Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP HỌC KÌ 1 VẬT LÍ 8

Total questions: 49

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Lực do chất lỏng tác dụng lên vật đặt trong nó là gì?

a)

Lực đẩy Archimedes

b)

Lực hút Archimedes

c)

Lực kéo

d)

Lực ép

2.

Phương của lực đẩy Archimedes là gì?

a)

Phương thẳng đứng

b)

Phương nằm ngang

c)

Mọi phương

d)

Không xác định

3.

Chiều của lực đẩy Archimedes là gì?

a)

Chiều từ dưới lên

b)

Chiều từ trên xuống

c)

Chiều từ trái sang phải

d)

Chiều từ phải sang trái

4.

Một vật ở trong lòng chất lỏng sẽ chịu tác dụng của những lực nào?

a)

Lực đẩy Archimedes

b)

Trọng lực

c)

Lực kéo của chất lỏng

d)

Lực đẩy Archimedes và trọng lực

5.

Một vật ở trong lỏng chất lỏng, chịu tác dụng của lực đẩy Archimedes lớn hơn trọng lực, vật sẽ (a)  

6.

Một vật ở trong lòng chất lỏng chịu tác dụng của trọng lực lớn hơn lực đẩy Archimedes sẽ (a)  

7.

Câu 1: Biết thầy Giang có khối lượng 60 kg, diện tích một bàn chân là 30 cm2. Tính áp suất thầy Giang tác dụng lên sàn khi đứng cả hai chân

a)

A. 1 Pa

b)

B. 100 Pa

c)

C. 1000 Pa

d)

D. 100 000 Pa

8.

Câu 2: Công thức nào sau đây là công thức tính áp suất?

a)

A. p=F/s

b)

B. p=F.s.

c)

C. p=d.V

d)

D. p=s/F

9.

Câu 3: Công thức tính áp suất chất lỏng là

a)

p= d.h

b)

p= d/h

c)

p= h/d

d)

p= h+d

10.

Câu 4: Công thức tính trọng lượng riêng theo khối lượng riêng là

a)

d= 10.D

b)

d= D/10

c)

d=D

d)

d= D-10

11.

Câu 5: Điều nào sau đây là đúng khi nói về áp suất của chất lỏng?

a)

Chất lỏng gây ra áp suất theo mọi phương lên đáy bình, thành bình và các vật ở trong lòng nó.

b)

Chất lỏng gây ra áp suất theo phương ngang.

c)

Chất lỏng gây ra áp suất theo phương thẳng đứng, hướng từ dưới lên trên.

d)

Chất lỏng chỉ gây ra áp suất tại những điểm ở đáy bình chứa.

12.

Câu 6: Bốn bình 1,2,3,4 cùng đựng nước như hình vẽ. Áp suất của nước lên đáy bình nào lớn nhất?

a)

Bình 1

b)

Bình 2

c)

Bình 3

d)

Bình 4

13.

Câu 7: Một vật ở trong nước chịu tác dụng của những lực nào?

a)

Lực đẩy Ac-si-mét

b)

Lực đẩy Ac-si-mét và lực ma sát

c)

Trọng lực

d)

Trọng lực và lực đẩy Ac-si-mét

14.

Câu 8: Công thức tính lực đẩy Acsimét là:

a)

FA= D.V

b)

FA= Pvật

c)

FA= d.V

d)

FA= d.h

15.

Câu 9: Một vật có thể tích 0,25 m3 .Hỏi lực đẩy Acsimet tác dụng vào vật khi chìm hoàn toàn trong nước là bao nhiêu? Trọng lượng riêng của nước là 10000 N/m3

a)

2500N

b)

250N

c)

25N

d)

0,25N

16.

Câu 10: Một quả cầu bằng sắt treo vào 1 lực kế ở ngoài không khí lực kế chỉ 2,7N. Nhúng chìm quả cầu vào nước thì lực kế chỉ 2,2N. Lực đẩy Acsimét có độ lớn là:

a)

A. 2,7N

b)

B. 2,2N

c)

C. 4,9N

d)

D. 0,5N

17.

Câu 1: Biết thầy Giang có khối lượng 60 kg, diện tích một bàn chân là 30 cm2. Tính áp suất thầy Giang tác dụng lên sàn khi đứng cả hai chân

a)

A. 1 Pa

b)

B. 100 Pa

c)

C. 1000 Pa

d)

D. 100 000 Pa

18.

Câu 2: Công thức nào sau đây là công thức tính áp suất?

a)

A. p=F/s

b)

B. p=F.s.

c)

C. p=d.V

d)

D. p=s/F

19.

Câu 3: Công thức tính áp suất chất lỏng là

a)

p= d.h

b)

p= d/h

c)

p= h/d

d)

p= h+d

20.

Câu 4: Công thức tính trọng lượng riêng theo khối lượng riêng là

a)

d= 10.D

b)

d= D/10

c)

d=D

d)

d= D-10

21.

Câu 5: Điều nào sau đây là đúng khi nói về áp suất của chất lỏng?

a)

Chất lỏng gây ra áp suất theo mọi phương lên đáy bình, thành bình và các vật ở trong lòng nó.

b)

Chất lỏng gây ra áp suất theo phương ngang.

c)

Chất lỏng gây ra áp suất theo phương thẳng đứng, hướng từ dưới lên trên.

d)

Chất lỏng chỉ gây ra áp suất tại những điểm ở đáy bình chứa.

22.

Câu 6: Bốn bình 1,2,3,4 cùng đựng nước như hình vẽ. Áp suất của nước lên đáy bình nào lớn nhất?

a)

Bình 1

b)

Bình 2

c)

Bình 3

d)

Bình 4

23.

Câu 7: Một vật ở trong nước chịu tác dụng của những lực nào?

a)

Lực đẩy Ac-si-mét

b)

Lực đẩy Ac-si-mét và lực ma sát

c)

Trọng lực

d)

Trọng lực và lực đẩy Ac-si-mét

24.

Câu 8: Công thức tính lực đẩy Acsimét là:

a)

FA= D.V

b)

FA= Pvật

c)

FA= d.V

d)

FA= d.h

25.

Câu 9: Một vật có thể tích 0,25 m3 .Hỏi lực đẩy Acsimet tác dụng vào vật khi chìm hoàn toàn trong nước là bao nhiêu? Trọng lượng riêng của nước là 10000 N/m3

a)

2500N

b)

250N

c)

25N

d)

0,25N

26.

Câu 10: Một quả cầu bằng sắt treo vào 1 lực kế ở ngoài không khí lực kế chỉ 2,7N. Nhúng chìm quả cầu vào nước thì lực kế chỉ 2,2N. Lực đẩy Acsimét có độ lớn là:

a)

A. 2,7N

b)

B. 2,2N

c)

C. 4,9N

d)

D. 0,5N

27.

Lực nào sau đây có thể làm quay vật?

a)

Lực kéo.

b)

Lực đẩy.

c)

Lực ép.

d)

Lực có giá không song song và không cắt trục quay.

28.

Điền vào chỗ trống sau đây để được câu hoàn chỉnh:

Khi lực tác dụng vào vật có … không song song và không cắt trục quay thì có thể làm quay vật.

a)

giá

b)

phương

c)

điểm đặt

d)

chiều

29.

Em hãy hoàn thành câu sau đây để được câu có ý nghĩa vật lí:

Lực ….., moment lực ….., tác dụng làm quay càng lớn.

a)

càng lớn, càng nhỏ.

b)

càng lớn, càng lớn.

c)

càng nhỏ, càng nhỏ.

d)

càng nhỏ, càng lớn.

30.

Ta có thể làm những cách nào để tăng tác dụng làm quay của lực?

a)

Tăng độ lớn của lực. 

b)

Tăng khoảng cách từ trục quay đến giá của lực.

c)

Tăng đồng thời cả độ lớn của lực và khoảng cách từ trục quay đến giá của lực.

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng.

31.

Mômen lực xuất hiện khi nào?

a)

Khi ta tác động một lực lên vật.

b)

Khi ta tác động một lực lên vật làm thay đổi vận tốc của vật.

c)

Khi ta tác động một lực làm vật quay tại một điểm cố định.

d)

Khi ta tác động một lực lớn theo phương thẳng đứng lên vật. 

32.

Ví dụ thực tế nào dưới đây liên quan tới tác dụng làm quay của lực?

a)

Dùng tay đẩy thì chong chóng quay.

b)

Bánh xe ô tô quay khi xe di chuyển. 

c)

Mở cánh cửa.

d)

Tất cả các ví dụ trên đều đúng.

33.

Quan sát các hình vẽ sau đây là đòn bẩy loại mấy?

a)

Đòn bẩy loại 1

b)

Đòn bẩy loại 2

c)

Không xác định được

34.

Dụng cụ nào sau đây không phải là ứng dụng của đòn bẩy?

a)

Cái kéo

b)

Cái kìm

c)

Cái cưa

d)

Cái mở nút chai

35.

Chọn phát biểu sai khi nói về tác dụng của đòn bẩy?

a)

Tác dụng của đòn bẩy là giảm lực kéo hoặc đẩy vật.

b)

Tác dụng của đòn bẩy là tăng lực kéo hoặc đẩy vật.

c)

Đòn bẩy có tác dụng làm thay đổi hướng của lực vào vật.

d)

Dùng đòn bẩy có thể được lợi về lực.

36.

Trong các dụng cụ sau đây, dụng cụ nào là đòn bẩy?

a)

Cái cầu thang gác

b)

Mái chèo

c)

Thùng đựng nước

d)

Quyển sách nằm trên bàn

37.

Cân nào sau đây không phải là một ứng dụng của đòn bẩy?

a)

Cân Robecvan

b)

Cân đồng hồ

c)

Cần đòn

d)

Cân tạ

38.

Dụng cụ nào sau đây không phải là ứng dụng của đòn bẩy?

a)

Cái búa nhổ đinh

b)

Cái kéo cắt cành cây

c)

Cái mở nút chai

d)

Dụng cụ gắn ở cột cờ dùng để kéo cờ lên, xuống

39.

Quan sát các hình vẽ sau đây là đòn bẩy loại mấy?

a)

Đòn bẩy loại 1

b)

Đòn bẩy loại 2

c)

Không xác định được

40.

Trong hình sau, người ta dùng đòn bẩy có điểm tựa O để bẩy một vật có trọng lượng P.

Dùng lực bẩy nào sau đây là ít có lợi nhất?

a)

Lực F1

b)

Lực F2

c)

Lực F3

d)

Lực F4

41.

Cho hệ thống đòn bẩy như hình vẽ. Để đòn bẩy cân bằng, ta phải treo một vật m = 50 g ở vị trí O2 cách O một đoạn... Biết rằng O1 cách O một đoạn 20 cm.

a)

120cm.

b)

20cm.

c)

250cm.

d)

100cm.

42.

Đòn bẩy như hình vẽ, biết OO1 = 30 cm; OO2 = 90 cm. Câu nào sau đây đúng?

a)

F1 = 4.F2

b)

F1 = 3.F2

c)

F2 = 3.F1

d)

F2 = 4.F1

43.

Xương hàm dưới là đòn bẩy loại mấy?

a)

Loại I

b)

Loại II

c)

Không xác định được

d)

Cả A và C đều đúng

44.

Cánh tay là đòn bẩy loại mấy?

a)

Loại I

b)

Loại II

c)

Không xác định được

d)

Cả A và C đều đúng

45.

Có thể làm nhiễm điện cho một vật bằng cách

a)

cọ xát vật.

b)

nhúng vật vào nước đá.

c)

cho chạm vào nam châm.

d)

nung nóng vật.

46.

Nhiều vật sau khi cọ xát có khả năng

a)

đẩy các vật khác. 

b)

hút các vật khác.

c)

vừa hút vừa đẩy các vật khác.

d)

không hút, không đẩy các vật khác.

47.

Đưa hai vật nhiễm điện lại gần nhau thì chúng

a)

hút nhau nếu nhiễm điện cùng dấu

b)

đẩy nhau nếu nhiễm điện trái dấu

c)

đẩy nhau nếu nhiễm điện cùng dấu.

d)

không hút, không đẩy.

48.

Cọ xát thanh thủy tinh vào lụa thì

a)

thanh thủy tinh nhiễm điện dương.

b)

thanh thủy tinh nhiễm điện âm.

c)

lụa nhiễm điện dương.

d)

lụa không nhiễm điện.

49.

Cọ xát đũa nhựa vào mảnh vải len thì

a)

các electron dịch chuyển từ đũa sang mảnh vải len.

b)

các electron dịch chuyển từ mảnh vải len sang đũa.

c)

các proton dịch chuyển từ đũa sang mảnh vải len.

d)

các proton dịch chuyển từ mảnh vải len sang đũa.