wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Chiến Lược Diễn Biến Hòa Bình

Total questions: 74

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

Chiến lược "diễn biến hòa bình" là chiến lược của:

a)

Chủ nghĩa đế quốc và các thế lực phản động

b)

Các nước phát triển

c)

Các tổ chức

d)

Liên Hợp Quốc

2.

Chiến lược "diễn biến hòa bình" sử dụng phương thức nào?

a)

Bạo lực

b)

Bất bạo động

c)

Kết quả bạo lực và bất bạo động

d)

Không sử dụng bất kỳ phương thức nào

3.

Chiến lược "diễn biến hòa bình" có thể gây ra hậu quả nghiêm trọng về:

a)

Chính trị

b)

Kinh tế

c)

Xã hội

d)

An ninh quốc gia

4.

Chiến lược "diễn biến hòa bình" thường được thực hiện trong:

a)

Thời bình

b)

Thời chiến

c)

Cả thời bình và thời gian

d)

Không có thời gian cụ thể

5.

Chiến lược "diễn biến hoà bình" và bạo loạn lật đổ có điểm chung nào?

a)

Cả hai đều nhằm vào việc thay đổi chính trị hiện tại

b)

Mục tiêu của cả hai là tăng cường hòa bình và ổn định

c)

Chúng không có điểm chung nào

d)

Cả hai chỉ tập trung vào biện pháp quân sự

6.

Chiến lược "diễn biến hoà bình" nhằm đến mục tiêu gì?

a)

Gây rối loạn an ninh chính trị.

b)

Tăng cường hợp tác quốc tế.

c)

Xây dựng một cộng đồng dân chủ.

d)

Thay đổi chế độ chính trị từ bên trong.

7.

Mối quan hệ giữa chiến lược "diễn biến hoà bình" và bạo loạn lật đổ thường được mô tả như thế nào?

a)

Đối lập hoàn toàn

b)

Phụ thuộc lẫn nhau

c)

Tách biệt

d)

Không ảnh hưởng đến nhau

8.

Tại sao việc ngăn chặn sự lan rộng của thông tin sai lệch trên mạng xã hội là một phần quan trọng trong việc đối phó với chiến lược "diễn biến hoà bình" và bạo loạn lật đổ?

a)

Vì thông tin sai lệch có thể tạo ra sự bất ổn và kích động dư luận.

b)

Vì mạng xã hội chỉ là một phương tiện truyền thông phụ thuộc vào người dùng.

c)

Vì chính phủ có thể kiểm soát mọi thông tin trên mạng.

d)

Vì các tổ chức phản

9.

Trong lĩnh vực chính trị, thủ đoạn thực hiện chiến lược "diễn biến hoà bình" thường tập trung vào việc gì?

a)

Xuyên tạc sự mất đoàn kết trong nội bộ Đảng và Chính phủ

b)

Thổi phồng những sơ hở trong việc xây dựng, tổ chức thực hiện đường lối, chính sách của Đảng

c)

Tăng cường vai trò lãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam

d)

Đả kích và phá vỡ niềm tin của nhân dân vào Đảng

10.

Các thế lực thù địch chống phá toàn diện trên tất cả các mặt, lĩnh vực của đời sống xã hội như:

a)

Dân tộc, tôn giáo, tư tưởng, văn hoá

b)

Tư tưởng, văn hoá, dân tộc, chính trị, kinh tế

c)

Kinh tế, tư tưởng, văn hoá, dân tộc, tôn giáo, quốc phòng, an ninh

d)

Chính trị, kinh tế, tư tưởng, văn hoá, dân tộc, tôn giáo, quốc phòng, an ninh

11.

Trong lĩnh vực kinh tế, thủ đoạn thực hiện chiến lược "diễn biến hoà bình" thường đặt mục tiêu là gì?

a)

Tăng cường vai trò lãnh đạo của nền kinh tế nhà nước

b)

Thúc đẩy tự do hóa, tư nhân hoá nền kinh tế nước ta

c)

Giảm sút niềm tin của nhân dân vào chính sách kinh tế của Đảng

d)

Làm cho Nhà nước kiểm soát, điều hành được nền kinh tế

12.

Trong lĩnh vực tư tưởng, thủ đoạn thực hiện chiến lược "diễn biến hoà bình" thường nhằm đạt được mục tiêu gì?

a)

Tăng cường sự đoàn kết trong xã hội

b)

Tạo ra sự phân hoá, đối lập, xung đột trong tư tưởng

c)

Phát triển tư tưởng Hồ Chí Minh

d)

Xuyên tạc và phai mờ bản sắc tư tưởng của dân tộc Việt Nam

13.

Trong lĩnh vực quốc phòng, an ninh, thủ đoạn thực hiện chiến lược "diễn biến hoà bình" thường nhắm vào mục tiêu gì?

a)

Tăng cường chất lượng và hiệu quả của lực lượng vũ trang

b)

Phi chính trị hóa quân đội và công an nhân dân

c)

Tăng cường sự đoàn kết trong lực lượng vũ trang

d)

Giảm bớt vai trò của lực lượng vũ trang trong xã hội

14.

Mục tiêu chính của âm mưu thực hiện bạo loạn lật đổ là gì?

a)

Gây rối loạn an ninh, chính trị và lật đổ chính quyền

b)

Tạo điều kiện cho chiến lược "diễn biến hoà bình"

c)

Xây dựng lực lượng vũ trang phản động

d)

Nuôi dưỡng các tổ chức tôn giáo

15.

Đối tượng nào thường được sử dụng để đưa vào các hoạt động gây rối và bạo loạn?

a)

Các đối tượng phản động, quá khích, tội phạm hình sự trà trộn

b)

Các quần chúng ủng hộ chính phủ

c)

Lực lượng an ninh

d)

Các nhà hoạt động xã hội

16.

Thủ đoạn chính của chiến lược "diễn biến hoà bình" là gì?

a)

Sử dụng biện pháp phi quân sự để thay đổi chính trị từ bên trong.

b)

Tiến hành các cuộc biểu tình và đình công.

c)

Sử dụng lực lượng quân đội để phá hoại chính phủ.

d)

Xây dựng một cộng đồng dân chủ và tiến bộ.

17.

Đâu là giải pháp được đề xuất để phòng chống chiến lược "diễn biến hoà bình" và bạo loạn lật đổ?

a)

Tăng cường quan điểm quân sự

b)

Phát triển kinh tế xã hội

c)

Phát huy sức mạnh tổng hợp của hệ thống chính trị và đại đoàn kết toàn dân tộc

d)

Tăng cường biện pháp quân sự và vũ trang

18.

trách nhiệm chính của học sinh trong việc phòng chống bạo loạn là gì?

a)

Tích cực tham gia các hoạt động biểu tình

b)

Tăng cường việc tham gia vào mạng xã hội

c)

Nêu cao tinh thần cảnh giác và kịp thời ngăn chặn âm mưu thù địch

d)

Tham gia vào các hoạt động xã hội

19.

ống bạo loạn là gì?

a)

Tích cực tham gia các hoạt động biểu tình

b)

Tăng cường việc tham gia vào mạng xã hội

c)

Nêu cao tinh thần cảnh giác và kịp thời ngăn chặn âm mưu thù địch

d)

Tham gia vào các hoạt động phản biện trên không gian mạng

20.

Trong việc phòng chống chiến lược "diễn biến hoà bình", biện pháp nào được ưu tiên nhất?

a)

Tuyên truyền và giáo dục quan điểm của Đảng và Nhà nước

b)

Phát triển mạnh mẽ nguồn lực vũ trang

c)

Đổi mới sự nghiệp giáo dục và đào tạo

d)

Nâng cao đời sống vật chất của nhân dân

21.

Biện pháp chính trong việc phòng chống bạo loạn lật đổ là gì?

a)

Tăng cường kiểm soát truyền thông

b)

Xây dựng lực lượng vũ trang mạnh mẽ

c)

Phát huy sức mạnh tổng hợp của hệ thống chính trị và đại đoàn kết toàn dân tộc

d)

Tăng cường sự can thiệp từ bên ngoài

22.

Đối với học sinh, trách nhiệm quan trọng nhất trong việc phòng chống bạo loạn lật đổ là gì?

a)

Tăng cường tham gia các phong trào bảo vệ an ninh Tổ quốc

b)

Tuân thủ nghiêm luật pháp và quy định của nhà trường

c)

Tích cực tham gia các hoạt động biểu tình

d)

Nâng cao phẩm chất đạo đức và lối sống

23.

Để ngăn chặn sự lan rộng của bạo loạn, biện pháp quan trọng nhất là gì?

a)

Tăng cường lực lượng vũ trang

b)

Phát huy sức mạnh tổng hợp của hệ thống chính trị

c)

Xử lý nghiêm các kẻ cầm đầu bạo loạn

d)

Phát triển mạnh mẽ nguồn lực truyền thông

24.

Theo bạn, thủ đoạn chính của chiến lược "diễn biến hoà bình" là gì và tại sao nó được coi là một mối đe dọa đối với cách mạng Việt Nam?

a)

Thủ đoạn chính là sử dụng biện pháp phi quân sự để thay đổi chính trị từ bên trong, và nó đe dọa đến ổn định chính trị và xã hội của Việt Nam

b)

Thủ đoạn chính là tiến hành các cuộc biểu tình và đình công, và nó làm suy yếu sức mạnh của chính phủ

25.

Khi phát hiện bạn của bạn chia sẻ những bài viết bôi nhọ và xuyên tạc lịch sử, bạn nghĩ bạn sẽ làm gì?

a)

Bỏ qua vì đó chỉ là quyền cá nhân của bạn ấy

b)

Nhắc nhở bạn ấy về tính chất của những bài viết đó và ảnh hưởng của chúng

c)

Chia sẻ ngay lập tức để lan truyền thông điệp

d)

Khuyên bạn ấy nên tiếp tục chia sẻ bài viết để lan truyền thông điệp

26.

Trong trường hợp bạn phát hiện một số bài viết bạn của bạn chia sẻ có chứa thông tin sai lệch hoặc gây hiểu lầm, bạn sẽ:

a)

Báo cáo và chặn tài khoản của bạn ấy

b)

Không làm gì vì đó là quyền cá nhân của bạn ấy

c)

Gửi tin nhắn riêng và giải thích vấn đề

d)

Chia sẻ ngay lập tức mà không cần kiểm tra tính xác thực

27.

Có bao nhiêu lực lượng vũ trang ở địa phương?

a)

3.

b)

5.

c)

6.

d)

7.

28.

Thành phần ở lực lượng vũ trang địa phương gồm?

a)

Bộ đội địa phương, dân quân tự vệ, dự bị động viên

b)

Bộ đội địa phương, bộ đội biên phòng, công an nhân dân

c)

Bộ đội địa phương, dân quân tự vệ, dự bị động viên, bộ đội biên phòng

d)

Bộ đội địa phương, dân quân tự vệ, dự bị động viên, bộ đội biên phòng, công an nhân dân

29.

Bộ đội địa phương do cơ quan nào trực tiếp chỉ huy?

a)

chính quyền địa phương.

b)

Bộ quốc phòng.

c)

Bộ Tổng tham mưu.

d)

Cơ quan quân sự địa phương.

30.

trực tiếp chỉ huy?

a)

chính quyền địa phương.

b)

Bộ quốc phòng.

c)

Bộ Tổng tham mưu.

d)

Cơ quan quân sự địa phương.

31.

Lực lượng vũ trang quần chúng không thoát li sản xuất, công tác, được tổ chức ở địa phương là

a)

Bộ đội biên phòng.

b)

Công an cấp tỉnh.

c)

Dân quân tự vệ.

d)

Bộ đội địa phương.

32.

Lực lượng vũ trang ở địa phương đặt dưới sự lãnh đạo trực tiếp:

a)

Đảng Cộng sản Việt Nam.

b)

Mặt trận Tổ quốc Việt Nam.

c)

Quốc hội nước Việt Nam.

d)

Chính phủ Việt Nam.

33.

Lực lượng dân quân tự vệ được tổ chức như thế nào?

a)

Lực lượng dự bị và lực lượng rộng rãi.

b)

Lực lượng nòng cốt và lực lượng rộng rãi.

c)

Lực lượng quân sự và lực lượng an ninh nhân dân.

d)

Lực lượng thường trực và lực lượng đánh địch tại chỗ.

34.

Dân quân được tổ chức ở:

a)

Xã, phường, thị trấn.

b)

Cơ quan, tổ chức nhà nước.

c)

Xã, phường, cơ quan nhà nước.

d)

Xã, Phường, đơn vị sự nghiệp.

35.

Lực lượng dự bị động viên gồm:

a)

Quân nhân thường trực và phương tiện kỹ thuật

b)

Quân nhân dự bị và phương tiện kỹ thuật

c)

Quân nhân chuyên nghiệp và nhân viên kỹ thuật

d)

Sĩ quan và hạ sĩ quan quân đội, công an

36.

Bộ đội biên phòng là:

a)

Lực lượng vũ trang quần chúng không thoát li sản xuất, công tác.

b)

Lực lượng nòng cốt trong chiến tranh nhân dân địa phương, lực lượng cơ động chủ yếu trên địa bàn địa phương trong tác chiến.

c)

Thành phần của Công an nhân dân Việt Nam.

d)

Lực lượng nòng cốt, chuyên trách quản lí, bảo vệ biên giới quốc gia, khu vực biên giới.

37.

Một trong những nét chính về truyền thống của lực lượng vũ trang địa phương là:

a)

Tuyệt đối trung thành với Đảng, Nhà nước và nhân dân.

b)

Phụ thuộc vào Đảng và nhà nước.

c)

Thụ động trong chiến tranh và lao động.

d)

Sẵn sàng hy sinh bảo vệ tài sản

38.

lượng vũ trang địa phương là:

a)

Tuyệt đối trung thành với Đảng, Nhà nước và nhân dân.

b)

Phụ thuộc vào Đảng và nhà nước.

c)

Thụ động trong chiến tranh và lao động.

d)

Sẵn sàng hy sinh bảo vệ tài sản cá nhân.

39.

Đâu không phải là một trong những nét chính về truyền thống của lực lượng vũ trang địa phương?

a)

Thực hiện chiến tranh nhân dân ở địa phương, làm nòng cốt cho toàn dân đánh giặc.

b)

Đoàn kết, tận tình giúp đỡ nhân dân và lực lượng vũ trang địa phương bạn.

c)

Gắn bó máu thịt với nhân dân, sẵn sàng hi sinh bảo vệ tài sản của Nhà nước ở địa phương, tính mạng, tài sản của nhân dân.

d)

Độc lập tự chủ, tự lực, tự cường, càng đánh càng mạnh.

40.

Ngày truyền thống của Lực lượng vũ trang Thủ đô Hà Nội là ngày nào?

a)

19/10/1946

b)

19/10/1945

c)

30/4/1945

d)

22/12/1946

41.

Nhân tố nào quyết định sự ra đời, trưởng thành, phát triển của lực lượng địa phương?

a)

Sự lãnh đạo của Đảng.

b)

Sự quản lí của nhà nước.

c)

Sự chỉ huy của Bộ Quốc Phòng.

d)

Chiến lược của Tổng cục tham mưu.

42.

Đặc điểm của dân quân tự vệ là gì?

a)

Là lực lượng tự phát, do địa phương tự tổ chức và chỉ có nghĩa vụ bảo vệ địa phương

b)

Là lực lượng vũ trang quần chúng không thoát ly sản xuất, công tác

c)

Là lực lượng bao gồm các công dân thuộc mọi độ tuổi

d)

Là lực lượng bảo vệ cả nước

43.

Một trong những quan điểm, nguyên tắc xây dựng lực lượng dự bị động viên là phải?

a)

Phát huy sức mạnh của toàn dân tất cả các lĩnh vực hoạt động xã hội.

b)

Xây dựng lực lượng dự bị động viên hùng mạnh, trình độ kỹ chiến thuật tốt, sẵn sàng chiến đấu cao.

c)

Phát huy sức mạnh của bộ, ngành và địa phương.

d)

Phát huy sức mạnh tổng hợp của cả hệ thống chính trị.

44.

Lực lượng dự bị động viên được huy động khi nào?

4 lines
45.

Lực lượng dự bị động viên được huy động khi nào?

a)

Bất cứ khi nào

b)

Khi có việc cần xử lí ở tổ dân phố

c)

Khi có lệnh tổng động viên hoặc động viên cục bộ

d)

Khi có mâu thuẫn ở công ty tư nhân

46.

Nội dung nào dưới đây không đúng khi nói về đặc điểm của Dân quân tự vệ Việt Nam?

a)

Do các địa phương tự tổ chức và chỉ có nghĩa vụ bảo vệ địa phương

b)

Là lực lượng vũ trang quần chúng không thoát li sản xuất, công tác

c)

Là một thành phần của lực lượng vũ trang nhân dân Việt Nam

d)

Có truyền thống: trung thành với Tổ quốc, với nhân dân…

47.

Dân quân tự vệ có nhiệm vụ tăng cường cho quân đội để làm gì?

a)

Luôn bổ sung cho quân đội để chiến đấu và tải thương.

b)

Bổ sung, phối hợp với quân đội chiến đấu, phục vụ chiến đấu.

c)

Trực tiếp bổ sung cho quân chủ lực.

d)

Luôn bổ sung cho quân đội để chiến đấu và tải thương ở hỏa tuyến

48.

Đâu không phải là nhiệm vụ của bộ đội biên phòng?

a)

Quản lí, bảo vệ biên giới quốc gia

b)

Duy trì an ninh, trật tự an toàn xã hội ở khu vực biên giới, cửa khẩu

c)

Kiểm soát xuất nhập cảnh tại cửa khẩu và qua lại biên giới

d)

Truy bắt người có nồng độ cồn vượt mức cho phép

49.

Trách nhiệm của học sinh trong Xây dựng bảo vệ giữ gìn và phát huy truyền thống quê hương là:

a)

Dùng linh hoạt nhiều hình thức chiến thuật sáng tạo với nhiều cách đánh

b)

Phối hợp hiệp đồng chiến đấu phục vụ đảm bảo chiến đấu chặt chẽ với bộ đội

c)

Tích cực học tập tìm hiểu về lịch sử truyền thống của lực lượng vũ trang địa phương

d)

Sẵn sàng hi sinh bảo vệ tài sản của nhà nước ở địa phương tính mạng tài sản của nhân dân.

50.

Điểm ngắm đã được xác định từ trước sao cho

4 lines
51.

Câu 46: Điểm ngắm đã được xác định từ trước sao cho khi ngắm vào đó để bắn thì quỹ đạo đường đạn đi qua điểm định bắn trúng trên mục tiêu được gọi là

a)

đường ngắm cơ bản.

b)

điểm ngắm đúng.

c)

đường ngắm đúng.

d)

điểm ngắm sai.

52.

Câu 47: Đường ngắm cơ bản sai lệch thực chất là sự sai lệch về

a)

cự li bắn.

b)

góc bắn và hướng bắn.

c)

xác định mục tiêu bắn.

d)

xác định điểm bắn trúng.

53.

Câu 48: Động tác nằm bắn không tì thường không vận dụng điều kiện nào sau đây?

a)

gần địch.

b)

xa mục tiêu.

c)

địa hình có vật che đỡ.

d)

che khuất cao ngang tầm người bắn.

54.

Câu 49: Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng các yếu tố để người bắn bắn trúng mục tiêu?

a)

Thước ngắm đúng.

b)

Điểm ngắm đúng.

c)

Đường ngắm đúng.

d)

Mục tiêu không di chuyển.

55.

Câu 50: Bản chất của ngắm bắn là xác định:

a)

khoảng cách từ vị trí bắn tới mục tiêu.

b)

đặc điểm và tính chất mục tiêu.

c)

tư thế bắn và số lượng đạn.

d)

góc bắn và hướng bắn cho súng.

56.

Câu 51: Nội dung nào dưới đây mô tả không đúng tư thế/ cử động khi thực hiện động tác chuẩn bị đạn?

a)

Tay phải rời ốp lót tay về tháo hộp tiếp đạn không có đạn, đưa sang tay trái.

b)

Tay trái dùng ngón giữa và ngón đeo nhẫn kẹp hộp tiếp đạn bên má phải ốp lót tay.

c)

Nghiêng người sang bên phải, tay trái mở túi lấy hộp tiếp đạn có đạn lắp vào súng.

d)

Dùng ngón cái tay phải gạt cần định cách bắn và khóa an toàn về vị trí "bắn".

57.

Câu 52: Khẩu lệnh của động tác thôi bắn hoàn toàn khi thực hiện động tác nằm bắn không tì súng tiểu liên AK là

a)

Thôi bắn, khám súng, đứng dậy.

b)

Ngừng, khám súng, đứng dậy.

c)

Nghỉ, khám súng, đứng dậy.

d)

Ngừ

58.

Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng các yếu tố tác động dẫn đến sự sai lệch kết quả bắn?

a)

Đường ngắm cơ bản sai lệch.

b)

Điểm ngắm sai.

c)

Mặt súng giữ thăng bằng.

d)

Mặt súng bị nghiêng.

59.

Thứ tự thực hiện động tác bắn của súng tiểu liên AK là

a)

lấy thước ngắm → giương súng → ngắm bắn → bóp còi.

b)

ngắm bắn lấy → thước ngắm → giương súng → bóp còi.

c)

lấy thước ngắm → ngắm bắn → giương súng → bóp còi.

d)

giương súng → lấy thước ngắm → ngắm bắn → bóp còi.

60.

Bộ phận nào của súng tiểu liên AK có tác dụng dẫn thoi đẩy chuyển động, giữ súng, bảo vệ tay không bị nóng khi bắn?

a)

Bệ khóa nòng và thoi đẩy

b)

Báng súng và tay cầm

c)

Hộp tiếp đạn

d)

Ống dẫn thoi và ốp lót tay

61.

Khi bắn súng tiểu liên AK, trong quá trình bóp cò, người bắn phải nhịn thở để:

a)

nhìn cho rõ mục tiêu.

b)

người bớt rung.

c)

chắc tay khi bóp cò.

d)

tăng thêm lực bền khi bóp cò.

62.

Trong quá trình bắn súng tiểu liên AK, lực giữ và ghì súng của hai tay không tăng lên cũng không giảm đi để đáp ứng yêu cầu gì?

a)

Bằng.

b)

Êm.

c)

Bền.

d)

Chắc.

63.

Bộ phận nào súng tiểu liên AK có tác dụng định hướng bay ban đầu cho đầu đạn khi bắn?

a)

Đầu đạn

b)

Thân đạn

c)

Thân súng

d)

Nòng súng

64.

Trong cuộc đấu tranh bảo vệ chủ quyền biển, đảo, Việt Nam nhất quán giải quyết các tranh chấp bằng biện pháp:

a)

nhất quán với các chủ trương của Đảng và Nhà nước.

b)

quyết tử cho Tổ quốc quyết sinh.

c)

hòa bình, phù hợp với luật pháp quốc tế.

d)

tuyên bố chủ quyền biển đảo.

65.

Đấu tranh bảo vệ chủ quyền biển, đảo còn khẳng định:

a)

sức mạnh về đấu tranh quân sự, chính trị, kinh tế, ngoại giao của Việt Nam.

b)

tính chính nghĩa, khát vọng hòa bình, tôn trọng luật pháp quốc tế của dân tộc Việt Nam.

c)

mối quan hệ của Việt Nam với các nước trên trường quốc tế.

d)

sự phát triển về kinh tế - chính trị của Việt Nam so với các nước lân cận.

66.

Nhân tố nào có ý nghĩa quyết định để quân và dân ta thực hiện thắng lợi chiến tranh bảo vệ Tổ quốc ở biên giới Tây Nam?

a)

kết hợp kịp thời với các lực lượng của các nước yêu chuộng hòa bình.

b)

Sự sụp đổ của lực lượng Khmer Đỏ.

c)

Đảng đã đề ra chủ trương, đường lối, mục tiêu chính trị đúng đắn, sáng tạo.

d)

chế độ Pol Pot có nhiều lỗ hổng, thiếu sót trong khâu quản lí.

67.

Sắc lệnh 29 - LCT được đưa ra nhằm mục đích gì?

a)

Tổng động viên nhân dân thúc đẩy sản xuất nông nghiệp.

b)

Tổng động viên trong cả nước đứng lên chống quân xâm lược, bảo vệ Tổ quốc.

c)

Khuyến khích nhân dân tập trung phát triển kinh tế.

d)

Lên án các hành vi của chính quyền Trung Quốc.

68.

Hiện nay, trên toàn lãnh thổ Việt Nam có bao nhiêu quân khu?

a)

6 quân khu.

b)

7 quân khu.

c)

8 quân khu.

d)

9 quân khu.

69.

Lực lượng công an nhân dân Việt Nam được đặt dưới sự lãnh đạo tuyệt đối, trực tiếp về mọi mặt của

a)

Đảng Cộng sản Việt Nam.

b)

Mặt trận Tổ quốc Việt Nam.

c)

Quốc hội nước Việt Nam.

d)

Chính phủ Việt Nam.

70.

Trong hệ thống tổ chức của quân đội nhân dân Việt Nam, cơ quan nào có chức năng đảm bảo trình độ sẵn sàng chiến đấu của lực lượng vũ trang và điều hành các hoạt động quân sự trong thời bình, thời chiến?

a)

Tổng cục chính trị.

b)

Bộ Tổng tham mưu.

c)

Tổng cục Hậu cần.

d)

Tổng cục Kĩ thuật.

71.

Cơ quan nào dưới đây không thuộc hệ thống tổ chức của công an nhân dân Việt Nam?

a)

Tổng cục tình báo.

b)

Bộ tư lệnh cảnh vệ.

c)

Tòa án quân sự trung ương.

d)

Bộ tư lệnh cảnh sát vũ trang.

72.

Hiện nay ở Việt Nam có bao nhiêu học trường đại học thuộc hệ thống trường công an nhân dân?

a)

3 trường đại học.

b)

4 trường đại học.

c)

5 trường đại học.

d)

6 trường đại học.

73.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng tiêu chuẩn và điều kiện tuyển chọn vào Công an nhân dân?

a)

Trung thành với Tổ quốc, có phẩm chất, tư cách đạo đức tốt.

b)

Có lí lịch bản thân và gia đình rõ ràng.

c)

Thí sinh dự thi là học sinh THPT có tuổi đời không quá 25.

d)

Có nguyện vọng phục vụ trong lực lượng Công an

74.

Thí sinh có bố/mẹ là người dân tộc thiểu số có thể đăng kí dự thi vào các trường thuộc hệ thống trường công an nhân dân khi có tuổi đời

a)

không quá 25 tuổi.

b)

không quá 22 tuổi.

c)

từ 22 tuổi trở lên.

d)

không quá 30 tuổi.