Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sdfghjk

Total questions: 79

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Vật ở thể lỏng có

a)

thể tích riêng nhưng không có hình dạng riêng, khó nén

b)

thể tích và hình dạng riêng, dễ nén

c)

thể tích và hình dạng riêng, khó nén.

d)

thể tích riêng nhưng không có hình dạng riêng, dễ nén.

2.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Công mà hệ nhận được có thể làm thay đổi cả tổng động năng chuyển động nhiệt của các hạt cấu tạo nên hệ và thế năng tương tác giữa chúng

b)

Nội năng của một hệ nhất định phải có thế năng tương tác giữa các hạt cấu tạo nên hệ

c)

Nhiệt lượng truyền cho hệ chỉ làm tăng tổng động năng của chuyển động nhiệt của các hạt cấu tạo nên hệ.

d)

Nói chung, nội năng là hàm của nhiệt độ và thể tích, nên nếu thể tích của hệ đã thay đổi thì nội năng của hệ phải thay đối

3.

Mỗi độ chia (1 K) trong thang Kelvin bằng ... của khoảng cách giữa nhiệt độ không tuyệt đối và nhiệt độ mà nước tinh khiết tồn tại đồng thời ở thể rắn, lỏng và hơi (ở áp suất tiêu chuẩn). Nội dung ở dấu ... là

a)

1/10

b)

1/273.15

c)

1/273.16

d)

1/100

4.

Nhiệt độ cơ thể người bình thường là 370 C. Trong thang nhiệt giai Kelvin kết quả đo nào sau đây là đúng

a)

236 K.

b)

310 K.

c)

 98,6 K

d)

37 K.

5.

Người ta thả ba miếng đồng, nhôm, chì có cùng khối lượng vào một cốc nước nóng. So sánh nhiệt độ cuối cùng của ba miếng kim loại trên

a)

Nhiệt độ ba miếng bằng nhau.

b)

Nhiệt độ miếng nhôm cao nhất, rồi đến miếng đồng, miếng chì

c)

Nhiệt độ của miếng chì cao nhất, rồi đến miếng đồng, miếng nhôm

d)

Nhiệt độ miếng đồng cao nhất, rồi đến miếng nhôm, miếng chì

6.

của một chất cho biết nhiệt lượng cần truyền cho 1kg chất đó để nhiệt độ tăng thêm 10C(1K). Tìm từ thích hợp điền vào ô trống

a)

 Nội năng

b)

Nhiệt lượng

c)

 Nhiệt dung riêng

d)

Nhiệt độ

7.

Nhiệt độ nóng chảy riêng của vật rắn phụ thuộc vào

a)

bản chất của vật rắn và áp suất ngoài.

b)

bản chất và nhiệt độ của vật rắn, đồng thời phụ thuộc áp suất ngoài.

c)

bản chất của vật rắn

d)

bản chất và nhiệt độ của vật rắn

8.

Biết nhiệt dung riêng của nước là 4180 J/kg.K và nhiệt nóng chảy riêng của nước đá là

3,4.10 J/kg. Nhiệt lượng cần cung cấp cho 1,5 kg nước đá ở 0 °C để nó chuyển thành nước ở nhiệt độ 30 °C là

a)

510 kJ.

b)

1530 kJ.

c)

188,1 kJ.

d)

698,1 kJ.

9.

Nhiệt hóa hơi được xác định bằng công thức

a)

Q= mc.At.

b)

Q=Lm

c)

Q=λm

d)

QAUA

10.

Quy ước dấu nào sau đây phù hợp với định luật I của Nhiệt động lực học?

a)

Vật thực hiện công: A> 0; vật truyền nhiệt lượng:Q<0.

b)

Vật nhận công: A < 0; vật nhận nhiệt lượng: Q<0

c)

Vật thực hiện công: A> 0; vật truyền nhiệt lượng: Q>0.

d)

Vật nhận công: A> 0; vật nhận nhiệt lượng: Q>0.

11.

Khi nhiệt độ trong một bình tăng cao, áp suất của khối khí trong bình cũng tăng lên vì

a)

phân tử va chạm với nhau nhiều hơn.

b)

số lượng phân tử tăng.

c)

khoảng cách giữa các phân tử tăng

d)

phân tử khí chuyển động nhanh hơn.

12.

Định luật Boyle được áp dụng trong quá trình

a)

nhiệt độ của khối khí không đổi.

b)

khối khí giãn nở tự do.

c)

khối khí không có sự trao đổi nhiệt lượng với bên ngoài

d)

khối khí đựng trong bình kín và bình không giãn nở nhiệt.

13.

Biểu thức nào sau đây không đúng khi xét quá trình biến đổi đẳng tích của một khối lượng khí lí tưởng xác định?

a)

p1/t1=p2/t2

b)

p1/p2=t1/t2

c)

p1/t2=p2/t1

d)

p1/p2=t2/t1

14.

Một xy lanh chứa khí được đậy kín bằng một pít tông nhẹ có khối lượng không đáng kể, pít tông có thể trượt không ma sát trong xy lanh ở 27° C khí chiếm thể tích là 3dm. khi nhiệt độ tăng lên 37°C khi giãn nở đầy pít tông làm áp suất không đổi. Thể tích khí trong xy lanh lúc này nhận giá trị là

a)

5 lít.

b)

4.1dm

c)

3,1 lít.

d)

3,1m3.

15.

Nén 10 lít khí ở nhiệt độ 27° C để cho thể tích của nó chỉ còn 4 lít vì nén nhanh khí bị nóng lên đến 60°C. Áp suất chất khí tăng lên

a)

1,75 lần

b)

2,53 lần.

c)

2,78 lần.

d)

4,55 lần

16.

Lượng khí hiđrô có T1 = 200K, p1 = 400N/m2 được nung nóng đến T2 = 10000K, khi đó các phân tử hiđrô bị phân li hoàn toàn thành nguyên tử hiđrô. Coi thể tích, khối lượng khí không đổi. Tìm áp suất p2 của khí hiđrô.

a)

5.103 N/m2

b)

 2.103 N/m2.

c)

2.104 N/m2

d)

5.104 N/m2.

17.

. Công thức liên hệ hằng số Boltzman với số Avogadro NA , và hằng số khí lí tưởng R là

a)

R/NA

b)

NA/R

c)

NAR2.

d)

NAR

18.

Mối liên hệ giữa áp suất, thể tích và nhiệt độ của một lượng khí trong quá trình nào dưới đây không được xác định bằng phương trình trạng thái của khí lí tưởng?

a)

Làm nóng một lượng khí trong một bình đậy kín.

b)

Làm nóng một lượng khí trong một bình không đậy kín.

c)

C. Làm nóng một lượng khí trong xilanh kín có pít-tông làm khí nóng lên, nở ra, đẩy pít-tông di chuyển.

d)

Dùng tay bóp méo quả bóng bay.

19.

Độ biến thiên nội năng ở ngăn A là 103.2j

a)

đúng

b)

sai

20.

Độ biến thiên nội năng ở ngăn B là 96.8j

a)

đúng

b)

sai

21.

Tổng độ biến thiên nội năng cả ngăn A và ngăn B là 100j

a)

đúng

b)

sai

22.

 Độ biến thiên nội năng ở ngăn A bé hơn ở ngăn B

a)

đúng

b)

sai

23.

Áp suất khí tác dụng lên thành bình càng tăng khi các phân tử khí chuyển

động nhiệt càng nhanh.

a)

đúng

b)

sai

24.

 Áp suất khí tác dụng lên thành bình càng nhỏ khi khối lượng phân tử khí

càng lớn.

a)

đúng

b)

sai

25.

Áp suất khí tác dụng lên thành bình càng tăng khi mật độ phân tử khí càng lớn.

a)

đúng

b)

sai

26.

Biểu thức áp suất chất khí tác dụng lên thành bình là p = 2/3  µmv*-2.

a)

đúng

b)

sai

27.

Mật độ phân tử khí trong bình là: 6,023.10-hat/m

a)

đúng

b)

sai

28.

Động năng trung bình của các phân tử khí ôxi là Wa 6,23.10-21 J

a)

đúng

b)

sai

29.

Nhiệt độ của khối khí bằng 300,9 K

a)

đúng

b)

sai

30.

Trung bình bình phương vận tốc của các phần tử chất khí là 234475 m/s2. Cho biết khối lượng của phân tử Oxygen theo đơn vị kg là m = 5,314.10kg.

a)

đúng

b)

sai

31.

Trong hệ tọa độ (VOT), đường đẳng nhiệt là đường hyperbol.

a)

đúng

b)

sai

32.

Trong hệ tọa độ (VOT), đường đẳng nhiệt là đường thẳng vuông góc với trục OT

a)

đúng

b)

sai

33.

Trong hệ tọa độ (VOT), đường đẳng nhiệt là đường thẳng đi qua gốc tọa độ O

a)

đúng

b)

sai

34.

Trong hệ tọa độ (pOT), đường đẳng nhiệt là đường thẳng vuông góc với trục Op

a)

đúng

b)

sai

35.

Một nhiệt kế khí có thể tích không đổi hiển thị nhiệt độ 00C và 1000C tương ứng với các áp suất 50 cmHg và 90 cmHg. Biết nhiệt độ đọc được là hàm bậc nhất của áp suất. Khi áp suất thủy ngân là 60 cmHg thì nhiệt độ đọc được là bao nhiêu 0C

a)

60

b)

25

36.

 Để làm nóng 1 kg nước lên 2 °C, cần cung cấp cho nó nhiệt lượng là bao nhiêu Jun? Biết nhiệt dung riêng của nước là c = 4200 J/kg.K

a)

9200

b)

8400

37.

: Một miếng bạc được cung cấp nhiệt lượng để tăng nhiệt độ đến nhiệt độ nóng chảy. Khi đến nhiệt độ nóng chảy , tiếp tục cung cấp thêm nhiệt lượng 25,2 kJ để hóa lỏng hoàn toàn miếng bạc. Biết nhiệt nóng chảy riêng  của bạc là 1,05.J/kg. Tính khối lượng miếng bạc.

a)

0.30

b)

0.24

38.

Khối lượng mol của nước (H,O) là 18 g/mol. Biết số Avôgađrô Na = 6,02.10” mol. Trong 1,8 gam nước có 6,02.10* phân tử nước. Giá trị x là bao nhiêu?

a)

25

b)

22

39.

Truyền cho khối khí trong xilanh nhiệt lượng 100 J, khối khí nở ra và sinh một công 70 J đẩy pit - tông lên. Độ biến thiên nội năng của khối khí là

a)

35

b)

30

40.

Một khối khí xác định biến đổi từ trạng thái (1) có thể tích sang trạng thái (2) được biểu diễn trên hệ tọa độ p – T như hình bên. Nếu khối khí ở trạng thái (1) có thể tích bằng 2 dm thì thể tích của khối khí đó ở trạng thái (2) bằng bao nhiêu dm3?

a)

8

b)

3

41.

Cần một áp suất rất lớn để nén một chất lỏng. Trong khi một chất khí được nén lại dễ dàng.

Ý nào sau đây giải thích điều này?

a)

Các phân tử chất lỏng ở gần nhau hơn và có lực tương tác phân tử mạnh hơn

b)

Các phân tử chất lỏng luôn chuyển động ngẫu nhiên

c)

Các phân tử chất khí ở xa nhau hơn và không tương tác với nhau

d)

Các phân tử chất khí thường xuyên va chạm với nhau và va chạm với thành bình chứa.

42.

Ở nhiệt độ bao nhiêu trong thang Celsius thì giá trị nhiệt độ bằng một nửa nhiệt độ tuyệt

đối của nó?

a)

0 °C.

b)

273 °C.

c)

100 °C.

d)

546 °C.

43.

Phát biểu nào sau đây sai khi nói về mô hình động học phân tử?

a)

A. Vật chất được cấu tạo từ một số lượng rất lớn các phân tử.

b)

B. Các phân tử chuyển động nhiệt không ngừng.

c)

C. Các phân tử chuyển động nhiệt càng nhanh thì nhiệt độ của vật càng cao.

d)

D. Giữa các phân tử chỉ có lực tác hút.

44.

Nhiệt độ nóng chảy của thuỷ ngân là –39 °C. Nhiệt độ này tương ứng với

a)

A. 234 K.

b)

C. -313 K.

c)

B. 313 K.

d)

D. 324 K.

45.

Câu 5: Điều gì xảy ra với nội năng của phần nước còn lại trong cốc khi một cốc nước đang bay

hoi?

a)

A. Nội năng tăng vì số lượng phân tử giảm và nhiệt độ tăng.

b)

B. Nội năng giảm vì số lượng phân tử giảm và nhiệt độ tăng

c)

C. Nội năng tăng vì số lượng phân tử giảm và nhiệt độ giảm

d)

D. Nội năng giảm vì số lượng phân tử giảm và nhiệt độ giảm.

46.

Câu 6: Khi một hệ chuyển từ trạng thái A sang trạng thái B, nó được cấp nhiệt lượng 500 J và thực hiện một công 200 J. Điều gì xảy ra với nội năng của hệ?

a)

A. Nội năng của hệ tăng 300 J.

b)

B. Nội năng của hệ tăng 700 J.

c)

C. Nội năng của hệ giảm 300 J.

d)

D. Nội năng của hệ giảm 700 J.

47.

Chất khí không có tính chất nào sau đây?

a)

A. Khối lượng riêng nhỏ.

b)

B. Dễ dàng bị nén

c)

C. Có thể tích xác định.

d)

D. Có thể chảy thành dòng.

48.

Khi đun nóng một khối khí chứa trong một bình kín có thể tích cố định, áp suất chất

khí tăng lên. Câu nào sau đây giải thích đúng hiện tượng này?

a)

A. Các phân tử khí dãn nở và trở nên nặng hơn, vì thế chúng va chạm nhau mạnh hơn.

b)

B. Các phân tử khí có ít không gian chuyển động hơn, nên chúng va chạm nhau thường xuyên hon.

c)

C. Các phân tử khí va chạm vào thành bình mạnh hơn nhưng ít thường xuyên hơn.

d)

D. Các phân tử khí chuyển động nhanh hơn, vì thế chúng va chạm với thành bình thường xuyên hon.

49.

Câu 9: Theo thuyết động học phân tử chất khí, áp suất của một khối lượng khí nhất định chứa trong một bình kín có thể tích xác định giảm là bởi vì

(1) tốc độ trung bình của các phân tử khí giảm.

(2) các phân tử khí va chạm với thành bình chứa ít thường xuyên hơn.

(3) nhiệt độ của chất khí giảm. Những nhận định nào đúng?

a)

A. (2).

b)

B. (1) và (2).

c)

C. (1) và (3).

d)

D. (1), (2) và (3).

50.

Xét một khối khí xác định được chứa trong một xilanh kín với một pit-tông động. Ban đầu khối khí có áp suất p1 và thể tích V.. Nhiệt độ được giữ không đổi, dịch chuyển pit-tông sao cho áp suất thay đổi đến giá trị p2 và thể tích tương ứng là V2. Phương trình nào sau đây diễn tả đúng mối liên hệ giữa các thông số pı, Vi, p2, V2?

a)

p1.v1=p2.v2

b)

p1.v2=p2.v1

c)

p1.p2=v1.v2

d)

p1=p2

51.

Ở 0 °C, một khối khí chiếm thể tích là Vo. Nhiệt độ của khí được làm tăng đến 273 °C đồng thời giữ cho áp suất của khối khí không đổi. Thể tích của khối khí sau khi tăng nhiệt độ là bao nhiêu?

a)

A. Vo

b)

2v0

c)

3v0

d)

5v0

52.

Một khối khí biến đổi từ trạng thái 1 sang trạng thái 2, trong đó khối lượng khí không đổi. Biểu thức nào sau đây biểu diễn đúng mối liên hệ giữa các thông số trạng thái của nó?

a)

p1.v1.t2=p2.v2.t

b)

p1=p3

c)

v.t

d)

t1.t2

53.

Câu 1: Một lượng khí có thể tích 7m³ ở nhiệt độ 18°C và áp suất 1 atm. Người ta nén khi

đẳng nhiệt tới áp suất 3,5atm. Khi đó, thể tích của lượng khí này là

   

a)

2,0 m³

b)

0,5 m³

c)

5,0 m³

d)

0,2 m³

54.

Câu 1: Trong hệ tọa độ (T, V), đường đẳng áp là

    

a)

A. đường thẳng song song với trục hoành.

b)

B. đường thẳng vuông góc với trục hoành.

c)

C. đường hyperbol.

d)

d.đường thẳng có đường kéo dài đi qua gốc tọa độ.

55.

Câu 1: Nội năng của một vật là

        

a)

  A. tổng động năng và thế năng của vật.

b)

 B. tổng động năng và thế năng tương tác của các phân tử cấu tạo nên vật.

c)

C. tổng nhiệt lượng và công mà vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt và thực hiện công.

d)

D. nhiệt lượng mà vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt.

56.

Câu 1: Nhiệt nóng chảy riêng của nước đá là 3,4.105 J/kg. Nhiệt lượng cần cung cấp để làm nóng

chảy 100g nước đá ở 0°C là

    

a)

   340

b)

340.105

c)

34.107

d)

34.103 

57.

Câu 1:  Nén khí đẳng nhiệt từ thể tích 9 lít đến thể tích 6 lít thì áp suất tăng một lượng Δp = 50 kPa.

Áp suất ban đầu của khí đó là

       A. 40 kPa. B. 60 kPa. C. 80 kPa. D. 100 kPa

a)

 40 kPa

b)

60 kPa

c)

80 kPa

d)

100 kPa

58.

Số phân tử oxygen chứa trong 16 g khí là

Biết khối lượng mol của oxygen là 32 g/mol.

a)

3,01.1023

b)

6,02.1023

c)

12,04.1023.

d)

1,51.1023.

59.

 Sự bay hơi là sự hóa hơi xảy ra ở mặt thoáng của khối chất lỏng.

a)

đúng

b)

sai

60.

 Sự hóa hơi xảy ra ở cả mặt thoáng và trong lòng chất của khối chất lỏng khi chất lỏng sôi

a)

đúng

b)

sai

61.

Sự bay hơi diễn ra chỉ ở một số nhiệt độ xác định

a)

đúng

b)

sai

62.

Sự sôi diễn ra ở nhiệt độ sôi.

a)

đúng

b)

sai

63.

Sự sôi diễn ra ở nhiệt độ sôi.

a)

đúng

b)

sai

64.

Ứng với đoạn C trên đồ thị, chất ở thể khí và có nhiệt độ tăng dần

a)

đúng

b)

sai

65.

Ứng với đoạn D trên đồ thị, chất vừa ở thể lỏng vừa ở thể khí (hơi).

a)

đúng

b)

sai

66.

 (1) à (2) là quá trình đẳng nhiệt.

a)

đúng

b)

sai

67.

(2) à (3) là quá trình đẳng áp.

a)

đúng

b)

sai

68.

Thể tích khí ở trạng thái (2) là: v2=1/3v1

a)

đúng

b)

sai

69.

 Nhiệt độ khí ở trạng thái (3) gấp 3 lần nhiệt độ khí ở trạng thái (1): T3 = 3T1.

a)

đúng

b)

sai

70.

a) Áp suất chất khí giảm, vì số phân tử khí va chạm với pit-tông

và thành xilanh ít hơn trước đó.

a)

đúng

b)

sai

71.

Động năng của các phân tử khí giảm vì thể tích tăng

a)

đúng

b)

sai

72.

Động năng của các phân tử khí không đổi vì nhiệt độ không đổi.

a)

đúng

b)

sai

73.

Áp suất chất khí không đổi vì nhiệt độ không đổi.

a)

đúng

b)

sai

74.

Một ấm điện có công suất 450 W được dùng để đun sôi nước. Giả sử không có mất mát năng lượng nhiệt thì sau 15 phút nước sôi, có bao nhiêu gram hơi nước được tạo thành? Biết nhiệt hoá hơi riêng của nước là 2,3.106 J/kg.

a)

176

b)

173

75.

Một bình chứa 0,5 kg nước ở nhiệt độ 3 oC. Bình được đun nóng và nội năng của nước trong bình tăng lên thêm 21 kJ. Nhiệt dung riêng của nước là 4 180 J/kg.K. Nhiệt độ của nước sau khi đun là bao nhiêu độ C?

a)

12

b)

13

76.

Một bình có dung tích 3 lít, lúc đầu chứa một khối khí ở áp suất 1,5 atm. Bình này được nối thông với một bình thứ hai có dung tích 6 lít và được hút chân không. Coi như nhiệt độ không đổi. Áp suất của khối khí sau khi hai bình thông nhau là bao nhiêu atm?

a)

0.3

b)

0.5

77.

 Một bình chứa oxygen có dung tích 12 lít ở áp suất 150 kPa và nhiệt độ 25 oC. Khối lượng oxygen trong bình là bao nhiêu gram? Biết khối lượng mol của oxygen là 32 g/mol.

a)

52.3

b)

23.3

78.

 Động năng trung bình của 2 mol khí oxygen chứa trong một bình kín ở nhiệt độ 25 oC là bao nhiêu Jun?

a)

7453

b)

7429

79.

Khi truyền nhiệt lượng 3 000 J cho một khối khí trong một xilanh hình trụ thì khối khí dãn nở đẩy pit-tông làm thể tích khí tăng thêm 0,005 m3. Giả sử áp suất khối khí trong bình không đổi và bằng 2,4.105 Pa. Độ biến thiên nội năng của khối khí là bao nhiêu Jun?

a)

1852

b)

1800