Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TRỊ GIÁ HẢI QUAN 1

Total questions: 89

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Quyền và nghĩa vụ của người khai HQ khi xác định TGHQ là

a)

A. Tự kê khai xác định trị giá theo các nguyên tắc và phương pháp xác định trị gía

b)

B. Tham vân để trao đổi làm rõ nghi vấn của cơ quan hải quan

c)

C. Yêu cầu cơ quan hải quan thông báo bằng văn bản về trị giá tính thuế, về phương pháp do CQHQ xác định

d)

D. Tất cả các phương án trên

2.

Câu 2: Hiệp định trị giá GATT có kèm theo

a)

A. 1 phụ lục và 1 nghị định thư

b)

B. 2 phụ lục và 1 nghị định thư

c)

C. 3 phụ lục và 1 nghị định thư

3.

Phương pháp dùng giá tính thuế tối thiểu trị giá tính thuế do ai đưa ra

a)

A. Cơ quan hải quan

b)

B. Nhà nhập khẩu

c)

C. Nhà xuất khẩu

4.

Hệ thống giá bán của Mỹ là phương pháp xác định TGHQ đối với

a)

A. Tất cả các loại hàng hóa xuất khẩu

b)

B.Tất cả các loại hàng hóa nhập khẩu

c)

C. Số lượng hạn chế hàng hóa nhập khẩu

d)

D. Số lượng hạn chế hàng hóa xuất khẩu

5.

TGHQ theo hệ thống giá bán của Mỹ là TGHQ được xác định dựa trên

a)

A.Giá bán buôn tại thị trường Mỹ

b)

B.Giá sản phẩm cạnh tranh tại Mỹ

c)

C. Giá mà hàng hóa đó sẽ được bán

6.

Theo phương pháp Giá trị trường trong nước hiện hành trị giá tính thuế dựa trên

a)

A. Giá bán buôn tại thị trường nước xuất khẩu

b)

B. Giá sản phẩm cạnh tranh tại Mỹ

c)

C. Giá bán buôn của hàng hóa nhập khẩu


7.

Theo phương pháp Giá thực tế TGHQ được xác định dựa trên giá bán buôn của hàng nhập khẩu khi được bán ở nước nhập khẩu trừ đi

a)

A. 5%

b)

В. 10%

c)

C.15%

8.

Xác định TGHQ theo Hiệp định trị giá GATT TGHQ là

a)

A.Giá mua ghi trên hợp đồng

b)

B.Giá thực tế thanh toán

c)

C. Giá do cơ quan hải quan xác định

d)

D. Giá bán trên thị trường

9.

Theo định nghĩa Brussels về trị giá TGHQ là

a)

A. Giá bán buôn tại thị trường nước xuất khẩu

b)

B. Giá sản phẩm cạnh tranh tại Mỹ

c)

C. Giá bán buôn của hàng nhập khẩu bán ở nước nhập khẩu - 15%

d)

D.Giá thông thường

10.

Cơ quan hải quan xác định TGHQ trong trường hợp nào sau đây

a)

Người khai hải quan xác định được TGHQ theo các phương pháp xác định trị giá

b)

Có căn cứ xác định TGHQ do người khai hải quan tự khai tự xác định không phù hợp

c)

Chưa đủ cơ sở căn cứ bác bỏ trị giá do người khai hải quan tự kê khai, tự xác định

11.

TGHQ của hàng hóa nhập khẩu là

a)

A. Giá bán của hàng hóa tính đến cửa khẩu xuất

b)

B.Giá thực tế phải trả tính đến cửa khẩu nhập đầu tiên

c)

C.Trị giá khai báo

d)

D. Trị giá do cơ quan xác định

12.

Khi xác định TGHQ đối với hàng hóa nhập khẩu trường hợp người khai HQ đề nghị bằng văn bản thì trình tự áp dụng phương pháp nào có thể hoán đổi cho nhau

a)

A. Trị giá giao dịch của hàng nhập khẩu và trị giá giao dịch của hàng nhập khẩu giống hệt

b)

Trị giá khấu trừ và trị giá tính toán

c)

Trị giá tính toán và trị giá suy luận

d)

D. Trị giá khấu trừ và trị giá suy luận

13.

Phương pháp nào sau đây là phương pháp xác định TGHQ đối với hàng hóa

a)

A. Phương pháp giá bán của hàng hóa xuất khẩu giống hệt or tương tự tại cơ sở dữ liệu TGHQ

b)

B. Phương pháp giá bán của hàng hóa giống hệt or tương tự tại thị trường Việt Nam

c)

C Phương pháp suy luận

d)

D. Phương pháp của hàng hóa tính đến cửa khẩu xuất

14.

Phương pháp nào sau đây Không phải là phương pháp xác định TGHQ đối với hàng hóa nhập khẩu

a)

A. Phương pháp giá bán của hàng hóa giống hệt or tương tự tại thị trường Việt

b)

B. Phuong phap suy luận

c)

C. Phương pháp trị giá tính toán

d)

D. Phương pháp trị giá giao dịch của hàng hóa nhập khẩu

15.

Giá thực tế đã thanh toán hay sẽ phải thanh toán cho hàng hóa nhập khẩu bao gồm

a)

A. Giá mua ghi trên hóa đơn thương mại

b)

B. Các khoản tiền người mua phải thanh toán nhưng chưa tính vào giá mua ghi trên hóa đon thương mại

c)

C. Các khoản điều chỉnh

d)

D. Tất cả các phương án trên

16.

Phương pháp trị giá giao dịch của hàng hóa nhập khẩu được áp dụng nếu thỏa mãn

a)

A. 2 điều kiện

b)

B. 3 điều kiện

c)

C. 4 điều kiện

d)

D. 5 điều kiện

17.

Trường hợp nào thỏa mãn điều kiện áp dụng phương pháp trị giá giao dịch của hàng hóa nhập khẩu

a)

A. Người mua bị hạn chế quyền định đoạt, sử dụng hàng hóa sau khi nhập khẩu

b)

B. Giá cả hoặc việc bán hàng phụ thuộc vào những điều kiện hay các khoản thanh toán mà vì chúng không xác định được trị giá

c)

C Sau khi bán lại, chuyển nhượng or sử dụng hàng hóa nhập khẩu người mua không phải thanh toán thêm bất cứ khoản tiền nào cho người bán

d)

D: Người mua và người bán có mối quan hệ đặc biệt và có ảnh hưởng đến giá

18.

Phí bản quyền là khoản tiền người mua phải thanh toán trực tiếp or gián tiếp cho chủ thể quyền sở hữu trí tuệ để được chuyển giao quyền sử dụng các đối tượng thuộc quyền sở hữu trí tuệ

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

19.

Người mua và người bán không có mối quan hệ đặc biệt trong trường hợp nào sau đây

a)

A. Cùng là thành viên hợp danh góp vốn trong kinh doanh

b)

B.Bạn hàng truyền thống

c)

C. Chủ và người làm thuê

20.

Theo phương pháp trị giá giao dịch của hàng nhập khẩu chỉ điều chỉnh cộng nếu đáp ứng điều kiện nào sau đây

a)

A. Do người mua thanh toán và chưa được tính trong giá thực thanh toán

b)

B. Liên quan đến hàng hóa nhập khẩu

c)

C. Có số liệu khách quan định lượng được

d)

D. Tất cả các phương án trên

21.

Các khoản điều chỉnh cộng chỉ cộng nếu đáp ứng điều kiện nào sau đây

a)

A.Chưa được tính trong giá thực thanh toán

b)

B. Đã được tính trong giá thực thanh toán

c)

C. Không có số liệu khách quan không định lượng được

22.

Trường hợp lô hàng nhập khẩu có các khoản điều chính cộng nhưng không có số liệu khách quan định lượng được thì xác định theo phương pháp nào

a)

A. Phương pháp trị giá giao dịch của hàng nhập khẩu

b)

B.Phương pháp trị giá giao dịch của hàng nhập khẩu giống hệt

c)

C.Phương pháp trị giá suy luận


23.

Theo phương pháp trị giá giao dịch của hàng hóa nhập khẩu khoản điều chỉnh cộng là

a)

A. Phí hoa hồng mua hàng

b)

B.Hoa hồng bán hàng

c)

C. Chi phí vận chuyển nội địa

24.

Theo phương pháp trị giá giao dịch của hàng hóa nhập khẩu khoản điều chỉnh cộng là

a)

A. Phí hoa hồng bán hàng

b)

B. Phí môi giới

c)

C. Chi phí bao bì

d)

D. Tất cả các phương án trên

25.

Theo phương pháp trị giá giao dịch của hàng hóa nhập khẩu khoản điều chính cộng là:

a)

A. Các khoản thuế, phí, lệ phí phải nộp ở Việt Nam

b)

B.Chi phí đóng gói

c)

C. Khoản giảm giá

26.

Theo phương pháp trị giá giao dịch của hàng hóa nhập khẩu khoản điều chính cộng là:

a)

A. Chi phí kiểm tra số lượng, chất lượng

b)

B. Khoản giảm giá

c)

C. Khoản tiền mà người NK phải trả từ số tiền thu được sau khi bán lại, sử dụng, định đoạt hàng hóa NK

27.

Trị giá giao dịch của hàng hóa nhập khẩu là ..... mà người mua đã thanh toán hay sẽ phải thanh toán cho người bán để mua và nhập khẩu hàng hóa

a)

A. Giá mua

b)

B.Giá bán

c)

C.Giá thực tế thanh toán

28.

Cac loai Container, thùng chứa, giá  đỡ được sử dụng như một phương tiện để đóng gói phục vụ chuyên chở hàng hóa và sử dụng nhiều lần thì không được coi là bảo bì găn liền với hàng hóa nên không phải là khoản phải cộng về chi phí bao bì:

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

29.

Theo phương pháp trị giá giao dịch của hàng hóa nhập khẩu khoản điều chỉnh trừ là:

a)

Chi phí cho hoạt động phát sinh sau khi nhập khẩu

b)

Phí bản quyền, phí giấy phép

c)

Phí môi giới

d)

Khoản trợ giúp

30.

Theo phương pháp trị giá giao dịch của hàng hóa nhập khâu trường hợp chi phí kiểm tra số lượng, chất lượng hàng trước khi nhập khâu là thỏa thuận giữa người mua và người bán và là một phần trong giá thực thanh toán thì .......

a)

A. Được trừ ra khỏi trị giá giao dịch

b)

B. Không được trừ ra khỏi trị giá giao dịch

c)

C. Phải cộng vào trị giá giao dịch

31.

 Theo phương pháp trị giá giao dịch của hàng hóa nhập khẩu các chi phí về xây dựng kiến trúc, lắp đặt,.... là khoản:

a)

A. Điều chỉnh cộng

b)

B. Không phải điều chỉnh

c)

C Điều chỉnh trừ

32.

Tiền đặt cọc cho việc sản xuất mua bán vận chuyển bảo hiểm hàng hóa là

a)

A.Các khoản đã thanh toán hay sẽ phải thanh toán

b)

B. Giá mua ghi trên hóa đơn thương mại

c)

C. Các khoản điều chỉnh

33.

 Người mua không bị hạn chế quyền sử dụng, định đoạt hàng hóa sau khi nhập khẩu trừ các hạn chế nào sau đây:

a)

A. Hạn chế do pháp luật Việt Nam quy định

b)

B. Hạn chế về nơi tiêu thụ hàng hóa

c)

C. Hạn chế khác không ảnh hưởng về giá

d)

D. Tất cả các phương án trên

34.

Tiền trả trước, tiền ứng trước cho hàng hóa là

a)

A. Khoản điều chỉnh

b)

B. Khoản tiền ghi trên hóa đơn thương mại

c)

C.Các khoản đã phải thanh toán hay sẽ phải thanh toán

35.

Các quy định về việc hàng hóa nhập khẩu phải dán nhãn mác bằng tiếng việt

a)

Hạn chế do pháp luật Việt Nam quy định

b)

Hạn chế về nơi tiêu thụ hàng hóa

c)

 Hạn chế khác không ảnh hưởng về trị giá

d)

 Tất cả các phương án trên


36.

Các quy định về hàng hóa nhập khẩu có điều kiện là

a)

A. Hạn chế về nơi tiêu thụ hàng hóa

b)

B. Hạn chế khác không ảnh hưởng đến trị giá

c)

C. Hạn chế do pháp luật Việt Nam quy định

37.

Các quy định về việc hàng hóa nhập khẩu phải chịu một hình thức kiểm tra trước khi được thông quan là

a)

A. Hạn chế về nơi tiêu thụ

b)

B.Hạn chế do pháp luật Việt Nam quy định

c)

C. Hạn chế khác không ảnh hưởng đến trị giá

38.

 Những hạn chế là một hoặc nhiều yếu tố có liên quan đến hàng hóa nhập khẩu nhưng không làm tăng hoặc giảm giá thực tế thanh toán là

a)

A. Hạn chế về nơi tiêu thụ

b)

B. Hạn chế do pháp luật Việt Nam quy định

c)

C.Hạn chế khác không ảnh hưởng đến trị giá

39.

Trường hợp nào Không cộng trị giá phần mềm điều khiển vận hành vào trị giá của máy móc thiết bị

a)

A. Phần mềm điều khiển vận hành nhập khẩu để nâng cấp, thay thế phần mềm lần đầu đã được cộng vào trị giá của máy

b)

B. Phần mềm được sản xuất tại Việt Nam

c)

C.Tất cả các phương án trên

40.

Phí giấy phép là khoản tiền người mua phải thanh toán trực tiếp hoặc thanh toán gián tiếp cho chủ thể sở hữu quyền để được thực hiện một số hoạt động nằm trong các quyền nào sau đây : 

a)

A. Quyền tác giả

b)

B. Quyền liên quan đến quyền tác giả

c)

C. Quyền đối với giống cây trồng

d)

D. Quyền sở hữu công nghiệp

41.

Chỉ điều chỉnh cộng phí bản quyền, phí giấy phép vào hàng hóa nhập khẩu Nếu đáp ứng điều kiện nào sau đây 

a)

A.Người mua phải trả phí bản quyền cho sử dụng chuyển giao các đối tượng thuộc quyen so huu tri tue

b)

B. Phí bản quyền, phí giấy phép do người mua thanh toán không phải là một điều kiện cho giao dịch mua bán

c)

C. Đã tính trong giá thực tế thanh toán

42.

Theo phương pháp trị giá giao dịch của hàng hóa nhập khẩu, khoản điều chỉnh trừ là:

a)

A.Chi phí xây dựng kiến trúc lắp đặt

b)

B. Hoa hồng bán hàng

c)

C. Phí bản quyền, phí giấy phép

d)

D. Phí môi giới

43.

Trường hợp chi phí bốc đỡ xếp hàng từ PTVT xuống cửa khẩu nhập đầu tiên đã bao gồm trong chi phí vận tải quốc tế thì:

a)

A.Được trừ ra khỏi TGHQ

b)

B. Phải cộng vào TGHQ

c)

C. Không điều chỉnh

44.

Công ty A ở Nhật bán lô hàng ô tô đời mới cho công ty B ở Việt Nam theo mức giá 1000$/chiếc với điều kiện người mua B sẽ phải nhập khẩu thêm 100 chiếc nữa. Giao dịch này có thỏa mãn điều kiện áp dụng PP TGGD hay không?

a)

A.Có

b)

B.Không

45.

Theo phương pháp trị giá giao dịch của hàng hóa nhập khẩu, khoản giảm giá không được trừ trong trường hợp nào sau đây:

a)

A. Có số liệu khách quan, định lượng được

b)

B.Khoản giảm giá được lập thành văn bản sau khi xếp hàng lên PTVT ở nước XK

c)

C. Giảm giá theo số lượng hàng hóa

46.

Trường hợp chi phí hoa hồng bán hàng, phí môi giới bao gồm các khoản thuế phải nộp ở VN thì

a)

A.Phải cộng các khoản thuế đó vào TGHQ

b)

B.Không phải cộng

c)

C. Được trừ

47.

Nếu hàng hóa dịch vụ trợ giúp do người nhập khẩu hoặc người có quan hệ đặc biệt với người nhập khẩu sản xuất thì trị giá khoản trợ giúp là:

a)

A.Giá mua HHDV

b)

B.Giá thành sản xuất

c)

C. Trị giá còn lại của hàng hóa

48.

CQHQ thực hiện kiểm tra, xử lý khoản giảm giá trong thời hạn bao nhiêu ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định

a)

A.5 ngày

b)

B.10 ngày

c)

C. 15 ngày

d)

D. Không có phương án nào


49.

Người bán ô tô yêu cầu người mua ô tô không được bán hoặc trưng bày trước thời điểm giới thiệu mẫu ô tô này ra thị trường là

a)

A. Hạn chế về nơi tiêu thụ

b)

Hạn chế do PLVN quy định

c)

Hạn chế khác không ảnh hưởng đến trị giá

50.

Trường hợp hàng hóa NK là máy móc thiết bị có phần mềm điều khiến vận hành kèm theo thì TGHQ là

a)

Trị giá của máy và phần mềm

b)

. Trị giá của máy

c)

Trị giá của phần mềm

51.

Khoản trợ giúp do người mua thuê thì trị giá của khoản trợ giúp là

a)

A. Giá mua HHDV

b)

B. Giá thành sản xuất

c)

C.Trị giá còn lại

d)

D.Chi phí thuê

52.

Khoản trợ giúp là hàng hóa đã qua sử dụng thì trị giá của khoản trợ giúp là

a)

A. Giá mua

b)

B.Giá thành sx

c)

C.Giá trị còn lại

d)

D. Chi phí thuê

53.

Khoản trợ giúp được người mua bán giảm giá cho người XK thì:

a)

A. Phải trừ phần trị giá được giảm vào TGHQ

b)

Phải cộng thêm vào TGHQ

c)

C. Không điều chỉnh


54.

Các khoản tiền người mua phải thanh toán trực tiếp hoặc gián tiếp cho quyền tái sản xuất hàng hóa NK hoặc sao chép các tác phẩm nghệ thuật tại VN là khoản:

a)

A. Không phải cộng

b)

B. Phải cộng

c)

C. Được trừ..

55.

 Hàng hóa NK về cơ bản giống nhau về mọi phương diện nhưng có những khác biệt không đáng kể về bề ngoài như màu sắc, kích cõ, kiểu đáng mà không ảnh hưởng đến trị giá thì:

a)

A.Vẫn được coi là hàng hóa NK giống hệt

b)

B. Không được coi là hàng NK giống hệt

c)

C. Là hàng hóa XK tương tự .

56.

Nguyên tắc xác định TGHQ theo PP TGGD của hàng hóa NK tương tự là hàng hóa NK tương tự đã được CQHQ chấp nhận xác định theo phương pháp nào sau đây

a)

A. PP TGGD

b)

B. TGGD của hàng NK giống hệt

c)

C. TGGD của hàng NK tương tự

d)

D. Trị giá khấu trữ

57.

Nguyên tắc xác định TGHQ theo PP TGGD của hàng hóa NK giống hệt là hàng hóa NK giống hệt phải:

a)

A. Có cùng điều kiện mua bán với hàng NK đang xác định trị giá

b)

B. Có cùng điều kiện về thời gian XK

c)

C.Cả 2 phương án trên

58.

Khi xác định TGHQ theo PP TGGD của hàng hóa NK giống hệt mà xác định được từ 2 TGGD của hàng NK giống hệt trở lên thì TGHQ là:

a)

A.Trị giá giao dịch thấp nhất

b)

B. Tri giá giao dịch cao nhất

c)

C. Chuyển sang phương pháp khác

59.

Theo PP hàng NK giống hệt hoặc tương tự, ngày XK là:

a)

A. Ngày phát hành vận đơn

b)

B. Ngày xếp hàng lên PTVT theo vận tải đơn

c)

C. Không có phương án nào

60.

Trường hợp không tìm được hàng NK giống hệt có cùng điều kiện mua bán thì lựa chọn lô hàng NK giống hệt

a)

A.Khác điều kiện mua bán

b)

B.Khác điều kiện mua bán nhưng phải được điều chỉnh về cùng điều kiện mua bán

c)

C. Không có phương án nào đúng

61.

 Lô hàng NK giống hệt phải được XK đến VN vào cùng ngày hoặc trong khoảng thời gian bao nhiêu ngày so với ngày XK của hàng NK đang xác định trị giá

a)

A. 30 ngày

b)

B.60 ngày

c)

C. 90 ngày

62.

Lô hàng NK giống hệt phải được XK đến VN vào cùng ngày hoặc trong khoảng thời gian 60 ngày trước hoặc 60 ngày sau so với ngày nào sau đây với hàng

NK đang xác định trị giá:

a)

A.Ngày XK

b)

B. Ngày NK

c)

C. Ngày đăng ký tờ khai

d)

D. Ngày ký hợp đồng

63.

Nếu trong thời gian làm thủ tục hải quan không đủ thông tin lựa chọn hàng

NK tương tự thì xác định trị giá theo PP nào sau đây:

a)

A.PP TGGD

b)

B.PP trị giá khấu trừ

c)

C. PP suy luận

d)

D. PP tính toán

64.

Trong PP xác định TGHQ theo PP nào, HH NK cùng phẩm cấp là hàng hóa NK từ tất cả các nước vào VN không phân biệt xuất xứ:

a)

A. PP trị giá khấu trừ

b)

B. PP trị giá tính toán

c)

C. PP Suy luận


65.

 TGHQ theo PP trị giá khẩu trừ xác định căn cứ vào đơn giá bán lại tại thị trường VN trừ đi các chi phí hợp lý và lợi nhuận thu được sau khi bán hàng NK:

a)

A.Đúng

b)

B.Sai

66.

 Theo PP trị giá khấu trừ, hàng hóa được bán ra vào ngày sớm nhất sau khi

NK nhưng không quá bao nhiêu ngày sau ngày NK:

a)

A. 30 ngày

b)

B. 60 ngày

c)

C.90 ngày

67.

 Điều kiện AD PP trị giá khấu trừ là:

a)

A. Phái có hoạt động bán hàng NK tại thị trường VN

b)

B. Hàng NK phải cùng điều kiện như khi NK

c)

С.Bán lại cho người mua không có quan hệ đặc biệt

d)

D. Tất cả các phương án trên

68.

 Điều kiện AD PP trị giá khấu trừ là phải có hoạt động bán hàng NK tại:

a)

A.Nước NK

b)

B. Nước XK

c)

C. Cả 2 phương án trên

69.

Theo phương pháp trị giá tính toán, trị giá tính toán của hàng hóa NK bao gồm:

a)

A. Chi phí vận tải nội địa

b)

B. Chi phí trực tiếp để sản xuất ra hàng hóa NK

c)

C. Chi phí chung và lợi nhuận của người NK

70.

Điều kiện áp dụng phương pháp trị giá khấu trừ là:

a)

A. Người mua hàng trong nước và người bán có quan hệ đặc biệt

b)

B. Người mua hàng trong nước và người bán (người NK) có không quan hệ đặc biệt

c)

C. Người XK và người NK không có mối quan hệ đặc biệt

71.

Theo phương pháp trị giá suy luận, vận dụng linh hoạt phương pháp trị giá giao dịch

của hàng hóa NK giống hệt hoặc hàng hóa NK tương tự được lựa chọn là hàng hóa được

XK trong khoảng thời gian không quá bao nhiêu ngày so với ngày XK của lô hàng đang xác định trị giá?

a)

A. 60 ngày

b)

B. 90 ngày

c)

C. 120 ngày

72.

Hàng hóa NK không phù hợp về quy cách với hợp đồng mua bán hàng hóa thì trị giá hải

quan là ?

a)

A. Trị giá thực thanh toán

b)

B. Trị giá do cơ quan hải quan xác định

c)

C. Trị giá khai báo

73.

Hàng hóa NK được vận chuyển đến việt nam bằng dịch vụ bưu chính dịch vụ chuyển

phát nhanh không có hợp đồng thì TGHQ là

a)

A. Trị giá do cơ quan hải quan xác định

b)

B. Trị giá tạm tính

c)

C. Trị giá khai báo

74.

Hàng NK đã sử dụng tại Việt Nam có thay đổi mục đích sử dụng so với mục đích đã

được xác định thuộc đối tượng chịu thuế, không chịu thuế nhưng trường hợp thay đổi mục đích sử dụng để tiêu hủy, thì TGHQ là?

a)

A. Trị giá khai báo

b)

B. Trị giá do cơ quan hải quan xác định

c)

C. Trị giá thực tế

75.

Trường hợp hàng NK sử dụng tại Việt Nam đã thay đổi mục đích sử dụng để bán thì

TGHQ là?

a)

A. Trị giá khai báo được xác định trên cơ sở thực tế bán

b)

B. Trị giá khai báo

c)

C. Trị giá thực tế

76.

Phương pháp nào sau đây là phương pháp xác định tGHQ cho hàng hóa XK?

a)

A. PP trị giá giao dịch của hàng NK

b)

B. PP khấu trừ

c)

C. PP trị giá tính toán

d)

D. PP giá bán của hàng hóa tính đến cửa khẩu xuất

77.

Theo phương pháp giá bán của hàng XK giống hệt hoặc tương tự tại cơ sở dữ liệu trị

giá hải quan không sử dụng trị giá hải quan của các lô hàng giống hệt hoặc tương tự có nghi vấn về trị giá theo quy định

a)

ĐÚNG

b)

SAI

78.

Theo phương pháp giá bán cùa hàng hóa XK giống hệt hoặc tương tự tại cơ sở dữ liệu

trị giá hải quan thì chứng từ bao gồm?

a)

A. Tờ khai hải quan XK của hàng XK giống hệt hoặc tương tự

b)

B. Hợp đồng vận tải hoặc chứng từ thể hiện chi phí vận tải của hàng hóa XK giống hệt hoặc tương tự (nếu cần)

c)

. Các chứng từ, tài liệu khác liên quan đến giá bán của hàng XK giống hệt hoặc tương tự

tại cơ sở dữ liệu TGHQ.

d)

D. Tất cả các phương án trên

79.

Theo phương pháp giá bán của hàng giống hệt hoặc tương tự tại thị trường Việt Nam,

trường hợp có nhiều mức giá bán tại cùng một thời điểm thì lấy mức giá bán có số lượng

bán lũy kế nhỏ nhất

a)

ĐÚNG

b)

SAI

80.

Trị giá hải quan của hàng hóa xuất khẩu là giá bán tính đến cửa khẩu xuất không bao

gồm:

a)

A. Phí bảo hiểm quốc tế

b)

B. Phí vận chuyển quốc tế

c)

C. Cả 2 phương án trêN

81.

Cơ sở dữ liệu TGHQ là thông tin liên quan đến xác định TGHQ do ai thu thập, tổng hợp

và phân loại?

a)

A. Cơ quan hải quan

→ Do “Tổng cục Hải quan” xây dựng tâp trung

b)

B. Người khai hải quan

c)

C. Người nhập khẩu

82.

Nguồn thông tin hình thành cơ sở dữ liệu TGHQ?

a)

A. Hồ sơ hải quan

b)

A. Hồ sơ hải quan XK

c)

C. Tình hình chấp hành phấp luật của doanh nghiệp

d)

D. Tất cả các phương án trên

83.

Cơ quan nào có thẩm quyền ban hành quy chế khai thác, xây dựng, quản lý, vận hành

cơ sở dữ liệu TGHQ?

a)

A. Tổng cục trưởng tổng cục Hải quan

b)

B. Bộ trưởng bộ tài chính

c)

B. Bộ trưởng bộ tài chính

84.

Mức giá tham chiếu của hàng hóa trong danh mục hàng hóa XK, NK rủi ro về trị giá

không sử dụng để áp đặt trị giá hải quan

a)

ĐÚNG

b)

SAI

→ chỉ là công cụ để CQHQ kiểm tra và so sánh thôi!

85.

Thời hạn xây dựng bổ sung sửa đổi danh mục hàng hóa XK, NK rủi ro về trị giá và mức

giá tham chiếu kèm theo là?

a)

A. Định kỳ 6 tháng một lần

b)

B. Định kỳ 3 tháng 1 lần

c)

C. Định kỳ 9 tháng 1 lần

86.

Tiêu chí xây dựng bổ sung, sửa đổi mặt hàng trong danh mục hàng hóa NK rủi ro về trị

giá?

a)

A.Hàng hóa có thuế NK cao

b)

B.Hàng hóa chiếm tỷ trọng lớn trong tổng kim ngạch hàng hóa NK

c)

C.Hàng hóa có tần suất vi phạm cao về TGHQ trong khoảng thời gian đánh giá

D.Hàng hóa có rủi ro khai không đúng giá trị trị giá giao dịch nhằm mục đích gian lận

thuế, trốn thuế NK

d)

E.Hàng hóa có rủi ro khai giảm trị giá NK để bán phá giá hàng hóa vào thị trường nội địa

Việt Nam

e)

F.Tất cả các phương án trên

87.

Đối tượng kiểm tra TGHQ trong quá trình làm thủ tục hải quan là hồ sơ hải quan của

hàng XK, NK thuộc diện kiểm tra chi tiết hồ sơ và chi tiết hàng hóa là?

a)

ĐÚNG

b)

SAI

88.

Nội dung kiểm tra TGHQ gồm

a)

A. Kiểm tra hồ sơ hải quan

b)

B. Kiểm tra TGHQ do người khai hải quan khai

c)

C. Kiểm tra tờ khai hải quan

d)

D. Tất cả các phương án trê

89.

Hàng hóa XK,NK có đủ cơ sở bác bỏ trị giá khai báo, CQHQ ban hành thông báo TGHQ

và đề nghị người khai hải quan khai bổ sung trong thời hạn tối đa bao nhiêu ngày kể từ

ngày thông báo và giải phóng hàng?

a)

A. 5 ngày

b)

B. 10 ngày

c)

C. 15 ngàY