế nào khi sản lượng thấp hơn sản lượng giới hạn?

a)

Đường nằm ngang

b)

Đường thẳng đứng

c)

Đường dốc lên ít co giãn hơn

d)

Đường dốc lên

42.

Cho số liệu sau, tính SC Cq1=100; Cq2=180, Cq1q2=22

a)

0.38

b)

-0.4

c)

0.27

d)

-0.6

43.

Ba vấn đề kinh tế cơ bản là?

a)

Giá bao nhiêu, bán cho ai và bán như thế nào

b)

Sản xuất cái gì, giá bao nhiêu và bán cho ai

c)

Sản xuất cái gì, sản xuất thế nào và sản xuất cho ai

d)

Sản xuất cái gì, bán như thế nào và bán cho ai

44.

Giá cà phê quốc tế của một hàng hóa là gì?

a)

Biểu hiện bằng tiền của giá trị quốc tế

b)

Biểu hiện bằng tiền của giá trị hàng hóa ở nước chiếm ưu thế trong sản xuất hàng hóa đó

c)

Giá cả trung bình của hàng hóa ở tất cả các nước sản xuất hàng hóa đó

d)

Không đáp án nào đúng

45.

Khi cung giảm đột ngột, cung hàng hóa trở nên

a)

It co giān hơn

b)

Có giãn hơn

c)

Không dôi

d)

Có giãn bằng 0

46.

Khi cung giảm đột ngột, cung hàng hóa trở nên

a)

It co giān hơn

b)

Có giãn hơn

c)

Không dôi

d)

Có giãn bằng 0

47.

Tỷ số giá dùng để làm gì?

a)

Phân biệt giá

b)

Tính kết quả hoạt động, kinh doanh của DN như doanh thu, lợi nhuận...

c)

Biết được mối tương quan của các mức giá của những hàng hóa khác nhau

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

48.

Chiến lược áp dụng mức giá chung cho cả lô hàng gồm các sản phẩm riêng biệt được gọi là:

a)

Phân biệt giá cấp ba

b)

Phân biệt giá thời điểm

c)

Phân biệt giá thời kỳ

d)

Định giá gộp

49.

Trong mô hình đường cầu gãy khúc, nếu một hãng giảm giá thì các hãng còn lại sẽ phản ứng như thế nào?

a)

Tăng giá

b)

Giảm giá theo

c)

Giữ nguyên giá

d)

Giảm sản lượng

50.

Đường cầu về sản phẩm của doanh nghiệp cạnh tranh độc quyền trong dài hạn thay đổi như thế nào so với trong ngắn hạn:

a)

Dịch chuyển sang trái

b)

Dịch chuyển sang phải

c)

Giữ nguyên

d)

Dịch chuyển lên trên

51.

Doanh nghiệp độc quyền bán sẽ hoạt động trong khoàng giá có:

a)

Ed<1

b)

Ed≥1

c)

Ed=1

d)

Ed≥0

52.

Ở mức giá nào doanh nghiệp cạnh tranh hoàn hảo sẽ bị lỗ nhưng vẫn hoạt động sản xuất kinh doanh?

a)

Mức giá nhỏ hơn chi phí bình quân tối thiểu

b)

Mức giá lớn hơn chi phí bình quân tối thiểu

c)

Múc giá nhỏ hơn chỉ phí bình quân tối thiểu nhưng lớn hơn chi phí biến đổi bình quân tối thiểu

d)

Mức giá bằng chi phí bình quân tối thiểu

53.

"Một doanh nghiệp có hai bộ phận là bộ phận sản xuất và bộ phận phân phối. Trong trường hợp có thị trường cạnh tranh hoàn hào cho sản phẩm trung gian, nếu tại mức giá chuyển giao,số lượng sản phẩm được sản xuất trong doanh nghiệp ít hơn số sản phẩm mà bộ phận phân phối cần thì doanh nghiệp sẽ mua thêm sản phẩm từ thị trường bên ngoài", đúng hay sai

4 lines
54.

Phát biểu thể hiện đầy đủ bản chất của cầu về yếu tố sản xuất

a)

Cần về yếu tố sản xuất là cầu thứ phát

b)

Cầu về yếu tố sản xuất là cầu trực tiếp

c)

Cần về yếu tố sản xuất là cầu phụ thuộc lẫn nhau

d)

Cầu về yếu tố sản xuất là cầu thứ phát và phụ thuộc lẫn nhau

55.

Một doanh nghiệp cạnh tranh sẽ có doanh thu cận biên của lao động là

a)

Số lượng sản phẩm mà người lao động mới đóng góp cho doanh nghiệp nhân với giá thị trường của sản phẩm

b)

Sản phẩm cận biên của lao động nhân với số lượng lao động sử dụng

c)

Số lượng sản phẩm mà người lao động mới đóng góp cho doanh nghiệp nhân với doanh thu cận biên của sản phẩm

d)

Doanh thu cận biên nhân với số lượng lao động sử dụng

56.

Doanh nghiệp trên thị trường lao động cạnh tranh sẽ thuê thêm lao động khi

a)

MRL·=W

b)

MRL=0

c)

MRL>W

d)

W đạt giá trị nhỏ nhất

57.

Đồ thị đường cung lao động của thị trường yếu tố sản xuất trong thị trường cạnh tranh hoàn hảo có dạng gì?

a)

Đường thẳng dốc xuống

b)

Hình thẳng đứng vuông góc với trục hoành

c)

Đường nằm ngang vuông góc với trục tung

d)

Đường thẳng dốc lên

58.

Khi hiệu úng thay thế lấn át hiệu úng thu nhập, đường cung lao động sẽ?

a)

Dóc lên

b)

Dôc xuóng

c)

Nàm ngang

d)

Thang dúng

59.

Đâu là công thúc xác định mức giá dự kiến dựa vào chỉ phí biến đổi và giảm thieu thiệt hại về chi phí có dinh?

a)

Pe=ATCmin(1+KAFC)

b)

P.e=ATCg(1+Pb+PK)

c)

Pe=AFCmin(1+KAFC)

d)

Pe=AVCmin (1+KAFC)

60.

Phương pháp tính giá dự kiến nào sẽ phù hợp với sự chấp nhận của đa số khách hàng?

a)

Phương pháp dựa vào mối quan hệ giữa cầu thị trường và chỉ phí sản xuất

b)

Phương pháp dựa vàosức mua hàng hóa của dân cư

c)

Phương pháp dựa vào khoảng giá tâm lý tiêu dùng tối ưu

d)

Phuong pháp dựa vào chỉ phí

61.

Xác định mức giá cao được doanh nghiệp sử dụng trong truòng hợp nào duới đây?

a)

Sản phẩm của doanh nghiệp có cầu ít co giãn

b)

Sản phẩm thuộc thi truòng dộc quyền

c)

Sản phẩm có tính độc đáo mà các sản phẩm khác không có được

d)

Ca 3 phuong án trên

62.

Trưòng hợp nào sau đây giá cả có xu hướng vận động quay về trạng thái cân bằng?

a)

Đuòng cung thoải hơn đuờng cầu

b)

Đường cung dốc hơn đường cầu

c)

Đường cung thoải hơn đường cầu tại điểm cân bằng

d)

Độ dốc của đường cung và đường cầu là như nhau

63.

Có mấy xu hướng về quản lý giá cả?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

64.

Công cụ nào sa đây là công cụ định giá trục tiếp?

a)

Dự trữ quốc gia

b)

Tham đinh chi phí

c)

Chính sách tiền tệ

d)

Chính sách thunhập

65.

Các công cụ quản lý và bình ổn giá cả theo hình thức trực tiếp nào sau dây KHÔNG cótác dụng bảo vệ lợi ích người tiêu dùng?

a)

Giá sàn

b)

Giá trần

c)

Khung giá

d)

Tro giá truc tiếp

66.

Điều tiết sự vận động của giá cả thông qua công cụ nào của chính sách tiền tệ?

a)

Thué

b)

Chi tiêu Chính phù

c)

Khối lượng tiền cung úng

d)

Chi A và B

67.

Một doanh nghiệp độc quyền có MC = 300 USD; MR=1000 - 2q thì doanh nghiệp duợc toàn quyền hành động doanh nghiệp sẽ đạt mức giá bao nhiêu để tối da hóa doanh thu

a)

600

b)

700

c)

500

d)

400

68.

Một hãng độc quyền bán tại mức giá và sản lượng thực hiện có /Ed/= 0,8. Hãng nên cóchiến lược về giá như thế nào để đạt được doanh thu tối da

a)

giam giá

b)

giữ nguyên mức giá hiện hành

c)

tǎng giá

d)

tăng giá và sản lượng

69.

Việc đặt các mức giá khác nhau cho các đơn vị sản lượng khác nhau của cùng một sǎn phẩm gọi là

a)

Dặt giá giói han

b)

Đặt giá chiếm Thi truòng

c)

Phân biệt sản phẩm

d)

Phân biệt giá

70.

Khoảng giá hoạt động của doanh nghiệp độc quyền bán trên lý thuyết là

a)

Khoảng giá có/Ed/<=1

b)

Khoáng giá có /Ed/>=1

c)

Khoảng giá có/Ed/<0

d)

Khoảng giá có /Ed/<1

71.

Một trong những đặc điểm xác định một thị trường cạnh tranh hoàn hảo là

a)

Số người mua là lớn và số người bán là nhỏ

b)

San phẩm giống nhau hoàn toàn

c)

Quáng cáo giúp đáng kể cho việc quảng bá sản phẩm của các doanh nghiệp

d)

Số người bán là nho

72.

Một hãng cạnh tranh hoàn hảo nên quyết định rời bỏ thị trường Vĩnh Viễn khi

a)

Giá nhỏ hơn chi phí cố định bình quân

b)

Giá nhỏ hơn chi phí cận biên

c)

Giá nhỏ hơn chi phí biến đổi bình quân tối thiểu

d)

Giá nhỏ hơn chỉ phí bình quân tối thiểu dài hạn

73.

Đâu là ưu điểm của phương pháp xác định giá bằng phươngpháp cộng thêm vào chi phísản xuất một mức lợi nhuận định trước

a)

Giúp doanh nghiệp có chính sách phân biệt giá hợp lý

b)

Giúp doanh nghiệp có quyết định về giá kịp thời hợp lý với thị trường

c)

Ít tốn kém dễ tính toán đối với doanh nghiệp

d)

Mức giá dự kiến sẽ phù hợp với sự chấp nhận của đa số khách hàng

74.

Đường cầu lao động của doanh nghiệp trên thị trường lao động cạnh tranh

a)

Dốc xuống từ trái qua phải theo quy luật cầu

b)

Có dạng đường cong ngược

c)

Thể hiện mối quan hệ giữa mức tiền lương và số lao động được thuê

d)

Dốc lên từ trái qua phả

75.

Nếu một doanh nghiệp độc quyền tập đoàn có hệ số k (sự khác nhau của dự đoán) có dấu dương và giá trị lón thì

a)

Doanh nghiệp có chênh lệch giữa giá và chi phí biên nhỏ

b)

Doanh nghiệp có cầu ít co giãn và chênh lệch giữa giá với chỉ phí biên nhỏ

c)

Doanh nghiệp có cầu co giãn nhiều

d)

Doanh nghiệp có cầu ít co giãn

76.

Một doanh nghiệp độc quyền có MC = 300 USD; MR = 1000 - 2Q thì doanh nghiệp duợc toàn quyền hành động doanh nghiệp sẽ đạt mức giá bao nhiêu để tối đa hóa lợi nhuận

a)

450

b)

650

c)

550

d)

750

77.

Nếu hãng phải bán sản phẩm của mình ở múc giá thị trưòng bất kè giá thị trưòng đó làbao nhiêu và muốn thu được lợi nhuận tối đa thì hãng phải

a)

Bán ở mức sản lượng ở đó chi phí cận biên đạt mức tối thiểu

b)

Bán ở mức sản lượng có giá bằng với chi phí cận biên

c)

Giữ cho chi phí cần biến cao hơn giá

d)

Cố gắng Bán tất cả số lượng sản phẩm mà hãng có thể sàn xuất

78.

Doanh nghiệp có doanh số bán lớn nhất trên thị trường được gọi là

a)

Doanh nghiep canh tranh

b)

Doanh nghiêp thách thúc

c)

Doanh nghiệp dẫn dầu

d)

Doanh nghiêp theo sau

79.

Doanh nghiệp có doanh số bán lớn nhất trên thị trường được gọi là

a)

Doanh nghiep canh tranh

b)

Doanh nghiêp thách thúc

c)

Doanh nghiệp dẫn đầu

d)

Doanh nghiêp theo sau

80.

Trong mô hình cầu gãy khúc Nếu một hàng tăng giá thì các hãng còn lại sẽ phàn úng như thế nào?

a)

Giam giá

b)

Giữ nguyên giá

c)

Tang san luong

d)

Tǎng giá theo

81.

Trên lý thuyết Nếu hãng độc quyền đặt giá trong một khoàng có /Ed/>1 thì

a)

Doanh nghiệp sẽ giảm doanh thu khi tăng giá

b)

Doanh nghiệp sẽ tăng doanh thu khi tǎng giá

c)

Doanh nghiệp sẽ tối đa hóa doanh thu

d)

Doanh nghiệp sẽ giảm doanh thu khi giảm giá

82.

Trong thị trường cạnh tranh hoàn hảo hành vi của một số doanh nghiệp riêng lẻ sẽ

a)

Ảnh hưởng đáng kể đến giá cả thị trường

b)

Tạo ra thế lực độc quyền nhóm

c)

Tác động không đáng kể đến giá cả thị trường

d)

Dẫn đến sự phản ứng của các doanh nghiệp khác

83.

Doanh nghiệp độc quyền bán tối đa hóa lợi nhuận tại mức giá tương ứng với mức sản lượng có

a)

Doanh thu biên bằng chi phí biên

b)

Doanh thu biên lớn hơn chi phí biên

c)

Doanh thu biến bằng 0

d)

Doanh thu biên nhỏ hơn chỉ phí biên

84.

Đối với một doanh nghiệp trong thị trường cạnh tranh hoàn hảo sự gia tăng số lượng sản phẩm do doanh nghiệp sản xuất sẽ dẫn đến

a)

Sự gia tăng giá thị trường của sản phẩm

b)

Tăng hoặc không thay đổi giá thị trường của sản phẩm phụ thuộc vào số lượng doanh nghiệp trên thị trường

c)

Giảm giá thị trường của sản phẩm

d)

Không thay đổi giá thị trường của sản phẩm

85.

Đặc điểm nào dưới đây là điểm giống nhau về mức giá giữa trạng thái cân bằng dài hạn của thị trường cạnh tanh độc quyền và thị trường độc quyền bán

a)

Giá bằng chi phí cận

b)

Giá bằng chi phí bình quân tối thiểu

c)

Giá lớn hơn chi phí cận biên

d)

Giá nhỏ hơn chi phí cận biên

86.

Trên lý thuyết Nếu hãng độc quyền đắt giá trong khoảng có /Ed/<1thì

a)

Doanh nghiệp sẽ giảm doanh thu khi tǎng giá

b)

Doanh nghiệp sẽ tăng doanh thu khi giảm giá

c)

Doanh nghiệp sẽ giảm doanh thu khi giǎm giá

d)

Doanh nghiệp sẽ tối đa hóa lợi nhuận

87.

Chiến lược Phân biệt giá nào người bán chiếm đoạt toàn bộ thǎng du của nguài mua

a)

Phân biệt giá cấp 1

b)

Phân biệt giá cấp 2

c)

Phân biệt giá cấp 3

d)

Phân biệt giá gop

88.

Nếu hãng độc quyền đứng trước cầu về sản phẩm của hãng có hệ số co giãn nhỏ thì

a)

Doanh nghiệp có sức mạnh lớn trong việc định giá

b)

Doanh nghiệp có hệ số kd lón

c)

Doanh nghiệp có sức mạnh lớn trong việc đjnh giá và có hệ số kd lớn

d)

Doanh nghiệp có hệ số kd nhỏ

89.

Doanh nghiệp hoạt động trong dài hạn là khi

a)

Doanh nghiệp hoạt động trên 1 nǎm

b)

Doanh nghiệp chỉ thay đổi số lượng lao động

c)

Doanh nghiệp có thể thay đổi đồng thời cả hai yếu tố đầu và vốn và lao động

d)

Doanh nghiệp hoạt động trên 3 năm

90.

Một doanh nghiệp hoạt động trong ngắn hạn là khi

a)

Doanh nghiệp hoạt động trên 1 năm

b)

Doanh nghiệp chỉ thay đổi số lượng lao động

c)

Doanh nghiệp có thể thay đổi đồng thời cả hai yếu tố đầu và vốn và lao động

d)

Doanh nghiệp hoạt động trên 3 nǎm