wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn thi TNTHPT 2025

Total questions: 101

Worksheet time: 1hrs 25mins

Name
Class
Date
1.
Kim loại nào sau đây có khối lượng riêng nhỏ nhất (nhẹ nhất)?
a)
Cs
b)
Li
c)
Os
d)
Na
2.

Kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch FeCl3 nhưng không tác dụng với dung dịch HCl?

a)

Ag

b)

Fe

c)

Cu

d)

Al

3.

Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của nguyên tử Na (Z = 11) là

a)

1s22s22p63s2

b)

1s22s22p53s2

c)

1s22s22p43s1

d)

1s22s22p63s1

4.

Kim loại phản ứng được với H2SO4 loãng là

a)

Ag

b)

Cu

c)

Au

d)

Al

5.

Trong số các kim loại Na, Mg, Al, Fe, kim loại có tính khử mạnh nhất là

a)

Fe

b)

Mg

c)

Al

d)

Na

6.

Có thể điều chế Cu bằng cách dùng H2 để khử

a)

CuCl2

b)

CuO

c)

Cu(OH)2

d)

CuSO4

7.

Kim loại Al không tan trong dung dịch nào sau đây?

a)

Dung dịch H2SO4 loãng, nguội

b)

Dung dịch NaOH

c)

Dung dịch HCl

d)

Dung dịch HNO3 đặc, nguội

8.

Canxi cacbonat được dùng sản xuất vôi, thủy tinh, xi măng. Công thức của canxi cacbonat là

a)

CaCl2

b)

Ca(OH)2

c)

CaCO3

d)

CaO

9.
Bột nhôm trộn với bột sắt oxit (hỗn hợp tecmit) để thực hiện phản ứng nhiệt nhôm dùng
a)
làm vật liệu chế tạo máy bay
b)
làm dây dẫn điện thay cho đồng
c)
làm dụng cụ nhà bếp
d)
hàn đường ray
10.

Sắt có số oxi hoá +3 trong hợp chất nào sau đây?

a)

FeO

b)

Fe(NO3)2

c)

Fe2(SO4)3

d)

FeCl2

11.

Crom (VI) oxit (CrO3) có màu gì?

a)

Màu vàng

b)

Màu đỏ thẫm

c)

Màu xanh lục

d)

Màu da cam

12.

X là chất khí gây ra hiệu ứng nhà kính. X tham gia vào quá trình quang hợp của cây xanh tạo tinh bột. Chất X là

a)

O2

b)

H2

c)

N2

d)

CO2

13.

Thủy phân este CH3CH2COOCH3 thu được ancol có công thức là

a)

C3H7OH

b)

C2H5OH

c)

CH3OH

d)

C3H5OH

14.

Thủy phân triolein trong dung dịch NaOH, thu được glixerol và muối X. Công thức của X là

a)

C17H33COONa

b)

CH3COONa

c)

C17H35COONa

d)

C15H31COONa

15.
Số nguyên tử cacbon trong phân tử saccarozơ là
a)
11
b)
6
c)
12
d)
10
16.

Chất nào dưới đây cho phản ứng tráng bạc?

a)

CH3­NH2

b)

CH3COOH

c)

HCOOCH3

d)

CH3COOC2H5

17.

Chất nào dưới đây tạo phức màu tím với Cu(OH)2?

a)

Metylamin

b)

Anilin

c)

Ala-Gly-Val

d)

Gly-Val

18.

Polietilen (PE) được điều chế từ phản ứng trùng hợp chất nào sau đây?

a)

CH2=CH2

b)

CH2=CH2Cl

c)

CH3-CH3

d)

CH2=CH-CH3

19.

Muối nào sau đây dễ bị nhiệt phân khi đun nóng?

a)

Na3PO4

b)

Na2SO4

c)

CuSO4

d)

(NH4)2CO3

20.

Công thức của anđehit axetic là

a)

CH3CHO

b)

HCHO

c)

CH2=CHCHO

d)

C6H5CHO

21.

Để khử ion Fe3+ trong dung dịch thành ion Fe2+ có thể dùng một lượng dư kim loại sau đây?

a)

Mg

b)

Cu

c)

Ba

d)

Ag

22.

Este nào sau đây khi đốt cháy thu được số mol CO2 bằng số mol H2O?

a)

HCOOC2H3

b)

CH3COOCH3

c)

C2H3COOCH3

d)

CH3COOC3H5

23.
Cho 5,4 gam Al tác dụng hết với khí Cl2 (dư), thu được m gam muối. Giá trị của m là
a)
26,7
b)
19,6
c)
12,5
d)
25,0
24.

Cho hỗn hợp Cu và Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 loãng dư. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X và một lượng kim loại không tan. Muối trong dung dịch X là

a)

CuSO4, FeSO4

b)

Fe2(SO4)3

c)

FeSO4

d)

FeSO4, Fe2(SO4)3

25.

Dẫn khí CO dư qua ống sứ đựng 16 gam Fe2O3 nung nóng, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam kim loại. Giá trị của m là

a)

11,2 gam

b)

5,6 gam

c)

16,8 gam

d)

8,4 gam

26.
Cho dãy các chất: phenyl axetat, metyl axetat, etyl fomat, tripanmitin, vinyl axetat. Số chất trong dãy khi thủy phân trong dung dịch NaOH loãng, đun nóng sinh ra ancol là
a)
2
b)
5
c)
4
d)
3
27.

Polisaccarit X là chất rắn dạng sợi, màu trắng, không mùi vị. X có nhiều trong bông nõn, gỗ, đay, gai... Thủy phân X thu được monosaccarit Y. Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Y không trong nước lạnh

b)

X có cấu trúc mạch phân nhánh

c)

Phân tử khối của X là 162

d)

Y tham gia phản ứng AgNO3 trong NH3 tạo ra amonigluconat

28.

Cho 54 gam glucozơ lên men rượu với hiệu suất 75% thu được m gam C2H5OH. Giá trị của m là

a)

10,35

b)

20,70

c)

27,60

d)

36,80

29.

Đốt cháy hoàn toàn 0,15 mol một amin X no, đơn chức, mạch hở bằng khí oxi vừa đủ thu được 1,2 mol hỗn hợp gồm CO2, H2O và N2. Số đồng phân bậc 1 của X là

a)

2

b)

1

c)

4

d)

3

30.
Phát biểu nào sau đây là sai?
a)
Trùng hợp vinyl clorua, thu được poli(vinyl clorua)
b)
Tơ xenlulozơ axetat là polime nhân tạo
c)
Cao su là những vật liệu có tính đàn hồi
d)
Các tơ poliamit bền trong môi trường kiềm hoặc axit
31.

Dung dịch X chứa 0,375 mol K2CO3 và 0,3 mol KHCO3. Thêm từ từ dung dịch chứa 0,525 mol HCl và dung dịch X được dung dịch Y và V lít CO2 (đktc). Thêm dung dịch nước vôi trong dư vào Y thấy tạo thành m gam kết tủa. Giá trị của V và m là:

a)

3,36 lít; 17,5 gam

b)

3,36 lít; 52,5 gam

c)

6,72 lít; 26,25 gam

d)

8,4 lít; 52,5 gam

32.

Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Cho dung dịch Ba(HCO3)2 vào dung dịch KHSO4.

(b) Cho K vào dung dịch CuSO4 dư.

(c) Cho dung dịch NH4NO3 vào dung dịch Ba(OH)2.

(d) Cho dung dịch HCl tới dư vào dung dich C6H5ONa.

(e) Cho dung dịch CO2 tới dư vào dung dịch gồm NaOH và Ca(OH)2.

Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm thu được cả chất rắn và khí là

a)

2

b)

4

c)

3

d)

5

33.

Thủy phân hoàn toàn hỗn hợp E chứa hai triglixerit X và Y trong dung dịch NaOH (đun nóng, vừa đủ), thu được 3 muối C15H31COONa, C17H33COONa, C17H35COONa với tỉ lệ mol tương ứng 2,5 : 1,75 : 1 và 6,44 gam glixerol. Mặt khác đốt cháy hoàn toàn 47,488 gam E cần vừa đủ a mol khí O2. Giá trị của a là:

a)

4,254

b)

4,296

c)

4,100

d)

5,370

34.

Cho các phát biểu sau:

(a). Ở điều kiện thường, chất béo (C17H33COO)3C3H5 ở trạng thái lỏng.

(b). Fructozơ là monosaccarit duy nhất có trong mật ong.

(c). Thành phần dầu mỡ bôi trơn xe máy có thành phần chính là chất béo.

(d). Thành phần chính của giấy chính là xenlulozơ.

(e). Amilozơ và amilopectin đều cấu trúc mạch phân nhánh.

(f). Dầu chuối (chất tạo hương liệu mùi chuối chín) có chứa isoamyl axetat.

Số phát biểu đúng là

a)

3

b)

2

c)

4

d)

5

35.

Cho 17,82 gam hỗn hợp gồm Na, Na2O, Ba, BaO (trong đó oxi chiếm 12,57% về khối lượng) vào nước dư, thu được a mol khí H2 và dung dịch X. Cho dung dịch CuSO4 dư vào X, thu được 35,54 gam kết tủa. Giá trị của a là.

a)

0,08

b)

0,12

c)

0,10

d)

0,06

36.

Cho các sơ đồ phản ứng theo đúng tỉ lệ mol:

(1) X + 2NaOH → X1 + Y1 + Y2 + 2H2O.

(2) X2 + 2NaOH → X3 + 2H2O.

(3) X3 + 2NaOH → CH4 + 2Y2 (CaO, t°).

(4) 2X1 + X2 → X4.

Cho biết: X là muối có công thức phân tử là C3H12O3N2: X1, X2, X3, X4 là những hợp chất hữu cơ khác nhau; X1, Y1 đều làm quì tím ẩm hóa xanh. Phần tử khối của X4 bằng bao nhiêu?

a)

152

b)

194

c)

218

d)

236

37.

Hòa tan hoàn toàn 13,12 gam hỗn hợp Cu, Fe và Fe2O3 trong 240 gam dung dịch HNO3 7,35% và H2SO4 6,125% thu được dung dịch X chứa 37,24 gam chất tan chỉ gồm các muối và thấy thoát ra khí NO (NO là sản phẩm khử duy nhất). Cho Ba(OH)2 dư vào dung dịch X, lấy kết tủa nung nóng trong không khí đến pứ hoàn toàn thu được 50,95 gam chất rắn. Dung dịch X hòa tan tối đa m gam Cu, giá trị của m là:

a)

2,88

b)

3,52

c)

3,20

d)

2,56

38.

Hỗn hợp E chứa 2 amin đều no, đơn chức và một hiđrocacbon X thể khí điều kiện thường. Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol hỗn hợp E cần dùng 2,7 mol không khí (20% O2 và 80% N2 về thể tích) thu được hỗn hợp F gồm CO2, H2O và N2. Dẫn toàn bộ F qua bình đựng NaOH đặc dư thấy khối lượng bình tăng 21,88 gam, đồng thời có 49,616 lít (đktc) khí thoát ra khỏi bình. Công thức phân tử của X là công thức nào sau đây?

a)

C3H4

b)

C3H6

c)

C2H4

d)

C2H6

39.

Este X hai chức mạch hở, tạo bởi một ancol no với hai axit cacboxylic no, đơn chức. Este Y ba chức, mạch hở, tạo bởi glixerol với một axit cacboxylic không no, đơn chức (phân tử có hai liên kết pi). Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp E gồm X và Y cần vừa đủ 0,5 mol O2 thu được 0,45 mol CO2. Mặt khác, thủy phân hoàn toàn 0,16 mol E cần vừa đủ 210 ml dung dịch NaOH 2M, thu được hai ancol (có cùng số nguyên tử cacbon trong phân tử) và a gam hỗn hợp ba muối. Phần trăm khối lượng của muối không no trong a gam là

a)

50,84%.

b)

61,34%.

c)

63,28%.

d)

53,28%.

40.

Thí nghiệm xác định định tính nguyên tố cacbon và hiđro trong phân tử glucozơ được tiến hành theo các bước sau:

Bước 1: Trộn đều khoảng 0,2 gam glucozơ với 1 đến 2 gam đồng (II) oxit, sau đó cho hỗn hợp ống nghiệm khô (ống số 1) rồi thêm tiếp khoảng 1 gam đồng (II) oxit để phủ kín hỗn hợp. Nhồi một nhúm bông có rắc bột CuSO4 khan vào phần trên của ống số 1 rồi nút bằng nút cao su có ống dẫn khí.

Bước 2: Lắp ống số 1 lên giá thí nghiệm rồi nhúng ống dẫn khí vào dung dịch Ca(OH)2 đựng trong ống nghiệm (ống số 2).

Bước 3: Dùng đèn cồn đun nóng ống số 1 (lúc đầu đun nhẹ, sau đó đun tập trung vào phần có hỗn hợp phản ứng).

Cho các phát biểu sau:

(a) Sau bước 3, màu trắng của CuSO4 khan chuyển thành màu xanh của CuSO4.5H2O.

(b) Thí nghiệm trên, trong ống số 2 có xuất hiện kết tủa vàng.

(c) Ở bước 2, lắp ống số 1 sao cho miệng ống hướng xuống dưới.

(d) Thí nghiệm trên còn được dùng để xác định định tính nguyên tố oxi trong phân tử glucozơ.

(e) Kết thúc thí nghiệm: tắt đèn cồn, để ống số 1 nguội hẳn rồi mới đưa ống dẫn khí ra khỏi dung dịch trong ống số 2

Số phát biểu sai

a)

4

b)

3

c)

1

d)

2

41.

Natri clorua là muối chủ yếu tạo ra độ mặn trong các đại dương. Công thức của natri clorua là

a)

NaClO.

b)

NaHCO3.

c)

NaNO3.

d)

NaCl.

42.

Kim loại không tan được trong lượng dung dịch H2SO4 loãng là

a)

Mg.

b)

Cu.

c)

Fe.

d)

Na.

43.

Đốt cháy hoàn toàn 1,08 gam Al bằng lượng dư khí O2, thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là

a)

8,16.

b)

1,72.

c)

4,08.

d)

2,04.

44.

Thí nghiệm nào dưới đây không xảy ra phản ứng?

.

a)

Thêm AgNO3 vào dung dịch Fe(NO3)2.

b)

Cho kim loại Fe vào dung dịch HCl đặc, nguội.

c)

Cho kim loại Al vào dung dịch NaOH.

d)

Cho Fe tác dụng với dung dịch ZnCl2.

45.

Để khử mùi tanh của cá (gây ra do một số amin) ta có thể rửa cá với

a)

nước lọc.

b)

giấm.

c)

nước muối.

d)

nước vôi trong.

46.

Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất, được sử dụng làm dây tóc bóng đèn?

a)

Hg.

b)

Cr.

c)

W.

d)

Li.

47.

Glucozơ không tham gia phản ứng

a)

lên men rượu.

b)

tráng gương.

c)

thủy phân.

d)

hiđro hóa.

48.

Một số cơ sở sản xuất thực phẩm thiếu lương tâm đã dùng fomon (dung dịch nước của fomanđehit) để bảo quản bún, phở. Công thức hóa học của fomanđehit là

a)

HCHO.

b)

CH3COOH.

c)

CH3OH.

d)

CH3CHO.

49.

Polime thiên nhiên X màu trắng, dạng sợi, không tan trong nước, có nhiều trong thân cây đay, gai, tre, nứa... Polime X là

a)

xenlulozơ.

b)

saccarozơ.

c)

cao su isopren.

d)

tinh bột.

50.

Chất X có công thức cấu tạo CH3COOCH3. Tên gọi của X là

a)

metyl acrylat.

b)

metyl axetat.

c)

propyl fomat.

d)

etyl axetat.

51.

Cho dung dịch chứa 3,6 gam hỗn hợp glucozơ và fructozơ phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được m gam bạc. Giá trị của là

a)

1,08.

b)

4,32.

c)

2,16.

d)

1,62.

52.

Cho 4,5 gam amin X đơn chức, bậc 1 tác dụng với lượng vừa đủ dung dịch HCl thu được 8,15 gam muối. Tên gọi của X là

a)

etylamin.

b)

đimetyl amin.

c)

đietyl amin.

d)

alanin.

53.

Chất nào trong số các chất dưới đây là chất điện li?

a)

CH3COOH

b)

C6H12O6.

c)

C2H5OH.

d)

C3H5(OH)3.

54.

Cho các chất gồm: tơ tằm, tơ visco, tơ axetat, tơ lapsan (poli(etylen-terephtalat). Số chất thuộc loại tơ nhân tạo là

a)

2.

b)

1.

c)

3.

d)

4.

55.

Chất nào sau đây không hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường?

a)

Glucozơ.

b)

Tinh bột.

c)

Saccarozơ.

d)

Fructozơ.

56.

Chất nào sau đây vừa tác dụng được với H2NCH2COOH vừa tác dụng với CH3NH2?

a)

NaOH.

b)

CH3OH.

c)

HCl.

d)

NaCl.

57.

“Hiệu ứng nhà kính” là hiện tượng làm cho trái đất nóng dần lên, do các bức xạ bị giữ lại mà không thoát ra ngoài. Nguyên nhân chính gây ra hiệu ứng nhà kính là do sự gia tăng nồng độ của khí X trong không khí. Khí X là

a)

N2

b)

O3.

c)

O2.

d)

CO2.

58.

Natri hiđrocacbonat được dùng làm thuốc giảm đau dạ dày do thừa axit. Công thức của natri hiđrocacbonat là

a)

NaHCO3.

b)

Na2CO3.

c)

KHCO3.

d)

K2CO3.

59.

Thủy phân este CH3CH2COOC2H5 thu được ancol có công thức là

a)

C3H7OH.

b)

C2H5OH.

c)

CH3OH.

d)

C3H5OH.

60.

Chất không phản ứng được với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm ở điều kiện thường là

a)

Glixerol.

b)

Saccarozơ.

c)

Glucozơ

d)

Etanol.

61.

Công thức của anđehit axetic là

a)

CH3CHO.

b)

HCHO.

c)

CH2=CHCHO.

d)

C6H5CHO.

62.

Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng sinh ra khí H2?

a)

Mg.

b)

BaO.

c)

NaNO3.

d)

Mg(OH)2.

63.

Cho 4,68 gam một kim loại kiềm phản ứng hết với nước dư, thu được 1,344 lít H2 (đktc). Kim loại đó là

a)

Na.

b)

K.

c)

Ba.

d)

Ca.

64.

Dẫn khí CO dư qua ống sứ đựng 4,64 gam Fe3O4 nung nóng, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam kim loại. Giá trị của m là

a)

3,36.

b)

1,12.

c)

4,48.

d)

5,6.

65.

Hấp thụ hoàn toàn 3,36 lít khí CO2 (đktc) vào dung dịch Ca(OH)2 dư thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là

a)

A. 10,00.

b)

B. 19,70.

c)

C. 15,00.

d)

D. 29,55.

66.

Chất nào sau đây thuộc loại đisaccarit?

a)

Glucozơ.

b)

Fructozơ.

c)

Saccarozơ.

d)

Xenlulozơ.

67.

Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch Ba(HCO3)2 sinh ra kết tủa?

a)

NaOH.

b)

HCl.

c)

KNO3.

d)

NaCl.

68.

Muối nào sau đây dễ bị nhiệt phân khi đun nóng?

a)

NaHCO3.

b)

Na2SO4.

c)

K2CO3.

d)

K3PO4.

69.

Thủy phân tristearin trong dung dịch NaOH, thu được glixerol và muối X. Công thức của X là

a)

C2H5COONa.

b)

CH3COONa.

c)

C17H35COONa.

d)

C17H31COONa.

70.

Tổng số chất hữu cơ mạch hở, có cùng công thức phân tử C2H4O2

a)

3.

b)

1.

c)

4.

d)

2.

71.

Cho các kim loại sau: Li, Na, Al, Ca. Số kim loại kiềm trong dãy là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

72.

Dãy kim loại sắp xếp theo tính khử tăng dần là (trái sang phải):

a)

Fe, Al, Mg

b)

Al, Mg, Fe

c)

Fe, Mg, Al

d)

Mg, Al, Fe

73.

Ở nhiệt độ cao, khí CO khử được các oxit nào sau đây

a)

Fe2O3 và CuO

b)

Al2O3 và CuO

c)

MgO và Fe2O3

d)

CaO và MgO

74.

Ngâm một đinh sắt trong dung dịch HCl, phản ứng xảy ra chậm. Để phản ứng xảy ra nhanh hơn, người ta thêm tiếp vào dung dịch axit một vài giọt dung dịch nào sau đây

a)

NaCl

b)

FeCl3

c)

H2SO4

d)

Cu(NO3)2

75.

Khi nói về kim loại, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Kim loại có độ cứng lớn nhất là Cr

b)

Kim loại dẫn điện tốt nhất là Cu

c)

Kim loại có nhiệt độ nóng chảy cao nhất là W

d)

Kim loại có khối lượng riêng nhỏ nhất là Li

76.

Công thức hóa học của sắt (III) hidroxit là

a)

Fe2O3

b)

Fe(OH)3

c)

Fe3O4

d)

Fe2(SO4)3

77.

Loại tơ nào sau đây đốt cháy chỉ thu được CO2 và H2O?

a)

Tơ olon

b)

Tơ Lapsan

c)

Tơ nilon-6,6

d)

Tơ tằm

78.

Amino axit là hợp chất hữu cơ trong phân tử có chứa?

a)

nhóm cacboxyl.

b)

1 nhóm amino và 1 nhóm cacboxyl.

c)

nhóm amino.

d)

nhóm amino và nhóm cacboxyl.

79.

Hai dung dịch đều phản ứng được với kim loại Fe là

a)

AgNO3 và H2SO4 loãng

b)

ZnCl2 và FeCl3

c)

HCl và AlCl3

d)

CuSO4 và HNO3 đặc nguội

80.

Bột ngọt là muối của:

a)

axit oleic

b)

axit axetic

c)

axit aminoaxetic

d)

axit glutamic

81.

Chất nào sau đây là hiđrocacbon no?

a)

Metan

b)

Etilen

c)

Axetilen

d)

Benzen

82.

Dung dịch Fe2(SO4)3 không phản ứng với chất nào sau đây?

a)

NaOH

b)

Ag

c)

BaCl2

d)

Fe

83.

Dung dịch anilin (C6H5NH2) không phản ứng được với chất nào sau đây

a)

NaOH

b)

Br2

c)

HCl

d)

HCOOH

84.

Đồng phân của glucozơ là:

a)

Xenlulozơ

b)

Fructozơ

c)

Saccarozơ

d)

Sobitol

85.

Trong các kim loại Na, Fe, Cu, Ag, Al. Có bao nhiêu kim loại chỉ điều chế được bằng phương pháp điện phân nóng chảy hợp chất của kim loại tương ứng?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

86.

X là kim loại phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng, Y là kim loại tác dụng được với dung dịch Fe(NO3)3. Hai kim loại X, Y lần lượt là:

a)

Ag, Mg

b)

Cu, Fe

c)

Fe, Cu

d)

Mg, Ag

87.

Chất nào dưới đây là etyl axetat ?

a)

CH3COOCH2CH3

b)

CH3COOH

c)

CH3COOCH3

d)

CH3CH2COOCH3

88.

Để tách Ag ra khỏi hỗn hợp Ag, Cu, Fe mà khối lượng Ag không thay đổi thì dùng chất nào sau đây?

a)

HCl

b)

HNO3

c)

Fe2(SO4)3

d)

AgNO3

89.

Dung dịch H2SO4 loãng phản ứng được với kim loại nào sau đây?

a)

Ag

b)

Cu

c)

Fe

d)

Au

90.

Hợp chất hữu cơ X có công thức: H2N-CH2-COOH. X có tên gọi là

a)

Glyxin

b)

Lysin

c)

Valin

d)

Alanin

91.

Cho 2,0 gam hỗn hợp X gồm metylamin, đimetylamin phản ứng vừa đủ với 0,05 mol HCl, thu được m gam muối. Giá trị của m là:

a)

3,425

b)

4,725

c)

2,550

d)

3.825

92.

Hòa tan hoàn toàn 6,5 gam Zn bằng dung dịch H2SO4 loãng thu được V lít H2 (đktc). Giá trị của V là:

a)

1,12

b)

2,24

c)

3,36

d)

4,48

93.

Đun nóng 100 gam dung dịch glucozơ 18% với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam Ag. Giá trị của m là:

a)

10,8

b)

16,2

c)

21,6

d)

32,4

94.

Nhận xét nào sau đây không đúng?

a)

Chất béo là este của glixerol và các axit béo

b)

Hiđro hóa hoàn toàn triolein hoặc trilinolein đều thu được tristearin

c)

Dầu mỡ động thực vật bị ôi thiu do nối đôi C=C ở gốc axit không no của chất béo bị oxi hóa chậm bởi oxi không khí tạo thành peoxit, chất này bị phân hủy thành các sản phẩm có mùi khó chịu

d)

Chất béo nhẹ hơn nước và không tan trong nước

95.

Trong tự nhiên chất hữu cơ X có nhiều trong bông, đay, tre,., khi cho tác dụng với hỗn hợp HNO3/H2SO4 đặc đun nóng tạo chất hữu cơ Y dễ cháy, nổ mạnh được dùng làm thuốc súng không khói. X là

a)

Xenlulozơ

b)

Tinh bột

c)

Glucozơ

d)

Saccarozơ

96.

Cho m gam hỗn hợp kim loại Zn, Cu vào dung dịch HCl (dư). Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 4,48 lít H2 (đktc) và 2,0 gam kim loại không tan. Giá trị của m là:

a)

8,5

b)

15

c)

16

d)

18

97.

Este X có công thức phân tử C2H4O2. Đun nóng 9,0 gam X trong dung dịch NaOH vừa đủ đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam muối. Giá trị của m là

a)

8,2

b)

10,2

c)

12,3

d)

15,0

98.

Cặp chất không xảy ra phản ứng hóa học là

a)

Fe + dung dịch HCl

b)

Cu + dung dịch FeCl3

c)

Fe + dung dịch FeCl3

d)

Cu + dung dịch FeCl2

99.

Cho các phát biểu sau:

(1) Sự kết tủa của protein bằng nhiệt được gọi là sự đông tụ.

(2) Sợi bông và tơ tằm có thể phân biệt bằng cách đốt chúng.

(3) Dùng dung dịch HCl có thể tách riêng benzen ra khỏi hỗn hợp gồm benzen và anilin.

(4) Các amino axit có nhiệt độ nóng chảy cao.

(5) Để nhận biết glucozơ và fructozơ có thể dùng dung dịch AgNO3 trong NH3, t°.

(6) Gạo nếp dẻo hơn gạo tẻ do trong gạo nếp chứa nhiều amilopectin hơn.

(7) Trong một phân tử triolein có 3 liên kết π. Số phát biểu đúng là

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

100.

Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:

Bước 1: Cho vào ống nghiệm 1 ml dung dịch lòng trắng trứng 10% và 1 ml dung dịch NaOH 30%.

Bước 2: Cho tiếp vào ống nghiệm 1 giọt dung dịch CuSO4 2%. Lắc nhẹ ống nghiệm, sau đó để yên vài phút. Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Thí nghiệm trên chứng minh protein của lòng trắng trứng có phản ứng màu biure

b)

Sau bước 1, protein của lòng trắng trứng bị thủy phân hoàn toàn

c)

Sau bước 2, thu được hợp chất màu tím

d)

Ở bước 1, có thể thay 1 ml dung dịch NaOH 30% bằng 1 ml dung dịch KOH 30%

101.

Trong các phát biểu sau đây:

1) Trong hợp chất HNO3 thì nguyên tố nitơ có hóa trị 5.

2) Nhôm là kim loại dẫn điện tốt hơn vàng.

3) Hỗn hợp Cu và Fe2O3 (tỉ lệ mol 1:1) tan hết trong dung dịch HCl dư.

4) Hỗn hợp Cu và Ag (tỉ lệ mol 1:1) tan hết trong dung dịch FeCl3 dư.

5) Ở điều kiện thường, các oxit axit như CO2, SO2, P2O5 đều là chất khí.

6) Độ dinh dưỡng của phân đạm được đánh giá theo phần trăm khối lượng nguyên tố nitơ.

7) Thành phần chính của supephotphat kép gồm Ca(H2PO4)2 và CaSO4. Số phát biểu đúng là:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5