wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa lí - đề 1

Total questions: 49

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Loại cây trồng nào chiếm ưu thế ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long?

a)

cây lương thực, thực phẩm

b)

cây lấy gỗ

c)

cây CN lâu năm

d)

cây ăn quả cận nhiệt

2.

Vùng KTTĐ nào sau đây có GRDP bình quân đầu người thấp nhất?

a)

Vùng KTTĐ phía Nam

b)

Vùng KTTĐ ĐBSCL

c)

Vùng KTTĐ Bắc Bộ

d)

Vùng KTTĐ miền Trung

3.

Khoáng sản có giá trị nhất ở ĐBSCL là

a)

đất đai và nguồn nước

b)

đá vôi và cát thủy tinh

c)

than bùn và đá vôi

d)

Dầu mỏ và khí đốt

4.

Các hồ chứa thủy lợi và thủy điện nào sau đây thuộc vùng Đông Nam Bộ?

a)

Trị an, Phù Ninh

b)

Dầu Tiếng, Trị An

c)

Dầu Tiếng, Xuân Hương

d)

Trị An, Hồ Lắk

5.

Cảng biển Cam Ranh thuộc tỉnh nào sau đây?

a)

Khánh Hòa

b)

Đà Nẵng

c)

Phú Yên

d)

Ninh Thuận

6.

Ý nghĩa của việc phát triển kinh tế biển ở Duyên hải Nam Trung Bộ đối với an ninh quốc phòng là:

a)

Giao lưu kinh tế, hội nhập và hợp tác với các nước trên thế giới

b)

Giúp khai thác có hiệu quả các nguồn lợi vùng biển, hải đảo và thềm lục địa

c)

Góp phần tăng tiềm lực kinh tế của đất nước

d)

Là cơ sở để khẳng định chủ quyền vùng biển đảo

7.

Đặc điểm nào sau đây không đúng về vị trí địa lí Bắc Trung Bộ?

a)

Nằm trong khu vực có nhiều thiên tai

b)

Giáp DBSH qua tỉnh Nghệ An

c)

cửa ngõ thông ra biển cho Lào

d)

Tất cả các tỉnh trong vùng đều giáp biển

8.

Nhận định nào sau đây đúng với ngành nông nghiệp của vùng Đông Nam Bộ?

a)

Vùng chuyên canh cây công nghiệp lâu năm lớp nhất nước ta

b)

Trồng và phát triển các nông sản cận nhiệt

c)

Chăn nuôi gia súc lớn đang được chú trọng phất triển

d)

Chè và cà phê là cây trồng chủ lực của vùng

9.

Hạn chế đối với sự phát triển công nghiệp ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long là

a)

Ngập lụt vào mùa lũ, thiếu nước vào mùa khô

b)

Tình trạng xâm nhập mặn kéo dài quanh năm

c)

Thiếu nguyên liệu cho CN khai thác và chế biến kS

d)

Thiếu nguyên liệu cho CN chế biến lương thực, thực phẩm

10.

Cây công nghiệp lâu năm được trồng nhiều ở vùng Đông Nam Bộ là

a)

Cà phê, cao su, dừa

b)

Cao su, chè, dừa

c)

Cao su, điều, hồ tiêu

d)

cao su, điều, chè

11.

Điều kiện tự nhiên thuận lợi hàng đầu để Tây Nguyên có cơ cấu cây công nghiệp lâu năm đa dạng là

a)

Nguồn nước trên mặt khá phong phú

b)

khí hậu mang tính chất cận xích đạo

c)

Đất badan có tầng phong hóa sâu

d)

Khí hậu phân hóa theo độ cao địa hình

12.

Huyện đảo Cồn Cỏ (Quàng Trị) thuộc vùng kinh tế nào sau đây?

a)

Bắc Trung Bộ

b)

Vùng DBSCL

c)

Duyên hải miền Trung

d)

Vùng ĐBSH

13.

Nhóm đất có diện tích lớn nhất ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long là

a)

Đất phèn

b)

Đất xám

c)

Đất mặn

d)

Đất phù sa ngọt

14.

Vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ được thành lập vào năm nào sau đây?

a)

2007

b)

1997

c)

1986

d)

2004

15.

Đặc điểm không đúng với khí hậu của ĐBSCL là

a)

phân hóa theo mùa mưa-khô rõ rệt

b)

nhiệt độ trung bình năm 25 độ C

c)

khí hậu thể hiện rõ tính chất cận xích đạo

d)

khí hậu thể hiện rõ tính chất cận nhiệt đời

16.

Nhận định nào sau đây đúng với việc sản xuất lương thực và thực phẩm của vùng Đồng bằng sông Cửu Long?

a)

đứng đầu cả nước về trồng cây ăn quả cận nhiệt

b)

đứng đầu cả nước về chăn nuôi vịt

c)

sản lượng và năng suất lúa cao nhất cả nước

d)

hoạt động khai thác thủy sản phát triển mạnh hơn hoạt động nuôi trồng

17.

Khoáng sản nào sau đây tập trung nhiều ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ?

a)

boxit, kẽm, crom, mangan

b)

titan, dầu mỏ, khí tự nhiên, sắt

c)

apatit, thiếc, chì kẽm sắt

d)

than, dầu mỏ, apatit

18.

Khoáng sản có vai trò đặc biệt quan trọng ở Tây Nguyên là:

a)

boxit

b)

mangan

c)

pirit

d)

apatit

19.

Nhận định nào sau đây đúng với vùng kinh tế trọng điểm phía Nam của nước ta?

a)

có mật độ dân số cao và nguồn lao động lớn nhất cả nước

b)

có vị trí chuyển tiếp giữa miền bắc và miền nam

c)

đứng đầu cả nước về công nghiệp dịch vụ

d)

có thế mạnh trong nuôi trồng và chế biến thủy sản

20.

Thế mạnh tự nhiên để vùng Đồng bằng sông Hồng sản xuất lương thực, thực phẩm là:

a)

diện tích đất bãi bồi lớn

b)

nhiệt độ quanh năm ít biến động

c)

thời tiết trong năm ổn định

d)

đất phù sa màu mỡ, nguồn nước dồi dào

21.

Tỉnh nào sau đây ở vùng Bắc Trung Bộ vừa giáp Đồng bằng Sông Hồng vừa giáp Trung du miền núi Bắc Bộ?

a)

nghệ an

b)

hoa thanh quế (36)

c)

hà tĩnh

d)

quảng bình

22.

ĐBCSL không tiếp giáp với vùng hay quốc gia nào sau đây?

a)

vịnh thái lan

b)

Tây nguyên

c)

đông nam bộ

d)

cambodia

23.



a)

mật độ dân số bắc bộ gấp 2 lần nam kì

b)

mật độ dân số bắc bộ gấp 3 lần nam kì

c)

mật độ dân số bắc bộ cao hơn nam kì

d)

mật độ dân số bắc bộ ít hơn nam kì

24.

Khu vực đồi núi của Bắc Trung Bộ có thế mạnh trong việc

a)

trồng cây công nghiệp lâu năm, cây ăn quả, chăn nuôi gia súc lớn và trồng rừng

b)

trồng cây CN, cây rau đậu và chăn nuôi lợn

c)

trồng rừng, trồng rau quả cận nhiệt và chăn nuôi gia sức lớn

d)

trồng cây CN hàng năm, cây dược liệu, trồng rừng và chăn nuôi lợn

25.

Hai quần đảo Hoàng Sa và Trường Sa là phần lãnh thổ không tách rời của hai tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương của DHNTB lần lượt là

a)

đà nẵng và quảng ngãi

b)

huế và khánh hòa

c)

đà nẵng và bình định

d)

đà nẵng và khánh hòa

26.

a)

miền

b)

cột ghép

c)

đường

d)

tròn

27.

Khó khăn chủ yếu đối với việc phát triển thủy điện của Tây Nguyên là

a)

độ dốc của lòng sông không lớn

b)

phần lớn có sông ngắn và nhỏ

c)

mùa khô kéo dài sâu sắc

d)

sông chảy trên các cao nguyên

28.

Một trong những đặc điểm của các vùng KTTĐ ở nước ta là

a)

có tỉ trọng nhỏ trong quy mô GDP cả nước

b)

chỉ số năng lực cạnh tranh cấp tỉnh thấp

c)

phạm vi gồm nhiều tỉnh, ranh giới ổn định

d)

tạo ra một góc độ phát triển nhanh cho đất nước

29.

Tây Nguyên có vị trí chiến lược quuan trọng về kinh tế, an ninh quốc phòng và đối ngoại là do:

a)

vị trí tiếp giáp của vùng

b)

vùng có thế mạnh trong phát triển thủy điện và du lịch

c)

vùng có dân cư ít, mật độ dân số thấp

d)

vùng có thế mạnh trong trồng cây CN lâu năm

30.

Các cây công nghiệp chủ lực của vùng Đông Nam Bộ là:

a)

chè, lạc, mía

b)

cao su, điều, chè

c)

cao su, điều, hồ tiêu

d)

cà phê, cao su, hồ tiêu

31-34.

Câu 1. Cho thông tin sau:

Tây Nguyên có diện tích khoảng 54,5 nghìn km2, dân số vùng trên 6 triệu người (2021), Là vùng kinh tế không giáp biển, giáp với Bắc Trung Bộ và Duyên hải Miền Trung; giáp với hai nước láng giềng là Lào và Campuchia. Địa hình chủ yếu là các cao nguyên và khối núi, đất đai màu mỡ. Khí hậu mang tính chất cận xích đạo, có sự phân hóa theo mùa rõ rệt.

31.

a) Tây Nguyên có lợi thế để hình thành các vùng chuyên canh cây công nghiệp có nguồn gốc nhiệt đới có quy mô lớn.

a)

đúng

b)

sai

32.

Tây Nguyên có vị trí chiến lược quan trọng về kinh tế, an ninh quốc phòng và đối ngoại của nước ta.

a)

đúng

b)

sai

33.

Sự phân hóa theo mùa của khí hậu là cơ sở để đa dạng hóa sản xuất nông nghiệp.

a)

đúng

b)

sai

34.

Tây Nguyên có mật độ dân số thấp, là địa bàn cư trú của các dân tộc ít người gây khó khăn trong khai thác tài nguyên, phát triển kinh tế.

a)

đúng

b)

sai

35-38.

35.

Tổng sản lượng thuỷ sản của vùng đang có xu hướng ngày càng giảm mạnh.

a)

đúng

b)

sai

36.

Sản lượng thuỷ sản khai thác luôn lớn hơn sản lượng thuỷ sản nuôi trồng.

a)

đúng

b)

sai

37.

Tốc độ tăng trưởng của sản lượng thuỷ sản nuôi trồng tăng nhanh hơn sản lượng thuỷ sản khai thác

a)

đúng

b)

sai

38.

Nguyên nhân chính làm cho sản lượng nuôi trồng thuỷ sản của vùng tăng là do người lao động có nhiều kinh nghiệm sản xuất.

a)

đúng

b)

sai

39-42.

39.

Diện tích lúa ở Đồng bằng sông Cửu Long tăng liên tục.

a)

đúng

b)

sai

40.

Tỉ trọng diện tích lúa ở Đồng bằng sông Cửu Long năm 2021 chiếm 53,9% cả nước.

a)

đúng

b)

sai

41.

Tỉ trọng diện tích lúa ở Đồng bằng sông Cửu Long năm 2021 giảm 1,3% so với năm 2010.

a)

đúng

b)

sai

42.

Diện tích lúa ở Đồng bằng sông Cửu Long giảm là do chuyển đổi mục đích sử dụng đất.

a)

đúng

b)

sai

43-46.

43.

Giá trị sản xuất công nghiệp, xây dựng tăng nhanh và chiếm tỉ trọng cao trong cơ cấu.

a)

đúng

b)

sai

44.

Ngành nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản chiếm tỉ trọng nhỏ và tỉ trọng có xu hướng giảm do giá trị sản xuất tăng chậm hơn công nghiệp, xây dựng và dịch vụ.

a)

đúng

b)

sai

45.

Ngành dịch vụ chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu GRDP của vùng do có nhiều lợi thế để phát triển.

a)

đúng

b)

sai

46.

Tỉ trọng GRDP của ngành dịch vụ cao hơn tỉ trọng ngành nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản và công nghiêp, xây dựng cộng lại

a)

đúng

b)

sai

47-50.

Câu 5: Cho thông tin sau:

“ Vùng Tây Nguyên có vị trí chiến lược quan trọng về quốc phòng, an ninh và phát triển kinh tế - xã hội của cả nước, là vùng có nhiều đồng bào dân tộc sinh sống. Tây Nguyên có vai trò quan trọng về bảo vệ môi trường sinh thái, chiếm tỉ trọng lớn trong tổng diện tích rừng cả nước. Đồng thời, Tây Nguyên là vùng sản xuất và xuất khẩu lớn sản phẩm cây công nghiệp, công nghiệp khai thác và chế biến khoáng sản, công nghiệp thủy điện. Bảo vệ rừng đặc dụng, rừng phòng hộ đầu nguồn gắn với bảo vệ tài nguyên nước. Nâng cao hiệu quả các diện tích cây công nghiệp (cà phê, cao su, hồ tiêu, điều…), hình thành các chuỗi liên kết sản xuất, chế biến, bảo quản và phân phối, xây dựng thương hiệu sản phẩm trên thị trường quốc tế. Hình thành vùng sản xuất hàng hóa nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao. Chú trọng khôi phục và phát triển kinh tế rừng. Đẩy mạnh phát triển năng lượng tái tạo, phát triển bền vững ngành công nghiệp alumin và nhôm”.

(Nguồn: Báo cáo tổng hợp quy hoạch tổng thể quốc gia thời kì 2021 – 2030, tầm nhìn đến năm 2050. Bộ Kế hoạch và Đầu tư năm 2022, tr506)

47.

Tây Nguyên có vị trí chiến lược quan trọng với khu vực miền Trung.

a)

đúng

b)

sai

48.

Tây Nguyên có thế mạnh về cây công nghiệp, thủy điện, lâm nghiệp.

a)

đúng

b)

sai

49.

Đẩy mạnh phát triển năng lượng tái tạo, khôi phục và phát triển kinh tế rừng.

a)

đúng

b)

sai

50.

Phát triển nông nghiệp hàng hóa nhằm đảm bảo nhu cầu thị trường nội địa, hạn chế xuất khẩu.

a)

đúng

b)

sai

51-54.

51.

Năm 2021, vùng Đông Nam Bộ là vùng nhập siêu.

a)

đúng

b)

sai

52.

Xuất khẩu chiếm 52,4% tổng trị giá xuất nhập khẩu năm 2021 của vùng.

a)

đúng

b)

sai

53.

Cà phê, chè, lúa gạo là sản phẩm xuất khẩu chủ lực của vùng.

a)

đúng

b)

sai

54.

Vùng Đông Nam Bộ nhập khẩu chủ yếu để phục vụ quá trình sản xuất.

a)

đúng

b)

sai

55-58.

55.

Vùng Đồng bằng sông Cửu Long có tổng số trang trại ít hơn Đồng bằng sông Hồng.

a)

đúng

b)

sai

56.

Trang trại nuôi trồng thủy sản chiếm 38,2% tổng số trang trại ở Đồng bằng sông Cửu Long.

a)

đúng

b)

sai

57.

Về số trang trại chăn nuôi, vùng Đồng bằng sông Hồng gấp đôi vùng Đồng bằng sông Cửu Long.

a)

đúng

b)

sai

58.

Trang trại chăn nuôi chiếm 15,2% tổng số trang trại của vùng Đồng bằng sông Cửu Long.

a)

đúng

b)

sai

59.



(a)  

60.

Câu 2. Năm 2021, sản lượng hải sản khai thác của Duyên hải Nam Trung Bộ laf 1167,9 nghìn tấn, trong đó cá biển là 966 nghìn tấn. Tỉ trọng sản lượng cá biển so với sản lượng hải sản khai thác năm 2021 là bao nhiêu % (làm trong tròn đến số thập phân thứ nhất của %).

 

(a)  

61.

Câu 3.  Năm 2021, diện tích lúa ở đồng bằng sông Cửu Long là 3898,6 nghìn ha, ssanr lượng đạt 24,3 triệu tấn. Năng suất lúa của vùng Đồng bằng sông Cửu Long năm 2021 là bao nhiêu tạ/ha (làm tròn đến số thập phân thứ nhất).

(a)  

62.



(a)  

63.

Câu 5. Cho thông tin sau:

Tổng diện tích rừng Tây Nguyên năm 2021 là 2 572,7 nghìn ha, trong đó diện tích rừng tự nhiên là 2104,1 nghìn ha. Vậy diện rừng trồng của Tây Nguyên chiếm bao nhiêu % trong tổng diện tích rừng của vùng? (Làm tròn đến số thập phân thứ nhất của %).

(a)  

64.

Câu 6. Cho thông tin sau:

Năm 2021, số dân của vùng đồng bằng sông Hồng là 23 223,1 nghìn người, diện tích là 21,3 nghìn km2. Hãy cho biết mật động dân số của vùng là bao nhiêu người/km2? (Làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).

(a)  

65.

Câu 7: Biết năm 2022, vùng Tây Nguyên có tổng diện tích tự nhiên là 54,5 nghìn km2, tổng số dân là 6 092,4 nghìn người. Tính mật độ dân số vùng Tây Nguyên năm 2022 (đơn vị tính: người/km2, làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).

(a)  

66.

Câu 8: Biết năm 2021, vùng Đông Nam Bộ có dân số là 18,3 triệu người, tỉ lệ dân số thành thị chiếm 66,4%. Tính dân số thành thị của vùng Đông Nam Bộ năm 2021 (đơn vị tính: triệu người, làm tròn kết quả đến một chữ số của phần thập phân).

(a)  

67.

Câu 9: Biết năm 2021, sản lượng lúa gạo của vùng Đồng bằng sông Hồng là 24,3 triệu tấn, diện tích gieo trồng lúa gạo là 3,9 triệu ha. Tính năng suất lúa gạo của vùng ĐBSCL (đơn vị tính: tạ/ha, làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).

(a)  

68.

Câu 10: Biết năm 2021, chỉ số GRDP/người của vùng KTTĐ phía Nam là 129,6 triệu đồng, của vùng KTTĐ vùng Đồng bằng sông Hồng là 56,8 triệu đồng. Cho biết chỉ số GRDP/người của vùng KTTĐ vùng ĐBSCL năm 2021 thấp hơn của vùng KTTĐ phía Nam bao nhiêu triệu đồng (làm tròn kết quả đến một chữ số của phần thập phân).

(a)  

69.



(a)  

70.

 

(a)