WorksheetsBài 8: Hệ tuần hoàn ở động vật
Total questions: 46
Worksheet time: 31mins
Câu 1. Ở người cơ quan nào sau đây thuộc hệ tuần hoàn?
A. Phổi
B. Tim
C. Gan
D. Thận
Câu 2. Những động vật nào sau đây có hệ tuần hoàn hở?
A. Ốc sên, trai sông, châu chấu
B. Tôm, cua, mực ống
C. Châu chấu, giun đốt, trai sông
D. Tôm, ốc sên, giun đốt
Câu 3. Ở động vật có hệ tuần hoàn hở, máu trao đổi chất với tế bào qua
A. mao mạch
B. tĩnh mạch
C. động mạch
D. xoang cơ thể
Câu 4. Hệ tuần hoàn hở có máu chảy trong động mạch dưới áp lực
A. cao, tốc độ nhanh
B. thấp, tốc độ chậm
C. thấp, tốc độ nhanh
D. cao, tốc độ chậm
Câu 5. Ở sâu bọ, hệ tuần hoàn hở chỉ thực hiện chức năng nào?
A. Vận chuyển dinh dưỡng
B. Vận chuyển các sản phẩm bài tiết
C. Tham gia quá trình vận chuyển khí trong hô hấp.
D. Vận chuyển dinh dưỡng và sản phẩm bài tiết.
Câu 6. Những động vật nào sau đây có hệ tuần hoàn kín?
A. Mực ống, cá, giun đốt
B. Giun dẹp, cua, mực ống
C. Côn trùng, giun đốt, trai sông
D. Tôm, ốc sên, giun đốt
Câu 7. Máu vận chuyển trong hệ tuần hoàn kín theo thứ tự nào sau đây?
A. Tim → động mạch → mao mạch → tĩnh mạch → tim.
B. Tim → tĩnh mạch → động mạch → mao mạch → tim.
C. Tim → mao mạch → động mạch → tĩnh mạch → tim.
D. Tim → động mạch → tĩnh mạch → mao mạch → tim.
Câu 8. Ở động vật có hệ tuần hoàn kín, máu trao đổi chất với tế bào qua
A. thành mao mạch
B. thành tĩnh mạch
C. thành động mạch
D. khoang cơ thể
Câu 9. Nhóm động vật nào sau đây có hệ tuần hoàn kép?
A. Lưỡng cư, bò sát, chim
B. Cá, lưỡng cư, bò sát
C. Bò sát, chim, côn trùng
D. Côn trùng, cá, bò sát
Câu 10. Tim 4 ngăn và 2 vòng tuần hoàn có ở:
A. Bò sát, chim, thú
B. Chim và thú
C. Lưỡng cư và thú
D. Động vật có xương sống
Câu 11. Diễn biến của hệ tuần hoàn đơn ở cá diễn ra theo trật tự nào?
A. Tâm thất → Động mạch mang → Mao mạch mang → Động mạch lưng → mao mạch các cơ quan → Tĩnh mạch → Tâm nhĩ
B. Tâm nhĩ → Động mạch mang → Mao mạch mang → Động mạch lưng → mao mạch các cơ quan → Tĩnh mạch →Tâm thất
C. Tâm thất → Động mạch lưng → Động mạch mang → Mao mạch mang → Mao mạch các cơ quan → Tĩnh mạch → Tâm nhĩ
D. Tâm thất → Động mạch mang → Mao mạch các cơ quan → Động mạch lưng → Mao mạch mang → Tĩnh mạch → Tâm nhĩ
Câu 12. Đường đi của máu trong vòng tuần hoàn nhỏ diễn ra theo trật tự:
A. Tim → Động mạch giàu O2 → mao mạch → tĩnh mạch giàu CO2 → tim.
B. Tim → động mạch giàu CO2 → mao mạch→ tĩnh mạch giàu O2 → tim.
C. Tim → động mạch ít O2 → mao mạch→ tĩnh mạch có ít CO2 → tim.
D. Tim → động mạch giàu O2 → mao mạch→ tĩnh mạch có ít CO2 → tim.
Câu 13. Khi nói về hoạt động bình thường của hệ tuần hoàn kép, đặc điểm nào sau đây sai?
A. Máu đi ra khỏi mạch trộn với dịch mô
B. Có vòng tuần hoàn lớn đi khắp cơ thể.
C. Có vòng tuần hoàn nhỏ đi qua phổi
D. Máu không tiếp xúc trực tiếp với tế bào
Câu 14. Khi nói về tuần hoàn máu, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Vận tốc máu là áp lực của máu tác động lên thành mạch.
B. Hệ tuần hoàn của động vật gồm 2 thành phần là tim và hệ mạch.
C. Huyết áp tâm trương được đo ứng với giá trị lớn nhất.
D. Dịch tuần hoàn gồm máu hoặc hỗn hợp máu - dịch mô.
Câu 15. Khi nói về hệ tuần hoàn hở, có bao nhiêu phát biểu sau đây sai?
A. Máu chảy trong động mạch dưới áp lực thấp, tốc độ chậm.
B. Côn trùng là nhóm động vật hoạt động nhiều nhưng có hệ tuần hoàn hở.
C. Hệ tuần hoàn của côn trùng không tham gia vận chuyển O2, CO2.
D. Máu không tiếp xúc trực tiếp với các tế bào của cơ thể.
Câu 16. Điều không phải là ưu điểm của tuần hoàn kín so với tuần hoàn hở là
A. Tim hoạt động ít tốn năng lượng.
B. máu chảy trong động mạch với áp lực cao hoặc trung bình.
C. máu đến các cơ quan nhanh nên đáp ứng được nhu cầu trao đổi khí và trao đổi chất.
D. tốc độ máu chảy nhanh, máu thì được xa.
Câu 17. Ở người trưởng thành bình thường, mỗi chu kì tim khoảng
A. 0,8 giây; trong đó tâm nhĩ co 0,1 giây, tâm thất co 0,3 giây, thời gian dãn chung là 0,4 giây.
B. 0,8 giây; trong đó tâm nhĩ co 0,3 giây, tâm thất co 0,1 giây, thời gian dãn chung là 0,4 giây.
C. 0,8 giây; trong đó tâm nhĩ co 0,1 giây, tâm thất co 0,4 giây, thời gian dãn chung là 0,3 giây.
D. 0,8 giây; trong đó tâm nhĩ co 0,4 giây, tâm thất co 0,3 giây, thời gian dãn chung là 0,1 giây.
Câu 18. Hệ dẫn truyền tim hoạt động theo thứ tự nào sau đây?
A. Nút xoang nhĩ → nút nhĩ thất → bó His → mạng Purkinje.
B. Nút xoang nhĩ → bó His → nút nhĩ thất → mạng Purkinje.
C. Nút xoang nhĩ → nút nhĩ thất → mạng Purkinje → bó His.
D. Nút xoang nhĩ → mạng Purkinje → nút nhĩ thất → bó His.
Câu 19. Bình thường, nhịp đập tim người trưởng thành tương ứng với:
A. Tần số phát xung điện của nút nhĩ thất.
B. Tần số phát xung điện của các thụ thể hóa học ở xoang động mạch cảnh.
C. Tần số phát xung điện của nút xoang nhĩ
D. Tần số phát xung điện của van 2 lá
Câu 20. Động mạch là:
A. Những mạch máu xuất phát từ tim đưa máu đến các cơ quan và không tham gia đều hòa lượng máu đến các cơ quan
B. Những mạch máu xuất phát từ tim đưa máu đến các cơ quan và tham gia đều hòa lượng máu đến các cơ quan.
C. Những mạch máu chảy về tim đưa máu đến các cơ quan và tham gia đều hòa lượng máu đến các cơ quan.
D. Những mạch máu xuất phát từ tim đưa máu đến các cơ quan và thu hồi sản phẩm bài tiết của các cơ quan.
Câu 21. Mao mạch là:
A. Những mạch máu rất nhỏ nối liền động mạch và tĩnh mạch, đồng thời là nơi thu hồi sản phẩm trao đổi chất giữa máu và tế bào
B. Những mạch máu nối liền động mạch và tĩnh mạch, đồng thời là nơi tiến hành trao đổi chất giữa máu và tế bào.
C. Những mạch máu rất nhỏ nối liền động mạch và tĩnh mạch, đồng thời là nơi tiến hành trao đổi chất giữa máu và tế bào
D. Là ranh giới phân biệt động mạch và tĩnh mạch, đồng thời là nơi tiến hành trao đổi chất giữa máu và tế bào
Câu 22. Tĩnh mạch là những mạch máu từ
A. mao mạch về tim và có chức năng thu máu từ động mạch và đưa máu về tim.
B. động mạch về tim và có chức năng thu chất dinh dưỡng từ mao mạch đưa về tim.
C. mao mạch về tim và có chức năng thu chất dinh dưỡng từ mao mạch đưa về tim.
D. mao mạch về tim và có chức năng thu máu từ mao mạch đưa về tim.
Câu 23. Trong hệ mạch, huyết áp giảm dần từ:
A. Động mạch → tiểu động mạch → mao mạch → tiểu tĩnh mạch → tĩnh mạch.
B. Tĩnh mạch → tiểu tĩnh mạch → mao mạch → tiểu động mạch → động mạch.
C. Động mạch → tiểu tĩnh mạch → mao mạch → tiểu động mạch → tĩnh mạch.
D. Mao mạch → tiểu động mạch → động mạch → tĩnh mạch → tiểu tĩnh mạch.
Câu 24. Ở mao mạch, máu chảy chậm hơn ở động mạch vì:
A. Số lượng mao mạch ít hơn
B. Mao mạch thường ở gần tim
C. Tổng tiết diện của mao mạch lớn
D. Áp lực co bóp của tim tăng
Câu 25. Vận tốc máu trong hệ mạch phụ thuộc chủ yếu vào yếu tố nào sau đây?
A. Tổng tiết diện của mạch và chênh lệch huyết áp giữa 2 đầu đoạn mạch.
B. Tổng tiết diện của mạch máu và ma sát giữa các tế bào máu.
C. Chênh lệch huyết áp giữa 2 đầu đoạn mạch và ma sát của dòng máu với thành mạch.
D. Lực đẩy, lực hút của tim và chênh lệch huyết áp giữa 2 đầu đoạn mạch.
Câu 26. Huyết áp cao nhất trong (1) và máu chảy chậm nhất trong (2):
A. (1) Động mạch – (2) Mao mạch
B. (1) Tĩnh mạch – (2) Động mạch
C. (1) Tĩnh mạch – (2) Mao mạch
D. (1) Động mạch – (2) Tĩnh mạch
Câu 27. Ở người, hoạt động tim mạch được điều hòa bằng cơ chế
A. thần kinh và thể dịch
B. thần kinh và tế bào
C. thần kinh
D. thể dịch
Câu 28. Ở người, cơ quan tiết hormone adrenaline và noradrenaline vào máu trong cơ chế điều hòa hoạt động tim mạch là
A. gan
B. thận
C. phổi
D. tụy
Câu 29. Khi nói về sự thay đổi huyết áp trong hệ mạch, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Huyết áp cao nhất ở động mạch, giảm ở tĩnh mạch và thấp nhất ở mao mạch.
B. Huyết áp cao nhất ở động mạch, giảm ở mao mạch và thấp nhất ở tĩnh mạch.
C. Huyết áp cao nhất ở động mạch, tĩnh mạch và thấp nhất ở mao mạch.
D. Huyết áp cao nhất ở động mạch chủ và giữ ổn định ở tĩnh mạch, mao mạch.
Câu 30. Khi nói về ưu điểm của hệ tuần hoàn kín so với hệ tuần hoàn hở, phát biểu sau đây sai?
A. Máu chảy trong động mạch dưới áp lực cao
B. Máu tiếp xúc và trao đổi chất trực tiếp với tế bào.
C. Tốc độ máu chảy nhanh, vận chuyển đi xa.
D. Điều hòa phân phối máu đến các cơ quan nhanh.
Câu 31. Ở người lớn tuổi, khi huyết áp cao dễ bị xuất huyết não vì:
A. Mạch bị xơ cứng, máu bị ứ đọng, đặc biệt các mạch ở não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch.
B. Mạch bị xơ cứng, tính đàn hồi kém, đặc biệt các mạch ở não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch.
C. Mạch bị xơ cứng nên không co bóp được, đặc biệt các mạch ở não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch.
D. Thành mạch dày lên, tính đàn hồi kém, đặc biệt là các mạch ở não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch.
Câu 32. Bệnh nhân bị hở van nhĩ thất (van nối giữa tâm nhĩ với tâm thất) sẽ dễ bị suy tim. Nguyên nhân chính là do:
A. Khi tâm thất co sẽ đẩy một phần máu chảy ngược lên tâm nhĩ, làm cho lượng máu chảy vào động mạch vành giảm nên lượng máu nuôi tim giảm
B. Khi bị hở van tim thì sẽ dẫn tới làm tăng nhịp tim rút ngắn thời gian nghỉ của tim.
C. Khi tâm thất co sẽ đẩy một phần máu chảy ngược lên tâm nhĩ làm cho lượng máu cung cấp trực tiếp cho thành tâm thất giảm, nên tâm thất bị thiếu dinh dưỡng và oxi
D. Khi tâm thất co sẽ đẩy một phần máu chảy ngược lên tâm nhĩ ngăn cản tâm nhĩ nhận máu từ tĩnh mạch về phổi làm cho tim thiếu oxi để hoạt động
Câu 33. Khi nói về chiều di chuyển của dòng máu trong hệ tuần hoàn kín của cơ thể bình thường, phát biểu nào sau đây sai?
A. Từ tĩnh mạch qua mao mạch
B. Từ động mạch qua mao mạch
C. Từ tâm nhĩ qua tâm thất
D. Từ tĩnh mạch qua tâm nhĩ
Câu 34. Khẳng định nào dưới đây về chức năng của hệ tuần hoàn ở động vật là đúng và đủ?
A. Hệ tuần hoàn thực hiện chức năng vận chuyển các chất dinh dưỡng lấy từ hệ tiêu hóa đến các tế bào của cơ thể và vận chuyển chất thải từ tế bào đến thận để thải ra ngoài
B. Hệ tuần hoàn thực hiện chức năng vận chuyển O2 đến các tế bào của cơ thể và vận chuyển CO2 từ tế bào đến các phổi rồi thải ra ngoài
C. Hệ tuần hoàn thực hiện chức năng vận chuyển các chất cần thiết đến các tế bào của cơ thể và vận chuyển chất thải từ tế bào đến các cơ quan bài tiết rồi thải ra ngoài
D. Hệ tuần hoàn thực hiện chức năng vận chuyển các chất cần thiết tạo ra từ các tuyến của cơ thể đến các tế bào và vận chuyển chất thải từ tế bào đến các cơ quan bài tiết rồi thải ra ngoài
Câu 35. Khẳng định nào dưới đây về chiều di chuyển của máu trong các buồng tim ở chim và thú là đúng?
A. Máu từ tĩnh mạch chủ đổ vào tâm nhĩ phải, từ tĩnh mạch phổi đổ vào tâm nhĩ trái; máu từ tâm nhĩ phải xuống tâm thất phải, từ tâm nhĩ trái xuống tâm thất trái; máu từ tâm thất phải lên động mạch phổi, từ tâm thất trái lên động mạch chủ
B. Máu từ tĩnh mạch chủ đổ vào tâm nhĩ trái, từ tĩnh mạch phổi đổ vào tâm nhĩ phải; máu từ tâm nhĩ phải xuống tâm thất phải, từ tâm nhĩ trái xuống tâm thất trái; máu từ tâm thất phải lên động mạch phổi, từ tâm thất trái lên động mạch chủ
C. Máu từ tĩnh mạch chủ đổ vào tâm nhĩ phải, từ tĩnh mạch phổi đổ vào tâm nhĩ trái; máu từ tâm nhĩ phải xuống tâm thất trái, từ tâm nhĩ trái xuống tâm thất phải; máu từ tâm thất phải lên động mạch phổi, từ tâm thất trái lên động mạch chủ
D. Máu từ tĩnh mạch chủ đổ vào tâm nhĩ phải, từ tĩnh mạch phổi đổ vào tâm nhĩ trái; máu từ tâm nhĩ phải xuống tâm thất phải, từ tâm nhĩ trái xuống tâm thất trái; máu từ tâm thất phải lên động mạch chủ, từ tâm thất trái lên động mạch phổi
Câu 36. Có bao nhiêu yếu tố sau đây làm thay đổi huyết áp của cơ thể?
I. Lực co tim
II. Lưu lượng máu
III. Nhịp tim
IV. Sự đàn hồi của mạch máu
A. 1
B. 4
C. 2
D. 3
Câu 37. Có bao nhiêu hành động sau đây mà người bị cao huyết áp nên thực hiện?
I. Tập thể dục, thể thao điều độ
II. Ăn các loại thức ăn có nhiều chất béo, bột đường
III. Hạn chế ăn các loại thức ăn có nồng độ muối cao
IV. Sử dụng dầu thực vật hoặc dầu cá, hạn chế ăn mỡ động vật
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 38. Quan sát hình dưới đây điền khuyết đường đi của máu ở vòng tuần hoàn hệ thống của hệ tuần hoàn kín kép. Vòng tuần hoàn hệ thống: Máu giàu …(1)… . của tim → …(2)…của tim → Động mạch chủ → Mao mạch ở cơ quan (thực hiện trao đổi khí và chất dinh dưỡng thành máu nghèo O2) → ……(3)…… → ……(4)… của tim
A. (1) O2 từ tâm nhĩ trái, (2) Tĩnh mạch chủ, (3) Tâm nhĩ phải, (4) Tâm thất trái
B. (1) Tâm thất trái, (2) Tâm nhĩ phải, (3) O2 từ tâm nhĩ trái,(4) Tĩnh mạch chủ
C. (1) O2 từ tâm nhĩ trái, (2) Tâm thất trái, (3) Tĩnh mạch chủ, (4) tâm nhĩ phải
D. (1) O2 từ tâm nhĩ trái, (2) Tâm thất trái, (3) tâm nhĩ phải, (4) Tĩnh mạch chủ
Câu 1 (ĐS). Một học sinh đưa ra câu nói “Tác động của rượu, bia rất xấu đối với hoạt động của hệ thần kinh, quan trọng phải xử lí nặng người có sử dụng rượu bia khi tham gia giao thông”. Hãy cho biết mỗi nhận định dưới đây là Đúng hay Sai ?
a. Rượu, bia uống vào kích thích thần kinh gây hưng phấn giúp người sử dụng nó vui vẻ, làm việc tích cực
Đúng
Sai
b. Rượu, bia làm tim đạp nhanh, mạnh dẫn đến huyết áp tăng cao
Đúng
Sai
c. Uống nhiều rượu, bia không làm chủ bản thân dễ nổi nóng và có những hành động thiếu chính xác
Đúng
Sai
d. Việc ban hành nghị định xử phạt những người tham gia giao thông có nồng độ cồn trong máu sẽ góp phần bảo vệ tính mạng của công dân
Đúng
Sai
Câu 1 (TLN). Cho các loài động vật sau đây: Tôm, Mực ống, Ốc sên, Ếch,, Châu chấu, Trai, Bạch tuộc, Giun đốt. Có bao nhiêu loài động vật trong đó có cấu tạo hệ tuần hoàn kín ?
(a)
Câu 2 (TLN). Cho các loài động vật sau đây: Cá, Ếch, Cá sấu, Rùa, Gà và Mèo. Có bao nhiêu loài động vật trong đó có cấu tạo tim 4 ngăn?
(a)
Câu 3 (TLN). Ở một người trưởng thành bình thường, có nhịp tim trung bình khoảng bao nhiêu lần/ phút?
(a)
*Câu 4 (TLN). Ở Người trưởng thành bình thường, có huyết áp tâm thu khoảng bao nhiêu mmHg?
(bỏ qua nếu ko làm đc =)))
(a)
Câu 5 (TLN). Tính tự động của tim là nhờ hệ dẫn truyền tim gồm: nút xoang nhĩ, nút nhĩ thất, bó Hhis và các sợi PurKinje. Nút xoang nhĩ phát xung thần kinh với nhịp khoảng bao nhiêu giây/lần ?
(a)
*Bonus 1: Ở người trưởng thành, khi tim co bóp, thời gian tâm thất co khoảng bao nhiêu giây/lần?
(a)
*Bonus 2: Cho các loài động vật sau đây: Nhện, mực ống, ốc sên, ếch, châu chấu, thỏ, bào ngư, giun đốt, ve sầu, gián. Có bao nhiêu loài động vật trong đó có cấu tạo hệ tuần hoàn hở?
(a)
