wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

PLDC.2

Total questions: 82

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Nam và nữ được đăng ký kết hôn khi:

a)

đủ độ tuổi luật định

b)

không mất năng lực hành vi dân sự

c)

hai bên hoàn toàn tự nguyện

d)

có đủ điều kiện kết hôn

2.

Anh A hiện đang cư trú tại xã Đ, huyện T, tỉnh T muốn kết hôn với chị B hiện đang cư trú tại xã K, huyện P, tỉnh Q. Hỏi anh A và chị B có thể đăng ký kết hôn tại cơ quan nào?

a)

Uỷ ban nhân dân xã Đ, huyện T, tỉnh T

b)

Uỷ ban nhân dân xã K, huyện P, tỉnh Q

c)

Uỷ ban nhân dân xã Đ, huyện T, tỉnh T hoặc Uỷ ban nhân dân xã K, huyện P, tỉnh Q

d)

Uỷ ban nhân dân huyện T, tỉnh T hoặc Uỷ ban nhân dân huyện P, tỉnh Q

3.

Khi tổ chức đăng ký kết hôn, hai bên nam nữ bắt buộc phải có mặt không?

a)

Bắt buộc hai bên nam nữ phải có mặt.

b)

Chỉ cần một trong hai bên có mặt là được.

c)

Cả hai bên ᴠắng mặt cũng được nhưng phải ủу quуền cho người khác.

d)

Tùу từng trường hợp có thể đến, có thể không.

4.

Pháp luật cấm kết hôn trong trường hợp nào sau đây:

a)

Giữa người đang có vợ và đang có chồng.

b)

Người mất năng lực hành vi dân sự.

c)

Giữa những người có quan hệ họ hàng.

d)

Người bị hạn chế năng lực hành vi dân sự.

5.

Vợ chồng đã ly hôn nay muốn kết hôn lại có cần phải đăng ký kết hôn không?

a)

Không cần đăng ký.

b)

Phải đăng ký.

c)

Không đăng ký nhưng phải báo cáo Ủy ban nhân dân cấp xã.

d)

Không đăng ký nhưng phải báo cáo thôn, khối phố.

6.

Đâu KHÔNG phải là điều kiện thuận tình ly hôn?

a)

Việc yêu cầu ly hôn là ý chí tự nguyện của cả hai bên vợ chồng.

b)

Vợ chồng đã thỏa thuận được về việc chia tài sản, việc trông nom, nuôi dưỡng, chăm sóc, giáo dục con.

c)

Việc yêu cầu ly hôn xuất phát từ một bên vợ hoặc chồng

d)

Thỏa thuận về việc chia tài sản, việc trông nom, nuôi dưỡng, chăm sóc, giáo dục con trên cơ sở bảo đảm quyền lợi chính đáng của vợ và con.

7.

Ly hôn là:

a)

Việc chấm dứt quan hệ vợ chồng theo bản án, quyết định có hiệu lực pháp luật của Tòa án.

b)

Việc chấm dứt quan hệ vợ chồng theo bản án có hiệu lực pháp luật của Tòa án.

c)

Việc chấm dứt quan hệ vợ chồng theo quyết định có hiệu lực pháp luật của Tòa án.

d)

Việc vợ chồng chấm dứt việc chung sống với nhau.

8.

Đâu là hậu quả pháp lý của ly hôn?

a)

Hậu quả pháp lý về quan hệ nhân thân, quan hệ tài sản

b)

Hậu quả pháp lý về quan hệ nhân thân, con chung

c)

Hậu quả pháp lý về quan hệ tài sản, con chung

d)

Hậu quả pháp lý về quan hệ nhân thân, quan hệ tài sản và con chung

9.

Chọn nhận định đúng

a)

Vợ chồng có quyền lựa chọn áp dụng chế độ tài sản theo luật định hoặc chế độ tài sản theo thỏa thuận

b)

Vợ chồng bắt buộc phải chọn chế độ tài sản theo luật định

c)

Vợ chồng bắt buộc phải chọn hoặc chế độ tài sản theo thỏa thuận

10.

Vợ chồng có nghĩa vụ cấp dưỡng cho nhau khi nào?

a)

Khi vợ chồng đang còn chung sống mà khó khăn, túng thiếu có yêu cầu cấp dưỡng mà có lý do chính đáng

b)

Khi vợ chồng ly thân mà một bên gặp khó khăn, túng thiếu có yêu cầu cấp dưỡng mà có lý do chính đáng

c)

Khi vợ chồng ly hôn mà một gặp bên khó khăn, túng thiếu có yêu cầu cấp dưỡng mà có lý do chính đáng

11.

Chọn nhận định SAI

a)

Vợ chồng có quyền thừa kế tài sản của nhau khi một bên chết

b)

Vợ chồng thuộc hàng thừa kế thứ nhất của nhau theo pháp luật

c)

Vợ chồng có thể thừa kế di sản của nhau với phương thức thừa kế theo pháp luật

d)

Nếu theo di chúc của người chồng ghi rõ là không cho vợ hưởng di sản thừa kế thì người vợ hoàn toàn không được thừa hưởng di sản thừa kế từ người chồng đó

12.

Vợ, chồng có nghĩa ᴠụ ᴠà quуền đối ᴠới nhau như thế nào?

a)

Vợ chồng bình đẳng, có nghĩa ᴠụ ᴠà quуền ngang nhau ᴠề mọi mặt trong gia đình.

b)

Vợ chồng bình đẳng, có nghĩa ᴠụ ᴠà quуền ngang nhau ᴠề một ѕố mặt trong gia đình.

c)

Có nghĩa ᴠụ ᴠà quуền khác nhau.

d)

Người chồng có nghĩa ᴠụ ᴠà quуền cao hơn người vợ về mọi mặt trong gia đình.

13.

Chọn nhận định SAI:

a)

Trong trường hợp hai bên kết hôn lựa chọn chế độ tài sản theo thỏa thuận thì thỏa thuận này phải được lập trước khi kết hôn

b)

Thỏa thuận tài sản của hai bên kết hôn phải được lập bằng hình thức văn bản có công chứng hoặc chứng thực.

c)

Thỏa thuận tài sản của hai bên kết hôn không được vi phạm các nguyên tắc chung đối với chế độ tài sản của vợ chồng.

d)

Chế độ tài sản của vợ chồng theo thỏa thuận được xác lập kể từ ngày chung sống như vợ chồng.

14.

Việc lựa chọn nơi cư trú của vợ chồng do ai quyết định?

a)

Người chồng

b)

Người vợ

c)

Vợ chồng thỏa thuận

d)

Bố mẹ hai bên

15.

Đâu KHÔNG phải là các nghĩa vụ chung về tài sản của vợ chồng?

a)

Nghĩa vụ phát sinh từ giao dịch do vợ hoặc chồng xác lập

b)

Nghĩa vụ bồi thường thiệt hại mà theo quy định của pháp luật vợ chồng cùng phải chịu trách nhiệm.

c)

Nghĩa vụ do vợ hoặc chồng thực hiện nhằm đáp ứng nhu cầu thiết yếu của gia đình;

d)

Nghĩa vụ phát sinh từ việc chiếm hữu, sử dụng, định đoạt tài sản chung

16.

Đâu là quyền và nghĩa vụ tài sản của cha mẹ đối với con?

a)

Trông nom, nuôi dưỡng, chăm sóc con

b)

Bảo vệ quyền, lợi ích hợp pháp của con

c)

Không phân biệt đối xử với con

d)

Bồi thường thiệt hại do con gây ra

17.

Chọn nhận định SAI

a)

Con có quyền có tài sản riêng.

b)

Tài sản riêng của con bao gồm tài sản được thừa kế riêng, được tặng cho riêng.

c)

Con từ đủ 15 tuổi trở lên sống chung với cha mẹ phải có nghĩa vụ chăm lo đời sống chung của gia đình.

d)

Tài sản được hình thành từ tài sản riêng của con được xem là tài sản chung của gia đình.

18.

Khi nào con được tự mình quản lý tài sản riêng?

a)

Từ đủ 6 tuổi trở lên

b)

Từ đủ 15 tuổi trở lên

c)

Từ đủ 16 tuổi trở lên

d)

Từ đủ 18 tuổi trở lên

19.

Chọn nhận định đúng

a)

Cha mẹ phải bồi thường thiệt hại do con gây ra trong

mọi trường hợp

b)

Cha mẹ phải bồi thường thiệt hại do con gây ra không phân biệt con đã thành niên hay chưa thành niên

c)

Cha mẹ phải bồi thường thiệt hại do con đã thành niên mất năng lực hành vi dân sự gây ra

d)

Cha mẹ phải bồi thường thiệt hại do con đã thành niên gây ra trong mọi trường hợp

20.

Trường hợp nào sau đây KHÔNG làm phát sinh quan hệ giữa cha mẹ và con?

a)

Con sinh ra trong thời kỳ hôn nhân

b)

Con do người vợ có thai trong thời kỳ hôn nhân

c)

Con được sinh ra trong thời hạn 350 ngày kể từ thời điểm chấm dứt hôn nhân

d)

Con được sinh ra trong thời hạn 300 ngày kể từ thời điểm chấm dứt hôn nhân

21.

Đâu KHÔNG phải là nghĩa vụ của con đối với cha mẹ?

a)

Yêu quý, kính trọng, biết ơn, hiếu thảo, phụng dưỡng cha mẹ

b)

Khi sống cùng với cha mẹ, con tham gia công việc gia đình, lao động, sản xuất, tạo thu nhập nhằm bảo đảm đời sống chung của gia đình

c)

Được cha mẹ thương yêu, tôn trọng, thực hiện các quyền, lợi ích hợp pháp về nhân thân và tài sản theo quy định của pháp luật

d)

Chăm sóc, nuôi dưỡng cha mẹ, đặc biệt khi cha mẹ mất năng lực hành vi dân sự, ốm đau, già yếu, khuyết tật

22.

Nội dung nào KHÔNG được điều chỉnh bởi Luật lao động?

a)

Quan hệ lao động

b)

Kỷ luật

c)

Bảo hiểm xã hội

d)

Tiền lương

23.

Đâu KHÔNG là nguyên tắc của Luật lao động?

a)

Nguyên tắc bảo vệ người sử dụng lao động

b)

Nguyên tắc bảo vệ các quyền và lợi ích hợp pháp cho người sử dụng lao động

c)

Nguyên tắc kết hợp hài hòa giữa chính sách kinh tế và chính sách xã hội

d)

Nguyên tắc pháp chế xã hội chủ nghĩa

24.

Đâu là nội dung được quy định trong Luật lao động?

a)

Hợp đồng

b)

Hợp đồng lao động

c)

Tội ngược đãi, hành hạ người lao động

d)

Biểu tình

25.

Hợp đồng đào tạo nghề phải có nội dung về thời gian đào tạo.

a)

Nhận định Đúng

b)

Nhận định Sai

26.

Chi phí đào tạo nghề cho NLĐ tự chi trả.

a)

Nhận định Đúng

b)

Nhận định Sai

27.

Toà án có thẩm quyền giải quyết tranh chấp lao động.

a)

Nhận định Đúng

b)

Nhận định Sai

28.

Hợp đồng đạo tạo nghề được ký kết giữa những NLĐ với nhau.

a)

Nhận định Đúng

b)

Nhận định Sai

29.

Trong thời gian đào tạo nghề, NLĐ không được hưởng lương.

a)

Nhận định Đúng

b)

Nhận định Sai

30.

Hợp đồng đào tạo nghề luôn phải được lập thành văn bản.

a)

Nhận định Đúng

b)

Nhận định Sai

31.

Trường hợp nào là đương nhiên chấm dứt hợp đồng lao động?

a)

Người lao động chết

b)

Người lao động nghỉ việc liên tục 3 ngày

c)

Người lao động bị kỷ luật lao động

d)

Người sử dụng lao động bị phạt hành chính

32.

Khi hợp đồng lao động xác định thời hạn hết hạn mà người lao động vẫn tiếp tục làm việc thì thực hiện như thế nào?

a)

Trong thời hạn 60 ngày kể từ ngày hợp đồng lao động hết hạn, hai bên phải ký kết hợp đồng lao động mới; trong thời gian chưa ký kết hợp đồng lao động mới thì quyền, nghĩa vụ và lợi ích của hai bên được thực hiện theo hợp đồng đã giao kết

b)

Nếu hết thời hạn 30 ngày kể từ ngày hợp đồng lao động hết hạn mà hai bên không ký kết hợp đồng lao động mới thì hợp đồng đã giao kết này trở thành hợp đồng lao động xác định thời hạn dưới 36 tháng

c)

Nếu hết thời hạn 30 ngày kể từ ngày hợp đồng lao động hết hạn mà hai bên không ký kết hợp đồng lao động mới thì hợp đồng đã giao kết này trở thành hợp đồng lao động không xác định thời hạn

d)

Nếu hết thời hạn 45 ngày kể từ ngày hợp đồng lao động hết hạn mà hai bên không ký kết hợp đồng lao động mới thì hợp đồng đã giao kết này trở thành hợp đồng lao động không xác định thời hạn

33.

Trong trường hợp nào thì người sử dụng lao động KHÔNG được đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động?

a)

Người lao động ốm đau

b)

Người lao động là Giám đốc doanh nghiệp

c)

Người lao động nữ mang thai

d)

Người lao động đang nuôi con

34.

Người lao động có quyền đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động nhưng phải báo trước cho người sử dụng lao động như sau:

a)

Ít nhất 45 ngày nếu làm việc theo hợp đồng lao động xác định thời hạn

b)

Ít nhất 30 ngày nếu làm việc theo hợp đồng lao động không xác định thời hạn

c)

Ít nhất 30 ngày nếu làm việc theo hợp đồng lao động xác định thời hạn có thời hạn từ 12 tháng đến 36 tháng

d)

Ít nhất 30 ngày làm việc nếu làm việc theo hợp đồng lao động xác định thời hạn có thời hạn dưới 12 tháng

35.

Theo quy định của Bộ luật Lao động 2019 thì có mấy loại hợp đồng lao động?

a)

Hai loại.

b)

Ba loại.

c)

Bốn loại.

d)

Duy nhất một loại.

36.

Theo quy định của Bộ luật Lao động thì hình thức hợp đồng bao gồm:

a)

Hợp đồng lao động phải được giao kết bằng văn bản trong mọi trường hợp.

b)

Hợp đồng lao động phải được giao kết bằng lời nói trong mọi trường hợp.

c)

Hợp đồng lao động phải được giao kết bằng văn bản hoặc có thể bằng lời nói trong một số trường hợp

d)

Hợp đồng lao động phải được giao kết bằng văn bản trừ trường hợp công việc tạm thời dưới 6 tháng.

37.

Người sử dụng lao động có quyền đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động trong trường hợp nào sau đây?

a)

Người lao động bịốm đau, tai nạn đã điều trị 06 tháng liên tục

b)

Do thiên tai, hỏa hoạn, dịch bệnh nguy hiểm, địch họa

c)

Người lao động tự ý bỏ việc mà không có lý do chính đáng từ 05 ngày làm việc liên tục trở lên

d)

Người lao động trễ giờ làm liên tục 3 ngày

38.

Người lao động có quyền đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động không cần báo trước trong trường hợp nào sau đây?

a)

Không được trả lương theo bằng cấp hoặc nguyện vọng của NLĐ

b)

Không được trả đủ lương hoặc trả lương không đúng thời hạn sau 03 ngày đến lương

c)

Bị người sử dụng lao động ngược đãi, đánh đập hoặc có lời nói, hành vi nhục mạ, hành vi làm ảnh hưởng đến sức khỏe, nhân phẩm, danh dự; bị cưỡng bức lao động.

d)

Bị đồng nghiệp xúc phạm danh dự, nhân phẩm.

39.

Nội dung chủ yếu của một bản thoả ước lao động tập thể?

a)

Việc làm, thời gian làm việc, nghỉ ngơi, tiền lương, tiền thưởng, phụ cấp, định mức lao động, bảo hiểm xã hội, an toàn, vệ sinh lao động.

b)

Việc làm, phúc lợi tập thể, ăn giữa ca, tiền lương, thời giờ làm việc, bảo hiểm xã hội, giải quyết tranh chấp lao động.

c)

Việc làm, thời giờ làm việc, tiền lương, tiền thưởng, bảo hiểm, ăn giữa ca, phúc lợi tập thể, nghỉ ngơi.

d)

Việc làm, thời giờ làm việc, thời gian nghỉ ngơi, tiền lương, tiền thưởng, bảo hiểm, phúc lợi tập thể

40.

Thoả ước lao động tập thể là một văn bản

a)

ký kết giữa tập thể người lao động với người sử dụng lao động về các quyền và nghĩa vụ qua lại giữa hai bên về các quan hệ lao động.

b)

ký kết trên cơ sở tự nguyện, bình đẳng giữa công đoàn với người sử dụng lao động về việc thực hiện các quyền và nghĩa vụ trong quan hệ lao động.

c)

ký kết giữa hai bên về các điều kiện lao động và các quyền, nghĩa vụ qua lại.

d)

thoả thuận trên cơ sở tự nguyện, bình đẳng giữa tập thể người lao động với người sử dụng lao động về các điều kiện lao động, quyền lợi và nghĩa vụ hai bên trong quan hệ lao động.

41.

Đối thoại tại nơi làm việc là:

a)

đối thoại tại nơi làm việc là việc trao đổi trực tiếp giữa người sử dụng lao động với nhau hoặc đại diện tập thể lao động với người sử dụng lao động nhằm chia sẻ thông tin, tăng cường sự hiểu biết giữa người sử dụng lao động và người lao động để bảo đảm việc thực hiện quy chế dân chủở cơ sở tại nơi làm việc.

b)

đối thoại tại nơi làm việc là việc trao đổi gián tiếp giữa người sử dụng lao động với người lao động hoặc đại diện tập thể lao động với người sử dụng lao động nhằm chia sẻ thông tin, tăng cường sự hiểu biết giữa người sử dụng lao động và người lao động để bảo đảm việc thực hiện quy chế dân chủở cơ sở tại nơi làm việc.

c)

đối thoại tại nơi làm việc là việc trao đổi trực tiếp giữa người sử dụng lao động với người lao động hoặc đại diện tập thể lao động với người sử dụng lao động nhằm chia sẻ thông tin, tăng cường sự hiểu biết giữa người sử dụng lao động và người lao động để bảo đảm việc thực hiện quy chế dân chủở cơ sở tại nơi làm việc.

d)

đối thoại tại nơi làm việc là việc trao đổi trực tiếp giữa người sử dụng lao động với người lao động hoặc đại diện tập thể lao động với người lao động nhằm chia sẻ thông tin, tăng cường sự hiểu biết giữa người sử dụng lao động và người lao động để bảo đảm việc thực hiện quy chế dân chủ ở cơ sở tại nơi làm việc.

42.

Mỗi tuần, người lao động được nghỉ:

a)

ít nhất 12 giờ liên tục

b)

ít nhất 18 giờ liên tục

c)

ít nhất 24 giờ liên tục

d)

ít nhất 30 giờ liên tục

43.

Người làm việc ban đêm thì được nghỉ giữa giờ:

a)

ít nhất 60 phút liên tục.

b)

ít nhất 45 phút liên tục.

c)

ít nhất 30 phút liên tục.

d)

ít nhất 15 phút liên tục.

44.

Người lao động làm việc trong điều kiện bình thường đủ 12 tháng cho một người sử dụng lao động thì được nghỉ hằng năm, hưởng nguyên lương theo hợp đồng lao động với thời gian nghỉ là:

a)

10 ngày làm việc.

b)

11 ngày làm việc.

c)

12 ngày làm việc.

d)

13 ngày làm việc.

45.

Giờ làm việc ban đêm?

a)

Được tính từ 22 giờ đến 06 giờ sáng ngày hôm sau.

b)

Được tính từ 22 giờ đến 05 giờ sáng ngày hôm sau.

c)

Được tính từ 23 giờ đến 06 giờ sáng ngày hôm sau.

d)

Được tính từ 23 giờ đến 05 giờ sáng ngày hôm sau.

46.

Nếu ngày nghỉ hằng tuần trùng với ngày nghỉ lễ, tết quy định tại khoản 1 Điều 112 của Bộ luật Lao động năm 2019 thì:

a)

người lao động không được nghỉ bù ngày nghỉ hằng tuần

b)

người lao động phải tiếp tục đi làm vào ngày làm việc kế tiếp.

c)

người lao động được nghỉ bù ngày nghỉ hằng tuần vào ngày làm việc kế tiếp.

d)

người lao động được nghỉ bù ngày nghỉ hằng tuần vào ngày làm việc kế tiếp nhưng phải được người sử dụng lao động đồng ý.

47.

Người lao động được nghỉ làm việc, hưởng nguyên lương trong ngày Tết Âm lịch:

a)

04 ngày.

b)

05 ngày.

c)

06 ngày.

d)

07 ngày.

48.

Thời giờ làm việc bình thường?

a)

Không quá 08 giờ trong 01 ngày và không quá 48 giờ trong 01 tuần.

b)

Không quá 08 giờ trong 01 ngày và không quá 40 giờ trong 01 tuần.

c)

Không quá 07 giờ trong 01 ngày và không quá 48 giờ trong 01 tuần.

d)

Không quá 07 giờ trong 01 ngày và không quá 40 giờ trong 01 tuần.

49.

Tiền lương là số tiền mà người sử dụng lao động trả cho người lao động theo hợp đồng lao động và theo chất lượng công việc.

a)

Nhận định Đúng

b)

Nhận định Sai

50.

Người lao động được nghỉ làm việc, không hưởng lương 5 ngày trong Tết Âm lịch.

a)

Nhận định Đúng

b)

Nhận định Sai

51.

NLĐ làm thêm giờ được trả lương tính theo đơn giá tiền lương hoặc tiền lương theo CV đang làm vào ngày nghỉ hằng tuần, ít nhất bằng 200%.

a)

Nhận định Đúng

b)

Nhận định Sai

52.

Toà án có thẩm quyền giải quyết tranh chấp lao động.

a)

Nhận định Đúng

b)

Nhận định Sai

53.

Mức lương theo công việc không được thấp hơn 1tr490 ngàn đồng.

a)

Nhận định Đúng

b)

Nhận định Sai

54.

NLĐ là công dân VN thì tiền lương phải trả bằng đồng VN.

a)

Nhận định Đúng

b)

Nhận định Sai

55.

Thời giờ làm việc bình thường không quá 08 giờ trong 01 ngày và không quá 48 giờ trong 01 tuần.

a)

Nhận định Đúng

b)

Nhận định Sai

56.

Giờ làm việc ban đêm được tính từ 20h giờ đến 06 giờ sáng ngày hôm sau.

a)

Nhận định Đúng

b)

Nhận định Sai

57.

Người lao động làm việc theo ca được nghỉ ít nhất 24 giờ trước khi chuyển sang ca làm việc khác.

a)

Nhận định Đúng

b)

Nhận định Sai

58.

NSDLĐ trả lương chậm cho NLĐ từ 5 ngày trở lên thì NSDLĐ phải trả lãi cho NLĐ.

a)

Nhận định Đúng

b)

Nhận định Sai

59.

Toà án có thẩm quyền giải quyết tranh chấp lao động.

a)

Nhận định Đúng

b)

Nhận định Sai

60.

Đâu là nhận định đúng?

a)

Người lao động có hành vi trộm cắp, tham ô, đánh bạc, cố ý gây thương tích, sử dụng ma túy tại nơi làm việc thì bị kỷ luật cách chức

b)

Người lao động có hành vi trộm cắp, tham ô, đánh bạc, cố ý gây thương tích, sử dụng ma túy tại nơi làm việc thì bị kỷ luật sa thải

c)

Người lao động có hành vi trộm cắp, tham ô, đánh bạc, cố ý gây thương tích, sử dụng ma túy tại nơi làm việc thì bị kỷ luật cảnh cáo

d)

Người lao động có hành vi trộm cắp, tham ô, đánh bạc, cố ý gây thương tích, sử dụng ma túy tại nơi làm việc thì bị kỷ luật phạt tiền

61.

Đâu là hình thức xử lý kỷ luật lao động?

a)

Cảnh cáo

b)

Kéo dài thời hạn nâng lương không quá 12 tháng

c)

Giáng chức

d)

Sa thải

62.

Có bao nhiêu hình thức xử lý kỷ luật lao động?

a)

Hai hình thức

b)

Ba hình thức

c)

Bốn hình thức

d)

Không có xử lý kỷ luật lao động

63.

Có 5 loại tranh chấp lao động.

a)

Nhận định Đúng

b)

Nhận định Sai

64.

Toà án có thẩm quyền giải quyết tranh chấp lao động.

a)

Nhận định Đúng

b)

Nhận định Sai

65.

Đình công không phải là hình thức kỷ luật lao động.

a)

Nhận định Đúng

b)

Nhận định Sai

66.

Tranh chấp lao động là tranh chấp hành chính.

a)

Nhận định Đúng

b)

Nhận định Sai

67.

Đình công là hình thức của biểu tình của NLĐ.

a)

Nhận định Đúng

b)

Nhận định Sai

68.

Đâu là một loại tội phạm?

a)

Tội phạm ít nguy hiểm

b)

Tội phạm nguy hiểm nghiêm trọng

c)

Tội phạm ít nghiêm trọng

d)

Tội phạm nguy hiểm nghiêm trọng

69.

Phân loại tội phạm theo tính chất và mức độ nguy hiểm cho xã hội của hành vi phạm tội thì tội phạm có mấy loại?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

70.

Đâu là lỗi của tội phạm?

a)

Lỗi cố ý vì quá tự tin

b)

Lỗi cố ý do cẩu thả

c)

Lỗi cố ý gián tiếp

d)

Lỗi vô ý gián tiếp

71.

Nội dung nào đúng khi nói về tội phạm?

a)

Tội phạm là hành vi nguy hiểm cho xã hội được quy định trong Bộ luật hình sự và các ngành luật có liên quan

b)

Tội phạm do người có năng lực trách nhiệm hình sự hoặc pháp nhân thực hiện

c)

Tội phạm là hành vi có lỗi cố ý hoặc vô ý

d)

Tội phạm là hành vi vi phạm pháp luật hành chính

72.

Đâu là đặc điểm của tội phạm?

a)

Tính cá nhân

b)

Tính chịu trách nhiệm pháp lý

c)

Tính trái pháp luật

d)

Tính có lỗi

73.

Thực hiện một hành vi gây thiệt hại nghiêm trọng là tội phạm.

a)

Nhận định Đúng

b)

Nhận định Sai

74.

Phạm tội với lỗi vô ý có thể phải chịu TNHS.

a)

Nhận định Đúng

b)

Nhận định Sai

75.

Người mất khả năng nhận thức và điều khiển hành vi có thể chịu TNHS khi người đại diện của họ đồng ý nhận tội

a)

Nhận định Đúng

b)

Nhận định Sai

76.

Có 4 dấu hiệu để cấu thành tội phạm: chủ thể, khách thể, chủ quan và lỗi

a)

Nhận định Đúng

b)

Nhận định Sai

77.

Thực hiện một hành vi trái pháp luật hình sự là tội phạm.

a)

Nhận định Đúng

b)

Nhận định Sai

78.

Chỉ có cá nhân mới là chủ thể của tội phạm.

a)

Nhận định Đúng

b)

Nhận định Sai

79.

Người dưới 16 tuổi không phải chịu trách nhiệm hình sự khi phạm tội.

a)

Nhận định Đúng

b)

Nhận định Sai

80.

Mặt khách quan của tội phạm là mặt bên ngoài của tội phạm, bao gồm những dấu hiệu lỗi, động cơ, mục đích phạm tội.

a)

Nhận định Đúng

b)

Nhận định Sai

81.

Khách thể của tội phạm là quan hệ xã hội được Luật hình sự bảo vệ và bị tội phạm xâm phạm.

a)

Nhận định Đúng

b)

Nhận định Sai

82.

Lỗi là dấu hiệu bắt buộc để cấu thành tội phạm.

a)

Nhận định Đúng

b)

Nhận định Sai