wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tin 11

Total questions: 104

Worksheet time: 52mins

Name
Class
Date
1.

Thiết bị nào là thành phần quan trọng nhất của máy tính?

a)

Đĩa cứng

b)

CPU

c)

Ram

d)

Rom

2.

Bộ phận nào dưới đây đóng vai trò làm nền giao tiếp giữa CPU, RAM và các linh kiện điện tử phục vụ cho việc kết nối với các thiết bị ngoại vi?

a)

Dung lượng lưu trữ

b)

Main board

c)

Thiết bị lưu trữ

d)

ROM

3.

Ý nào sau đây đúng khi nói về bộ nhớ RAM?

a)

Lưu trữ tổng dung lượng của ổ cứng HDD, ổ cứng SSD

b)

Lưu trữ dữ liệu lâu dài và không bị mất đi khi máy tính tắt nguồn

c)

Lưu trữ tạm thời trong quá trình tính toán của máy tính, dữ liệu sẽ bị mất khi máy tính bị mất điện hoặc khởi động lại

d)

Lưu trữ chương trình giúp khởi động các chức năng cơ bản của máy tính

4.

Tài liệu hướng dẫn sử dụng thiết bị số thường có các mục nào sau đây?

a)

Tất cả đáp án trên

b)

Lắp đặt (Setup)

c)

Xử lí sự cố (Troubleshooting)

d)

Hướng dẫn an toàn (Safety)

5.

Mục "Vận hành" (Operation) trong tài liệu hướng dẫn sử dụng thiết bị số có ý nghĩa gì?

a)

Tất cả đáp án trên.

b)

Hướng dẫn chẩn đoán và xử lí sơ bộ các lỗi thường gặp của thiết bị.

c)

Hướng dẫn sử dụng các tính năng của thiết bị.

d)

Hướng dẫn vệ sinh, chăm sóc kĩ thuật,... nhằm đảm bảo sự hoạt động bình thường của thiết bị.

6.

Thông số kĩ thuật quan trọng về hình ảnh kĩ thuật số là:

a)

Dung lượng lưu trữ

b)

Dung lượng RAM

c)

Độ dài đường chéo màn hình

d)

Tốc độ CPU

7.

Biết một màn hình có kích thước chiều dài và chiều rộng là 33.1 cm × 20.7 cm, hỏi màn hình đó có kích thước bao nhiêu inch?

a)

15.4

b)

15

c)

16.2

d)

16

8.

12 megapixel có bao nhiêu điểm ảnh?

a)

12 điểm ảnh

b)

12 nghìn điểm ảnh

c)

12 triệu điểm ảnh

d)

12 tỉ điểm ảnh

9.

Hệ điều hành LINUX có nguồn gốc từ hệ điều hành nào dưới đây?

a)

WINDOW SP

b)

Unix

c)

Android

d)

Ios

10.

Đặc điểm hệ điều hành của máy tính thế hệ thứ ba là

a)

Hệ điều hành tại mỗi thời điểm chỉ cho phép thực hiện một chương trình của người dùng

b)

Hệ điều hành theo chế độ đa nhiệm, cho phép tại mỗi thời điểm có nhiều chương trình được thực hiện

c)

Hệ điều hành tương ứng với mỗi loại máy tính: cá nhân và siêu máy tính

d)

Máy tính thế hệ thứ ba không có hệ điều hành

11.

Các phiên bản Windows đầu tiên chạy trên nền tảng của

a)

MacOs

b)

Linux

c)

Unix

d)

Ms dos

12.

Hệ điều hành được sử dụng cho các máy tính lớn, siêu máy tính là

a)

Unix

b)

Ms dos

c)

Linux

d)

Macos

13.

Phím tắt Alt + tab có tác dụng

a)

bật/tắt bàn phím ảo trên màn hình

b)

chuyển cửa sổ đang hoạt động

c)

chuyển sang màn hình nền

d)

bật cửa sổ chứa các biểu tượng cảm xúc

14.

Điện thoại thông minh khác với điện thoại thường ở điểm nào?

a)

Tất cả các đáp án trên.

b)

Điện thoại thông minh có khả năng thực hiện một số tính toán phức tạp.

c)

Điện thoại thông minh với hệ điều hành có các tính năng “thông minh” hơn so với điện thoại thường.

d)

Điện thoại thông minh có khả năng cài đặt một số phần mềm ứng dụng nên có thể truy cập Internet và hiển thị dữ liệu đa phương tiện.

15.

Khi dùng điện thoại thông minh chụp ảnh, các file ảnh này có chuyển đến một điện thoại thông minh khác được không?

a)

Chuyển được mọi lúc.

b)

Chuyển được khi điện thoại có kết nối.

c)

Không chuyển được.

d)

Chuyển được khi điện thoại mất kết nối.

16.

Laptop và điện thoại thông minh có thể trao đổi dữ liệu với nhau được không?

a)

Chỉ trao đổi được khi điện thoại mất kết nối.

b)

Chỉ trao đổi được khi điện thoại và laptop có kết nối với nhau.

c)

Không trao đổi được.

d)

Trao đổi được mọi lúc.

17.

Đâu không phải một trợ thủ cá nhân

a)

Điện thoại thông minh.

b)

Đồng hồ cơ.

c)

Đồng hồ thông minh.

d)

Máy tính bảng.

18.

Kết nối các thiết bị số thông qua Bluetooth có thể truyền và gửi những loại tệp tin nào?

a)

Các file văn bản, hình ảnh, âm thanh, video và nhiều loại tệp tin khác.

b)

Chỉ các file âm thanh.

c)

Chỉ các file văn bản.

d)

Chỉ các file hình ảnh.

19.

Phần mềm cần cài đặt đầu tiên vào máy tính để máy tính hoạt động được có thể là:

a)

Google Chrome

b)

Window 10

c)

MS PowerPoint

d)

MS Word

20.

Phần mềm ứng dụng là:

a)

Tất cả các đáp án trên

b)

Các thiết bị như: chuột, bàn phím, máy tính

c)

Chương trình máy tính hỗ trợ con người xử lí công việc trên máy tính

d)

Chương trình được cài đặt đầu tiên vào máy tính

21.

Đặc điểm nào sau đây thuộc về phần mềm ứng dụng?

a)

Tất cả các đáp án trên.

b)

Chạy trong môi trường của hệ điều hành.

c)

Cung cấp công cụ hỗ trợ người dùng thực hiện công việc trên máy tính.

d)

Tương tác với phần cứng thông qua hệ điều hành.

22.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Hệ điều hành đóng vai trò trung gian giữa phần cứng và phần mềm ứng dụng.

b)

Phần cứng máy tính có thể hoạt động khi chưa có hệ điều hành.

c)

Phần mềm ứng dụng được cài đặt sau khi máy tính đã cài đặt hệ điều hành.

d)

Hệ điều hành được tự động chạy khi bật máy tính.

23.

Phần mềm trình chiếu (Microsoft Power Point) là:

a)

Phần mềm ứng dụng

b)

Phần mềm tiện ích.

c)

Phần mềm công cụ.

d)

Phần mềm hệ thống.

24.

Lưu trữ trực tuyến là gì?

a)

Phương pháp lưu trữ dữ liệu trên đĩa CD

b)

Hình thức lưu trữ dữ liệu thông qua Internet

c)

Quá trình lưu trữ dữ liệu trên ổ cứng trong máy tính cá nhân

d)

Phương thức lưu trữ thông qua băng từ

25.

Điểm mạnh chính của lưu trữ trực tuyến là gì?

a)

Khả năng bảo mật dữ liệu.

b)

Tránh được các sự cố, thảm họa,…

c)

Dễ dàng quản lý dữ liệu

d)

Tiết kiệm chi phí

26.

Điều gì tạo ra tính khả thi của lưu trữ trực tuyến?

a)

Giao thức HTTP

b)

Cơ chế lưu trữ RAID

c)

Công nghệ đám mây

d)

Hệ điều hành Windows

27.

Một ví dụ phổ biến của dịch vụ lưu trữ trực tuyến là gì?

a)

Skype

b)

Photoshop

c)

Microsoft Word

d)

Google Drive

28.

Một trong các nhược điểm của lưu trữ trực tuyến là gì?

a)

Không thể lưu trữ nhiều loại tệp tin

b)

Giới hạn về khoảng cách địa lí

c)

Tốc độ truy cập phụ thuộc vào tốc độ đường truyền

d)

Tốn nhiều băng thông Internet

29.

Để tìm kiếm một cụm từ chính xác trên Google, bạn nên sử dụng ký tự nào?

a)

Dấu gạch ngang (-)

b)

Dấu nháy kép (")

c)

Ký tự gạch chân (_)

d)

Dấu chấm hỏi (?)

30.

Để tìm kiếm thông tin trên Google bằng giọng nói, bạn có thể sử dụng ứng dụng nào trên điện thoại di động?

a)

Google Translate

b)

Google Assistant

c)

Google Drive

d)

Google Maps

31.

Đâu là hệ điều hành có giao diện dòng lệnh?

a)

MS - DOS

b)

Unix

c)

Windows

d)

Linux

32.

Phiên bản đầu tiên của Windows được Microsoft ra mắt vào năm nào?

a)

1981

b)

1982

c)

1985

d)

19

33.

Hệ điều hành là chương trình hoạt động giữa người sử dụng với

a)

CPU và bộ nhớ

b)

Các chương trình ứng dụng

c)

Phần cứng của máy tính.

d)

Phần mềm máy tính

34.

Phần mềm nào dưới đây là phần mềm soạn thảo văn bản trong bộ Office của Microsoft?

a)

Microsoft Office Access

b)

Microsoft Office Excel

c)

Microsoft Office PowerPoint

d)

Microsoft Office Word

35.

Phát biểu nào sau đây là ĐÚNG khi nói về mối quan hệ giữa phần cứng, hệ điều hành và phần mềm ứng dụng?

a)

Phần cứng là cầu nối trung gian giữa hệ điều hành và phần mềm ứng dụng.

b)

Phần mềm ứng dụng là cầu nối trung gian giữa hệ điều hành và phần cứng.

c)

Phần mềm ứng dụng là môi trường để hệ điều hành khai thác phần cứng.

d)

Hệ điều hành là môi trường để phần mềm ứng dụng khai thác phần cứng.

36.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào ĐÚNG khi một máy tính không có hệ điều hành?

a)

Người dùng vẫn có thể cài đặt các phầm mềm ứng dụng vào máy tính đó.

b)

Các phần mềm ứng dụng và lệnh của người dùng không thể thực thi trên máy tính.

c)

Các phần mềm ứng dụng vẫn hoạt động bình thường trên máy tính đó.

d)

CPU vẫn tiếp nhận và thực thi các lệnh từ người dùng

37.

IOS là hệ điều hành dành cho thiết bị di động:

a)

iPhone

b)

Android

c)

Samsung

d)

Huawei

38.

Phần mềm nào sau đây KHÔNG phải là phần mềm trực tuyến?

a)

File Explorer

b)

Google doc

c)

Zom

d)

Fa ke bò

39.

Phần mềm trình chiếu (Microsoft PowerPoint) là:

a)

Phần mềm lợi ích

b)

Phần mềm công cụ

c)

Phần mềm ứng dụng

d)

Phần mềm lợi ích

40.

Nếu bạn viết 1 chương trình áp dụng giấy phép GNU–GPL thì bạn cần đính kèm những thông báo đi cùng phần mềm ở đâu?

a)

Cả 3 phương pháp trên đều đúng

b)

Đính kèm vào phần cuối của tập tin mã nguồn (dưới dạng ghi chú)

c)

Một thông báo độc lập đi kèm

d)

Đính kèm vào phần đầu của tập tin mã nguồn (dưới dạng ghi chú)

41.

Phiên bản mới nhất hiện nay của giấy phép GNU GPL là phiên bản nào dưới đây?

a)

1.0

b)

2.0

c)

3.0

d)

4

42.

Đơn vị đo tốc độ tính toán của máy tính là gì?

a)

B ( byte)

b)

Hz ( hertz)

c)

Bit

d)

Flop

43.

Các chức năng cơ bản của máy tính là gì?

a)

Điều khiển, lưu trữ dữ liệu, thực hiện phép toán, kết nối

b)

Lưu trữ dữ liệu, xử lý dữ liệu, trao đổi dữ liệu, điều khiển

c)

Trao đổi dữ liệu, điều khiển, thực hiện lệnh, xử lý dữ liệu

d)

Lưu dữ liệu, chạy chương trình, nối ghép với TBNV, truy cập bộ nhớ

44.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào ĐÚNG về các bộ phận bên trong thân máy tính?

a)

Dung lượng RAM có ảnh hưởng tới hiệu năng của máy tính.

b)

Các bộ nhớ RAM phổ biến hiện nay có dung lượng hàng TB.

c)

Dung lượng ổ cứng đo bằng GHz.

d)

CPU có tốc độ càng cao thì máy tính có hiệu năng càng cao.

45.

Vai trò của thiết bị ra là

a)

Thực hiện truyền thông tin giữa các bộ phận.

b)

Để tiếp nhận thông tin vào.

c)

Đưa thông tin ra ngoài.

d)

Để xử lý thông tin.

46.

Thiết bị có chức năng đưa thông tin ra thông qua việc chiếu lên màn hình là:

a)

Máy chiếu

b)

Máy in

c)

Loa, tai nghe

d)

Màn hình

47.

Các thiết bị ngoại vi như bàn phím, chuột, tai nghe, micro, … có thể được kết nối với thân máy tính thông qua chuẩn kết nối không dây như

a)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

b)

Sóng vô tuyến

c)

Sóng hồng ngoại

d)

Bluetooth

48.

Địa chỉ thư điện tử bắt buộc phải có kí hiệu nào?

a)

@

b)

#

c)

*

d)

$

49.

Trong những phương dưới đây, đâu KHÔNG phải là nhược điểm của thư điện tử?

a)

Dịch vụ gửi có mất phí

b)

Thư rác ngày một nhiều, tốn thời gian để loại bỏ

c)

Có thể bị virus, tin tặc tấn công

d)

Liên lạc có thể bị gián đoạn

50.

Trong những phương án dưới đây, phương án nào là cách để nhận diện thư điện tử quảng cáo?

a)

Cả ba đáp án trên đều đúng

b)

Lời mời chào hấp dẫn

c)

Gửi từ địa chỉ lạ

d)

Tiêu đề xưng hô chung chung

51.

Trong các phương án sau, phương án nào thể hiện mật khẩu đảm bảo tính bảo mật cao?

a)

Mật khẩu giống tên của địa chỉ thư

b)

Mật khẩu là ngày sinh của mình

c)

Mật khẩu có ít nhất năm kí tự và có đủ các kí tự như chữ hoa, chữ thường, chữ số

d)

Mật khẩu là dãy số từ 0 đến 9

52.

Tính năng bảo mật hai lớp nào của Facebook cho phép người dùng xác minh danh tính thông qua một mã xác nhận gửi đến điện thoại di động?

a)

Facebook Privacy Checkup

b)

Facebook Two-Factor Authentication

c)

Facebook Login

d)

Facebook Encryption

53.

Tính năng nào của Facebook cho phép người dùng tạo phòng họp

a)

Facebook Privacy Checkup

b)

Facebook Two-Factor Authentication

c)

Facebook Room

d)

Facebook Encryption

54.

Tính năng Use Authentication App có nghĩa là gì?

a)

Sử dụng một ứng dụng để tạo mã bảo vệ tốt hơn

b)

Tự động tạo mã bảo vệ

c)

Xác minh qua tin nhắn

d)

Xác minh qua cuộc gọi thoại

55.

Tính năng Use security key có nghĩa là gì?

a)

Sử dụng khoá bảo mật đăng nhập qua USB hoặc NFC

b)

Tự động khóa đăng nhập khi nhập sai mật khẩu.

c)

Sử dụng khóa bảo mật đăng nhập thông qua tin nhắn SMS

d)

Xác minh qua cuộc gọi thoại

56.

Nhãn có sẵn nào mang ý nghĩa các tin đã gửi.

a)

Sent

b)

Seen

c)

Inbox

d)

Drafts

57.

Để tạo nhãn gán mới, ta cần sử dụng chức năng nào?

a)

Search in mail

b)

Search.

c)

Label, chọn Create new label.

d)

Create filter

58.

Có bao nhiêu tiêu chí tìm kiếm mail trong mục Create filter

a)

4

b)

7

c)

8

d)

10

59.

Tiêu chí nào sau đây không phải là một trong các tiêu chí tìm kiếm mail trên Gmail.

a)

Label

b)

To

c)

From

d)

Title

60.

Tính năng has attachment có nghĩa là gì?

a)

Không chứa tệp đính kèm

b)

Chứa tệp đính kèm.

c)

Không bao gồm cuộc trò chuyện bằng tin nhắn.

d)

Bao gồm cuộc trò chuyện bằng tin nhắn.

61.

Cơ sở dữ liệu (CSDL) là gì?

a)

Danh sách các thông tin liên quan đến một chủ đề cụ thể.

b)

Tổ chức dữ liệu trong một hệ thống lưu trữ.

c)

Một ứng dụng máy tính để xử lý dữ liệu.

d)

Tập hợp các tệp lưu trữ thông tin.

62.

Hệ quản trị cơ sở dữ liệu (HQT CSDL) có chức năng gì?

a)

Tạo các trang web động để hiển thị dữ liệu.

b)

Hiển thị dữ liệu dưới dạng đồ thị.

c)

Xử lý các truy vấn và cập nhật dữ liệu.

d)

Định nghĩa cấu trúc dữ liệu và tạo bảng

63.

Mục đích chính của việc sử dụng hệ quản trị cơ sở dữ liệu là gì?

a)

Tăng tốc độ Internet của hệ thống.

b)

Tạo giao diện người dùng cho cơ sở dữ liệu.

c)

Tối ưu hóa hiệu suất hệ thống

d)

Đảm bảo an toàn cho dữ liệu.

64.

Xử lí thông tin trong bài toán quản lí là gì?

a)

Phân loại dữ liệu thành các danh mục khác nhau.

b)

Tạo ra các báo cáo và biểu đồ từ dữ liệu.

c)

Quá trình thu thập dữ liệu và lưu trữ thông tin.

d)

Chuyển đổi dữ liệu thành thông tin hữu ích và có ý nghĩa.

65.

Cơ sở dữ liệu (CSDL) là gì trong bài toán quản lí?

a)

Hệ thống lưu trữ dữ liệu có tổ chức để truy xuất và quản lý hiệu quả.

b)

Quá trình phân tích dữ liệu để tìm ra thông tin hữu ích.

c)

Danh sách các bản ghi liên quan đến một chủ đề cụ thể.

d)

Một tập hợp các máy tính kết nối với nhau để lưu trữ thông tin.

66.

Bảng trong cơ sở dữ liệu quan hệ là gì?

a)

Một giao diện người dùng để truy xuất dữ liệu.

b)

Một tập hợp các quan hệ giữa các dữ liệu.

c)

Một bản ghi chứa thông tin dữ liệu.

d)

Một hệ thống lưu trữ các tệp tin dữ liệu

67.

Khóa chính trong cơ sở dữ liệu quan hệ có tác dụng gì?

a)

Đảm bảo tính duy nhất và xác định của mỗi bản ghi trong bảng.

b)

Định nghĩa các truy vấn dữ liệu phức tạp.

c)

Giúp mã hóa dữ liệu để bảo mật.

d)

Xác định quan hệ giữa các bảng dữ liệu

68.

Bảng trong cơ sở dữ liệu quan hệ có các thành phần chính nào?

a)

Các phần mềm hỗ trợ, chỉ mục, và trường dữ liệu.

b)

Mã hóa dữ liệu, truy vấn SQL, và giao diện người dùng.

c)

Khóa chính, trường dữ liệu, và quan hệ liên kết.

d)

Trường dữ liệu, hàm băm, và biểu đồ tần số.

69.

Ràng buộc khóa trong cơ sở dữ liệu là gì?

a)

Quy định giá trị tối thiểu và tối đa cho khóa của bảng.

b)

Đảm bảo tính duy nhất và xác định của khóa trong bảng.

c)

Một kiểu dữ liệu đặc biệt dùng để lưu trữ khóa.

d)

Quy tắc quản lý quan hệ giữa các bảng dữ liệu.

70.

Trường hợp nào sau đây là ví dụ về khóa chính trong cơ sở dữ liệu?

a)

Trường "Ngày sinh" trong bảng ghi lại ngày tháng năm sinh của khách hàng.

b)

Trường "Tên sản phẩm" trong bảng lưu trữ thông tin về sản phẩm.

c)

Trường "Email" trong bảng chứa địa chỉ email của người dùng.

d)

Trường "ID" trong bảng có giá trị số duy nhất cho mỗi người.

71.

Mục đích của việc tạo cơ sở dữ liệu trên máy tính là:

a)

Khai thác cơ sở dữ liệu.

b)

Cập nhật cơ sở dữ liệu

c)

Lưu trữ cơ sở dữ liệu.

d)

Tạo lập cơ sở dữ liệu.

72.

Trường hợp nào không đảm bảo tính xác định và đúng đắn của dữ liệu trong CSDL?

a)

Trong một bảng không có trường nào bị trùng tên.

b)

Trong một CSDL, tên các bảng không bị trùng nhau.

c)

Mỗi ô trong bảng chứa một đến 2 giá trị.

d)

Trong một bảng không có hai bản ghi giống nhau hoàn toàn.

73.

Cho bảng Học sinh gồm các trường (STT, MaHS (Mã học sinh), HoTen (Họ và tên), NgaySinh (Ngày sinh), GioiTinh (Giới tính), CCCD (Số căn cước công dân), BHYT (số thẻ bảo hiểm y tế). Bảng trên có thể có mấy khóa?

a)

3

b)

1

c)

4

d)

5

74.

Nút lệnh dùng để:

a)

Nhập tên trường cho bảng.

b)

Lưu bảng.

c)

Chọn khóa cho bảng

d)

Chỉ định khóa chính cho bảng.

75.

Vì sao cơ sở dữ liệu quan hệ thường được thiết kế gồm nhiều bảng?

a)

Vì để tạo liên kết giữa các bảng.

b)

Vì để tạo khóa ngoài.

c)

Vì khi xem cơ sở dữ liệu sẽ đẹp hơn.

d)

Vì tránh dư thừa dữ liệu.

76.

Một số bạn bè em thần tượng một số diễn viên mới nổi tiếng trên mạng xã hội. Được bạn bè rủ vào xem những đoạn phim trên kênh Youtube của ngôi sao này, em thấy diễn viên ăn mặc không lịch sự, nội dung phim dung tục, thiếu văn hóa. Một số bạn cho rằng ngôi sao này có hàng chục vạn người trẻ tuổi hâm mộ, phim của anh ta mang phong cách mới nên không phù hợp với những người cổ hủ, lạc hậu. Thái độ và hành động nào sau đây là phù hợp nhất?

a)

Không xem kênh Youtube của anh ta nữa, đồng thời khuyên các bạn không nên xem.

b)

Không hâm mộ nhưng cũng không phản đối, cứ tiếp tục theo dõi những video khác của ngôi sao này xem ra sao.

c)

Hòa theo các bạn để khỏi mang tiếng lạc hậu.

d)

Không hâm mộ nhưng cũng không phản đối, cứ tiếp tục theo dõi những video khác của ngôi sao này xem ra sao.

77.

Xử lý thông tin trong bài toán quản lý bao gồm:

a)

Tạo lập hồ sơ, tìm kiếm hồ sơ, khai thác thông tin.

b)

Tạo lập hồ sơ, cập nhật hồ sơ, khai thác thông tin.

c)

Cập nhật hồ sơ, khai thác thông tin.

d)

Tạo lập hồ sơ, Cập nhật hồ sơ.

78.

Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu thật chất là:

a)

Hệ thống các kí hiệu để mô tả CSDL.

b)

Các kí hiệu toán học dùng để thực hiện các tính toán.

c)

Ngôn ngữ lập trình Pascal.

d)

Ngôn ngữ C.

79.

Khi kết hợp các cổng logic cơ bản để tạo thành các mạch logic sẽ thực hiện được bao nhiêu phép toán nhị phân?

a)

Không thực hiện được phép toán nào.

b)

Tất cả các phép toán nhị phân.

c)

Một phép toán.

d)

Hai phép toán.

80.

Cho dòng chữ: i5, 11400 H2 2.7GHz. Thông số 2.7GHz thể hiện điều gì?

a)

Số nhân của CPU.

b)

Khả năng lưu trữ bộ nhớ trong.

c)

Tốc độ xử lý dữ liệu của bộ xử lý.

d)

Tốc độ lưu trữ của bộ nhớ.

81.

Trước khi sử dụng một thiết bị mới, em cần đọc kỹ và thực hiện theo:

a)

Tài liệu thiết kế thiết bị.

b)

Không cần đọc thông tin

c)

Thông số ghi trên thiết bị

d)

Tài liệu hướng dẫn sử dụng.

82.

Nói Camera có độ phân giải 12 megapixel nghĩa là:

a)

Tất cả đều sai.

b)

Số điểm ảnh trên một inch

c)

Số điểm ảnh của hình ảnh.

d)

Số lượng điểm ảnh theo chiều ngang và chiều dọc.

83.

Cho các hệ điều hành sau:

1. Windows. 2. Android. 3. Linux. 4. iOS. 5. MacOS.

Số hệ điều hành dành cho điện thoại thông minh là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

84.

Điền vào chỗ (…….): “… làm trung gian giữa người dùng máy tính với các phần mềm ứng dụng”.

a)

CPU

b)

Ram

c)

Ổ đĩa cứng

d)

Hệ điều hành

85.

Tổ hợp phím nào sau đây dùng để chuyển cửa sổ đang hoạt động?

a)

Win + W.

b)

Alt + Tab.

c)

Win + H.

d)

Win + D.

86.

Cổng HDMI dùng để kết nối thiết bị nào với máy tính?

a)

Nguồn điện

b)

Màn hình, máy chiếu

c)

Chuột, bàn phím, điện thoại.

d)

Loa và tai nghe.

87.

Có mấy bước để kết nối máy tính với điện thoại thông minh và sao chép một số dữ liệu từ điện thoại sang máy tính?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

1

88.

Để hiển thị các mục trên màn hình và cá nhân hóa trong hệ điều hành Windows, sau khi vào mục Control Panel thì chọn mục:

a)

System.

b)

Appearance and Personalization.

c)

Easy of Access.

d)

Clock and Region.

89.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Hệ điều hành đóng vai trò trung gian giữa phần cứng và phần mềm ứng dụng.

b)

Phần cứng máy tính có thể hoạt động khi chưa có hệ điều hành.

c)

Phần mềm ứng dụng được cài đặt sau khi máy tính đã cài đặt hệ điều hành.

d)

Hệ điều hành được tự động chạy khi bật máy tính.

90.

Phần mềm nào sau đây là phần mềm mã nguồn mở:

a)

Windows

b)

Unikey.

c)

Micosoft Word.

d)

Python

91.

Phần mềm nào là phần mềm trực tuyến của Google cho phép thiết kế các trang trình chiếu?

a)

Powerpoint.

b)

Google Slide.

c)

Google Sheets.

d)

Google Docs.

92.

Những nhà cung cấp dịch vụ lưu trữ trực tuyến như?

a)

iCloud và Dropbox.

b)

One Drive.

c)

Google Drive.

d)

Tất cả đều đúng.

93.

Người được chia sẻ tệp hoặc thư mục trên Google Drive có thể có quyền nào cao nhất?

a)

Được xóa dữ liệu.

b)

Được sửa dữ liệu.

c)

Được bình luận.

d)

Xem dữ liệu.

94.

Để tìm kiếm văn bản pdf về Bộ quy tắc ứng xử trên mạng xã hội, từ khóa nào có hiệu quả tìm kiếm cao hơn.

a)

Bộ quy tắc ứng xử + pdf

b)

“Bộ quy tắc ứng xử trên mạng xã hội” + pdf.

c)

“Bộ Quy tắc ứng xử trên mạng xã hội”

d)

Bộ Quy tắc ứng xử trên mạng xã hội.pdf.

95.

Để tìm kiếm thông tin bằng giọng nói, máy tính cần có:

a)

Loa

b)

Mic

c)

Camera

d)

Tai nghe

96.

Máy tìm kiếm trên Google chưa cung cấp cách tìm kiếm bằng cách nào?

a)

Cử chỉ.

b)

Từ khóa.

c)

Giọng nói.

d)

Hình ảnh.

97.

Học sinh chỉ nên chia sẻ những gì trên mạng xã hội?.

a)

Điều bức xúc, khó chịu về người này người kia hay 1 hiện tượng nào đó.

b)

Thông tin cá nhân.

c)

Những lời lẽ miệt thị, xúc phạm người khác.

d)

Quan điểm, ý kiến cá nhân về 1 vấn đề nào đó.

98.

Trong quản lý, cập nhật dữ liệu có nghĩa là:

a)

Thêm, sửa, xóa dữ liệu

b)

Sao lưu toàn bộ cơ sở dữ liệu

c)

Xóa hết dữ liệu cũ và nhập dữ liệu mới

d)

Không cần thay đổi dữ liệu hiện có

99.

Khai thác thông tin trong quản lý là để:

a)

Xóa thông tin không cần thiết

b)

Đưa ra các báo cáo và tìm kiếm dữ liệu

c)

Thay thế dữ liệu cũ bằng dữ liệu mới

d)

Giảm bớt lượng dữ liệu lưu trữ

100.

Thống kê dữ liệu trong khai thác thông tin giúp:

a)

Xóa các bản ghi không cần thiết

b)

Tự động sao lưu dữ liệu

c)

Đưa ra các thông tin mới từ dữ liệu đã có

d)

Thay đổi cấu trúc dữ liệu hiện tại

101.

Tại sao cần chỉ định khóa chính trong bảng?

a)

Để giảm kích thước cơ sở dữ liệu

b)

Để đảm bảo mỗi bản ghi được xác định duy nhất

c)

Để ngăn chặn lỗi cập nhật dữ liệu

d)

Để tạo ra nhiều bản ghi giống nhau

102.

Trường nào sau đây có thể làm khóa chính tốt nhất cho bảng chứa thông tin học sinh?

a)

Địa chỉ nhà

b)

Mã số học sinh

c)

Ngày sinh

d)

Họ và tên

103.

Hệ quản trị cơ sở dữ liệu quan hệ giúp đảm bảo điều gì khi làm việc với khóa chính?

a)

Cho phép trùng lặp các giá trị trong khóa chính

b)

Tự động xóa các bản ghi không có khóa chính

c)

Ngăn chặn việc nhập bản ghi có giá trị khóa chính trùng lặp

d)

Tự động tạo khóa chính cho mỗi bản ghi

104.

Biểu diễn số 14 từ hệ thập phân sang hệ nhị phân ta được

a)

1011

b)

1110

c)

1101

d)

1001