wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về thực vật

Total questions: 84

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

Tế bào nào sau đây của cây bằng lăng có chức năng hấp thụ nước từ đất?

a)

Tế bào bao bó mạch.

b)

Tế bào khí khổng.

c)

Tế bào nội bì rễ.

d)

Tế bào lông hút.

2.

Lực đóng vai trò quan trọng nhất đẩy dòng mạch gỗ từ rễ lên lá là

a)

Lực đẩy ( áp suất rễ).

b)

Lực liên kết giữa các phần tử nước với nhau và với thành tế bào mạch gỗ.

c)

Lực hút do thoát hơi nước ở lá.

d)

Lực đẩy và lực liên kết.

3.

Cây trồng hấp thụ nitrogen trong đất dưới dạng nào?

a)

NO2 và NO3.

b)

NO3 và NH4

c)

NO2 và NH4+.

d)

N2 và NH4+.

4.

Cơ quan thoát hơi nước chủ yếu của cây là:

a)

Lá.

b)

Rễ.

c)

Cành.

d)

Thân.

5.

Bón phân hợp lí là:

a)

Bón đúng lúc, đúng lượng, đúng loại và đúng cách.

b)

Phải bón đủ cho cây ba loại nguyên tố quan trọng là N, P, K.

c)

Sau khi thu hoạch phải bổ sung ngay lượng phân bón cần thiết cho đất.

d)

Phải bón thường xuyên cho cây.

6.

Quá trình khử nitrate diễn ra theo sơ đồ

a)

NH4+ NO3-  NH3

b)

NH4+ NO2-  NO3-

c)

NO3-  N2 NH4+

d)

NO3-  NO2-  NH4+

7.

Nguyên tố vi lượng chỉ cần với một hàm lượng rất nhỏ nhưng nếu không có nó thì cây sẽ còi cọc và có thể bị chết. Nguyên nhân là vì các nguyên tố vi lượng có vai trò:

a)

Hoạt hóa enzim trong quá trình trao đổi chất.

b)

Quy định áp suất thẩm thấu của dịch tế bào.

c)

Thúc đẩy quá trình chín của quả và hạt.

d)

Tham gia cấu trúc nên tế bào.

8.

Thành phần chính của dịch mạch rây là?

a)

Đường, axit amin và các chất hữu cơ khác

b)

Ion khoáng.

c)

Nước.

d)

Nước và ion khoáng.

9.

Trong cơ thể thực vật, nguyên tố dinh dưỡng khoáng thiết yếu nào sau đây là thành phần của prôtêin?

a)

Kẽm.

b)

Đồng.

c)

Kali

d)

Nitơ.

10.

Con đường thoát hơi nước qua cutin có những đặc điểm nào ở trên?

(1) Được điều chỉnh bằng việc đóng mở khí khổng

(2) Vận tốc lớn
(3)Không được điều chỉnh bằng việc đóng mở khí khổng
(4) Vận tốc nhỏ

a)

(3) và (4)

b)

(1) và (2)

c)

(1) và (4)

d)

(2) và (3)

11.

Cân bằng nước là:

a)

Tương quan giữa lượng nước làm sản phẩm cho quang hợp so với lượng nước thải ra qua quang hợp.

b)

Tương quan giữa lượng nước tưới vào cho đất so với lượng nước thoát ra cho cây.

c)

Tương quan giữa lượng nước thoát ra so với lượng nước hút vào.

d)

Tương quan giữa lượng nước cây hấp thụ vào so với lượng nước thoát của cây.

12.

Khi nói về sự hấp thụ nước và khoáng ở rễ cây trên cạn, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Hấp thụ khoáng không tiêu tốn năng lượng.

b)

Nước được hấp thụ vào tế bào lông hút theo cơ chế thẩm thấu.

c)

Hấp thụ nước luôn đi kèm với hấp thụ khoáng.

d)

Cây hấp thụ khoáng ở dạng các ion.

13.

Trong sản xuất nông nghiệp, để tăng năng suất cấy trồng, cần thực hiện bao nhiêu biện pháp sau đây?

a)

1.

b)

2.

c)

4.

d)

3.

14.

Ở thực vật trên cạn điển hình, cơ quan có vai trò chủ yếu thực hiện hoạt động quang hợp là?

a)

Rễ.

b)

Thân.

c)

Lá.

d)

Quả.

15.

Ở thực vật, bào quan thực hiện chức năng quang hợp là

a)

Ribôxôm.

b)

Bộ máy Gôngi.

c)

Lục lạp.

d)

Ty thể

16.

Pha tối diễn ra ở vị trí nào trong lục lạp?

a)

Ở tilacôit.

b)

Ở màng trong.

c)

Ở màng ngoài.

d)

Ở chất nền (strôma).

17.

Ở thực vật, carbon trong các phân tử carbohydrate có nguồn gốc từ phân tử

a)

O2.

b)

diệp lục.

c)

H2O.

d)

CO2.

18.

Hệ sắc tố quang hợp bao gồm

a)

Chỉ có carotenoit.

b)

Diệp lục a và diệp lục b.

c)

Diệp lục và carôtenôit.

d)

Diệp lục a và carôtenôit.

19.

Các sắc tố quang hợp hấp thụ năng lượng ánh sáng và truyền năng lượng theo sơ đồ nào sau đây?

a)

Carôtenôit → Diệp lục a → Diệp lục b → Diệp lục b trung tâm phản ứng.

b)

Carôtenôit → Diệp lục b → Diệp lục a → Diệp lục a trung tâm phản ứng.

c)

Diệp lục b → Carôtenôit → Diệp lục a → Diệp lục a trung tâm phản ứng.

d)

Diệp lục a → Diệp lục b → Carôtenôit → Carôtenôit trung tâm phản ứng.

20.

Ở thực vật, sản phẩm của pha sáng trực tiếp tham gia vào pha tối là

a)

NADPH.

b)

ATP.

c)

ATP và NADPH.

d)

O2.

21.

Loại sắc tố quang hợp nào sau đây ở thực vật có khả năng chuyển hóa quang năng thành hóa năng trong ATP và NADPH?

a)

Diệp lục b.

b)

Xantôphin.

c)

Diệp lục a ở trung tâm phản ứng.

d)

Carôten.

22.

Nhóm thực vật nào sau đây là cây C4?

a)

Mía, ngô, rau dền.

b)

xương rồng, thanh long, dứa.

c)

Lúa, khoai, sắn.

d)

Mía, thanh long, ngô.

23.

Enzyme nào sau đây có thể giúp thực vật C4 và thực vật CAM lấy được CO2 ở nồng độ thấp?

a)

Enzyme RuBP - carboxylase.

b)

Enzyme DNA- polymelase.

c)

Enzyme nitrogenase.

d)

Enzyme PEP - carboxylase.

24.

Quá trình quyết định đến năng suất cây trồng?

a)

Tưới nước đầy đủ.

b)

Bón phân đầy đủ.

c)

Quang hợp.

d)

Hô hấp.

25.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Oxygen được giải phóng trong pha tối.

b)

Oxygen sinh ra trong quang hợp có nguồn gốc từ nước.

c)

Đường được tạo ra trong pha sáng.

d)

ATP sinh ra trong quang hợp là nguồn năng lượng lớn cung cấp cho tế bào.

26.

Trình tự giai đoạn trong chu trình Calvin là

a)

khử  cố định CO2  tái tạo chất nhận.

b)

cố định CO2  tái tạo chất nhận  khử

c)

khử  tái tạo chất nhận  cố định CO2.

d)

cố định CO2  khử  tái tạo chất nhận.

27.

Sản phẩm chính của quang hợp là

a)

C6H12O6, H2O.

b)

C6H12O6, ATP.

c)

C6H12O6, CO2.

d)

C6H12O6, O2.

28.

Trong chu trình Calvin, sản phẩm cố định CO2 đầu tiên là

a)

PEP

b)

RuBP

c)

G3P.

d)

PGA

29.

Ở thực vật, khi nói về vai trò của quá trình quang hợp, phát biểu nào sau đây sai ?

a)

Phân giải các chất hữu cơ thành năng lượng.

b)

Quang hợp hấp thụ CO2 và giải phóng O2 giúp điều hòa không khí.

c)

Quang hợp cung cấp nguồn chất hữu cơ làm thức ăn cho sinh vật.

d)

Quang hợp chuyển hóa quang năng thành hóa năng trong các hợp chất hữu cơ.

30.

Khi nói về ảnh hưởng của các nhân tố môi trường đến quá trình quang hợp ở thực vật, phát biểu nào sau đây sai?.

a)

CO2 ảnh hưởng đến quang hợp vì CO2 là nguyên liệu của pha tối.

b)

Cường độ quang hợp luôn tỉ lệ thuận với cường độ ánh sáng.

c)

Quang hợp bị giảm mạnh và có thể bị ngừng trệ khi cây bị thiếu nước.

d)

Nhiệt độ ảnh hưởng đến quang hợp thông qua ảnh hưởng đến các phản ứng enzim trong quang hợp.

31.

Trong thí nghiệm xác định có sự tạo thành tinh bột trong quá trình quang hợp ở cây xanh, khi nhỏ thuốc thử iodine, phần lá bị che không xuất hiện màu xanh tim đặc trưng là do

a)

phần lá bị che không nhận được oxygen nên không thể quang hợp để tạo ra diệp lục.

b)

phần lá bị che không nhận được ánh sáng nên không thể quang hợp để tạo ra tinh bột.

c)

phần lá bị che không nhận được oxygen nên không thể quang hợp để tạo ra tinh bột.

d)

phần lá bị che không nhận đượ

32.

Khi nói về quang hợp ở thực vật, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I. Thực vật C4 có năng suất cao hơn thực vật C3.
II. Khí khổng của các loài thực vật CAM đóng vào ban ngày và mở vào ban đêm.
III. Quá trình quang phân li nước diễn ra ở màng tilacôit.
IV. Thực vật C3 có 2 lần cố định CO2 trong pha tối.

a)

2

b)

4

c)

3

d)

1

33.

Khi nói về quang hợp ở thực vật, nhận định nào sau đây là đúng?

a)

Quá trình quang hợp ở các nhóm thực vật C3, C4 và CAM chỉ khác nhau chủ yếu ở pha sáng.

b)

O2 được tạo ra trong pha sáng có nguồn gốc từ phân tử CO2.

c)

Chu trình Calvin tồn tại ở cả 3 nhóm thực vật C3, C4 và CAM.

d)

Pha tối (pha cố định CO2) diễn ra trong xoang thylakoid của lục lạp.

34.

Ý nào dưới đây không phải là vai trò của hô hấp ở thực vật?

a)

cung cấp nguyên liệu để tổng hợp các chất hữu cơ khác trong cơ thể.

b)

giúp thực vật duy trì nhiệt độ thuận lợi cho các hoạt động sống của cơ thể.

c)

cung cấp năng lượng cần thiết cho các hoạt động sống của tế bào, cơ thể.

d)

hấp thu CO2, giải phóng O2 giúp điều hòa không khí

35.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về mối quan hệ giữa hô hấp và quang hợp?

a)

Quang hợp tổng hợp chất hữu cơ, hô hấp phân giải chất hữu cơ.

b)

Hô hấp t ch lũy năng lượng, còn quang hợp giải phóng năng lượng cho hoạt động sống.

c)

Hai quá trình diễn ra ngược nhau nhưng gắn bó mật thiết, không thể tách rời.

d)

Sản phẩm của quang hợp là nguyên liệu cho hô hấp và ngược lại.

36.

Trong quá trình hô hấp hiếu khí, phân giải glucose, giai đoạn nào tạo ra nhiều ATP nhất?

a)

Đường phân.

b)

Chu trình Krebs.

c)

Tạo thành Acetyl - CoA.

d)

Chuỗi truyền electron.

37.

Phương trình tổng quát của quá trình hô hấp ở thực vật là gì?

a)

6CO2 + 6H2O → C6H12O6 + 6O2 + năng lượng (ATP + nhiệt).

b)

6CO2 + 6H2O → C6H12O6 + 6O2.

c)

C6H12O6 + 6O2 → 6CO2 + 6H2O + năng lượng (ATP + nhiệt).

d)

C6H12O6 + 6O2 → 6CO2 + 6H2O.

38.

Trong quá trình hô hấp hiếu khí ở tế bào thực vật, diễn ra giai đoạn theo trình tự nào?

a)

Đường phân → chuỗi truyền electron hô hấp → chu trình Krebs.

b)

Chu trình Krebs → đường phân → chuỗi truyền electron hô hấp.

c)

Đường phân → chu trình Krebs → chuỗi truyền electron hô hấp.

d)

Chuỗi truyền electron hô hấp → đường phân → chu trình Krebs.

39.

Quá trình phân giải kỵ kh có đặc điểm nào sau đây?

a)

Quá trình này không xảy ra trong cây vì tạo sản phẩm gây độc cho cây.

b)

Giải phóng it năng lượng.

c)

Xảy ra trong tế bào chất, trong điều kiện đủ oxi.

d)

Bao gồm các giai đoạn đường phân, chu trình Krebs, chuỗi chuyển electron.

40.

Sơ đồ tóm tắt nào sau đây thể hiện đúng quá trình đường phân?

a)

1 glucose  2 CO2 + 2H2O + 2ATP.

b)

1 glucose  2 pyruvic acid + 2 ATP + 2NADH.

c)

1 glucose  2 pyruvic acid + 2H2O + 2ATP.

d)

1 glucose  2 pyruvic acid + 2CO2 + 2ATP.

41.

Kết thúc phân giải hiếu khí, 1 phân tử glucose bị phân giải tạo bao nhiêu ATP?

a)

30-32.

b)

28 -30.

c)

26 - 28.

d)

36-38.

42.

Sản phẩm của giai đoạn đường phân gồm các chất nào sau đây?

(1) pyruvate ; (2) CO2 và H2O; (3) ATP; (4) NADH; (5) lactic acid

a)

2, 3,4

b)

1,3,5

c)

1,2,3

d)

1,3,4

43.

Những loại thực phẩm nào sau đây thường được bảo quản bằng phương pháp bảo quản khô?

a)

Các loại quả.

b)

Các loại rau, củ.

c)

Các loại rau, củ, quả.

d)

Các loại hạt ngũ cốc.

44.

Loại thực phẩm nào sau đây thường được bảo quản bằng phương pháp bảo quản khô?

a)

Các loại quả.

b)

Các loại rau, củ.

c)

Các loại rau, củ, quả.

d)

Các loại hạt ngũ cốc.

45.

Rau, củ, quả được bảo quản trong ngăn mát sẽ tươi lâu hơn, lý do nào sau đây không đúng?

a)

Khi nhiệt độ giảm ảnh hưởng đến đến hoạt tính của enzyme, hô hấp không diễn ra.

b)

Nhiệt độ lạnh giúp thực phẩm hạn chế quá trình hô hấp nên ít ảnh hưởng đến chất lượng sản phẩm.

c)

Khi nhiệt độ giảm sẽ dẫn đến tăng cường hô hấp do đó làm giảm chất lượng rau, củ, quả.

d)

Giảm nhiệt độ của thực phẩm, làm chậm lại quá trình sinh lý, sinh hóa và trao đổi chất của sản phẩm.

46.

Giai đoạn chung của quá trình lên men và hô hấp hiếu khí là:

a)

tổng hợp Acetyl - CoA

b)

đường phân.

c)

chương trình Krebs.

d)

chuỗi truyền electron.

47.

Khi nói về hô hấp ở thực vật. Nhận định sau đây là sai?

a)

Quá trình hô hấp ở thực vật có thể diễn ra theo hai con đường: đường phân và lên men.

b)

Cả 2 con đường của hô hấp ở thực vật có chung giai đoạn đường phân.

c)

Hô hấp hiếu khí thu được nhiều ATP hơn lên men.

d)

Khi có O2 thực vật diễn ra phân giải hiếu khí gồm 3 giai đoạn: đường phân, oxi hóa pyruvat và chu trình Krebs, chuỗi chuyền electron.

48.

Ở động vật có ống tiêu hoá, quá trình tiêu hoá hoá học diễn ra chủ yếu ở

a)

ruột già.

b)

dạ dày.

c)

ruột non.

d)

thực quản.

49.

Ở động vật chưa có cơ quan tiêu hóa, hình thức tiêu hóa là

a)

tiêu hóa nội bào + ngoại bào

b)

tiêu hóa ngoại bào.

c)

tiêu hóa nội bào.

d)

tiêu ngoại bào + nội bào.

50.

Ở người và đa số động vật, bộ phận trực tiếp hấp thụ chất dinh dưỡng là

a)

ruột già.

b)

ruột non.

c)

manh tràng.

d)

dạ dày.

51.

Thức ăn trong ống tiêu hóa ở người được diễn ra theo trình tự

a)

A. miệng  hầu  thực quản  dạ dày  ruột non  ruột già.

b)

B. miệng  hầu  thực quản  dạ dày  ruột già  ruột non.

c)

C. miệng  thực quản  hầu  dạ dày  ruột non  ruột già.

d)

D. miệng  hầu  dạ dày  thực quản  ruột non  ruột già.

52.

Chất nào sau đây ruột non không hấp thụ được

a)

A. Vitamin.

b)

B. đường đơn.

c)

C. amino acid.

d)

D. protein.

53.

Phát biểu nào sau đây đúng về tiêu hoá ở động vật?

a)

A. Động vật có xương sống và nhiều loài động vật không xương sống có ống tiêu hoá.

b)

B. Ở động vật đơn bào, thức ăn được tiêu hoá trong túi tiêu hoá.

c)

C. Ruột khoang có ống tiêu hoá và chỉ có tiêu hoá ngoại bào.

d)

D. Tiêu hoá là quá trình biến đổi thức ăn thành các chất dinh dưỡng và tạo ra năng lượng.

54.

Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng về phương thức và nơi xảy ra tiêu hóa nội bào và ngoại bào ở động vật?

I. Động vật nguyên sinh có hình thức tiêu hóa nội bào và ngoại bào.
II. Nhóm động vật tiêu hóa nội bào chỉ xảy ra tiêu hóa hóa học.
III. Nhóm động vật tiêu hóa ngoại bào có tiêu hóa hóa cơ học và tiêu hóa hóa học.
IV. Tiêu hóa ngoại bào là diễn ra ngoài cơ thể còn nội bào là bên trong cơ thể.

a)

A. 2.

b)

B. 3.

c)

C. 4.

d)

D. 1.

55.

Khi nói về quá trình tiêu hóa ở động vật, có bao nhiêu phát biểu dưới đây đúng?

(1) Tiêu hóa ở động vật chưa có cơ quan tiêu hóa là tiêu hóa nội bào, nhờ các enzim thủy phân trong lizôxôm.

(2) Tiêu hóa ở động vật có túi tiêu hóa, quá trình tiêu hóa gồm cả tiêu hóa ngoại bào và tiêu hóa nội bào.

(3) Tiêu hóa ở động vật đã hình thành ống tiêu hóa và các tuyến tiêu hóa, với sự tham gia của các enzim chủ yếu là tiêu hóa ngoại bào.

(4) Ở các động vật có ống tiêu hóa, tiêu hóa cơ học là chủ yếu.

a)

3

b)

1

c)

2

d)

4

56.

Khi nói về sự tiến hóa của cấu tạo các cơ quan tiêu hoá ở động vật, phát biểu sau đây đúng?

1.Cấu tạo cơ quan tiêu hóa ngày càng phức tạp, chức năng ngày càng chuyên hoá.

2.Cấu tạo cơ quan tiêu hóa ngày càng đơn giản, tính chuyên hoá ngày càng giảm.

3.Hình thức tiêu hóa tiến hóa từ tiêu hoá nội bào đến tiêu hoá ngoại bào.

4.Một số bộ phận ngày càng tiêu giảm.

a)

2,4

b)

2,3

c)

1,3

d)

3,4

57.

Tại sao một số người mắc hội chứng không dung nạp lactose thì không thể tiêu hóa được sữa?

a)

Do cơ thể không có enzyme lactase - enzyme thủy phân lactose.

b)

Do sữa làm ngăn cản quá trình tiêu hóa cơ học trong ruột non.

c)

Do cơ thể không có enzyme pepsin - enzyme thủy phân lactose.

d)

Do cơ thể sản xuất quá nhiều enzyme lactase gây ức chế sự tiêu hóa sữa.

58.

Côn trùng hô hấp

a)

qua bề mặt cơ thể.

b)

bằng mang.

c)

bằng phổi.

d)

bằng hệ thống ống khí.

59.

Động vật thuộc lớp thú hô hấp

a)

bằng mang.

b)

qua bề mặt cơ thể.

c)

bằng phổi.

d)

bằng hệ thống ống khí.

60.

Cơ quan hô hấp ở cá chép là

a)

Phổi.

b)

Da.

c)

Hệ thống ống khí.

d)

Mang.

61.

Loại động vật nào sau đây hô hấp nhờ vào hệ thống ống khí phân nhánh tới tận các tế bào của cơ thể?

a)

Rắn.

b)

Ếch.

c)

Cá.

d)

Châu chấu.

62.

Động vật nào sau đây có quá trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường diễn ra ở phổi?

a)

Chim bồ câu.

b)

Giun tròn.

c)

Châu chấu.

d)

Cá chép.

63.

Mang cá có nhiều cung mang và mỗi cung mang gồm nhiều phiến mang mỏng là để

a)

Để giảm tác động quá mạnh của dòng nước.

b)

Để tăng số lượng mang.

c)

Để tăng diện tích trao đổi khí cho mang.

d)

Để tăng kích thước cho mang.

64.

Cá lên cạn sẽ bị chết trong thời gian ngắn là do

a)

không hấp thu được O2 của không khí.

b)

diện tích trao đổi khí còn rất nhỏ và mang bị khô nên cá không hô hấp được.

c)

nhiệt độ trên cạn cao.

d)

độ ẩm thấp.

65.

ên cạn sẽ bị chết trong thời gian ngắn là do

a)

A. không hấp thu được O2 của không khí.

b)

B. diện t ch trao đổi khí còn rất nhỏ và mang bị khô nên cá không hô hấp được.

c)

C. nhiệt độ trên cạn cao.

d)

D. độ ẩm trên cạn thấp.

66.

Cá xương có thể lấy được hơn 80% lượng O2 của nước đi qua mang là do

a)

A. dòng nước chảy một chiều qua mang và dòng máu chảy trong mao mạch song song và cùng chiều với dòng nước.

b)

B. dòng nước chảy một chiều qua mang và dòng máu chảy trong mao mạch song song và ngược chiều với dòng nước.

c)

C. dòng nước chảy một chiều qua mang và dòng máu chảy trong mao mạch song song với dòng nước.

d)

D. dòng nước chảy một chiều qua mang và dòng máu chảy trong mao mạch xuyên ngang với dòng nước.

67.

Sự thông khí ở phổi của bò sát, chim và thú chủ yếu nhờ

a)

A. sự vận động của các chi.

b)

B. các cơ hô hấp làm thay đổi thể tích lồng ngực hoặc khoang bụng.

c)

C. sự nâng lên và hạ xuống của thềm miệng

d)

D. sự vận động của toàn bộ hệ cơ.

68.

Bề mặt trao đổi kh là cơ quan hay bộ phận

a)

A. trao đổi khí O2 và CO2 với tế bào.

b)

B. trao đổi khí O2 và CO2 với môi trường.

c)

C. trao đổi khí O2 và CO2 với động vật khác.

d)

D. các tế bào trao đổi O2 và CO2 với nhau.

69.

Sự trao đổi chất giữa máu và các tế bào của cơ thể xảy ra chủ yếu ở:

a)

A. mao mạch

b)

B. tĩnh mạch chủ.

c)

C. tiểu động mạch.

d)

D. động mạch chủ.

70.

Nhóm động vật nào sau đây có hệ tuần hoàn hở?

a)

A. Lưỡng cư.

b)

B. Giun đất.

c)

C. Bò sát.

d)

D. Côn trùng.

71.

Động vật nào sau đây có tim 2 ngăn?

a)

A. Thỏ.

b)

B. Gà.

c)

C. Cá chép.

d)

D. Ếch đồng.

72.

Thành phần nào sau đây không thuộc hệ dẫn truyền tim?

a)

A. Mao mạch.

b)

B. Bó His và mạng purkinje

c)

C. Nút nhĩ thất.

d)

D. Nút xoang nhĩ.

73.

Động vật nào sau đây có hệ tuần hoàn kép?

a)

A. Giun đất.

b)

B. Châu chấu.

c)

C. Cá chép.

d)

D. Thỏ.

74.

Đường đi của máu trong hệ tuần hoàn kín là

a)

tim  mao mạch  động mạch  tĩnh mạch  tim.

b)

tim  động mạch  mao mạch  tĩnh mạch  tim.

c)

tim  động mạch  tĩnh mạch  mao mạch  tim.

d)

tim  tĩnh mạch  mao mạch  động mạch  tim.

75.

Trong hệ mạch, huyết áp giảm dần từ

a)

động mạch chủ  tĩnh mạch chủ  mao mạch.

b)

tĩnh mạch chủ  động mạch chủ  mao mạch.

c)

động mạch chủ  mao mạch  tĩnh mạch chủ.

d)

tĩnh mạch chủ  mao mạch  động mạch chủ.

76.

Mỗi chu kỳ tim người trưởng thành diễn ra theo trình tự là

a)

Pha co tâm nhĩ (0,3s)  pha co tâm thất (0,1s)  pha dãn chung (0,4s)

b)

Pha co tâm nhĩ (0,1s)  pha co tâm thất (0,3s)  pha dãn chung (0,4s).

c)

Pha dãn chung (0,4s)  pha co tâm thất (0,3s)  pha co tâm nhĩ (0,1s).

d)

Pha co tâm thất (0,4s)  pha co tâm nhĩ (0,1s)  pha dãn chung (0,4s).

77.

Đường đi của máu trong hệ tuần hoàn hở là

a)

Tim  tĩnh mạch  khoang cơ thể  động mạch  tim.

b)

Tim  khoang cơ thể  động mạch  tĩnh mạch  tim.

c)

Tim  động mạch  tĩnh mạch  khoang cơ thể  tim.

d)

Tim  động mạch  khoang cơ thể  tĩnh mạch  tim.

78.

Tính tự động của tim là

a)

khả năng tự động ngủ nghĩ của tim trong ngày.

b)

khả năng tự động co dãn theo chu kì của tim.

c)

khả năng tự động điều chỉnh lượng máu của tim.

d)

khả năng tự động điều chỉnh nhịp đập của tim.

79.

Trong các nhận định sau đây, có bao nhiêu nhận định đúng?

(1) Trong hệ tuần hoàn k n, tim bơm máu vào động mạch với áp lực mạnh, máu chảy liên tục từ động mạch qua mao mạch, tĩnh mạch và về tim.

(2) Trong hệ tuần hoàn đơn, máu trao đổi chất trực tiếp với tế bào cơ thể sau đó trở về tim theo các ống góp.

(3) Trong hệ tuần hoàn kép, máu chảy trong động mạch dưới áp lực cao hoặc trung bình nên tốc độ máu chảy nhanh, tim thu hồi máu nhanh.

(4) Hệ tuần hoàn kín có thể là hệ tuần hoàn đơn hoặc tuần hoàn kép

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

80.

Trong các nhận định sau, có bao nhiêu nhận định đúng về hệ tuần hoàn hở?

(1) Tim bơm máu vào động mạch với áp lực mạnh, máu chảy liên tục từ động mạch qua mao mạch, tĩnh mạch
và về tim.
(2) Máu trao đổi chất trực tiếp với tế bào cơ thể sau đó trở về tim theo các ống góp.
(3) Máu chảy trong động mạch dưới áp lực cao hoặc trung bình nên tốc độ máu chảy nhanh, tim thu hồi máu
nhanh.
(4) Hệ tuần hoàn hở có thể là hệ tuần hoàn đơn hoặc hệ tuần hoàn kép.

a)

4

b)

3

c)

1

d)

2

81.

Sơ đồ nào sau đây mô tả đúng hệ tuần hoàn máu ở người?

a)

Sơ đồ II

b)

Sơ đồ III

c)

Sơ đồ IV

d)

Sơ đồ I

82.

Khi nói về hệ tuần hoàn ở thú, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I. Có 2 loại, đó là hệ tuần hoàn hở và hệ tuần hoàn kín.
II. Máu chảy trong động mạch luôn có áp lực lớn hơn so với máu chảy trong tĩnh mạch.
III. Máu chảy trong động mạch luôn giàu O2.
IV. Nhịp tim của voi luôn chậm hơn nhịp tim của chuột

a)

2

b)

3

c)

4

d)

1

83.

Khi nói về cây lúa, có bao nhiêu phát biểu sau là đúng?
(1) Lúa có 2 loại lục lạp là lục lạp ở tế bào mô dậu và lục lạp ở tế bào bao bó mạch tham gia pha tối.
(2) Pha tối xảy ra theo chu trình Calvin.
(3) Trong điều kiện ánh sáng mạnh, cây lúa xảy ra hô hấp sáng làm giảm năng suất quang hợp.
(4) Sản phẩm cố định CO2 đầu tiên ở pha tối PGA.

a)

4

b)

1

c)

3

d)

2

84.

Trong các nhận định sau, có bao nhiêu nhận định đúng?
(1) Tim co và dãn nhịp nhàng theo chu kì. Tâm nhĩ gọi là tâm trương, tâm nhĩ dãn gọi là tâm trương.
(2) Ở người trưởng thành, mỗi chu kì tim kéo dài 0,8s, trong đó tâm nhĩ co 0,1s, tâm thất co 0,3s, thời gian
dãn chung là 0,4s.
(3) Khả năng tự co dãn của tim gọi là chu kì tim.
(4) Nút nhĩ thất tự động phát xung điện, cứ sau một khoảng thời gian nhất định, nút nhĩ thất lại phát xung
điện

a)

3

b)

2

c)

4

d)

1