wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Su 12

Total questions: 57

Worksheet time: 1hrs 14mins

Name
Class
Date
1.

Sự kiện nào sau đây trên thế giới là bối cảnh dẫn đến Cách mạng tháng Tám năm 1945o Việt Nam?

A. Quân Đồng minh tấn công Nhật Bản ở Đai Tây Duơng.

B. Nhật hoàng tuyên bố đầu hàng Đồng minh không điều kiện.

C. Liên Xô tiêu diệt quân Quan Đông của Nhật Bản ở Tây Bắc Trung Quốc.

D. Mỹ ném bom nhiệt hạch xuống thành phố Hi-rô-si-ma của Nhật Bản.

a)

Quân Đồng minh tấn công Nhật Bản ở Đai Tây Duơng.

b)

Nhật hoàng tuyên bố đầu hàng Đồng minh không điều kiện.

c)

Liên Xô tiêu diệt quân Quan Đông của Nhật Bản ở Tây Bắc Trung Quốc.

d)

Mỹ ném bom nhiệt hạch xuống thành phố Hi-rô-si-ma của Nhật Bản.

2.

Nội dung nào sau đây đúng về tỉnh hình ở Việt Nam khi Nhật Bản đầu hàng quân Đồng minh?

a)

Các địa phương đều đã thực hiện khởi nghĩa từng phần.

b)

Luc luợng vũ trang của Việt Minh đã áp đảo quân của Nhật.

c)

Quân Pháp mất tỉnh thần, Chính phủ Trần Trọng Kim trở nên bất lực.

d)

Quân Nhật rệu rã, Chính phủ Trần Trọng Kim hoang mang, dao động.

3-6.

Đọc đoạn tư liệu , trong mỗi ý A, B, C, D, học sinh chọn đúng hoặc sai. “Ở Đông Dương ai sẽ tranh thủ được diễn biến tình hình mới sau sự đầu hàng của Nhật hoàng trước quân Đồng minh đây? Đảng Cộng sản Đông Dương là tổ chức duy nhất có chiến lược rành mạch và chiến thuật cụ thể. Nhờ vào máy liên lạc vô tuyến mà Hồ Chí Minh và các đồng chí của ông đã biết tin quân Nhật đầu hàng. Do đó họđã nắm lấy thoi co,...".

3.

Đảng Cộng sản Đông Dương đã chuẩn bị đầy đủ cho Tổng khởi nghĩa.



(a)  

4.

Đảng CSĐD là tổ chức xã hội duy nhất dự đoán đúng thời cơ cách mạng.

(a)  

5.

Đảng CSDD dã tranh thủ thời cơ thuận lợi để tiến hành lãnh đạo khởi nghĩa.

(a)  

6.

Đảng CS Đông Dương đã có sự chuẩn bị về chiến lược và chiến thuật cách mạng.

(a)  

7.

Tổ chức nào sau đây được thành lập vào ngày 13-8-1945?

a)

Uỷ ban Khởi nghĩa Việt Minh. 

b)

Uý ban Khởi nghĩa toàn quốc.

c)

Mặt trận Dân tộc khởi nghĩa.

d)

Mặt trận Khởi nghĩa toàn quốc.

8-11.

Tình thế vô cùng khẩn cấp. Tất cả mọi việc đều phải nhằm vào ba nguyên tắc:

a) Tập trung - tập trung lực lượng vào những việc chính.

b) Thống nhất - thống nhất về mọi phương diện quân sự, chính trị, hành động và chỉ huy.

c) Kip thời-kip thời hành động, không bỏ lỡ cơ hội”.

8.

Nội dung của nghị quyết yêu cầu cần kịp thời chớp thời cơ để tiến hành Tổng khởi nghĩa.

(a)  

9.

Đảng CSĐDvà Chính phủ Việt Nam đã chuẩn bị đầy đủ cho Tổng khởi nghĩa.



(a)  

10.

Thời cơ của CM tháng Tám và cuộc kháng chiến chống Pháp sắp xuất hiện.

(a)  

11.

Nghị quyết nhấn mạnh: sự lãnh đạo của Đảng cần tập trung, thống nhất, kịp thời.

(a)  

12.

Bốn tỉnh giành được chính quyền sớm nhất cả nước trong Cách mạng tháng Tám nǎm 1945 là

a)

Bắc Ninh, Hải Dương,Hà Tǐnh,Quảng Nam.

b)

Hai Dương, Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Nam.

c)

Bắc Giang, Hải Dương, Hà Tĩnh,Quảng Nam.

d)

Hà Nam, Hải Dương, Hưng Yên, Quảng Nam.

13.

Từ ngày 19 đến ngày 25-8-1945, khỏi nghĩa lần lượt thắng lợi ở nhũng địa phuơng nào sau dây?

a)

Hà Nội,Huế, Sài Gòn.

b)

Huế,Sài Gòn,Hà Nội.

c)

Huế,Hà Nội, Sài Gòn. 

d)

Sài Gòn,Huế,Hà Nội.

14.

Tổng khởi nghĩa giành chính quyền trên cả nước trong Cách mạng tháng Tám năm 1945 chủ yếu diễn ra trong khoảng thời gian nào sau đây?

a)

Từ ngày 17-8 đến ngày 26-8-1945.

b)

Từ ngày 14-8 đến ngày 22-8-1945.

c)

Từ ngày 12-8 đến ngày 28-8-1945. 

d)

Từ ngày 14-8 đến ngày 28-8-1945.

15-18.

Đọc đoạn tư liệu sau, trong mỗi ý A, B, C, D, học sinh chọn đúng hoặc sai."Pháp chạy, Nhật hàng, vua Bảo Đại thoái vị. Dân ta đã đánh đổ các xiềng xích thực dân gần 100 năm nay đểgây nên nước Việt Nam độc lập. Dân ta lại đánh đổ chếđộquân chủ mấy mươi thế kỉ mà lập nên chế độ dân chủ cộng hoà"

(Hồ Chí Minh, Tuyên ngôn Độc lập (năm 1945), trích trong: Hồ Chí Minh, Toàn tập, Tập 4,NXB Chính trị Quốc gia, Hà Nội,2011, tr.3)

15.

Doạn tư liệu cho thấy sự suy yếu, lạc hậu của chế độ thực dân và phong kiến ởViêt Nam.

(a)  

16.

Đoạn tư liệu phản ánh đóng góp của CM tháng Tám nǎm 1945 đối với thế giói.

(a)  

17.

Đoạn tư liệu cho thấy nhân dân Việt Nam đã đánh đổ chế độ thực dân và quân chu.d

(a)  

18.

Đoạn tư liệu phản ánh những kết quả to lớn của cuộc CM tháng Tám năm 1945.

(a)  

19.

Mlột trong những nguyên nhân khách quan đưa đến thắng lợi của Cách mạng tháng Tám nǎm 1945 là

a)

sự đoàn kết, giúp đỡ lẫn nhau của nhân dân các nước ĐNA sau Chiến tranh thế giói thú hai.

b)

thắng lợi của Hồng quân Liên Xô,quân Đồng minh trong cuộc chiến tranh chống CNphát xít.

c)

sự giúp đỡ, ủng hộ của nhân dân tiến bộ trên thế giới, trong đó có nhân dân Pháp.

d)

sự giúp đỡ của Hồng quân Liên Xô và quân Đồng minh đối với Việt Nam.

20.

Thắng lợi của Cách mạng tháng Tám năm 1945 đã

a)

đưa Đảng Cộng sản Động Dương từ một đảng bí mật trở thành đảng cầm quyền.

b)

chấm dứt vĩnh viễn chế độ quân chủ và sự bóc lột của giai cấp địa chủ.

c)

kết thúc ách cai trị của Pháp đối với các thuộc địa trên thế giới.

d)

xoá bỏ chế độ thống trị và bóc lột của giai cấp địa chủ phong kiến.

21-24.

“Chẳng những giai cấp lao động và nhân dân Việt Nam ta có thể tự hào, mà giai cấp lao động và những dân tộc bị áp bức nơi khác cũng có thể tự hào rằng: Lần này làlần đầu tiên trong lịch sử cách mạng của các dân tộc thuộc địa và nửa thuộc địa, một Đảng mới 15 tuổi đã lãnh đạo cách mạng thành công, đã nắm chính quyền toàn quốc".

21.

Với thành công của Cách mạng tháng Tám năm 1945, Đảng Cộng sản Đông Dương đã trở thành đảng cầm quyền.

(a)  

22.

Giai cấp lao động là lực lưọng lãnh đạo của cách mạng giải phóng dân tộc và giái phóng giai câp.

(a)  

23.

Cách mạng tháng Tám năm 1945 gắn liền với vai trò lãnh đạo của Đảng CS Đông Duong

(a)  

24.

Đảng CSĐD là chính đảng trẻ nhất giành được chính quyền trên cả nước.

(a)  

25.

Một trong bài học kinh nghiệm quan trọng của Cách mạng tháng Tám nǎm 1945 còn nguyên vẹn giá trị đến ngày nay là

a)

tranh thủ sự ủng hộ về chính trị, giúp đỡ về kinh tế của các nước trong phe XHCN

b)

phát huy nội lực trong nước, đồng thời tận dụng những điều kiện thuận lợi từ bên ngoài.

c)

xây dựng nhà nước pháp quyền của nhân dân, do nhân dân, vì nhân dân.

d)

chú trọng và tranh thủ sự ủng hộ rộng rãi của dư luận thế giới.

26.

Một trong những bối cảnh lịch sử của cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp là

a)

quan hệ giữa hệ thống TBCN và XHCN ngày càng hoà dịu và chuyển sang họp tác.

b)

phong trào giải phóng dân tộc ở các nước thuộc địa, phụ thuộc phát triển mạnh mẽ.

c)

trên thế giới, Trật tự thế giới hai cực I-an-ta nhanh chóng xói mòn.

d)

nuớc Pháp ngày càng củng cố thành công địa vị cường quốc toàn cầu.

27.

Những yếu tố nào sau đây có tác động to lớn đến tình hình Việt Nam trong kháng chiến chống Pháp?

a)

A. Sự thiết lập của trật tự thế giới đa cực, sự chi phối của Mỹ.

b)

Sự tồn tại của Trật tự thế giới hai cực I-an-ta, Chiến tranh lạnh.

c)

Tình trạng chạy đua vũ trang giữa các nước, trật tự đơn cực.

d)

Sự thiết lập Trật tự Véc-xai -Oa-sinh-tơn,Chiến tranh lanh.

28.

Đường lối kháng chiến của cuộc kháng chiến toàn quốc chống thực dân Pháp là

a)

tranh thủ sự ủng hộ của nhân loại tiến bộ.

b)

tranh thủ sự ủng hộ của nhân loại tiến bộ.

c)

ự lực, toàn dân, toàn diện, lâu dài, từng bước tranh thủ sự ủng hộ của cộng đồng quốc tế.

d)

toàn dân, toàn diện, trường kì, tự lực cánh sinh và tranh thủ sự ủng hộ của quốc tế. 

29-32.

“Bất kì đàn ông, đàn bà, bất kì người già, người trẻ, không chia tôn giáo, đảng phải,dân tộc. HIễ là người Việt Nam thì phải đứng lên đánh thực dân Pháp để cứu Tổquốc,... Ai cũng phải ra sức chống thực dân Pháp cứu nước".

29.

Đoạn tư liệu thể hiện cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp là cuộc chiến tranh toàn dân

(a)  

30.

Đoạn tư liệu thể hiện cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp là cuộc chiến tranh toàn diện.

(a)  

31.

Đoạn tư liệu thể hiện cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp là cuộc chiến tranh trưòng kì.

(a)  

32.

Đoạn tư liệu thể hiện cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp là cuộc chiến tranh tự lực cánh sinh.

(a)  

33.

Chiến dịch Việt Bắc thu - đông năm 1947 thắng lợi đã

a)

xoay đổi toàn bộ cục diện của cuộc kháng chiến chống Pháp.

b)

tiệu diệt toàn bộ lực lượng quân Pháp tấn công lên Việt Bắc.

c)

đẩy quân Pháp ở Đông Dương vào thế bị động trện những chién truờng chính.

d)

làm phá sản hoàn toàn kế hoạch “đánh nhanh, thắng nhanh" của thực dân Pháp.

34.

hiến dịch nào sau đây được mở nhằm khai thông biên giới Việt-Trung?

a)

Chiến dịch Việt Bắc thu - đông1947

b)

Chiến dịch Điện Biên Phủ1954.

c)

Chiến dịch Biên giới thu-đông 1950.

d)

Chiến dịch Hoàng Hoa Thám 1951.

35.

Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ II của Đảng Cộng sản Đông Duơng nǎm 1951 dã quyết dinh

a)

đưa Đảng ra hoạt động công khai với tên gọi Đảng Lao động Việt Nam.

b)

đưa Đảng ra hoạt động công khai với tên gọi Đảng Cộng sản Việt Nam.

c)

mở cuộc Tiến công chiến lược Đông - Xuân 1952-1953.

d)

thành lập Liên minh nhân dân Việt - Xiêm - Lào.

36.

Sự kiện nào sau đây gắn liền với việc xây dựng khối đoàn kết dân tộc trong kháng chiến chống Pháp?

a)

Mặt trận Việt Minh và Hội Liên Việt thống nhất thành Mặt trận Liên Việt.

b)

Mặt trận Liên Việt và Mặt trận Việt Minh hợp nhất thành Hội Liên Việt.

c)

Hội Liên Việt và Mặt trận Việt Minh thống nhất thành Mặt trận Việt Minh.

d)

Hội Liên Việt và Mặt trận Liên Việt thống nhất thành Mặt trận Việt Minh.

37.

Sự kiện nào sau đlây trong kháng chiến chống Pháp cho thấy mối quan hệđoàn kết chiến đấu của Việt Nam - Lào - Cam-pu-chia được củng cố và tǎng cuòng?

a)

Liên minh kinh tế - văn hoá Việt-Lào-Cam-pu-chia ra đời.

b)

Liên minh ngoại giao Việt-Lào-Cam-pu-chia ra dời.

c)

Liên minh nhân dân Việt - Xiêm - Lào được thành lập.

d)

Liên minh nhân dân Vliệt- Miên -Lào được thành lập

38.

Một trong những bước phát triển mới về văn hoá trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp những năm 1951 - 1953 là

a)

tiếp tục triển khai thực hiện cuộc Cải cách giáo dục lần thứ hai.

b)

tiếp tục triển khai thực hiện cuộc Cải cách giáo dục lần thứ nhất.

c)

thành lập Hội Truyền bá chữ Quốc ngữ.

d)

hoàn thành xoá mù chữ trên cả nước.

39.

Cho dữ liệu thống kê sau đây về viện trợ quân sự của Mỹ đối với Pháp, trong mỗi ý A, B, C, D, học sinh chọn đúng hoặc sai.

Năm 1951, viện trợ của Mỹ đã lên 340 triệu đô la, được tính bằng số lượng 50 xe tăng,24 xe thiết giáp, 300 xe vận tải, 70 khẩu pháo, 30 máy bay chiến đấu, 70 xuống và một số tàu vận tải, vũ khí bộ binh đủ trang bị cho 12 tiểu đoàn bộ bình; đồng thời,cố vấn quân sự đưrợc đưa sang nằm ngay trong Bộ Tổng chỉ huy Đông Dương của quân Pháp. Đến tháng 5-1952, chuyến hàng thứ 150 của Mỹ đã được chuyển sang 

Đông Dương, Chính phủ Mỹ đã chịu tới 40% tổng chi phí ngân sách cho cuộc chiến tranh Đông Duong của Pháp.

A. Mỹ tăng cường viện trợ cho Pháp trong chiến tranh xâm lược Đông Dương.

B. Mỹ đã hất cằng Pháp, trực tiếp tiến hành chiến tranh xâm lược Đông Dương.

C. Chính phủ Mỹ ngày càng lộ rõ ý định tái chiếm Đông Dương bằng mọi giá.

D. Mỹ phải chịu trách nhiệm cho thất bại của thực dân Pháp ở Đông Dương.

39.

A. Mỹ tăng cường viện trợ cho Pháp trong chiến tranh xâm lược Đông Dương.

B. Mỹ đã hất cằng Pháp, trực tiếp tiến hành chiến tranh xâm lược Đông Dương.

C. Chính phủ Mỹ ngày càng lộ rõ ý định tái chiếm Đông Dương bằng mọi giá.

D. Mỹ phải chịu trách nhiệm cho thất bại của thực dân Pháp ở Đông Dương.

(a)  

40.

Cho dữ liệu thống kê sau đây về viện trợ quân sự của Mỹ đối với Pháp,trong mỗi ý A, B, C, D, học sinh chọn đúng hoặc sai.

Viện trợ của Mỹ cho Pháp trong hai năm 1953, 1954 tăng đột biến: nǎm 1953gấp ba lần năm 1952, năm 1954 tăng gấp đôi năm 1953, giá trị chương trình viện trợquân sự Mỹ trong tổng ngân sách của Pháp chỉ cho cuộc chiến tranh ở Đông Dương tǎng từ 43 % (1953) lên 78% (1954) với khoảng 2 tỉ đô la. Có 37 phi công Mỹ đãtham gia lực lượng viễn chinh của Pháp trong chiến dịch Điện Biên Phủ.

A. Mỹ chịu trách nhiệm chính cho những tội ác mà quân Pháp gây ra trong chiến tranh ở Việt Nam

B.Đến năm 1954, Mỹ đã gánh chịu phần lớn chỉ phí chiến tranh của Pháp ở Đông Duong.

C. Từ nǎm 1953, viện trợ của Mỹ cho Pháp tăng đột biến do lo ngại quân Pháp ởmiền Nam Việt Nam bi tiêu diệt.

D. Từ năm 1954, quân đội Mỹ hất cẳng quân đội Pháp, trực tiếp tiến hành chiến tranh xâm lược ở Đông Dương.

40.

A. Mỹ chịu trách nhiệm chính cho những tội ác mà quân Pháp gây ra trong chiến tranh ở Việt Nam.

B.Đến năm 1954, Mỹ đã gánh chịu phần lớn chỉ phí chiến tranh của Pháp ở Đông Duong.

C. Từ nǎm 1953, viện trợ của Mỹ cho Pháp tăng đột biến do lo ngại quân Pháp ởmiền Nam Việt Nam bi tiêu diệt.

D. Từ năm 1954, quân đội Mỹ hất cẳng quân đội Pháp, trực tiếp tiến hành chiến tranh xâm lược ở Đông Dương.

(a)  

41.

Đọc đoạn tư liệu , trong mỗi ý A, B,C,D,học sinh chọn đúng hoặc sai.

“Tôi đã hiểu vì sao mọi người đều lựa chọn phương án đánh nhanh,.. Lí do chính làe thời gian chuẩn bị kéo dài, địch sẽ tăng thêm quân, tập đoàn cứ điểm ngày càng mạnh, sẽ làm ta mất cơ hội tiêu diệt địch! Nhiều người cho rằng sự xuất hiện lần đầu của lựu pháo và cao xạ sẽ làm quân địch choáng váng. Nhưng chúng ta chỉ có vài ngàn viên đạn! Đặc biệt, mọi người đều tin vào khí thế của bộ đội khì xuất quân, tìn vào sức mạnh tinh thần. Nhưng sức mạnh tinh thần cũng có những giới hạn".(Võ Nguyên Giáp, Điện Biên Phủ - Điểm hẹn lịch sử, NXB Quân đội nhân dân)

A. Phương án “đánh nhanh, thắng nhanh" được nhiều người ủng hộ và tìn tưởng sẽtháng loi.

B. Đa số mọi người cho rằng lựu pháo và cao xạ sẽ khiến cho quân Pháp bị bất ngờ.

C. Phương án “đánh nhanh, thắng nhanh” đã bị một số người phản đối.

D. Một số người muốn chuyển sang phương án “đánh chắc, tiến chắc”.

41.

A. Phương án “đánh nhanh, thắng nhanh" được nhiều người ủng hộ và tìn tưởng sẽtháng loi.

B. Đa số mọi người cho rằng lựu pháo và cao xạ sẽ khiến cho quân Pháp bị bất ngờ.

C. Phương án “đánh nhanh, thắng nhanh” đã bị một số người phản đối.

D. Một số người muốn chuyển sang phương án “đánh chắc, tiến chắc”.

(a)  

42.

Đọc đoạn tư liệu , trong mỗi ý A, B,C,D,học sinh chọn đúng hoặc sai.

“Tôi đã hiểu vì sao mọi người đều lựa chọn phương án đánh nhanh,.. Lí do chính làe thời gian chuẩn bị kéo dài, địch sẽ tăng thêm quân, tập đoàn cứ điểm ngày càng mạnh, sẽ làm ta mất cơ hội tiêu diệt địch! Nhiều người cho rằng sự xuất hiện lần đầu của lựu pháo và cao xạ sẽ làm quân địch choáng váng. Nhưng chúng ta chỉ có vài ngàn viên đạn! Đặc biệt, mọi người đều tin vào khí thế của bộ đội khì xuất quân, tìn vào sức mạnh tinh thần. Nhưng sức mạnh tinh thần cũng có những giới hạn".(Võ Nguyên Giáp, Điện Biên Phủ - Điểm hẹn lịch sử, NXB Quân đội nhân dân)

A. Phương án “đánh nhanh, thắng nhanh" được nhiều người ủng hộ và tìn tưởng sẽtháng loi.

B. Đa số mọi người cho rằng lựu pháo và cao xạ sẽ khiến cho quân Pháp bị bất ngờ.

C. Phương án “đánh nhanh, thắng nhanh” đã bị một số người phản đối.

D. Một số người muốn chuyển sang phương án “đánh chắc, tiến chắc”.

42.

A. Phương án “đánh nhanh, thắng nhanh" được nhiều người ủng hộ và tìn tưởng sẽtháng loi.

B. Đa số mọi người cho rằng lựu pháo và cao xạ sẽ khiến cho quân Pháp bị bất ngờ.

C. Phương án “đánh nhanh, thắng nhanh” đã bị một số người phản đối.

D. Một số người muốn chuyển sang phương án “đánh chắc, tiến chắc”.

(a)  

43.

Những chiến dịch lớn trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp từ năm 1947 đến năm 1954 lần lượt là

a)

chiến dịch Việt Bắc, chiến dịch Hạ Lào, chiến dịch Điện Biên Phủ.

b)

chiến dịch VViệt Bắc, chiến dịch Biên giới, chiến dịch Điện Biên Phủ.

c)

chiến dịch Biên giới, chiến dịch Đường 9, chiến dịch Điện Biên Phủ.

d)

chiến dịch Việt Bắc, chiến dịch Tây Nguyên, chiến dịch Điện Biên Phủ.

44.

Một trong những lí do khiến thực dân Pháp có thể duy trì và kéo dài cuộc chiến tranh xâm lược Việt Nam là

a)

nhận được sự viện trợ của các nước Đông Âu và các thuộc địa của Pháp. B. có sự ủng hộ rộng rãi của mọi tầng lớp nhân dân Pháp. C. nhận được sự ủng hộ và viện trợ của Mỹ. D. sự rút lui của quân đội Đồng minh.

b)

có sự ủng hộ rộng rãi của mọi tầng lớp nhân dân Pháp.

c)

nhận được sự ủng hộ và việ trợ của Mỹ.

d)

sự rút lui của quân đội Đồng minh.

45.

Một trong nhũng nguyên nhân thắng lọi của cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp là

a)

vai trò to lớn của hậu phương miền Bắc.

b)

sự giúp đỡ, ủng hộ to lớn của nhân dân các nước Đông Nam Á.

c)

sự đoàn kết chiến đấu của liên minh nhân dân ba nước Đông Dương.

d)

sự kết hợp cách mạng xã hội chủ nghĩa và cách mạng giai cấp dân tộc.

46.

Cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp thắng lợi đã góp phần

A. làm tan rã hệ thống thuộc địa của chủ nghĩa thực dân cũ.

B. làm tan rã hệ thống thuộc địa của chủ nghĩa thực dân mới.

C. đưa chủ nghĩa xã hội trở thành hệ thống trên thế giới.

D.dưa đến sự sụp đổ của Trật tự thế giới hai cực I-an-ta.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

47.

Đọc đoạn tư liệu sau, trong mỗi ý A, B, C, D, học sinh chọn đúng hoặc sai.“Lần đầu tiên trong mạnh lịch sử, một nước thuộc địa nhỏ yếu đã đánh thắng một nước thực dân hùng. Đó là một thắng lợi vẻ vang của nhân dân Việt Nam,đồng thời cũng là một thắng lợi vẻ vang của các lực lượng hoà bình, dân chủ và xã hội chủnghĩa trên thế giới". (Hồ Chí Minh, Ba mươi năm hoạt động của Đảng)

A. Thắng lợi của cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp của nhân dân Việt Nam cóý nghĩa to lớn.

B. Lần đầu tiên trong lịch sử, một nước thuộc địa đã tiêu diệt toàn bộ quân đội thực dân.

C. Thắng lợi của cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp của nhân dân Việt Namcho thấy sức mạnh của một nước thuộc địa.

D. Thắng lợi của nhân dân Việt Nam trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp chính thức đánh đổ chủ nghĩa thực dân trên thế giới.

47.

A. Thắng lợi của cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp của nhân dân Việt Nam cóý nghĩa to lớn.

B. Lần đầu tiên trong lịch sử, một nước thuộc địa đã tiêu diệt toàn bộ quân đội thực dân.

C. Thắng lợi của cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp của nhân dân Việt Namcho thấy sức mạnh của một nước thuộc địa.

D. Thắng lợi của nhân dân Việt Nam trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp chính thức đánh đổ chủ nghĩa thực dân trên thế giới.

(a)  

48.

Cầu 35. Thắng lợi của cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp gắn liền với đưòng lối

A. đánh nhanh, thắng nhanh.

B. đánh chắc, tiến chắc.

C.vừa kháng chiến vừa kiến quốc.

D. kết hợp đấu tranh chính trị với đấu tranh ngoại giao.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

49.

Cuộc kháng chiến chống Mỹ, cứụ nước diễn ra trong bối cảnh nào sau đây?

A. Hoà hoãn Đông - Tây trở thành xu thế chủ đạo trong quan hệ quốc tế.

B. Trật tự thế giới hai cực I-an-ta từng bước xói mòn về kinh tế.

C. Các cuộc chiến tranh cục bộ trên thế giới đã chấm dút.

D. Cục diện đối đầu Đông - Tây diễn ra căng thẳng.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

50.

Trong giai đoạn 1954-1958, nhân dân miền Nam thực hiện cuộc đấu tranh nào sau dây?

a)

Chống khủng bố, đàn áp, đòi độc lập dân tộc.

b)

Dòi Mỹ và Pháp thực hiện Hiệp định Pa-ri.

c)

Chống chế độ Mỹ - Diệm, giữ gìn và phát triển lực lượng cách mạng.

d)

Chống Ngô Đình Diệm, phát triển lực lượng cách mạng trên quy mô lớn.

51.

Chiến lược Chiến tranh đặc biệt của Mỹ được tiến hành

A. thông qua kế hoạch xây dựng hàng rào Mắc Na-ma-ra và hệ thống ấp chiến lược.

B.thông qua chiến thuật trực thăng vận trên biển và xây dựng làng chiến đấu ở khu vựrc dồng bằng.

C. dưới sự chỉ huy các tướng lĩnh chính quyền Sài Gòn, được tiến hành chủ yếu bằng quân dội Mỹ.

D. dưới sự chỉ huy của hệ thống cố vấn Mỹ, dựa vào trang bị vũ khí và phương tiện kĩ thuật cua Mỹ.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

52.

Chiến lược Chiến tranh cục bộ của Mỹ được tiến hành

A. chủ yếu bằng quân đội Mỹ, kết họp với quân đội các nuóc thuộc lục luưọng Đồng minh.

B.chủ yếu bằng quân đlội Mỹ, kết họp vói quân đồng minh của Mỹ và quân đội Sài Gòn.

C. nhằm thay thế chiến lược Việt Nam hoá chiến tranh.

D. sau khi Mỹ thất bại trong chiến tranh phá hoại miền Bắc.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

53.

Chiến lược Việt Nam hoá chiến tranh của Mỹ được tiến hành

a)

chủ yếu bằng lực lượng quân đội Sài Gòn và quân đội Mỹ.

b)

chủ yếu bằng lực lượng quân đội Sài Gòn và quân đội đồng minh của Mỹ.

c)

chủ yếu bằng lực lượng quân đội Sài Gòn, do chính quyền Mỹ trực tiếp chỉ huy.

d)

chủ yếu bằng lực lượng quân đội Sài Gòn, có sự phối hợp với lực lượng của Mỹ.

54.

So sánh lực lượng ở miền Nam thay đổi lớn theo hướng có lợi cho cách mạng Việt Nam từ sau sự kiện nào sau dây? A.Chiến dịch Đuòng 9-Khe Sanh (1969). B. Chiến dịch Phưóc Bình-Bù Đốp(1969). C.Đàm phán bốn bên tại Hội nghị Pa-ri(1969). D. Hiệp định Pa-ri đưọc kí kết(1973).

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

55.

Câu 49. Nội dung nào sau đây không phải là thành tựu của miền Bắc giai doan 1973-1975?

a)

khôi phục các cơ sở kinh tế, hệ thống thuỷ nông, giao thông vận tải.

b)

Chiến đấu chống chiến tranh phá hoại lần thứ hai của không quân Mỹ.

c)

Tăng cường chi viện cho chiến trường miền Nam, Lào, Cam-pu-chia.

d)

Sản xuất nông nghiệp, công nghiệp có một số ngành vượt mức năm 1971.

56.

Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975 trải qua 3 chiến dịch lớn là

a)

Tây Nguyên, Huế-Đà Nẵng, Hồ Chí Minh.

b)

Huế, Tây Nguyên-Đà Nẵng, Hồ Chí Minh.

c)

Huế- Tây Nguyên, Đà Nẵng,Hồ Chí Minh.

d)

Đà Nẵng, Tây Nguyên, Hồ Chí Minh.

57.

Một trong những nét nổi bật về đường lối của Đảng Lao động Việt Nam trong cuộc kháng chiến chống Mỹ, cứu nước là

a)

tiến hành đồng thời cách mạng xã hội chủ nghĩa và cách mạng dân tộc dân chủnhân dân.

b)

thực hiện cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân ở miền Bắc và cách mạng giải phóng dân tộc ở miền Nam.

c)

thực hiện cách mạng xã hội chủ nghĩa ở miền Nam.

d)

tiến hành cách mạng chủ nghĩa và dân tộc chủ nghĩa.

58.

Nghệ thuật quân sự nổi bật và xuyên suốt trong cuộc kháng chiến chống Mỹ, cúu nưóc là

a)

thực hiện vừa đánh, vừa đàm.

b)

tiến hành chiến tranh nhân dân.

c)

kết hợp quân sự với ngoại giao.

d)

chủ trượng lấy ít địch nhiều.

59.

Trên chiến trường miền Nam Việt Nam, quân viễn chinh Mỹ đóng vai tròchủ lực trong giai đoạn nào sau

a)

1954-1960

b)

1969-1973.

c)

1968-1972.

d)

1965-1968

60.

Cuối năm 1978, Pôn Pốt đã huy động nhiều sư đoàn bộ binh

a)

tiến đánh Tây Ninh, mở đường tiến sâu vào lãnh thổ Việt Nam

b)

tiến đánh Tây Nguyên, mở đường tiến sâu vào lãnh thổ Việt Nam.

c)

đánh chiếm đảo Phú Quốc, đảo Hòn Mê thuộc lãnh thổ Việt Nam.

d)

đánh chiếm đảo Thổ Chu và khu vực Đông Nam Bộ Việt Nam.

61.

Quân đội nhận dân Việt Nam đã hành động như thế nào trước cuộc tấn công của quân Pôn Pốt cuối năm 1978?

a)

Mở các cuộc phản công và dừng lại ở biên giới Việt Nam-Cam-pu-chia.

b)

Tổchức phản công, đánh bật lực lượng Pôn Pốt ra khỏi lãnh thổ.

c)

Đàm phán ngoại giao, lên án hành động xâm lược của Pôn Pốt.

d)

Tích cực đấu tranh chính trị và đấu tranh ngoại giao.

62.

Sự kiện nào sau đây diễn ra vào ngày 17-2-1979

a)

Trung Quốc lấn chiếm nhiều vùng đất đai ở khu vực biên giới phía đông bác của Việt Nam.

b)

trung Quốc điều động 23 sư đoàn cùng pháo binh, xetǎng máy bay,tán công vào lãnh thổ Việt Nam.

c)

Trung Quóc diều dộng;32 sư đoàn đồng loạt tấn công vào lãnh thổ Việt Nam, dọc biên giới phía bǎc.

d)

Trung Quóc huy dộng quân đội tấn công dọc biên giói Việt Nam từ Hải Phòng đến Lai Châu.

63.

Câu 63. Khi quân đội Trung Quốc tấn công lãnh thổ Việt Nam năm 1979,nhiều trận chiến đã diễn ra quyết liệt ở

a)

Cao Bằng,Bắc Can,Diên Biên.

b)

.Cao Bằng,Lạng Son,Lào Cai.

c)

Lào Cai,Quảng Ninh, Hải Phòng.

d)

Lào Cai, Lạng Sơn, Son La.

64.

Cho đoạn thống kê, trong mỗi ý A,B, C, D, học sinh chọn đúng hoặc sai. Trong cuộc tấn công của quân đội Trung Quốc vào các tỉnh phía Bắc Việt Nam năm 1979, các thị xã Cao Bằng, Lạng Sơn, Cam Đường, Lào Cai gần như bị huỷdiệt hoàn toàn. Tổng cộng có 320 xã, 735 trường học, 41 nông trường, 81 xí nghiệp,hầm mỏ và 38 lâm trường bị tàn phá; 400 nghìn gia súc bị giết, bị cướp. Khoảng 50% trong tổng số 3,5 triệu người ở 6 tỉnh biên giới bị mất nhà cửa, tài sản và phuơng tien sinh sống.

A. Quân đội Trung Quốc đã phá huỷ toàn bộ công trình kinh tế, văn hoá ở miền Bắc Viêt Nam. B.Quân đội Trung Quốc đã gây ra tình trạng hỗn loạn quy mô lớn trên toàn bộ miền Bắc Việt Nam.

C. Nhiều đô thị ở các tỉnh biên giới phía bắc Việt Nam gần như bị huỷ diệt hoàn toàn trong cuộc tấn công của quân đội Trung Quốc.

D. Quân đội Trung Quốc đã gây ra những thiệt hại nặng nề đối với các tỉnh biên giới phía bắc Việt Nam.

64.

A. Quân đội Trung Quốc đã phá huỷ toàn bộ công trình kinh tế, văn hoá ở miền Bắc Viêt Nam.

B.Quân đội Trung Quốc đã gây ra tình trạng hỗn loạn quy mô lớn trên toàn bộ miền Bắc Việt Nam.

C. Nhiều đô thị ở các tỉnh biên giới phía bắc Việt Nam gần như bị huỷ diệt hoàn toàn trong cuộc tấn công của quân đội Trung Quốc.

D. Quân đội Trung Quốc đã gây ra những thiệt hại nặng nề đối với các tỉnh biên giới phía bắc Việt Nam.

(a)  

65.

Việt Nam đã làm gì khi Trung Quốc đựa giàn khoan Hải Dương-981 dến hoạt động trái phép trong vùng đặc quyền kinh tế của Việt Nam năm 2014?

a)

kêu gọi Trung Quốc và các nước trong khu vục kiềm chế,tiến đến dàm phán ngoại giao.

b)

Kêu gọi Trung Quốc tôn trọng luật pháp khu vục và quốc tế, đầy mạnh đấu tranh quân sự.

c)

ăng cuòng lục luọng trên toàn Biển Đông, khiến quân đội Trung Quốc chịu nhiều thiêthai.

d)

Tăng cường lục luợng tại khu vực đặc quyền kinh tế, đồng thòi tích cực đấu tranh ngoại giao. 

66.

Nội dung nào sau đây là ý nghĩa lịch sử của cuộc đấu tranh bảo vệ Tổ quốc từ sau tháng 4-1975 dến nay?

a)

Tạo điều kiện thuận lợi mở đầu công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội ở ĐNA.

b)

Bảo vệ vững chắc độc lập, chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ quốc gia.

c)

Góp phần bảo vệ hoà bình của tổ chức ASEAN và Cộng đồng ASEAN.

d)

Thể hiện tinh thần đoàn kết chiến đấu của các nuớc Đông Duong.

67.

Với thắng lợi của cuộc đấu tranh bảo vệ Tổ quốc ở biên giới Tây Nam,VNcũng dã

a)

thể hiện tình thần đoàn kết trong sáng với Trung Quốc.

b)

làm tròn nghĩa vụ quốc tế đối với nhân dân Cam-pu-chia.

c)

.làm tròn nghĩa vụ quốc tế đối với nhân dân Lào và Cam-pu-chia.

d)

thể hiện tinh thần đoàn kết với tổ chức ASEAN.

68.

Trong các cuộc kháng chiến bảo vệ Tổ quốc từ năm 1945 đến nay, khối dại đoàn kết dân tộc đóng vai trò

a)

là động lực phấn đấu của mỗi cá nhân.

b)

là mục tiêu chiến lược của các chiến dịch.

c)

là nền tảng tạo nên sức manh tông hợp.

d)

là động lực chủ yếu của các tổ chức, đoàn thể chính trị, xã hội.

69.

Trong thời kì mới, việc củng cố, tăng cường khối đại đoàn kết dân tộc sẽgóp phân

a)

ôn định xã hội, phát huy sức mạnh của toàn dân

b)

ổn định xã hội, phát huy quyền làm chủ cá nhân.

c)

phát huy nhanh chóng các giá trị di sản văn hoá

d)

.phát huy sức mạnh giai cấp, bảo vệ quyền lợi công dân

70.

Nội dung nào sau đây là biểu hiện của bài học kết họp sức mạnh dân tộc với sức mạnh thòi dai?

a)

Duy trì bản sắc văn hoá dân tộc, chống lại sự xâm nhập của văn hoá ngoại lai.

b)

Học tập mô hình văn hoá của các nước đang phát triển trên thế giới.

c)

Tranh thủ, tận dụng những xu thế mới từ bên ngoài. 

d)

Áp dụng những đặc điểm của văn hoá toàn cầu.

71.

ghệ thuật quân sự trong các cuộc kháng chiến bảo vệ Tổ quốc từ năm 1945vẫn có giá trị trong xây dựng nền quốc phòng toàn dân hiện nay là

a)

kết họp lục lượng chính quy và địa phương, lực lưọng toàn dân với lực lưọng dukich.

b)

kết hợp chặt chẽ hai đội quân (bộ đội chủ lực, bộ đội chính quy).

c)

kết hợp giữa mặt trận chính diện và mặt trận hậu phương.

d)

A. kết họp chặt chẽ ba thứ quân (bộ đội chủ lục, bộ đội địa phưong, dân quân du kích).

72.

Đọc đoạn tư liệu, trong mỗi ý A, B,C, D, học sinh chọn đúng hoặc sai. “Ngày nay,trước cuộc đấu tranh của nhân dân thế giới vì hoà bình, độc lập dân tộc,dân chủ và tiến bộ xã hội, trước sự phát triển vũ bão của cuộc cách mạng khoa học và công nghệ hiện đại và quá trình quốc tế hoá mạnh mẽ nền kinh tế thế giới, càng cần phải kết hợp chặt chẽ yếu tố dân tộc với yếu tố quốc tế, yếu tố truyền thống với yếu tố hiện đại để đưa đất nước tiến lên”. (Đảng Cộng sản Việt Nam, Cương lĩnh xây dựng đất nước trong thời kì quá độ lên chủ nghĩa xã hội (năm 1991) A. Quá trình toàn cầu hoá đang diễn ra trên mọi lĩnh vực của đời sống xã hội.

B. Cần kết hợp kinh tế trong nước với kinh tế thế giới trong quá trình phát triển.

C.Yếu tố dân tộc và yếu tố quốc tế sẽ đóng vai trò quyết định sự phát triển củađất nước.

D. Trong thòi đại ngày nay, càng cần phải kết hợp giữa yếu tố dân tộc với yếu tố quốc tế

72.

A. Quá trình toàn cầu hoá đang diễn ra trên mọi lĩnh vực của đời sống xã hội.

B. Cần kết hợp kinh tế trong nước với kinh tế thế giới trong quá trình phát triển.

C.Yếu tố dân tộc và yếu tố quốc tế sẽ đóng vai trò quyết định sự phát triển củađất nước.

D. Trong thòi đại ngày nay, càng cần phải kết hợp giữa yếu tố dân tộc với yếu tố quốc tế

(a)