wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Địa Lí Học Kì I

Total questions: 77

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

Lãnh thổ Việt Nam là một khối thống nhất và toàn vẹn bao gồm

a)

vùng đất, hải đảo, thềm lục địa

b)

vùng đất, hải đảo, vùng trời

c)

vùng đất, vùng biển, vùng trời

d)

vùng đất, vùng biển, vùng núi

2.

Đường biên giới trên đất liền nước ta dài

a)

4360km

b)

3600 km

c)

3460km

d)

4600km

3.

Diện tích vùng biển Việt Nam là

a)

4 triệu km²

b)

3 triệu km²

c)

2 triệu km²

d)

1 triệu km²

4.

Vị trí địa lí nào quy định tính chất nhiệt đới của tự nhiên Việt Nam?

a)

Nằm trong vùng nội chí tuyến bán cầu Bắc

b)

Nằm trong khu vực châu Á gió mùa

c)

Nằm gần khu vực biển Đông rộng lớn

d)

Nằm giữa 2 vành đai sinh khoáng

5.

Vị trí trung chuyển của các tuyến hàng hải, hàng không quốc tế và các tuyến đường bộ, đường sắt xuyên Á có thuận lợi gì đối với sự phát triển kinh tế - xã hội Việt Nam?

a)

Giàu tài nguyên sinh vật khoáng sản, nhiều loài có giá trị

b)

Thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa có mùa đông lạnh

c)

Thu hút vốn đầu tư nước ngoài, mở rộng giao lưu và hợp tác

d)

Chịu ảnh hưởng của nhiều thiên tai: bão, mưa lớn, ngập lụt,…

6.

Tính chất nhiệt đới Việt Nam biểu hiện ở chủ yếu ở những yếu tố nào?

a)

Lượng mưa, độ ẩm không khí, cán cân ẩm

b)

Tổng số giờ nắng và nhiệt độ trung bình năm

c)

Khí hậu có 2 mùa rõ rệt: mùa mưa và mùa khô

d)

Miền Bắc có mùa đông lạnh, miền Nam nóng quanh năm

7.

Tổng lượng mưa và độ ẩm không khí trong năm là yếu tố thể hiện đặc điểm nào của khí hậu Việt Nam?

a)

Tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa

b)

Tính chất nhiệt đới

c)

Tính chất ẩm

d)

Tính chất gió mùa

8.

Vị trí nào quy định tính chất gió mùa của khí hậu nước ta.

a)

Nằm trong khu vực nội chí tuyến bán cầu Bắc

b)

Nằm trong khu vực gió mùa châu Á

c)

Nằm giữa ngã tư đường hàng hải và hàng không quốc tế

d)

Vị trí cầu nối giữa đất liền và hải đảo.

9.

Thời gian hoạt động của gió mùa đông bắc là

a)

từ tháng 11 đến tháng 4

b)

từ tháng 5 đến tháng 10

c)

từ tháng 8 đến tháng 12

d)

từ tháng 1 đến tháng 4

10.

Gió mùa hạ thổi theo hướng nào?

a)

Tây Bắc

b)

Tây Nam

c)

Đông Bắc

d)

Đông Nam

11.

Mùa lũ nước ta kéo dài trong bao lâu?

a)

1 - 2 tháng

b)

3 - 4 tháng

c)

4 - 5 tháng

d)

5 - 6 tháng

12.

Mùa cạn nước ta kéo dài trong bao lâu?

a)

7 - 8 tháng

b)

5 - 6 tháng

c)

4 - 5 tháng

d)

1 - 3 tháng

13.

Loại đất đặc trưng cho vùng nhiệt đới ẩm gió mùa là

a)

Đất phù sa

b)

Đất Feralit

c)

Đất Bazan

d)

Đất mùn

14.

Kiểu rừng đặc trưng nhất của tự nhiên Việt am là

a)

Hệ sinh thái rừng mưa nhiệt đới

b)

Hệ sinh thái rừng lá kim

c)

Hệ sinh thái rừng nhiệt đới gió mùa

d)

Hệ sinh thái rừng thường xanh

15.

Đặc điểm tự nhiên nào thuận lợi cho nước ta phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới?

a)

Thiên nhiên phân hoá đa dạng

b)

Thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa

c)

Phần lớn diện tích là đồi núi thấp

d)

Địa hình phân bậc khá rõ ràng

16.

Ranh giới tự nhiên của 2 miền bắc - nam nước ta là

a)

Vĩ tuyến 10°B

b)

Vĩ tuyến 15°B

c)

Vĩ tuyến 16°B

d)

Vĩ tuyến 18°B

17.

Từ đông sang tây, thiên nhiên nước ta phân hoá thành mấy vùng rõ rệt

a)

2 vùng

b)

3 vùng

c)

4 vùng

d)

5 vùng

18.

Đai nhiệt đới gió mùa ở miền bắc có độ cao trung bình khoảng bao nhiêu.

a)

900 - 1000m

b)

600 - 700m

c)

500 - 600m

d)

100 - 300m

19.

Vào mùa mưa, ở khu vực đồng bằng nước ta thường xảy ra

a)

Cháy rừng

b)

ngập lụt

c)

lũ quét

d)

hạn mặn

20.

Nhận định nào sau đây KHÔNG đúng về miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ

a)

Địa hình chủ yếu là đồi núi thấp và đồng bằng

b)

Nền nhiệt độ thấp, mùa đông lạnh nhất và kéo dài

c)

Mùa hạ nóng ẩm, mưa nhiều.

d)

Địa hình đồi núi cao nhất cả nước

21.

Quy mô dân số nước ta

a)

đông, xu hướng tăng

b)

đông, xu hướng giảm

c)

nhỏ, xu hướng tăng

d)

đông, xu hướng giảm

22.

Miền núi nước ta có mật độ dân số thấp chủ yếu do

a)

có nhiều dân tộc ít người, sản xuất nhỏ lẻ

b)

nhiều thiên tai, công nghiệp còn hạn chế

c)

Địa hình bị chia cắt, kinh tế chậm phát triển

d)

nông nghiệp là chủ yếu, quy mô dân số nhỏ.

23.

Mật độ dân số nước ta hiện nay

a)

ổn định, thấp so với khu vực.

b)

đang giảm, thấp ở nông thôn.

c)

cao ở đô thị, có xu hướng tăng.

d)

biến động, cao ở vùng ven đô.

24.

Dân số nước ta đông gây khó khăn chủ yếu cho việc

a)

thu hút vốn đầu tư nước ngoài.

b)

sử dụng hợp lí nguồn lao động.

c)

phát triển khoa học và kĩ thuật.

d)

nâng cao chất lượng cuộc sống.

25.

Tỉ lệ thiếu việc làm ở nông thôn nước ta còn cao chủ yếu do

a)

tính mùa vụ của nông nghiệp, cơ cấu ngành chưa đa dạng.

b)

lao động có chất lượng thấp, các nghề phụ kém phát triển.

c)

thu nhập lao động thấp, chất lượng cuộc sống không cao.

d)

cơ sở hạ tầng nông thôn, nhất là giao thông kém phát triển.

26.

Cơ cấu dân số theo nhóm tuổi ở nước ta có đặc điểm là

a)

từ 0 đến 14 tuổi tăng nhanh.

b)

từ 15 đến 59 tuổi chiếm đa số.

c)

từ 60 tuổi trở lên giảm mạnh.

d)

từ 0 đến 14 tuổi tỉ lệ nhỏ nhất.

27.

Lao động ở đô thị nước ta hiện nay

a)

đông đảo hơn nông thôn, tỉ lệ thiếu việc làm tăng.

b)

thu nhập cao, làm việc nhiều trong các hợp tác xã.

c)

sản xuất trong nhiều ngành, thất nghiệp còn cao.

d)

có trình độ cao, đáp ứng mọi yêu cầu tuyển dụng.

28.

Thuận lợi chủ yếu của dân số đông đối với phát triển kinh tế nước ta là

a)

nguồn lao động dồi dào, thị trường tiêu thụ rộng.

b)

thị trường tiêu thụ lớn, nguồn lao động trẻ nhiều.

c)

lao động nhiều kinh nghiệm, thị trường mở rộng.

d)

lao động có trình độ cao nhiều, dễ thu hút đầu tư.

29.

Cơ cấu lao động theo thành phần kinh tế của nước ta thay đổi chủ yếu do

a)

toàn cầu hóa, kinh tế chuyển sang thị trường.

b)

công nghiệp hóa, đa dạng hoạt động dịch vụ.

c)

đô thị hóa, đẩy mạnh việc hội nhập toàn cầu.

d)

mở rộng sản

30.

Nước ta thu hút được nhiều đầu tư nước ngoài do đặc điểm nào sau đây của dân cư?

a)

Cơ cấu dân số vàng, quy mô dân đông.

b)

Tốc độ tăng dân nhanh, nhiều dân tộc.

c)

Dân số thành thị đông, phân bố rộng.

d)

Tập trung ở đồng bằng, lao động đông.

31.

Các đô thị lớn ở nước ta phân bố nhiều tại

a)

đồng bằng, ven biển.

b)

miền núi, nông thôn.

c)

ven sông lớn, gò đồi.

d)

trung du, thung lũng.

32.

Vùng có tỉ lệ dân thành thị cao nhất cả nước là

a)

Tây Nguyên.

b)

Đông Nam Bộ.

c)

Đồng bằng sông Hồng.

d)

Đồng bằng sông Cửu Long.

33.

Đô thị hóa ở nước ta hiện nay

a)

không thay đổi.

b)

được đẩy mạnh.

c)

diễn ra đồng đều.

d)

tốc độ rất nhanh.

34.

Các đô thị ở nước ta

a)

có mật độ dân thấp.

b)

gia tăng về số lượng.

c)

chiếm phần lớn dân.

d)

ít ô nhiễm không khí.

35.

Mạng lưới đô thị ở nước ta hiện nay

a)

phần lớn là chức năng công nghiệp.

b)

có phân cấp chủ yếu là đô thị loại 1.

c)

phát triển theo hướng thông minh.

d)

đang được mở rộng địa giới.

36.

Các thành phố ở nước ta hiện nay

a)

tất cả đều là trực thuộc Trung ương.

b)

sử dụng nhiều lao động có trình độ.

c)

có không gian ngày càng bị thu hẹp.

d)

chỉ tập trung phát triển công nghiệp.

37.

Đô thị trực thuộc Trung ương ở nước ta hiện nay

a)

tập trung toàn bộ ở các đồng bằng.

b)

có sản xuất nông nghiệp là chủ yếu.

c)

có số lượng nhiều hơn đô thị loại 1.

d)

chịu sự quản lí bởi các địa phương.

38.

Các đô thị nước ta hiện nay

a)

hầu hết phân bố dọc ven biển, hạ tầng hoàn thiện.

b)

có quy mô dân số lớn, thu hút toàn bộ vốn đầu tư.

c)

là thị trường rộng lớn, phát triển sản xuất hàng hóa.

d)

không sản xuất ngành nông nghiệp, phân cấp cao.

39.

So với trước đây, quá trình đô thị hóa ở nước ta hiện nay

a)

chuyển biến khá tích cực, trình độ cao.

b)

bị gián đoạn, ít tác động tới nông thôn.

c)

trình độ thấp, tỉ lệ dân thành thị giảm.

d)

diễn ra nhanh, tỉ lệ dân thành thị tăng.

40.

Các vùng kinh tế ở nước ta có tỉ lệ dân thành thị khác nhau do

a)

phân bố dân cư, lao động chưa hợp lí.

b)

trình độ phát triển không đồng đều.

c)

quy mô dân số đô thị phân hóa rõ nét.

d)

tỉ trọng của ngành dịch vụ trong GDP.

41.

Tác động tích cực của quá trình đô thị hóa ở nước ta chủ yếu là

a)

phân hóa sản xuất, nâng cao mức sống.

b)

sản xuất hàng hóa, hoàn thiện hạ tầng.

c)

đa dạng ngành kinh tế, mở rộng đô thị.

d)

phát triển kinh tế, thu hút vốn đầu tư.

42.

Trình độ đô thị hóa ở nước ta còn thấp được biểu hiện ở

a)

lối sống đô thị chưa phổ biến, vốn đầu tư ít.

b)

khả năng mở rộng thấp, chức năng đơn giản.

c)

quy mô đô thị khá nhỏ, nhiều tệ nạn xã hội.

d)

hạ tầng còn hạn chế, tỉ lệ dân thành thị nhỏ.

43.

Việt Nam nằm hoàn toàn trong vùng nhiệt đới gió mùa

a)

Đúng

b)

Sai

44.

Khí hậu Việt Nam có hai mùa gió chính: gió Đông Bắc và gió Tây Nam

a)

Đúng

b)

Sai

45.

Gió Đông Bắc thường xuất hiện vào mùa hè

a)

Đúng

b)

Sai

46.

Khí hậu Việt Nam không chịu ảnh hưởng bởi biển

a)

Đúng

b)

Sai

47.

Việt Nam chủ yếu là đồi núi thấp

a)

Đúng

b)

Sai

48.

Đồng bằng ven biển chiếm diện tích lớn nhất trong cả nước

a)

Đúng

b)

Sai

49.

Cao nguyên tập trung ở phía Tây

a)

Đúng

b)

Sai

50.

Địa hình Việt Nam có đồng bằng rộng lớn ở phía Tây và đồi núi cao ở phía Đông

a)

Đúng

b)

Sai

51.

Việt Nam vừa có đường biên giới trên bộ, vừa tiếp giáp biển Đông

a)

Đúng

b)

Sai

52.

Vị trí địa lý giúp Việt Nam thuận lợi trong giao lưu kinh tế với các nước

a)

Đúng

b)

Sai

53.

Việt Nam không có vai trò quan trọng trong giao thương quốc tế

a)

Đúng

b)

Sai

54.

Biển Đông tạo điều kiện thuận lợi để Việt Nam phát triển kinh tế biển

a)

Đúng

b)

Sai

55.

Thiên nhiên Việt Nam phân hóa theo chiều Bắc - Nam

a)

Đúng

b)

Sai

56.

Độ cao địa hình không ảnh hưởng đến sự phân hóa thiên nhiên ở Việt Nam

a)

Đúng

b)

Sai

57.

Thiên nhiên Việt Nam có sự phân hóa theo mùa

a)

Đúng

b)

Sai

58.

Sự phân hóa thiên nhiên theo vùng biển và đất liền là một đặc điểm của nước ta

a)

Đúng

b)

Sai

59.

Việt Nam là quốc gia đông dân, đứng thứ 15 thế giới (năm 2022)

a)

Đúng

b)

Sai

60.

Mật độ dân số nước ta phân bố đều giữa các vùng

a)

Đúng

b)

Sai

61.

Đồng bằng và các đô thị lớn có mật độ dân số thấp hơn vùng núi

a)

Đúng

b)

Sai

62.

Khu vực Tây Nguyên là nơi có mật độ dân số cao nhất nước

a)

Đúng

b)

Sai

63.

Việt Nam đang có sự chuyển dịch từ dân số trẻ sang dân số già

a)

Đúng

b)

Sai

64.

Tỷ lệ người cao tuổi tại Việt Nam đang giảm dần qua các năm

a)

Đúng

b)

Sai

65.

Cơ cấu dân số Việt Nam luôn duy trì sự ổn định, không thay đổi theo thời gian

a)

Đúng

b)

Sai

66.

Dân số già đặt ra thách thức về chăm sóc y tế và an sinh xã hội

a)

Đúng

b)

Sai

67.

Lực lượng lao động của Việt Nam rất dồi dào, là lợi thế kinh tế quan trọng

a)

Đúng

b)

Sai

68.

Chất lượng lao động nước ta chưa hoàn toàn đáp ứng nhu cầu hội nhập kinh tế quốc tế

a)

Đúng

b)

Sai

69.

Việc giải quyết việc làm cho lao động là một thách thức lớn ở Việt Nam

a)

Đúng

b)

Sai

70.

Lực lượng lao động trẻ đang giảm dần do già hóa dân số

a)

Đúng

b)

Sai

71.

Đồng bằng sông Hồng là nơi có mật độ dân số cao nhất cả nước

a)

Đúng

b)

Sai

72.

Mật độ dân số tại Tây Nguyên và vùng núi Bắc Bộ thấp do điều kiện tự nhiên khó khăn

a)

Đúng

b)

Sai

73.

Dân cư tập trung chủ yếu ở các đô thị lớn, chiếm hơn 70% dân số cả nước

a)

Đúng

b)

Sai

74.

Tỷ lệ đô thị hóa của Việt Nam cao so với các nước trong khu vực

a)

Đúng

b)

Sai

75.

Cho số liệu (2022)

Dân số (nghìn người): 435,5

Số trẻ em sinh ra (người): 4539

Tính tỉ suất sinh thô (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của ‰)

a)

10‰

b)

11%

c)

9‰

d)

10%

76.

Cho số liệu (2022)

Dân số (nghìn người): 294,5

Số trẻ em sinh ra (người): 4081

Tính tỉ suất sinh thô (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của ‰)

a)

15‰

b)

1,4‰

c)

14‰

d)

14%

77.

Cho số liệu (2022)

Dân số (nghìn người): 223,1

Số trẻ em sinh ra (người): 2445

Tính tỉ suất sinh thô (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của ‰)

a)

10‰

b)

11‰

c)

10%

d)

11%