wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

lý cuối kì

Total questions: 58

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Đồ thị li độ theo thời gian của dddh là một

a)

đường thẳng

b)

đoạn thẳng

c)

đường hình sin

d)

đường tròn

2.

Phương trình dddh của một chất điểm có dạng x = Acos(ot + φ). Độ dài quỹ đạo của dao động là

a)

A

b)

2A

c)

A/2

d)

4A

3.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = Acos(ωt+q) (cm). Tần số góc của dao động là

a)

A

b)

ω

c)

x

d)

φ

4.

Trong phương trình dao động điều hòa x = Acos(ωt +φ), đại lượng (ωt + φ) gọi là

a)

biên độ của dao động

b)

tần số góc của dao động

c)

pha của dao động

d)

chu kì của dao động

5.

Một vật nhỏ dao động với x = 5 cos (ωt+0,5π) cm. Pha ban đầu của dao động là:

a)

π

b)

0.5π

c)

0.25π

d)

1.25π

6.

Một vật dao động điều hòa với phương trình x = Acos(ωt+ φ). Trong một chu kì, vật đi được quãng đường là

a)

2A

b)

1A

c)

4A

d)

3A

7.

Dao động là chuyển động có

a)

giới hạn trong không gian lập đi lập lại nhiều lần quanh một VTCB

b)

trạng thái chuyển động được lập lại như cũ sau những khoảng thời gian bằng nhau

c)

lặp đi lặp lại nhiều lần có giới hạn trong không gian. D. qua lại hai bên VTCB và không giới hạn không gian.

d)

qua lại 2 bên VTCB và không giới hạn không gian

8.

Đại lượng nào dưới đây đặc trưng cho độ lệch về thời gian giữa hai dao động điều hòa cùng chu kì?

a)

Li độ

b)

Pha

c)

Pha ban đầu

d)

Độ lệch pha

9.

Đối với dao động tuần hoàn, khoảng thời gian ngắn nhất sau đó trạng thái dao động lặp lại như cũ gọi là

a)

pha ban đầu

b)

tần số dao động

c)

chu kì dao động

d)

tần số góc

10.

Một vật dao động điều hòa với phương trình x = Acos(ωt + φ), mét(m). Trong phương trình đại lượng chỉ độ dịch chuyển từ vị trí cân bằng đến vị trí của vật tại thời điểm t là

a)

ω

b)

A

c)

x

d)

φ

11.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 10cos(2nt + π) (cm). Tần số góc dao động của vật là

a)

.ω = 2π rad/giây

b)

ω = π rad/giây

c)

ω = 2πt rad/giây

d)

ω = 2πt + πrad/giây

12.

Trong phương trình dao động điều hoà x = Acos(ωt+φ), độ dịch chuyển cân bằng là cực đại của vật tỉnh từ vị trí

a)

biên độ A

b)

pha dao động (ωt + φο)

c)

chu kỳ dao động T

d)

tần số góc ω

13.

Đồ thị như hình biểu diễn sự phụ thuộc của li độ x vào thời gian của một vật dao động điều hoà. Đoạn PR trên trục thời gian t biểu thị

a)

một phần hai chu kỳ

b)

hai lần tần số

c)

một phần hai tần số

d)

hai lần chu kỳ

14.

Một vật dao động điều hòa trên trục Ox. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của li độ x vào thời gian t. Pha ban đầu của dao động là

a)

0,5π rad

b)

-0,5π rad

c)

0,25π rad

d)

π rad

15.

Trong dao động điều hoà thì li độ, vận tốc và gia tốc là những đại lượng biến đổi theo hàm sin hoặc cosin theo thời gian và

a)

cùng biên độ

b)

cùng pha ban đầu

c)

cùng chu kỳ

d)

cùng pha dao động

16.

Trong dao động điều hoà, li độ biến đổi

a)

cùng pha với vận tốc

b)

vuông pha với gia tốc

c)

trễ pha 90° so với vận tốc.

d)

cùng pha với gia tốc

17.

Trong dao động điều hoà, gia tốc biến đổi

a)

cùng pha với vận tốc.

b)

ngược pha với vận tốc.

c)

sớm pha 90° so với vận tốc

d)

trễ pha 90° so với vận tốc

18.

Phương trình li độ của một vật dao động điều hoà có dạng x = Acos(ωt+φ). Phương trình vận tốc của vật là

a)

v=ωAcos (ωt+φ)

b)

v=ωAsin(ωt+φ)

c)

v=-ωAcos (ωt+φ)

d)

v=-ωAsin (ωt+φ)

19.

Đồ thị nào sau đây cho biết mối liên hệ đúng giữa gia tốc a và li độ x trong dđấh của một chất điểm?

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

20.

Cơ năng của một chất điểm dao động điều hoà tỷ lệ thuận với

a)

bình phương biên độ dao động

b)

biên độ dao động

c)

li độ của dao động

d)

chu kỳ dao động

21.

Một vật dao động điều hòa theo thời gian có phương trình x = A cos(ωt + 4) thì động năng và thế năng cũng dao động điều hòa với tần số góc

a)

ω' = ω

b)

ω' = 2ω

c)

ω' = 4ω

d)

ω' = ω/2

22.

Một con lắc đơn có chiều dài l dao động điều hoà tại nơi có gia tốc trọng trường với biên độ góc nhỏ. Chu kỳ dao động của nó là

a)

b)

c)

d)

23.

Một chất điểm có khối lượng m đang dao động điều hòa. Khi chất điểm có vận tốc v thì động năng của

a)

mv²

b)

mv²/2

c)

vm²

d)

vm²/2

24.

Dao động tắt dần

a)

có biên độ không đổi theo thời gian

b)

luôn có hại

c)

luôn có lợi

d)

có biên độ giảm dần theo thời gian

25.

Dao động dưới tác dụng của ngoại lực biến thiên điều hoà F = Fosin(ωt + φ) gọi là dao động

a)

Điều hoà

b)

Cưỡng bức

c)

Tự do

d)

tắt dần

26.

Phát biểu nào sai khi nói về dao động tắt dần:

a)

Biên độ dao động giảm dần.

b)

Cơ năng dao động giảm dần

c)

Tần số dao động càng lớn thì sự tắt dần càng chậm

d)

Lực cản và lực ma sát càng lớn thì sự tắt dần càng nhanh

27.

Một vật dao động tắt dần có các đại lượng giảm liên tục theo thời gian là

a)

biên độ và gia tốc

b)

li độ và tốc độ

c)

biên độ và năng lượng

d)

biên độ và tốc độ

28.

Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng cơ thì vật tiếp tục dao động

a)

với tần số bằng tần số dao động riêng

b)

với tần số lớn hơn tần số dao động riêng

c)

với tần số nhỏ hơn tần số dao động riêng

d)

mà không chịu ngoại lực tác dụng.

29.

Khi nói về dao động cưỡng bức, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Dao động của con lắc đồng hồ là dao động cưỡng bức

b)

Biên độ của dao động cưỡng bức là biên độ của lực cưỡng bức

c)

Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức.

d)

Dao động cưỡng bức có tần số nhỏ hơn tần số của lực cưỡng bức

30.

Theo định nghĩa. Sóng cơ là

a)

Sự truyền chuyển động cơ trong không khí.

b)

Sự co dãn tuần hoàn giữa các phần tử môi trường

c)

Chuyển động tương đối của vật này so với vật khác

d)

Những dao động cơ lan truyền trong môi trường đàn hồi.

31.

Khi một sóng cơ học truyền từ không khí vào nước thì đại lượng nào sau đây không thay đổi:

a)

Vận tốc

b)

Tần số

c)

Bước sóng

d)

Năng lượng

32.

Sóng cơ học không truyền được trong môi trường

a)

không khí

b)

thép

c)

dầu hỏa

d)

chân không

33.

Tốc độ truyền sóng phụ thuộc vào

a)

chu kỳ sóng

b)

môi trường truyền sóng

c)

tần số sóng

d)

biên độ sóng

34.

Khoảng cách giữa hai điểm trên phương truyền sóng gần nhau nhất và dao động cùng pha với nhau gọi

a)

chu ki

b)

bước sóng

c)

độ lệch pha

d)

vận tốc truyền sóng

35.

Hai điểm liên tiếp M và N trên cùng một phương truyền sóng dao động ngược pha cách nhau một khoảng là

a)

λ

b)

λ/2

c)

λ/4

d)

λ/8

36.

Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm

a)

trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó ngược pha

b)

gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.

c)

gần nhau nhất mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.

d)

trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha

37.

Trong sóng cơ, tốc độ truyền sóng là

a)

tốc độ lan truyền dao động trong môi trường truyền sóng.

b)

tốc độ cực tiểu của các phần tử môi trường truyền sóng.

c)

tốc độ chuyển động của các phần tử môi trường truyền sóng

d)

tốc độ cực đại của các phần tử môi trường truyền sóng.

38.

Sóng ngang là sóng

a)

trong đó các phần tử sóng dao động theo phương vuông góc với phương truyền sóng.

b)

trong đó các phần tử sóng dao động theo phương trùng với phương truyền sóng

c)

trong đó các phần tử sóng dao động theo phương nằm ngang

d)

luôn lan truyền theo phương nằm ngang

39.

Sóng dọc là sóng có phương dao động

a)

trùng với phương truyền sóng.

b)

nằm ngang

c)

vuông góc với phương truyền sóng

d)

thẳng đứng

40.

Để phân loại sóng dọc và sóng ngang người ta dựa vào

a)

tốc độ truyền sóng và bước sóng

b)

phương dao động và phương truyền sóng

c)

phương truyền sóng và tần số sóng

d)

phương dao động và tốc độ truyền sóng

41.

Sóng ngang (sóng cơ học) truyền được trong các môi trường

a)

chất rắn và trong lòng chất lỏng

b)

chất rắn và bề mặt chất lỏng

c)

chất khí và trong lòng chất rắn

d)

chất khí và bề mặt chất rắn

42.

Đối với sóng cơ học, sóng dọc truyền được trong các môi trường

a)

rắn, lỏng, chân không

b)

rắn, khí, chân không

c)

lỏng, khí, chân không

d)

rắn, lỏng, khí

43.

Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Sóng điện từ chỉ truyền được trong môi trường vật chất đàn hồi.

b)

Sóng điện từ là sóng ngang.

c)

Sóng điện từ truyền trong chân không với vận tốc c=3.10^8 m/s.

d)

Sóng điện từ bị phản xạ khi gặp mặt phân cách giữa hai môi trường.

44.

Sóng điện từ

a)

là sóng dọc hoặc sóng ngang.

b)

là điện từ trường lan truyền trong không gian

c)

có thành phần điện trường và thành phần từ trường tại một điểm dao động cùng phương.

d)

không truyền được trong chân không

45.

Khi nói về tia hồng ngoại, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Tia hồng ngoại là bức xạ nhìn thấy được

b)

Tia hồng ngoại được ứng dụng để sấy khô, sưởi ấm

c)

Tia hồng ngoại có bản chất là sóng điện từ

d)

Tia hồng ngoại có tính chất nổi bật là tác dụng nhiệt

46.

Tia hồng ngoại là bức xạ

a)

có màu hồng nhạt

b)

không nhìn thấy được có bước sóng lớn hơn bước sóng của ánh sáng đỏ

c)

không nhìn thấy được

d)

không nhìn thấy được có bước sóng nhỏ hơn bước sóng của ánh sáng tím

47.

Tia X có bước sóng

a)

lớn hơn tia hồng ngoại

b)

nhỏ hơn tia tử ngoại.

c)

lớn hơn tia tử ngoại

d)

không thể đo được

48.

Tia tử ngoại không có tác dụng

a)

sinh học

b)

chiếu sáng

c)

làm đen kính ảnh, ion hóa không khí, gây ra hiện tượng quang điện ở một số chất

d)

làm phát quang một số chất, gây ra một số phản ứng quang hóa,...

49.

Tia tử ngoại là bức xạ

a)

có màu tím

b)

không nhìn thấy được

c)

không nhìn thấy được có bước sóng lớn hơn bước sóng của ánh sáng đỏ

d)

không nhìn thấy được có bước sóng nhỏ hơn bước sóng của ánh sáng tím

50.

Điều nào sau đây là sai khi so sánh tia hồng ngoại và tia tử ngoại?

a)

Cùng bản chất là sóng điện từ

b)

Đều có tác dụng lên kính ảnh

c)

Đều không thể nhìn thấy được bằng mắt thường

d)

Tia hồng ngoại có bước sóng nhỏ hơn tia tử ngoại

51.

Ứng dụng của tia tử ngoại là

a)

kiểm tra khuyết tật của sản phẩm

b)

làm đèn chiếu sáng của ô tô

c)

sử dụng trong bộ điều khiển từ xa của tivi

d)

dùng để sấy, sưởi

52.

Một người đang dùng điện thoại di động để thực hiện cuộc gọi. Lúc này điện thoại phát ra

a)

tia tử ngoại

b)

bức xạ gamma

c)

tia tử ngoại

d)

sóng vô tuyến

53.

Trong các loại tia sau, tia nào có tần số nhỏ nhất?

a)

tia hồng ngoại.

b)

tia đơn sắc lục

c)

tia tử ngoại

d)

tia Ron-ghen

54.

Hai nguồn kết hợp là hai nguồn có

a)

Cùng biên độ

b)

Cùng tần số

c)

Cùng pha ban đầu

d)

Cùng tần số và hiệu số pha không đổi theo thời gian.

55.

Điều kiện để hai sóng cơ khi gặp nhau, giao thoa được với nhau là hai sóng phải xuất phát từ hai nguồn dao động.

a)

Cùng biên độ và có hiệu số pha không đổi theo thời gian.

b)

Cùng tần số, cùng phương.

c)

Cùng tần số cùng phương và có hiệu số pha không đổi theo thời gian

d)

Cùng pha ban đầu và cùng biên độ

56.

Trong hiện tượng giao thoa sóng trên mặt nước, khoảng cách giữa hai cực đại liên tiếp nằm trên đường nối hai tâm sóng

a)

bằng hai lần bước sóng

b)

bằng một nửa bước sóng

c)

bằng một bước sóng

d)

bằng một phần tư bước sóng

57.

Trong hiện tượng giao thoa sóng của hai nguồn kết hợp A, B cùng pha, điều kiện để tại điểm M cách các nguồn d1, d2 dao động với biên độ cực đại là

a)

d2 - d₁ = kλ/2

b)

d2 - d₁ = κλ

c)

d2-d₁ = (2k + 1)λ/2

d)

d2-d₁ = (2k + 1)λ/4

58.

Trong thí nghiệm giao thoa sóng ở mặt nước, hai nguồn kết hợp dao động cùng pha theo phương thẳng đứng phát ra hai sóng có bước sóng 2. Cực tiểu giao thoa tại các điểm có hiệu đường đi của hai sóng từ nguồn truyền tới đó bằng

a)

(k + 1/2) λ với k=0,±1, ±2

b)

(k+1/2) λ với k=0,±1, ±2

c)

kλ với k= 0,±1, ±2

d)

(k+3/4) λ với k=0,±1, +2