WorksheetsThế Điện Cực Chuẩn
Total questions: 50
Worksheet time: 25mins
Thế điện cực chuẩn của một kim loại là gì?
Thế điện cực của kim loại trong dung dịch điện ly 0.1 M.
Thế điện cực của kim loại trong dung dịch điện ly 1 M ở nhiệt độ 25°C.
Thế điện cực của kim loại trong dung dịch điện ly 1 M ở nhiệt độ 0°C.
Thế điện cực của kim loại trong dung dịch điện ly 2 M ở nhiệt độ 25°C.
Phát biểu nào sau đây là đúng khi so sánh thế điện cực chuẩn của các kim loại?
Kim loại có thế điện cực chuẩn lớn hơn có tính khử mạnh hơn.
Kim loại có thế điện cực chuẩn nhỏ hơn có tính khử mạnh hơn.
Kim loại có thế điện cực chuẩn nhỏ hơn có tính oxi hóa mạnh hơn.
Kim loại có thế điện cực chuẩn lớn hơn có tính oxi hóa yếu hơn.
Giá trị thế điện cực chuẩn càng lớn thì dạng khử có tính khử như thế nào?
Càng mạnh.
Càng yếu.
Không thay đổi.
Càng biến động.
Giá trị thế điện cực chuẩn càng nhỏ thì dạng oxi hóa có tính oxi hóa như thế nào?
Càng mạnh.
Càng yếu.
Không thay đổi.
Càng biến động.
Khi thế điện cực chuẩn của hai cặp oxi hóa - khử được so sánh, cặp nào có giá trị thế điện cực chuẩn nhỏ hơn thì...
Dạng khử có tính khử yếu hơn.
Dạng oxi hóa có tính oxi hóa mạnh hơn.
Dạng khử có tính khử mạnh hơn
Dạng oxi hóa có tính oxi hóa yếu hơn.
Để xác định thế điện cực chuẩn của một điện cực, ta sử dụng...
Điện cực hydrogen chuẩn.
Điện cực đồng chuẩn.
Điện cực kẽm chuẩn.
Điện cực bạc chuẩn.
Ở điều kiện chuẩn, Fe khử được ion kim loại nào sau đây trong dung dịch?
Mg2+.
Al3+.
Na+.
Ag+.
Ở điều kiện chuẩn, kim loại nào sau đây khử được ion H+ thành H2?
Mg.
Cu.
Hg.
Au.
Cho các cặp oxi hoá - khử của các kim loại và thế điện cực chuẩn tương ứng:
1
2
4
3
Ở điều kiện chuẩn, kim loại nào sau đây khử được ion H + thành H2?
A. Mg
B. Cu
C. Hg
D. Au
Trong số các kim loại trên, kim loại có tính khử mạnh nhất là
A. Mg
B. Zn
C. Ag
D. Li
Trong số các cặp oxi hoá - khử sau, cặp nào có giá trị thế điện cực chuẩn nhỏ nhất?
A. Mg2+/Mg
B. Fe2+/Fe
C. Na+/Na
D. A1 3+/A1
Dãy sắp xếp các ion halide theo thứ tự giảm dần tính khử là
A. F−, Cl−, Br−, I−
B. Cl−, F−, Br−, I−
C. I−, Br−, Cl−, F−
D. Br−, I−, F−, Cl−
Cặp oxi hoá - khử nào sau đây có giá trị thế điện cực chuẩn nhỏ hơn 0?
A. Ag+/Ag
B. Na+/Na
C. Hg2+/Hg
D. Cu2+/Cu
Kí hiệu cặp oxi hoá - khử tương ứng với quá trình khử: Fe(OH)3 + le Fe(OH)2 + OH− là
A. Fe3+/Fe2+
B. Fe2+/Fe
C. Fe3+/Fe
D. Fe(OH)3/Fe(OH)2
Trong dãy điện hoá của kim loại, khi đi từ trái sang phải, tính oxi hoá của các ion kim loại biến đổi như thế nào?
A. Không đổi
B. Tuần hoàn
C. Giảm dần
D. Tăng dần
Trong nước, thế điện cực chuẩn của kim loại Mn+/M càng lớn thì dạng khử có tính khử ...(1)... và dạng oxi hoá có tính oxi hoá ...(2)... Cụm từ cần điền vào (1)và (2) lần lượt là
A. càng mạnh và càng yếu
B. càng mạnh và càng mạnh
C. càng yếu và càng yếu
D. càng yếu và càng mạnh
Thế điện cực chuẩn của cặp oxi hóa – khử nào sau đây có giá trị dương?
Na+/Na
Al3+/Al.
Cu2+/Cu.
Mg2+/Mg.
Trong pin điện hoá Zn - Cu, phản ứng hoá học xảy ra giữa hai dạng nào của các cặp oxi hoá - khử tương ứng?
Zn và Cu2+.
Zn và Cu.
Zn2+ và Cu2+.
Zn và Cu2+.
Trong quá trình hoạt động của pin điện Zn - Cu, dòng electron di chuyển từ
cực kẽm sang cực đồng.
cực bên phải sang cực bên trái.
cathode sang anode.
cực dương sang cực âm.
Trong quá trình hoạt động của pin điện Ni - Cu, quá trình xảy ra ở anode là
Ni⎯⎯→Ni2+ + 2e.
Cu⎯⎯→Cu2+ + 2e.
Cu2+ + 2e⎯⎯→Cu.
Ni2+ + 2e⎯⎯→Ni.
Trong quá trình hoạt động của pin điện Cu - Ag, điện cực đồng là
điện cực dương.
cathode.
điện cực bị giảm dần khối lượng.
nơi xảy ra quá trình khử.
Trong quá trình hoạt động của pin điện hoá Zn - Cu, nhận định về vai trò của cầu muối nào sau đây không đúng?
Ngăn cách hai dung dịch chất điện li.
Cho dòng electron chạy qua.
Trung hoà điện ở mỗi dung dịch điện li.
Đóng kín mạch điện.
Trong pin điện hoá Zn - Cu, ở anode (cực âm) xảy ra quá trình
oxi hoá Zn thành ion Zn2+.
khử ion Cu2+ thành Cu.
khử Cu thành ion Cu2+.
oxi hoá ion Zn2+ thành Zn.
Pin điện là gì?
Một thiết bị lưu trữ và cung cấp điện năng
Một thiết bị dùng để đo nhiệt độ
Một thiết bị dùng để đo áp suất
Một thiết bị dùng để lưu trữ năng lượng cơ học
Pin Galvani còn được gọi là gì?
Pin nhiên liệu.
Pin điện hóa.
Pin nhiệt điện.
Pin quang điện
Điện cực dương trong pin gọi là gì?
Anode
Cathode
Điện cực
Cực âm
Trong nước, thế điện cực chuẩn của kim loại M+/M càng nhỏ thì dạng khử có tính khử ...(I)...và dạng oxi hoá có tính oxi hoá ...(II)... Các cụm từ cần đỉền vào (I) và (II) lần lượt là
càng mạnh và càng yếu.
càng mạnh và càng mạnh.
càng yếu và càng yếu.
càng yếu và càng mạnh.
Cho phản ứng hoá học: Cu + 2Ag+ ⎯⎯→ Cu2+ + 2Ag. Phát biểu nào sau đây về phản ứng trên là đúng?
Ag+ khử Cu thành Cu2+.
Cu2+ có tính oxi hoá mạnh hơn Ag+.
Cu có tính khử yếu hơn Ag.
Cu là chất khử, Ag+ là chất oxi hoá.
Trong các kim loại trên, số kim loại tác dụng được với dung dịch HCl ở đkc, giải phóng khí H2 là
1.
4.
2.
3.
Ở điều kiện chuẩn, kim loại Cu khử được ion kim loại nào sau đây?
Na+.
Mg2+.
Ag+.
Fe2+.
Kim loại nào sau đây có phản ứng với dung dịch muối tương ứng?
Fe và CuSO4.
Fe và A1(SO4)3
Sn và FeSO4.
Cu và SnSO4.
Cặp oxi hoá - khử có giá trị thế điện cực chuẩn lớn nhất trong dãy là
2H+/H2.
Ag+/Ag.
H2O/H2, OH-.
Mg2+/Mg.
Thí nghiệm nào sau đây không xảy ra phản ứng ở điều kiện chuẩn?
Cho sợi phoi bào Mg vào nước.
Cho lá Mg vào dung dịch HC1.
Cho lá Ag vào dung dịch H2SO4.
Cho sợi Mg vào dung dịch AgNO3.
Xét phản ứng hoá học giữa hai cặp oxi hoá - khử của kim loại: R + 2M+ ⎯⎯→ R 2+ + 2M Biết giá trị thế điện cực chuẩn các cặp oxi hoá - khử M+ /M và R2+/R lần lượt là x (V) và y (V). Nhận xét nào sau đây đúng?
x < y.
x > y.
x = y.
2x = y.
Phát biểu nào sau đây về phản ứng trên không đúng?
Cu bị Fe3+ oxi hoá thành Cu2+.
Cu2+ có tính oxi hoá mạnh hơn Fe3+.
Fe3+ bị Cu khử thành Fe2+.
Cu là chất khử, Fe3+ là chất oxi hoá.
Ion KL nào sau đây bị khử tại cathode khi điện phân (với điện graphite) dung dịch muối sulfate tương ứng?
Mg2+.
Na+.
Cu2+.
Al3+.
Khi pin Galvani Zn–Cu hoạt động thì nồng độ
Cu2+ giảm, Zn2+ tăng.
Cu2+ giảm, Zn2+ giảm.
Cu2+ tăng, Zn2+ tăng.
Cu2+ t
Cho một pin điện hóa được tạo bởi các cặp oxi hóa khử Fe2+/Fe, Ag+/Ag ở điểu kiện chuẩn. Quá trình xảy ra ở cực âm khi pin hoạt động là
Fe → Fe2+ + 2e
Fe2+ + 2e → Fe
Ag+ + le → Ag
Ag → Ag+ + le
Phản ứng hóa học xảy ra trong pin điện hóa Zn–Cu: Cu2+ + Zn → Cu + Zn2+. Trong pin đó
Zn là cực âm.
Zn là cực dương.
Cu là cực âm.
Cu2+ bị oxi hóa.
Trong pin điện hóa Zn – Cu, phản ứng hóa học nào xảy ra ở điện cực âm?
Zn → Zn2+ + 2e.
Cu → Cu2+ + 2e.
Cu2+ + 2e → Cu.
Zn2+ + 2e → Zn
Trong pin điện hóa Zn – Cu, quá trình khử trong pin là
Zn2+ + 2e → Zn.
Cu → Cu2+ + 2e.
Cu2+ + 2e → Cu.
Zn → Zn2+ + 2e.
Pin điện hóa được tạo thành từ các cặp oxi hóa khử sau đây: Fe2+/Fe và Pb2+/Pb; Fe2+/Fe và Zn2+/Zn; Fe2+/Fe và Sn2+/Sn; Fe2+/Fe và Ni2+/Ni. Số trường hợp sắt đóng vai trò cực âm là
4.
3.
2.
1.
Thế điện cực chuẩn của các cặp oxi hoá - khử của kim loại M+/M và R2+/R lần lượt là +0,799 V và +0,34 V. Nhận xét nào sau đây là đúng ở điều kiện chuẩn?
M có tính khử mạnh hơn R.
M+ có tính oxi hoá yếu hơn R2+.
M khử được ion H+ thành H2.
R khử được ion M+ thành M.
Phản ứng hoá học xảy ra trong pin điện hoá Sn - Cu: Sn + Cu2+ ⎯⎯→ Sn2+ + Cu. Trong quá trình hoạt động của pin điện hoá, nhận định nào sau đây là đúng?
Khối lượng của điện cực Sn tăng.
Nồng độ Sn2+ trong dung dịch tăng.
Khối lượng của điện cực Cu giảm.
Nồng độ Cu2+ trong dung dịch tăng.
Một pin điện hoá có điện cực Zn nhúng trong dung dịch ZnSO4 và điện cực Cu nhúng trong dung dịch CuSO4. Sau một thời gian pin đó phóng điện thì
khối lượng điện cực Zn giảm còn khối lượng điện cực Cu tăng.
khối lượng điện cực Zn tăng còn khối lượng điện cực Cu giảm.
khối lượng cả hai điện cực Zn và Cu đều tăng.
khối lượng cả hai điện cực Zn và Cu đều giảm.
Trong các pin sau đây, pin nào có sức điện động chuẩn lớn nhất?
Pin Pb – Cu.
Pin Zn – Cu.
Pin Zn – Pb.
Pin Al – Zn.
Sức điện động chuẩn của các pin điện hóa: Zn – Cu là 1,1V; Cu – Ag là 0,46V. Biết thế điện cực chuẩn Ag/Ag+ E = +0,8V. Thế điện cực chuẩn Zn/Zn2+ E và Cu/Cu2+ E có giá trị lần lượt là
– 0,76V và + 0,34V.
– 1,46V và – 0,34V.
+ 1,56V và + 0,64V.
– 1,56V và + 0,64V.
Sức điện động chuẩn của pin điện hóa Cu–Ag là
0,46V.
0,56V.
1,14V.
0,34V.
0pin (Zn Cu) E = 1,10V; Zn/Zn2+ E = – 0,76V và Ag/Ag+ E = + 0,80V. Cho biết thế điện cực chuẩn của các cặp oxi hóa – khử Mg2+/Mg ; Zn2+/Zn ; Cu2+/Cu ; Ag+/Ag ; Hg2+/Hg lần lượt là – 2,37 V; – 0,76 V ; 0,34 V ; 0,8 V và 0,85 V. 0pin E = 3,22 V là sức điện động chuẩn của pin nào trong số các pin sau?
Zn – Ag
Mg – Zn
Zn – Hg
Mg – Hg
