wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Phy7-14.2

Total questions: 55

Worksheet time: 53mins

Name
Class
Date
1.

số dao động trong 1 giây gọi là gì?

a)

nguồn âm

b)

dao động

c)

tần số

d)

nhanh

2.

dao động càng nhanh, tần số dao động càng (a)  

3.

vật A dao động phát ra âm có tần số 50Hz, Vật B phát ra âm có tần số 60Hz, và một vật C dao động phát ra âm có tần số 70Hz. Vật nào dao động nhanh hơn?

a)

vật A

b)

vật B

c)

vật c

d)

cả ba vật

4.

Trong 10 dây vật thực hiện được 450 dao động, tần số dao động của nguồn âm là?

a)

10 Hz

b)

450 Hz

c)

45 Hz

d)

25 Hz

5.

Tai người nghe được âm có tần số nào sau đây?

a)

15 Hz

b)

150 Hz

c)

20 500 Hz

d)

10 Hz

6.

Loài vật nào nghe được siêu âm?

a)

Con Gà

b)

Con Mèo

c)

Con Dê

d)

Con Chó

7.

Chọn từ thích hợp điền vào câu sau:


" Tần số là đại lượng đặc trưng cho ..... của âm.

Âm phát ra càng cao tần số càng ...."

a)

Độ to ; càng lớn

b)

Độ cao; Càng lớn

c)

Độ to; Càng nhỏ

d)

Độ to; càng lớn

8.

Khi vặn cho dây đàn căng nhiều thì khi gảy đàn, dây đàn sẽ phát ra âm như thế nào?

a)

cao

b)

thấp

c)

trầm

d)

vừa cao vừa thấp

9.

Siêu âm là:

a)

Âm có tần số 20 Hz

b)

Âm có tần số nhỏ hơn 20 Hz

c)

Âm có tần số 2000 Hz

d)

Âm có tần số lớn hơn 20 000 Hz

10.

Tai người nghe được âm có tần số :

a)

Nhỏ hơn 20 Hz

b)

Lớn hơn 20 000 Hz

c)

Nằm trong khoảng 20 Hz đến 20 000 Hz

d)

Nằm ngoài khoảng 20 Hz đến 20 000 Hz

11.

Độ lệch lớn nhất của vật dao động so với vị trí cân bằng của nó được gọi là:

a)

Tốc độ dao động

b)

Tần số dao động

c)

Biên độ dao động

d)

Chu kỳ dao động

12.

Ngưỡng đau (làm đau nhức tai) của con người vào khoảng..........

a)

130dB

b)

120dB

c)

110dB

d)

100dB

13.

Biên độ dao động của âm càng lớn khi

a)

Vật dao động với tần số càng lớn

b)

Vật dao động càng nhanh

c)

Vật dao động càng chậm

d)

Vật dao động càng mạnh

14.

Hãy sắp xếp độ to của các âm theo thứ tự từ nhỏ đến lớn:

a)

Tiếng xe cộ ngoài đường phố, tiếng trẻ đọc bài, tiếng thì thầm, tiếng máy móc nặng trong công xưởng

b)

Tiếng thì thầm, tiếng trẻ đọc bài, tiếng xe cộ ngoài phố, tiếng máy móc nặng trong công xưởng

c)

Tiếng máy móc nặng trong công xưởng, tiếng xe cộ ngoài phố, tiếng trẻ con đọc bài, tiếng thì thầm

d)

Tiếng trẻ đọc bài, tiếng thì thầm, tiếng xe cộ, tiếng máy móc nặng trong công xưởng

15.

Gõ …(1)…. mặt trống, mặt trống phát ra âm to, khi đó …(2)… của mặt trống lớn.

a)

yếu – biên độ dao động

b)

mạnh – tần số

c)

yếu – tần số

d)

mạnh – biên độ dao động

16.

Độ to của âm được đo bằng đơn vị:

a)

centimmet (cm)

b)

decimet (dm)

c)

Deciben (dB)

d)

héc (Hz)

17.

Vật phát ra âm nhỏ hơn khi nào?

a)

Khi vật dao động chậm hơn

b)

Khi vật dao động yếu hơn

c)

Khi tần số dao động nhỏ hơn

d)

Cả 3 trường hợp trên

18.

Chọn câu trả lời đúng: Tại sao khi đứng tại sân ga ta nghe tiếng còi rời ga phát ra nhỏ dần, còn khi tàu đến ga thì âm thanh lớn dần?

a)

Vì đó là dấu hiệu để phân biệt tàu đến và tàu đi

b)

Vì tàu đến là khoảng cách giữa ta và tàu mỗi lúc một gần do đó mà ta nghe to hơn còn tàu đi khoảng cách mỗi lúc một xa nên ta nghe nhỏ hơn

c)

Cả hai câu trên đều đúng

d)

Cả hai câu trên đều sai

19.

Chọn câu trả lời đúng

a)

Những âm thanh vượt quá ngưỡng đau là những âm thanh mà ai của con người không nghe được

b)

Siêu âm là loại âm thanh có tần số rất lớn do đó nó là loại âm thanh vượt quá ngưỡng đau

c)

Ngưỡng đau là ngưỡng mà nếu âm thanh có độ to vượt qua ngưỡng đó sẽ làm tai người nghe đau nhức

d)

Cả ba câu trên đều đúng

20.

Độ to của âm phụ thuộc vào đại lượng nào của nguồn âm

a)

tần số

b)

biên độ

c)

màu sắc

d)

hình dạng

21.

Vật nào sau đây phát ra âm bổng nhất?

a)

A. Vật dao động 200 lần trong 1 giây.

b)

B. Vật dao động 160 lần trong 0,5 giây.

c)

C. Vật dao động 6000 lần trong 1 phút.

d)

D. Vật dao động 6 lần trong 0,02 giây.

22.

Tần số dao động là gì?

a)

A. là số dao động trong 10 giây.

b)

B. là số dao động trong 5 giây.

c)

C. là số dao động trong 2 giây.

d)

D. là số dao động trong 1 giây.

23.

Vật A dao động phát ra âm có tần số 50Hz, vật B phát ra âm có tần số 60Hz, và một vật C dao động phát ra âm có tần số 70Hz. Vật nào dao động nhanh hơn?

a)

Vật A

b)

Vật B

c)

Vật C

d)

cả ba vật dao động nhanh như nhau

24.

Khi vặn cho dây đàn căng nhiều thì khi gảy đàn, dây đàn sẽ phát ra âm như thế nào?

a)

Cao

b)

Thấp

c)

To

d)

Nhỏ

25.

Khi điện thoại đổ chuông. Bộ phận phát ra âm là:

a)

Loa điện thoại dao động phát ra âm

b)

Màn hình điện thoại phát ra âm

c)

Sóng điện thoại phát ra âm

d)

Pin điện thoại phát ra âm

26.

Độ cao của âm phụ thuộc vào :

a)

Biên độ dao động

b)

Tần số dao động

c)

Số dao động

d)

Thời gian dao động

27.

Khi gõ vào mặt trống thì mặt trống rung động phát ra âm thanh. Nhưng khi cho con lắc dao động thì không nghe thấy âm thanh. Có người giải thích như sau, chọn câu giải thích đúng?

a)

Con lắc không phải là nguồn âm.

b)

Con lắc là nguồn phát ra âm thanh nhưng tần số nhỏ (hạ âm) nên tai người không nghe được.

c)

Vì dây của con lắc ngắn nên con lắc không có khả năng phát ra âm thanh.

d)

Con lắc chuyển động nên không phát ra âm thanh.

28.

Một con lắc thực hiện 20 dao động trong 10 giây. Tần số dao động của con lắc này là:

a)

2Hz

b)

0,5Hz

c)

2s

d)

0,5s

29.

Hãy xác định dao động nào có tần số lớn nhất trong số các dao động sau đây?

a)

Vật trong 5 giây có 500 dao động và phát ra âm thanh.

b)

Vật dao động phát ra âm thanh có tần số 200Hz.

c)

Trong 1 giây vật dao động được 70 dao động.

d)

Trong một phút vật dao động được 1200 dao động.

30.

Độ lệch lớn nhất của vật dao động so với vị trí cân bằng của nó được gọi là:

a)

Tốc độ dao động

b)

Tần số dao động

c)

Biên độ dao động

d)

Chu kỳ dao động

31.

Ngưỡng đau (làm đau nhức tai) của con người vào khoảng..........

a)

130dB

b)

120dB

c)

110dB

d)

100dB

32.

Biên độ dao động của âm càng lớn khi

a)

Vật dao động với tần số càng lớn

b)

Vật dao động càng nhanh

c)

Vật dao động càng chậm

d)

Vật dao động càng mạnh

33.

Gõ …(1)…. mặt trống, mặt trống phát ra âm to, khi đó …(2)… của mặt trống lớn.

a)

yếu – biên độ dao động

b)

mạnh – tần số

c)

yếu – tần số

d)

mạnh – biên độ dao động

34.

Vật phát ra âm cao hơn khi nào?

a)

Khi vật dao động mạnh hơn.

b)

Khi vật dao động chậm hơn.

c)

Khi vật lệch khỏi vị trí cân bằng nhiều hơn.

d)

Khi tần số dao động lớn hơn.

35.

Khi nào ta nói, âm phát ra trầm?

a)

Khi âm phát ra với tần số cao.

b)

Khi âm phát ra với tần số thấp.

c)

Khi âm nghe to.

d)

Khi âm nghe nhỏ.

36.

Bằng cách quan sát và lắng nghe dây đàn dao động khi ta lên dây đàn, ta có thể có kết luận nào sau đây?

a)

Dây đàn càng căng, thì dây đàn dao động càng nhanh, âm phát ra có tần số càng lớn.

b)

Dây đàn càng căng, thì dây đàn dao động càng chậm, âm phát ra có tần số càng nhỏ.

c)

Dây đàn càng căng, thì dây đàn dao động càng mạnh, âm phát ra nghe càng to.

d)

Dây đàn càng căng, thì dây đàn dao động càng yếu, âm phát ra nghe càng nhỏ.

37.

Vật dao động yếu thì:

a)

Tần số dao động nhỏ, âm phát ra trầm

b)

Tần số dao động lớn, âm phát ra bổng

c)

Biên độ dao động nhỏ, âm phát ra nhỏ

d)

Biên độ dao động lớn, âm phát ra to

38.

Đại lượng nào sau đây không đổi khi âm thanh truyền đi xa trong không gian?

a)

Độ to của âm

b)

Biên độ dao động

c)

Độ cao của âm

39.

Tai người nghe được âm có tần số nào sau đây?

a)

15 Hz

b)

150 Hz

c)

20 500 Hz

d)

10 Hz

40.

Vật phát ra âm to hơn khi nào?

a)

Khi vật dao động nhanh hơn

b)

Khi vật dao động mạnh hơn

c)

Khi tần số dao động lớn hơn

d)

Cả 3 trường hợp trên

41.

Chọn câu sai:

a)

Tai của một số loài động vật có thể nghe được hạ âm hoặc siêu âm

b)

Chỉ có tai người mới có thể nghe được hạ âm hoặc siêu âm

c)

Dơi là loài phát ra siêu âm để dò mồi trong bóng tối

d)

Cả A và C đều đúng

42.

Chọn câu trả lời đúng nhất. Khi quan sát dao động một dây đàn

a)

dây đàn càng dài, âm phát ra càng cao

b)

dây đàn càng to, âm phát ra càng cao.

c)

biên độ dao động của dây đàn càng lớn thì âm phát ra càng to.

d)

dây đàn càng căng,âm phát ra càng to.

43.

Âm thanh của tiếng nói chuyện bình thường có độ to là

a)

40 dB

b)

500 dB

c)

40 Hz

d)

50 Hz

44.

Em hãy cho biết những âm thanh sau, âm thanh nào gây đau nhức tai

a)

Âm phát ra khi máy cày đang cày trên đồng ruộng

b)

Tiếng nói thì thầm

c)

Tiếng động cơ phản lực rất gần

d)

Tiếng máy khoan cắt bê tong

45.

Âm không thể truyền trong môi trường nào dưới đây?

a)

Khoảng chân không

b)

Tường bê-tông

c)

Nước biển

d)

Tầng khí quyển quanh Trái Đất

46.

Vì sao âm thanh không thể truyền qua chân không?

a)

Vì chân không là môi trường không có khối lượng

b)

Vì chân không là môi trường không có màu sắc

c)

Vì không thể đặt nguồn âm trong chân không

d)

Vì chân không là môi trường không có hạt vật chất

47.

Trong lớp học, học sinh nghe được thầy đang giảng thông qua môi trường truyền âm nào?

a)

Không khí

b)

Chất rắn

c)

Chất lỏng

d)

Chân không

48.

Vật tốc truyền âm trong không khí là:

a)

34m/s

b)

3,4m/s

c)

340m/s

d)

3400m/s

49.

Hai bạn Minh và Bình chơi trò chơi "Nói chuyện qua điện thoại" bằng cách xâu dây qua hai ống cứng hình trụ. Hai bạn cầm hai ống sao cho sợi dây căng ra, một bạn nói vào miệng một ống, bạn kia áp miệng ống còn lại vào tai để nghe.

Trong trò chơi này, âm thanh đã truyền qua những môi trường nào?

a)

Không khí.

b)

Chất rắn.

c)

Chất lỏng.

d)

Không khí và chất rắn.

50.

Âm thanh khi lan truyền xa nguồn phát âm thanh sẽ mạnh lên hay yếu đi?

a)

Mạnh lên.

b)

Như nhau.

c)

Yếu đi.

51.

Sự truyền âm có đặc tính

a)

Truyền được trong tất cả các môi trường kể cả chân không

b)

Truyền trong không khí nhanh hơn trong chất rắn

c)

Truyền trong chân không nhanh nhất

d)

Truyền trong chất rắn nhanh nhất

52.

Khi chơi đàn ghi ta làm cách nào để thay đổi độ to của nốt nhạc?

a)

Cho dây đàn dao động chậm

b)

Cho dây đàn dao động nhanh

c)

Gõ vào thùng đàn

d)

Gẩy mạnh hoặc nhẹ dây đàn

53.

Một vật có tần số 500 Hz. Số dao động trong 5 giây của vật là:

a)

2500

b)

100

c)

505

d)

Một đáp án khác

54.

Trong 10 giây một lá thép đàn hồi thực hiện được 10000 dao động. Tần số dao động của lá thép là :

a)

100000

b)

1000

c)

100

d)

10

55.

Vật nào sau đây dao động với tần số lớn nhất ?

a)

Trong một giây, dây đàn thực hiện được 200 dao động

b)

Trong 1 phút, con lắc thực hiện được 3000 dao động

c)

Trong 5 giây, mặt trống thực hiện được 500 dao động

d)

Trong 20 giây, dây chun thực hiện được 1200 dao động.