Font size
Worksheetslý lâm
Total questions: 86
Worksheet time: 47mins
Trong các chuyển động dưới đây, chuyển động nào thuộc loại dao động điều hòa
A. Lá cờ tung bay khi có gió thổi. Chuyển động của piston trong động cơ đốt trong của xe máy ô tô.
B. Chiếc lá rơi từ cành cây xuống đất.
C. Chuyển động của piston trong động cơ đốt trong của xe máy, ô tô.
D. Chuyển động của yên xe đạp khi xe vừa đi qua một ổ gà trên đường.
Một chất điểm dao động điều hòa x = 4cos(2πt-π/3) (cm). Biên độ dao động của chất điểm là
A. 2π (cm).
B. 4π (cm).
С. π/3 (cm).
D. 4 (cm).
Một chất điểm dao động điều hòa có biên độ bằng 5 cm và chu kì là 2 s. Tốc độ dao động cực đại của chất điểm là
A. 10 (cm/s).
B. 5π (cm/s)
C. 10π (cm/s).
D. 5 (cm/s)
Đại lượng vật lý nào đặc trưng cho con lắc lò xo
A. khối lượng vật nặng.
B. Gia tốc trọng trường
C. Nhiệt độ.
D. Áp suất.
Một con lắc lò xo có độ cứng của lò xo là 100 N/m, khối lượng của vật nặng là 100g. Chu kì dao động của con lắc đó bằng (Lấy gần đúng π² = 10)
A. 0,1 giây.
B. 0,2 giây.
C. Căn 10 giây.
D. 2Căn10 giây
Trong ứng dụng dưới đây, trường hợp nào, con lắc dao động điều hòa
A. Con lắc thử đạn
B. Đồng hồ quả lắc
C. Máy đo địa chấn đầu tiên trên thế giới
D. Máy đo độ nhám mặt đường
Một chất điểm có khối lượng bằng 200 g thực hiện dao động điều hòa theo phương trình x= 5cos4πt(cm). Động năng của chất điểm đó tại vị trí li độ x = 2,5 cm có giá trị gần đúng là
A. 29,6 mJ.
B. 59,2 mJ.
C. 300 mJ.
D. 150 mJ.
Dao động tắt dần là dao động có
A. Lực phục hồi giảm dần theo thời gian.
B. Chu kỳ dao động giảm dần theo thời gian.
C. Vận tốc của vật giảm dần theo thời gian.
D. Cơ năng dao động giảm dần theo thời gian.
Một xe ô tô chạy trên đường, cứ cách 8m lại có một cái mô nhỏ. Trên trần xe ô tô có treo một ba lô. Biết khối lượng của ba lô là 5kg; dây treo có độ cứng k = 200N/m. Vận tốc của xe khiến ba lô bị dao động mạnh nhất là
A. 8m/s.
B. 0,125m/s.
C. 0,2m/s.
D. 5m/s.
Khi nói về sóng cơ, phát biểu nào dưới đây là SAI?
A. Khi sóng truyền đi, các phần tử vật chất nơi sóng truyền qua không truyền đi theo sóng.
B. Sống ngang là sóng mà phương dao động của phần tử vật chất nơi sóng truyền qua có phương ngang.
C. Tốc độ truyền sóng cơ lớn nhất ở môi trường rắn và nhỏ nhất ở môi trường khí.
D. Tốc độ truyền sóng điện từ trong chân không là 3.108 m/s
: Một người quan sát thấy một cánh hoa nằm trên mặt nước nhô lên độ cao cực đạt 5 lần (kể từ lần đầu tiên) trong khoảng thời gian 20 giây. Khoảng cách gần nhất giữa hai gợn lồi (xét theo phương lan truyền, sóng) là 8 mét. Coi biên độ sóng không đổi trong vùng quan sát lan truyền sóng. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là
A. 2,0 m/s
B. 1,6 m/s
C. 4,0 m/s
. D. 3,2 m/s
Trong các hiện tượng dưới đây, hiện tượng nào liên quan đến lan truyền sóng cơ học
A. Cầu thủ đã một quả bóng bay đi.
B. Quả bóng rơi xuống đất rồi này lên nhiều lần.
C. Quả bóng đập vào tầm kính làm tấm kính bị vỡ gây ra tiếng kêu.
D. Cầu thủ truyền bóng cho nhau.
Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước của hai nguồn kết hợp cùng pha phát biểu nào sau đây là SAI?
A. Các đường dao động với biên độ cực tiểu chỉ là các đường hypecbol.
B. Các đường dao động với biên độ cực đại chỉ là các đường hypecbol.
C. . Số các đường dao động với biên độ cực đại là số lẻ.
D. Sổ các đường dao động với biên độ cực tiểu là số chẵn.
Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước của hai nguồn kết hợp cùng pha, điểm M nằm trên đường dao động cực đại bậc 3 thì số đường cực tiểu giao thoa giữa M và đường trung trực của đoạn thẳng nổi hai nguồn là
A. 2
B. 3
C. 4
D. 1
Chọn phát biểu SAI khi nói về sóng dừng
A. Các điểm bụng dao động với biên độ cực đại..
B. Hiện tượng sóng dừng xuất hiện khi sóng truyền trên một sợi dây đàn hồi rất dài.
C. Hiện tượng giao thoa giữa sóng tới và sóng phản xạ.
D. Tại các nút, sóng tới và sóng phản xạ triệt tiêu nhau
Sóng dừng được ứng dụng trong việc kiểm tra và phát hiện lỗi trên bề mặt vật liệu, đường ống hay các kết cấu trúc khác. Khảo sát một sợi cáp thép dài 12 mét được căng ngang (hai đầu A,B cổ định) có thể tạo sóng dừng với tần số 1455 Hz và 970 Hz. Thực tế khi tạo ra sóng dừng, kỹ sư phát hiện thấy một lỗi nhỏ trên cáp tại điểm nút sóng thứ hai (so với đầu A) khiến sóng dừng chỉ hình thành ở tần số bằng 970 Hz. Biết tốc độ truyền sóng trên thép có giá trị từ 5700 m/s đến 7800 m / s Vị trí lỗi trên cáp cách đầu A gần đúng là
A. 3 m
B. 4,5 m.
C. 6 m.
D. 9 m.
Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình x = 5π cos(10πt + π/6) (cm). Lấy π² = 10 . số câu đúng
a. Biên độ dao động của chất điểm bằng 5 cm.
b. Pha dao động của chất điểm tại thời điểm t = 1 giây là π / 6
c. Tốc độ dao động của chất điểm khi li độ x = 2,5π cm là 2, 5 căn(3) m / s .
d. Biết khối lượng của chất điểm là 100g, động năng của chất điểm tại thời điểm t = 0 là 93,75 Jun
Hình bên cho biết cấu tạo và sơ đồ nguyên lý của động cơ đốt trong. Thanh cứng B'C có đầu B' di chuyển dao động điều hòa giữa hai điểm DCT và DCD còn đầu C được gắn bằng 1 khớp với thanh cứng OC. Điểm O gắn với tâm quay, còn đầu C có thể quay tròn quanh tâm O. số câu đúng
a. Biên độ dao động của piston trong xy lanh bằng s / 2 (với s là khoảng cách từ điểm DCT đến DCD)
. b. Chu kì dao động của piston trong xy lanh bằng chu kỳ quay của thanh cứng OC.
c. Tốc độ dao động của đầu B' bằng tích tốc độ quay w và độ dài OC.
d. Gia tốc dao động của đầu B' bằng hình chiếu gia tốc hướng tâm của điểm C lên trục đi qua O,B,A.
Một sóng cơ lan truyền dọc theo chiều dương của trục Ox với phương trình u = 4cos(10πt + 0, 25πx) (cm), với t tính bằng giây và x tính bằng mét. câu đúng
a. Biên độ của sóng là 4 mét.
b. Chu kì dao động của sóng là 0,2 giây.
c. Tốc độ truyền sóng là 40cm / s
d. Khoảng cách giữa 5 đỉnh sóng liên tiếp bằng 32 mét.
Một bạn học sinh rót nước vào một phích đựng nước (ruột phích có dạng hình trụ với thể tích chứa nước là V lít) nhận thấy âm thanh nghe được ở miệng phích lúc to lúc nhỏ. Bạn ấy làm thí nghiệm với lượng nước đổ vào phích với lưu lượng v lít trong một giây để khảo sát hiện tượng sóng dừng của cột không khí bằng một chiếc đồng hồ đo thời gian bấm giây. Sau khi rót nước khoảng thời gian tì thì nghe thấy âm to nhất lần đầu tiên. Nếu rót tiếp thêm khoảng thời gian t2 thì lại nghe thấy âm to nhất lần tiếp theo. câu đúng
a. Khi rót nước vào phích luôn tạo ra sóng dừng của cột không khí từ miệng phích đến mặt nước trong phích.
b. Khi bạn học sinh nghe thấy âm ở miệng phích to nhất là lúc bụng sóng dừng trùng đúng vị trí miệng phích.
c. Đổ thêm nước vào phích làm thay đổi chiều dài cột khí giữa hai lần liên tiếp nghe được âm to nhất tương ứng với độ dịch chuyển mực nước trong phích bằng một nửa bước sóng.
Câu 1. Biên độ dao động của một vật dao động điều hòa là
A. quãng đường vật đi trong 1 chu kỳ dao động
B. quãng đường vật đi được trong nửa chu kỳ dao động.
C. độ dời lớn nhất của vật trong quá trình đao động.
D. độ dài quỹ đạo chuyển động của vật
Trong dao động điều hoà, gia tốc biến đổi
A. cùng pha với li độ
B. sớm pha π/2 so với vận tốc
C. chậm pha π/2 so với vận tốc.
D. sớm pha π/2 so với li độ.
Đồ thị dao động điều hòa của một vật như hình vẽ. Phương trình dao động của vật là
A. x= 4cos (5πt/3 + π/3) (cm)
B. x= 4cos (5πt/3 - π/3) (cm)
x= x= 4cos (2πt/3 + π/3)(cm)
D. x= 4cos (2πt/3 - π/3) cm
Một con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m và lò xo có độ cứng k dao động điều hòa. Nếu tăng độ cứng k lên 2 lần và giảm khối lượng m đi 8 lần thì tần số dao động của vật sẽ
A. tăng 4 lần.
B. giảm 2 lần.
C. tăng 2 lần.
D. giảm 4 lần
Con lắc lò xo, đầu trên cố định, đầu dưới gắn vật có khối lượng m dao động điều hòa theo phương thẳng đứng ở nơi có gia tốc trọng trường g. Khi vật ở vị trí cân bằng, độ giãn của lò xo là Δl . Chu kỳ dao động của con lắc được tỉnh bằng biểu thức
A. T= 2π căn( Δl / g)
B. T= 2π căn( g/ Δl)
C. T= π/2 căn( Δl / g)
D. T= π/2 căn( g/ Δl)
Một con lắc đơn có chiều dài l. Trong khoảng thời gian ∆t nó thực hiện được 12 dao động. khi giảm chiều dài đi 32 cm thì cũng trong khoảng thời gian ∆t nói trên, con lắc thực hiện được 20 dao động. Chiều dài ban đầu của con lắc là
A. 30 cm.
B. 40 cm.
C. 50 cm.
D. 60 cm
Một con lắc dao động tắt dần chậm trong môi trường với lực ma sát rất nhỏ. Cứ sau mỗi chu kì, biên độ của con lắc giảm 3%. Phần năng lượng bị mất trong 5 dao động toàn phần gần giá trị
Α. 25,26%
B. 22.56%
C. 26,25%
D. 22,65%
Câu 8. Một con lắc lò xo dao động theo phương thẳng đứng trong môi trường con lắc có lực cản. Tác dụng một lực cưỡng bức tuần hoàn F = F0 cos ωt, tần số góc ω thay đổi được. Khi thay đổi tần số góc đến giá trị ω1 và 3ω1 thì biên độ dao động của con lắc đều bằng A1 . Khi tần số góc bằng 2ω1 thì biên độ đao động của con lắc bằng A₂. So sánh A1 và A₂ ta có
A. A₁ > A₂
B. A₁ < A₂
C. A₁ = A₂
D. A₁ = 2A₂
Một chiếc xe gắn máy chạy trên một con đường lát gạch, cứ cách khoảng 9 m trên đường lại có một rãnh nhỏ. Chu kì dao động riêng của khung xe máy trên lò xo giảm xóc là 1,5 s. Độ lớn vận tốc của xe máy khi xe bị xóc mạnh nhất là
A. v = 10m / s
B. v = 7.5m / s
C. v = 6 m/s
D. v = 2.5m / s
Tại một điểm O trên mặt yên tĩnh có một nguồn dao động điều hoà theo phương thẳng đứng với tần số 2 Hz. Từ điểm O có những gợn sóng tròn lan rộng ra xa xung quanh. Khoảng cách giữa hai gợn sóng kế tiếp là 20 cm. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là
A. 40 cm/s
B. 120 cm/s.
C. 20 cm/s.
D. 80 cm/s
Câu 11. Một sóng cơ hình sin truyền trong một môi trường. Xét trên một hướng truyền sóng, khoảng cách giữa hai phần tử môi trường
A. dao động cùng pha là một phần tư bước sóng.
B. gần nhau nhất dao động cùng pha là một bước sóng,
C. dao động ngược pha là một phần tư bước sóng.
D. gần nhau nhất dao động ngược pha là một bước sóng.
Một người quan sát một chiếc phao trên mặt biển, thấy nó nhô cao 10 lần trong khoảng thời gian 27s. Chu kì của sóng biển là
A. 2,8 s.
B. 2,7 s.
C. 2,45 s.
D. 3s
Trên mặt một chất lỏng có hai nguồn sóng kết hợp cùng pha có biến độ a và 2a dao động vuông góc với mặt thoáng chất lỏng. Nếu cho rằng sóng truyền đi với biên độ không thay đổi thì tại một điểm cách hai nguồn những khoảng x1 = 12, 75λ và x2 = 7, 25λ sẽ có biên độ dao động A0 là bao nhiêu?
A. a ≤ A0 ≤ 3a
B. A0 = a
C. A0 = 3a
D. A0 = 2a
Cho hai nguồn phát sóng âm tại A và B, cùng biên độ, cùng pha, cùng tần số f = 440Hz đặt cách nhau 1m. Biết vận tốc truyền âm trong không khí bằng 352m/s. Một người phải đứng ở vị trí nào (trên đoạn AB) để không nghe thấy âm?
A. 0,1m kể từ nguồn bên trái.
B. 0,4 m kể từ nguồn bên phải
C. cách mỗi nguồn 0,5m.
D. 0,3 m kể từ nguồn B
Câu 15. Điều kiện để hai sóng cơ khi gặp nhau, giao thoa được với nhau là hai sóng phải xuất phát từ hai nguồn dao động
A. cùng biên độ và có hiệu số pha không đổi theo thời gian
B. cùng tần số, cùng phương
C. có cùng pha ban đầu và cùng biên độ
D. cùng tần số, cùng phương và có hiệu số pha không đổi theo thời gian
Câu 16. Chọn đáp án sai. Trên một dây đàn hồi, sóng tới và sóng phản xạ:
A. Có cùng bước sóng.
B. Có cùng tốc độ truyền sóng.
C. Truyền ngược chiều nhau.
D. Ngược pha nhau
Câu 17. Trên một sợi dây có sóng dừng với hai đầu cố định, những điểm trên dây có cùng biên độ và cách đều nhau, cách nhau một khoảng ngắn nhất là
A. một nửa bước sóng
B. một bước sóng
C. một phần tư bước sóng
D. một phần tám bước sóng
Câu 18. Trên một sợi dây đàn hồi dài 1,8m, hai đầu cố định, đang có sóng dừng với 6 bụng sóng. Biết sóng truyền trên dây có tần số 100Hz. Tốc độ truyền sóng trên dây là :
A. 20m/s
B. 600m/s
C. 60m/s
D. 10m/s
Người ta tiến hành thí nghiệm do gia tốc g bằng cách thay đổi chiều dài của con lắc đơn, đo chu kỳ của con lắc đơn rồi ghi lại vào bảng số liệu. Bỏ qua lực cản không khí. câu đúng
a. Gọi A và B là hai điểm cao nhất mà vật có thể lên được, thời gian đề vật đi từ A đến B được tỉnh là một lần chu kỳ.
b. Khối lượng của vật nặng là một thông số quan trọng ảnh hưởng đến chu kỳ của dao động.
c. Người ta thường đưa vật lên đến vị trí với biên độ góc lớn (ví dụ a0=600) để thắng lực cản không khí và để dễ đo.
d. Đồ thị của bình phương chu kỳ ( T2) với chiều dài dây treo (l) là một đường thẳng.
Câu 2. Đồ thị biểu diễn li độ theo thời gian của một vật được mô tả như hình vẽ.
a. Biên độ và chu kì của vật có giá trị lần lượt là A = 4 cm; T = 0, 4s
b. Tần số của dao động là 20Hz.
c. Tần số góc của dao động là 4 rad/s
d. Pha ban đầu của vật là φ= 0
Câu 3. Hình bên mô tả đồ thị li độ - khoảng cách của một sóng truyền dọc theo phương Ox tại một thời điểm t=0. Biết khoảng cách giữa 2 đỉnh sóng liên tiếp bằng 8,0 cm và thời gian sóng truyền giữa hai đinh này bằng 0,02s. câu đúng
a. Vận tốc truyền sóng là 3 cm/s.
b. Bước sóng là λ = 16cm
c. Tần số sóng là f = 50Hz
d. Phương trình sóng tại vị trí x là u=3. cos(100πt - (πx)/4 ) (cm) .
Câu 4. Khi nói về sống và những ứng dụng, những phát biểu sau đây là đúng ?
a. Đặt một chiếc chuông trong một chiếc cốc, bịt thật kín, dùng sáp nến bị hết lỗ hổng và các khe hở, ta không nghe thấy tiếng chuông vì không còn khe hở nào.
b. Nối hai chiếc cốc giấy với nhau bằng sợi dây, ta có thể tạo một chiếc “điện thoại", âm thanh đã truyền qua sợi dây.
c. Tai nghe được âm thanh phát ra từ chiếc loa là do âm thanh là sóng điện từ dã tác động lên màng nhĩ.
d. Khi đi khám bệnh, ta có phương pháp “siêu âm”, cũng giống như chụp X quang, sóng siêu âm sẽ đi xuyên qua cơ thể bên trong của cơ thể
Câu 1. Pit-tông của một động cơ đốt trong dao động trên một đoạn thẳng dài 32 cm và làm cho trục khuỷu của động cơ quay đều. Biên độ dao động của một điểm trên pit-tông là
A. 8 cm.
B. 4 cm.
C. 32 cm
D. 16 cm
Câu 2. Một chất điểm dao đ8.4 cm hoà với phương trình x = 5cos(10πt + π/3) (cm). Li độ của chất điểm khi pha dao động bằng (π) là
A. 5 cm.
B-5 cm.
C. 2,5 cm.
D. -2,5 cm.
Câu 3. Hai vật dao động điều hoà có li độ được biểu diễn trên đồ thi li độ – thời gian như vẽ. Phát biểu nào dưới đây mô tả đúng tính chất của hai vật?
A. Hai vật dao động cùng tần số, cùng pha.
B. Hai vật dao động cùng tần số, vuông pha.
C. Hai vật dao động cùng tần số, ngược pha
D. Hai vật dao động cùng tần số, cùng biên độ, ngược pha.
Câu 4. Chọn kết luận đúng về dao động điều hoà của con lắc lò xo?
A. Quỹ đạo là đường hình sin.
B. Quỹ đạo là một đoạn thẳng.
C. Vận tốc tỉ lệ thuận với thời gian.
D. Gia tốc tỉ lệ thuận với thời gian.
Câu 5. Một con lắc lò xo có độ cứng k, vật nhỏ tốc của vật nhỏ tại vị trí vật có li độ x là xo dao động điều hòa. Gia tốc của vật nhỏ tại vị trí có li độ x là
A. - k/(mx)
B - (kx)/m
C. - (mx)/k
D. - (km)/x
Câu 6. Một con lắc đơn có gắn vật nhỏ khối lượng m dao động điều hoà. Nếu giảm khối lượng đi 4 lần thì chu kì dao động của con lắc sẽ
A. không thay đổi
B. tăng hai lần.
C. giảm bốn lần.
D. giảm hai lần.
Câu 7. Ứng dụng của con lắc đơn là dùng để đo
A. chiều dài sợi dây.
B. gia tốc trọng trường.
C. chu kì dao động.
D. biên độ dao động.
Câu 8. Một vật dao động điều hòa với tần số góc ω, chu kì dao động là T. Thế năng của vật ấy
A. biến đổi tuần hoàn với chu kỳ T/2
B. là một hàm dạng sin theo thời gian với tần số góc ω
C. là một hàm dạng sin theo thời gian với tần số f.
D. biến đổi tuần hoàn với chu kỳ (2T)/3
Câu 9. Vật nhỏ của một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương ngang, mốc thế năng tại vị trí cân bằng. Khi gia tốc của vật có độ lớn bằng một nửa độ lớn gia tốc cực đại thì tỉ số giữa động năng và thế năng của vật là
A. 1/2
B. 3.
C. 2
D. 1/3
Câu 10. Một hệ đạo động cưỡng bức, phát biểu nào sau đây sai?
A. Dao động cưỡng bức có biên độ phụ thuộc vào biên độ của lực cưỡng bức.
B. Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức.
C Dao động cưỡng bức có tần số luôn bằng tần số riêng của hệ
D. Dao động cưỡng bức là dao động điều hoà.
Câu 11. Hình bên chụp ảnh bộ thí nghiệm dao động cưỡng bức có ở phòng thí nghiệm. Kéo con lắc điều khiển (M) ra khỏi vị trí cân bằng rồi thà nhẹ, sau một khoảng thời gian khi hệ đạt trạng thái ổn định. Không kể con lắc M. Con lắc dao động mạnh nhất là
A. con lắc (1)
B. con lắc (2)
C. con lắc (3).
D. con lắc (4)
Câu 12. Sóng âm có tần số lớn hơn 20 000 Hz (sóng siêu âm) được sử dụng trong chẩn đoán hình ảnh y khoa. Để sóng siêu âm có tần số 1,5.106 Hz có thể xuyên qua mô của cơ thể người và cho hình ảnh rõ nét, bước sóng của sóng siêu âm này không được lớn hơn 1,0 mm. Điều kiện về tốc độ của sóng siêu âm này là
A. v ≤1500cm / s
B. v≤ 1500m / s
C. v >= 1500m / s
D. v >= 2000m / s
Câu 13. Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về quá trình truyền sóng?
A. Quá trình truyền sóng là quá trình truyền dao động trong môi trường đàn hồi
B. Quá trình truyền sóng là quá trình truyền năng lượng
C. Quá trình truyền sóng là quá trình truyền pha dao động
D. Quá trình truyền sóng là quá trình truyền các phần tử vật chất.
Câu 14. Âm thoa y tế như trong hình được sử dụng để phát hiện triệu chứng giảm sự nhạy cảm với các rung động – một biểu hiện của chứng rối loạn thần kinh. Âm thoa này có tần số 128 Hz. Chu kì dao động của âm thoa này bằng
A 7,8 ms.
B. 128,0 ms.
C. 49,1 ms.
D. 20,4 s.
Câu 15. Trong thí nghiệm giao thoa sóng ở mặt chất lỏng, tại hai điểm S1 và S2 có hai nguồn dao động cùng pha theo phương thẳng đứng, phát ra hai sóng kết hợp có bước sóng 1,2 cm. Trên đoạn thẳng S1S2 khoảng cách giữa hai cực tiểu giao thoa liên tiếp bằng
A. 0,3 cm.
B 0,6 cm.
C. 1,2 cm.
D. 2,4 cm.
Câu 16. Trong một thí nghiệm về giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp A và B dao động với tần số 15 Hz và cùng pha. Tại một điểm M cách nguồn A và B những khoảng d1 = 16 cm và d2 = 20 cm, sóng có biên độ cực tiểu. Giữa M và đường trung trực của AB có hai dây cực đại. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước?
A. 24 cm/s.
B. 48 cm/s.
C. 40 cm/s.
D. 24 m/s.
Câu 17. Trên sợi dây PQ có đầu Q cố định, một sóng tới hình sin truyền từ P tới Q thì sóng đó bị phản xạ tử Q về P. Tại Q, sóng tới và sóng phản xạ
A. Lệch pha nhau π/4 rad.
B. Lệch pha nhau π/3
C. Ngược pha nhau.
D. Cùng pha nhau.
Câu 18. Trong thi nghiệm đo tốc độ truyền sóng trên một sợi dây xác định có sóng dừng người ta vẽ được đồ thị bước sóng A phụ thuộc tần số f như hình vẽ. Tốc độ truyền sóng trên đây có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?
A. 100 cm/s.
B. 100 m/s.
C. 50 cm/s
D. 25 cm/s
Câu 1. Vật dao động điều hòa có đô thị li độ phụ thuộc thời gian như hình bên. câu đúng
a) Vật thực hiện được 1 dao động sau 0,2 s
b) Tại t = 0,3(s) thì x = 0.
c) Quãng đường vật đi được trong 1,5 chu kỳ là 12 cm.
d) Phương trình dao động có dạng là x = 2cos(ωt + π/2) cm.
Câu 2. Một con lắc lò xo có khối lượng 200 g; con lắc dao động với biên độ 3 cm. Tần số 2,5 Hz. Lấy π² = 10.
a. Cơ năng của con lắc lò xo bằng thế năng khi con lắc ở vị trí cân bằng.
b. Tốc độ góc của con lắc lò xo là 5π rad/s.
c. Độ cứng của lò xo là 50 N/m
d. Tại là độ x = ±2 cm thì động năng bằng 3 lần thế năng.
Câu 3. Đo tốc độ truyền sóng trên sợi dây đàn hồi bằng cách bố trí thí nghiệm sao cho có sóng dừng trên sợi dây như Hình vẽ.
a) Trên dây đàn có 2 bụng sóng
b) Thao tác điều chỉnh tần số của máy phát dao động âm tần nhằm mục đích để làm xuất hiện các nút và các bụng sóng trên dây.
c) Tần số sóng hiển thị trên máy phát tần f = 1000 ± 1(Hz). Do khoảng cách giữa 3 nút sóng liên tiếp cho kết quả d = 20,0 ± 0,1 (cm). Kết quả đo vận tốc v là v = 200,0 ± 1,2 (m/s).
d) Tăng tần số 1, số bụng sóng sẽ giảm đi.
Câu 4. Hình bên dưới biểu diễn vị trí các phần tử của sợi dây ở những thời điểm liên tiếp. Các nhận xét sau đây là đúng :
a) Sóng lan truyền trên sợi dây là sóng dọc.
b) Tại t = T/2 : phần tử số 0 và phần tử số 6 dao động cùng pha.
c) Tại t = T: phần tử số 6 đang ở vị trí cân bằng, và đi xuống.
d) Tại một thời điểm nào đó phần từ số 18 có li độ âm và đang chuyển động đi lên thì phần tử số 9 đang đi xuống
Câu 1: Chuyển động nào sau đây không phải là dao động cơ học?
A. Chuyển động đung đưa của con lắc của đồng hồ .
B. Chuyển động đung đưa của lá cây.
C. Chuyển động nhấp nhô của phao trên mặt nước
D. Chuyển động của ôtô trên đường
Câu 2: Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 4cos(4πt + π/3) (cm) ( t tính bằng s). Pha ban đầu của dao động là
Α. 4π rad
B. π/3 rad
C. 4 rad
D. (4πt +π/3) rad
Câu 3: Gia tốc của vật dao động điều hòa có đặc điểm nào sau đây?
A. Độ lớn gia tốc cực tiểu khi vật qua vị trí biên.
B. Khi đi qua vị trí cân bằng gia tốc đạt giá trị cực tiểu.
C. Khi đi qua vị trí biên gia tốc luôn đạt giá trị cực tiểu.
D. Độ lớn gia tốc cực tiểu khi vật qua vị trí cân bằng.
Câu 4: Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng m và lò xo có độ cứng k. Con lắc dao động điều hòa với tần số góc là
A. ω = √(m/k)
B. ω = √(k/m)
C. ω = π/2 .√(m/k)
D. ω = π/2 . √(k/m)
Câu 5: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng dao động điều hòa. Vật nặng lượng 100 g, lò xo có độ cứng 50 N/m. Lấy g = 10m /s2) tại vị trí cân bằng lò xo biến dạng một đoạn là
A. Δl0 = 5 cm
B. Δl0 = 0,5 cm
C.Δl0 = 2 cm
D.Δl0 = 2 mm
Câu 6: Tại nơi có gia tốc trọng g, một con lắc đơn có sợi dây dài l đang dao động điều hoà. Chu kì dao động của con lắc là
A. 2π√ (l/g)
B. 2π√ (g/l)
C. π/2.√ (l/g)
D. π/2.√ (g/l)
Câu 7: Ứng dụng quan trọng nhất của con lắc đơn là
A. xác định chu kì dao động. .
B. xác định chiều dài con lắc.
C. xác định gia tốc trọng trường
D. khảo sát dao động điều hòa của một vật
Câu 8: Đối với một chất điểm dao động điều hòa với chu kì T thì
A. động năng và thế năng đều biến thiên tuần hoàn theo thời gian nhưng không điều hòa.
B. động năng và thế năng đều biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì T.
C. động năng và thế năng đều biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì T/2.
D. động năng và thế năng đều biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì 2T.
Câu 9: Một vật có khối lượng 100g dao động điều hòa theo phương trình x = 4cos(2πt - π/3) trong đó x tỉnh bằng xentimet (cm) và t tỉnh bằng giây (s). Lấy π2= 10 gốc thế năng tại trí cân bằng. Khi đó vật có ly độ 1 cm thì động năng của vật là
A. 3,2 mJ
B. 0,2 mJ
C. 3mJ
D. 0,4 mJ
Câu 10: Trong những dao động tắt dần sau đây, trường hợp nào sự tắt dần nhanh là có lợi?
A. Quả lắc đồng hồ.
B. Khung xe ô tô sau khi qua chở đường gập ghềnh.
C. Sự đung đưa của chiếc vòng.
D. Sự dao động của pittông trong xilanh.
Câu 11: Con lắc đơn dài có chiều dài m đặt ở nơi có g =π2 m /s2 .Tác dụng vào con lắc một ngoại lực biến thiên tuần hoàn với tần số f = 2Hz thì con lắc dao động với biên độ A0. Tăng tần số của ngoại lực thì biên độ dao động của con lắc
A. tăng.
B. tăng lên rồi giảm.
C. không đổi.
D.giảm
Câu 12: Sóng dọc truyền được trong các môi trường
A. rắn và khí.
B. chất rắn và bề mặt chất lỏng.
C. rắn và lông.
D. rắn, lỏng và khí.
Câu 13: Một nguồn phát sóng cơ dao động theo phương trình u = 4cos(4πt -π/4) (cm). Biết dao động tại hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng cách nhau 0,5 m có độ lệch pha là π/3 - Tốc độ truyền của sóng đó là:
A. 1, 0m / s
B. 2, 0m / s
C. 1, 5m / s
D 6.0 m/s.
Câu 14: Gọi vr,vl,vk lần lượt là vận tốc truyền sóng cơ trong các môi trường rắn, lỏng, khí. Kết luận đúng là
A. vr < vl < vk
B. vr < vk < vl
C. vr > vl > vk
D. vr > vk > vl
Câu 15: Trong hiện tượng giao thoa sóng trên mặt nước, khoảng cách giữa điểm cực đại và cực tiểu liên tiếp trên đường nối hai tâm sóng bằng
A. hai lần bước sóng.
B. một nửa bước sóng.
C. một bước sóng.
D. một phần tư bước sóng
Câu 16: Trong một thí nghiệm về giao thoa sóng nước, hai nguồn sóng kết hợp được đặt tại A và B dao động theo phương trình uA = uB = acos25πt (a không đổi, t tỉnh bằng s). Trên đoạn thẳng AB, hai điểm có phần tử nước dao động với biên độ cực đại cách nhau một khoảng ngắn nhất là 2 cm. Tốc độ truyền sóng là
A. 25 cm/s.
B. 100 cm/s.
C. 75 cm/s.
D. 50 cm/s
Câu 17: Điều kiện có sóng dừng trên dây chiều dài l khi cả hai đầu dây cố định là
Α. l = kλ
B. l = kλ/2
C. l = (2k + 1)λ/2
D. l = (2k + 1) λ/4
Câu 18: Một sợi dây đàn hồi dài 130 cm, có đầu A cố định, đầu B tự do dao động với tần số 100 Hz, vận tốc truyền sóng trên dây là 40 m/s. Số nút và bụng sóng trên dây là
A. 6 nút sóng và 6 bụng sóng.
B. 7 nút sóng và 6 bụng sóng
C.7 nút sóng và 7 bụng sóng.
D.6 nút sóng và 7 bụng sóng
Câu 1. Cho một vật dao động điều hoà với phương trình x=9cos (2πt-π/6) (cm), t tỉnh bằng giây . số câu sai
a) Quãng đường vật đi được trong một chu kì là 36m
b) Phương trình vận tốc của vật là v = 18πcos (2π+ π/3) (cm/s).
c) Gia tốc của vật tại thời điểm t= 2s là -18π√3 cm/s2
d) Từ thời điểm ban đầu đến thời điểm t = 43,5s, vật đi được quãng đường là 391,5cm.
Câu 2. Một vật khối lượng 2 kg có thể dao động điều hoà trên mặt phẳng nằm ngang không ma sát với tần số góc là 4 rad/s. Để kích thích vật dao động điều hoà, tại thời điểm t = 0, kéo vật ra khỏi vị trí cân bằng 10cm và truyền cho vật một vận tốc có đô lớn 1m/s hưởng về vị trí cân bằng. câu đúng
a) Biên độ dao động của vật là 5√29 cm
b ) Động năng của vật tại vị trí cân bằng là 1,06 J
c) Tỉ số động năng và thế năng tại vị trí x = 15cm là 9/20
d) Tốc độ của vật tại vị trí mà động năng bằng 5/11 thế năng là 60,2cm/s
Câu 3: Lễ hội hoa đăng rực rỡ trên sông, khi ánh đèn điện vụt tắt, cả khu phố ven sông lại càng trở nên huyền ảo bằng ánh sáng lung linh từ đèn lồng và đèn hoa đăng nổi bồng bềnh trên mặt nước khi có thuyền hay tàu chạy ngang sông. Người ta nhận thấy rằng một đèn hoa đăng đã thực hiện được 12 dao động trong 20s, mỗi dao động tạo ra một ngọn sóng cao 5 cm so với mặt nước không bị xáo động. Người ta lại nhận thấy răng một ngọn sóng đã tới bờ ở cách đó 12 m sau 6s. Trong các phát biểu, phát biểu đúng là
a. Sóng lan truyền trên mặt nước là sóng dọc
b. Chiều dài quỹ đạo của một phần tử nước khi có sóng truyền qua là 24 m
c. Tần số của sóng bằng 0,6 Hz
d. Bước sóng truyền bằng 10/3 m
Câu 4: Một sợi dây AB dài 22 cm với đầu A gắn vào cần rung tạo sóng, đầu B cố định. Trên dây có sóng dùng với tần số 50 Hz, tốc độ truyền sóng trên dây là 4 m/s.
a) Sóng dừng trên sợi dây thỏa mãn biểu thức l= n.λ/2 với n = 1,2,3,..
b) Thời gian giữa 2 lần dây duỗi thẳng là 0,02s.
c) Khoảng cách giữa 4 nút sóng liên tiếp là 10 cm.
d) Khoảng cách giữa 3 bụng liên tiếp là 8 cm.
