wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập 10a1

Total questions: 100

Worksheet time: 2hrs 46mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Những nguyên tố halogen thuộc nhóm

a)

IA.

b)

VA.

c)

VIA.

d)

VIIA.

2.

Câu 5: Chất nào sau đây tác dụng được với H2 ngay cả khi ở trong bóng tối và ở nhiệt độ rất thấp?

a)

F2

b)

Cl2

c)

Br2

d)

I2

3.

Câu 6: Dãy kim loại nào sau đây gồm các kim loại đều tác dụng với dung dịch HCl?

a)

Cu, Al, Fe.

b)

Zn, Ag, Fe.

c)

Mg, Al, Zn.

d)

Al, Fe, Ag.

4.

Câu 8: Trong phản ứng hóa học: Cl2 + 2NaOH--> NaCl + NaClO + H2O. Clo đóng vai trò

a)

chất khử.

b)

chất oxi hóa.

c)

vừa là chất oxi hóa, vừa là chất khử.

d)

không là chất oxi hóa, không là chất khử.

5.

Khi mở vòi nước máy, nếu chú ý một chút sẽ phát hiện mùi lạ. Đó là do nước máy còn lưu giữ vết tích của chất sát trùng đó chính là clo và người ta giải thích khả năng diệt khuẩn là do

a)

Clo độc nên có tính sát trùng

b)

Clo có tính oxi hóa mạnh

c)

Clo tác dụng với nước tạo HClO chất này có tính oxi hóa mạnh

d)

Một nguyên nhân khác

6.

Axit HCl có thể phản ứng được với các chất trong dãy nào sau đây

a)

Cu, CuO, Ca(OH)2, AgNO3

b)

Fe3O4, CuO, CaO, NaOH, CaCO3

c)

Zn, Na2SO4, Ba(OH)2, quỳ tím

d)

MnO2, Cu, BaSO4, quỳ tím

7.

Chọn phương trình phản ứng đúng :

a)

Fe + 2HCl → FeCl2 + H2.

b)

Fe + 3HCl → FeCl3 + 3/2 H2 .

c)

3Fe + 8HCl → FeCl2 + FeCl3 + 4H2

d)

Cu + 2HCl → CuCl2 + H2 .

8.

Hòa tan hoàn toàn 7,8g hỗn hợp Mg và Al vào dung dịch HCl dư. Sau phản ứng thấy khối lượng dung dịch tăng thêm 7,0g. Số mol axit HCl đã tham gia phản ứng trên là

a)

0,4

b)

0,08

c)

0,04

d)

0,8

9.

Phản ứng giữa cặp chất nào sau đây không xảy ra?

a)

dd NaBr + Cl2

b)

dd NaI + Cl2

c)

dd NaCl + Br2

d)

dd NaI +Br2

10.

Chất chỉ có tính oxi hóa là

a)

F2.

b)

I2.

c)

Br2.

d)

Cl2.

11.

Các dung dịch: NaF, NaI, NaCl, NaBr. Chỉ dùng một thuốc thử nào sau đây để nhận biết các dung dịch trên?

a)

AgNO3.

b)

Dung dịch NaOH

c)

Hồ tinh bột

d)

Cl2.

12.

Trộn dung dịch chứa 1 gam HBr vào dung dịch chứa 1 gam NaOH. Dung dịch thu được làm cho quỳ tím chuyển sang màu nào sau đây?

a)

màu đỏ

b)

màu xanh

c)

màu vàng

d)

không đổi màu

13.

Acid nào sau đây yếu nhất

a)

HI

b)

HCl

c)

HF

d)

HBr

14.

Dung dịch HCl tác dụng được với những hợp chất nào

a)

HI, Ca, Cu

b)

K, SO2, KNO3

c)

Na2CO3 KClO3, Ag

d)

NaHCO3, AgNO3, MgO

15.

Acid nào ăn mòn thủy tinh

a)

H2SO4

b)

HF

c)

HCl

d)

HI

16.

Điều chế khí clorine trong phòng thí nghiệm bằng

a)

MnO2, H2SO4

b)

Cl2, H2

c)

KMnO4, HCl

d)

KMnO4, HCl(đ) 

17.

Halogen nào không tác dụng với nước

a)

F2

b)

I2

c)

Cl2

d)

Br2

18.

Chọn những câu trả lời đúng

a)

Hydrofluoride tan nhiều trong nước

b)

I2 là chất rắn, dạng tinh thể màu đen tím

c)

HCl tác dụng được với CuO, MgO, Cl2

d)

Clorine có tính oxi hóa mạnh nhất

19.

Khi đun nóng iodine, iodine rắn biến thành hơi không qua trạng thái lỏng. Hiện tượng này được gọi là

(a)  

20.

Nước Javel là dung dịch hỗn hợp muối

a)

NaCl, NaHCO3

b)

NaClO, CaOCl2

c)

NaCl, NaClO

d)

CaCl2, AgI

21.

Điện phân dung dịch muối ăn có màng ngăn thu được

a)

NaOH, H2, Cl2

b)

NaCl, NaClO, H2O

c)

CaOCl2, NaCl

d)

NaHCO3, HClO

22.

Các đơn chất halogen không tác dụng với phi kim nào

a)

C, Si

b)

S, P

c)

C, P

d)

O2, N2

23.

Cho 0,1 mol BaCl2 tác dụng với 0,3 mol AgNO3. Khối lượng kết tủa thu được?

a)

13.6

b)

28.3

c)

13.2

d)

24

24.

Hòa tan hoàn toàn 22.4 gam bột Fe vào dung dịch HCl dư thu được V khí H2 (đktc). Giá trị của V là

a)

2.24

b)

8.96

c)

1.56

d)

9.53

25.

SO2 + Br2 + 2H2O -> H2SO4 + 2HBr. Bromine đóng vai trò là chất

a)

Chất khử

b)

Chất OXH

c)

Vừa là chất OXH vừa là chất khử

d)

Không là chất OXH, không là chất khử

26.

Hình bên mô tả những ứng dụng của halogen X và hợp chất của X trong thực tế. X là nguyên tố nào sau đây?

a)

Fluorine.

b)

Chlorine

c)

Bromine

d)

Iodine

27.

Biểu đồ so sánh nhiệt độ sôi của các hydrogen halide trong hình bên.

HF có nhiệt độ sôi cao bất thường so với HCl, HBr, HI là do

a)

fluoride có tính oxi hoá mạnh nhất.

b)

fluoride chỉ có số oxi hoá âm trong hợp chất.

c)

HF có liên kết hydrogen.

d)

liên kết H – F phân cực mạnh nhất.

28.

Phát biểu nào dưới đây không đúng?

a)

Trong hợp chất, các nguyên tử halogen chỉ có số oxi hoá –1.       

b)

Tính chất hoá học cơ bản của các halogen là tính oxi hoá.

c)

Phân tử halogen X2 dễ bị tách thành 2 nguyên tử X.

d)

Các halogen tồn tại ở dạng hợp chất trong tự nhiên.

29.

Dãy nào được sắp xếp theo chiều giảm dần tính acid?

a)

HI > HBr > HCl > HF.             

b)

HF > HCl > HBr >HI .

c)

HCl > HBr > HI > HF.

d)

HCl > HBr > HI > HF.

30.

Hiện tượng qyan sát được khi cho khí hydro chloride tiếp xúc với giấy quỳ tím khô

a)

giấy quỳ tím chuyển sang màu xanh

b)

giấy quỳ tím chuyển sang màu đỏ

c)

giấy quỳ tím không chuyển màu

d)

giấy quỳ tím chuyển sang không màu

31.

Đặc điểm nào sau đây là đặc điểm chung của các đơn chất Halogen?

a)

Ở điều kiện thường là chất khí.

b)

Có tính oxi hóa mạnh.

c)

Vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử.

d)

Tác dụng mạnh với nước

32.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tố nhóm halogen là

a)

ns2np3.

b)

(n-1)d5n4s2.

c)

ns2np5.

d)

ns2np1.

33.

Các nguyên tố thuộc nhóm halogen

a)

F, O, Cl, Br.

b)

S, O, Br, I.

c)

F, Cl, Br, I.

d)

Ne, Ar, Br, Kr.

34.

Dãy sắp xếp các chất theo chiều giảm dần tính oxi hóa từ trái sang phải là

a)

F2; Cl2; Br2; I2

b)

Br2; Cl2; F2; I2

c)

I2; Br2; Cl2; F2

d)

Cl2; F2; Br2; I2

35.

Trong phản ứng hoá học: Cl2 + 2NaOH ----> NaClO + NaCl; Clo đóng vai trò gì?

a)

Không là chất oxi hoá, không là chất khử

b)

Chất oxi hoá

c)

Vừa là chất oxi hoá, vừa là chất khử

d)

Chất khử

36.

Đổ dung dịch AgNO3 lần lượt vào 4 dung dịch NaF, NaCl, NaBr, NaI thì thấy:

a)

Cả 4 dung dịch đều tạo kết tủa.

b)

Có 3 dung dịch tạo kết tủa và 1 dung dịch không tạo kết tủa.

c)

Có 2 dung dịch tạo kết tủa và 2 dung dịch không tạo kết tủa.

d)

Có 1 dung dịch tạo kết tủa và 3 dung dịch không tạo kết tủa.

37.

Câu nào sau đây không đúng?

a)

Halogen là những nguyên tố thuộc nhóm VIIA của bảng tuần hoàn.

b)

Các Halogen thể hiện số oxi hóa -1 trong mọi hợp chất.

c)

Các Halogen tồn tại chủ yếu ở dạng hợp chất.

d)

Các Halogen khá giống nhau về tính chất hóa học.

38.

Chọn dãy gồm các chất đều tác dụng được với Cl2 ?

a)

Các dd: NaOH; NaBr; NaI

b)

Các dd: KOH; KF, KI

c)

Na ; H2; N2.

d)

K, CO2, O2

39.

Dãy nào sau đây gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch HCl?

a)

AgNO3; CaCO3; Na2SO4

b)

Al2O3; MnO2; Ag

c)

Fe; CuO; Ba(OH)2

d)

CaCO3; H2SO4; Cu(OH)2

40.

Phương trình hóa học không đúng là:

a)

2Na + Cl2 --> 2NaCl

b)

H2 + Cl2 --> 2HCl

c)

Cu + Cl2 --> CuCl2

d)

Fe + Cl2 --> FeCl2

41.

Câu 1: Phản ứng tỏa nhiệt là phản ứng

a)

A. giải phóng năng lượng dưới dạng nhiệt.

b)

B. hấp thụ năng lượng dưới dạng nhiệt.

c)

C. giải phóng ion dưới dạng nhiệt.

d)

D. hấp thụ ion dưới dạng nhiệt.

42.
Phản ứng thu nhiệt là phản ứng
a)
giải phóng năng lượng dưới dạng nhiệt.
b)
hấp thụ năng lượng dưới dạng nhiệt.
c)
giải phóng ion dưới dạng nhiệt.
d)
hấp thụ ion dưới dạng nhiệt.
43.
Phản ứng nào sau đây là phản ứng thu nhiệt?
a)

Phản ứng tôi vôi.

b)

Phản ứng đốt than và củi.

c)

Phản ứng phân hủy đá vôi.

d)

Phản ứng đốt nhiên liệu.

44.

Đâu là các phản ứng tỏa nhiệt?

a)

Đốt một que diêm.

b)

Nhỏ sulfuric acid vào đường saccarozo.

c)

Cho muối ammonium chloride vào nước.

d)

Cho vôi sống vào nước.

45.

Trường hợp nào sau đây là quá trình chuyển hóa từ hóa năng thành nhiệt năng?

a)

Than được đốt để đun sôi nước.

b)

Nước đá bốc hơi trong phòng kín.

c)

Hòa tan đường saccazoro với nước cất.

d)

Sử dụng pin mặt trời trong đời sống.

46.

Phản ứng thu nhiệt là gì?

a)

Là một loại phản ứng hóa học trong đó xảy ra sự truyền năng lượng, chủ yếu dưới dạng giải phóng nhiệt hoặc ánh sáng ra môi trường bên ngoài.

b)

Là tổng năng lượng liên kết trong phân tử của chất đầu và sản phẩm phản ứng.

c)

Là một loại phản ứng hóa học trong đó xảy ra sự hấp thụ năng lượng thường là nhiệt năng từ môi trường bên ngoài vào bên trong hệ thống.

d)

Là năng lượng cần thiết để phá vỡ liên kết đó tạo thành nguyên tử ở thể khí.

47.

Phản ứng thuận lợi về mặt hoá học là

a)

b)

48.

Ký hiệu của nhiệt tạo thành chuẩn là?

a)

 

b)

c)

d)

49.

Phản ứng sau thuộc loại phản ứng nào?

a)

Toả nhiệt

b)

Thu nhiệt

c)

Vừa toả nhiệt, vừa thu nhiệt

d)

Không thuộc loại nào

50.

Nhiệt lượng tỏa ra hay thu vào của một phản ứng ở một điều kiện xác định được gọi là gì?

a)

A. Nhiệt lượng tỏa ra;                                         

                                       

b)

B. Nhiệt lượng thu vào;

c)

C. Biến thiên enthalpy;

d)

D. Biến thiên năng lượng.

51.
Sự phá vỡ liên kết cần …. năng lượng, sự hình thành liên kết ….. năng lượng. Cụm từ tích hợp điền vào chỗ chấm trên lần lượt là
a)
cung cấp, giải phóng.
b)
giải phóng, cung cấp.
c)
cung cấp, cung cấp.
d)
giải phóng, giải phóng.
52.

Phản ứng tỏa nhiệt là phản ứng trong đó

a)

hỗn hợp phản ứng truyền nhiệt cho môi trường.

b)

chất phản ứng truyền nhiệt cho sản phẩm.

c)

chất phản ứng thu nhiệt từ môi trường.

d)

các chất sản phẩm thu nhiệt từ môi trường.

53.

Quy ước về dấu của nhiệt phản ứng nào sau đây là đúng?

a)
Nhiệt phản ứng hấp thụ nhiệt là dương (+), nhiệt phản ứng tỏa nhiệt là âm (-)
b)
Nhiệt phản ứng tỏa nhiệt là dương (+), nhiệt phản ứng hấp thụ nhiệt là âm (-)
c)
Nhiệt phản ứng hấp thụ nhiệt không có dấu (+) hoặc (-)
d)
Nhiệt phản ứng hấp thụ nhiệt là âm (-), nhiệt phản ứng tỏa nhiệt là dương (+)
54.

Điều kiện nào sau đây là điều kiện chuẩn đối với chất khí?

a)

Áp suất 1 bar và nhiệt độ 25 oC hay 298K.

b)

Áp suất 1 atm và nhiệt độ 298K.

c)

Áp suất 1 bar và nhiệt độ 298 oC.

d)

Áp suất 1 bar và nhiệt độ 25K.

55.

Nhiệt tạo thành chuẩn của một chất là nhiệt lượng tạo thành 1 mol chất đó từ chất nào ở điều kiện chuẩn?

a)

Từ những hợp chất bền vững nhất.

b)

Từ những đơn chất bền vững nhất.

c)

Từ các oxide bền vững nhất.

d)

Từ những dạng tồn tại bền vững nhất trong tự nhiên.

56.

Kí hiệu biến thiên enthalpy (nhiệt phản ứng) của phản ứng ở điều kiện chuẩn là

a)

fH0298

b)

rH0298

c)

rH

d)

fH

57.

Enthalpy tạo thành chuẩn của một đơn chất bền

a)

là biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng giữa nguyên tố đó với hydrogen.

b)

là biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng giữa nguyên tố đó với oxygen.

c)

được xác định từ nhiệt độ nóng chảy của nguyên tố đó.

d)

bằng 0.

58.

Nung nóng hai ống nghiệm chứa NaHCO3 và P, xảy ra các phản ứng sau:

2NaHCO3(s)   \rightarrow Na2CO3(s) + CO2(g) + H2O(g)  (1)

4P(s) + 5O2(g)   \rightarrow 2P2O5(s)  (2)

Khi ngừng đun nóng, phản ứng (1) dừng lại còn phản ứng (2) tiếp tục xảy ra, chứng tỏ

a)

phản ứng (1) toả nhiệt,phản ứng (2) thu nhiệt.

b)

phản ứng (1) thu nhiệt, phản ứng (2) toả nhiệt.

c)

cả 2 phản ứng đều toả nhiệt.

d)

cả 2 phản ứng đều thu nhiệt.

59.

Cho phương trình nhiệt hóa học của phản ứng:

2H2(g) + O2(g) \rightarrow  2H2O(l) rH0298 = -571,68kJ

Phản ứng trên là phản ứng

a)

thu nhiệt.

b)

có sự giải phóng nhiệt lượng ra môi trường xung quanh.

c)

không có sự thay đổi năng lượng.

d)

có sự hấp thụ nhiệt lượng từ môi trường xung quanh.

60.

Phương trình hóa học nào dưới đây biểu thị enthalpy tạo thành chuẩn của CO(g)?

a)

2C (than chì) + O2(g) → 2CO2(g)

b)

C (than chì) + 1/2O2(g) → CO2(g)

c)

C (than chì) + O(g) → CO(g)

d)

C(than chì) + CO2(g) → 2CO(g)

61.

Dựa vào phương trình nhiệt hóa học của phản ứng sau:

CS2(l) + 3O2(g) → CO2(g) + 2SO2(g) rH0298= -1110,21 kJ (1)

CO2(g) → CO(g) + O2(g) rH0298= +280,00 kJ (2)

Na(s) + 2H2O → NaOH(aq) + H2(g) rH0298= -367,50 kJ (3)

ZnSO4(s) → ZnO(s) + SO3(g) rH0298= +235,21 kJ (4)

Phản ứng nào là phản ứng tỏa nhiệt?

a)

(1) và (2).

b)

(3) và (4).

c)

(1) và (3).

d)

(2) và (4).

62.

Cho phương trình phản ứng

Zn (s) + CuSO4 (aq)   \rightarrow ZnSO4 (aq) + Cu (s)    ∆H = –210 kJ       

Và các phát biểu sau:

(1) Zn bị oxi hóa;

(2) Phản ứng trên tỏa nhiệt;

(3) Biến thiên enthalpy của phản ứng tạo thành 3,84 g Cu là +12,6 kJ;

(4) Trong quá trình phản ứng, nhiệt độ hỗn hợp tăng lên;

Các phát biểu đúng là

a)

(1) và (3).

b)

(2) và (4).

c)

(1), (2) và (4).

d)

(1), (3) và (4).

63.

Phản ứng tổng hợp ammonia:

N2 (g) + 3H2 (g) → 2NH3 (g) rH0298 = -92 kJ.

      Biết năng lượng liên kết (kJ/mol) của N ≡ N và H - H lần lượt là 946 và 436. Năng lượng liên kết của N – H trong ammonia là

a)

391 kJ/mol.

b)

361 kJ/mol.       

c)

245 kJ/mol.       

d)

490 kJ/mol

64.

Trong phản ứng thu nhiệt, biến thiên enthalpy chuẩn luôn nhận giá trị

a)

dương

b)

âm

c)

có thể âm có thể dương

d)

không xác định được

65.

Một phản ứng có biến thiên enthalpy bằng -890,3 kJ . Đây là phản ứng

a)

thu nhiệt

b)

tỏa nhiệt

c)

phân hủy.

d)

trao đổi.

66.

Khi calcium phản ứng với nước, nhiệt độ thay đổi từ 18°C đến 39°C. Phản ứng của calcium với nước là

a)

phản ứng thu nhiệt

b)

phản ứng phân hủy

c)

phản ứng tỏa nhiệt

d)

phản ứng thuận nghịch

67.

Đơn vị của nhiệt phản ứng là

a)

kJ/mol.

b)

J/mol

c)

kJ.

d)

mol/kJ.

68.

Tốc độ đốt cháy lưu huỳnh tăng lên khi đưa lưu huỳnh đang cháy trong không khí vào bình chứa oxi nguyên chất.

a)

Nồng độ

b)

Nhiệt độ

c)

Áp suất

d)

Diện tích tiếp xúc

e)

Chất xúc tác

69.

Khi cần ủ bếp than, người ta đậy nắp bếp lò làm cho phản ứng cháy của than chậm lại.

a)

Nồng độ

b)

Nhiệt độ

c)

Áp suất

d)

Diện tích tiếp xúc

e)

Chất xúc tác

70.

Phản ứng tạo thành lưu huỳnh trioxit từ lưu huỳnh đioxit diễn ra nhanh hơn khi có mặt V2O5

a)

Nồng độ

b)

Nhiệt độ

c)

Áp suất

d)

Diện tích tiếp xúc

e)

Chất xúc tác

71.

Dùng than tổ ong để nhóm bếp thì bếp cháy nhanh hơn

a)

Nồng độ

b)

Nhiệt độ

c)

Áp suất

d)

Diện tích tiếp xúc

e)

Chất xúc tác

72.

Vào mùa hè, đồ ăn nhanh bị thiu hơn

a)

Nồng độ

b)

Nhiệt độ

c)

Áp suất

d)

Diện tích tiếp xúc

e)

Chất xúc tác

73.

Khi nhóm bếp để ăn BBQ, người ta đập nhỏ than ra.

a)

Nồng độ

b)

Nhiệt độ

c)

Áp suất

d)

Diện tích tiếp xúc

e)

Chất xúc tác

74.

Để giữ cho thực phẩm tươi lâu, người ta để thực phẩm trong tủ lạnh.

a)

Nồng độ

b)

Nhiệt độ

c)

Áp suất

d)

Diện tích tiếp xúc

e)

Chất xúc tác

75.

Khi làm sữa chua sau khi chuẩn bị hỗn hợp sữa người ta cho sữa chua cái vào

a)

Nồng độ

b)

Nhiệt độ

c)

Áp suất

d)

Diện tích tiếp xúc

e)

Chất xúc tác

76.

Dùng nồi áp suất nấu thức ăn sẽ giúp thức ăn chín nhanh hơn

a)

Nồng độ

b)

Nhiệt độ

c)

Áp suất

d)

Diện tích tiếp xúc

e)

Chất xúc tác

77.

Dùng phương pháp ngược dòng trong sản xuất axit sunfuric.

a)

Nồng độ

b)

Nhiệt độ

c)

Áp suất

d)

Diện tích tiếp xúc

e)

Chất xúc tác

78.

Để xác định được mức độ phản ứng nhanh hay chậm người ta sử dụng khái niệm nào sau đây?

a)

Tốc độ phản ứng.

b)

Cân bằng hoá học.

c)

Phản ứng một chiều.

d)

Phản ứng thuận nghịch.

79.

Tốc độ phản ứng không phụ thuộc yếu tố nào sau đây.

a)

Thời gian xảy ra phản ứng.

b)

Bề mặt tiếp xúc giữa các chất phản ứng.

c)

Nồng độ các chất tham gia phản ứng.

d)

Chất xúc tác.

80.

Đối với các phản ứng có chất khí tham gia, khi tăng áp suất, tốc độ phản ứng tăng là do

a)

Nồng độ của các chất khí không thay đổi.

b)

Nồng độ của các chất khí giảm xuống.

c)

Chuyển động của các chất khí tăng lên.

d)

Nồng độ của các chất khí tăng lên.

81.

Phản ứng thuận nghịch là phản ứng

a)

Trong cùng điều kiện, phản ứng xảy ra theo hai chiều trái ngược nhau.

b)

Có phương trình hoá học được biểu diễn bằng mũi tên một chiều.

c)

Chỉ xảy ra theo một chiều nhất định.

d)

Xảy ra giữa hai chất khí.

82.

Mối quan hệ giữa tốc độ phản ứng thuận vt và tốc độ phản ứng nghịch vn ở trạng thái cân bằng được biểu diễn như thế nào?

a)

v thuận = 2v nghịch

b)

v thuận = v nghịch

c)

v thuận = 0,5 v nghịch

d)

v thuận = v nghịch = 0.

83.

Tốc độ phản ứng là

A. độ biến thiên nồng độ của một trong các chất phản ứng hoặc sản phẩm trong một đơn vị thể tích.

B. độ biến thiên nồng độ của một trong các chất phản ứng hoặc sản phẩm trong một đơn vị thời gian.

C. độ biến thiên số mol của một trong các chất phản ứng hoặc sản phẩm trong một đơn vị thể tích.

D. độ biến thiên khối lượng của một trong các chất phản ứng hoặc sản phẩm trong một đơn vị thể tích.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

84.

Khi tăng nồng độ chất tham gia, thì

A. tốc độ phản ứng tăng.                                             

B. tốc độ phản ứng giảm.

C. không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng.                

D. có thể tăng hoặc giảm tốc độ phản ứng.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

85.

Nhận định nào dưới đây đúng?

A. Nồng độ chất phản ứng tăng thì tốc độ phản ứng tăng.

B. Nồng độ chất phản ứng giảm thì tốc độ phản ứng tăng.

C. Nồng độ chất phản ứng tăng thì tốc độ phản ứng giảm.

D. Sự thay đổi nồng độ chất phản ứng không làm ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

86.

Tốc độ phản ứng tăng lên khi

A. giảm nhiệt độ

B. tăng diện tích tiếp xúc giữa các chất phản ứng

C. giảm lượng chất xúc tác

D. giảm nồng độ các chất tham gia phản ứng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

87.

Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến tốc độ của phản ứng chỉ có chất rắn?

A. Nhiệt độ.                      

B. Áp suất.                       

C. Diện tích tiếp xúc.       

D. Chất xúc tác.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

88.

Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng?

A. Nhiệt độ chất phản ứng.

B. Thể vật lí của chất phản ứng (rắn, lỏng, kích thước lớn, nhỏ....).

C. Nồng độ chất phản ứng.

D. Tỉ lệ mol của các chất trong phản ứng.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

89.

Tốc độ của một phản ứng hóa học

A. chỉ phụ thuộc vào nồng độ các chất tham gia phản ứng.

B. tăng khi nhiệt độ phản ứng tăng.

C. càng nhanh khi giá trị năng lượng hoạt hóa càng lớn.

D. không phụ thuộc vào diện tích bề mặt.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

90.

Đối với phản ứng có chất khí tham gia thì nhận định nào dưới đây đúng?

A. Khi áp suất tăng thì tốc độ phản ứng giảm.

B. Khi áp suất tăng thì tốc độ phản ứng tăng.

C. Khi áp suất giảm thì tốc độ phản ứng tăng.

D. Áp suất không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

91.

Nhận định nào dưới đây đúng?

A. Khi nhiệt độ tăng thì tốc độ phản ứng tăng.

B. Khi nhiệt độ tăng thì tốc độ phản ứng giảm.

C. Khi nhiệt độ giảm thì tốc độ phản ứng tăng.

D. Sự thay đổi nhiệt độ không làm ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

92.

Yếu tố nào dưới đây đã được sử dụng để làm tăng tốc độ của phản ứng rắc men vào tinh bột đã được nấu chín (cơm, ngô, khoai, sắn) để ủ rượu?

A. Nhiệt độ.                       B. Chất xúc tác.                 C. Nồng độ.                       D. Áp suất.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

93.

Cho phản ứng: 2KClO3 (s) --> 2KCl(s) + 3O2 (g) ; có mặt MnO2,t0 . Yếu tố không ảnh hưởng đến tốc độ của phản ứng trên là

A. kích thước các tinh thể KClO3.                               B. áp suất.

C. chất xúc tác.                                                            D. nhiệt độ.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

94.

Thực hiện phản ứng: 2H2O2 (l) → 2H2O (l) + O2 (g)

Cho các yếu tố: (1) tăng nồng độ H2O2, (2) giảm nhiệt độ, (3) thêm xúc tác MnO2. Những yếu tố làm tăng tốc độ phản ứng là

a)

1, 3

b)

Chỉ 3

c)

1, 2

d)

1, 2, 3

95.

Khi cho cùng một lượng nhôm vào cốc đựng dung dịch acid HCl 0,1M, tốc độ phản ứng sẽ lớn nhất khi dùng nhôm ở dạng nào sau đây?

A. Dạng viên nhỏ.                                                       B. Dạng bột mịn, khuấy đều.

C. Dạng tấm mỏng.                                                     D. Dạng nhôm dây.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

96.

Khi ninh (hầm) thịt cá, người ta sử dụng những cách sau.

(1) Dùng nồi áp suất                                                    (3) Chặt nhỏ thịt cá.

(2) Cho thêm muối vào.                                               (4) Nấu cùng nước lạnh.

Cách làm cho thịt cá nhanh chín hơn là

                                                                            

a)

A. 1, 2, 3.  

b)

B. 1, 3, 4.  

c)

C. 2, 3, 4.

d)

D. 1, 2, 4.

97.

Chọn câu đúng trong các câu dưới đây?

A. Bếp than đang cháy trong nhà cho ra ngoài trời sẽ cháy chậm hơn.

B. Sục CO2 vào Na2CO3 trong điều kiện áp suất thấp sẽ khiến phản ứng nhanh hơn.

C. Nghiền nhỏ vừa phải CaCO3 giúp phản ứng nung vôi xảy ra dễ dàng hơn.

D. Thêm MnO2 vào quá trình nhiệt phân KClO3 sẽ làm giảm lượng O2 thu được.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

98.

Cho phản ứng sau: X + Y → Z + T. Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến tốc độ của phản ứng ?

A. Nhiệt độ.                                                                  B. Nồng độ Z và T.          

C. Chất xúc tác.                                                           D. Nồng độ X và Y.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

99.

Người ta thường sử dụng nhiệt độ của phản ứng đốt cháy than đá để nung vôi. Biện pháp kĩ thuật nào sau đây không sử dụng để làm tăng tốc độ của phản ứng nung vôi?

A. Đập nhỏ đá vôi với kích thước khoảng 10 cm.

B. Tăng nhiệt độ của phản ứng lên khoảng 900oC.

C. Tăng nồng độ khí cacbonic.

D. Thổi khí nén vào lò nung vôi.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

100.

Cho một mẩu đá vôi nặng 10 gam vào 200 ml dung dịch HCl 2 M. Tốc độ phản ứng ban đầu sẽ giảm khi

A. nghiền nhỏ đá vôi trước khi cho vào.

B. thêm 100 ml dung dịch HCl 4 M.

C. giảm nhiệt độ của phản ứng.

D. cho thêm 500 ml dung dịch HCl 1 M vào hệ ban đầu.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D